1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hin 8 da SUA

43 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ giác
Trường học Trường Đại học Sài Gòn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác I - mục tiêu -Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ

Trang 1

Chơng I: Tứ giác

Đ1 Tứ giác

I - mục tiêu

-Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái

niệm : Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong,

điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác

3.Phơng pháp: vấn đáp thuyết trình, gợi mở giải quyết vấn đề

III – Tiến trình bài dạy

1) ổn định tổ chức:

2) Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần

thiết: thớc kẻ, ê ke, com pa, thớc đo góc,…

3) Bài mới :

Từ việc kiểm tra bài cũ Gv đặt vấn đề vào bài mới

Hoaùt ủoọng 1: ẹũnh nghúa ( 18 ')

-GV : Cho HS quan saựt hỡnh 1 SGK vaứ

cho bieỏt : Caực hỡnh veừ dửụựi ủaõy goàm maỏy

ủoaùn thaỳng ? ủoùc teõn caực ủoaùn thaỳng ụỷ

moói hỡnh ?

- GV : ụỷ moói hỡnh 1a ; 1b ; 1c ủeàu goàm

boỏn ủoaùn thaỳng AB, BC, CD, DA coự ủaởc

ủieồm gỡ ?

- HS Theo doừi hỡnh 1 vaứ traỷlụứi

Hỡnh 1a ; 1b ; 1c goàm 4 ủoaùnthaỳng : AB, BC, CD, DA

- HS : ễÛ moói hỡnh 1a ; 1b ; 1củeàu goàm boỏn ủoaùn thaỳng AB,

Tuần: 01

Tiết : 01

Ngày soạn: / /10Ngày day: / /10

Trang 2

- GV : Mỗi hình hình 1a ; 1b ; 1c là một tứ

giác ABCD Vậy tứ giác ABCD là hình

được định nghĩa như thế nào ?

- GV giới thiệu định nghĩa trang 64 –

SGK

BC, CD, DA “khép kín” Trongbất kì hai đoạn thẳng nào cũngkhông cùng nằm trên một đườngthẳng

- HS trả lời

Định nghĩa : Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB,BC,CD,DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trong một đường thẳng

- GV từ định nghĩa tứ giác cho biết hình 2

có phải là tứ giác không ?

- GV giới thiệu cách gọi tên tứ giác như

SGK

- GV yêu cầu HS trả lời [?1] trang 64 –

SGK

- GV giới thiệu : Tứ giác ABCD ở hình 1a

là tứ giác lồi Vậy tứ giác lồi là một tứ

giác như thế nào ?

- HS hình 2 không phải tứgiác vì có hai đoạn thẳng

BC và CD cùng nằm trênmột đường thẳng

- HS theo dõi và ghi chép

- HS : Chỉ có tứ giác ở hình 1aluôn nằm trong một nửa mặtphẳng có bờ là đường thẳngchứa bất kì cạnh nào của tứgiác

- HS trả lời

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.

- GV nhấn mạnh định nghĩa tứ giác lồi và

nêu chú ý – SGK trang 65

- GV cho HS thực hiện [?2] – SGK

- HS theo dõi và ghi chép

- HS lần lượt trả lời miệng

Hoạt động 2: Tổng các góc của một tứ giác (10')

Trang 3

- GV : Cho HS phát biểu định lý tổng các

góc của tứ giác ?

Định lí : Tổng các góc trong tứ giác bằng 360 0

5 Hướng dẫn học về nhà (2')

- Học thuộc định nghĩa và định lý

- Làm các bài tập 3;4 ( SGK / 67)

- Xem phần có thể em chưa biết

************************************************

Tuần: 01

Tiết : 02 Ngày soạn: / /10Ngày day: / /10

Trang 4

3.Phơng pháp: vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

iii- Tiến trình bài dạy

1) Ôn định tổ chức:

2) Kiểm tra bài cũ:(8')- GV: (dùng bảng phụ )

- Haừy phaựt bieồu ủũnh nghúa

tửự giaực, tớnh chaỏt cuỷa tửự

3/ a) Ta coự AB = AD  A  ủửụứng trung trửùccuỷa BD

BC = CD  C  ủửụứng trung trửùc cuỷa BD

Vaọy AC laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa BD

3- Bài mới:

Từ việc kiểm tra bài cũ Gv đặt vấn đề vào bài mới

Hoaùt ủoọng 1 : ẹũnh nghúa (23')

- GV giụựi thieọu hỡnh 13 vaứ hoỷi : Caùnh AB

vaứ CD coự ủaởc ủieồm gỡ ?

- GV : Tửự giaực ABCD coự AB // CD laứ moọt

hỡnh thang Vaọy theỏ naứo laứ moọt hỡnh thang

Trang 5

- GV nêu định nghĩa hình thang và cho HS

nhắc lại

Định nghĩa : Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

- GV vẽ hình (vừa vẽ, vừa hướng dẫn HS

cách vẽ, dùng thước thẳng và êkê)

+ Nửa lớp làm phần a :

+ Nửa lớp làm phần b :

- HS được chia thàng 4 nhómcùng hoạt động

- HS trả lời miệng : a) Các tứ giác ABCD , EFGH làhình thang

Tứ giác IMKN không phải làhình thang

b) Hai góc kề một cạnh bêncủa hình thang bù nhau( Chúng là hai góc trong cùngphía tạo bởi hai đường thẳngsong song với1cát tuyến )

- HS hoạt động theo nhóm+ Nhóm 1 :

Nối AC Xét  ADC và CBAcó :

Trang 6

- GV yêu cầu HS dựa và bài tập [?2] hãy

nêu nhận xét

Nối AC Xét  ADC và CBAcó :

Hoạt động2: Hình thang vuông (7')

- GV giới thiệu hình 18 SGK trang 70 và

hỏi trên hình vẽ có gì đặc biệt ?

- GV : Tứ giác ABCD là hình thang có góc

D vuông một hình thang vuông Vậy thế

nào là hình thang vuông ?

- HS quan sát hình vẽ và trả lờiTứ giác ABCD là hình thangcó góc D vuông

- HS đứng tại chỗ trả lời miệng

Định nghĩa : Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông

4 Củng cố (6')

- Phát biểu định nghĩa hình thang , hình thang vuông ? Nêu nhận xét ?

- Để chứng minh một tứ giác là hình thang ta cần chứng minh điều gì ?

- Để chứng minh một tứ giác là hình thang vuông ta cần chứng minh điều

gì ?

Trang 7

- Baứi taọp 7 trang 71 – SGK

5 Hửụựng daón ụỷ nhaứ (1')

- Hoùc ủũnh nghúa, caựch chửựng minh moọt tửự giaực laứ hỡnh thang

- Laứm caực baứi taọp : 8 ; 9 ; 10 ( trang 71 SGK )

- Kĩ năng:Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết

sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là

3 Phơng pháp: Vấn đáp, thảo luận nhóm

iii- Tiến trình bài dạy

1- Ôn định tổ chức:.

2- Kiểm tra bài cũ: (7')

- GV neõu yeõu caàu kieồm tra

+ Phaựt bieồu ủũnh nghúa hỡnh thang,

Trang 8

+ Nêu nhận xét về hình thang có hai

cạnh bên song song, hình thang có hai

cạnh đáy bằng nhau

+ Chữa bài tập 8 (SGK – 71)

+ Nêu nhận xét về hai góc kề một

cạnh bên của hình thang

- GV nhận xét và cho điểm

+ Nhận xét trang 70 – SGK

+ Chữa bài tập 8 – SGK

Hình thang ABCD (AB // CD)

3- Bµi míi:

Từ việc kiểm tra bài cũ Gv đặt vấn đề vào bài mới

Hoạt động 1 : Định nghĩa (10')

- GV : Khi học về tam giác, ta đã

biết một dạng đặc biệt của tam giác

đó là tam giác cân Trong hình

thang, có một dạng thường gặp đó

là hình thang cân

- Cho HS trả lời  ? 1 SGK

- GV hình thang trên hình 23 là

một hình thang cân Vậy thế nào là

một hình thang cân

-HS nghe giảng

- HS : Hình thang ABCD (AB // CD)trên hình 23 có hai góc D và C là haikề một đáy bằng nhau

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

- GV tóm tắt định nghĩa dưới dạng

ký hiệu như SGK

-Cho HS thực hiện ?2 SGK

- GV hỏi thêm : Có nhận xét gì về

- HS đứng tại chỗ trả lời và giải thíchmiệng

a/ ABDC, IKMN, PQST là các hình

Trang 9

hai góc kề ở 1đáy của HTC ?

( Bằng nhau )

- Lưu ý mục 1 trong SGK

thang cânb/ Dˆ = 1000 , =1100 , Nˆ  70 0, =900c/ Hai góc đối hình thang cân bù nhau

Hoạt động 2 : Tính chất (12')

* Định lý 1 :

- GV cho HS thực hành đo hai cạnh

bên của hình thang cân rồi rút ra

nhận xét

- GV phát biểu thành định lí

- HS : hai cạnh bên của hình thang cânbằng nhau

Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

- Hãy nêu định lí dưới dạng giả

thiết, kết luận

- GV cho HS nghiện cứu chứng

minh định lí trong SGK sau đó đứng

tại chỗ trình bày chứng minh

miệng

- GV nhận xét

* Định lý 2

- GV : Hai đường chéo của hình

thang cân có tính chất gì ? Hãy vẽ

hai đường chéo của hình thang cân

ABCD, dùng thước thẳng đo, nêu

BC (theo nhận xét ở §2)

- HS : Trong hình thang cân, hai cạnhbên bằng nhau

Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau

- GV hãy nêu giả thiết, kết luận

của định lí Sau đo hãy chứng minh

- HS :

GT ABCD là hình thang cân(AB

(Trừ từng vế )

Trang 10

định lí //CD)

KL AC = BD

Chứng minh :

Ta có : DAC = CBD vì :Cạnh DC chung

Hoạt động 3 : Dấu hiệu nhận biết (10')

- GV cho HS thực hiện  ? 3 làm

việc theo nhóm trong 3 phút

Từ dự đoán của HS qua thực hiện ?

3 GV đưa nội dung định lí 3

- HS :

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

- GV : Về nhà các em làm bài tập

18 là chứng minh định lí 3

- GV : định lí 2 và 3 có quan hệ gì ?

- GV : Có những dấu hiệu nào nhận

biết hình thang cân ?

- HS : Đó là hai định lí thuận và nghịch của nhau

- HS đứng tại chỗ trả lời

1/ Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

2/ Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

4 Củng cố (5')

- Phát biểu định nghĩa hình thang cân

-Phát biểu các tính chất về hình thang cân

-Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình thang cân

Khẳng định sau đúng hay sai :

a/ Trong hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau b/ Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

5 Hướng dẫn học ở nhà (1')

- Học thuộc các định nghĩa và định lý trong bài

- Bài tập về nhà : 11,12,15,18 SGK

Trang 11

Luyện tập

i- mục tiêu

- Kiến thức: HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hìnhthang, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân

- Kĩ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết

sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, cácgóc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thangcân theo điều kiện cho trớc Rèn luyện cách phân tích xác định phơng hớng chứngminh

- Thỏi độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận

ii- chuẩn bị :

1.GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc

2.HS: Thớc, com pa, bảng nhóm

3.Phơng pháp: gợi mở dẫn dắt giai quyết vấn đề, thảo luận nhóm

iii- Tiến trình bài dạy

- HS leõn baỷng traỷ lụứi

- ẹieàn vaứo oõ troỏng

Tuần: 02

Tiết : 04

1/ Hỡnh thang coự hai ủửụứng cheựo

baống nhau laứ hỡnh thang caõn X

2/ Hỡnh thang coự hai caùnh beõn

3/ Hỡnh thang coự hai caùnh beõn

baống nhau vaứ khoõng song song laứ

Ngày soạn: / /10Ngày day: / /10

Trang 12

+ Chữa bài tập 15 tr75 – SGK

- GV đưa bảng phụ vẽ sẵn hình lên

bảng

GT ABC AB = AC, AD = AE

KL a/ BDEC là hình thang cân

b/ Tính B? ;C? ; D ? ; E ?   2 

- GV yêu cầu HS khác nhận xét và

cho điểm HS lên bảng

 BDEC là hình thang cânb/ Nếu A  = 500 :

3- LuyƯn tËp: (32')

Từ việc kiểm tra bài cũ Gv đặt vấn đề vào bài mới

- GV gọi HS đứng tại chỗ đọc đề bài 1/ Bài tập 16 (SGK – 75)

- Một HS đọc to đề

HS tóm tắt dưới dạng GT, KL

Trang 13

- GV gợi ý : So sánh với bài 15 vừa

chữa, hãy cho biết để chứng minh

BEDC là hình thang cân cần chứng

minh điều gì ?

- GV đưa bảng phụ :

Chứng minh định lí : “Hình thang có hai

đường chéo bằng nhau là hình thang

cân”

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để

giải bài tập

GT ABC cân tại A

 ED // BC và có B C 

 BEDC là hình thang cân b/ ED // BC  D 2 B 2 (so le trong)có B B 1  2 (gt)

 B D 1  2(B  BED cân  2)

 BE = ED

2/ Bài tập 18 (SGK – 15)

- Một HS đọc lại đề bài toán

- Một HS lên bảng vẽ hình, viết giả thiết kết luận

GT Hình thang ABCD (AB // CD)

AC = BD , BE // AC ; E DC

KL a) BDE cân b) ACD = BDC

Trang 14

- GV yêu cầu đại diện từng nhóm lên

bảng trình bày

c) Hình thang ABCD câna/ Hình thang ABEC có hai cạnh bên song song : AC // BE (gt)

 AC = BD (nhận xét về hình thang)

Mà AC = BD (gt)

 BE = BD  BDE cân b/ Theo kết quả câu a, ta có

BDE cân tại B  D E 1 

 ACD = BDC (c – g – c)c/ ACD = BDC

 ADC BCD  (hai góc tương ứng)

 Hình thang ABCD cân (theo định nghĩa)

- HS nhận xét bài làm của bạn

4 Củng cố (3')

- Nhắc lại định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân

5 Hướng dẫn về nhà (2')

- Oân tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình thang và hình

Trang 15

Đ4 đờng trung bình của tam giác, Của hình thang

I Mục tiêu:

- Kiến thức: H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và

ĐL 2

- Kĩ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính

độ dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song

- Thỏi độ:H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế  yêu thích môn học

II CHUẩN Bị:

1 GV: Bảng phụ

2.HS: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7

3 Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở giải quyết vấn đề

III Tiến trình bài dạy

1.ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:(6')- GV: ( Dùng bảng phụ )

Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải

thích rõ hoặc chứng minh ?

1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một

5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc

đối bù nhau là hình thang cân

Đáp án:

+ 1- Đúng: theo đ/n; 2- Sai: HS vẽ hìnhminh hoạ

3- Đúng: Theo đ/lý 4- Sai:

HS giải thích bằnghình vẽ

5- Đúng: theo t/c

3- Bài mới:

Từ việc kiểm tra bài cũ Gv đặt vấn đề vào bài mới

Hoạt động 1: Định nghĩa đờng trung bình của hình thang (16')

- GV cho HS laứm baứi taọp ?1 SGK

- Haừy phaựt bieồi dửù ủoaựn treõn thaứnh

ủũnh lớ ?

?1 Dửù ủoaựn E laứ trung ủieồm cuỷa AC

Trang 16

Định lí 1

Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba.

- GV gợi ý HS chứng minh AE = EC

bằng cách tạo ra EFC bằng ADE,

do đó vẽ EF // AB

- GV giới thiệu định nghĩa đường

trung bình của tam giác thông qua

hình 35 SGK

GT ABC, AD = DB, DE // BC

KL AE = EC

Chứng minh : Qua E, kẻ đường thẳng song song với

AB cắt BC ở F

Hình thang DEFB có hai cạnh bênsong song (DB // EF) nên DB = EFtheo gt AD = DB

Do đó AD = EF Xét tam giác ADE và EFC

- Từ bài tập trên hãy phát biểu kết

quả trên thành định lí

- HS làm bài vào phiếu học tập rồicho biết kết quả,

Trang 17

BC bằng vẽ điểm F sao cho E là

trung điểm của DF rồi chứng minh

DF = BC Muốn vậy ta sẽ chứng

minh DB và CF là hai cạnh đáy của

một hình thang và hai cạnh đáy đó

bằng nhau tức là cần chứng minh DB

= CF và

DB // CF

- Sau khi chứng minh song định lí GV

cho HS làm bài tập ?3 SGK

Do đó DE // BC, DE = 1 2DF = 1 2BC

?3 Do DE là đường trung bính nên

DE = 1 2BC hay BC = 2.DE Vậy BC = 2 50 = 100m

4 Củng cố (8')

- Nhắc lại các định nghĩa và tính chất đường trung bình của tam giác, củahình thang

- Bài tập 20, 21, 24 (SGK –79,80)

5 Hướng dẫn học ở nhà(2')

- Học kĩ các định nghĩa và định lí

- BTVN 22, 25, 26, 27(SGK – 79,80)

Trang 19

- Kĩ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn

thẳng Thấy đợc sự tơng quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác và hìnhthang, sử dụng t/c đờng TB tam giác để CM các tính chất đờng TB hình thang

- Thỏi độ: Phát triển t duy lô gíc

Ii chuẩn bị:

1.GV: Bảng phụ , thớc thẳng, ê ke, thớc đo góc

2.HS: Đờng TB tam giác, Đ/n, Định lí và bài tập

3.Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở đan xen thảo luận nhóm

III Tiến trình bài dạy:

hình vẽ sau

HS phát biểu định nghĩa; tìm x = 7,5 cm

3 Bài mới:

Từ việc kiểm tra bài cũ Gv đặt vấn đề vào bài mới

Hoaùt ủoọng 1 : ẹửụứng trung bỡnh cuỷa hỡnh thang(15')

- GV cho HS laứm baứi taọp ?4 SGK

- Tửự ?4 cho HS phaựt bieồu thaứnh ủũnh

- Gụùi yự HS veừ giao ủieồm I cuỷa AC vaứ

EF roài chửựng minh AI = IC vaứ BF =

Trang 20

- GV : ẹoaùn thaỳng EF treõn hỡnh 38 laứ

ủửụứng trung bỡnh cuỷa hỡnh thang

ABCD, vaọy theỏ naứo laứ ủửụứng trung

bỡnh cuỷa hỡnh thang

 IA = IC Trong tam giaực CAB coự :

Hoạt động 2: Tính chất đờng trung bình của hình thang (14')

- GV goùi HS nhaộc laùi ủũnh lớ 2, sau

ủoự haừy dửù ủoaựn tớnh chaỏt ủửụứng trung

- GV yeõu caàu HS veừ hỡnh vaứ ghi laùi

ủũnh lớ dửụựi daùng giaỷ thieỏt, keỏt luaọn

-GV gụùi yự chửựng minh : ẹeồ chửựng

minh EF // DC ta taùo ra moọt tam giaực

coự E, F laứ trung ủieồm hai caùnh vaứ DC

naốm treõn caùnh thửự ba ủoự laứ tam giaực

  ABF KCF  (So le trong)Vaọy FBA = FCK (g – c – g)Suy ra AF = FK vaứ AE = DE (gt)

Do ủoự EF laứ ủửụứng trung bỡnhcuỷaADK

Trang 21

- GV goùi HS leõn baỷng laứm baứi taọp ?5

- Thế nào là đờng TB hình thang?- Nêu t/c đờng TB hình thang

* Làm bài tập 20& 22- GV: Đa hớng CM?

IA = IM  DI là đờng TB AEM  DI//EM  EM là trung điểm BDC

- Kiến thức: HS vận dụng đợc lí thuyết để giải toán nhiều trờng hợp khác

nhau Hiểu sâu và nhớ lâu kiến thức cơ bản

- Kĩ năng: Rèn luyện các thao tác t duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập

phân tích & CM các bài toán

- Thỏi độ: Tính cẩn thận, say mê môn hoc

II Phơng tiện thực hiện

1.GV: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng compa

2.HS: SGK, compa, thớc + BT

Tuần: 04

Tiết : 07

Ngày soạn: / /10Ngày day: / /10

Ngày đăng: 29/09/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1a ; 1b ; 1c   gồm 4 đoạn thaúng : AB, BC, CD, DA - hin 8 da SUA
Hình 1a ; 1b ; 1c gồm 4 đoạn thaúng : AB, BC, CD, DA (Trang 1)
Hoạt động2: Hình thang vuông . (7') - hin 8 da SUA
o ạt động2: Hình thang vuông . (7') (Trang 6)
Hình thang ABCD (AB // CD) - hin 8 da SUA
Hình thang ABCD (AB // CD) (Trang 8)
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau. - hin 8 da SUA
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau (Trang 8)
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân. - hin 8 da SUA
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân (Trang 10)
Hình thang caân. - hin 8 da SUA
Hình thang caân (Trang 11)
Bảng trình bày. - hin 8 da SUA
Bảng tr ình bày (Trang 14)
Hình 35 SGK - hin 8 da SUA
Hình 35 SGK (Trang 16)
Hình vẽ biểu thị nội dung và lời giải - hin 8 da SUA
Hình v ẽ biểu thị nội dung và lời giải (Trang 25)
Hình vừa dựng thoả mãn yêu cầu bài - hin 8 da SUA
Hình v ừa dựng thoả mãn yêu cầu bài (Trang 26)
Hình thang có hai cạnh bên song  song...... - hin 8 da SUA
Hình thang có hai cạnh bên song song (Trang 36)
Bảng nhóm - hin 8 da SUA
Bảng nh óm (Trang 39)
Hình bình hành là: tứ giác có các  cặp cạnh đối song song. - hin 8 da SUA
Hình b ình hành là: tứ giác có các cặp cạnh đối song song (Trang 41)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w