1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 4 tuan 5

22 142 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập đọc: Những hạt thóc giống
Thể loại Giao an
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 236,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Hiểu nội dung: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm dám nói lên sự thực.Trả lời đợc câu hỏi 1,2 ,3 II.Đồ dùng dạy học : - Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk.. - Nhóm 4 hs thảo luận,

Trang 1

Tuần 5

Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010Tiết 1 tập đọc : những hạt thóc giống

I.Mục tiêu :

-Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời ngời kể chuyện

2.Hiểu nội dung: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm dám nói lên sự thực.(Trả lời đợc câu hỏi 1,2 ,3)

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

- Bảng phụ viết câu, đoạn văn cần HD đọc

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài mới:

- Gọi hs đọc thuộc bài " Tre Việt Nam" và trả lời

câu hỏi đoạn đọc

- Nhà Vua chọn ngời ntn để truyền ngôi?

- Nhà Vua đã làm ntn để tìm đợc ngời trung thực?

- Chú bé Chôm đã làm gì? Kết quả ra sao?

+Nối ngôi; Giao hẹn

- Đến kì hạn phải nộp thóc cho Vua mọi ngời đã

làm gì? Kết quả ra sao ? Chôm đã làm gì?

- Hành động của chú bé Chôm có gì khác mọi

ng-ời?

- Thái độ của mọi ngời khi nghe Chôm nói thật?

- Theo em vì sao ngời trung thực là ngời đáng

- 2 Hs đọc bài, trả lời câu hỏi của bài.

- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh

- Nhà vua muốn chọn ngời trung thực

- Phát cho mỗi ngời dân một thúng thóc đã luộc

- Mọi ngời sững sờ ngạc nhiên

+Cậu bé Chôm là ngời trung thực

Trang 2

Tiết 2 :toán luyện tập.

I.Mục tiêu :

- Biết số ngày trong tháng của một năm

- Biết năm nhuận có 366 ngày và năm thờng có 365 ngày

-Chuyển đổi đợc đơn vị đo giữa ngày, giờ ,phút, giây

-Xác định đợc một năm thuộc thế kỉ nào

- Bài tập cần làm: Bài 1; b2; b3

II.Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hs chữa bài tập

+Tháng có 28 hoặc 29 ngày là tháng nào?

+Năm nhuận ( năm không nhuận ) có bao

nhiêu ngày ?

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, 3 hs lên bảng

1980 - 600 = 1380 Năm 1380 thuộc thế kỉ 14

Tiết 3:chính tả : nghe - viết : những hạt thóc giống

I.Mục tiêu :

1.Nghe - viết và trình bày bài CT sạch sẽ; biết trình bày đoạn văn có lời nhânvật.

2.Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn : l / n ; en / eng.

II.Đồ dùng dạy học :

Trang 3

- Bảng nhóm cho hs làm bài tập.

III.Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 hs đọc các tiếng có âm đầu r / d / gi

+Nhà vua chọn ngời ntn để nối ngôi?

+Vì sao ngời trung thực là ngời đáng quý?

- Gv đọc từng từ khó cho hs viết vào bảng con

- GV đọc cho hs viết bài vào vở

- Gv đọc cho hs soát bài

- Thu chấm 5 - 7 bài

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 2 hs lên bảng, lớp viết vào nháp

- Hs theo dõi

- Hs theo dõi

- Nhà vua chọn ngời trung thực để nối ngôi

- Vì ngời trung thực dám nói lên sự thực

- Hs luyện viết từ khó vào bảng con

- Hs viết bài vào vở

- Đổi vở soát bài theo cặp

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài.Các từ cần điền : nộp bài, lần này, làm em lâu nay, lòng thanh thản, làm bài

- 1 hs đọc to đoạn văn đã điền hoàn chỉnh

-Biết đợc:Trẻ em cần đợc bày tỏ ý kiếnvề những vấn đề liên quan đến trẻ em

-Bớc đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và lắng nghe, tôn trọng ý kiến ngời khác

+Trẻ em mạnh dạn bày tỏ ý kiến của bản thân

II.Tài liệu và ph ơng tiệ n:

Trang 4

*Cách tiến hành:

- Gv chia nhóm, giao nhiệm vụ thảo luận

- Gv khen ngợi những hs có cách giải quyết

- Đại diện nhóm trình bày cách giải quyết

- Cả lớp trao đổi phơng pháp bày tỏ ý kiến của từng nhóm

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm việc cá nhân, tìm ra những khó khăn gặp phải trong học tập và cách khắc phục

Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010

Tiết 1 Toán : Trung Bình Cộng

I.Mục tiêu:

- Bớc đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số

- Biết cách tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số

- Bài tập cần làm: Bài 1(a,b,c): bài 2

II.Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ nh trong sgk phóng to

III.Các hoạt động dạy học :

- Giới thiệu bài

1.Giới thiệu số trung bình cộng và cách tìm số

trung bình cộng

Bài toán 1:

- Giới thiệu hình vẽ

- Yêu cầu hs đọc đề bài, tìm cách giải và thực

hiện giải bài toán

+Ta gọi 5 là số trung bình cộng của 6 và 4

- Nêu cách tìm số trung bình cộng của 6 và 4?

Bài toán 2:

- Gv đa bài toán, yêu cầu hs đọc và xác định yêu

cầu của bài

+Muốn tìm số trung bình cộng của 3 số ta làm

Vậy 28 là số trung bình cộng của 27 ; 25 và 32

- Tính tổng của 3 số rồi chia cho 3

- Tính tổng của các số rồi chia cho số các số hạng

- 1 hs đọc đề bài

- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 phần

a TBC của 2 số 42và 52 là :

Trang 5

- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng Thuộc chủ

điểm Trung thực-Tự trọng BT4 tìm đợc1,2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa Đặt câu với 1,2 từ BT2; Nằm đợc nghĩa "tự trọng"( BT3)

II.Đồ dùng dạy học :

- Bảng nhóm cho hs làm bài tập

III.Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ:

- Hs theo dõi

- Hs đọc đề bài

- Hs làm bài theo nhóm 4

- Đại diện nhóm chữa bài

Từ cùng nghĩa với từ trung thực

Từ trái nghĩa với từ trung thực

thẳng thắn, thẳng tính, ngay thẳng, chân thật, thật thà, thật lòng, chính trực, bộc trực

điêu ngoa, gian dốixảo trá, gian lận, lu manh, gian manh, lừa bịp, lừa đảo

- 1 hs đọc đề bài

- Hs nêu miệng câu đạt đợc

Trang 6

+Tổ chức cho hs tự tìm từ hoặc mở từ điển tìm

nghĩa của từ theo yêu cầu.Nêu miệng kết quả

- Gv nhận xét, chữa bài

Bài 4: Tìm thành ngữ, tục ngữ

- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm

+Những thành ngữ, tục ngữ nào nói về lòng

trung thực hoặc lòng tự trọng?

- HD hs dùng từ điển giải nghĩa một số thành

ngữ, tục ngữ trên

4.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

b.Đánh giá mình quá cao và coi thờng ngời khác: Tự kiêu, tự cao

d.Quyết định lấy công việc của mình: tự quyết

- Hs đạt câu với các từ trên

- 1 hs đọc đề bài

- Nhóm 4 hs thảo luận, nêu kết quả

+Các thành ngữ, tục ngữ nói về lòng trung thực: a, c, d

- Hiểu câu chyện và nêu đợc ND câu chuyện

III.Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hs kể lại câu chuyện: Một nhà thơ chân

chính

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa

+Gv: Các gợi ý mở rộng cho các em rất nhiều

khả năng tìm chuyện trong sgk để kể, tuy

nhiên khi kể các em nên su tầm những chuyện

- Hs nối tiếp đọc 4 gợi ý ở sgk

- 3 - 4 hs giới thiệu tên câu chuyện và nhân vật

Trang 7

+ Gv nêu tiêu chí đánh giá :

+ HS thực hành kể :

- Hs kể chuyện theo cặp

- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Tổ chức cho hs kể thi

+ HD trao đổi cùng bạn về câu chuyện vừa kể

dựa vào tiêu chí đánh giá

……….

TIÊT 4 MOÂN: THEÅ DUẽC

BAỉI 9

-TẬP HỢP HÀNG NGANG,DểNG HÀNG ,ĐIỂM SỐ,QUAY SAU.

-ĐI ĐỀU VềNG PHẢI ,VềNG TRÁI -ĐỨNG LẠI -TRề CHƠI:BỊT MẮT BẮT Dấ VÀ BỎ KHĂN

I- MỤC TIấU:

-Thực hiện được tập hợp hàng ngang ,dúng thẳng hàng ngang ,điểm số và quay sau cơ bản đỳng -Biết cỏch đi đều vũng phải ,vũng trỏi đỳng hướng và đứng lại

-Biết cỏch chơi và tham gia chơi được cỏc trũ chơi

II- ẹềA ẹIEÅM, PHệễNG TIEÄN:

-ẹũa ủieồm: saõn trửụứng saùch sẽ

-Phửụng tieọn: coứi

III- NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:

THễỉI

GIAN

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN Hẹ CUÛA HOẽC SINH

1 Phaàn mụỷ ủaàu: 6 – 10 phuựt

Giaựo vieõn phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu baứi hoùc, chaỏn

chổnh trang phuùc taọp luyeọn

Troứ chụi: Tỡm ngửụứi chổ huy

2 Phaàn cụ baỷn: 18 – 22 phuựt

a ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ:

OÂn taọp hụùp haứng ngang, doựng haứng, ủieồm soỏ, ủi ủeàu

voứng phaỷi, voứng traựi, ủửựng laùi

Laàn ủaàu GV ủieàu khieồn, caực laàn sau GV chia toồ taọp

luyeọn do toồ trửụỷng ủieàu khieồn GV quan saựt, nhaọn xeựt,

sửỷa chửừa sai soựt cho HS

Taọp hụùp ủeồ GV cuỷng coỏ

Hoùc ủoọng taực ủoồi chaõn khi ủi ủeàu sai nhũp

GV laứm maóu vaứ giaỷng giaỷi caựch laứm

Daùy HS bửụực ủeọm taùi choó, bửụực ủeọm trong bửụực ủi

b Troứ chụi vaọn ủoọng

HS taọp hụùp thaứnh 4 haứng

HS chụi troứ chụi

HS thửùc haứnh Nhoựm trửụỷng ủieàu khieồn

Trang 8

THễỉI

GIAN

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN Hẹ CUÛA HOẽC SINH

Troứ chụi: Bũt maột baột deõ GV cho HS taọp hụùp theo hỡnh

thoi, neõu troứ chụi, giaỷi thớch luaọt chụi, roài cho HS laứm

maóu caựch chụi Tieỏp theo cho caỷ lụựp cuứng chụi GV quan

saựt, nhaọn xeựt bieồu dửụng HS hoaứn thaứnh vai chụi cuỷa

mỡnh

3 Phaàn keỏt thuực: 4 – 6 phuựt

Cho HS chaùy voứng quanh saõn trửụứng, sau ủoự kheựp daàn

laùi thaứnh voứng troứn nhoỷ, chuyeồn thaứnh ủi chaọm, vửứa ủi

vửứa laứm ủoọng taực thaỷ loỷng roài dửứng laùi quay maởt vaứo

trong

GV cuỷng coỏ, heọ thoỏng baứi

GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự tieỏt hoùc

-Biết đợc cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật

- Nêu đợc lợi ích của muối i ốt(giúp cơ thể phát triển thể lực và trí tuệ)

tác hại của thói quen ăn mặn.(dễ gây cao huyết áp)

II.Đồ dùng dạy học :

- Hình trang 20 ; 21 sgk

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

- Giới thiệu bài

1.HĐ1: Trò chơi " Thi kể tên các món ăn cung

cấp nhiều chất béo"

*MT: Lập ra đợc danh sách các món ăn chứa

nhiều chất béo

*Cách tiến hành:

- Chia lớp thành 2 đội chơi

2.HĐ2:Thảo luận về ăn phối hợp chất béo có

nguồn gốc động vật và nguồn gốc thực vật

*MT:Biết tên một số món ăn vừa cung cấp

chất béo động vật, vừa cung cấp chất béo thực

vật

*Cách tiến hành:

- Gọi hs đọc lại bảng danh sách các món ăn

vừa lập, chỉ rõ món nào vừa chứa chất béo

động vật vừa chứa chất béo thực vật?

- Tại sao cần ăn phối hợp chất béo động vật và

- Hai đội thực hành chơi trò chơi

- Hs đọc lại các món ăn có nhiều chất béo và

bổ sung thêm ( nếu có )

- Các món ăn chứa chất béo động vật vừa chứa

Trang 9

3.HĐ3: Thảo luận về tác dụng của muối

iốt và tác hại của việc ăn mặn

- Làm ntn để bổ sung iốt cho cơ thể?

- Tại sao không nên ăn mặn?

4.Củng cố dặn dò:

chất béo thực vật là:

Thịt rán cá rán tôm ránkhoai tây rán rau xào thịt xào cơm rang nem rán đậu rán

- Vì trong chất béo động vật có chứa nhiều a xít béo no, khó tiêu; chất béo thực vật chứa nhiều a xít béo không no, dễ tiêu

- ăn muối iốt để phòng tránh bớu cổ

ăn muối iốt để phát triển cả về thị lực và trí lực +Hs đọc mục : Bạn cần biết

Thứ t ngày 22 tháng 9 năm 2010Tiết 1 : tập đọc :

gà trống và cáo.

i m ục tiêu :

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với gịọng vui dí dỏm

- Hiểu ý nghĩa : Khuyên con ngời hãy cảnh giác và thông minh nh gà trống, chớ tin những lời

mê lẽ ngọt ngào của kẻ xấu nh Cáo( Trả lời đợc CH, Thuộc 10 dòng)

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

- Bảng phụ viết câu cần hớng dẫn đọc

III.Các hoạt động dạy học :

- Gà trống đứng ở đâu? Cáo đứng ở đâu?

- Cáo đã làm gì để dụ gà trống xuống đất?

- Tin tức cáo thông báo là thật hay bịa đặt?

- Vì sao gà trống không nghe lời cáo?

- Gà tung tin có cặp chó săn chạy đến để làm

gì?

- Thái độ của cáo ntn khi nghe gà nói?Thái độ

của gà ra sao?

- Gà thông minh ở điểm nào?

- Tác giả viết bài thơ nhằm mục đích gì?

- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài

- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh

- Gà đậu trên cành, cáo đứng dới đất

- Báo cho gà một tin mới: từ nay muôn loài đã kết thân

- Lời bịa đạt

- Gà biết ý định xấu xa của cáo

- Làm cho cáo lộ mu gian

- Cáo khiếp sợ, bỏ chạy

Gà khoái chí cời

- Gà giả bộ tin cáo, giả vờ có cặp chs săn đang

Trang 10

- Nêu nội dung chính của bài.

tới để cáo khiếp sợ

- Khuyên ngời ta đừng vội tin những lời ngọt ngào

- Tính đợc trung bình cộng của nhiều số

- Bớc đầu biết giải toán về số TBC

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3

II Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ:

- Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số ta

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm bài vào vở, chữa bài

TB số đo chiều cao của mỗi ngời là:

(138 +132 + 130 + 136 +134):5 =134(cm) Đáp số : 134 cm

*********************************************************

Tiết 3: tập làm văn

viết th : ( kiểm tra viết )

i.m ục tiêu :

- Hs viết đợc lá th có đủ 3 phần: Đầu th, phần chính, phần cuối bức th với nội dung : thăm hỏi, chúc mừng, chia buồn, bày tỏ tình cảm chân thành

II.Các hoạt động dạy học :

Trang 11

A.Kiểm tra bài cũ:

- Một bức th gồm những phần nào? Nhiệm vụ

chính của mỗi phần là gì?

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài

2.HD hs nắm đợc yêu cầu của đề bài

- Gọi hs nối tiếp đọc 4 đề bài ở sgk

+Em chọn đề bài nào?

- Nhắc hs trớc khi làm bài

+Lời lẽ trong th phải chân thành

+Viết xong th cho vào phong bì

+Ghi ngoài phong bì

3 Viết th

- Cho hs tự làm bài cá nhân

- Gv thu bài, chấm một số bài

4.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 2 hs nêu

- Hs theo dõi

- Hs nối tiếp đọc đề bài

- Hs nêu đề bài mình chọn và cách viết nội dung th theo đề bài đó

TRề CHƠI “BỊT MẮT BẮT Dấ

I- MỤC TIấU:

-Thưc hiện được tập hợp hàng ngang,dúng thẳng hàng hàng ngang,điểm số và quay sau cơ bản đứng

-Biết cỏch đi đều vũng phải,vũng trỏi đỳng hướng và đứng lại

-Biết cỏch chơi và tham gia chơi đươc cỏc trũ chơi

II- ẹềA ẹIEÅM, PHệễNG TIEÄN:

-ẹũa ủieồm: saõn trửụứng saùch seừ

-Phửụng tieọn: coứi

III- NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:

THễỉI

GIAN

1 Phaàn mụỷ ủaàu: 6 – 10 phuựt

Giaựo vieõn phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu baứi hoùc, chaỏn

chổnh trang phuùc taọp luyeọn

Chaùy theo moọt haứng doùc quanh saõn

Troứ chụi: Laứm theo hieọu leọnh

2 Phaàn cụ baỷn: 18 – 22 phuựt

a OÂn ủoọi hỡnh ủoọi nguừ:

OÂn quay ủaống sau, ủi ủeàu voứng phaỷi, voứng traựi, ủửựng

HS taọp hụùp thaứnh 4 haứng

HS chụi troứ chụi

Trang 12

THễỉI

GIAN

laùi, ủoồi chaõn khi ủi ủeàu sai nhũp

Laàn ủaàu GV ủieàu khieồn, caực laàn sau GV chia toồ taọp

luyeọn do toồ trửụỷng ủieàu khieồn GV quan saựt, nhaọn

xeựt, sửỷa chửừa sai soựt cho HS

Taọp hụùp caỷ lụựp, cho tửứng toồ thi ủua trỡnh dieón

b Troứ chụi vaọn ủoọng

Troứ chụi: Boỷ khaờn GV cho HS taọp hụùp theo hỡnh

thoi, neõu troứ chụi, giaỷi thớch luaọt chụi, roài cho HS

laứm maóu caựch chụi Tieỏp theo cho caỷ lụựp cuứng chụi

GV quan saựt, nhaọn xeựt bieồu dửụng HS hoaứn tớch cửùc

trong khi chụi

3 Phaàn keỏt thuực: 4 – 6 phuựt

Cho HS caỷ lụựp vửứa ủi vửứa voó tay theo nhũp

GV cuỷng coỏ, heọ thoỏng baứi

GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự tieỏt hoùc

HS thửùc haứnh

HS đứng theo ĐH 4 h ngà ngang-ĐH vũng trũn

Nhoựm trửụỷng ủieàu khieồn

HS đứng theo ĐH 4 h ngà dọc

HS chụi

HS đưng theo ĐH vũng trũn

+ Một số tiêu chuẩn của thực phẩm sạch và an toàn

+ Một số biện pháp vệ sinh an toàn thực phẩm

- Giới thiệu bài

1.HĐ1: Trò chơi " Thi kể tên các thức ăn chứa

nhiều chất đạm"

*MT:Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất

đạm

*Cách tiến hành:

B1: Gv giao chia lớp thành hai đội thi, nêu

nhiệm vụ cho hs : thảo luận theo nhóm, ghi

kết quả vào bảng nhóm

- Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm?

B2: Các nhóm dán kết quả, báo cáo kết quả

- 2 hs nêu

- Hs theo dõi

- Nhóm 4 hs thảo luận, hoàn nội dung yêu cầu

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

+Các món ăn chứa nhiều chất đạm là: Gà rán, cá kho, đậu phụ sốt, thịt kho, gà luộc, tôm hấp, canh hến, cháo thịt, tôm quay

Trang 13

B3: Gv kết luận, tuyên bố đội thắng.

2.HĐ2: Tìm hiểu lí do tại sao cần ăn phối hợp

đạm động vật và đạm thực vật

*MT:Kể tên một số thức ăn vừa cung cấp đạm

động vật, vừa cung cấp đạm thực vật

- Giải thích lí do tại sao không nên chỉ ăn đạm

động vật hoặc đạm thực vật

*Cách tiến hành:

B1: Tổ chức cho hs thảo luận cả lớp

- Hãy chỉ ra những thức ăn chứa nhiều đạm

động vật? Thực vật?

- Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp đạm động

vật và đạm thực vật?

+Gv giới thiệu một số thông tin về giá trị dinh

dỡng trong một số thức ăn chứa nhiều chất

đạm

- Tại sao chúng ta nên ăn cá?

3.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Đậu kho, nấu bóng, tôm kho, thịtbò, lẩu cá, rau cải xào, canh cua

- Mỗi loại đạm chứa một chất bổ dỡng khác nhau, ta nên ăn phối hợp mới đủ chất dinh d-ỡng cho cơ thể

- Hs theo dõi

- Cá là loại thức ăn dễ tiêu, trong chất béo của cá chứa nhiều a xít béo không no có vai trò phòng tránh bệnh xơ vữa động mạch

………

Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2010

Tiết 1 : Toán : biểu đồ.

I.Mục tiêu :

- Bớc đầu nhận biết về biểu đồ tranh

- Biết đọc thông tin biểu đồ tranh

- Bài tập cần làm:bài 1; bài 2(a,b)

II.Đồ dùng dạy học:

- Kẻ sẵn 2 biểu đồ tranh nh trong sgk

III.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài

2.Làm quen với biểu đồ tranh

- Gv giới thiệu biểu đồ : Các con của 5 gia

đình

+Biểu đồ trên có mấy cột?

+Mỗi cột thể hiện điều gì?

+Biểu đồ này có mấy hàng? Nhìn vào mỗi

hàng ta biết điều gì?

3.Thực hành:

Bài 1: Đọc số liệu trên biểu đồ

- 1 lên bảng nêu cách tính và lấy ví dụ, thực hiện

Ngày đăng: 30/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Tổ chức cho hs làm bài vào vở ,3 hs lên bảng làm bài. - Giao an lop 4 tuan 5
ch ức cho hs làm bài vào vở ,3 hs lên bảng làm bài (Trang 2)
- Hình trang 20 ; 21 sgk. - Phiếu học tập . - Giao an lop 4 tuan 5
Hình trang 20 ; 21 sgk. - Phiếu học tập (Trang 8)
- Hình trang 1 8; 19 sgk. - Phiếu học tập. - Giao an lop 4 tuan 5
Hình trang 1 8; 19 sgk. - Phiếu học tập (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w