1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 18 lop 4

92 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khoáng khí bề ô nhiễm
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Khoa học
Thể loại bài học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 203,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUẽC ẹÍCH,YEÂU CAÀU Viết đợc câu mở đầu cho các đoạn văn 1,2,3 – BT1 : nhận biết đợc cách sắp xếp theo trình tự thời gian của các đoạn văn và tác dụng của câu mở đầu ở mỗi đoạn văn BT2 k

Trang 1

Bài 39: KHÔNG KHÍ BỊ Ô NHIỄM

I MỤC TIÊU

Sau bài học, HS biết:

• Phân biệt không khí sạch (trong lành) và không khí bẩn (không khí bị ô nhiễm).

• Nêu những nguyên nhân gây nhiễm bẩn không khí.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

• GV gọi 2 HS làm bài tập 3, 4 / 49 VBT Khoa học.

GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới (30’)

Hoạt động 1 : TÌM HIỂU VỀ KHÔNG KHÍ Ô

NHIỄM VÀ KHÔGN KHÍ SẠCH

Mục tiêu :

Phân biệt không khí sạch (trong lành) và không

khí bẩn (không khí bị ô nhiễm).

Cách tiến hành :

Bước 1 :

- GV yêu cầu HS lần lượt quan sát các hình

trang 78, 79 SGK và chỉ ra hình nào thể hiện bầu

không khí trong sạch? Hình nào thể hiện bầu

không khí bị ô nhiễm?

- Làm việc theo cặp.

Bước 2 :

- GV gọi một số HS trình bày kết quả làm việc

theo cặp. - Một số HS trình bày kết quả làm việc theo cặp.

- GV yêu cầu HS nhắc lại một số tính chất của

không khí, từ đó rút ra nhận xét, phân biệt không

khí sạch và không khí bẩn.

- HS nhắc lại một số tính chất của không khí.

Kết luận: Như kết luận hoạt động 1 trong SGV trang 143

Hoạt động 2 : THẢO LUẬN VỀ NHỮNG

NGUYÊN NHÂN GÂY Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ

Mục tiêu:

Trang 2

Neõu nhửừng nguyeõn nhaõn gaõy nhieóm baồn baàu

khoõng khớ.

Caựch tieỏn haứnh :

GV yeõu caàu HS lieõn heọ thửùc teỏ vaứ phaựt bieồu:

- Nguyeõn nhaõn laứm khoõng khớ bũ oõ nhieóm noựi

chung vaứ nguyeõn nhaõn laứm khoõng khớ ụỷ ủũa

phửụng bũ oõ nhieóm noựi rieõng?

- Do khớ thaỷi cuỷa caực nhaứ maựy ; khoựi, khớ ủoọc, buùi do caực phửụng tieọn oõ toõ thaỷi ra ; khớ ủoọc vi khuaồn,…do caực raực thaỷi sinh ra.

Keỏt luaọn: Nguyeõn nhaõn laứm khoõng khớ bũ oõ nhieóm:

- Do buùi: Buùi tửù nhieõn, buùi nuựi lửỷa sinh ra, buùi do hoaùt ủoọng cuỷa con ngửụứi (buùi nhaứ maựy, xe coọ, buùi phoựng xaù, buùi than, xi maờng, …)

- Do khớ ủoọc: Sửù leõn men thoỏi cuỷa caực xaực sinh vaọt, raực thaỷi, sửù chaựy cuỷa than ủaự, daàu moỷ, khoựi taứu

xe, nhaứ maựy, khoựi thuoỏc laự, chaỏt ủoọc hoựa hoùc.

Hoaùt ủoọng cuoỏi: Cuỷng coỏ daởn doứ

-Yeõu caàu HS mụỷ SGK ủoùc phaàn Baùn caàn bieỏt. - 1 HS ủoùc.

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

- Veà nhaứ ủoùc laùi phaàn Baùn caàn bieỏt, laứm baứi

taọp ụỷ VBT vaứ chuaồn bũ baứi mụựi.

Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm2009Tiết 1: tập làm văn Luyeọn taọp phaựt trieồn caõu chuyeọn

I MUẽC ẹÍCH,YEÂU CAÀU

Viết đợc câu mở đầu cho các đoạn văn 1,2,3 – BT1 : nhận biết đợc cách sắp xếp theo trình tự thời gian của các đoạn văn và tác dụng của câu mở đầu ở mỗi đoạn văn BT2 kể lại đợc câu

chuyện đã học có các sự việc đợc sắp xếptheo trình tự thời gian BT3

.

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- Moọt tụứ giaỏy khoồ to ủeồ ghi VD ụỷ BT1.

- Moọt tụứ giaỏy khoồ to ủeồ ghi baỷng so saựnh.

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Hẹ + ND Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn (GV) Hoaùt ủoọng cuỷa HS

• HS 2 traỷ lụứi caõu hoỷi sau:

H:Caực caõu mụỷ ủaàu ủoaùn vaờn ủoựng vai troứ gỡ trong vieọc

-HS leõn baỷng keồ chuyeọn.

Trang 3

4’ thể hiện trình tự thời gian?

-GV nhận xét + cho điểm.

-Thể hiện sự tiếp nối về thời gian để nối đoạn văn với các đoạn văn trước đó.

HĐ 2

Giới thiệu

bài

(1’)

Trong các tiết TLV trước,các em đã hiểu cách thức

chung để phát triển câu chuyện và sắp xếp các đoạn

văn theo trình tự thời gian.Trong tiết học này,các em sẽ

tiếp tục luyện tập cách phát triển câu chuyện theo trình

-Cho HS đọc yêu cầu của BT1.

-GV giao việc: Các em đọc lại trích đoạn kịch Ở vương quốc Tương Lai và kể lại câu chuyện ấy

theo trình tự thời gian.

-Cho HS chuẩn bị.

-Cho HS trình bày (có thể 2 HS khá giỏi màm mẫu,chuyển thể lời thoại giữa Tin Tin với em bé thứ nhất).

-Cho HS thi kể.

-GV nhận xét + khen những HS chuyển thể lời thoại trong kịch thành lời kể.

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe.

-HS chuẩn bị cá nhân -Một số HS trình bày -Lớp nhận xét.

-Một số HS thi kể.

HĐ 4

Làm BT2

Khoảng

11’

-Cho HS đọc yêu cầu của BT2.

-GV giao việc: BT đưa ra tình huống là trong cùng thời gian,bạn Tin Tin thăm một nơi,bạn Mi Tin thăm một nơi.Em hãy kể lại câu chuyện theo hướng đó.

-Cho HS chuẩn bị.

-Cho HS trình bày.

-GV nhận xét + khen những HS kể hay.

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe.

-HS tập kể theo cặp -Một vài HS thi kể -Lớp nhận xét.

HĐ 5

Làm BT3

Khoảng

7’

-Cho HS đọc yêu cầu của BT3.

-GV giao việc: Trong bài tập này,các em có nhiệm vụ so sánh cách kể chuyện trong bài tập 2 có gì khác nhau với cách kể chuyện trong bài tập 1.

-Cho HS làm bài.GV dán tờ giấy ghi bảng so sánh hai cách kể chuyện trong hai đoạn lên bảng.

-GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng.

a/Về trình tự sắp xếp các sự việc: có thể kể đoạn

-HS nhìn lên bảng so sánh phát biểu ý kiến.

Trang 4

Trong công xưởng xanh trước đoạn Trong khu vườn kì diệu hoặc ngược lại.

b/Từ ngữ nối đoạn 1 với đoạn 2 thay đổi…

-GV nhận xét tiết học.

-Yêu cầu HS về nhà viết lại vào vở một hoặc cả hai đoạn văn hoàn chỉnh.

-KT : Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được

các nhân vật trong bài tập đọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm Có chí thì nên;

Tiếng sáo diều

- KN : Đọc rành mạch, trôi chảy cácbài tập đọc đã học( tốc độ khoảng 80 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung.Thuộc được3đoạn văn, đoạn thơ đã học ở HKI -TĐ : Yêu môn học,tích cực

Trang 5

II Đồ dùng dạy- học:- Phiếu thăm ghi tên các bài tập đọc và câu hỏi về nội

dung bài

- Chuẩn bị bảngbài tập 2

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt độngcủa GV Hoạt động củaHS

1.G.thiệubài ghi đề,nêu mục tiêu

2.Kiểm tra tập đọc và HTL:

-Nêu y/cầu, cách kiểâm tra

-Gọi từngHS +h.dẫn trả lời câu

hỏi.-Nhận xét – ghi điểm

3.Bài tập 2: H.dẫn hs lập bảng

tổng kết các bài TĐ là truyện kể

thuộc2chủđiểmCó chí thì nên;

Tiếng sáo diều

-Nhắc y/cầu, cách làm

-Thế nào là kể chuyện?

-Hãy kể tên những bài TĐ là

truyệnkểthuộc2chủđiểm:Cóchí

thì nên;Tiếng sáo diều

-Nêu y/ cầu, giao nh.vụ

-Phát bảngphụcho 1 số nhóm

làm

-Y/cầu+ h.dẫn nh.xét,bổsung

-Nhxét và chốt lại lời giải đúng

.Củngcố : Hỏi + chốt lại nội

dung vừa ôn tập

-D.dò:Về nhà xem lại bài

-Nhận xét tiết học, biểu dương

- Th.dõi,lắng nghe

-Vài hs lần lượt bốc thăm,ch bị (1’) -Đọc +t.lời câu hỏi trong thăm

-Th.dõi,nh.xét, biểu dương

-1,2 HS đọc yêu cầu bài tập- lớp thầm

-Th.dõi, thựchiện -Là bài có một chuỗi nói lên một điều có ý nghĩa

-Th.dõi, th.luận N4 (5’) +Th.hiện theo yêucầu -Đại diện trình bày-lớp nh.xét, bổ sung

- Một vài em nhắc lại

Tên bài Tác giả Nội dung chính Nhân vật Ơng Trạng

thả diều Trinh Đường Ca ngợi chú bé NguyễnHiền thơng minh, Nguyễn Hiền

“Vua tàu thuỷ”

Bạch Thái Bưởi

Từ điển nh.vật lịch

sử VN

Ca ngợi Bạch Thái

Bưởi

Bạch Thái Bưởi

-Th.dõi, thựchiện.

-Th.dõi, biểu dương

TiÕt 4:

Trang 6

TOA Ù N : DA ÁU HIỆU CHIA HẾ7 CHO

9

I Mục tiêu:

-KT: Biết dấu hiệu chia hết cho 9

-KT: Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong một số tình huống

đơn giản

- TĐ: Yêu môn học, tính cẩn thận, chính xác

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động GV Hoạt động HS

1 Giới thiệu bài ,ghi đề

2.H.dẫn hs tìm hiểu dấu hiệu chia

hết cho 9: -Nêu y/cầu ,nh.vụ

-Gọi hs nêu + h.dẫn nh.xét, bổ sung

- GV ghi bảng (2 cột)

- Gọi hs nêu dấu hiệu chia hết cho 9

-H.dẫn nh.xét, bổ sung

- Nhận xét , chốt lại ghi nhớ

-Y/cầu HS thử th.hiện ph.chia để kiểm tradấu hiệu

chia hết cho 9

*Các số không chia hết cho 9 có đặc

Hỏi + chốt nội dung bài

Dặn dò: về xem lại bài+chbịbàisau.

-Nh.xét tiết học, biểu dương

- Nghe, nhắc lại.

-Th.dõi, th.luận cặp-Nối tiếp nêu các số chia hết cho 9,các số không chia hết cho 9 -Lớp nh.xét, bổ sung

-Vài hs nêu dấu hiệu chia hết cho 9

-Lớp nh.xét, bổ sung

- Nghe, nhắc lạighi nhớ -HS thử th.hiện ph.chia để kiểm tradấu hiệu chia hết cho 9

- tổng các chữ số của số đó không chia hết cho 9

-Th.dõi

- Đọc đề, thầm + Nêu cách làm -Vài hs làm bảng- Lớp vở + nh.xét, bổ sung-Trong các số đã cho,các số chia hết cho 9 là: 99; 108; 5643; 29 385

- Đọc đề, thầm + Nêu cách làm -Vài hs làm bảng- Lớp vở + nh.xét, bổ sung-Trong các số đã cho,các số không chia hết cho 9 là : 96; 7853; 5554; 1097

*HS khá, giỏi làm thêm BT3,4

- Đọc đề, thầm + Nêu cách làm -Vài hs làm bảng- Lớp vở + nh.xét, bổ sung

- Vài em nêu lạidấu hiệu chia hết cho 9

Trang 7

TĐ : Yêu mônhọc, học tập tích cực.

II Chuẩn bị:-Phiếu bài tập có ghi câu hỏi thảo luận nhóm

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 8

1.Giới thiệu bài ,ghi đề , nêu mục tiêu

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

-Nêu y/cầu, cách kiểâm tra

-Gọi từngHS +h.dẫn trả lời câu hỏi

-Nhận xét – ghi điểm

3.Bài tập2 ; Đặt câu với những từ thích

hợp để nhận xét nh.vật -Gọi HS nêu yêu

cầu

-Y/cầu hs+ H.dẫn nh.xét, bổ sung

-Nhận xét – ghi điểm

4.Bài tập 3: -Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-Y.cầu HS xem lại bài TĐ Có chí thì nên

nhớ lại các thành ngữ, tục ngữ đã học

-Y/cầuhs -Phát bảng nhóm cho vài

nhóm

-Y/cầu hs+ H.dẫn nh.xét, bổ sung

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

-Nhận xét – ghi điểm

2 Củng cố :Nêu lại nội dung ôn tập?

-Dặndò:vềxemlạibài+bàiôn tập tiếp

theo

-Nhận xét tiết học, biểu dương

-Th.dõi, lắng nghe

-Vài hs lần lượt bốc thăm,ch bị (1’)

- Đọc trảlời câu hỏi trong thăm-Th.dõi,nh.xét, biểu dương

-1 HS đọc y cầu bài tập –lớp thầm-Vài hs làm bảng- lớp vở + nh.xét, b.sunga,Nguyễn Hiền rất có chí./

b, Lê – ô-nác-đô-đa Vin –xi rất kiên nhẫn c,Xi-ôn-cốp-xki là người tài giỏi, kiên trì

d, Cao Bá Quát rất kì công luyện chữ viết.e,Bạch Thái Bưởi là nhà kinh doanh có ý chí

-1 HS đọc yêu cầu bài tập 1.

-Xem lại các thành ngữ, tục ngữ đã học ởbài TĐ Có chí thì nên - Các nhóm nhận giấy, th luận N2(4’)và ghi các từ ngữ vào cột thích hợp-Đại diện các nhóm lên bảng trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình

- Cả lớp nhận xét , bổ sung

- Một vài em nêu –lớp th.dõi -Th.dõi, thực hiện

-Th.dõi,biểudương

Thø ba ngµy 5 th¸ng 1 n¨m 2010

Trang 9

TiÕt 1:

TIE Á NG VIE Ä T : ¤n tËp ( tiÕt 2 )

I Mục tiêu:

- KT:Tiếp tục ôn luyện tập đọc và HTL Ôn tập về các kiểu mở bài, kết bài

trong bài văn kể chuyện

- KN: Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như tiết1.Bước đầu viết được mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền (BT2)

-TĐ : Giáo dục hs yêu môn học; học tập tích cực

II Chuẩn bị: Bảng nhóm để hs làm bài tập 2.

III Các hoạt động dạy-học chủ yếu :

Hoạt động củaGV Hoạt động củaHS

1 Giới thiệu bài, ghi đề

- Nêu mục tiêu bài học

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

-Nêu y/cầu, cách kiểâm tra

-Gọi từngHS +h.dẫn trả lời câu hỏi

-Nhận xét – ghi điểm

3 H.dẫn làm bài tập:

-BT2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 2

-Yêu cầu hs

-Gọi vài hs

-Nhắc lại ND cần ghi nhớ về 2 cách mở

bài( trực tiếp, gián tiếp ) và 2 cách kết

bài( mở rộng và không mở rộng )

-Yêu cầu hs+ giúp đỡ

-H.dẫn nh.xét, bổ sung

-Nh.xét, điểm

2 Củng cố :

-Nêu lại nội dung ôn tập?

.Dặn dò :Về nhà xem lại bài+ chuẩnbị bài ôn tập tiếp

theo

-Nhận xét tiết học, biểu dương

-Th.dõi, lắng nghe

-Th.dõi, lắng nghe

-Vài hs lần lượt bốc thăm,ch bị (1’)-Đọc trảlời câu hỏi trong thăm

-Th.dõi,nh.xét, biểu dương

- 1-2 HS đọc yêu cầu bài tập

-Lớp thầm bài: Ông Trạng thả diều-Vài hs đọc lại ND cần ghi nhớ về 2 cáchmở bài( trực tiếp, gián tiếp ) và2 cách kết bài( mở rộng và không mở rộng )-Làm bài cá nhân (Mỗi hs viết phầnmở bài gián tiếp, phầnkết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền -Lần lượt hs đọc bài làm

- Lớp nh.xét, bổ sung

-Th.dõi, biểu dương

- Một vài em nêu –lớp th.dõi-Th.dõi, thực hiện

Trang 10

-Th.dõi, biểu dương.

TiÕt 2:

To¸n: DÊu hiƯu chia hÕt cho 3

I Mục tiêu:

-KT : Biết dấu hiệu chia hết cho 3

- KN: Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 trong một số tình huống

đơn giản

- TĐ : Yêu môn học, tính cẩn thận, chính xác

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động GV Hoạt động HS

A.Kiểm tra : BT1,2/SGK trang 97

-Nh.xét, điểm

B.Bài mới :

1.Giới thiệu bài

2.H.dẫn hs tìm hiểu d’hiệu chia hết cho

3:

-Nêu y/cầu ,nh.vụ

-Gọi hs nêu + h.dẫn nh.xét, bổ sung

- GV ghi bảng (2 cột)

- Gọi hs nêu dấu hiệu chia hết cho 3

-H.dẫn nh.xét, bổ sung

- Nhận xét , chốt lại ghi nhớ

-Y/cầu HS thử th.hiện ph.chia để

kiểm tra dấu hiệu chia hết cho 3

*Các số khg chia hết cho 3 có đ điểm gì ?

- Nhận xét , chốt lại

Y cầu HS khá, giỏi làm thêmBT3,4:

Ycầu HS + H.dẫn nh.xét, bổ sung

-Nh.xét, điểm

-Vài hs trả lời + giải thích

- Lớp nh.xét, biểu dương

- Nghe, nhắc lại.

-Th.dõi, th.luận cặp-Nối tiếp nêu các số chia hết cho 3,các số không chia hết cho 3 -Lớp nh.xét, bổ sung

-Vài hs nêu dấu hiệu chia hết cho 3

-Lớp nh.xét, bổ sung

- Nghe, nhắc lạighi nhớ -HS thử th.hiện ph.chia để kiểm tradấu hiệu chia hết cho 3

- tổng các chữ số của số đó không chia hết cho 3

-Theo dõi

- Đọc đề, thầm + Nêu cách làm -Vài hs làm bảng- Lớp vở + nh.xét, bổ sung-Trong các số đã cho,các số chia hết cho 9 là: 99; 108; 5643; 29 385

- Đọc đề, thầm + Nêu cách làm -Vài hs làm bảng- Lớp vở + nh.xét, bổ sung-Trong các số đã cho,các số không chia hết cho 9 là : 96; 7853; 5554; 1097

*HS khá, giỏi làm thêm BT3,4

- Đọc đề, thầm + Nêu cách làm

Trang 11

Hỏi + chốt nội dung bài

Dặn dò: về xem lại bài+chbịbàisau.

-Nh.xét tiết học, biểu dương

-Vài hs làm bảng- Lớp vở + nh.xét, bổ sung

- Vài em nêu lạidấu hiệu chia hết cho 9.-Nghe,thực hiện

-Th.dõi, biểu dương

TiÕt 3:

TiÕng viƯt: ¤n tËp ( tiÕt 4 )

I Mục tiêu:

-KT:Tiếp tục ôn luyện tập đọc và HTL. Khắc sâu kiến thức về viết chính tả.

-KN :Mức độ y.cầu kĩ năng đọc như tiết1.Nghe-viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 80 chữ/phút); không

mắc quá5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài thơ 4 chữ ( Đôi que đan )

-TĐ : Yêu môn học, tính thẩm mĩ, có tinh thần trách nhiệm với bài viết củamình

II Chuẩn bị:- Phiếu bài tập có ghi câu hỏi

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động GV Hoạt động HS

1.Giới thiệu bài, ghi đe,ànêu mục

tiêu

2.Kiểm tra tập đọc và HTL:

-Nêu y/cầu, cách kiểâm tra

-Gọi từngHS +h.dẫn trả lời câu

hỏi.-Nhận xét – ghi điểm

3.H.dẫn :Nghe –viết chính tả

-Bài :Đôi que đan/ sgk trang 175

- GV đọcmột lượt.-Ycầu đọc thầm

-H.dẫnHS viết một số từ ngữ dễ

viết sai: khăn đen,giản dị,dẻo

dần,

- Hỏi +Nhắc lại cách trình bày

-Đọc cho HS viết bài

-Quán xuyến + nhắc nhở tư thế

ngồi

-Đọc lại bài

-Th.dõi, lắng nghe

-Th.dõi, lắng nghe

-Vài hs lần lượt bốc thăm,ch bị (1’) -Đọc +t.lời câu hỏi trong thăm

-Th.dõi,nh.xét, biểu dương

- Đọc thầm theo dõi SGK

-Cả lớp đọc thầm bài

-Tìm + luyện viết các từ khó:khăn đen,giảndị,dẻo dần,

-Nghe

-Nghe +viết chính tả

-Soát bài-Đổi vở, dùng bút chì soát lỗi

-Th.dõi, biểu dương

Trang 12

-Chaỏm 5-7 baứi.

-Nhaọn xeựt chung baứi vieỏt

2.Cuỷng coỏ : Hoỷi + choỏt noọi dung baứi

-Daởn doứ :Veà oõn taọp vaứ ch bũ baứi sau

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc,bieồu dửụng

-Th.doừi,traỷ lụứi-Th.doừi,à thửùc hieọn -Th.doừi, bieồu dửụng

Thể dục Bài 35:Đi

nhanhchuyển sang chạy Trò chơi “

chạy theo hình tam giác “

I.Mục tiêu:

Biết thực hiện tập hợp hàng ngang, nhanh dóng thẳng hàng ngang

Thực hiện đợc đi nhanh dần rồi chuyển sang chạy một số bớc, kết hợp với

động tác đánh tay nhịp nhàng ‘

Nhắc lại đợc một số nội dung cơ bản đã học trong học kỳ I

Bớc đầu biết chơi và tham gia chơi đợc

II, Nội dung dạy học:

1 Phần mở đầu: 6 – 10 phỳt

Trang 13

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HĐ CỦA HỌC SINH

Giỏo viờn phổ biến nội dung, yờu cầu bài học,

tập hợp hàng ngang dóng hàng, đi nhanh trên vạch

kẻ đờng thẳng và chuyển sang chạy

ễn động tỏc vượt chướng ngại vật thấp

+ Cả lớp cùng thực hiện theo sự chỉ đạo của cán bộ

lớp

- HSluyện tập theo tổ

GV quan sỏt, nhận xột, sửa chữa sai sút cho HS

b Trũ chơi vận động: Chạy theo hỡnh tam giỏc :

GV nờu trũ chơi, giải thớch luật chơi GV chỳ ý

nhắc HS khi chạy phải thẳng hướng, động tỏc

phải nhanh, khộo lộo, khụng được phạm quy

Trước khi tập GV cần chỳ ý cho HS khởi động kĩ

khớp cổ chõn, đầu gối, đảm bảo an toàn trong tập

Trang 14

- KT :Tiếp tục ôn luyện tập đọc và HTL.Củng cố về danh từ, động từ, tính từ

- KN: Mức độ y.cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1; Nh.biết được danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn; biết đặt CH xác định bộ phận câu đã học: Làm gì? Thế

nào ? Ai?(BT2)

- TĐ: Yêu môn học,học tập tích cực

II Chuẩn bị:-Phiếu ghi tên các bài tập đọc Bảng phụ BT2, Bảng nhóm đề hs

làm BT2

III- Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động củaGV Hoạt động của HS

1.Giới thiệu bài, ghi đề+ nêu mục tiêu

2 Kiểm tra đọc và học thuộc lòng:

-Nêu y/cầu, cách kiểâm tra

-Gọi vài HS +h.dẫn trả lời câu hỏi

-Nhận xét – ghi điểm

3.Bài tập 2: Yêu cầu hs

-Yêu cầu , giúp đỡ

-H.dẫn nh.xét, bổ sung

-Nhận xét chốt lời giải đúng+ điểm

-Củng cố ø: -Hỏi + chốt lại nội dung

.Dặndò:vềxemlại bài+bài ôn tập tiếp theo

-Nhận xét tiết học, biểu dương

-Th.dõi, lắng nghe

-Th.dõi, lắng nghe

-Vài hs lần lượt bốc thăm,ch bị (1’) -Đọc +t.lời câu hỏi trong thăm

-Th.dõi,nh.xét, biểu dương-Đọc y.cầu bài tập –Lớp thầm đoạn văn -Th.luận nhóm2 (4’) làm vào phiếu -Đại diện nhóm trình bày kết quả

-Lớp nh.xét, bổ sung

-Các danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn là :

.Danh từ :buổi, chiều, xe, thị trấn, nắng,

phố, huyện, em bé, mắt, mí, cổ, móng hổ,quần áo, sân, Hmông, Tu Dí, Phù Lá

.Độâng từ : dừng lại, chơi đùa.

.Tính từ : nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ.

-Đặt câu với các bộ phận in nghiêng :

.Buổi chiều xe làm gì?

Nắng phố huyện như thế nào ? Ai đang chơi đùa trước sân ?

- 1, 2HS nêu lại -Th.dõi, thực hiện

-Th.dõi, biểu dương TiÕt 3 :

Trang 15

Tãan : luyƯn tËp

I Mục tiêu:

-KT : Luyện tập về dấu hiệu chia hết cho 9,dấu hiệu chia hết cho 3,2,5

-KN : Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9,dấu hiệu chia hết cho

3,vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3

trong một số tình huống đơn giản

- TĐ: Yêu mônhọc, tính cẩn thận, chính xác

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động GV Hoạt động HS

1 Giới thiệu và ghi đề bài

2 HD hs ôn bài cũ :

-Gọi hs nêu lần lượt các dấu hiệu chia

hết cho 2,3,5,9 và cho ví dụ

-Nhận xét, chốt lại

3.Thực hành:

Bài tập 1: Y/cầu hs +ghi đề,

-Yêu cầu

-H.dẫn nh.xét, bổ sung

- Chữa bài , ghi điểm

-Ycầu HSso sánh+ rút ra nh.xét quan

hệ giữa: Số chia hết cho 9 và Số chia

hết cho 3

Bài tập 2: Y/cầu hs +ghi đề,

-Yêu cầu -H.dẫn nh.xét, bổ sung

- Chữa bài , ghi điểm

Bài tập 3 : Y/cầu hs +ghi đề,

-Yêu cầu -H.dẫn nh.xét, bổ sung

- Chữa bài , ghi điểm

-Ycầu HS rút ra nh.xét

*Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT4

-Yêu cầu -H.dẫn nh.xét, bổ sung, điểm

- Nghe

-Lần lượt hs nêu + cho ví dụ-Lớp th dõi ,nh.xét, bổ sung

- Vài hs nhắc lại

-Đọc đề, thầm-Vài HS làm bảng- lớp vở+Nh.xét, bổ sung

-Trong các số đã cho :a,Số chia hết cho 3 là :4563; 2229; 3576;

66 816

b,Số chia hết cho 9 là :4563; 66 816

c,Số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là : 2229; 3576

-HS so sánh+ rút ra nh.xét: Số chia hết

cho 9 thì sẽ chia hết cho 3; Số chia hết cho

3 có thể không chia hết cho 9

-Đọc đề, thầm-Vài HS làm bảng- lớp vở+Nh.xét, bổ sung

a,945 ; b,225 ; 255 ; 285 c,762 ;768

-Đọc đề, thầm-Vài HS làm bảng- lớp vở+Nh.xét, bổ sung

Trang 16

Dặn dò: về xem lại bài+chbịbàisau.

-Nh.xét tiết học, biểu dương Câu a, Đ ; Câu b, S ; Câu c, S;Câud, Đ.

-HS rút ra nh.xét: ( câu d)

HS khá, giỏi làm thêm BT4

-2 HSlàm bảng - lớp vở+Nh.xét, bổ sung-Nghe,thực hiện

-Th.dõi, biểu dương

TiÕt 4:Mü thuËt ( thÇy Tuy d¹y )

TiÕt 5: LÞch sư KiĨm trahäc kú

-TĐ : Yêu môn học, học tập tích cực

II Chuẩn bị:- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ khi viết bài văn miêu tảđồ vật (sgk,trang 70,145) ,bảng phụ để hs lập dàn ý cho BT2a

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động GV Hoạt động HS

1 Giới thiệu bài ,ghi đề

2 Kiểm tra đọc và học thuộc lòng:

-Nêu y/cầu, cách kiểâm tra

-Gọi vài HS +h.dẫn trả lời câu hỏi

-Nhận xét – ghi điểm

3.Bài tập 2 :

-Th.dõi, lắng nghe

-Th.dõi, lắng nghe

-Vài hs lần lượt bốc thăm,ch bị (1’) -Đọc +t.lời câu -Th.dõi,nh.xét, biểu dương

Trang 17

Gọi hs -Nhắc lại yêu cầu

-H.dẫn hs thực hiện từng y/cầu:

a, Quan sát 1 đồ dùng học tập, chuyển

kết quả quan sát thành dàn ý

- H.dẫn hs x.định : miêu tả đ.dùng đồ vật

(đồ dùng học tập của em)

-Đính bảng phụ +Gọi hs

-Nhắc lại ND cần ghi nhớ

-H.dẫn , gợi ý

-Y/cầu + h.dẫn nh.xét, bổ sung

-Nh.xét, chốt lại

b, H.dẫn hs viết phần mở bài theo kiểu

gián tiếp, kết bài theo kiểu mở rộng

-Nh.xét, điểm , biểu dương

- Củng cố : Hỏi + chốt nội dung ôn tập

-Dặn dò : Xem lại bài, ôn tập c.bị thi

GKI

-Nhận xét tiết học, biểu dương

- HS đọc yêu cầu bài tập

-Th.dõi, lắng nghe

- Vài hs đọc lại ND cần ghi nhớ về bài văn miêu tả đồ vật

-Chọn 1 đồ dùng học tập để quan sát

- Ghi kết quả quan sát vào nháp sau đó chuyển thành dàn ý -HS phát biểu ý kiến-Vài hs trình bày dàn ý ở bảng- lớp th.dõi, nh.xét, bổ sung, bình chọn

-Viết bài- Lần lượt vài hs đọc bài làm-Lớp nh.xét, bổ sung

-Th.dõi, trả lời

- Th.dõi,thựchiện-Th.dõi, biểu dương

TiÕt2:

I Mục tiêu:

- KT : Luyện tập về dấu hiệu chia hết cho 2,3,5, 9

- KN :Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2,3,5, 9 trong một số tình huống đơn

giản

-TĐ : Yêu môn học, tính cẩn thận, chính xác

II Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động GV Hoạt động HS

1.Giới thiệu bài ,ghi đề

2.H.dẫn hs làm luyện tập

Bài tập 1- Gọi HS đọc đề

-Gọi hs nêu laị các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9

-Yêu cầu -H.dẫn nh.xét, bổ sung

-Th.dõi

- Đọc đề, thầm

-Vàihs nêu -Lớp th dõi ,nh.xét, bổ

Trang 18

- Chữa bài , ghi điểm

Bài tập 2: Y/ cầu hs

-Y/cấu hs nêu lại các dấu hiệu của số vừa

chia hết cho 2 và 5,

-Yêu cầu -H.dẫn nh.xét, bổ sung

- Chữa bài , ghi điểm

Bài tập 3: Tương tự

-Yêu cầu -H.dẫn nh.xét, bổ sung

- Chữa bài , ghi điểm

Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT4,5 :

-Yêu câu HS đọc đề, nêu cách làm

.-Nh.xét, chữa,điểm

Củng cố: Hỏi + chốt n dung vừa luyện tập

-Dặn dò : Về nhà xem lại bài+ bài ch bị

- Nhận xét tiết học, biểu dương

sung -Vài HS làm bảng-lớp vở+Nh.xét,bsung

-Trong các số đã cho :a,Số chia hết cho2 là :4568; 2050; 35766

b,Số chia hết cho 3 là :2229; 35766.c,Số chia hết cho 5 là :7435; 2050 d,Số chia hết cho 9 là :35766

- Đọc đề + nêu lại các dấu hiệu của số vừa chia hết cho 2và 5,

-Vài HS làm bảng-lớp vở

- Nh.xét,bsung, chữa bàia,64620 ; 5270; b,57234 ; 64620.c,64620

-Vài HS làm bảng-lớp vở

- Nh.xét,bsung, chữa bài

a,528 ; 558 ; 588 ; b,603 ; 693 ;

c, 240 d,354

*HS khá, giỏi làm thêm BT4 ,5

-Nêu y cầu bài tập +nêu cách làm

-Vài hs làm bảng

- Lớp vơ û-Nh.xét, chữabài-Th.dõi ,thực hiện

-Th.dõi ,biểu dương

Trang 19

Thø s¸u ngµy 8 th¸ng 1 n¨m 2010

TiÕt 1:

ThĨ dơc : S¬ kÕt kú I – Trß ch¬i ch¹y tam gi¸c

TiÕt 2:

LuyƯn tõ vµ c©u: KiĨm tra häc kú

TiÕt 3: KiĨm tra häc kú

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

• GV gọi 2 HS làm bài tập 2, 3 / 46 (VBT)

GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới (30’)

KHÔNG KHÍ ĐỐI VỚI CON NGƯỜI

Trang 20

Mục tiêu :

- Nêu dẫn chứng để chứng minh người

cần không khí để thở

- Xác định vai trò của khí ô-xi đối với sự

thở và việc ứng dụng kiến thức này trong

đời sống

Cách tiến hành :

- Yêu cầu HS cả lớp làm theo như mục

Thực hành trang 72 SGK và phát biểu

nhận xét Tiếp theo, GV yêu cầu HS nín

thở, mô tả lại cảm giác của mình khi nín

thở

- HS cả lớp làm theo như mục Thực hànhtrang 72 SGK và phát biểu nhận xét.Tiếp theo nín thở, mô tả lại cảm giác củamình khi nín thở

- Yêu cầu HS dựa vào tranh ảnh, dụng

cụ để nêu lên vai trò của không khí đối

với đời sống con người và những kiến

thức này trong y học và đời sống

- HS dựa vào tranh ảnh, dụng cụ để nêulên vai trò của không khí đối với đờisống con người và những kiến thức nàytrong y học và đời sống

Hoạt động 2 : TÌM HIỂU VAI TRÒ CỦA

KHÔNG KHÍ ĐỐI VỚI THỰC VẬT ĐỘNG VẬT

Mục tiêu:

- Nêu dẫn chứng để chứng minh động

vật và thực vật đều cần không khí để

thở

Cách tiến hành :

- GV yêu cầu HS quan sát hình 3 và 4

trả lời câu hỏi trang 72 SGK :Tại sao

sâu bọ và cây trong hình bị chết?

- HS trả lời

- Về vai trò của không khí đối với động

vật : GV kể cho HS nghe thí nghiệm từ

thới xa xưa của nhà bác học đã làm để

phát hiện vai trò của không khí đối với

đời sống động vật bằng cách nhốt một

con chuột bạch vào trong một chiếc bình

thủy tinh kín thì nó bị chết mặc dù thức

ăn và nước uống vẫn còn

- Nghe GV giảng

Trang 21

- Về vai trò của không khí đối với thực

vật :

GV hỏi: Tại sao không nên để nhiều hoa

tươi và cây cảnh trong phòng ngủ đóng

kín cửa?

- Vì cây hô hấp thải ra khí các-bô-níc,hút ô-xi, làm ảnh hưởng đến sự hô hấpcủa con người

Hoạt động 3 : TÌM HIỂU MỘT SỐ TRƯỜNG

HỢP PHẢI DÙNG BÌNH Ô-XI

Mục tiêu:

Xác định vai trò của khí ô-xi đối với sự

thở và việc ứng dụng kiến thức này trong

đời sống

Cách tiến hành :

Bước 1 :

- GV yêu cầu HS quan sát hình 5, 6

trang 73 SGK Hai HS quay lại chỉ và

nói:

- Làm việc theo cặp

+ Tên dụng cụ giúp người thợ lặn có

thể lặn lâu dưới nước ?

+ Bình ô-xi người thợ lăn đeo ở lưng

+ Tên dụng cụ giúp nước trong bể cá có

nhiều không khí hòa tan?

+ Máy bơm không khí vào nước

+ Nêu ví dụ chứng tỏ không khí cần cho

sự sống của người và động vật và thực

vật?

+ Thành phần nào trong không khí quan

trọng nhất đối với sự thở?

+ Trong trường hợp nào người ta phải thở

- Một số HS trả lời câu hỏi

Trang 22

bằng ô-xi?

Kết luận: Người, động vật, thực vật

muốn sống được cần có khí ô-xi để thở.

Hoạt động cuối: Củng cố dặn dò

-Yêu cầu HS mở SGK đọc phần Bạn

cần biết.

- 1 HS đọc

- GV nhận xét tiết học.

- Về nhà đọc lại phần Bạn cần biết, làm

bài tập ở VBT và chuẩn bị bài mới.

Trang 23

Tiết 1: chào cờ

_ Tranh sgk trang 4 , baỷng phuù vieỏt ủoaùn vaờn luyeọn ủoùc

III Caực Hẹ daùy hoùc chuỷ yeỏu:

A Kieồm tra baứi cuừ:

B Daùy baứi mụựi:

* Giụựi thieọu baứi :Truyện đọc boỏn anh taứi.ca

ngợi bốn thiếu niên có sức khoẻ và tài ba hơn

ngời đã biết phối hợp nhau lại làm việc nghĩa

1 Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón luyeọn ủoùc.

GV hớng dẫn cách đọc:

Chuự yự ủoùc lieàn maùch caực teõn rieõng: Laỏy

tai taựt nửụực, Naộm tay ủoựng coùc, moựng tay

ủuùc maựng

- ẹoùc dieón caỷm toaứn baứi gioùng keồ khaự

nhanh nhaỏn gioùng ụỷ caực tửứ: chớn choừ

xoõi,leõn mửụứi,tinh thoõng voừ ngheọ,soỏt

saộng,haờm hụỷ,…

Chia đoạn:

-Cho hs ủoùc noỏi tieỏp nhau 5 ủoaùn cuỷa baứi

vaờn

-Theo doừi vaứ chửừa loói phaựt aõm cuỷa hs

HS nêu moọt soỏ tửứ khoự:

-Xem tranh sgk trang 4

-ẹoùc noỏi tieỏp 5 ủoaùn vaờn (2 lửụùt),caỷ lụựp ủoùc thaàm

Trang 24

* Tím từ mới:

- HS đọc đoạn 1:

Đoạn em vừa đọc em hiểu( Cẩu khây) đợc

gọi là gì ?

Từ nào trong đoạn 1 nói về hiểu biết thấu

đáo, có khả năng vận dụng thành thạo?

- HS đọc đoạn 2:

Từ nào trong đoạn 2nói con vật tởng tợng ,

có nhiều phép thuật rất độc đáo ?

- HS đọc đoạn 3:

Tìm những chỗ ngầm nghỉ hơi giữa các cụm

từ trong câu văn dài

GV: (Gắn bảng phụ)

Theo em cần ngầm nghỉ cuối từ nào?

GV đọc mẫu bảng phụ:

* luyeọn ủoùc theo nhóm bàn: mối em 2 đoạn

,1 hs ủoùc caỷ baứi

* GV đọc mẫu

2.Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu baứi

- Cho hs ủoùc thaàm ủoaùn 1 vaứ traỷ lụứi caõu

Vậy đoạn 2 chuyện xảy ra với quê hơng

-Cho hs trao ủoồi theo nhoựm 2 caõu hoỷi coứn

laùi

-Goùi caực nhoựm trỡnh baứy

- Gv laộng nghe vaứ nhaọn xeựt

_Đoạn còn lại nói lên điều gì?

-ẹoùc thaàm vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:

+ Aấn 1 luực 9 choừ xoõi,10 tuoồi sửựcbaống trai 18,15 tuoồi tinh thoõng voừngheọ…

1, Cẩu Khây có sức khoẻ và tàinăng

+ Yeõu tinh xuaỏt hieọn baột ngửụứi vaứsuực vaọt aờn thũt,nhieàu nụi khoõngcoứn ai soỏng soựt

2, Yêu tinh xuất hiện -ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy.+Caồu Khaõy ủi cuứng caực baùn:Naộmtay ủoựng coùc,laỏy tai taựtnửụực,moựng tay ủuùc maựng

+Trỡnh baứy caực taứi naờng cuỷa moói

Trang 25

- Nội dung caõu chuyeọn ca nợi điều gì?.

Noọi dung: Ca ngụùi sửực khoeỷ taứi naờng,tinh

thaàn laứm vieọc nghúa cửựu daõn cuỷa 4 anh

em

3.Hoaùt ủoọng 3: Luyeọn ủoùc dieón caỷm.

-Yeõu caàu hs ủoùc noỏi tieỏp laùi 5 ủoaùn vaờn

,hửụựng daón caực em ủoùc vụựi gioùng phuứ hụùp

dieón bieỏn caõu chuyeọn.ẹoùc gioùng nhanh

theồ hieọn sửù caờng thaỳng caờm giaọn yeõu tinh

-Treo baỷng phuù hửụựng daón hs ủoùc dieón

caỷm 2 ủoaùn ủaàu

-Cho hs phaựt hieọn nhửừng tửứ caàn phaỷi nhaỏn

gioùng,ngaột hụi

- Gv đọc mẫu

-Cho caỷ lụựp taọp ủoùc vaứ thi ủoùc dieón caỷm

- Trong haibạn nào đọc tốt hơn

C Cuỷng coỏ, daởn doứ:

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, nhaộc hs chuaồn bũ baứi

-Quan saựt baỷng phuù

-Nhaỏn gioùng ụỷ tửứ ngửừ:leõn 10tuoồi,baống trai 18,15tuoồi,tinh thoõngvoừ ngheọ,tan hoang.khoõng coứnai,quyeỏt chớ…

- Ki-lụ-một vuụng là đơn vị đo diện tớch

- Đọc , viết đỳng cỏc số đo diện tớch theo đơn vị ki-lụ-một vuụng

- Biết 1 km2 = 1 000 000 m2

Trang 26

- Bước đầu biết chuyển đổi từ km2 sang m2 và ngược lại

II.ĐDDH:

_Có thể sử dụng các tranh hoặc ảnh chụp cánh đồng , khu rừng, mặt hồ, vùng biển

III.Các HĐ chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ:

* Giới thiệu bài: Đơn vị dùng để đo

những diện tích lớn: Ki-lô-mét vuông

1.HĐ 1:Giới thiệu về ki-lô-mét vuông.

-Treo tranh và giới thiệu để đo những

diện tích lớn như cánh đồng, khu rừng,…

người ta dùng đơn vị Ki-lô-mét vuông

-Giới thiệu km2 và hình vuông có cạnh

+BT 1:Cho hs đọc kĩ y/c và tự làm.

-Theo dõi hs làm bài

+BT 2:Hs tự làm và viết kết quả lên

bảng

+BT 3:Gọi 1 hs đọc đề bài,cả lớp làm

vào vở BT

+BT 4: ýb Y/c hs đọc các số đo diện tích

và chọn ra số đo thích hợp

-Nghe hs đọc và nhận xét

- Hs chú ý nghe gv giới thiệu bài.

- Quan sát tranh và theo dõi trên bảng.

- Nhắc lại km 2 là diện tích hình vuông có cạnh dài 1 km.

- Nhìn bảng đọc nối tiếp ki-lô-mét vuông.

- Viết ra vở nháp 1 km 2 = 1 000 000 m 2

- Đọc y/c các bài tập.

+ BT1:Tự làm vào vở 921km 2 ;2000km 2

- Đứng tại chỗ và đọc 2 dòng còn lại + BT2:4 hs chữa trên bảng và cả lớp nhận xét.

- Làm và chữa bài,1 hs làm trên phiếu và trình bày trên bảng.

Diện tích khu rừng HCN là:

2x3 = 6(km 2 ) Đáp số:6 km.

- Diện tích nước VN là:330 991 km 2 -Lắng nghe nhận xét của gv.

-Chuẩn bị theo yêu cầu của gv.

Trang 27

C Cuỷng coỏ, daởn doứ:

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởn hs chuaồn bũ baứi Luyeọn taọp

Tiết 5:

Kể chuyện: Bác đánh cá và gã hung thần

I.Muùc tieõu:

-Dựa theo lời kể của Gv, núi được lời thuyết minh cho từng trang minh hoạ (BT1),

kể lại được từng đoạn của cõu chuyện Bỏc đỏnh cỏ và gó hung thần rừ ràng, đủ ý

(BT2)

-Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa của cõu chuyện

II.ẹDDH:

- Tranh minh hoaù cuỷa caõu chuyeọn

III.Caực Hẹ chuỷ yeỏu:

A.Kieồm tra baứi cuừ:

* Giụựi thieọu baứi: Baực ủaựnh caự vaứ gaừ

Hung Thaàn

1.Hẹ 1: Gv keồ chuyeọn.

- Keồ toaứn boọ noọi dung caõu chuyeọn Baực

ủaựnh caự vaứ gaừ hung thaàn baống gioùng

keồ chaọm raừi, caờng thaỳng, haứo hửựng ụỷ

cuoỏi ủoaùn , phaõn bieọt lụứi cuỷa baực ủaựnh

caự vaứ lụứi cuỷa gaừ hung thaàn

-Keồ laùi laàn 2, vửứa keồ, vửứa chổ vaứo

-Xem tranh sgk trang 8-Laộng nghe gv keồ chuyeọn

-Laộng nghe caõu chuyeọn vaứ quan saựttranh minh hoaù

Trang 28

tranh cho hs theo doừi vaứ nhụự noọi dung

caõu chuyeọn

2 Hẹ 2: Hửụựng daón hs thửùc hieọn yeõu

caàu cuỷa caực BT.

- Goùi hs ủoùc y/c BT1:

- Treo caực tranh leõn baỷng

-Yeõu caàu hs quan saựt tranh, tỡm lụứi

thuyeỏt minh cho moói bửực tranh

-Cho hs dửùa vaứo tranh vaứ taọp keồ tửứng

ủoaùn trong nhoựm, caực nhoựm keồ trửụực

lụựp

-Goùi 1 hs keồ laùi toaứn boọ caõu chuyeọn

- Nhaọn xeựt,tuyeõn dửụng nhửừng hs keồ

hay coự keỏt hụùp neựt maởt, ủieọu boọ

C Cuỷng coỏ, daởn doứ:

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc Daởn hs chuaồn bũ

baứi: Keồ chuyeọn veà ngửụứi coự khaỷ naờng

+Baực ủaựnh caự keựo meỷ lửụựi cuoỏi cuứngleõn, trong ủoự coự moọt chieỏc bỡnh to.+Baực mửứng thaàm vỡ cho raống chieỏcbỡnh naứy ủoồi ủửụùc nhieàu tieàn

+Tửứ trong bỡnh moọt laứn khoựi ủen bay

ra vaứ tuù laùi thaứnh hỡnh moọt con quổ.+Con quổ ủoứi aờn thũt baực ủaựnh caự.+Baực ủaựnh caự lửứa con quổ trụỷ vaứobỡnh, ủoựng nuựt laùi vaứ quaờng xuoỏngbieồn

-Dửùa vaứo tranh taọp keồ laùi caõu chuyeọntrong nhoựm.Thi keồ trửụực lụựp

-Caỷ lụựp theo doừi, nhaọn xeựt

-Tỡm vaứ neõu leõn yự nghúa caõu chuyeọn.(Ca ngợi bác đánh cá thông minh ,mu trí

đã đánh thắng gã hung thần vô ơn ,bạc

ác )-Laộng nghe nhaọn xeựt cuỷa gv

Trang 29

_Tranh minh hoaù baứi thụ, baỷng phuù vieỏt ủoaùn thụ luyeọn ủoùc.

III.Caực Hẹ chuỷ yeỏu:

A.Kieồm tra baứi cuừ: Goùi hs ủoùc laùi truyeọn

Boỏn anh taứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi sgk tr4

* Giụựi thieọu baứi: Chuyeọn coồ tớch veà loaứi

ngửụứi

1.Hẹ 1: Hửụựng daón luyeọn ủoùc.

ẹoùc dieón caỷm toaứn baứi thụ, gioùng keồ

chaọm,

-Goùi hs ủoùc noỏi tieỏp 7 khoồ thụ

-Chuự yự theo doừi, sửỷa loói phaựt aõm cho hs ụỷ

caực tửứ ngửừ: nhỡn roừ, lụứi ru, chaờm soực ,

ngaột nhũp ủuựng choó

- Từ khó đọc:

-Cho hs luyeọn ủoùc theo caởp

-Goùi 1 hs ủoùc caỷ baứi thụ

-ẹoùc dieón caỷm toaứn baứi thụ, gioùng keồ

chaọm, nhaỏn gioùng ụỷ caực tửứ ngửừ: trửụực

nhaỏt, toaứn laứ, saựng laộm, tỡnh yeõu, lụứi ru,

-1 Hs keồ chuyeọn, caỷ lụựp theo doừivaứ neõu nhaõn xeựt

-Xem tranh sgk trang 9

-7 hs ủoùc noỏi tieỏp 7 khoồ thụ (2lửụùt)

-Chuự yự phaựt aõm ủuựng vaứ ngaột nhũpủuựng choó sau moói caõu

-Luyeọn ủoùc theo caởp, goùi 2 caởpủửựng leõn ủoùc

-1 hs ủoùc caỷ baứi thụ, caỷ lụựp laộngnghe

Trang 30

bieỏt ngoan, bieỏt nghú…

2 Hẹ 2: HS tỡm hieồu baứi.

-Yeõu caàu hs ủoùc thaàm tửứng khoồ thụ vaứ

trao ủoồi trong nhoựm ủeồ traỷ lụứi caực caõu hoỷi

sgk trang 10

1, Ai là ngời sinh ra đầu tiên?

GV: Trẻ em đợc sinh ra đầu tiên trên trái đất

trái đất lúc đó chỉ có toàn trẻ con , cảnh vật

trống vắng , trần trụi, không dáng cây, ngọn

cỏ

Gv: các khổ thơ còn lại cho they cuộc sống

trên trái đất dần dần đợc thay đổi thay đổi

là vì ai ? Các em hãy đọc tiếp và trả lời

-Laộng nghe gv ủoùc baứi

-ẹoùc thaàm tửứng khoồ thụ vaứ thaỷoluaọn theo nhoựm caực caõu hoỷi sgk -Tham gia vaứ trỡnh baứy trửụực lụựp:+Treỷ em ủửụùc sinh ra trửụực nhaỏt

Trang 31

+ Bố giúp trẻ em nhũng gì?

+ Thầy giáo ngiúp trẻ em những gì?

đọc thầm lại bài thơ, suy nghĩ , nói lên ý

nghĩa bài thơ này là gì?

Gv: Bài thơ tràn đầy tình yêu mến đối với

con ngời , với trẻ em cần đợc yêu thơng,

chăm sóc, dạy dỗ tất cả những gì tốt đẹp

nhất để đợc dành cho trẻ em Mọi vật, mọi

ngời sinh ra là vì trẻ em , để yêu mến , giúp

trẻ em

3 Hẹ 3:Luyeọn ủoùc dieón caỷm vaứ HTL.

-Goùi hs ủoùc noỏi tieỏp laùi tửứng khoồ thụ, theồ

hieọn gioùng ủoùc

-ẹoùc dieón caỷm toaứn baứi thụ, gioùng keồ

chaọm, nhaỏn gioùng ụỷ caực tửứ ngửừ: trửụực

nhaỏt, toaứn laứ, saựng laộm, tỡnh yeõu, lụứi ru,

bieỏt ngoan, bieỏt nghú…

-Treo baỷng phuù vieỏt khoồ thụ 4, 5 cho hs

luyeọn ủoùc dieón caỷm

-ẹoùc maóu cho hs nghe qua moọt laàn

-Toồ chửực cho hs thi ủoùc trửụực lụựp

-Cho hs nhaồm ủoùc thuoọc loứng baứi thụ

nghú veà moùi vaọt xung quanh

+Thaày giaựo daùy cho caực em nhửừngủieàu hay ụỷ trửụứng

+YÙ nghúa cuỷa baứi thụ:Theồ hieọn

tỡnh caỷm yeõu meỏn treỷ em, moùi sửù thay ủoồi treõn theỏ giụựi ủeàu vỡ treỷ em.

HS tìm từ cần nhấn giọng

-Caỷ lụựp nhaọn xeựt -Laộng nghe nhaọn xeựt cuỷa gv

-Nghe gv ủoùc maóu,

- HS luyeọn ủoùc dieón caỷm

-Thi ủoùc dieón caỷm -Laộng nghe vaứ nhaọn xeựt, choùn baùnủoùc hay nhaỏt

Trang 32

-Nhận xét, đánh giá.

C Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học Dặn hs chuẩn bị bài:

Bốn anh tài (tt)

-Nhẩm đọc thuộc bài thơ

-Lắng nghe nhận xét của gv

TiÕt 2:

To¸n: luyƯn tËp ( T100 )

I.Mục tiêu:

- Chuyển đổi các số đo diện tích

- Đọc được thơng tin trên biểu đồ cột

II.ĐDDH:

III.Các HĐ chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ: Gọi hs nêu lại

đơn vị km2

* Giới thiệu bài: Luyện tập

1.HĐ 1:Xác định yêu cầu của các BT.

-Gọi hs đọc lần lượt yêu cầu của các

BT

-Cho hs tự làm bài

-Theo dõi hs làm bài

2 HĐ 2: Thực hành chữa BT.

-Cho hs chữa các BT

-Theo dõi hs chữa bài

+BT1: Cho hs chữa trên bảng

-Nhắc lại: Km2 là diện tích hình vuôngcạnh là 1 km

- Nhận xét

-Đọc và nêu lên yêu cầu của từng BT

Trang 33

+BT3: Gọi hs đọc tại chỗ

+ BT 5:

-Theo dõi , nhận xét

C Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học

- Dặn hs chuẩn bị bài :Hình bình

hành

+BT1: Đổi các đơn vị đo diện tích.+BT3: So sánh diện tích của ba thànhphố

-Chữa BT trên bảng

+ 3hs chữa BT trên bảng, nhận xét.-TP HCM có diện tích lớn nhất:2095km2

-Hà Nội có diện tích bé nhất: 921 km2

- BT5:-Đọc mật độ dân số ở các thành phố:

+ Hà Nội có mật độ dân số cao nhất:

2952+Mật độ dân số tp HCM gấp khoảng 2

lần của Hải Phòng

-Lắng nghe nhận xét của gv.-Chuẩn bị theo yêu cầu của gv

Trang 34

II.ĐDDH:

-Tranh minh hoạ cái cặp sách, giấy khổ to trình bày 2 cách mở bài để giới thiệu cho hs

III.Các HĐ chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ: Gọi hs nhắc lại 2

cách mở bài trong bài văn miêu tả đồ

vật

-Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: Luyện tập xây dựng

mở bài trong bài văn miêu tả đồ vật

1.HĐ 1: Hướng dẫn BT1

-Gọi hs đọc yêu cầu của BT1 trang 10.

-Cho hs đọc nối tiếp 3 đoạn văn Yêu

cầu hs thảo luận theo nhóm để tìm sự

giống và khác nhau trong mỗi cách mở

bài

-Yêu cầu các nhóm nêu ý kiến

-Lắng nghe và nêu nhận xét chung

-Nêu kết luận có 2 cách mở bài

2 HĐ 2: Hướng dẫn BT2

-Gọi hs đọc yêu cầu BT2 tr 10.

-Nhắc sơ lược hs chỉ viết phần mở bài

cho bài văn miêu tả cái bàn học ở nhà

hoặc ở trường.Phải viết 2 đoạn theo 2

cách khác nhau

-Nêu 2 cách mở bài: trực tiếp, giántiếp

-Xem tranh sgk trang 10

- Hs đọc nối tiếp 3 đoạn mở bàitrong sgk

-Trao đổi theo cặp tìm điểm giốngvà khác nhau trong từng đoạn

-Trình bày ý kiến:

+Giống nhau: Giới thiệu về chiếccặp sách

+Khác nhau: Đoạn a, b giới thiệungay đồ vật cần tả; đoạn c : nóichuyện khác mới dẫn vào giới thiệuđồ vật định tả

-Lắng nghe và nêu nhận xét

-Thực hành vào vở BT2

-Chú ý viết 2 đoạn văn theo 2 cáchmở bài khác nhau

-Từng hs đọc lên 2 đoạn mở bài củamình

-Những hs có bài viết hay dán phiếulên bảng

Trang 35

-Goùi hs ủoùc ủoaùn mụỷ baứi cuỷa mỡnh.

-Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng nhửừng hs coự

ủoaùn mụỷ baứi hay vaứ ủuựng theo yeõu caàu

-Nhaộc nhửừng hs chửa hoaứn chổnh ủoaùn

vaờn phaỷi tieỏp tuùc vieỏt cho ủaày ủuỷ

C Cuỷng coỏ, daởn doứ:

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc Daởn hs chuaồn bũ

baứi:Luyeọn taọp xaõy dửùng keỏt baứi ttrong

baứi vaờn mieõu taỷ ủoà vaọt

-Caỷ lụựp theo doừi, nhaọn xeựt

-Laộng nghe nhaọn xeựt cuỷa gv

-Laộng nghe nhaọn xeựt cuỷa gv

Tiết 4:

Khoa học: Tại sao có gió

I.Muùc tieõu:

- Làm thí nghiệm để nhận ra không khí chuyển động tạo thành gió

- Giải thích đợc nguyên nhân gây ra gió

II.ẹDDH :

- Tranh sgk trang 74, 75chuaồn bũ ủoà duứng thớ nghieọm theo hửụựng daón sgk

III Caực Hẹ daùy hoùc chuỷ yeỏu:

A Kieồm tra baứi cuừ:

B Daùy baứi mụựi:

* Giụựi thieọu baứi :Taùi sao coự gioự?

1 Hoaùt ủoọng 1: Quan saựt ,nhaọn xeựt vaứ

giaỷi thớch nguyeõn nhaõn gaõy ra gioự.

-Y/c hs quan saựt caực tranh soỏ 1 ,2,3cuỷa

sgk trang 74,vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:

+Nhụứ ủaõu laự caõy lay ủoọng hay dieàu

bay?

- Cho caỷ lụựp xem chong choựng quay vaứ

neõu caõu hoỷi cho hs tỡm hieồu:

-Xem sgk trang 78,79

- Hs quan saựt tranh vaứ neõu yự kieỏn:Nhụứ coự gioự

Trang 36

+Khi naứo chong choựng quay, khi naứo

chong choựng khoõng quay?

+Khi naứo chong choựng quay nhanh,

chaọm?

-Keỏt luaọn : khoõng khớ chuyeồn ủoọng taùo

thaứnh gioự, gioự taực ủoọng laứm cho chong

choựng quay

2.Hoaùt ủoọng 2: Laứm vieọc theo nhoựm

-Toồ chửực cho hs thửùc haứnh TN nhử sgk

ủeồ tỡm hieồu khoõng khớ chuyeồn ủoọng tửứ

nụi laùnh ủeỏn nụi noựng

-Phaõn duùng cuù ủeỏn caực nhoựm vaứ theo

doừi caực nhoựm thửùc haứnh

-Keỏt luaọn: Sửù cheõnh leọch nhieọt ủoọ cuỷa

KK gaõy ra sửù chuyeồn ủoọng cuỷa KK vaứ

taùo ra gioự

3.Hoaùt ủoọng 3: Laứm vieọc caởp ủoõi.

-Yeõu caàu hs ủoùc noọi dung sgk tr 75 vaứ

trao ủoồi:Taùi sao ban ngaứy gioự tửứ bieồn

thoồi vaứo ủaỏt lieàn, ban ủeõm gioự tửứ ủaỏt

lieàn thoồi ra bieồn?

C Cuỷng coỏ, daởn doứ:

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, nhaộc hs chuaồn bũ baứi

sau: Gioự nheù gioự maùnh, phoứng choỏng

-Nhoựm trửụỷng nhaọn duùng cuù vaứ toồchửực cho nhoựm thửùc haứnh Caỷ nhoựmcuứng quan saựt

-Phaõn coõng thử kớ ghi keỏt quaỷ vaứ baựocaựo trửụực lụựp

-Caực nhoựm baựo caựo keỏt quaỷ TN vaứủửa ra nhaọn xeựt: Khoõng khớ chuyeồnủoọng tửứ nụi laùnh ủeỏn nụi noựng vaứ taùothaứnh gioự laứm cho khoựi bay ra

-Thaỷo luaọn caởp ủoõi vaứ trao ủoồi trửụựclụựp:

+Do sửù cheõnh leọch nhieọt ủoọ giửừa banngaứy vaứ ban ủeõm, giửừa bieồn vaứ ủaỏtlieàn laứm ra

-Laộng nghe gv giaỷi thớch

-Theo doừi gv daởn doứ, nhaọn xeựt

Tiết 5:

đạo đức: Kính trọng và biết ơn ngời lao động

Trang 37

I.Mục tiêu:

Biết ơn đối với những người lao động Tôn trọng người khác , tôn trọng nếp sống văn minh Đồng tình với những người biết kính trọng người lao động không đồng tình với những người không biết tôn trọng người khác

II.ĐDDH :

-Ba tấm bìa xanh , đỏ, vàng Sách Đạo Đức lớp 4

III Các HĐ dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 Hs trả lời các

câu hỏi: Tại sao phải yêu lao động? Yêu

lao động là làm như thế nào?

B Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài : Kính trọng và biết ơn

người lao động

1 Hoạt động 1: Thảo luận lớp.

-Gọi hs đọc câu chuyện Buổi học đầu

tiên

-Cho các nhóm thảo luận 2 câu hỏi trong

sgk trang 28

-Gọi các nhóm trình bày trước lớp

-Theo dõi và nêu kết luận : Cần phải

biết kính trọng mọi người lao động , dù

là những người lao động bình thường

nhất

2.Hoạtđộng2:Thảo luận theo nhóm

đôi(BT1)

- Gọi 1 hs đọc yêu cầu của BT1.

- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm đôi

- Cho các nhóm trình bày và trao đổi ý

kiến

- Nhận xét, kết luận

- 2 Hs trả lời câu hỏi của gv Cả lớplắng nghe và nhận xét

- 1 hs đọc câu chuyện trong sgk tr 27,

28, cả lớp lắng nghe và đọc thầm theobạn

-Bốn nhóm cùng thảo luận 2 câu hỏitrong sgk -Đại diện các nhóm trìnhbày

-Các nhóm khác theo và nhận xét.-Lắng nghe nhận xét của gv

-1 hs đọc yêu cầu BT1, cả lớp đọcthầm

-Thảo luận cặp đôi và nêu lên ai làngười lđ

-Trường hợp a,b,c,d,đ,e,g,h,n,o là ngườilđ

-Trường hợp I, k,l,m không phải là

Trang 38

3 Hoạt động 3:Thảo luận nhóm.

- Cho hs thảo luận nhóm BT2, mỗi nhóm

-Cho hs đọc ghi nhớ sgk

C Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học, nhắc hs chuẩn bị bài

sau: Kính trọng biết ơn người lao động

(tt)

người lđ-Lắng nghe nhận xét của gv

-Mỗi nhóm thảo luận 1 tranh nêu lênnghề gì và nghề đó mang ích lợi gì choxã hội?

-Đại diện từng nhóm trình bày

-Những việc làm thể hiện sự kínhtrọng, biết ơn người lao độnglà:a,c,d,đ,e,g

-Đọc ghi nhớ sgk

-Lắng nghe nhận xét

Thø t ngµy 13 th¸ng 1 n¨m 2010

II-ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:

-Địa điểm: sân trường sạch sẽ

-Phương tiện: cịi

III-NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Trang 39

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH

Ôn động tác vượt chướng ngại vật thấp

GV cho HS nhắc lại ngắn gọn cách thực hiện,

cho HS ôn lại các động tác đi vượt chướng ngại

vật, thực hiện 2-3 lần cự ly 10m-15m Cả lớp tập

theo đội hình 2-3 hàng dọc, theo dòng nước chảy,

em nọ cách em kia 2m

HS ôn tập theo các tổ

GV quan sát, nhận xét, sửa chữa sai sót cho HS

b Trò chơi vận động: Chạy theo hình tam giác :

GV nêu trò chơi, giải thích luật chơi GV chú ý

nhắc HS khi chạy phải thẳng hướng, động tác

phải nhanh, khéo léo, không được phạm quy

Trước khi tập GV cần chú ý cho HS khởi động kĩ

khớp cổ chân, đầu gối, đảm bảo an toàn trong tập

-Nhận biết được câu kể Ai làm gì ? , xác định được bộ phận CN trong câu (BT1,

mục III) ; biết đặt câu với bộ phận CN cho sẵn hoặc gợi ý bằng tranh vẽ (BT2, BT3)

II Đồ dùng dạy - học :

- Một số tờ phiếu viết đoạn văn phần nhận xét, đoạn văn ở bài tập 1

Trang 40

III Các hoạt động dạy - học :

1 Giới thiệu.

2 Bài mới :

a/ Nhận xét :

Bài 1 : Gọi hs đọc nội dung bài tập

GV dán bảng 3 tờ phiếu đã viết nội dung đoạn văn, mời

lần lượt từng hs lên bảng làm bài.

- Gọi hs đọc ghi nhớ.

b/ Luyện tập :

Bài 1 : Yêu cầu hs đọc đề bài, sau đó TL nhóm đôi.

- GV dán phiếu ở bảng, lần lượt hs lên bảng chữa bài.

Bài 2 : Gọi hs đọc đề bài.

- Mội hs đặt 3 câu với các từ ngữ đã cho làm chủ ngữ.

- Cho từng cặp trao đổi chữa bài cho nhau – sau đó đọc

bài trước lớp.

Bài 3: Gọi hs đọc và quan sát tranh.

- Cho hs tự nói theo tranh vẽ - nhận xét.

3 Củng cố - dặn dò :

- Gọi hs đọc ghi nhớ.

- Về học bài và hoàn chỉnh bài tập 3.

- 1 hs đọc - cả lớp đọc thầm.

- Từng cặp TL trả lời 3 câu hỏi ở sgk.

1 Một đàn ngỗng / vươn cổ dài, chúi mỏ về phía trước, đinh đớp bọn trẻ.

Câu 5: Phụ nữ giặt giũ bên giếng nước.

Câu 6: Em nhỏ đùa vui trước nhà sàn.

Câu 7: Các cụ già chụm đầu bên những ché rượu cần.

- Hs đọc đề bài.

+ Các chú công nhân đang khai thác than trong hầm sâu + Mẹ em luôn dậy sớm lo bữa sáng cho cả nhà.

+ Chim sơn ca bay vút lên bầu trời xanh thẵm.

- Hs đọc y/c – quan sát tranh.

- Hs nối tiếp nhau đọc đoạn văn, cả lớp theo dõi, bình chọn bạn có đoạn văn hay nhất.

Ngày đăng: 09/10/2013, 15:46

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tứ giác ABCD và hình tứ giác: MNPQ - tuan 18 lop 4
Hình t ứ giác ABCD và hình tứ giác: MNPQ (Trang 41)
Hình bình hành. - tuan 18 lop 4
Hình b ình hành (Trang 45)
Hình chữ nhật ABIH. - tuan 18 lop 4
Hình ch ữ nhật ABIH (Trang 46)
Hình bình hành. - tuan 18 lop 4
Hình b ình hành (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w