3.Phương pháp: Đặt vấn đề, gợi mở,giải quyết vấn đê.. Kiểm tra bài cũ: Vẽ đoạn thẳng AB, điểm O nằm ngoài đường thẳng đó... - Kĩ năng:Vận dụng được định nghĩa,tớnh chất,dấu hiệu nhận bi
Trang 1
Tuần 8
TiÕt : 15
Ngày soạn: / /10 Ngµy d¹y: / /10
I.MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về đối xứng tâm
- kỹ năng: Biết sử dụng hình bình hành để chứng minh hai điểm đối xứng, chứng minh
ba điểm thẳng hàng
- Thái độ: Linh hoạt trong chứng minh hình học
II.CHUẨN BỊ:
1.GV: phấn màu, bảng phụ,SGK
2.HS: Dụng cụ học tập.
3.Phương pháp: Đặt vấn đề, gợi mở,giải quyết vấn đê.
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Vẽ đoạn thẳng AB, điểm O nằm ngoài đường thẳng đó Vẽ đoạn thẳng A’B’ đối xứng với AB qua O
3 Dạy học bài mới:
Từ kiểm tra bài cũ bài cũ GV đặt vấn đề vào bài mới
-GV: Cho HS làm bài tập 52/ trang 96sgk - HS thực hiện theo yêu cầu của GV
Ta có : AE // BC và AE = BC nên ACBE là hình bình hành BE // AC, BE =
AC (1)
Tứ giác ABFC có AB // CF và AB =
CF nên là hình bình hành BF // AC và BF
= AC (2)
Từ (1) và (2) ta nhận thấy : Qua B ta có BE và BF cùng song song với AC nên theo tiên đề Ơclit : E, B, F thẳng hàng và BE = BF
B là trung điểm EF Vậy E đối xứng với F qua B
LUYỆN TẬP
Trang 2-GV: Cho HS làm bài tập 53/ trang 96sgk
- GV: Cho HS làm bài tập 54/ trang 96sgk
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
Tứ giác ADME có :
MD // AE (do MD // AB)
ME // AD (do ME // AC) Nên ADME là hình bình hành Do I là trung điểm ED I cũng là trung điểm AM
Do đó A đối xứng với M qua I
- HS làm bài tập 54/ trang 96sgk
Do A và B đối xứng nhau qua Ox nên
Ox là đường trung trực của AB OA = OB
Do A và C đối xứng nhau qua Oy nên
Oy là đường trung trực của AC OA = OC
OB = OC (1) Tam giác AOB cân tại O 2
1
Oˆ
Oˆ1 2
B O
A ˆ
Tam giác AOC cân tại O 2
1 Oˆ
Oˆ3 4
C O
A ˆ
Ta có : A ˆ O B+A ˆ O C=2( O ˆ 2 Oˆ3 )=2
90 0 = 180 0
B, O, C thẳng hàng (2) Từ (1) và (2) B đối xứng với C qua O
4.Củng cố: :
Ghép trong luyện tập
5.Hướng dẫn về nhà:
Làm các bài tập còn lại
Chuẩn bị bài hình chữ nhật với các câu hỏi sau :
+ tính chất của đường trung tuyến trong tam giác vuông
+ tìm mối quan hệ giữa hình thang cân- hcn
+ tìm mối quan hệ giữa hình bình hành và hcn
Trang 3Tuaàn 8
Tiết : 16
Ngày soạn: / /10 Ngày dạy: / /10
I - Mục tiờu:
-Kiến thức: Hiểu được hỡnh chữ nhật, cỏc tớnh chất của hỡnh chữ nhật, cỏc dấu hiệu nhận biết 1 tứ giỏc là hỡnh chữ nhật
- Kĩ năng:Vận dụng được định nghĩa,tớnh chất,dấu hiệu nhận biết hỡnh chữ nhật vào làm cỏc bài toỏn chứng minh
- Thỏi độ: Nghiờm tỳc, cẩn thận , chớnh xỏc và thấy được ỏp dụng vào thực tế
II - Chuẩn bị:
1 Gv : Giỏo ỏn, bảng phụ, thước thẳng,com pa
2 Hs: Thước thẳng,com pa
3 Phương phỏp: Vấn đáp, gợi mở, thuyết trình, hoạt động nhóm
III - Tiến trỡnh dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nờu cỏc tớnh chất của hỡnh thang cõn, của hỡnh bỡnh hành
3 Dạy bài mới :
Từ kiểm tra bài cũ bài cũ GV đặt vấn đề vào bài mới
Hoạt động 1: Định nghĩa
Gv: Cho hs quan sỏt sau đú cho nhận xột
về cỏc gúc của tứ giỏc
Gv: Nhận xột tứ giỏc trờn cú cỏc gúc
bằng nhau và bằng 900 tứ giỏc đú là
hỡnh chữ nhật
? Nờu định nghĩa hỡnh chữ nhật
? Muốn chứng minh một tứ giỏc là hỡnh
chữ nhật ta phải làm gỡ
Gv: Yờu cầu làm bài tập ?1
Hs: Quan sỏt và rỳt ra nhận xột
Hs: Nờu định nghĩa hỡnh chữ nhật
Hỡnh chữ nhật là một tứ giỏc cú bốn gúc vuụng
Hs: Chứng minh 4 gúc đề bằng 900
Hs: Đọc đề bài, sau đú 2 hs lờn bảng thực hiện
?1 Do ABCD là hỡnh chữ nhật
C D
B A
Trang 4GV nhận xét hoàn chỉnh và chốt lại
0 0
A C 90
B D 90
ABCD là h.b.h
C D
AB // CD
ABCD là h.t.c
HS nhận xét
Hoạt động 2 : Tính chất
Gv: HCN có tất cả các tính chất của hình
bình hành và hình thang cân
? Hãy nêu các tính chất của HCN
? Có nhận xét gì về hai đừng chéo của
hình chữ nhật, tính chất nào của hình
thang cân, của hình chữ nhật
Gv nhận xét và chốt lại
Trong hình chữ nhật hai đường chéo
bằng nhau
Hs: Lắng nghe
Hs: Đứng tại chỗ trả lời Hs: Nêu nhận xét
Hs chú ý theo dõi và ghi bài
Hoạt động 3 : Dấu hiệu nhận biết
? Làm thế nào để nhận ra một tứ giác là
hình chữ nhật
Gv: Gọi vài HS đọc to dấu hiệu nhận biết
trong SGK
Gv: Yêu cầu cả lớp vẽ hình ghi GT/KL
dấu hiệu 4
Gv hướng dẫn HS chứng minh dấu hiệu
như SGK trang 98
Gv: Yêu cầu hs đọc ? 2
Gv: Đưa ra một tứ giác yêu cầu hs kiểm
tra bằng compa
Hs: Nêu cách nhận biết
- Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
- Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
- Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
- Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Hs: Đọc dấu hiệu nhận biết
GT: ABCD là h.b.h,AC= BD
KL: D 90 0
HS chú ý theo dõi và chứng minh theo hướng dẫn của Gv
Hs: Đọc ? 2
Hs: Lên bảng kiểm tra
Hoạt động 4: Áp dụng vào tam giác vuông
Gv: Đưa ?3 ra bảng phụ và yêu cầu cả
lớp thực hiện
Hs: Lên bảng thực hiện
\\
\\
/
/
M
A
B D
C
Trang 5? Tứ giác ABCD là hình gì, vì sao ?
? So sánh độ dài của AD và BC
? Hãy so sánh trung tuyến MA và BC
Gv: Đưa ? 4 và yêu cầu cả lớp thực hiện
Gv: Từ hai bài tập trên hãy rút ra định lý
Hs: ABCD là hình HCN Hs: AD = BCHs: AM =1
2BC Hs: Đọc đề bài sau đó lên bảng thực hiện Hs: Phát biểu định lý
1.trong tam giác vuông ,đường trung tuyến ứng với cạnh huền bằng nữa cạnh huyền ấy
2.Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nữa cạnh
ấy thì tam giác đó là tam giác vuông
4.Củng cố:
Gv: Trong các câu sâu đây câu nào đúng, câu nào sai
a, Tứ giác có 4 góc bằng nhau là HCN
b, Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là HCN
c, Hình thang có một góc vuông là HCN
d, Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗ đường là HCN
kết quả:
a, Đúng
b, Sai
c, Sai
d, Đúng
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết HCN
- BTVN: 58, 59, <SGK - Tr 99>