1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Tuần 33 lớp 4(CKTKN)

26 406 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 378,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc phân biệt lời các nhân vật Giọng nhà vua:dỗ dành,giọng cậu bé:hồn nhiên b Tìm hiểu bài - Cả lớp đọc thầm toàn truyện, suy nghĩ trả lời câu hỏi: Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn

Trang 1

TUẦN 33

Thứ hai, ngày 26 tháng 4 năm 2010.

ĐẠO ĐỨC

Tiết 33: DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG ( Tiết 2)

Ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp

I.Mục tiêu:

-HS có ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp

-Có ý thức tham gia các việc làm bảo vệ trường lớp

II.Đồ dùng dạy học:

-Phiếu học tập

III.Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

+Em hãy kể mọi người giữ gìn vệ sinh nơi cơng

cộng ở địa phương em?

+Theo em các bạn HS trong trường tham gia vệ

sinh nơi cơng cộng như thế nào ?

+Em cần làm gì để là một HS có ý thức chấp

hành tốt vệ sinh nơi cơng cộng ?

-GV nhận xét - Đánh giá

2 Bài mới

Hoạt động 1:Tham quan trường, lớp học.

-GV cho HS tham quan sân tường, vườn trường,

lớp học

-Yêu cầu HS làm phiếu học tập sau theo cặp

-GV tổng kết dựa trên những phiếu học tập của

HS

-Kết luận :Các em cần phải giữ gìn trường, lớp

sạch đẹp

Hoạt động 2:Những việc cần làm để giữ gìn

trường , lớp sạch đẹp.

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 ghi ra giấy những

việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

-Kết luận :

Muốn giữ trường lớp sạch đẹp ta cò thể làm một

số côn việc sau:

+Không vứt rác ra sân lớp

-3 HS lên bảng trả lời câu hỏi

-HS tham quan sân tường, vườn trường, lớp học

-HS làm phiếu học tập sau theo cặp1.Em thấy vườn trường, sân trường mình như thế nào?

Sạch , đẹp, thoáng mát

Bẩn, mất vệ sinh

Ý kiến của em:

-Đại diện nhóm lên trình bày

-Trao đổi, nhận xét , bổ sung giữa các nhóm

Trang 2

+Không bôi bẩn, vẽ bậy ra bàn ghế và trên

tường

+Luôn kê bàn ghế ngay ngắn

+Vứt rác đúng nơi quy định

+……

HĐ 3:Thực hành vệ sinh trường lớp.

-Cho HS nhặt rác quan sân trường, lau bàn ghế

tủ ,cửa kính…

3 Củng cố - Dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-GDHS ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp

-HS nhặt rác quan sân trường, lau bàn ghế, tủ, cửa kính …

-T×m thµnh phÇn cha biÕt trong phÐp nh©n, phÐp chia ph©n sè

Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 (a) HS khá, giỏi làm các bài cịn lại.

II/ Các hoạt động dạy-học:

A/ Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay chúng

ta tiếp tục ôn tập về các phép tính với phân

số

B/ Ôn tập

Bài 1:Gọi 1 hs đọc đề bài

- YC hs làm bài vào bảng con

Bài 2: Gọi 1 hs đọc đề bài, YC hs làm bài

vào nháp

- HS lắng nghe

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm bài vào Bảnga)

21

8

; 3

2

; 7

4

; 21 8b) ;116

11

3

; 11

22

; 11 6

c)

7

8

; 7

2

; 4

; 7 8

- 1 hs đọc đề bài

- 3 hs lên bảng sửa bàia) x

5

2 : x =

3 1

x = :31

5 2

x = 6

5c) x : 117 = 22

Trang 3

* Bài 3: Gọi 1 hs đọc đề bài,hs làm bài vào

vở

Bài 4:Gọi 1 hs đọc đề bài

- YC thảo luận theo cặp giải bài toán ( 3 hs

làm việc trên phiếu)

- Muốn biết bạn An cắt tờ giấy thành bao

nhiêu ô vuông em có thể làm như thế nào ?

C/ Củng cố – dặn dò

- Về nhà xem lại bài về phân số

- Ơân tập về các phép tính phân số

- Nhận xét tiết học

x = 22 x 117

x = 14

- 1 hs đọc đề bài

- HS làm bài vào vởa) 1

b) 1c) 11 1

d) 15

- 1 hs đọc đề bài

- hs thảo luận theo cặp

- 3 hs làm việc trên phiếu trình bày kết quảa) Chu vi tờ giấy hình vuông là:

2

5 x 4 =

5

8(m) Diện tích tờ giấy hình vuông là:

5

2 5

2

x =

25

4(m)

*c) Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là:

5

4 : 25

4 = 5

1(m) Tính diện tích của 1 ô vuông rồi chia diện tích củatờ giấy cho diện tích 1 ô vuông

- Lấy số đo cạnh tớ giấy chia cho số đo cạnh ô vuôngđể mỗi cạnh tờ giấy chia được thành mấy phần, lấysố phần vừa tìm được nhân với chính nó để tìm số ôvuông

- Đổi số đo các cạnh của tờ giấy và ô vuông ra ti-mét rồi thực hiện chia

xăng-

TẬP ĐỌC

VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (Tiếp theo)

I Mục đích, yêu cầu :

-Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé)

-Hiểu nội dung: Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi,thoát khỏi nguy cơ tàn lụi (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II/ Đồ dùng dạy-học:

Bảng phụ viết đoạn luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy-học:

Trang 4

A/ KTBC:2 hs đọc thuộc lòng bài Ngắm

trăng, Không đề, nêu nội dung của bài

- Nhận xét cho điểm

B/ Dạy-học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Phần tiếp theo của truyện

Vương quốc vắng nụ cười cho các em biết:

Người nắm được bí mật của tiếng cười là

ai? Nhờ đâu vương quốc u buồn thoát khỏi

nguy cơ tàn lụi?

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- Gọi hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

+ Lần 1 :Kết hợp sửa lỗi phát âm: căng

phồng, ngự uyển, dải rút

+ Lần 2: giảng từ ở cuối bài:Tóc để trái

đào, vườn ngự uyển

- HS luyện đọc theo cặp

- Gọi hs đọc cả bài

- Gv đọc diễn cảm toàn bài-giọng vui đầy

bất ngờ, hào hứng Đọc phân biệt lời các

nhân vật (Giọng nhà vua:dỗ dành,giọng cậu

bé:hồn nhiên)

b) Tìm hiểu bài

- Cả lớp đọc thầm toàn truyện, suy nghĩ trả

lời câu hỏi: Cậu bé phát hiện ra những

chuyện buồn cười ở đâu?

- Vì sao những câu chuyện ấy lại buồn

cười?

- Bí mật của tiếng cười là gì ?

- Gọi 1 hs đọc to đoạn cuối của truyện

- Tiếng cười làm thây đổi cuộc sống ở

vương quốc u buồn như thế nào?

c Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm

- Gv chia lớp thành nhóm 4, thảo luận nhóm

phân vai người dẫn chuyện, nhà vua, cậu

- 2 hs đọc bài

- HS lắng nghe

- 3 hs nối tiếp nhau đọc + Đoạn 1: Từ đầu….ta trọng thưởng + Đoạn 2: Tiếp theo….đứt giải rút ạ + Đoạn 3:Phần còn lại

- Luyện đọc theo cặp

- 1 hs đọc cả bài

- HS lắng nghe và cú ý giọng đọc

- Cả lớp đọc thầm

- Ở xung quanh cậu: Ở nhà vua-quên lau miệng, bênmép vẫn dính một hạt cơm; Ở quan coi vườn ngựuyển-trong túi áo căng phồng một quả táo đang cắndở; Ở chính mình -bị quan thị vệ đuổi, cuống qúa nênđứt giải rút ra

- Vì những câu chuyện ấy bất ngờ và trái ngược vớicái tự nhiên; trong buổi thiết triều nghiêm trang, nhàvua ngồi trên ngai vàng nhưng bên mép lại dính mộthạt cơm, quan coi vườn ngự uyển lại giấu một quảtáo đang cắn dở trong túi áo , chính cậu bé thì đứnglom khom vì bị đứt giải rút

- Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện những chuyệnmâu thuẫn, bất ngờ, trái ngược, với một cái nhìn vuivẻ, lạc quan

- 1 hs đọc -Tiếng cười như phép mầu làm mọi gương mặt đềurạng rỡ, tươi tỉnh, hoa nở, chim hót, những tia nắngmặt trời nhảy máu, sỏi đá reo vang dưới những bánhxe

- Hs thảo luận nhóm 4

Trang 5

- Y/c 3 nhóm lên bảng thi đọc theo phân

vai

- Nhận xét tuyên dương

- Gọi 3 hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

- GV treo lên bảng đoạn “Tiếng cười thật

dễ lây… nguy cơ tàn lụi”

- GV đọc mẫu

- HS luyện đọc theo nhóm 2

- Nhận xét tuyên dương

-GV mời một tốp 5 HS đọc diễn cảm toàn

truyện (phần 1,2) theo phân vai: người dẫn

chuyện, vị đại thần , viên thị vệ, nhà vua,

cậu bé

C/ Củng cố – dặn dò

- 1 hs đọc cả bài, cả lớp đọc thầm tìm hiểu

nội dung của bài

-Về nhà đọc bài nhiều lần

- GV nhận xét tiết học

- 3 nhóm thi đọc

- 3 hs đọc

- lắng nghe

- HS luyện đọc

- Đại diện 2 nhóm thi đọc

- 1 tốp thi đọc

-Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sốngcủa vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơtàn lụi Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếngcười với cuộc sống của chúng ta

- Lập bảng nêu tên các cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu: Hùng Vương, An Dương Vương, Hai Bà Trưng,…

II/ Đồ dùng học tập:

- Phiếu học tập của HS

- Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử

III/ Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

A/ Giới thiệu bài:Bài học hôm nay chúng ta sẽ

cùng tổng kết về các nội dung lịch sử đã học

trong chương trình lớp 4

B/

Bài mới

* Hoạt động 1:

- GV đưa ra băng thời gian, giải thích băng thời

gian và y/c HS điền nội dung các thời, triều đại

vào ô trống cho chính xác

- Nhận xét sửa chữa

-lắng nghe

- HS nối tiếp nhau điền vào băng thời gian

- Nhận xét bổ sung

Nước Đại Việt

Nước Đại Việt

Nước Đại Việt

Nước Đại việt TK

Buổi đầu thờiNguyễn

Trang 6

thời Lý thời

Trân buổi đầu

thời Hậu Lê

XVI- XVII

179 CN 938 1009 1226 1400 TK XV TK XVI- XVII 1804

* Hoạt động 2:

- GV đưa ra môt danh nhân vật lịch sử

Hùng Vương, An Dương Vương, Hai bà Trưng,

Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ

, Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Lê Thánh

Tông, Nguyễn Trãi

Nguyễn Huệ

- Yc HS thảo luận nhóm 4 ghi tóm tắt về công

lao của nhân vật lịch sử trên

- Gọi các nhóm thi kể chuyện về nhân vật lịch sử

- Nhận xét tuyên dương

* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

-Gv đưa ra một số địa danh,di tích lịch sử văn

hoá :Lăng vua Hùng; Thành Cổ Loa

Sông Bạch Đằng; Thành Hoa Lư; Thành Thăng

Long; Tượng Phật A-di-đà

C/ Củng cố – dặn dò

- Về nhà xem lại bài

- Nhận xét tiết học

TOÁN

Tiết 162: ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (Tiếp theo)

I/ Mục tiêu:

-Tính giá trị biểu thức với các phân số

-Giải bài toán có lời văn với các phân số

Bài tập cần làm: bài 1 (a, c) chỉ yêu cầu tính, bài 2 (b), bài 3 HS khá, giỏi làm 4.

II/ Các hoạt động dạy-học:

A Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay chúng

ta tiếp tục ôn tập về các phép tính với phân

số

B/

Ơ n tập

Bài 1: Gọi 1 hs đọc đề bài

- YC HS làm bài vào vở

Bài 2: Gọi 1 hs đọc đề bài,HS làm bài vào

-HS lắng nghe

- 1 Đọc đề bài

- HS làm bài vào vở

- 3 hs lên bảng sửa bàia) ( ) 73 1111 73 73

11

5 5

5 7

2 5

2 : ) 7

4 7

Trang 7

vở.Yêu cầu HS làm bài 2a).

- Chấm điểm , nhận xét đánh giá

Bài 3:Gọi 1 hs đọc đề bài , hs thảo luận

theo cặp, 2 hs làm việc trên phiếu trình bày

kết quả

- Nhận xét sửa chữa

*Bài 4: Gọi 1 hs đọc đề bài, hs làm bài vào

sgk,

- Nối tiếp nhau trình bày kết quả

- Nhận xét sửa chữa

C/ Củng cố – dặn dò

- Về nhà xem lại bài

- Nhận xét tiết học

- HS làm bài vào vởa) 52 ; *b) 2 ; *c) 701 ; *đ) 31

- 1 hs đọc đề bài

- Hs thảo luận theo cặp

- 2 nhóm làm việc trên phiếu trình bày kết quả

20 – 16 = 4(m) Số cái túi may được là:

4 : 32 = 6(cái túi)

Đáp số : 6 cái túi

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm bài, nối tiếp nhau trình bày kết quả Khoanh

tròn vào câu D

CHÍNH TẢ ( Nhớ– viết) Tiết 33: NGẮM TRĂNG – KHƠNG ĐỀ

I/ Mục tiêu:

- Nhớ - viết đúng chính tả, trình bày 2 bài thơ ngắn theo hai thể thơ khác nhau: thơ 7 chữ, thơ lục bát

- Làm đúng bài tập 2a/b hoặc 3a/b

II.Đo à dùng dạy – học :

-Ba bảng nhĩm viết nội dung BT2a, BT3a

III/ Các hoạt động dạy-học:

A/ KTBC: HS viết bảng con : kinh khủng,

rầu rĩ, ngựa hí, tỉnh táo

- Nhận xét

B/ Dạy-học bài mới:

1.Giới thiệu bài: Tiết chính tả hôm nay

chúng ta nhớ viết hai bài thơ Ngắm trăng,

Không đề và làm BT phân biệt tr/ch

2 HD nhớ-viết:

- Gọi hs đọc thuộc lòng 2 bài thơ cần viết

- Y/c cả lớp đọc thầm để ghi nhớ 2 bài thơ

và phát hiện những từ khó trong bài

- Hd hs phân tích lần lượt các từ khó và viết

vào bảng con

- Hs viết vào B

- 1 hs đọc thuộc lòng

- Đọc thầm, ghi nhớ, phát hiện : hững hờ,tung bay,xách bương

- Phân tích, viết B

Trang 8

- Gọi hs đọc lại các từ khó

- Y/c hs nêu cách trình bày bài thơ

- Y/c hs gấp SGK, tự viết bài

- Các em đổi vở cho nhau để soát lỗi

- Chấm chữa bài, nêu nhận xét

3) HD hs làm bài tập:

Bài 2a) Gọi hs đọc y/c

- Các em tìm những tiếng có nghĩa ứng với

các ô trống

- HS thảo luận theo cặp làm bài, 3 nhóm

làm việc trên bảng nhĩm trình bày kết quả

- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài 3a Gọi 1 hs đọc đề bài

- Thế nào là từ láy

- Dán 2 bảng nhĩm, y/c mỗi dãy cử 3 bạn

lên thi tiếp sức.Tìm từ láy trong đó tiếng

nào cũng bắt đầu bằng âm tr, ch

- Y/c 2 dãy đọc lại bài đã hoàn chỉnh

-Cùng hs nhận xét, tuyên dương dãy thắng

cuộc

C/ Củng cố – dặn dò

- Về nhà xem lại các BT2,3 để ghi nhớ các

từ ngữ đã luyện tập để không viết sai chính

tả

- Bài sau: Nói ngược

- Nhận xét tiết học

- HS thảo luận theo cặp

- 3 nhóm làm việc trên bảng nhĩm trình bày kết quả

- Từ láy là từ phối hợp những tiếng có âm đầu hayvần hoặc cả âm đầu và vần giống nhau

Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

II/ Đồ dùng dạy-học:

-Hình trang 130,131 SGK

- Phiếu học tập

III/ Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

A/ KTBC: Trao đổi chất ở động vật

1) Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở ĐV.Sau đó

trình bày theo sơ đồ

2) Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở thực vật sau

đó trình bày theo sơ đồ

- Nhận xét cho điểm

B/ Dạy-học bài mới:

1) Giới thiệu bài:

- 2 hs thực hiện theo yc

- Nhận xét

Trang 9

- Thức ăn của thực vật là gì ?

- Thức ăn của động vật là gì ?

- Thực vật và động vật có các mối quan hệ

với nhau về nguồn thức ăn như thế nào?

Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học hôm

nay

2) Bài mới:

* Hoạt động 1: Trình bày mối quan hệ của

thực vật đối với các yếu tố vô sinh trong tự

nhiên.

*Mục tiêu:Xác định mối quan hệ giữa yếu

tố vô sinh và hữa sinh trong tự nhiên thông

qua quá trình trao đồi chất của thực vật

- Y/c hs quan sát hình 1 sgk/130

- Kể tên những gì được vẽ trong hình?

- Nêu ý nghĩa của chiều các mũi tên có

trong sơ đồ

- Thức ăn của cây ngô là gì ?

- Từ những “thức ăn “đó cây ngô có thể chế

tạo ra những chất dinh dưỡng nào để nuôi

cây ?

Kết luận: Chỉ có thực vật mới trực tiếp hấp

thu năng lượng ánh sáng mặt trời và lấy các

chất vô sinh như nước,khí các – bô – níc để

tạo thành chất dinh dưỡng nuôi chính thực

vật và các sinh vật khác

* Hoạt động 2:Thực hành vẽ sơ đồ mối

quan hệ thức ăn giữa các sinh vật

Mục tiêu:Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan

hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

- Hs quan sát sơ đồ trả lời các câu hỏi sau:

- Thức ăn của châu chấu là gì ?

- Giữa cây ngô và châu chấu có mối quan

hệ gì ?

- Thức ăn của ếch là gì ?

- Giữa châu chấu và ếch có quan hệ gì ?

- GV chia lớp thành nhóm 4, 3 nhóm làm

việc trên phiếu vẽ sơ đồ sinh vật này là

thức ăn của sinh vật kia bằng chữ

Kết luận: Cây ngô, châu chấu, ếch đều là

các sinh vật Đây là quan hệ thứ ăn giữa

-Thức ăn của thực vật là nước,khí các-bô –níc,cácchất khoáng hoà tan trong đất

-Thức ăn của động vật là thực vật hoặc động vật

- Mũi tên xuất phát từ nước, các chất khoáng và chỉvào rễ của cây ngô cho biết nước, các chất khoángđược cây ngô hấp thụ qua rễ

- Khí các – bô – níc, nước, các chất khoáng hoà tantrong đất

- Bột đường, chất đạm-lắng nghe

- 3 nhóm làm việc trên phiếu trình bày kết quả

- Nhận xét bổ sung:

.Cây ngô châu chấu ếch

Trang 10

caực sinh vaọt trong tửù nhieõn sinh vaọt naứy laứ

thửực aờn cuỷa sinh vaọt kia

C/ Cuỷng coỏ – daởn doứ

- Veà nhaứ xem laùi baứi

- Baứi sau: Chuoói thửực aờn trong tửù nhieõn

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

_

LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YấU ĐỜII/ Muùc tieõu:

Hiểu nghĩa từ lạc quan BT1.biết xếp đúng các từ cho trớc có tiếng lạc thành hai nhóm nghĩa BT2, xếp các từ cho trớc có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa BT3; biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan không nản trí trớc khó khăn BT4

II - Đồ dùng dạy học

Phiếu học tập

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:

A/ KTBC: Goùi 1 hs ủoùc ghi nhụự ,neõu vớ duù

traùng ngửừ chổ nguyeõn nhaõn

B/ Daùy-hoùc baứi mụựi:

1 Giụựi thieọu baứi: Tieỏt Luyeọn tửứ vaứ caõu hoõm

nay chuựng ta hoùc baứi MTVT:laùc quan –yeõu

ủụứi

2.Hửụựng daón HS laứm BT

Baứi 1: Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi, hs thaỷo luaọn

theo caởp, 3 nhoựm laứm vieọc treõn phieỏu trỡnh

baứy keỏt quaỷ

- Nhaọn xeựt sửỷa chửừa

Caõu

+ Tỡnh hỡnh ủoọi tuyeồn raỏt laùc quan

+ Chuự aỏy soỏng laùc quan

+ Laùc quan laứ lieàu thuoỏc boồ

Baứi 2: Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi,hs laứm baứi vaứo

VBT, goùi 1 hs leõn baỷng sửỷa baứi

- Nhaọn xeựt sửỷa chửừa

Baứi 3 Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi, hs laứm baứi vaứo

VBT, goùi 1 hs leõn baỷng sửỷa baứi

- Nhaọn xeựt sửỷa chửừa

Baứi 4:Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi, hs suy nghú noỏi

tieỏp nhau traỷ lụứi

- Nhaọn xeựt sửỷa chửừa

- 2 hs thửùc hieọn theo yc

- HS laộng nghe

- 1 hs ủoùc ủeà baứi

- HS thaỷo luaọn theo caởp

- 3 nhoựm laứm vieọc treõn phieỏu trỡnh baứy keỏt quaỷ

Nghúa

+ Luoõn tin tửụỷng ụỷ tửụng lai toỏt ủeùp+ Luoõn tin tửụỷng ụỷ tửụng lai toỏt ủeùp+ Coự trieồn voùng toõ`t ủeùp

- 1 hs ủoùc ủeà baứi

- HS laứm baứi vaứo VBT

- 1 hs leõn baỷng laứm baứia) laùc quan, laùc thuựb) laùc haọu, laùc ủieọu, laùc ủeà

- HS laứm baứi vaứo VBT

- 1 hs leõn baỷng laứm baứia) quan quaõn

b) laùc quanc) quan heọ, quan taõm

- 1 hs ủoùc ủeà baứi

- HS noỏi tieỏp nhau traỷ lụứia) Nghúa ủen: doứng soõng coự khuực thaỳng, khuực quanh,khuực roọng, khuực heùp…con ngửụứi coự luực khoồ, luực buoànvui

Lụứi khuyeõn: Gaởp khoự khaờn laứ chuyeọn thửụứng tỡnh,

Trang 11

3.Cuỷng coỏ – daởn doứ

- Veà nhaứ xem laùi baứi

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

khoõng neõn buoàn phieàn, naỷn chớb) Nghúa ủen: Con kieỏn raỏt nhoỷ beự, moói laàn chổ thaủửụùc moọt ớt moài, nhửng tha maừi cuừng coự ngaứy ủaày toồ+ Lụứi khuyeõn: Nhieàu caựi nhoỷ doàn goựp laùi seừ thaứnhlụựn, kieõn trỡ vaứ nhaón naùi aột thaứnh coõng

Thửự tử, ngaứy 28 thaựng 4 naờm 2010.

TOAÙN

Tieỏt 163: ễN TẬP VỀ CÁC PHẫP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (Tiếp theo)

I/ Muùc tieõu:

- Thực hiện được bốn phép tính với phân số

- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn

Bài tập cần làm: bài 1, bài 3 (a), bài 4 (a) HS khỏ giỏi làm bài 2 và cỏc bài cũn lại.

II/ ẹoà duứng daùy-hoùc:

- Baỷng phuù veừ saỹn moọt soỏ hỡnh: hỡnh vuoõng, hỡnh chửừ nhaọt, hỡnh bỡnh haứnh, hỡnh tửự giaực

- HS chuaồn bũ giaỏy keỷ oõ li

- Moọt soỏ hỡnh bỡnh haứnh baống bỡa

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:

A Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài tập 4(169)

-Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Giụựi thieọu baứi: Trong giụứ hoùc naứy chuựng

ta seừ oõn taọp veà pheựp nhaõn vaứ pheựp chia

phaõn soỏ

2 Thửùc haứnh

Baứi 1: Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi, hs laứm baứi vaứo

baỷng con

- Nhaọn xeựt choỏt aùi lụứi giaỷi ủuựng:

*Baứi 2:Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi, hs laứm baứi vaứo

sgk.2 hs leõn baỷng sửỷa baứi

- Nhaọn xeựt choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng:

- Muoỏn tỡm SBT ta laứm nhử theỏ naứo ?

- Muoỏn tỡm ST ta laứm nhử theỏ naứo ?

- Muoỏn tỡm TS ta laứm nhử theỏ naứo ?

247

25

35

38 35

10 35

28 7

2 5

10 35

28 7

2 5

28 7

2 : 5

4

- 1 hs ủoùc ủeà baứi

- hs laứm baứi vaứo SGK, hs leõn baỷng sửỷa baứi

- hieọu coọng vụựi soỏ trửứ

- ta laỏy SBT trửứ ủi hieọu

- ta laỏy tớch chia cho TS ủaừ bieỏtb.

Trang 12

Baứi 3: Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi, hs laứm baứi vaứo

vụỷ,chaỏm ủieồm coự nhaọn xeựt ủaựnh giaự

Baứi 4: Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi, hs laứm baứi vaứo

nhaựp,1 hs leõn baỷng sửỷa baứi

- Nhaọn xeựt sửỷa chửừa

3.Cuỷng coỏ – daởn doứ

- Veà nhaứ xem laùi baứi

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Thừa số 2

3

249

29Thừa số 4

7

13

5422Tớch 8

21

89

611

- 1 hs ủoùc ủeà baứi

- HS laứm baứi vaứo vụỷa)

2

1

; 5

3

; 12 29b) ;72

12

5

; 30 19

- 1 hs ủoùc ủeà baứi

- Hs laứm baứi vaứo nhaựp

- 1 hs leõn baỷng sửỷa baứia) Tớnh soỏ phaàn beồ nửụực sau 2 giụứ voứi nửụực ủoự chaỷyủửụùc

2 2 4

5 5 5 (beồ)Soỏ lửụùng nửụực coứn laùi chieỏm soỏ phaàn beồ laứ:

4 1 3

5 2 10 ẹaựp soỏ : 4

- Hiểu nội dung của câu chuyện, đoạn truyện các bạn vừa kể, biết trao đổi ý nghĩa câu chuyện

II/ ẹoà duứng daùy-hoùc:

- Moỏt soỏ baựo, saựch , truyeọn vieỏt veà nhửừng ngửụứi trong hoaứn caỷnh khoự khaờn vaón laùc quan, yeõu ủụứi,coự khieỏu haứi hửụực:truyeọn coồ tớch nguù ngoõn, truyeọn danh nhaõn, truyeọn cửụứi, truyeọn thieỏu nhi

- Baỷng phuù vieỏt saỹn ủeà baứi KC

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:

1.KTBC:2 hs keồ chuyeọn Khaựt voùng soỏng

noựi yự nghúa caõu chuyeọn

- Nhaọn xeựt cho ủieồm

2.Baứi mụựi

a) Giụựi thieọu baứi: Tieỏt hoùc hoõm nay giuựp

caực em ủửụùc keồ cho nhau nghe caõu chuyeọn

ủaừ nghe, ủaừ ủoùc veà nhửừng con ngửụứi coự tớnh

caựch ủaựng quựy vaứ raỏt ủaựng khaõm thuùc:

- 2 hs ủoùc keồ

-HS laộng nghe

Trang 13

những người biết vui, sống khoẻ, có khiếu

hài hước,những người sống lạc quan ,yêu

đời trong mọi hoàn cảnh

b.Hướng dẫn HS kể chuyện

*Hướng dẫn HS hiểu y/c

- Gọi 1 hs đọc đề bài

- Gv gạch dưới những từ ngữ quan trọng:

được nghe,được đọc về tinh thần lạc

quan,yêu đời

- Gọi 1 hs đọc gợi ý 1,2

- GV:Qua gợi ý 1, có thể thấy người lạc

quan yêu đời không nhất thiết phải là người

gặp hoàn cảnh khó khăn hoặc không may

Đó có thể là một người biết sống vui, sống

khoẻ –ham thích thể thao, văn nghệ , ưa

hoạt động, ưa hài hước Phạm vi đề tài vì

vậy rất rộng Các em có thể kể về các nghệ

sĩ hài như vua hề Sác – lô ,Trạng Quỳnh,

những nhà thể thao…

+ Hai nhân vật được nêu làm VD trong gợi

ý 1, 2 đều là nhân vật trong sgk Các em có

thể kể về các nhân vật đó Nhưng rất đáng

khen nếu các em tìm được chuyện kể ngoài

SGK

-Y/c hs nối tiếp nhau giới thiệu câu chuyện,

nhân vật trong câu chuyện mình sẽ kể

*Thực hành kể chuyện

.KC trong nhóm: Hai bạn ngồi cùng bàn

kể cho nhau nghe câu chuyện về tinh thần

lạc quan yêu đời

.Thi KC trước lớp:Mỗi HS kể xong cùng

các bạn trao đổi về tinh thần lạc quan yêu

đời

- Gv cùng hs bình chọn bạn nào kể hay

nhất, có câu chuyện hấp dẫn nhất

3.Củng cố – dặn dò

- Về nhà kể lại những câu chuyện trên cho

người thân nghe hoặc có thể viết lại nội

dung câu chuyện đó

Bài sau: Kể về một người vui tính mà em

biết

- Nhận xét tiết học

- 1 hs đọc đề bài

- HS lắng nghe

- HS nối tiếp nhau giới thiệu+ Tôi muốn kể với các bạn câuchuyện “Oâng vua của những tiếng cười “.Chuyện kểvề vua hề Sác –lô lần đầu lên sân khấu mới 5 tuổiđã bộc lộ tài năng, khiến khán giả rất hâm mộ.+ Em xin kể câu chuyện Hai bàn tay

+ Em xin kể câu chuyện Trạng Quỳnh

- Hs kể chuyện

- Một vài em nối tiếp nhau kể

- Nhận xét giọng kể, nội dung, cách dùng từ, đặt câu,giọng điệu, cử chỉ

Ngày đăng: 08/07/2014, 12:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - GA Tuần 33 lớp 4(CKTKN)
Bảng con. (Trang 11)
Bảng con - GA Tuần 33 lớp 4(CKTKN)
Bảng con (Trang 17)
Bảng phụ chép sẵn 3 câu lên bảng, hs làm - GA Tuần 33 lớp 4(CKTKN)
Bảng ph ụ chép sẵn 3 câu lên bảng, hs làm (Trang 19)
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm chuỗi - GA Tuần 33 lớp 4(CKTKN)
o ạt động 2: Hình thành khái niệm chuỗi (Trang 20)
Sơ đồ đó. - GA Tuần 33 lớp 4(CKTKN)
Sơ đồ đó (Trang 21)
Bảng con. - GA Tuần 33 lớp 4(CKTKN)
Bảng con. (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w