1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuần 18 lớp 2

23 399 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán thực hành I
Người hướng dẫn Lê Thị Thủy, Giáo viên
Trường học Trường Tiểu học Hồng An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 192,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng : - Yêu cầu học sinh lên bốc thăm bài đọc - Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài vừa đọc.. Đạt tốc độ -Vài em nhắc lại tựa bài -Lần lượt

Trang 1

a) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta sẽ củng cố về phép

cộng, phép trừ trong phạm vi 100

b) Luyện tập :

Bài 1: - Gọi một em đọc yêu cầu đề bài

- Bài toán cho biết những gì ?

- Bài toán yêu cầu ta làm gì ?

-Muốn biết cả hai buổi bán được bao

nhiêu lít dầu ta làm ntn? Tại sao ?

-Yêu cầu lớp làm vào vở

- Mời một em lên bảng làm bài

- Nhận xét bài làm học sinh

Bài 2: - Yêu cầu học sinh nêu đề bài

-Bài cho biết những gì ?

-Vài em nhắc lại tựa bài

- Một em đọc thành tiếng , lớp đọc thầm theo -Buổi sáng bán 48 l dầu, buổi chiều bán được 37

l dầu

- Hỏi cả hai buổi bán được bao nhiêu lít dầu

- Ta thực hiện phép tính cộng 48 + 37

- Vì số lít dầu cả ngày bằng số lít dầu cả 2 buổigộp lại

Tãm t¾t

Buổi sáng : 48 l Buổi chiều : 37 l Tất cả : ? lít dầu

Giải

Số lít dầu cả ngày bán được :

48 + 37 = 85 ( l) Đ/S : 85 l

- Đọc yêu cầu đề bài

Trang 2

- Bài toán yêu cầu ta làm gì ?

- Bài toán thuộc dạng gì ? Vì sao ?

- Yc hs tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn

thẳng rồi giải

- Yêu cầu 1 em lên bảng làm bài

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Gọi em khác nhận xét bài bạn trên

bảng

- Nhận xét ghi điểm từng em

Bài 2: - Yêu cầu học sinh nêu đề bài

-Bài cho biết những gì ?

- Bài toán yêu cầu ta làm gì ?

- Bài toán thuộc dạng gì ? Vì sao ?

- Yêu cầu học sinh tóm tắt bài toán bằng

sơ đồ đoạn thẳng rồi giải

- Yêu cầu 1 em lên bảng làm bài

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Gọi em khác nhận xét bài bạn trên

bảng

- Nhận xét ghi điểm từng em

Bài 4 - Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Gv tổ chức thi đua điền số nhanh và

đúng vào ô trống

- Mời 2 em lên bảng thi đua làm bài

- Bình cân nặng 32 kg An nhẹ hơn Bình 6 kg

- Hỏi An cân nặng bao nhiêu kg?

- Ít hơn Vì nhẹ hơn

Giải

Bạn An cân nặng :

32 - 6 = 26 ( kg) Đ/S : 26 kg

- Nhận xét bài bạn trên bảng

- Đọc yêu cầu đề bài

- Lan hái được 24 bông hoa Liên hái hơn Lan 16bông hoa

- Hỏi Liên hái được bao nhiêu bông hoa

Giải

Số bông hoa Liên hái được :

24 + 16 = 40 ( bông ) Đ/S : 40 bông

- Nhận xét bài bạn trên bảng

- Đọc đề

- Lớp chia thành hai nhóm thi đua

- Cử 2 bạn đại diện 2 nhóm lên bảng điền

Trang 3

- Yeõu caàu lụựp laứm vaứo vụỷ

- Goùi em khaực nhaọn xeựt baứi baùn treõn

baỷng

c) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc

- Daởn veà nhaứ hoùc vaứ laứm baứi taọp

- Nhaọn xeựt baứi baùn

- Hai em nhaộc laùi noọi dung baứi vửứa luyeọn taọp

- Veà hoùc baứi vaứ laứm caực baứi taọp coứn laùi

III Các hoạt động dạy - học:

HĐ1: Làm cá nhân

- GV treo bảng phụ

Bài 1: Thi đua làm kế hoạch nhỏ, lớp

2A thu đợc 46kg giấy vụn, lớp 2B thu

đợc 48kg giấy vụn Hỏi cả hai lớp thu

đợc tất cả bao nhiêu kg giấy vụn?

Bài 2: Xã A nuôi 38 con bò Xã B

nuôi nhiều hơn xã A 16 con bò Hỏi

xã B nuôi bao nhiêu con bò?

Bài 3: Một cửa hàng buổi sáng bán

đ-ợc 75l dầu, buổi chiều bán đđ-ợc ít hơn

buổi sáng 28l dầu Hỏi buổi chiều

cửa hàng bán đợc bao nhiêu lít dầu?

Bài 4: Một đội công nhân có 48 ngời,

sau khi chuyển một số ngời đi làm

việc khác thì đội còn 28 ngời Hỏi có

bao nhiêu ngời chuyển đi?

- GV nêu y/c làm bài: Bài 4 không

bắt buộc với HS TB - Y

- Y/c tự làm bài vào vở, GV bao quát,

- HS tự đọc bài và làm bài vào vở.

Đ/S: 94kg

Đ/S: 54 con bò

Đ/S: 47 lít

Đ/S: 20 ngời

Trang 4

A/ Mục đích yêu cầu :

- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng Học sinh đọc đúng và nhanh các bài tập đọc đãhọc Yêu cầu đọc 45 chữ / phút Nghỉ hơi đúng giữa các dấu câu và giữa các cụm từ

- Ôn luyện về từ chỉ sự vật Ôn luyện cách viết tự thuật theo mẫu

B/ Chuẩn bị:

- Phiếu ghi sẵn các tên bài tập đọc và học thuộc lòng đã học

- Bảng ghi sẵn câu văn bài tập 2

C/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Bài cũ :

2.Bài mới:

a) Phần giới thiệu :

Hôm nay chúng ta ôn tập lại các bài tập

đọc và bài học thuộc lòng đã học

b) Ôn luyện tập đọc và học thuộc

lòng :

- Yêu cầu học sinh lên bốc thăm bài

đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội

dung bài vừa đọc

- Ghi điểm

Chú ý : Đọc đúng tiếng, đúng từ : 7

điểm

- Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, giọng đọc

đúng yêu cầu cho 1,5 điểm Đạt tốc độ

-Vài em nhắc lại tựa bài

-Lần lượt từng em lên bốc thăm bài

- Đọc và trả lời nội dung bài theo yêu cầu

Trang 5

ủoùc 45 tieỏng / phuựt cho 1,5 ủieồm

c) Tỡm tửứ chổ sửù vaọt trong caõu ủaừ

cho :

- HS ủoùc yeõu caàu vaứ caõu vaờn ủeà baứi

- Yc gaùch chaõn dửụựi caực tửứ chổ sửù vaọt

- Goùi em khaực nhaọn xeựt baứi baùn treõn

baỷng

- Nhaọn xeựt cho ủieồm hoùc sinh

d) Vieỏt baỷn tửù thuaọt theo maóu

- Goùi hoùc sinh ủoùc yeõu caàu ủeà

- Yeõu caàu laứm baứi caự nhaõn vaứo vụỷ

- Goùi moọt soỏ em ủoùc baứi tửù thuaọt cuỷa

mỡnh

- Chửừa baứi nhaọn xeựt cho ủieồm

- Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng nhửừng em laứm

toỏt

ủ) Cuỷng coỏ daởn doứ :

-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự

- Daởn veà nhaứ hoùc baứi xem trửụực baứi

- Moọt em ủoùc yeõu caàu

- Laứm baứi vaứo vụỷ

- ẹoùc chửừa baứi

- Nhaọn xeựt boồ sung baứi baùn neỏu coự

- Hai em nhaộc laùi noọi dung baứi

- Veà nhaứ hoùc baứi xem trửụực baứi mụựi

_

Tập đọc

OÂN TAÄP TIEÁT 2

A/ Muùc ủớch yeõu caàu :

- OÂn luyeọn taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc loứng OÂn taọp caựch tửù giụựi thieọu OÂn luyeọn veà daỏu chaỏm

B/ Chuaồn bũ:

- Phieỏu ghi saỹn caực teõn baứi taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc loứng ủaừ hoùc

- Tranh minh hoùa baứi taọp 2

- Baỷng phuù ghi saỹn baứi taọp 3

C/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

2.Baứi mụựi

a) Phaàn giụựi thieọu :

Chuựng ta tieỏp tuùc oõn taọp caực baứi taọp ủoùc

vaứ baứi hoùc thuoọc loứng ủaừ hoùc OÂn tửù giụựi

thieọu vaứ daỏu chaỏm

-Vaứi em nhaộc laùi tửùa baứi

Trang 6

b) Ôn luyện tập đọc và học thuộc

lòng :

- Yêu cầu học sinh lên bốc thăm bài

đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội

dung bài vừa đọc

- Ghi điểm

c) Ôn đặt câu tự giới thiệu:

- Treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 2

- Mời một em khá đặt câu theo mẫu

-Gọi HS nói câu giới thiệu cho tình

huống 1

- Yêu cầu lớp trao đổi theo cặp để tìm

câu giới thiệu cho các tình huống còn lại

- Mời một số em nói lời giới thiệu

- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh

- Yêu cầu làm bài vào vở

d) Ôn luyện về dấu chấm

Bài 4: - Gọi học sinh đọc yêu cầu đề

- Yc lớp tự làm bài chép lại cho đúng

chính tả

đ) Củng cố dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trước bài

mới

- Lần lượt từng em lên bốc thăm bài

- Đọc và trả lời nội dung bài theo yêu cầu

- Đọc bài bảng phụ 3 em mỗi em 1 tình huống

- Đọc bài : Cháu chào bác ạ ! Thưa bác , cháu là Lan, học cùng lớp với Ngọc Thưa bác, Ngọc có ở nhà không ạ

- Thảo luận tìm cách nói

- Chào bác ạ ! Cháu là Bin con bố Long bên cạnh nhà bác Bác làm ơn cho cháu mượn cái búa ạ

- Thực hành làm bài vào vở

- Một em đọc yêu cầu

- Lớp làm bài cá nhân vào vở

- 2 em lên bảng làm bài

Đầu năm học mới , Huệ nhận được quà của bố Đó là một chiếc cặp rất xinh Cặp có quai đeo Hôm khai giảng , ai cũng phải nhìn Huệ với chiếc cặp mới

- Hai em nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài xem trước bài mới

_

Chính tả

ÔN TẬP TIẾT 3

A/ Mục đích yêu cầu :

- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng Ôn luyện từ chỉ hoạt động và các dấu câu Ôn luyện về cách nói lời an ủi và cách nói lời tự giới thiệu

B Chuẩn bị:

- Phiếu ghi sẵn các tên bài tập đọc và học thuộc lòng đã học

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn bài tập 2

C/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2.Bài mới

Trang 7

a) Phần giới thiệu :

Hôm nay chúng ta tiếp tục ôn tập các bài

tập đọc và bài học thuộc lòng đã học Ôn

từ chỉ hoạt động

b) Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng :

- Yêu cầu học sinh lên bốc thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi

- Ghi điểm

c) Ôn tập từ chỉ hoạt động

- Treo bảng phụ ghi sẵn đoạn văn chép

sẵn

-Yêu cầu lớp gạch chân dưới 8 từ chỉ hoạt

động có trong đoạn văn

- Gọi 2 em đọc lên các từ vừa tìm được

- Nhận xét ghi điểm

d) Ôn tập các dấu chấm câu :

- Yc HS đọc bài và đọc cả các dấu câu

-Trong bài có những dấu câu nào ?

- Dấu phẩy viết ở đâu trong câu ?

-Các câu khác tiến hành tương tự

e) Ôn luyện về cách nói lời an ủi và lời

tự giới thiệu:

- Gọi một em đọc tình huống

-Nếu em là chú công an em sẽ hỏi thêm

những điều gì để đưa em nhỏ về nhà ?

-Vài em nhắc lại tựa bài

-Lần lượt từng em lên bốc thăm bài

- Đọc và trả lời nội dung bài theo yêu cầu

- Hai đến 3 em đọc lại đoạn văn

- Lớp thực hiện vào vở

- Một em lên bảng làm bài

- Nằm , lim dim , kêu , chạy , vươn mình , dang , vỗ , gáy

- Nhận xét bài bạn

- Một em đọc bài

- Có dấu phẩy, dấu chấm, dấu 2 chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm cảm, dấu ba chấm

- Dấu phẩy viết ở giữa câu Dấu chấm viết ở cuối câu Dấu hai chấm viết ở trước lời nói của ai đó.Dấu ngoặc kép đặt ở đầu và cuối câu nói Dấu 3 chấm viết ở giữa các tiếng gà gáy

- Hai em đọc thành tiếng , lớp đọc thầm

- HS1: Cháu đừng khóc nữa , chú sẽ đưa

Trang 8

- Lần lượt yêu cầu học sinh thực hiện theo

từng cặp

- Lắng nghe nhận xét và ghi điểm từng

em

đ) Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới

cháu về với mẹ

- HS2 : Thật hả chú ?

- HS1: Ừ , đúng thế nhưng trước hết cháu phải cho chú biết tên là gì ? và mẹ cháu tên là gì ? Nhà ở đâu ? Nhà cháu có số điện thoại không ?

- HS2 : Cháu tên là Nam , mẹ cháu tên Phương Nhà cháu ở số 8 ngõ chợ Bà Tô Điện thoại 875 130

- Hai em nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài xem trước bài mới

_

Thø ba, ngµy th¸ng n¨m Ngµy so¹n:

Ngµy gi¶ng:

Toán

¤n

A/ Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố : Cộng trừ nhẩm , viết các số trong phạm vi 100

- Tìm thành phần chư abiết trong phép cộng, phép trừ khi biết các thành phần còn lại.Giải bài toán về ít hơn Vẽ hình theo yêu cầu Biểu tượng vẽ hình chữ nhật, hình tứgiác

C/ Lên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta sẽ củng cố về phép cộng , -Vài em nhắc lại tựa bài

Trang 9

phép trừ trong phạm vi 100 Và làm các

dạng toán đã học

b) Luyện tập :

Bài 1: - Gọi một em đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu nhẩm và nêu kết quả nhẩm

-Yêu cầu làm vào vở các phép tính còn lại

- Mời các tổ nối tiếp báo cáo kết quả

- Nhận xét bài làm học sinh

Bài 2: - Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Bài toán yêu cầu ta làm gì ?

- Khi đặt tính em cần chú ý điều gì ?

- Ta bắt đầu tính từ đâu tới đâu ?

- Yêu cầu 3 em lên bảng thi đua làm bài

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Gọi 3 em khác nhận xét bài bạn trên bảng

- Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép tính :

90 - 42 ; 53 + 47

- Nhận xét ghi điểm từng em

Bài 3 - Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Bài toán yêu cầu làm gì ?

- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm ntn?

- Muốn tìm số trừ chưa biết ta làm sao ?

- Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế nào ?

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Nhận xét ghi điểm từng em

Bài 4: - Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

-Bài toán có dạng gì ?

- Mời 1 em lên bảng làm bài

- Yêu cầu lớp làm vào vở

- Gọi em khác nhận xét bài bạn trên bảng

- Nhận xét bài làm học sinh

- Một em đọc thành tiếng, lớp đọc thầmtheo

- Tính nhẩm

- Tự nhẩm và ghi ngay kết quả vào vở

- Nối tiếp nhau mỗi em đọc kết quả 1 phéptính

- Theo dõi nhận xét bài bạn

- Đọc yêu cầu đề bài

- Đặt tính rồi tính

- Hàng đơn vị thẳng cột hàng đơn vị, hàngchục thẳng cột hàng chục

- Thực hiện từ phải sang trái

- 3 em lên bảng làm mỗi em 2 phép tính

- Ở lớp làm bài vào vở

28 73 53 90 +19 -35 +47 - 42

47 38 100 48

- Nhận xét bài bạn trên bảng

- Đọc yêu cầu đề bài

- Tìm x

- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- Lấy hiệu cộng với số trừ

- 3 em lên bảng làm bài

x + 18 = 62 x - 27 = 37 40 - x = 8

x = 62 - 18 x = 27 + 37 x = 40

- 8

x = 44 x = 64 x = 32

- Lớp thực hiện vào vở

- Em khác nhận xét bài bạn trên bảng

- Đọc đề

- Con lợn to nặng 92 kg Con lợn nhỏ íthơn con lợn to 16 kg

- Con lợn nhỏ nặng bao nhiêu kg ?

- Dạng toán ít hơn hơn

- 1 em lên bảng làm bài

Tãm t¾t

Lợn to : 92kg Lợn nhỏ 16 kg

Trang 10

Bài 5 - Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Bài toán hỏi gì ?

- Yc lớp thảo luận theo cặp để tìm cách nối

- Mời 1 cặp lên bảng thực hiện nối

- Muốn vẽ đoạn thẳng qua hai điểm cho trước

ta làm như thế nào ?

- Yêu cầu lớp vẽ vào vở

- Gọi em khác nhận xét bài bạn trên bảng

- Nhận xét bài làm học sinh

c) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

Bai g iải : Con lợn nhỏ cân nặng là :

92 - 16 = 76 ( kg ) Đ/S : 76 kg

- Đọc yêu cầu đề bài -Nối các điểm để được hình chữ nhật và tứgiác

-Thảo luận sau đó vẽ vào vở

- 2 em lên bảng vẽ

- Đặt thước một đầu trùng với điểm thứnhất và một đầu trùng với điểm thứ hai sauđó nối hai điểm lại với nhau thành mộtđoạn thẳng

- Lớp thực hiện vào vở

- Em khác nhận xét bài bạn trên bảng

- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa luyệntập

- Về học bài và làm các bài tập còn lại

Kể chuyện

ÔN TẬP TIẾT 4

A/ Mục đích yêu cầu :

- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng Ôn luyện từ chỉ hoạt động và đặt câu với từ chỉhoạt động Ôn luyện kĩ năng nói lời mời , lời đề nghị

B / Chuẩn bị:

- Phiếu ghi sẵn các tên bài tập đọc và học thuộc lòng đã học

- Tranh minh họa bài tập 2

C/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

Hôm nay chúng ta tiếp tục ôn tập các bài

tập đọc và bài học thuộc lòng đã học Ôn

kĩ năng kể chuyện theo tranh

b) Ôn luyện tập đọc và học thuộc

lòng

-Vài em nhắc lại tựa bài

-Lần lượt từng em lên bốc thăm bài

Trang 11

- Yêu cầu học sinh lên bốc thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội

dung bài vừa đọc

- Ghi điểm

c) Ôn từ chỉ hoạt động và đặt câu với

từ chỉ HĐ.

- Treo bức tranh lên bảng và yêu cầu gọi

tên các hoạt động được vẽ trong tranh

- Hãy đặt câu với từ “ tập thể dục” ?

-Yêu cầu lớp làm vào vở đối với các từ

còn lại

- Mời một số em đọc bài làm của mình

- Mời em khác nhận xét

- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh

*Ôn luyện kĩ năng nói lời mời - Lời đề

nghị

- Gọi 3 học sinh đọc 3 tình huống trong

bài

- Yc nói lời của em trong tình huống 1

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và viết lời

nói của em trong các tình huống còn lại

vào vở

- Mời một số em đọc bài của mình

- Nhận xét ghi điểm học sinh

đ) Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới

- Đọc và trả lời nội dung bài theo yêu cầu

- Đặt câu với các từ đã nêu trên

- Lần lượt từng em đọc bài làm

- Nhận xét bình chọn bạn có câu hay

- 3 em đọc thành tiếng Lớp đọc thầm theo

- Chúng em mời cô đến dự buổi họp mừng Ngày Nhà Giáo Việt Nam của lớp em ạ !

- Thưa thầy , chúng em kính mời thầy đến dự buổi liên hoan lớp , của lớp em a !

- Lần lượt từng em đọc trước lớp

- Nhận xét bài làm của bạn

- Hai em nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài xem trước bài mới

Thø t, ngµy th¸ng n¨m Ngµy so¹n:

- Giải toán có lời văn

Ngày đăng: 27/10/2013, 06:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w