1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lop 1 tuan 9

17 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 13: m - n Bằng nhau, dấu =
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị: Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28 Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB Tiết 1 : 1... Học sinh : Vở bài tập III Các

Trang 1

THỨ MÔN TÊN BÀI DẠY

2

23/08/2010

CC HV HV T ÂN

Chào cờ đầu tuần Bài 13: m - n

“ Bằng nhau, dấu =

GV chuyên dạy

3

24/08/2010

TD HV HV T

GV chuyên dạy Bài 14: d - đ

“ Luyện tập

4

25/08/2010

HV HV T TV

Bài 15: t – th

“ Luyện tập chung Lễ, cọ, bờ, hổ

5

26/08/2010

MT HV HV T

GV chuyên dạy Bài 16: ôn tập

“ Số 6

6

27/08/2010

ĐĐ TV TC SH

Gọn gàng sạch sẽ (tiết 2)

Mơ – do – ta – thơ Xé dán hình vuông Tổng kết tuần

Trang 2

Thứ hai ngày 06 tháng 09 năm 2010

Học vần Bài 13 Âm n - m

Mục tiêu:

- Đọc được : n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng

- Viết được : n, m, nơ, me

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Bố mẹ, ba má

Chuẩn bị: Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28

Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

Tiết 1 :

1 Bài cũ:

_ Đọc bài SGK

_ Viết i, a , bi ,cá Nhận xét

2 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: Hôm nay học bài n-m

b) Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm n

_ Giáo viên viết n- đây là chữ ghi âm nờ?

_ Phát âm mẫu: nờ Khi phát âm đầu lưỡi chạm, hơi

thoát ra miệng và mũi

_ Có âm nờ, cô thêm âm ơ cô được tiếng gì?

_ Đọc: nờ-ơ-nơ

_ Cho HS cài n, nơ

_ Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết : n

_ Chữ n cao 1 đơn vị

_ Đặt bút viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc 2 đầu,

điểm kết thúc trên đường kẻ 2

_ Viết nơ: đặt bút viết n, lia bút viết ơ sau chữ n

c) Hoạt động2 : Dạy ghi âm m

_ Quy trình tương tự như âm n

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

_ GVø ghi các tiếng cho HS luyện đọc: no, nô, nơ, mo,

mô, mơ

_ Giáo viên giải thích

+ Bó mạ: là cây lúa non

+ Ca nô: là phương tiện đi trên sông

_ Cho luyện đọc bài trên bảng

 Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ vào tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc Pp : Trực quan, đàm thoại,

thực hành

_ Gọi HS đọc

_ Nhận xét, chỉnh sử phát âm cho HS

- 2 HS lên bảng

- HS viết bảng con

_ Học sinh quan sát _ HS nghe, phát âm:cá nhân, nhóm, lớp

_ Học sinh nêu _ HS đọc:cá nhân, nhóm, lớp

_ HS cài _ Học sinh quan sát _ HS viết bảng con

_ HS đọc cá nhân

_ Học sinh đọc: bó mạ _ Học sinh đọc: ca nô _ HS đọc cá

nhân,nhóm,lớp

_ HS theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn _ Học sinh quan sát

Trang 3

_ Giới thiệu tranh 29/SGK

_ Tranh vẽ gì?

_ Giáo viên giới thiệu câu: bò bê có cỏ, bò bê no

b) Hoạt động 2: Luyện viết Pp: Trực quan, luyện tập,

giảng giải

_ Nêu tư thế ngồi viết

_ Hướng dẫn viết n: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét

móc xuôi, rê bút viết nét móc 2 đầu

_ Viết nơ: viết n, lia bút nối với ơ

_ Viết me: viết m lia bút viết e

c) Hoạt động 3: Luyện nói Pp : Trực quan, đàm thoại

_ Giáo viên treo tranh 4/29

_ Giáo viên hỏi tranh vẽ ai?

_ Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi nào khác

_ Tất cả những từ đó đều có nghĩa nói về những người

sinh ra ta

_ Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì? (ba mẹ thương yêu lo

lắng cho con cái)

_ Nhà em có bao nhiêu anh em, em là con thứ mấy?

_ Em làm gì để đáp đền công ơn cha mẹ, vui lòng cha

mẹ?

3 Củng cố:

_ Phương pháp: trò chơi đàm thoại

_ Trò chơi: Chuyền thư

_ Ghép tiếng từ thành câu có nghĩa

+ Câu 1: bố mẹ/ bế bé/ mi đi/ ca nô

+ Câu 2: dì na/ cho mẹ/ bé mi/ cá mè

4 Dặn dò:

_ Đọc lại bài đã học

_ Tìm các từ đã học ở sách báo

 Xem trước bài mới : d đ

_ Bò bê đang ăn cỏ _ HS luyện đọc câu ứng dụng

_ Học sinh nghe

_ Học sinh quan sát _ Vẽ ba ,mẹ, và con _ Thầy bu, tía má

_ Bế em bé _ Học sinh nêu _ Học thật giỏi, vâng lời

_ Học sinh lên bắt thăm,

2 dãy thi đua và ghép thành câu

_ Đội nào ghép nhanh sẽ thắng

I) Mục tiêu:

-Nhận biết sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó (3=3, 4=4); biết sử dụng từ “bằng nhau” , dùng dấu “=” để so sánh các số

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Các mô hình đồ vật

2 Học sinh : Vở bài tập

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

Trang 4

2 Bài cũ: 5’

_ Làm bảng con

5  3 3  2

4  2 4  3

_ Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu : Hôm nay ta học dấu bằng

b) H Đ 1: Học sinh nhận biết quan hệ bằng nhau

10’

• Phương pháp : Trực quan, giảng giải

_ Giáo viên treo tranh

_ Trong tranh có mấy con hươu

_ Có mấy khóm cây

_ Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm

cây?

 Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có

3 bằng 3

_ Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn

trắng, vậy cứ 1 chấm tròn xanh lại có mấy

chấm tròn trắng

 Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn

trắng và ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3

_ Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3

_ Dấu “=” đọc là bằng

_ Chỉ vào : 3 = 3

 Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2

 Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên

chúng bằng nhau

c) H Đ 2: Thực hành Pp : Luyện tập 12’

Bài 1 : Viết dấu = , lưu ý học sinh viết dấu bằng

vào giữa hai số

Bài 2 : Điền dấu

_ hướng dẫn HS thực hiện

_ nhận xét

Bài 3 : Viết dấu thích hợp vào ô trống

Bài 4 : Ghi kết qủa so sánh

4 Củng cố:Dặn dò:5’

_ Trò chơi: Thi đua

_ Các em sẽ lấy số hoa qủa theo yêu cầu và

so sánh số hoa qủa đó

+ 5 bông hoa

+ 5 qủa lê

_ Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng

nhau

_ Học sinh viết bảng con

_ Học sinh nhắc lại tựa bài

_ Học sinh quan sát _ Có 3 con

_ Có 3 khóm _ Có 1 _ Học sinh nhắc lại

_ Có 1 _ Học sinh nhắc lại 3 bằng 3

_ Học sinh đọc 3 bằng 3

_ Nhận xét rồi nêu kết qủa nhận xét bằng kí hiệu vào ô trống

_ Học sinh nêu cách làm _ Học sinh so sánh số hình vuông , hình tròn

_ chia nhóm thi đua _ Nhận xét

_ Tuyên dương

Trang 5

Đạo Đức: GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (T2)

I) Muc Tiêu :

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ

II) Chuẩn Bị

1 Giáo viên:

2 Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

_ Bài hát rửa mặt như mèo

3 Học sinh:

_ Vở bài tập đạo đức

III) Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

Oån định :

Kiểm tra bài cũ : Em là học sinh lớp 1

_ Vào giờ chơi có 2 bạn đùa giỡn làm dơ quần áo, em

sẽ làm gì để giúp 2 bạn vào lớp ?

_ Giáo viên nhận xét

Bài mới :

Giới thiệu : Gọn gàng sạch sẽ tiết 2

HĐ1: Ai sạch sẽ gọn gàng Pp: Quan sát, thảo luận ,

đàm thoại

_ Giáo viên treo tranh

_ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

_ Bạn có gọn gàng sạch sẽ không ?

_ Em thích bạn ở tranh nào nhất ? vì sao ?

HĐ2 : HS biết cách chỉnh sửa quần áo gọn gàng sạch

• Phương pháp : Đàm thoại, thực hành

- Cho 2 học sinh ngồi cùng bàn giúp nhau sửa sang lại

quần áo đầu tóc

_ Em đã giúp bạn sửa những gì ?

HĐ3 : Đọc thơ,ca hát

• Muc Tiêu : Giáo dục học sinh giữ vệ sinh cá nhân

• Phương pháp : Trò chơi, đàm thoại

_ GV cho HS hát bài “ rử mặt như mèo”

_ Bài hát nói về con gì ?

_ Mèo đang làm gì ?

_ Mèo rửa mặt sạch hay dơ ?

_ Các em có nên bắt trước mèo không ?

 Giáo viên : các em phải rửa mặt sạch sẽ

_ Giáo viên hướng dẫn đọc

“ Đầu tóc em phải gọn gàng

Aùo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu”

_ Hát

_ Học sinh nêu _ Lớp nhận xét

_ Học sinh quan sát _ Học sinh nêu _ Học sinh nêu _ Học sinh nêu

_ 2 bạn cùng giúp nhau sửa sang quần áo , đầu tóc

_ Học sinh nêu

_ Học sinh hát _ Con mèo _ Rửa mặt _ Rửa dơ _ Không _ Học sinh đọc _ 2 câu thơ này khuyên chúng

ta luôn đầu tóc gọn gàng sạch sẽ

Trang 6

3.Củng cố Dặn dò :

_ Qua bài học hôm nay em học được điều gì ?

_ Nhận xét

Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

_ Phải luôn ăn ở gọn gàng, sạch sẽ để giữ vệ sinh cá nhân luôn được mọi người yêu thích

Thứ ba ngày 07 tháng 09 năm 2010

Học vần Bài 14 ÂM d - đ

I) Mục tiêu:

- Đọc được : d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng

- Viết được : d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bài soạn, bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò

2 Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

Tiết 1:

1 Oån định:

2 Bài cũ: 5’

_ HS đọc bài SGK.viết bảng con : n, m, nơ, me

_ Đọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê

_ Nhận xét

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ

b.HĐ1: Dạy chữ ghi âm d Pp: Thực hành , đàm thoại 13’

d

∗ Nhận diện chữ

_ Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ d

∗ Phát âm đánh vần tiếng

_ Giáo viên đọc mẫu d, khi phát âm đầu lưỡi chạm lợi,

hơi thoát ra xát , có tiếng thanh

_ Giáo viên : dê: phân tích tiếng dê

_ Giáo viên : dờ- ê – dê

_ Chỉnh sửa phát âm cho HS

_ Cho HS cài d,dê

∗ Hướng dẫn viết:

_ Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng

_ Chữ d gồm có nét gì?

_ Chữ d cao mấy đơn vị

_ Giáo viên viết mẫu

_ Nhận xét chỉnh sửa cho HS

đ

• Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d

_ đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc ngược, nét

_ Hát _ Học sinh đọc cá nhân

_ Học sinh nhắc

_ Học sinh đọc lớp, cá nhân

_ d: đứng trước; ê đứng sau _ HS đọc cá nhân,nhóm,lớp _ HS cài d- dê

_ Học sinh quan sát _ Nét cong hở phải, nét móc ngược

_ Cao 2 đơn vị _ Học sinh viết trên không, bảng con

Trang 7

_ So sánh d- đ

c.HĐ2: Đọc tiếng từ ứng dụng Pp:Thực hành,trực quan

_ Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da, do , de

, đa , đo , đe , da dê , đi bộ

_ Chỉnh sửa phát âm cho HS.Giải thích tiếng,từ

d.Củng cố:3’

_ Gọi HS đọc toan bài t1

 Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2

a) HĐ1: Luyện đọc Pp:trực quan, luyện tập 13’

_ Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn đọc

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc từ , tiếng ứng dụng

_ Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

Nghỉ gữa tiết

b) HĐ2: Luyện viết.Pp:Trực quan,giảng giải,luyện tập 7’

- Hướng dẫn HS viết

_ Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

_ Viết dê : viết d lia bút nối với âm ê

_ Viết đò: viết đ lia bút nối với âm o, nhấc bút viết

dấu huyền trên o

_ Giáo viên nhận xét phần luyện viết

c)HĐ3:Luyện nói.Pp:Trực quan,đàm thoại,luyện tập 4’

_ Giáo viên treo tranh

_ Trong tranh em thấy gì?

_ Các đồ vật đó là gì của em ?

_ Em biết loại bi nào

_ Em có biêt bắt dế không ?

_ Vì sao các lá đa lại cắt ?

2 Củng cố- Dặn dò:5’

_ Cho HS thi tìm tiếng có d, đ

_ Nhận xét

_ Nhận xét lớp học

_ Tìm chữ vừa học ở sách báo

_ Đọc lại bài , xem trươc bài mới

_ Giống nhau: đều có d _ Khác nhau: d không có nét ngang, đ có thêm nét ngang

_ Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Vài HS đọc, lớp đồng thanh

_ Học sinh lắng nghe _ HS luyện đọc cá nhân,nhóm,lớp _ Học sinh nêu _ Học sinh luyện đọc

_ Học sinh nhắc lại _ Học sinh viết vào vở TV

_ Học sinh quan sát _ Học sinh nêu _ Đồ chơi _ Học sinh nêu _ Học sinh nêu _ Học sinh nêu

_ HS thi tìm _ Lớp hát _ HS nghe

I) Mục tiêu:

_ Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số và các dấu =,<, > để so sánh

các số trong phạm vi 5

Trang 8

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Vở bài tập

2.Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

1 ổn định:

2 bài cũ: 5’

3 … 3 4 … 4 5 … 5

3 Bài mới:

giới thiệu : luyện tập

a) HĐ1: Luyện tập Pp : Luyện tập , thực hành 20’

Bài 1 : điền dấu thích hợp vào ô trống

_ Giáo viên sửa bài

Bài 2 : Điền dấu

- Hướng dẫn HS làm bài tập

- Nhận xét

Nghỉ giữa tiết

Bài 3 : Lựa chọn số hình vuông màu trắng, màu xanh sao cho

sau khi thêm , ta được số hình vuông bằng nhau

_ Giáo viên chấm vở

_ Nhận xét

4 Củng cố: Dặn dò:

_ Thi đua 3 tổ Mỗi tổ có 2 nhóm mẫu vật

+ Em hãy điền số và dùng dấu lớn hơn, bé hơn , bằng

nhau để so sánh

_ Về nhà xem lại các bài vừa làm

_ Làm lại các bài vào bảng con

_ Hát _ 3 HS lên bảng thực hiện

_ Học sinh quan sát _ HS làm bảng con _ HS dế số hình điền số _ Học sinh xem tranh mẫu nêu cách làm

_ Học sinh làm bài _ Học sinh sửa bài

_ Tồ nào nhanh đúng sẽ thắng

Thứ tư ngày 08 tháng 09 năm 2010

Học vần Bài 15 ÂM T - TH

I) Mục tiêu:

- Đọc được : t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : t, th, tổ, thỏ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : ổ, tổ

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Tranh minh học từ khoá: tổ , thỏ Bài soạn, bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

Trang 9

Tiết 1:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: âm d-đ

_ Đọc bài SGK

_ Giáo viên đọc d-dê , đ-đò

_ Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu : học âm t , th

b) HĐ : Dạy chữ ghi âm t

• Phương pháp: Thực hành , đàm thoại, giảng giải

∗ Nhận diện chữ:

_ Giáo viên viết chữ t

∗ Phát âm và đánh vần

_ GV phát âm t: Khi phát âm đầu lưỡi chạm răng rồi

bật ra, không có tiếng thanh

_ Giáo viên ghi: tổ

_ Tiếng tổ chữ nào đứng trước, chữ nào đứng sau?

_ giáo viên đọc: tờ-ô-tô-hỏi-tổ

_ Đọc trơn tiếng khoá

Cho HS cài t, tổ

∗ Hướng dẫn viết:

_ Chữ t cao mấy đơn vị?

_ Khi viết t , đặt bút trên dường kẻ 3 viết nét xiên

phải, lia bút nối với nét móc ngược, nhấc bút viết nét

ngang

* Dạy chữ ghi âm th

∗ Quy trình tương tự như âm t

_ th: đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, không có tiếng

thanh

_ So sánh t và th

_ th khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi

không tròn

nghỉ giữa tiết

c) HĐ2: Đọc tiếng từ ứng dung.Pp:thực hành,trực quan

_ GV ghi từ luyện đọc: to, tơ, ta, tho, thơ, tha, tivi,

thợ mỏ

_ Chỉnh sửa phát âm cho HS,giải thích từ

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2

1 Ổn định:

2 Bài mới:

a) HĐ1: Luyện đọc SGK Pp: Trực quan, luyện tập

_ GV gọi HS đọc.chỉnh sửa phát âm cho HS

_ Giáo viên treo tranh

_ Hát

_ Học sinh đọc _ Học sinh viết bảng con

_ Học sinh nhắc đầu bài

_ Học sinh quan sát _ Học sinh thực hiện

_ HS nghe _ HS đọc cá nhân,nhóm,lớp

_ Chữ t đứng trước, ô đứng sau _ HS đọc cá nhân,nhóm, lớp _ HS cài t,tổ

_ Cao 1.25 đơn vị _ Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

_ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp _ Đọc toàn bài: cá nhân , lớp

Trang 10

_ Tranh vẽ ai, làm gì?

_ GV ghi câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

_ Giáo viên sửa sai cho học sinh

Nghỉ giữa tiết

b) HĐ 2: Luyện viết Pp: Trực quan, giảng giải, thực

hành

_ Nhắc lại tư thế ngồi viết

_ t: đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết nét xiên phải, lia

bút viết nét móc ngược, nhấc bút viết nét ngang

_ tổ: đặt bút đường kẻ 2 viết nét xiên phải, lia bút

viết nét móc ngược, lia bút viết o, nhấc bút viết nét

ngang và dấu mũ, thanh hỏi trên đầu âm ô

_ Tương tự với: th, thỏ

_ Giáo viên chấm tập

c) HĐ3: Luyên nói Pp: Quan sát,đàm thoại,thực hành

_ Giáo viên treo tranh

_ Con gì có ổ ?

_ Con gì có tổ ?

_ Con vật có ổ, tổ, con người ở đâu?

_ Em có nên phá tổ chim, ổ gà không tại sao ?

3 Củng cố: Dặn dò:

_ Cho HS xung phong tìm tiếng có các âm đã học

_ Nhận xét

_ Đọc các tiềng, từ có âm đã học ở sách báo

_ Chuẩn bị bài ôn tập

_ HS luyện đọc cá nhân,nhóm,lớp _ Học sinh quan sát _ Học sinh nêu _ Học sinh luyện đọc cá nhân

_ Học sinh nêu

_ Học sinh nghe _ Học sinh viết vở

_ Học sinh quan sát _ Học sinh : con gà _ Học sinh : con chim _ Con người ở nhà _ Học sinh nêu

_ Học sinh xung phong lên tạo tiếng

_ Vài em đọc

I) Mục tiêu:

_ Biết sử dụng các từ “lớn hơn” , “bé hơn” , “bằng nhau” và các dấu =, < , > để so sánh các số trong phạm vi 5

_ Chú ý các bài tập 1, 2, 3 SGK

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Vở bài tập

2.Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

1 Bài cũ:

_ Làm bảng con

5  5 3  4 2  3

_ Giáo viên sửa bài

2.Lên lớp:

a) HĐ1: Làm bài tập Phương pháp : Thực hành

_ Hát _ HS lên bảng thực hiện

_

Ngày đăng: 30/09/2013, 02:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Xé dán hình vuông Tổng kết tuần - GA lop 1 tuan 9
d án hình vuông Tổng kết tuần (Trang 1)
_ Cho luyện đọc bài trên bảng - GA lop 1 tuan 9
ho luyện đọc bài trên bảng (Trang 2)
1.Giáo viên: Các mô hình đồ vật 2. Học sinh :    Vở bài tập - GA lop 1 tuan 9
1. Giáo viên: Các mô hình đồ vật 2. Học sinh : Vở bài tập (Trang 3)
_ Làm bảng con - GA lop 1 tuan 9
m bảng con (Trang 4)
_ HS đọc bài SGK.viết bảng co n: n, m, nơ, me - GA lop 1 tuan 9
c bài SGK.viết bảng co n: n, m, nơ, me (Trang 6)
_ Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da, do, de , đa , đo , đe , da dê , đi bộ - GA lop 1 tuan 9
i áo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da, do, de , đa , đo , đe , da dê , đi bộ (Trang 7)
Bài 3: Lựa chọn số hình vuông màu trắng, màu xanh sao cho sau khi thêm , ta được số hình vuông bằng nhau - GA lop 1 tuan 9
i 3: Lựa chọn số hình vuông màu trắng, màu xanh sao cho sau khi thêm , ta được số hình vuông bằng nhau (Trang 8)
_ Học sinh viết bảng con - GA lop 1 tuan 9
c sinh viết bảng con (Trang 9)
_ Làm bảng con - GA lop 1 tuan 9
m bảng con (Trang 10)
_ Làm lại các bài còn sai vào bảng con - GA lop 1 tuan 9
m lại các bài còn sai vào bảng con (Trang 11)
-Mẫu viết bài 3, vở viết, bảng …. - GA lop 1 tuan 9
u viết bài 3, vở viết, bảng … (Trang 11)
1.Giáo viên: Bảng ôn trang 34. Tranh minh họa cho phần ôn: da thỏ, lá mạ. 2. Học sinh:       Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt - GA lop 1 tuan 9
1. Giáo viên: Bảng ôn trang 34. Tranh minh họa cho phần ôn: da thỏ, lá mạ. 2. Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 12)
_ Giáo viên chỉ bảng ôn, không theo thứ tự - GA lop 1 tuan 9
i áo viên chỉ bảng ôn, không theo thứ tự (Trang 12)
_ HS lên bảng thực hiện - GA lop 1 tuan 9
l ên bảng thực hiện (Trang 14)
1.Giáo viên: Chữ mẫu, bảng kẻ ô li 2. Học sinh:      Vở viết, bảng con  - GA lop 1 tuan 9
1. Giáo viên: Chữ mẫu, bảng kẻ ô li 2. Học sinh: Vở viết, bảng con (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w