1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lop 1 - tuan 30- Trần Thị Hải Yến- Tân Lập

47 317 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 458 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên đọc mẫu bài văn giọng hồn nhiên các câu thơ ghi lời em bé, giọng dịu dàng, âu yếm các câu thơ ghi lời của - Nhận xét, bổ sung.. - Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số b

Trang 1

Tuần 30: ( Từ ngày 04 tháng 4 – 08 tháng 04 năm 2011).

Thứ hai ngày 04 tháng 4 năm 2011.

Tập đọc Chuyện ở lớp ( 2 tiết).

I Mục tiêu:

Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt

tóc, đã.

2 Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

3 Các hoạt động dạy học:

1: Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét, ghi điểm

2 Giới thiệu bài: Ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/sinh luyện đọc.

a Giáo viên đọc mẫu bài văn (giọng

hồn nhiên các câu thơ ghi lời em bé, giọng

dịu dàng, âu yếm các câu thơ ghi lời của

- Nhận xét, bổ sung Lưu ý h/sinh thể hiện

giọng đọc: giọng hồn nhiên các câu thơ

ghi lời em bé, giọng dịu dàng, âu yếm các

câu thơ ghi lời của mẹ

Luyện đọc đoạn, bài.

- H/sinh đọc bài: Chú công và trả lời các

Trang 2

- Bài thơ được chia thành mấy khổ

- Nhận xét, ghi điểm thi đua cho các nhóm

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét

3.Ôn các vần: uôc, uôt

a Giáo viên nêu yêu cầu 1 trong

SGK: Tìm tiếng trong bài có vần uôt, nói

với h/sinh vần cần ôn là vần uôc, vần uôt.

- Gạch chân ( ghi bảng).

- Nhận xét, sửa

- Nhận xét, ghi điểm

b Giáo viên nêu yêu cầu 2 trong

SGK: Tìm tiếng ( từ) ngoài bài có vần uôt,

uôc.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm thi đua.

Tiết 2.

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói.

a.Tìm hiểu bài đọc.

- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện

- Bài thơ được chia thành 3 khổ

- Nối tiếp đọc theo khổ 2 nhóm

- Chuyện bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng cứ trêu con

- Nhận xét

- 3 – 4 h/sinh đọc khổ thơ thứ 3, cả lớp nhẩm thầm

- Mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể mẹ muốn nghe bạn kể chuyện của mình ở lớp

và là chuyện ngoan ngoãn

- Nhận xét

Trang 3

- Con hãy kể những chuyện con đã được

cô giáo và các bạn khen hoặc những

chuyện con thực hiện tốt lời cô giáo dạy?

- Khi được cô giáo, bố mẹ khen con thấy

như thế nào?

- Đọc mẫu lại bài văn Lưu ý diễn cảm

- Nhận xét, ghi điểm

b Luyện nói.Giáo viên nêu yêu cầu:

Kể với cha mẹ hôm nay ở lớp con đã

ngoan thế nào?.

- Gợi ý h/sinh hỏi đáp theo yêu cầu

- Nhận xét bổ sung, tính điểm thi đua Lưu

ý h/sinh nói thành câu , to, rõ và đúng nội

dung yêu cầu

- 1 – 2 h/sinh

- Đọc cá nhân ( 2 -3 h/sinh).

- Nhận xét

- 2 h/sinh khá, giỏi hỏi đáp theo mẫu

- Lần lượt từng cặp h/sinh thi hỏi đáp theo nội dung của bài

- Nhận xét

4 : Củng cố - Dặn dò:

Toán Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ tr 159)

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

Biết đặt tính và làm tính trừ các số có hai chữ số ( không nhớ) dạng 65 – 30,

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: 1 học sinh giải bài tập 4 trang 40 vở luyện tập toán 1/2.

Bài giải:

Sau khi bán đàn gà nhà An còn lại là:

37 – 15 = 22 ( con) Đáp số : 22 con.

- H/sinh, giáo viên nhận xét, ghi điểm

Trang 4

2 Bài mới

- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng cho HS nhắc lại

a Giới thiệu cách làm tính trừ không nhớ dạng: 65 - 30.

- Lấy 65 que tính ( 6 bó que tính 1 chục và 5 que tính rời ) xếp trên mặt bàn

- Giáo viên hỏi: 65 que tính gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?

- HS : 65 gồm có 6 chục và 5 đơn vị Giáo viên ghi bảng.

- Tách ra 3 bó chục hỏi học sinh: Còn lại bao nhiêu que tính? ( 35 que tính).

+ 35 gồm mấy chục và mấy đơn vị? ( Gồm 3 chục và 5 que tính rời).

- 2- 3 h/sinh nêu lại các bước thực hiện.

- H/sinh, giáo viên nhận xét.

Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu Tính.

a 1 h/sinh làm mẫu tính theo cột dọc phép tính: 82 – 50.

- H/sinh nhận xét, nêu kỹ năng tính theo cột dọc.

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.

- H/sinh làm bài trên bảng con, bảng lớp.

- H/sinh, giáo viên nhận xét.

- 1 – 2 h/sinh nêu kỹ thuật thực hiện tính trừ theo cột dọc.

- H/sinh, giáo viên bổ sung.

b 1 h/sinh so sánh sự khác nhau giữa phần a và phần b

- 1 h/sinh làm bảng lớp: 68

-

4

64

Trang 5

- 1 h/sinh nhận xét về kỹ năng đặt tính, kỹ năng tính và kết quả của bạn.

- Các phép tính còn lại h/sinh làm vào vở.

- 3 h/sinh lên chữa trên bảng lớp Ở dưới đổi vở kiểm tra chéo.

- H/sinh nhận xét bài chữa.

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài.

Bài 2: GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập: Đúng ghi đ, sai ghi s Giáo viên phát bảng

phụ, chia lớp thành 4 nhóm

- H/sinh thảo luận nhóm, giải thích cách làm trong nhóm.

- Các nhóm trình bày đáp án.

- Các nhóm khác nhận xét.

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét chấm điểm thi đua.

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Tính nhẩm.

- Để nhẩm đúng và nhanh giáo viên hướng dẫn h/sinh kỹ năng tính nhẩm theo đúng

kỹ thuật như ở tính theo cột dọc

- H/sinh tự làm bài và chữa bài

- H/sinh, giáo viên nhận xét, ghi điểm Giáo viên thu chấm một số bài

IV Củng cố - Dặn dò:

_

Đạo đức Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng ( tiết 1).

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

con người

 Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên

người thân làm theo

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

lời tạm biệt

2 Giới thiệu bài, ghi bảng: 2 h/sinh nhắc lại: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng.

3 Hoạt động 1: H/sinh quan sát cây và hoa ở sân trường hoặc qua ảnh.

- Hsinh quan sát và thảo luận nhóm đôi:

Trang 6

- Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên các con có thích không?

- Sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên có đẹp, có mát không?

- Để sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên luôn đẹp, luôn mát các con cần phải làm gì?

- H/sinh trình bày

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Kết luận:

- Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm đẹp, không khí thêm trong lành, mát mẻ.

- Các con cần chăm sóc, bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.

2.Hoạt động 2: H/sinh làm bài tập 1.

- H/sinh xem tranh, làm bài tập 1 và trả lời câu hỏi:

- Các bạn nhỏ đang làm gì?

- Những việc đó có tác dụng gì?

- Con có thể làm được như các bạn đó không?

- Một số h/sinh trình bày ý kiến

- Cả lớp trao đổi bổ sung

Giáo viên kết luận:

- Các bạn biết tưới cây, rào cây, nhỏ cỏ, bắt sâu Đó là những việc làm nhằm bảo vệ, chăm sóc cây và hoa nơi công cộng, làm cho trường con, nơi con sống thêm đẹp, thêm trong lành.

3 Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận theo bài tập 2.

+ H/sinh tô màu vào quần áo các bạn có hành động đúng trong tranh.

- Một số h/sinh lên trình bày, giải thích sự lựa chọn của mình.

- Cả lớp nhận xét và bổ sung.

- Biết nhắc nhở khuyên ngăn bạn không phá hại cây là hành động đúng.

- Bẻ cành, đu cây là hành động sai.

IV Củng cố - Dặn dò:

thân trong sinh hoạt thường ngày

Trang 7

Luyện đọc bài: Chuyện ở lớp.

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh luyện đọc

- Nhận xét, ghi điểm, đọc mẫu diễn cảm,

hướng dẫn h/sinh sửa một số lỗi sai

thường gặp hoặc hướng dẫn h/sinh cách

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh lựa chọn và viết

theo yêu cầu

- Đưa một số đáp án Nhận xét, ghi điểm

bài chữa

- Chấm một số bài

Bài 2:

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm các

từ và dựa vào nội dung bài tập đọc lựa

chọn rồi nối

- 2 h/sinh đọc nối tiếp bài: Chú công kết

hợp trả lời câu hỏi

- Mở Tiếng Việt thực hành trang 42, 43

- Nêu yêu cầu 1: Viết câu chứa tiếng :

- H/sinh nêu yêu cầu: Nối câu thơ Mẹ có

biết ở lớp với các việc bạn nhỏ trong bài đã

kể cho mẹ nghe

- Làm bài nhóm đôi, giải thích

- 3 h/sinh lên chữa

Trang 8

- Nhận xét bổ sung chấm một số bài.

Bài 3: Treo bảng phụ:

- Hướng dẫn h/sinh lựa chọn và làm bài.

- Đưa đáp án:

- Nhận xét, chấm một số bài

- Nhận xét bài chữa

- 1 – 2 h/sinh nêu yêu cầu: Đánh dấu x vào

ô trống trước điều mẹ yêu cầu bạn nhỏ nói cho mẹ nghe.

- Làm bài cá nhân

- 1 h/sinh lên chữa Một số đọc bài làm của mình

- H/sinh nhận xét

IV: Củng cố - Dặn dò:

đểmẹ và cô vui lòng

Toán Luyện tập

I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh:

Biết đặt tính và làm tính trừ (không nhớ) số có hai chữ số.

 Biết giải toán có phép trừ số có hai chữ số

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Học sinh: vở luyện tập toán quyển 1 / 2

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ:

- H/sinh nhận xét, nêu kỹ năng đặt tính, kỹ năng thực hiện tính trừ theo cột dọc

các số trong phạm vi 100 (không nhớ).

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập trang 40 - 41 luyện tập toán tiểu học quyển

1/2.

Bài 1 : H/sinh nêu yêu cầu của bài: Tính.

- 1 h/sinh làm mẫu : 78

-

40

38

Trang 9

- 1 h/sinh nhận xét, nêu kỹ năng tính theo cột doc.

- Giáo viên nhận xét.

- H/sinh làm vở các phép tính còn lại.

- 3 h/sinh lên chữa, ở dưới đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét.

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, ghi điểm bài chữa và chấm một số bài.

Bài 2 : H/sinh nêu yêu cầu : Đặt tính rồi tính.

- 1 h/sinh làm mẫu : 36

-

20

16

- 1 h/sinh nhận xét, nêu kỹ năng đặt tính, kỹ năng trừ theo cột doc.

- Giáo viên nhận xét.

- H/sinh làm vở các phép tính còn lại.

- 4 h/sinh lên chữa, ở dưới đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét.

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, ghi điểm bài chữa và chấm một số bài.

Bài 3 : GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập: Đúng ghi đ, sai ghi s Giáo viên phát bảng

phụ, chia lớp thành 4 nhóm

- H/sinh thảo luận nhóm, giải thích cách làm trong nhóm.

- Các nhóm trình bày đáp án.

- Các nhóm khác nhận xét.

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét chấm điểm thi đua.

Bài 4 : H/sinh nêu yêu cầu : Giải toán.

- Bước 1 : Hướng dẫn h/sinh đọc bài toán và phân tích đề toán.

- H/sinh tự đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ? ( Vườn nhà Lan có 45 cây cam và cây chanh, trong đó có

2 chục cây cam).

- Bài toán hỏi gì ? (Vườn nhà Lan có bao nhiêu cây chanh?)

- Con có nhận xét gì về số chỉ đơn vị của tổng số cây chanh và cam với số chỉ

đơn vị của số cây cam có trong vườn nhà Lan ? ( Không giống nhau) Vậy làm thế nào

để hai số chỉ đơn vị này giống nhau ? ( Đổi 2 chục = 20 cây cam)

- Để tìm số cây chanh trong vườn nhà Lan con cần làm phép tính gì ? Vì sao ?

- Bước 3 : Hướng dẫn h/sinh đưa ra câu trả lời hợp lý.

- Bước 4 : Hướng dẫn h/sinh trình bày bài giải.

- H/sinh làm bài

- 1 h/sinh lên chữa

- H/sinh và giáo viên nhận xét bài chữa, gfhi điểm

- Giáo viên chấm một số bài

IV: Củng cố - Dặn dò:

 2 H/sinh nêu các bước để giải bài toán có lời văn

Trang 10

_

Tập viết

Lê Lợi, Mai Châu, Ninh Bình, Hà Nội.

I Mục tiêu: Giúp h/sinh :

Châu, Ninh Bình, Hà Nội đúng quy trình cỡ chữ nhỏ đúng quy tắc chính tả.

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Bảng phụ, vở viết, bảng tay, chữ mẫu

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài ghi bảng.

- Nêu nội dung, yêu cầu, mục đích của

bài viết

3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.

- Giải thích nghĩa của từ, nêu quy tắc

viết hoa tên riêng

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

- Nhận xét bổ sung

Các từ còn lại dạy tương tự Lưu ý

h/s ghi nhớ quy tắc viết hoa

- Nghe

- Viết bảng

- Nhận xét

- Sửa ( nếu sai).

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

- Viết bài

- Soát lỗi sau khi viết xong

VI Củng cố - Dặn dò.

Trang 11

cừu, ốc bươu chữ thường, cỡ vừa và nhỏ đều nét

2 Giới thiệu bài: Ghi bảng.

3.Hướng dẫn h/sinh tô chữ hoa.

a.Chữ O: Treo chữ mẫu:

- Nêu quy trình tô, vừa nêu vừa dùng bút

chỉ theo chiều mũi tên

b Các chữ: Ô, Ơ, P hướng dẫn tương

tự

4 Hướng dẫn h/sinh viết vần, từ

ứng dụng.

- Hướng dẫn h/sinh nhận xét về quy trình

viết, cỡ chữ, khoảng cách giữa các con

chữ trong vần, trong chữ, giữa chữ với

chữ trong từ

- Nhận xét bổ sung, hướng dẫn h/sinh sửa

5 Hướng dẫn h/sinh tập tô, tập

- Viết bảng: Lê Lợi, Mai Châu, nêu quy

- H/sinh đọc, quan sát các vần: uôt, uôc,

ưu, ươu các từ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu theo mẫu chữ trong vở

tập viết ½

- H/sinh tập viết trên bảng con

- Nhận xét

- Sửa

Trang 12

viết

- Nhắc lại quy trình tô các Chữ:O, Ô, Ơ,

P, nêu nội dung, yêu cầu tập tô, tập viết

- Theo dõi, giúp đỡ những h/sinh còn lúng

I Mục tiêu:

bày đúng khổ thơ cuối bài “Chuyện ở lớp” 20 chữ trong khoảng 10 phút.

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Giáo viên: Bảng phụ chép bài viết, bài tập

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét, ghi điểm

2 Hướng dẫn h/sinh tập chép:

- Treo bảng phụ đoạn văn cần chép

- Chỉ bảng những chữ h/sinh viết dễ sai:

Vuốt, bảo,chẳng, đã ngoan.

Trang 13

Các từ khác hướng dẫn tương tự.

H/dẫn h/sinh chép vào vở.

- Hướng dẫn h/sinh cách trình bày bài viết

Lưu ý h/sinh viết hoa chữ đầu dòng

- Theo dõi, giúp đỡ những h/sinh còn lúng

túng

Hướng dẫn h/sinh soát lỗi.

- Giáo viên chỉ trên bảng phụ từng chữ và

đọc bài viết để h/sinh nghe và soát

- Chữa một số lỗi phổ biến

- Chấm một số bài, nhận xét

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

chính tả

- Hướng dẫn h/sinh quan sát tranh, nhẩm

thầm các từ dưới tranh lựa chọn và điền

vần còn thiếu để được từ phù hợp với nội

dung của tranh

- Đưa đáp án, nhận xét, ghi điểm thi đua

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

- H/sinh viết bài

- Đổi vở sửa lỗi cho nhau

- 2 h/sinh nêu yêu cầu bài tập 2: Điền vần

uôt hay uôc?.

- Thảo luận nhóm đôi và làm bài vào vở

- 2 h/sinh lên chữa, một số đọc kết quả

- Nhận xét

- Sửa ( nếu sai).

- 1 h/sinh nêu yêu cầu bài 3: Điền chữ c

Trang 14

H/dẫn h/sinh về luyện viết ở nhà ( với những h/sinh còn lúng túng và viết

hay sai).

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Toán Luyện tập (trang 160).

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

- 1 – 2 h/sinh nêu kỹ năng tính theo cột dọc, kỹ năng tính nhẩm

2 Giới thiệu bài: Ghi bảng

Bài 1 : H/sinh nêu yêu cầu : Đặt tính rồi tính.

- 1 h/sinh làm mẫu : 45

-

23

22

- 1 h/sinh nhận xét, nêu kỹ năng đặt tính, kỹ năng trừ theo cột doc - Giáo viên nhận xét - H/sinh làm vở các phép tính còn lại - 4 h/sinh lên chữa, ở dưới đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét - Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, ghi điểm bài chữa và chấm một số bài Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Tính nhẩm. - H/sinh kỹ năng tính nhẩm theo đúng kỹ thuật như ở tính theo cột dọc - 1 – 2 h/sinh làm bảng lớp: 65 – 5 = 60, giải thích cách thực hiện - H/sinh, giáo viên nhận xét, ghi điểm - H/sinh làm bài vào bảng con, bảng lớp - H/sinh, giáo viên nhận xét Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Điền dấu < = >? - 1 h/sinh làm mẫu : 35 – 5 35 – 4, giải thích cách làm

- H/sinh, giáo viên nhận xét, ghi điểm.

- H/sinh làm các phép tính còn lại vào vở.

- 3 h/sinh lên chữa, ở dưới đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét G/viên chấm một số bài.

<

Trang 15

- H/sinh nhận xét bài chữa.

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét bài chữa và ghi điểm.

Bài 5 : Tổ chức thành trò chơi.

- 2 H/sinh nêu yêu cầu của bài.

- Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm, phát bảng phụ.

- 1 – 2 h/sinh nêu cách làm, giải thích mẫu.

- Các nhóm thảo luận làm bài, giải thích trong nhóm.

- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận.

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

đối với cuộc sống con người

III Các hoạt động dạy học:

Giáo viên và h/s giới thiệu tranh, ảnh các loài gà mà mình mang đến lớp:

1 Hoạt động 1: Làm việc với những tranh ảnh về trời nắng, trời mưa.

khi trời nắng, trời mưa

Cách tiên hành

- Bước 1:

sưu tầm được mang đến lớp, để riêng những tranh ảnh về trời nắng, để riêng những tranh ảnh về trời mưa

Trang 16

- Lần lượt mỗi h/sinh trong nhóm nêu lên một dấu hiệu của trời nắng ( kết

hợp chỉ vào các tranh ảnh về trời nắng của nhóm đã xếp riêng) Sau đó một số h/sinh

nhắc lại tất cả các ý kiến mô tả trời nắng của nhóm

4 Hoạt động 2 : Thảo luận.

Mục tiêu: Giúp h/sinh có ý thức bảo vệ sức khỏe khi đi dưới trời nắng, trời

mưa

Cách tiến hành:

Kết luận:

- Đi dưới trời nắng phải đội mũ, để không bị ốm.

- Đi dưới trời mưa phải nhớ mặc áo mưa, đội nón hoặc che ô để không bị ướt.

H/sinh chơi trò chơi: Trời nắng, trời mưa

IV Củng cố - Dặn dò.

thời tiết đến cuộc sống của con người

_

Chiều:

Tập viết Bài: 124, 125 vở: Thực hành luyện viết.

I Mục tiêu:

xoèn xoẹt nhoẻn cười, đèn điện kiểu chữ thường, cỡ vừa, đều nét trong vở thực hành

luyện viết

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức :

Trang 17

 Giáo viên: Bảng phụ, chữ mẫu.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ.

Các từ còn lại h/dẫn tương tự Lưu

ý h/s vị trí của các dấu thanh trong chữ,

khoảng cách giữa chữ với chữ trong từ

4 Hướng dẫn h/s viết vở.

- Nêu nội dung yêu cầu tô, viết bài 124

Lưu ý học sinh khoảng cách giữa các

chữ trong từ, con chữ trong chữ, các nét

nối và vị trí của các dấu thanh trong chữ

- Theo dõi, giúp đỡ h/s yếu

Chính tả

Trang 18

Chuyện ở lớp ( vở chính tả - lớp1).

I Mục tiêu:

Chuyện ở lớp” 20 chữ trong khoảng 10 phút vào vở chính tả - Lớp 1.

Tiếng Việt trang 43

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Giáo viên: Bảng phụ chép bài viết, bài tập

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét, sửa

2 Hướng dẫn h/sinh tập chép:

- Treo bảng phụ đoạn văn cần chép

- Chỉ bảng những chữ h/sinh viết sai ở bài

- Hướng dẫn h/sinh cách trình bày bài viết

Lưu ý h/sinh viết hoa sau dấu chấm

- Theo dõi, giúp đỡ những h/sinh còn lúng

túng

Hướng dẫn h/sinh soát lỗi.

- Giáo viên chỉ trên bảng phụ từng chữ và

đọc bài viết để h/sinh nghe và soát

- Viết bảng con, bảng lớp một số từ buổi

sáng nhiều h/sinh mắc lỗi.

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

- H/sinh viết bài

Trang 19

- Chữa một số lỗi phổ biến.

Cái cuốc cái vuốt hổ.

- Nhận xét, ghi điểm bài chữa

Bài 3:

- hướng dẫn h/sinh vận dụng luật chính tả

k + e, ê, i để làm bài

- Đưa đáp án, nhận xét, ghi điểm thi đua

- Đổi vở sửa lỗi cho nhau

- H/sinh mở: Thực hành Tiếng Việt trang 43

- 2 h/sinh nêu yêu cầu bài tập 2: Điền vần

uôc hay uôt?.

- Làm bài vào vở

- 2 h/sinh lên chữa, một số đọc kết quả

- Nhận xét

- Sửa ( nếu sai).

- 1 h/sinh nêu yêu cầu bài 3: Điền chữ c

hay sai).

Toán Luyện tập

I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh luyện tập về:

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Trang 20

1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh làm bảng con, bảng lớp: 78 – 3 69 – 39 =

- 1 – 2 h/sinh nêu kỹ năng tính theo cột dọc, kỹ năng tính nhẩm

2 Giới thiệu bài: Ghi bảng

Bài 1 : H/sinh nêu yêu cầu : Đặt tính rồi tính.

- 1 h/sinh làm mẫu : 66

-

50

16

- 1 h/sinh nhận xét, nêu kỹ năng đặt tính, kỹ năng trừ theo cột dọc - Giáo viên nhận xét - H/sinh làm vở các phép tính còn lại - 4 h/sinh lên chữa, ở dưới đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét - Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, ghi điểm bài chữa và chấm một số bài Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Điền dấu < = >? - 1 h/sinh làm mẫu : 64 – 4 64 + 4, giải thích cách làm

- H/sinh, giáo viên nhận xét, ghi điểm.

- H/sinh làm các phép tính còn lại vào vở.

- 3 h/sinh lên chữa, ở dưới đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét Giáo viên chấm một số

bài

- H/sinh nhận xét bài chữa.

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét bài chữa và ghi điểm.

Bài 3 : H/sinh nêu yêu cầu : Giải toán.

- Hướng dẫn h/sinh đọc đề toán và tìm hiểu đề.

- Bài toán cho biết gì ? (Quyển sách của An gồm 56 trang, An đã đọc được 23

trang).

- Bài toán hỏi gì? ( An còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách?)

- Muốn biết An còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách con làm phép

tính gì? ( phép trừ).

- H/sinh làm bài.

- 2 H/sinh lên chữa ( 1h/sinh ghi tóm tắt, 1 h/sinh chữa bài giải).

- H/sinh nhận xét bài chữa.

- Giáo viên đưa đáp án:

Tóm tắt Bài giải

Có: 56 trang Số trang sách An chưa đọc là:

Đã đọc: 23 trang 56 – 23 = 33 ( trang)

Còn lại: trang? Đáp số: 33 trang.

- Giáo viên nhận xét bài chữa, ghi điểm và chấm một số bài

Bài 4 : Tổ chức thành trò chơi.

- 2 H/sinh nêu yêu cầu của bài.

<

Trang 21

- Giáo viên chia lớp thành 4 nhĩm, phát cho mỗi nhĩm 4 hình tam giác như hình

_

Thứ tư ngày 06 tháng 4 năm 2011.

Tập đọc Mèo con đi học ( 2 tiết).

I Mục tiêu:

sẽ, chữa Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dịng thơ, khổ thơ.

khiến mèo sợ phải đi học

2 Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Hình thức tổ chức: Lớp, nhĩm, cá nhân.

3 Các hoạt động dạy học:

III.Các hoạt động dạy học :

1: Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét, ghi điểm

2 Giới thiệu bài: Ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/sinh luyện đọc.

a Giáo viên đọc mẫu bài thơ

( Giọng hồn nhiên, nghịch ngợm Giọng

Mèo chậm chạp, vờ mệt mỏi, kiếm cớ để

trốn học Giọng Cừu to nhanh nhẹn, láu

táu Giọng Mèo hốt hoảng vì sợ bị cắt

đuơi).

- 2 H/sinh đọc bài: Chuyện ở lớp và trả lời

câu hỏi 1, 2 trong bài:

- Nhận xét

- 2 – 3 h/sinh đọc: Mèo con đi học.

- Nghe

Trang 22

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc.

Luyện đọc tiếng, từ ngữ.

- Ghi bảng ( gạch chân).

- Nhận xét bổ sung ( tập trung hướng dẫn

h/sinh luyện đọc sửa ngọng dấu ~ : Việt,

Dũng, Thắng ), giải thích một số từ: buồn

bực, kiếm cớ.

Luyện đọc câu.

- Nhận xét, bổ sung Lưu ý học sinh ngắt

nghỉ ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Nhận xét, sửa

Luyện đọc cả bài.

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm

thi đua cho các nhóm

- Nhận xét

3.Ôn các vần: ưu, ươu

a Giáo viên nêu yêu cầu 1 trong

SGK: Tìm tiếng trong bài có vần ưu.

- Gạch chân ( ghi bảng).

- Nhận xét

- Nhận xét, sửa, nêu yêu cầu vần cần ôn:

vần ưu, vần ươu

b Giáo viên nêu yêu cầu 2 trong

SGK: Nói câu chứa tiếng có vần ưu hoặc

- Thi tìm nhanh và nêu: cừu.

- Đọc cá nhân, phân tích tiếng cừu

- Nhận xét

- Đọc nhóm, lớp.

- Nhận xét

- 2 h/sinh đọc hai câu mẫu

- Thi nói theo yêu cầu của giáo viên cá nhân

- Nhận xét

Trang 23

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm thi đua.

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói.

a.Tìm hiểu bài thơ, kết hợp luyện

- Nhận xét bổ sung, tính điểm thi đua

d.Luyện nói Giáo viên nêu yêu cầu

luyện nói: Vì sao bạn thích đi học?

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh hỏi đáp theo

- H/sinh quan sát tranh, trả lời câu hỏi:

- Tranh vẽ cảnh Cừu đang giơ kéo dọa cắt đuôi Mèo

- Đọc cá nhân cả bài ( 2 -3 h/sinh).

theo lời Bác Hồ dạy

Ngày đăng: 03/06/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - GA lop 1 - tuan 30- Trần Thị Hải Yến- Tân Lập
Bảng con. (Trang 12)
Bảng con. - GA lop 1 - tuan 30- Trần Thị Hải Yến- Tân Lập
Bảng con. (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w