1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 1 tuan 8 da sua

33 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 304,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vbt Bài 5 Viết phép tính thích hợp -Bên trái có mấy bạn Có mấy bạn đang chạy vào Vậy tất cả có mấy bạn Ta viết được phép tính gì 4.. - Nhận xét giờ học hướ

Trang 1

Soạn ngày: … tháng … năm 201…

Giảng:Thứ …… ngày … tháng … năm 201…

Toán LUYỆN TẬP

2 +2 =

- Nhắc lại tên bài

- Học sinh nêu yêu cầuLàm miệng

3 2 1 2 1 1+ + + + + +

1 1 1 2 2 3

4 3 2 4 3 4

- HS đọc kquả- dưới lớp đổi vở cho

nhau soát bài

Học sinh khá , giỏi nêu cách đặt tính

- Học sinh nêu yêu cầu

Trang 2

+1 + 2

+ 1 + 1

- Nhận xét và chữa bài Bài 3.Tinh - GV HD mẫu: - Ở ô bên trái có mấy con sóc? - Ô ở giữa có mấy con sóc? - Ô bên phải có mấy con sóc? GV: Ta lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai, được kết quả bao nhiêu ta cộng tiếp với số thứ ba- ghi kquả vào sau dấu bằng - Nhận xét Bài 4 > < = Gv hướng dẫn học sinh - Yêu cầu học sinh làm bài vào vbt Bài 5 Viết phép tính thích hợp -Bên trái có mấy bạn Có mấy bạn đang chạy vào Vậy tất cả có mấy bạn Ta viết được phép tính gì 4 Củng cố- dặn dò3- 5p) -Chúng ta vừa ôn lại kthức gì? - Nhận xét giờ học hướng dẫn hóc sinh chuẩn bị bài phép cộng trong phạm vi 5 - Làm vào phiếu của nhóm - Đọc các phép tính vừa thực hiện - Học sinh nêu yêu cầu - Có 1 - Có 1 - Có 1 - HS lắng nghe ghi nhớ - HS thảo luận nhóm làm bài 1 + 1 + 2 = 4 2 + 1 +1 = 4 1 +2 + 1 = 4

- HS đọc lại các phép tính trên Có2 bạn đang đứng Có 2 bạn đang chạy vào Tất cả có 4 bạn 2 + 2 = 4 - HS nhắc lại Học sinh đọc lại bảng cộng trong phạm vi 3 và 4 RKN: ………

………

………

-HỌC VẦN

2

3

4

Trang 3

Bài 30: UA - ƯA

I MỤC TIÊU

- Đọc và viết được vần ua, ưa, cua bể, ngựa tía

- Đọc được câu ứng dụng: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia và : Mẹ đi chợ mua khế, dứa, mía, thị cho bé

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa

- Trong từ cua bể có tiếng nào đã học?

- Trong tiếng cua có âm gì đã học?

- Cá nhân, nhóm, lớp

* Tiếng khoá, từ ngữ khoá

- Cã vÇn ua muèn cã tiÕng cua

ph¶i lµm g×?

- Thªm ©m c tríc ua

Trang 4

- Cho HS ph©n tÝch tiÕng “cua” - Âm c đứng trước, vần ua đứng sau.

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- C« võa d¹y vÇn g×? cã trong

tiÕng g×?Tõ g×? - VÇn ua trong tiÕng cua, tõ cua bể

* ưa (quy trình dạy tương tự ua)

- So sánh ưa với ua. - Giống: cùng kết thúc bằng a

- Khác: ưa bắt đầu bằng ư

- GV ghi: cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

- TiÕng nµo cã vÇn võa häc?

- GV gthích từ:

+ cà chua: Quả màu đỏ, dùng xào nấu

trong bữa ăn.

- HS đäc thầm tõ øng dông

- G¹ch ch©n tiÕng cã chøa vÇn míi

+ cà chua: Quả màu đỏ, dùng xào nấu

trong bữa ăn.

+ nô đùa: Yc HS nói câu có từ nô đùa.

+ỉte nứa: Là những loại cây có đốt, giống

cây mía nhưng lá nhỏ.

+ xưa kia: Nói về khoảng thời gian(rất

lâu)cách đây rất lâu.

d Hướng dẫn viết bảng con:(5- 8p)

- GVviÕt mÉu vừa viết vừa hướng dẫn

Trang 5

- GV nhận xét, chỉnh sửa.

* Củng cố(1- 2p)

- Chúng ta vừa học vần mới nào? - Vần ua, ưa

- HS đọc lại toàn bài

- Quan s¸t tranh ë SGK vµ cho

- Con có nhận xét gì về bức tranh? Hãy

đọc câu ƯD dưới bức tranh

- GV ghi bảng: Mẹ đi chợ mua khế, mía,

ưa ngựa tía

- Quan s¸t, uèn n¾n t thÕ viÕt

cho HS

c LuyÖn nãi:(8- 10p) Giữa trưa -§äc tªn bµi luyÖn nãi

Trang 6

- Tại sao con biết đây là bức tranh giữa

trưa mùa hè?

- Giữa trưa là lúc mấy giờ ?

- Buổi trưa mọi người thường ở đâu và

làm gì?

- Có nên ra nắng vào buổi trưa không? Vì

sao?

- Nếu bạn con thường ra nắng vào buổi

giữa trưa nắng con sẽ nói gì với bạn ấy?

- GV nhận xét, bổ sung

- HS nói trước lớp

- Nhận xét, đánh giá bạn

IV Củng cố- dặn dò:(3- 5p)

- Chúng ta vừa học vần gì mới?

- Luyện nói về chủ đề gì?

- GV yc HS mở sgk

- Vần ua, ưa

- Giữa trưa

- HS đọc toàn bài trong sgk

- Tìm nhưng tiếng, từ có vần ua, ưa?

- Nhận xét tiết học

- VN xem lại bài và chuẩn bị giờ sau

RKN:

………

………

………

-Soạn ngày: … tháng … năm 201…

Giảng:Thứ …… ngày … tháng … năm 201…

Toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

I MỤC TIÊU

Giúp hs:

- Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5

II ĐỒ DÙNG

- Bộ đồ dùng học toán

- Mô hình phù hợp với bài học

III HĐ DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:(4)

Trang 7

a Giới thiệu bài- ghi bảng(1- 2p)

b Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong

- Gv khuyến khích hs tự nêu bài toán

- Yêu cầu hs tự ghi nhớ bảng cộng trong

Trang 8

Bài 4:> < =

Cỏc con hay so sánh kết quả bên trái với

kết quả bên phải sau đó điền dấu cho đúng

Bài 5 :Viết phép tính thích hợp

- Cho hs quan sát hình, nêu bài toán rồi viết

phép tính thích hợp

- Gọi hs nêu trước lớp

Có mấy chiếc thuyền thờm mấy chiếc

thuyền tất cả có mấy chiếc thuyền

- GV nhận xét

5 5 4 4 5 3

Học sinh làm bài vào vbt - HS nờu yc HS thảo luận theo nhóm để làm bài - Có 3 chiếc thuyền thêm 1 chiếc thuyền tất cả cú 4 chiếc thuyền 3 + 1 = 4 - Hs tự làm bài theo cặp III Củng cố, dặn dò:(4) - Chúng ta vừa học kiến thức mới gì? - HS lập lại bảng cộng trong phạm vi 5 - 2- 3 HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 5 - Gv nhân xét giờ học Tuyên dương HS học tốt - Yêu cầu học sinh học thuộc bảng cộng RKN: ………

………

………

-ĐẠO ĐỨC GIA ĐÌNH EM

I MỤC TIÊU :

- Học sinh hiểu : Trẻ em con trai,con gái đều có quyền có gia đình , có cha mẹ , được cha mẹ yêu thương chăm sóc tốt nhất

- Gia đình chỉ có hai con,con trai hay con gái đều như nhau

- Trẻ em có bổn phận lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ và anh chị

- Học sinh biết : Yêu quý gia đình của mình Yêu thương , kính trọng , lễ phép với ông bà cha mẹ

*Biết chia sẻ và cảm thông với những bạn bè thiệt thòi không được sống cùng gia đình

- Quý trọng những bạn biết lễ phép , vâng lời ông bà cha mẹ

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN:

Trang 9

- Kĩ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình.

- Kĩ năng giao tiếp, ứng xử với những người trong gia đình

- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lòng kính yêu đối với ông

bà, cha mẹ

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Đồ dùng hoá trang đơn giản khi chơi đóng vai

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :(5’)

- Được sống trong gia đình có bố mẹ , ông bà , anh chị , em cảm thấy thế nào ?

- Đối với những bạn không có gia đình , phải tự kiếm sống ngoài đường , em cảm thấy thế nào ?

- Em phải có bổn phận gì đối với ông bà cha mẹ ?

- Cho học sinh ra sân xếp thành vòng

tròn Giáo viên hướng dẫn học sinh trò

chơi “ Đổi nhà”

+ 3 em tụ lại một nhóm : 2 em làm mái

nhà , 1 em đứng giữa ( tượng trưng cho

gia đình )

+ Khi quản trò hô ‘ Đổi nhà ’ thì người

đứng giữa phải chạy đi tìm nhà khác

Lúc đó người quản trò sẽ chạy vào một

nhà nào đó Em nào chậm chân sẽ bị

mất nhà , phải làm người quản trò hô

tiếp

- Cho học sinh vào lớp Giáo viên hỏi :

+ Em cảm thấy như thế nào khi luôn có

một mái nhà ?

+ Em sẽ ra sao khi không có một mái

nhà ?

* Giáo viên kết luận : Gia đình là nơi

em được cha mẹ và những người trong

gia đình che chở , yêu thương , chăm

sóc , nuôi dưỡng , dạy bảo em thành

Trang 10

Chuyện của Bạn Long ”

Mt :Hiểu được sự tai hại nếu không biết

vâng lời cha mẹ :

- Giáo viên đọc nội dung truyện “ Mẹ

Long đang chuẩn bị đi làm , dặn Long ở

nhà học bài và trông nhà Long đang

2 Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long

không vâng lời mẹ dặn ?

* Giáo viên tổng kết nd : Học sinh phải

biết vâng lời cha mẹ

Hoạt động 3 : (10P)Học sinh tự liên hệ

Mt : Học sinh biết tự liên hệ bản thân để

tự điều chỉnh mình :

- Giáo viên đặt câu hỏi :

+ Sống trong gia đình em được cha mẹ

quan tâm như thế nào ?

+ Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng ?

+ Giáo viên khen những em đã biết lễ

phép vâng lời cha mẹ và nhắc nhở cả lớp

học tập các bạn

* Kết luận chung : Trẻ em có quyền có

gia đình , được sống cùng cha mẹ , được

cha mẹ yêu thương che chở , chăm sóc

nuôi dưỡng , dạy bảo

- Cần cảm thông chia sẻ với những bạn

thiệt thòi , không được sống cùng gia

đình

- Hs phân vai : Long , mẹ Long , các bạn Long

- Hs lên đóng vai trước lớp

- Không vâng lời mẹ dặn

- Bài vở chưa học xong, ngày mai lên lớp sẽ bị điểm kém Bỏ nhà đi chơi có thể nhà bị trộm, hoặc bản thân bị tai nạntrên đường đi chơi

- Học sinh tự suy ngĩ trả lời

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học , tuyên dương Học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh về ôn lại bài và chuẩn bị bài hôm sau

Trang 11

- Thực hiện đỳng những điều đó học

HỌC VẦN

Bài 31: ễN TẬP

I MỤC TIấU

- Đọc và viết đợc cỏc vần vừa học: ia, ua, ưa

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Khỉ và Rựa

II ĐỒ DÙNG

- Bảng ôn tập, nội dung truyện kể "Khỉ và Rựa"

III HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ(3- 5p)

- Đọc các từ: cà chua tre nứa

nụ đựa xưa kia

- Cá nhân, nhóm, đọc âm bất

kỳ do GV chỉ

- Lần lợt từng HS ghép, mỗi HS ghép một tiếng

u ua ư ưa i ia

tr tru trua trư trưa tri tria

Trang 12

- Ghi b¶ng : mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

+ ngựa tía: là ngựa có màu đỏ tía

+ trỉa đỗ: là gieo hạt đỗ xuống đất để

nảy mầm thành cây trên luống đất

trồng

- GV đọc mẫu

d LuyÖn viÕt b¶ng con.

- Nh¾c l¹i kü thuËt nèi c¸c ch÷

c¸i

- ViÕt mÉu lªn b¶ng nªu quy

tr×nh viÕt

- Híng dÉn HS viÕt b¶ng con:

tre giµ, qu¶ nho

- Sau mçi lÇn viÕt cã uèn n¾n

Trang 13

* Củng cố(1- 2p)

- Chúng ta vừa ôn lại những âm và chữ

ghi âm nào?

Trang 14

- GV kể lần 1.

- GV kể lần 2 kết hợp chỉ tranh

- Cho HS kể trong nhúm

- GV qsỏt giỳp đỡ

+ Tranh 1: Rựa và Khỉ là đụi bạn thõn

Một hụm khỉ bỏo cho Rựa biết là nhà

khỉ vừa cú tin mừng Vự Khỉ vừa

sinh nhà Khỉ

+ Tranh 2: Đến nơi Rựa băn khoăn

khụng biết làm cỏch nào để lờn thăm

vợ Khỉ được vỡ nhà Khỉ ở trờn cao

Rựa ngậm vào đuụi Khỉ + Tranh 3: Vừa tới nơi, vợ Khỉ Rựa rơi xuống đất + Tranh 4: Rựa rơi xuống đất vết rạn ? Câu chuyện khuyờn chỳng ta điều gì? - GV nờu ý nghĩa truyện: Ba hoa và cẩu thả là tớnh xấu, rất cú hại Truyện cũn giải thớch sự tớch cỏi mai rựa IV Củng cố, dặn dò( 3- 5p) - Chỳng ta vừa ụn lại vần và chữ ghi vần, tiếng, từ ngữ nào? kể cõu chuyện nào? - Nhận xột tuyờn dương học sinh - Về nhà xem lại bài - Đại diện cỏc nhúm kể trước lớp - HS trả lời theo suy nghĩ - Làm việc gỡ nờn suy trước tớnh sau khụng sẽ gõy hậu quả khú lường - HS nờu - Khỉ và Rựa - 2- 3 em đọc bài SGK RKN: ………

………

………

-Soạn ngày: … thỏng … năm 201…

Giảng:Thứ …… ngày … thỏng … năm 201…

TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIấU

Giỳp học sinh:

- Củng cố và khắc sõu về bảng cộng và làm tớnh cộng trong phạm vi 5

Trang 15

- Nhỡn tranh tập biểu thị tỡnh huống trong tranh bằng phộp cộng

II ĐỒ DÙNG

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: Vở bài tập toỏn1

III HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:(4p)

- Gọi hs làm bài.(>, <, =)?

1 + 4 5 4 3 + 2

3 + 2 5 5 2 + 2

- Gv nhận xét, đánh giá

2 Dạy- học bài mới:

a Gthiệu bài- ghi bảng(1- 2p)

b Hướng dẫn HS làm cỏc bài

tập(30-32p)

Bài 1: Số?

- Yêu cầu hs dựa vào bảng cộng

đã học để làm:

- Gọi hs đọc bài và nhận xét

Bài 2: Tính.

- Yêu cầu hs tự tính theo cột dọc

2 1 3 2

4 2

+ + + +

+ +

2 4 2 3

1 1

4 5 5 5

5 3

- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét Bài 3: Tính - Cho hs tự tính 2 + 1 + 1 = 4 ; 3 + 1 + 1 = 5; 1 + 2 + 2 = 5 - Gọi hs đọc kết quả và nhận xét Bài 4: > < = GV: Cỏc con hóy so sỏnh kết quả bờn trỏi với kết quả bờn phải và điền dấu cho đỳng - 2 hs lên bảng làm, lớp viết bảng con - 1 hs nêu yêu cầu - Hs tự làm bài - 1 hs lên bảng làm 1 + 1 = 1 + 2 =

2 + 1 = 2 + 2 =

3 + 2 = 4 + 1 =

- Vài hs đọc và nhận xét

- 1 hs nêu yêu cầu

- Hs tự làm bài

- 2 hs lên bảng làm

- Vài hs nêu

- 1 hs nêu yêu cầu

- Hs làm bài

- 3 hs làm bảng phụ

- 1 hs nêu yêu cầu

- Hs thực hiện

5…3+2 4…3+2 3+2… 2+3

5…3+1 4…3+1 1+2+2… 2+2

Trang 16

Bµi 5: ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp:

- Cho hs quan s¸t h×nh trong bµi,

nªu bµi to¸n råi viÕt phÐp tÝnh

thÝch hîp vµo « trèng

- §äc phÐp tÝnh trong bµi vµ nhËn

xÐt

- GV nhận xét

a.Có 3 cái thuyền, thêm 2 cái nỡa Hỏi tất cả có mấy cái thuyền?

- Hs lµm bµi theo cÆp

3 + 1 = 4

b Có 3 con thỏ, thêm 2 con nữa chạy tới Hỏi có tất cả mấy con thỏ?

3 + 2 = 5

- 1 hs thùc hiÖn

III Cñng cè, dÆn dß:(4p)

- Chúng ta vừa ôn lại những kiến thức gì?

- HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 5

- Gv nhËn xÐt giê häc Tuyên dương HS học tốt

- VN ôn lại bài- Chuẩn bị bài sau

RKN:

………

………

………

-HỌC VẦN Bài 32: OI - AI I MỤC TIÊU - Đäc vµ viÕt được vÇn oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Đọc được câu ứng dụng và c©u øng dông: Chú bói cá nghĩ gì thế? Chú nghĩ về bữa trưa - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le II ĐỒ DÙNG - GV: Bộ biểu diễn Tiếng Việt 1, phấn màu

- HS: Bộ ĐD Tiếng Việt 1

III CÁC HĐ DẠY HỌC YẾU

Tiết 1

Trang 17

1.Kiểm tra bài cũ(3- 5p)

- Đọc: mựa dưa ngựa tớa

mua mớa trỉa đỗ

- Viết: mựa dưa, trỉa đỗ

- Trong từ nhà ngúi cú tiếng nào đó học?

- Trong tiếng ngúi cú õm gỡ đó học?

- Vần oi được tạo nờn từ o và i

- Khỏc: oi cú thờm i(o)

- Ghép vần,đánh vần+ Đỏnh vần:

- Cỏ nhõn, nhúm, lớp

* Tiếng khoỏ, từ ngữ khoỏ

- Có vần oi muốn có tiếng ngúi

Trang 18

* ai (quy trình dạy tương tự oi)

- So sánh ai với oi. - Giống: cùng kết thúc bằng i

- GV ghi: ngà voi gà mái

cái còi bài vở

- HS đäc thầm tõ øng dông

- TiÕng nµo cã vÇn võa häc?

- GV gthích từ:

+ ngà voi: Răng của con voi đực.

+ cái còi: GV đưa vật mẫu

+ gà mái: Gà thuộc giống cái, đẻ ra

trứng.

+ bài vở: Chỉ bài tập, sách vở nói chung.

- GV đọc mẫu

- G¹ch ch©n tiÕng cã chøa vÇn míi

- Phân tích tiếng, đánh vần, đọc trơn

- Cá nhân, nhóm, lớp

- 2- 3 HS đọc lại

d Hướng dẫn viết bảng con:(5- 8p)

- GVviÕt mÉu vừa viết vừa hướng dẫn

- Chúng ta vừa học vần mới nào? - Vần oi, ai

- HS đọc lại toàn bài

Trang 19

+ §äc c©u ứng dụng:

- Quan s¸t tranh ë SGK vµ cho

biÕt tranh vÏ g×? - chú bói cá đậu trên cành tre

- Con có nhận xét gì về bức tranh? Hãy

đọc câu ƯD dưới bức tranh

- Trong tranh vẽ những con gì?

- Con biết những con vật nào trong số các

- Trong số này có con chim nào hót hay

không? Tiếng hót của chúng thế nào?

- Sẻ, ri, bói cá, le le

- HS đọc toàn bài trong sgk

- T×m nh÷ng tiÕng cã vÇn oi, ai?

- NhËn xÐt tiÕt häc

Trang 20

- Về xem lại bài TV và xem trớc bài

33

RKN:

………

………

………

-Soạn ngày: … thỏng … năm 201… Giảng:Thứ …… ngày … thỏng … năm 201… TOÁN SỐ 0 TRONG PHẫP CỘNG I MỤC TIấU Giúp HS : - Bước đầu thấy được một số cộng với 0 hay 0 cộng với một sốđều cú kết quả là chớnh nú - Biết thực hành phộp tớnh cộng trong trường hợp này - Nhỡn tranh tập núi được đề toỏn và biểu thị bằng một phộp tớnh thớch hợp II CHUẨN BỊ - GV: Bộ đồ dùng toán 1 - HS: Bộ đồ dùng toán 1 III HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU GV HS 1 Kiểm tra:(3- 5p) - Cho HS đọc phép cộng trong phạm vi 5 - Gọi HS làm bài - Nhận xét 2 b ài mới: a g iới thiệu bài- ghi bảng(1- 2p) b Gthiệu 1 số phộp cộng với 0 (15- 17p) B1: Gthiệu phộp cộng 3 + 0 = 3. Hướng dẫn HS qsỏt hỡnh vẽ thứ nhất GV: Lần thứ nhất cú mấy con chim? lần thứ 2 cú mấy con chim? Hỏi cả 2 lần cú tất cả mấy con chim? - đọc phép cộng trong phạm vi 5 - 2 HS lờn bảng, dưới lớp làm bảng con 2 + 2 = 3 + 2 = 4 + 1 =

2 + 1 = 2 + 2 = 2 + 1 =

3 + 2 = 4 + 1 =

- HS nhắc tờn bài

- HS qsỏt thảo luận

- Cú 3 con chim

- Khụng cú con chim nào

- Cú 3 con chim

Ngày đăng: 30/10/2017, 00:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w