1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

92 bai tap mu va logarit

7 528 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 210,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

1) Giải bất phơng trình: 2( log 2 x )2 +xlog 2 x ≤ 4

2) Cho bất phơng trình: log5(x2 +4x+m)−log5( )x2 +1 <1

3) Giải bất phơng trình: ( ) ( ) 1

3 3

1

3 10 3

− +

+

+

x x

x

≥ 0 4) Giải phơng trình: (x+1)log23x+4xlog3x−16=0

5) Giải hệ phơng trình: ( )

= +

= +

2 2 3

2 2 3

x y log

y x log

y

x

3

2

3x+ log x+ − m − =

1) Giải phơng trình (2) khi m = 2

2) Tìm m để phơng trình (2) có ít nhất 1 nghiệm thuộc đoạn 1;3 3

7) Giải bất phơng trình: logx(log3(9x - 72)) ≤ 1

8) Giải hệ phơng trình:

= + +

=

+

y

y y

x

x x x

2 2

2 4

4 5

2

1

2 3

9) Giải bất phơng trình: ( 1) 0

2

1 − 2 − + >

x ln

10) Tìm các giá trị x, y nguyên thoả mãn:

log2(x2 2x 3)y 8 7 y2 3y

2

+

≤ +

11) Giải phơng trình: 2x2−x −22+x−x2 =3

12) Giải hệ phơng trình: ( )

= +

=

25

1 1

2 2

4 4

1

y x

y log x

y

log

13) Giải hệ phơng trình:



Trang 2

Bài tập về pt, hpt, bpt mũ và loogarit 2008 - 2009 14) Chứng minh rằng với mọi x thuộc R ta có:

15) Giải phơng trình: 3.8x + 4.12x - 18x - 2.27x = 0

log 4x +144 −4log 2 1 log 2< + x− +1 17)Chứng minh rằng: với mọi a > 0, hệ phơng trình sau có nghiệm duy nhất:

y x a

− =



18) Giải phơng trình: 2x2 +x −4.2x2 −x −22x + =4 0

19) Giải bất phơng trình: 3( ) 1( )

3

2log 4x− +3 log 2x+ ≤3 2 20) Giải phơng trình: ( 2 1− ) (x + 2 1− )x −2 2 0=

21) Cho a ≥ b > 0 Chứng minh rằng: 2 1 2 1

22) Giải bất phơng trình: log (4x 4) log (22x 1 3.2x)

2

1 2

23) Giải phơng trình: (x ) log (x 1) log ( )4x

4

1 3 log

2

1

2

8 4

24) Tìm a để phơng trình sau có nghiệm:

91+ 1−t2 − a+ 1+ 1−t2 + a+ =

25) Giải hệ phơng trình:



=

= +

0 log log

0 3 4

2

y x

26) Tìm k để hệ bất phơng trình sau có nghiệm:

− +

<

1 1 log 3

1 log

2 1

0 3

1

3 2

2 2

3

x x

k x x

27) Giải phơng trình: 16log27x3 x −3log3x x2 =0



=

− +

=

− +

3 5 3 2

log

3 5 3 2

log

2 3

2 3

x y y

y

y x x

x

y x

Trang 3

29) Giải bất phơng trình: 15.2x+1 +1≥ 2x −1+2x+1

30) Giải phơng trình: log5(5x −4)=1−x

a) 2log5x−logx125<1

b) 4x− x2−5 −12.2x−1− x2−5 +8=0

31) Giải bất phơng trình: ( 1) (2 2) 3(4 ) 0

3

1 3

1 x− +log x+ +log −x <

log

32)Cho phơng trình: ( 2 1) ( 2 1) 1 0

2 2

= +

− + + x xm (1) (m là tham số)

Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm

33) log4(log2x) +log2(log4x) =2

34) Giải các bất phơng trình:

1) ( )2,5 x −2( )0,4 x+1 +1,6<0

35) Cho phơng trình: (3+2 2)tgx +(3−2 2)tgx =m

a) Giải phơng trình khi m = 6

b) Xác định m để phơng trình có đúng hai nghiệm phân biệt nằm trong khoảng −π2;π2

36) Giải bất phơng trình: 2( log 2 x )2 +xlog 2 x ≤ 4

37) Cho bất phơng trình: log5(x2 +4x+m)−log5( )x2 +1 <1

38) Giải bất phơng trình: ( ) ( ) 1

3 3

1

3 10 3

− +

+

+

x x

x

≥ 0 39) Giải phơng trình: (x+1)log23x+4xlog3x−16=0

40) Giải hệ phơng trình: ( )

= +

= +

2 2 3

2 2 3

x y log

y x log

y

x

41) Giải phơng trình: 4x2 +x.2x2+1 +3.2x2 >x2.2x2 +8x+12

2 1

2

2x+log x − =mlog x −

log 43) Giải phơng trình: 9x +6x =2.4x

Trang 4

Bài tập về pt, hpt, bpt mũ và loogarit 2008 - 2009 44) Giải bất phơng trình: ( ) (lg 2 1)

2

1 3

lg x2 − > x2 − x +

45) Giải phơng trình: 32x2+2x+1 −28.3x2+x +9 =0

46) Giải bất phơng trình: ( )3

8

2

4x +log x−1

47) Cho phơng trình: 34−2x2 −2.32−x2 +2m −3=0 (1)

a) Giải phơng trình (1) khi m = 0

b) Xác định m để phơng trình (1) có nghiệm

48) log9(3x2 +4x+2) +1>log3(3x2 +4x+2)

49) Giải và biện luận phơng trình sau theo tham số m:

2log3x−log3 x− −log3m=

50) Giải hệ phơng trình:

= +

=

5

1152 2

3

2

log

y x

51) Chứng minh rằng nếu: logx(logyx) =logy(logxy) thì x = y

52) Giải bất phơng trình: logx−1(x+1) >logx2−1(x+1)

53) Giải bất phơng trình:

3 2

3 3 3

2

2x−log +x log x −log x ≥x − +xlog x 54) log2(x+1) =logx+116

55) Giải hệ phơng trình: ( )

= +

= +

3 14 11

3 14 11

x y

log

y x

log

y

x

56) Giải phơng trình:

2 2

+

x log

x log x

log x log x

57) Giải phơng trình: 2x−1 −2x2−x =(x−1)2

58) Giải phơng trình: sin2000x+cos2000x=1

59) Giải bất phơng trình: 1+logx2000 <2

60) Giải bất phơng trình: 0

1 3 2 5

5 lg

<

+

+

x x x

x

Trang 5

61) Giải phơng trình: 3x + 5x = 6x + 2

62) Giải bất phơng trình: 1

2 3

2 3

x x

x x

63) Tìm tất cả các giá trị của tham số a để bất phơng trình:

a.9x + (a - 1)3x + 2 + a - 1 > 0 nghiệm đúng với ∀x

64) Giải và biện luận phơng trình: logxa +logaxa+loga2xa=0 a là tham số

65) Với giá trị nào của m thì phơng trình: 3 2

2

1

66) Giải phơng trình: 8.3x + 3.2x = 24 + 6x

6

2 6

a) Giải bất phơng trình f(x) ≥ 0 với m =

3

2

b) Tìm m để: (x−61−x)f( )x ≥ 0 với ∀x ∈ [0; 1]

69) Xác định a để hệ phơng trình sau đây có nghiệm duy nhất:



= +

+ +

= +

1

2

2 2

2

y x

a x y x

x

70) Xác định m để mọi nghiệm của bất phơng trình: 12

3

1 3 3

12 +  1 1 >



 x x+ cũng là

nghiệm của bất phơng trình: (m −2)2x2 −3(m−6)x−(m+1) <0

71) x, y là hai số thay đổi luôn luôn thoả mãn điều kiện: x2 + y2 = 1

Xác định các giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức:

A = x 1+y+y 1+x 72) Trong các nghiệm (x, y) của bất phơng trình: logx2+y2(x+y) ≥ 1 Hãy tìm nghiệm

có tổng x + 2y lớn nhất

73) Giải hệ phơng trình:



+

= + +

=

+

1 1

3

2 3 2

2

2

3 2

1 3

x xy x

y x

y x

Trang 6

Bài tập về pt, hpt, bpt mũ và loogarit 2008 - 2009 74) Giải và biện luận phơng trình: (x−2)x2+2x = x−2a (a là tham số)

75) Giải phơng trình: logx2(2+x) +log 2+x x=2

76) Giải hệ phơng trình:



+

=

=

x log

x log

y y

y

2

1 2

2

2 3

3

15 3

2

77) Giải hệ phơng trình:



= + + +

=

1 1 1

2 3 9

2 2

3

2 2

y x

xy log

xy log

78) Giải phơng trình: 4x2−3x+2 +4x2+6x+5 =42x2+3x+7 +1

79) Tìm m để phơng trình: ( +4 )+ (2 −2 −1) =

3 1

2

có nghiệm duy nhất

80) Tìm m để bất phơng trình: (3m+1)12x +(2−m)6x +3x <0 đúng với ∀x > 0

81) Giải phơng trình: ( 7+4 3) (sinx + 7−4 3)sinx =4

82) Giải hệ phơng trình:



+

=

=

+

y x log y

x log

x

y y x

3

32 4



= +

− +

− +

+

= +

− +

1 4

2 2 4

1

3 1

2

4

2 4 4

4 4

2 2 4

y

x log x

y y

log xy

log

y x log x

log y

x log

84) Giải phơng trình:

2

1 2

1

3 − − + =

85) Giải hệ phơng trình: ( )

= +

= +

2 2 3

2 2 3

x y log

y x log

y x

86) Giải phơng trình: (x−1)log53+log5(3x+1 +3)=log5(11.3x −9)

87) Chứng minh rằng không tồn tại m để phơng trình sau có hai nghiệm trái dấu: m.4x + (2m + 3)2x - 3m + 5 = 0

88) Giải bất phơng trình: 2.2x +3.3x >6x −1

89) Giải và biện luận phơng trình:

Trang 7

loga4 ax +logx4 ax + loga4 xa +logx4 xa = logax

90) Cho a > 0 Chứng minh rằng: xn + (a - x)n ≥ 2

n

a





2

91) Giải bất phơng trình:

2

1 2

2

4





x

x logx

92) Tìm m để

x x

x sin x

cos

2 2

2

1 1

3 3

2

2

1

2

+ +





− +

+

==============================================================

Ngày đăng: 09/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w