Điểm A - GV nói: Tơng tự nh vậy ai có thể viết cho cô điểm B đọc là bê - Học sinh đọc điểm A - HS lên bảng viết, viết bảng con B - Cho HS đọc đoạn thẳng điểm bê Điểm B + GV lấy thớc nối
Trang 1Tuần 18
Thứ hai ngày 01 tháng 01 năm 2005
Chào cờ
Ach
A- Mục tiêu:
Sau bài học hs có thể:
- Nhận biết cấu tạo vần ách, tiếng sách
- Đọc, viết đợc vần, từ khoá ach, cuốn sách
- Đọc đợc từ ứng dung: Viên gach, sạch xẽ, kênh rạch, cây bạch đàn & câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
B- Đồ dùng dạy – học: học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phând luyện nói
- Quyển sách, viên gạch
C- Các hoạt động dạy – học: học:
Tiết 1
I Kiểm tra bìa cũ:
- Viết và đọc: Cá riếc, công việc, cái lợc
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Gv theo dõi, nhận xét và cho điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 hs đọc
II Dạy – học: học bài mới:
1 Giới thiệu bài (trực tiếp):
2 Dạy vần:
a- Nhận diện vần:
- Gv ghi bảng ach và hỏi:
- Vần ach do mấy âm tạo nên ? là những
âm nào ?
- Hãy so sánh vàn ach với ac ?
- Vần ach do 2 âm tạo nên là âm a và ch
- Giống: Bắt đầu = a
- Hãy phân tích vần ách ?
: ach kết thúc bằng ch
ac kết thúc bằng c
- Vần ach có âm a đứng trớc, âm ch đứng sau
b- Đánh vần:
Vần: Vấn ach đánh vând ntn ?
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
- a – học: chờ – học: ach
- Hs đánh vần cn, nhóm, lớp
- Hs sử dụng bộ đồ dùng đẻ gài ach, sách
Trang 2Tiếng khoá:
- Cho hs tìm và gài ach, sách
- Gv ghi bảng: sách
- Hãy phân tích tiếng sách ?
- Tiếng sách đánh vần ntn ?
- Gv theo dõi, sửa sai
+ Từ khoá:
- Gv đa quyển sách tiếng việt và hỏi:
- Đây là cái gì ?
- Gv ghi bảng: Cuốn sách
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
- Gv chỉ ach, sách, cuốn sách
c- Viết:
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc lại
- Tiếng sách có âm s đứng trớc, vần ach
đứng sau, dấu sắc trên a
- Sờ – học: ach – học: sach – học: sắc – học: sách
- Hs đánh vần và đọc (cn, nhóm…).)
- Cuốn sách
- Hs đọc trơn cn, nhóm, lớp
- Hs đọc theo tổ
- Hs tô chữ trên không sau đó viết lên bảng con
d- Đọc từ ứng dụng:
- Gv ghi bảng từ ứng dụng
- Y/c hs tìm tiếng có vần
- Hãy đọc cho cô từ ứng dụng
- Gv đọc mẫu và giải nghĩa đơn giản
- Cho hs luyện đọc
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
- Hs đọc thầm
- 1 hs lên bảng tìm & kẻ chân bằng phấn màu
- Hs đọc 3,4 em
- Hs theo dõi
- Hs đọc cn, nhóm, lớp
đ- Củng cố:
- Chúng ta vừa học vần gì ?
- Hãy đọc lại bài trên bảng
+ Trò chơi; Tìm tiếng có vần
- Gv theo dõi & nx
- Nx chung tiết học
- Vần ach
- 1 vài em
- Hs chơi thi giữa các tổ
-(Đội nào tìm đợc nhiều là thắng cuộc)
Tiết 2
3 Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- Gv chỉ không theo Tt cho hs đọc
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
- Hs đọc trơn cn, nhóm, lớp
Trang 3- + Đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh cho hs quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
+ Để x4em ba mẹ con nói với nhau những gì ,
chúng ta cùng đọc đoạn tranh nhé
- Gv đọc mẫu & hd
- Hãy tìm cho cô tiếng có vần trong đọc thơ
- Tranh vẽ ba mẹ con
- 3,4 hs đọc
- hs dọc cn, nhóm, lớp
- Hs đọc & chỉ: sạch , sách
b- Luyện viết:
- HD hs viết ach, cuốn sách vào vở tập viết
- Trong vần ach có những nét nối nào đã học?
- Gv viết mẫu, nêu quy trình
- Gv viết mẫu, lu ý hs nét nối & vị trí đặt
dấu
- Gv nhận xét và chấm 1 số bài
- Nét nối từ chữ a xang chữ ch
- Hs tập viết theo mẫu chữ trong vở
c- Luyện nói:
- Hãy cho cô biết chủ đề luyện nói hôm nay
là gì ?
- Gv treo tranh cho hs quan sát và giao việc
- Hs nêu; Giữ gìn sách vở
- Hs quan sát tranh thảo luận
+ Gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì ?
- Các bạn nhỏ đang làm gì ?
- Tại sao cần giữ gìn sách vở ?
- Em đã làm gì để giữ gìn sách vở ?
- Các bạn trong lớp đã biết giữ gìn sách vở
cha?
- Em hãy giải thích về 1 quyển sách và vở
đợc giữ gìn đẹp nhất
Nhóm 2, nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
4 củng cố dặn dò:
- Bài hôm nay học vần gì ?
- Hãy đọc lại cho cô toàn bài
+ Trò chơi tiếp sức
- Giáo viên phát giấy cho 3 tổ các em lần
l-ợt chuyền nhau viết tiếng có vần ach Tổ
nào viết viết đợc nhiều thì thắng
- NX chung giờ học
+ Ôn lại bài
- Xem trớc bài 82
- vần ach
- 2,3 học sinh đọc
- HS chơi thi theo tổ
- HS nghe và ghi nhớ
kiểm tra định kỳ
Trang 4( trờng ra đề + đáp án)
Điểm , đoạn thẳng
A- Mục tiêu
Sau bài này HS:
- nhận biết đợc điểm và đoạn thẳng
- Biết kẻ đoạn thẳng qua hai điểm
- Biết đọc tên các đoạn thẳng
B- Đồ dùng dạy và học
GV: phấn maù thớc dài
HS: Bút chì, thớc kẻ
C: Các hoạt động dạy và học
I- Giới thiệu bài:
II- Dạy và học bài mới:
1- Giới thiệu điểm và đoạn thẳng:
- GV dùng phấn màu chấm lên bảng và
hỏi: đây là cái gì.?
- Đây là một dấu chấm
- GV nói đó chính là điểm
+ GV viết tiếp chữ A và nói: điểm này cô
đặt tên là A
Điểm A
- GV nói: Tơng tự nh vậy ai có thể viết
cho cô điểm B( đọc là bê)
- Học sinh đọc điểm A
- HS lên bảng viết, viết bảng con B
- Cho HS đọc đoạn thẳng điểm bê Điểm B
+ GV lấy thớc nối 2 điểm lại và nói: Nối
điểm A với điểm B ta đợc đoạn thẳng AB
A B
- GVchỉ vào đoạn thẳng cho HS đọc
- GV nhấn mạnh: Cứ nối hai điểm thì ta
đợc một đoạn thẳng
- HS đọc đoạn thẳng AB
Trang 52- Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng
- Để vẽ đoạn thẳng chúng ta dùng dụng
cụ nào?
- GV cho HS giơ thớc của mình lên để
KT dụng cụ vẽ đoạn thẳng của HS
- GV cho HS quan sát mép thớc dùng
ngón tay di động theo mép thớc để biết
thớc có thẳng hay không?
+ Hớng dẫn HS cách vẽ đoạn thẳng:
- GV vừa nói vừa làm
B
ớc 1 : - Dùng bút chấm một điểm rồi
chấm một điểm nữa vào giấy đặt tên cho
từng điểm
B
ớc 2: - Đặt mép thớc qua hai điểm vừa
vẽ, dùng tay trái giữ thớc cố định, tay
phai cầm bút tựa vào mép thớc cho đầu
bút đi động trên mặt giấy từ điểm nọ đến
điểm kia
+ Lu ý cho HS: Kẻ từ điểm thứ nhất đến
điểm thứ hai( điểm bên phải không kẻ
ngợc lại)
B
ớc 3: Nhấc bút lên trớc rồi nhấc rồi
nhấc nhẹ thớc ra ta có một đờng thẳng
AB
- GV gọi một đến hai HS lên bảng vẽ
cho HS vẽ và đọc tên đoạn thẳng đó lên
- Dùng thớc kẻ để vẽ
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS theo dõi và bắt trớc
- 2 HS lên bảng vẽ
- HS dới lớp vẽ ra nháp
3- Thực hành
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài toán - Đọc tên và các đt
- GV lu ý cách đọc cho HS
M: Đọc là mờ
C: xê
D: đê
X: ích
Bài 2:
Gọi HS đọc yêu cầu của bài - Dùng bút nối các điểm để tạo thành
các đờng thẳng
- GVlu ý HS vẽ cho thẳng không lệch các
- GV nhận xét chỉnh xửa
Trang 6- Cho HS đọc đầu bài
- GV yêu cầu cả lớp làm bài - HS làm trong sách và đứng tại chỗ đọc
kết quả
- GV theo dõi chỉnh sửa
4 Củng cố – học: Dặn dò:
- Muốn vẽ một đoạn thẳng ta phải làm
NTN?
+ trò chơi: thi vẽ đoạn thẳng
- NX chung giờ học
- ôn lại bài
- Xem trớc bài T67
- 1 vài học sinh nhắc lại
- Các nhóm cử đại diện chơi thi
- HS nghe và ghi nhớ
Thứ …… ngày … tháng … năm 2006
Bài 18:
Thể dục
kiểm tra học kỳ I
(trờng ra đề cộng đáp án)
Bài 82:
Học vần:
ich - êch
A Mục tiêu:
Sau bài học HS có thể
- Nhận biết cấu tạo của vần ich, êch, tiếng lịch, êch
- Phân biệt sự khác nhau giữa các vần ích, ếch để đọc viết đúng đợc các vần các từ tiếng
- Đọc đợc từ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát biểu lời nói tự nhiên theo chủ đề chúng em đi du lịch
B Đồ dùng dạy và học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
- Quyển lịch
C Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Viên gạch sạch sẽ, kênh rạch
- Đọc câu ứng dụng
- NX và cho điểm
Mỗi tổ viết một từ vào bảng con
- 3 HS đọc
Trang 7II Dạy – học: Học bài mới
1, giới thiệu bài trực tiếp
2, Dạy vần.
ích:
a Nhận diện vần
- GV ghi bảng vần ich và hỏi
- Vần ích do mấy âm tạo nên là do những
i,s,ch, Hãy so sánh vần ích với ach? - Giống: kết thúc =ch
- Khác : ích bắt đầu =i ach bắt đầu = a
- Hãy so sánh vần ich - Vần ich có âm i đứng trớc ch đứng sau
b, Đánh vần:
Vần: vần ich đánh vần nh thế nào? - i-chờ-ích
- GV theo dõi chỉnh sửa
tiếng khoá
- HS đánh vần nhóm lớp
- Yêu cầu HS đánh vần ich, tiếng lịch - HS viết trên bảng con
- Hãy phân tích tiếng lịch - Tiếng lich có âm l đứng trớc vần ich
đứng sau, dâú nặng dới i
- GV theo dõi chỉnh sửa - lờ – học: ich – học: lích – học: nặng – học: lịch
- GV đa quyển lịch và hỏi
- Đây là cái gì ?
- GV ghi bảng và giải thích
- GV chỉ không theo TT các vần tiếng từ
cho HS đọc
c, Viết:
- GV Viết mẫu và nêu quy trình viết
- GV theo dõi chỉnh sửa
- HS đọc theo hớng dẫn
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
Êch: ( quy trình tơng tự)
chú ý:
- Cấu tạo: Vần ếch đợc tạo nên bởi ê và ch
- So sánh vần ếch và ích
Giống kết thúc =ch
Khác âm đầu i và ê
- Đánh vần ê- ch - êch
êch – học: sắc – học: ếch
- Viết: ếch, con ếch, lu nút nối giữa chữ ê
và ch vị trí dấu sắc
- HS tự thực hiện theo dõi
d Đọc từ ứng dụng:
Trang 8- đọc cho cô các từ ứng dụng có trong sách:
- GV đồng thời ghi bảng
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ vở kịch:
Mỗi lần xem kịch từ đầu
đến kết thúc một câu chuyện đợc diễn gọi
là vở kịch
-Vui thích vui và thích thú
- mũi hếch ( đa tranh)
chênh chếch: hỏi lệch, không thẳng,
- Cho HS luyện đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
- 3 HS đọc
- HS theo dõi
- HS chơi thi giữa các tổ
- HS đọc ĐT
đ Củng cố:
- Trò chơi: Thi viết tiếng có vần
- Cho HS đọc lại bài
- NX chung giờ học
- Vần ich, êch
- HS chơi thi giữa các tổ
- HS đọc ĐT
Tiết 1
3 Luyện tập
a, luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- treo tranh cho HS theo dõi và hỏi
- Tranh vẽ gì?
- Cho HS đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b, Luyện viết:
- GVHD HS viết vần, từ ứng dụng vào vở
tập viết
-GV viết mẫu và nêu quy trình
- Lu ý HS nết nối giữa các con chữ và vị trí
đặt đấu
- Giao việc
- GV theo dõi và uốn nắn thêm cho HS yếu
- NX bài viết
- HS đọc GV, nhóm, lớp
- Tranh vẽ con chim trên cành
- HS đọc GV, nhóm, lớp
c luyện nói
- Hãy cho cô biết chủ đề luyện nói hôm nay
là gì?
- GV hớng dẫn và giao việc
+Gợi ý:
- Tranh vẽ gì ?
Trang 9- Lớp ta ai đã đợc đi du lịch với gia đình
và nhà trờng
- Khi đi du lich các em thờng mang những
gì?
- Em thích đi du lịch không? Tại sao?
- Em thích đi du lịch ở nơi nào?
- Kể tên các chuyến du lịch em đã đợc đi?
4 Củng cố – học: Dặn dò
- Yêu cầu HS đọc lại bài
+ Trò chơi gọi đúng tên hình ảnh và đồ vật
- GV theo dõi và nhận xét đánh giá
- NX chung giờ học
- Ôn lại bài
- Xem trớc bài 83
3 HS lần lợt đọc trong SGK
- HS chơi thi theo thở tổ
- HS nghe và ghi nhớ
A Mục tiêu :
Giúp HS
- Có biểu tợng dài hơn, ngắn hơn Qua đó hình thành biểu tợng về độ dài
đoạn thẳng
- Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tuỳ ý bằng hai cách: So sánh trực tiếp trong so sánh gián tiếp thông thờng qua độ dài trung gian
B Đồ dùng dạy học
GV thớc nhỏ, thớc to dài
HS thớc kẻ, bút chì màu
C Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng vẽ đoạn thẳng và
đọc tên đoạn thẳng mình vừa vẽ
- GV nhận xét và cho điểm
- 2 HS lên bảng
- HS dới lớp lấy đồ dùng học tập ra để GVKT
II Dạy – học: học bài mới:
1 Giới thiệu bài ( linh hoạt)
2 Dạy biểu tợng (dài hơn ngắn hơn)
và so sánh trực tiếp độ dài 2 đoạn
thẳng
- GV cầm 2 thớc kẻ dài, ngắn khác
- Muốn biết cái nào dài hơn cái nào ngắn hơn ta đo vật nhìn
- Chập 2 chiếc thớc rồi nhìn vào đầu kia thì nhau và hỏi
- Làm thế nào để biết cái nào dài hơn,
biết cái nào dài hơn cái nào ngắn hơn
- 2 HS lên bảng vẽ cả lớp theo dõi và nhận
Trang 10cái nào ngắn hơn đo bằng cách nào xét:
- Gọi 2 HS lên bảng lấy 2 que tính
có độ dài khác nhau
- Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD
- Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB
- HS so sánh và nêu
- ĐT AB dài hơn ĐT CD + Cho HS nhìn vào hình vẽ trong sách
và so sánh
- ĐTCD dài hơn ĐT AB
- Cho HS so sánh từng cặp 2 đoạn thẳng
trong bài tập 1 và nêu miệng
3 So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn hai
đoạn thẳng qua độ dài trung gian.
- Cho HS xem hình vẽ trong SGK
- Có thể so sánh độ dài ĐT NTV?
- GV nói: ngoài cách 1 ra ta còn một
cách khác để đo đó là đo = gang tay
làm vật đo chung gian
- GV thực hành đo = gang tay cho
HSQS và kết luận: thớc dài hơn thớc
ngắn hơn
- GV cho HS thực hành đo bàn học
bằng gang tay của mình
- GV gọi vài HS báo kết quả
- GV cho HS QS hình vẽ trong SGK
( hình có ô vuông làm vật đo trung
gian) và hỏi
- Đoạn thẳng nào dài hơn?
- GV BL: có thể so sánh độ dài 2 đờng
thẳng bằng cách so sánh số ô vuông đặt
vào mỗi đuờng thẳng đó - Ta đo nh cách 1
- HS thực hành theo hớng dẫn
- Đoạn thẳng trên ngắn hơn đoạn thẳng dới,
đoạn thẳng ở dới dài hơn vì ĐT ở trên đặt
đ-ợc 1 ô vuông, Đoạn thẳng ở dới đặt đđ-ợc 3 ô vuông
4 H ớng dẫn học sinh thực hành qua
các bài tập
Bài 1:
- Gọi học sinh đọc đầu bài
- Hớng dẫn HS so sánh từng cặp ĐT
trong bài
- Đoạn thẳng nào dài hơn, đờng thẳng nào ngắn hơn
- HS so sánh và nêu
Trang 11- GV theo dõi chỉnh sửa
Bài 2:
- yêu cầu HS đọc đầu bài
- HD HS đếm số ô vuông đặt vào mỗi
đoạn thẳng rồi ghi số thích hợp vào mỗi
đờng thẳng tơng ứng
- GVNX cho điểm
Bài 3:
Nêu nhiệm vụ của BT rồi cho HS tự làm
- GV theo dõi uốn nắn
5 Củng cố – học: Dặn dò:
+ Trò chơi: So sánh độ dài 2 ĐT
- NX chung giờ học
- Ôn lại bài vừa học
- Xem trớc bài 71
- HS chơi thi theo tổ
- HS nghe và ghi nhớ
Thứ t ngày 3 tháng 1 năm 2006
Tiết 18: Kiểm tra định kỳ Thủ công
( trờng ra đề + đáp án)
Bài 83: Ôn tập Học vần
A Mục tiêu:
Sau bài học HS có thể:
- Củng cố cấu tạo các vần kết thúc = C hoặc Ch
- Đọc viết một cách chắc chắn các vần kết thúc = C, Ch
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh câu chuyện Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
B Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Quyển lịch, tợng Bác, con ếch = nhựa
- Bảng ôn các vần kết thúc = C, Ch
- Tranh minh hoạ từ câu ứng dụng truyện kể
C Các hoạt động dạy và học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Vở kịch, vui thích, mũi hếch
- Đọc từ, câu ứng dụng
- GV theo dõi, NX và cho điểm
- Mỗi tổ viết một từ vào bảng con
- 2HS đọc
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài ( trực tiếp)
Trang 122 Ôn tập:
a, Ôn các vần đã học:
- Những vần nào trong bảng đã học:
- Nghe cô đọc hãy chỉ đúng chữ ghi âm cô
đọc nhé
( GV đọc vần bất kỳ không theo trình tự )
- Các em hãy đọc theo bạn chỉ
- Em hãy đọc các vần và chỉ đúng trên bảng
- HS lên bảng chỉ chữ ghi vần đã học
- HS nghe và lên chỉ vần đó
- 1HS lên bảng chỉ HS khác đọc
- HS đọc đến vần nào thì chỉ vần đó trên bảng
b, Ghép âm thanh vần:
- Hãy đọc cho cô các âm ở cột dọc
- Hãy đọc các âm ở dòng ngang.?
- Các em hãy ghép các âm ở cột dọc với các
âm ở cột ngang sao cho thích hợp để tạo
thành vần đã học
- HS đọc: C,Ch
- HS đọc: ă, â,o,ô,
- HS ghép các vần
- Các em vừa ghép đợc những vần gì?
- GV ghi vào bảng ôn
- Hãy đọc các vần này
- GV theo dõi và chỉnh sửa
- HS đọc GV nhòm lớp
c Đọc từ ứng dụng:
- Hãy đọc cho cô các từ ứng dụng có trong bài
- GV ghi bảng, giải nghĩa từ “ thác nớc”
nớc từ trên cao đổ xuống tao thành thác
ích lợi: Những điều có lợi
- Cho HS luyện đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
d Tập viết từ ứng dụng:
- HDHS viết các từ: thác nớc, ích lợi, vào
bảng con
- Hãy nhắc lại cách viết các vần ac, ich
lợi vào bảng con
- Hãy nhắc lại các vần ac, ich
- GV viết mẫu và giao việc
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Cho HS đọc lại bài trên bảng
- NX chung giờ học
- HS nói cách viết lu ý nét nối giữa avà c: i và ch
- HS tô chữ trên rồi viết bảng con
- 2HS lên bảng viết
- HS đọc CN,ĐT
Luyện tập:
a Luyện tập:
+ Em hãy đọc các vần và từ vừa ôn
- GN chỉ không theo thứ tự - HS đọc CN, nhóm , lớp
- Đọc câu ứng dụng