- Nghe giới thiệu * Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hiện phép cộng các số có ba chữ số Mục tiêu : - Trên cơ sở phép cộng khômg nhớ đã học, biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ
Trang 1Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2006
Tiết 1: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I Mục tiêu
Giúp HS: Ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2.
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sách vở và đồ dùng học tập
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV : Trong giờ học này, các em sẽ được ôn tập về
đọc, viết và so sánh các số có ba chữ số
- Nghe GV giới thiệu
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
- Yêu cầu HS kiểm tra bài nhau - 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để
kiểm tra bài của nhau
- Nhậân xét, chữa bài
Bài 2
- 1 HS nêu y/c của bài tập 1
- Y/c HS cả lớp suy nghĩ và tự làm bài - HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
+ Tại sao lại điền 312 vào sau 311 ? + Vì số đầu tiên là số 310, số thứ hai là
311, 311 là số liền sau của 310, 312 làsố liền sau của 311
+ Tại sao lại điền 398 vào sau 399 ? + Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp xếp
theo thứ tự giảm dần Mỗi số trong dãysố này bằng số đứng ngay trước nó trừ
đi 1
Bài 3
- Bài tập y/c chúng ta làm gì ?
Trang 2- Y/c HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
- Tại sao điền được 303 < 330 ?
- Y/c HS nêu cách so sánh các số có 3 chữ số cách so
sánh các phép tính với nhau
- Gọi HS trả lời
Bài 4
- Y/c HS đọc đề bài,sau đó đọc dãy số của bài
- Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào? - Là 735
- Vì sao nói 735 là số lớn nhất trong các số trên ? - Vì 735 có cố trăm lớn nhất
- Số nào là số bé nhất trong các số trên? Vì sao? - Số 142 vì số 142 có số trăm bé nhất
- Y/c HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
Bài 5
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm - Viết các số : 537; 162; 830; 241; 519;
425a>Theo thứ tự từ bé đến lớn : 162; 241; 425; 519; 537b>Theo thứ tự từ lớn đến bé : 537; 519; 425; 241; 162
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Cô vừa dạy bài gì?
- Gọi HS nhắc lại những ND chính của bài
- Về nhà làm 1, 2, 3/3
- Nhận xét, tiết học
Trang 3Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2006
Tiết 2 : CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I Mục tiêu
Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số
Củng cố giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/3
Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu
* Hoạt động1 : Luyện tập - Thực hành
- Y/c HS nối tiếp nhau nhẩm trước lớp các phép tính
- Gọi 1 HS đọc y/c của đề bài - Đặt tính rồi tính
bài vào vở
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn Y/c 4 HS
vừa lên bảng lần lượt nêu rõ cách tính của mình 352
2 cộng 6 bằng 8, viÕt 8 + 416 5 cộng 1 bằng 6, viÕt 6
768 3 cộng 4 bằng 7, viết 7
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Số HS của khối lớp 2 như thế nào so với số HS của - Số HS khối lớp 2 ít hơn số HS của khối
Trang 4khối lớp 1? lớp 1 là 32 em.
- Vậy muốn tính số HS của Khối lớp 2 ta phải làm
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4
- Y/c HS đọc đề bài
- Y/c HS tự làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS Giải:
Giá tiền 1 tem thư là :
200 + 600 = 800 (đồng) Đáp số : 800 đồng
Bài 5
- Y/c HS lập phép tính cộng trước, sau đó dựa vào
phép tính cộng để lập phép tính trừ
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Cô vừa dạy bài gì ?
- Gọi HS nhắc lại cách làm bài toán về nhiều hơn ít hơn
- Về nhà làm bài 1, 2, 3/5
Trang 5Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2006
Tiết 3 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Giúp HS :
Củng cố kĩ năng, tính cộng, trừ (không nhớ) các số có ba chữ số
Củng cố, ôn tập bài toán về tìm x, giải toán có lời văn và xếp ghép hình
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/5
Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
Mục tiêu :
- Củng cố kĩ năng, tính cộng, trừ (không nhớ) các số
có ba chữ số
- Củng cố, ôn tập bài toán về tìm x, giải toán có lời
văn và xếp ghép hình
Cách tiến hành :
Bài 1
- Chữa bài, hỏi thêm về cách đặt tính và thực hiện tính:
hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục,hàng trăm thẳng hàng trăm
+ Thực hiện tính như thế nào ? + Thực hiện tính từ phải sang trái
Bài 2
- 1 HS nêu y/c
- Gọi HS trả lời cách tìm số bị trừ, số hạng chưa biết
- Chữa bài và cho điểm HS x -125 = 344 x + 125 = 266 x
= 344 + 125 x = 266 -125
x = 469 x = 141
Bài 3
- Gọi HS đọc đề bài
- Đội đồng diễn thể dục có tất cả bao nhiêu người? - 285 người
Trang 6- Trong đó có bao nhiêu nam ? - 140 nam
- Vậy muốn tìm số nữ ta phải làm gì ? - Ta phải thực hiện phép trừ
biết số nam là 140 người, muốn tìm sốnữ ta phải lấy tổng số người trừ đi sốnam đã biết
Giải:
Số nữ trong đội đồng diễn là:
285 -140 = 145 (người) Đáp số:145 người
Bài 4
- 1 HS nêu y/c của bài tập - Thi ghép hình giữa các tổ
- Tổ chức cho HS thi ghép hình giữa các tổ trong thời
gian là 3’, tổ nào có nhiều bạn ghép đúng nhất là tổ
thắng cuộc
- Tuyên dương tổ thắng cuộc
- Trong hình con cá có bao nhiêu hình tam giác ?
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Cô vừa dạy bài gì ?
- Gọi HS nêu cách tìm số bị trừ, số hạng chưa biết
- Về nhà làm bài 1,2,3/5
- 2 HS nêu
Trang 7Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2006
Tiết 4 : CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN)
I Mục tiêu
Giúp HS :
Trên cơ sở phép cộng khômg nhớ đã học, biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữsố (có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc hàng trăm)
Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/5
Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hiện phép cộng
các số có ba chữ số
Mục tiêu :
- Trên cơ sở phép cộng khômg nhớ đã học, biết cách
thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần
sang hàng chục hoặc hàng trăm)
Cách tiến hành :
* Phép cộng 435 + 127
- GV viết lên bảng 435 + 127.Y/c HS đặt tính - 1 HS lên bảng đặt tính, lớp làm bảng
con
- Y/c HS cả lớp suy nghĩ và tự thực hiện phép tính
trên, sau đó cho HS nêu cách tính
435+ 127 562
* Phép cộng 256 + 162
- GV viết lên bảng và các bước tiến hành tương tự
như với phép cộng 435 + 127
- HS đặt tính và làm bảng con sau đónêu cách tính
Lưu ý:
+ Phép cộng 435 + 127 là phép cộng có nhớ 1 lần từ
hàng đơn vị sang hàng chục
+ Phép cộng 256 + 162 là có nhớ1 lần từ hàng chục
+ 5 cộng 7 bằng 12, viết 2,nhớ 1
+ 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1bằng 6, viết 6
+ 4 cộng 1 bằng 5, viết 5
Trang 8sang hàng trăm.
* Hoạt động 2 : Luyện tập - Thực hành
Mục tiêu :
- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc,
đơn vị tiền Việt Nam
Cách tiến hành :
Bài 1
- Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu HS làm bài - HS làm bài
- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rõ cách thực
hiện phép tính của mình HS cả lớp theo dõi để nhận
xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- Hướng dẫn HS làm bài tương tự bài tập 1 - 5 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Bài 3
- Một HS đọc đề bài
- Cần chú ý khi đặt phép tính - Cần chú ý đặc tính sao cho đơn vị
thẳng hàng đơn vị, chục thẳng hàngchục, trăm thẳng hàng trăm
- Thực hiện tính như thế nào? - Từ phải sang trái
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm
Bài 4
- Một HS đọc yêu cầu của bài
- Muốn tính độ dài của đường gấp khúc ta làm như
- Hãy nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng - AB dài 126cm, BC dài 137cm
- Yêu cầu HS tính độ dài đường gấp khúc ABC - 1 HS làm bảng, lớp làm vào vở
Bài 5
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào vở, sau đó
yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở đển kiểm
tra bài của nhau
- HS làm vào vở:
500 đồng = 200 đồng + 300 đồng
500 đồng = 400 đồng + 100 đồng
500 đồng = 0 đồng + 500 đồng
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Cô vừa dạy bài gì?
Trang 9- Về nhà làm bài 1,2,3/6.
- Nhận xét tiết học
Trang 10Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2006
Tiết 5: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Giúp HS :
Củng cố phép tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sanghàng trăm)
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/6
Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV : Bài học hôm nay sẽ giúp các em củng cố phép
tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần sang
hàng chục hoặc sang hàng trăm)
- Nghe giới thiệu
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
Mục tiêu :
Củng cố phép tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (có
nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)
Cách tiến hành :
Bài 1
-Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài - 1 HS
-Yêu cầu HS tự làm bài - 4 HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở
- Yêu cầu HS vừa lên bảng nêu rõ, các thực hiện phép
tính của mình HS cả lớp nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- Yêu cầu HS nêu các đặc tính, cách thực hiện phép
tính rồi làm bài
- Đặt tính sao cho đơn vị thẳng hàng đơn
vị, chục thẳng hàng chục, trăn thẳnghàng trăm
- Thực hiện tính từ phải sang trái
- Gọi HS nhận xét bài của bạn, nhâïn xét cả về cách
đặt tính và kết quả tính
- 4 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS
Trang 11- Yêu cầu đọc tiếp bài toán - 1 HS đọc.
- Thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu? - 125 l dầu
- Thùng thứ 2 có bao nhiêu lít dầu? - 135 l dầu
- Y/c HS dựa vào tóm tắt để đọc thành đề toán - Thùng thứ nhất có 125 l dầu, thùng thứ 2
có 135 l dầu Hỏi cả 2 thùng có bao nhiêu lítdầu ?
Cả 2 thùng có số lít dầu là:
125 + 135 = 260 (lít)
Đáp số : 260 (lít)
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4
- Cho HS xác định yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng phép tính trong
bài
- 9 HS nối tiếp nhau đọc từng phép tínhtrước lớp
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm
tra bài của nhau
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Cô vừa dạy bài gì ?
- Về nhà luyện tập thêm về các cộng các số có 3 chữ
số
- Về làm bài 1,2,3/7
- Nhận xét tiết học
Tuần 2
Tiết 6 TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN)
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Biết cách tính trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)
- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ
II Đồ dùng dạy học
Trang 12III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- HS lên bảng làm bài 1, 2, 3 /7
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS thực hiện phép tính
có 3 chữ số
* Phép trừ số 432 - 215
- GV viết lên bảng phép tính 432 – 215
- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc - 1 HS lên bảng đặt tính
- Hướng dẫn HS thực hiện phép tính trên 432
- 215 217
- Gọi HS nhắc lại phép tính
* Phép trừ số 627 – 143
- Tiến hành tương tự với phép trừ
Tiến hành các bước tương tự như với phép trừ 432
-215
Lưu ý : Phép trừ 432 - 215 = 217 là phép trừ có nhớ
1 lần ở hàng chục
- Phép trừ 627 - 143 là phép trừ có nhớ 1 lần ở hàng
trăm
* Hoạt động 2 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài - 5 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- Yêu cầu học từng sinh vừa lên bảng nêu rõ cách
thực hiện phép tính của mình
- HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Hướng dẫn HS làm bài tương tự như với bài 1
* Lưu ý HS phép trừ có nhớ ở hàng trăm
Trang 13495 395
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Tổng số tem của 2 bạn là bao nhiêu ? - 335 con tem
- Trong đó bạn Bình có bao nhiêu con tem ? - 128 con tem
lớp làm bài vào vở
Giải:
Số tem của bạn Hoa là :
335 - 128 = 207 (con tem) Đáp số : 207 con tem
Bài 4
- Yêu cầu 1 HS đọc phần tóm tắt
- Đoạn dây dài bao nhiêu xăng - ti - mét ? - 243 cm
- Đã cắt đi bao nhiêu xăng - ti - mét ? - 27cm
- Cho HS dựa vào tóm tắt đọc thành đề toán - Có 1 sợi dây dài 243cm, người ta đã
cắt đi 27cm Hỏi phần còn lại bao nhiêuxăng - ti - mét ?
- Yêu cầu HS giải vào vở
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (5’)
- Gọi 1 HS nêu lại cách trừ các số có 3 chữ số
- Về nhà làm bài 1,2,3 trang 8
Tuần 2
Tiết 7 ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Rèn luyện kỹ năng tính cộng, trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần hoặc không có nhớ)
- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ, phép cộng
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- HS lên bảng làm bài 1, 2, 3 / 8
Trang 14- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS.
2 Bài mới
* Hoạt động1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài - 4 HS làm bảng, HS cả lớp làm vở
- Yêu cầu học từng sinh vừa lên bảng nêu rõ cách
thực hiện phép tính của mình
- HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài - Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính
542 660 727
- 318 - 251 - 272
224 409 455
- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- GV gọi HS nêu lại cách đặt tính và cách thực hiện
phép tính
Bài 3
- Bài toán yêu cầu gì ? - Điền số thích hợp vào ô trống:
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài - 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
- Chữa bài :
+ Tại sao trong ô thứ nhất lại điền 326 ? + Vì sao cần điền lại hiệâu trong phép
trừ Lấy số bị trừ 752 trừ đi số trừ 426thì được hiệu là 326
+ Số cần điền vào ô trống thứ 2 là gì trong phép trừ?
Tìm số này bằng cách nào?
+ Là số bị trừ trong phép trừ Muốn tìmsố bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4
- Y/c HS đọc phần tóm tắt của bài toán - HS đọc thầm
- Bài toán cho ta biết những gì? - Ngày thứ nhất bán đợc 415 kg gạo,
ngày thứ 2 bán được 325 kg ?
-lô - gam gạo?
- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc thành đề bài
hoàn chỉnh
- Một cửa hàng thứ nhất bán được 415
kg gạo, ngày thứ 2 bán được 325 kg gạo.Hỏi cả 2 ngày cửa hàng đó bán được
Trang 15- Yêu cầu HS làm bài Giải:
Số ki - lô - gam cả 2 ngày bán được là :
415 + 325 = 740 (kg) Đáp số : 740 kg gạo
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 5
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài - 1 HS làm bảng, HS cả lớp làm vào vở
Giải : Số HS nam của khối 3 là:
165 - 84 = 81 (HS) Đáp số : 81 HS
- Chữa bài và cho điểm HS
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Cô vừa dạy bài gì ?
- Về nhà làm bài 1, 2, 4 trang 9
- Nhận xét tiết học
Trang 16Tuần 2
Tiết 8 ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Củng cố các bảng nhân đã học
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm
- Củng cố cách tính giá trị biểu thức, tính chu vi hình tam giác và giải tóan
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/9
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Hoạt động1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
a) Ôn tập các bảng nhân
-Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng các bảng nhân 2,
3, 4, 5
- Y/c HS tự làm phần a bài tập 1 vào vở sau đó y/c 2
HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của
nhau
b) Thực hiện nhân nhẩm với số tròn trăm:
- Hướng dẫn HS nhẩm, sau đó y/c các em tự làm bài 1
phần b.(tính2 trăm x 3 bằng cách nhẩm 2 x 3 = 6, vậy
2 trăm x 3 = 6 trăm, viết là 200 x 3 = 600)
- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- Y/c HS nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- GV viết lên bảng biểu thức 4 x 3 + 10
- Y/c HS cả lớp suy nghĩ để tính giá trị của biểu thức
này
- HS thực hiện phép tính
- Y/c HS cả lớp làm bài - 3 HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài - Trong phòng ăn có 8 cái tròn, cứ mỗi cái
bàn xếp 4 cái ghế Hỏi trong phòng ăn cóbao nhiêu cái ghế?
Trang 17- Trong phoøng aín coù maây caùi baøn? - 8 caùi baøn
- Moêi caùi baøn xeâp maây caùi gheâ? - 4 caùi gheâ
- Vaôy 4 caùi gheâ ñöôïc laây maây laăn ? - 8 laăn
- Muoân tính soâ gheâ trong phoøng aín ta laøm nhö theẫ naøo ?
Giại:
Soâ gheâ trong aín coù laø :
4 x 8 = 32 (caùi gheâ) Ñaùp soâ:32 caùi gheâ
- Chöõa baøi vaø cho ñieơm HS
Baøi 4
- Gói 1 HS ñóc ñeă baøi
- Haõy neđu caùch tính chu vi cụa 1 hình tam giaùc - Ta tính toơng ñoô daøi caùc cánh cụa hình
tam giaùc ñoù
- Haõy neđu ñoô daøi caùc cánh cụa tam giaùc ABC - Ñoô daøi AB laø 100 cm, BC laø100 cm,
CA laø100 cm
- Hình tam giaùc ABC coù ñieơm gì ñaịc bieôt? - Coù ñoô daøi 3 cánh baỉng nhau
- Haõy suy nghó ñeơ tính chu vi cụa hình tam giaùc naøy
baỉng 2 caùch
- Caùch 1 : Chu vi hình tam giaùc ABC laø :
100 + 100 + 100 = 300 (cm) Ñaùp soâ: 300 cm
- Caùch 2 : Chu vi hình tam giaùc ABC laø :
100 x 3 = 300 (cm) Ñaùp soâ: 300 cm
* Hoát ñoông cuoâi : Cụng coâ, daịn doø
- Cođ vöøa dáy baøi gì?
- Veă nhaø laøm baøi 1,2,3/10
- Veă ođn caùc bạng nhađn chia ñaõ hóc
- Nhaôn xeùt tieât hóc
Trang 18Tuần 2
Tiết 9 ÔN TẬP CÁC BẢNG CHIA
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Ôn tập các bảng chia
- Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (phép chia hết)
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/10
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu
* Hoạt động1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
a) Ôn tập các bảng chia
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng các bảng chia 2,
3, 4, 5
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm vào vở
- Y/c HS tự làm bài tập 1 a vào vở, sau đó y/c 2 HS
ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
b) Thực hiện chia nhẩm các phép chia có số bị chia
là số tròn trăm
- Hướng dẫn HS nhẩm, sau đó y/c các em tự làm bài
1, phần b
- Y/c HS nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
hộp.Hỏi mỗi có bao nhiêu cái cốc?
- Có tất cả bao nhiêu cái cốc? - 24 cái cốc
- Xếp đều vào 4 hộp nghĩa là như thế nào? - Nghĩa là 24 cái cốc thành 4 phần
bằng nhau
Giải :
Trang 19Số cốc trong mỗi chiếc hộp la:ø
24 : 4 = 6 (cái cốc) Đáp số: 6 cái cốc
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3
- Tổ chức cho HS thi nối nhanh phép tính với kết quả - Chơi trò chơi theo hướng dẫn của GV.+ Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 7 HS tham gia trò
chơi
+ Chơi theo hình thức tiếp sức, mỗi HS được nối 1
phép tính với 1 kết quả, sau đó chuyền bút cho bạn
khác cùng đội nối
+ Mỗi phép tính đúng được 10 điểm đội xong trước
được thưởng 20 điểm
- Tuyên dương đội thắng cuộc
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Cô vừa dạy bài gì?
- Về nhà ôn lại các bảng nhân chia đã học
- Về nhà làm bài 1, 2, 3/11
- Nhận xét tiết học
- Rèn kĩ năng xếp hình đơn giản
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2
III Hoạt động dạy học
Trang 201 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/11
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Hoạt động1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
- GV ghi lên bảng : 4 x 2 + 7
- Y/c HS nhận xét về 2 cách tính giá trị của biểu thức
trên
Cách 1 : 4 x 2 + 7 = 8 + 7 = 15
Cách 2 : 4 x 2 + 7 = 4 x 9 = 36
- Trong 2 cách tính trên cách nào đúng, cách nào sai - Cách 1 đúng, cách 2 sai
- Y/c HS suy nghĩ và làm bài - 3 HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở
- Gọi 1 HS nhắc lại cách tính giá trị của biểu thức
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- 1 HS nêu y/c của bài
- Y/c HS quan sát hình vẽ và hỏi : Hình nào đã
khoanh vào 1 phần 4 số con vịt ? vì sao?
- Hình a đã khoanh vào 1 phần tư số convịt.Vì có tất cả 12 con vịt, chia thành 4phần bằng nhau thì mối phần có 3 con vịt,hình a đã khoanh vào 3 con vịt
- Hình b đã khoanh vào 1 phần mấy số con vịt ? Vì
sao ?
- Hình b đã khoanh vào 1 phần 3 số convịt, vì có tất cả 12 con,chia thành 3 phầnbằng nhau thì mỗi phần được 4 con vịt,hình b đã khoanh vào 4 con vịt
Bài 3
có bao nhiêu HS ?
- Y/c HS suy nghĩ và tự làm bài - 1 HS làm bảng bài, HS cả lớp làm vở
Giải:
Bốn bàn có số HS là :
2 x 4 = 8 (HS) Đáp số: 8 HS
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4
- Y/c 1HS nêu y/c của bài
- Tổ chức cho HS thi xếp hình trong thời gian 2’, tổ nào
có nhiều bạn xếp đúng nhất là tổ thắng cuộc
- Xếp thành hình kiểu chiếc mũ
Trang 21- Cô vừa dạy bài gì
- Gọi 1HS nhắc lại cách tính giá trịcủa biểu thức
- Về nhà làm bài 1,2,5/12
- Nhận xét tiết học
Trang 22Tuần 3
Tiết 11 ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Củng cố biểu tượng về đường gấp khúc, hình vuông,hình chữ nhật, hình tam giác
- Thực hành tính độ dài đường gấp khúc
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
- Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm như thế
nào ?
- Ta tính tổng độ dài các đoạn thẳngcủa đường gấp khúc đó
- Đường gấp khúc ABCD có mấy đoạn thẳng ? Đó là
những đoạn thẳng nào? Hãy nêu độ dài của từng đoạn
thẳng
- Gồm 3 đoạn thẳng tạo thành, đó là
AB, BC, CD Độ dài của đoạn thẳng ABlà 34 cm, BC là 12 cm, CD là 40 cm
- Y/c HS tính độ dài đường gấp khúc ABCD - 1 HS làm bảng, HS lớp làm vào vở
- Y/c HS đọc đề bài phần b
- Hãy nêu cách tính chu vi của 1 hình - Chu vi của 1 hình chính là tổng độ dài
các cạnh của hình đó
- Hình tam giác MNP có mấy cạnh, đó là những cạnh
nào? Hãy nêu độ dài của từng cạnh
- Hãy tính chu vi của hình tam giác này - Gọi HS trả lời
- Chữa bài và cho điểm
Bài 2
- Gọi HS đọc đề bài
- HS nêu cách đo độ dài đoạn thẳng cho trước, rồi
thực hành tính chu vi của hình chữ nhật ABCD
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Bài 3
- Y/c HS quan sát hình và hướng dẫn các em đánh số
thứ tự cho từng phần hình như hình bên
- 1 HS đọc
- Y/c HS đếm số hình vuông có trong hình vẽ bên và - 1 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở
Trang 23gọi tên theo hình đánh số
Bài 4
- Giúp HS xác định y/c của đề, sau đó y/c các em suy
nghĩ và tự làm bài
- 2 HS làm bảng, HS cả lớp làm vào vơ.û
- Khi chữa bài, GV y/c HS đặt tên các điểm có trong
hình và gọi tên các hình tam giác, tứ giác có trong
hình
- 3 hình tam giác la ø: ABD, ADC, ABC
- 2ù hình tứ giác là : ABCD, ABCM
- Có nhiều cách vẽ nhưng đoạn thẳng cần vẽ phải
xuất phát từ 1 đỉnh của hình tứ giác
- Chữa bài và cho điểm HS
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Y/c HS về nhà luyện tập thêm về các hình đã học,
về chu vi các hình, độ dài đường gấp khúc
- Nhận xét tiết học
Trang 24Tuần 3
Tiết 12 ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Củng cố kĩ năng giải toán về nhiều hơn, ít hơn
- Giới thiệu bài toán về tìm phần hơn (phần kém)
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
- Xác định dạng toán về nhiều hơn
- Hướng dẫn HS vẽ sơ đồ bài toán rồi giải - HS giải vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- Y/c HS đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng gì ? - Bài toán thuộc dạng toán về ít hơn
- Số xăng buổi chiều cửa hàng bán được là số lớn hay
số bé ?
- Là số bé
- Hướng dẫn HS vẽ sơ đồ rồi giải
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3
- Y/c HS quan sát hình minh họa và phân tích đề bài
-Vậy hàng trên có nhiều hơn hàng dưới bao nhiêu quả
cam ?
- 2 quả cam
- Con làm thế nào để biết hàng trên có nhiều hơn
hàng dưới bao nhiêu quả cam ?
- Con thực hiện phép tính 7 - 5 = 2
- Bạn nào có thể đọc câu trả lời cho lời giải của bài
toán này ?
- Gọi HS đọc lời giải
Trang 25- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải - Viết lời giải như bài mẫu trong SGK
- Kết luận : Đây là dạng toán tìm phần hơn của số lớn
so với số bé Để tìm phần hơn của số lớn so với số bé
ta lấy số lớn trừ đi số bé
Bài 4
- Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ cho HS rồi y/c các em
viết lời giải
- 1 HS làm bảng, HS cả lớp làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 5
- Y/c HS đọc đề bài
- Y/c HS xác định dạng toán, sau đó y/c HS vẽ sơ đồ
bài toán và trình bày bài giải
Giải:
Bao ngô nhẹ hơn bao gạo là :
50 - 35 = 15 (kg) Đáp số:15 kg
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Cho HS chép bài 1, bài 2 về nhà làm
Bài1 : Thùng thứ nhất có 60 l dầu, thùng thứ 2 có ít
hơn thùng thứ nhất 25l dầu Hỏi thùng thứ hai có bao
nhiêu l dầu ?
Bài 2 : Xe 1 chở được 80 thùng hàng Xe 2 chở được
55 thùng hàng Hỏi xe 2 chở đựơc ít hơn xe 1 bao
nhiêu thùng hàng ?
- Nhận xét tiết học
Trang 26
Tuần 3
Tiết 13 XEM ĐỒNG HỒ
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ ở các số từ 1 đến 12 (chính xác đến 5 phút)
- Củng cố biểu tượng về thời gian biểu
II Đồ dùng dạy học
- Mô hình đồng hồ có thể quay được kim chỉ giờ,chỉ phút
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu
* Hoạt động 1 : Ôn tập về thời gian
- Một ngày có bao nhiêu giờ, bắt đầu từ bao giờ và
kết thúc vào lúc nào?
- Một ngày có 24 giờ, bắt đầu từ 12 giờđêm hôm trước đến 12 giờ đêm hômsau
- Một giờ bằng bao nhiêu phút ? - Một giờ có 60 phút
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn xem đồng hồ
- Quay kim đồng hồ đến 8 giờ và hỏi : Đồng hồ chỉ
mấy giờ ?
- Đồng hồ chỉ 8 giờ đúng
- Quay kim đồng hồ đến 8 giờ 5 phút và hỏi : Đồng
hồ chỉ máy giờ ?
- Đồng hồ chỉ 8 giờ 5 phút
- Nêu vị trí của kim giờ và kim phút - Kim giờ chỉ qua số 8 một chút, kim
phút chỉ ở số 1
- Khoảng thời gian kim phút đi từ số 12 đế số 1 là 5
phút (5 phút x 1 = 5 phút)
- Quay kim đồng hồ đến 8 giờ 15 phút và hỏi : Đồng
hồ chỉ mấy giờ?
- Đồng hồ chỉ 8 giờ15 phút
- Nêu vị trí của kim phút và kim giờ lúc 8 giờ 15 phút - Kim giờ chỉ qua số 8, kim phút chỉ số
3
- Vậy khoảng thời gian kim phút đi từ số 12 (8 giờ)
đến số 3 là bao nhiêu phút ?
- Là 15 phút
- Làm tương tự như 8 giờ 30 phút
* Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
Trang 27- Bài tập y/c các em nêu giờ đúng với mặt đồng hồ.GV
giúp HS xác định y/c của bài, sau đó cho hai HS ngồi
cạnh nhau thảo luận cặp đôi để làm bài tập
- HS thảo luận theo từng cặp
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- Tổ chức cho HS thi quay đồng hồ nhanh Đội nào
giành được nhiều điểm nhất là đội thắng cuộc
- GV chia lớp thành 4 đội, phát cho mỗiđội 1 mô hình đồng hồ Mỗi lượt chơi,mỗi đội cử 1 bạn lên chơi
Bài 3
- Các đồng hồ được minh họa trong bài tập này là
đồng hồ gì ?
- Đồng hồ điện tử, không có kim
- Y/c HS quan sát đồng hồ A, nêu số giờ và số phút
tương ứng
- 5 giờ 20 phút
- Vậy trên mặt đồng hồ điện tử không có kim số đứng
trước dấu hai chấm là số phút
- HS nghe giảng sau đó tiếp tục làmbài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4
- 16 giờ còn lại là mấy giờ chiều ? - 4 giờ
- Vậy buổi chiều đồng hồ A và đồng hồ B chỉ cùng
thời gian
- Y/c HS tiếp tục làm các phần còn lại
- Chữa bài và cho điểm HS
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Y/c HS về nhà luyện tập thêm về xem giờ
Trang 28- Củng cố biểu tượng về thời điểm
II Đồ dùng dạy học
- Mô hình đồng hồ có thể quay được kim chỉ giờ, chỉ phút
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/17
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn xem đồng hồ
- Cho HS quan sát đồnh hồ thứ nhất trong khung bài
học và hỏi : Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- HS quan sát đồng hồ thứ nhất
- Còn thiếu 25 phút nữa thì đến 9 giờ
- Vì thế 8h35’ còn được gọi là 9h kém 25
- Y/c HS nêu lại vị trí của kim giờ và kim phút khi
đồng hồ chỉ 9h kém25
- Hướng dẫn HS đọc giờ trên các mặt còn lại
* Hoạt động 2 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
- GV giúp HS thực hiện y/c của bài, sau đó cho 2 HS
ngồi cạnh nhau thảo luận cặp đôi để làm bài tập
- HS thảo luận nhóm
- Chữa bài :
+ 6h55’ còn được gọi là mấy giờ? + 7h kém 5’
+ Nêu vị trí của kim giờ và kim phút trong đồng hồ A + Vì kim giờ chỉ qua số 6 và gần số 7,
kim phút chỉ ở số 11
- Tiến hành tương tự với các phần còn lại
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- Tổ chức cho HS thi quay kimđồng hồ nhanh - GV chia lớp thành 4 nhóm quay kim
đồng hồ theo các giờ SGK đưa ra và cácgiờ do GV quy định
Bài 3
Trang 29- Y/c HS tự làm tiếp bài tập - HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4
- Tổ chức cho HS làm bài phối hợp, chia HS thành
các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3 HS Khi làm bài lần lượt
từng HS làm các công việc sau :
HS 1 : Đọc phần câu hỏi
HS 2 : Đọc giờ ghi trên câu hỏi và trả lời
HS 3 : Quay kim đồng hồ đến giờ đó
- Hết mỗi bức tranh, các HS đổi lại vị trí cho nhau
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Y/c HS về nhà luyện tập thêm về xem giờ
- Làm bài 1, 2, 3 /18 (VBT)
- Nhận xét tiết học
Trang 30Tuần 3
Tiết 15 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Củng cố về xem đồng hồ
- Củng cố về các phần bằng nhau của đơn vị
- Giải toán bằng 1 phép tính nhân
II Đồ dùng dạy học
- Vở bài tập
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- HS lên bảng làm bài 1, 2, 3 /18 (VBT)
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
- Y/c HS suy nghĩ tự làm bài, sau đó y/c 2 HS ngồi
cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- HS cả lớp làm vào vở bài tập
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- Y/c HS đọc tóm tắt, sau đó dựa vào tóm tắt để HS
đọc thành đề toán
- Mỗi chiếc thuyền chở được 5 người.Hỏi 4 chiếc thuyền như vậy chở được tấtcả bao nhiêu người ?
- Y/c HS suy nghĩ và tự làm bài - 1HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở
Giải :Bốn chiếc thuyền chở được số người là :
5 x 4 = 20 (người) Đáp số : 20 người
Bài 3
- Y/c HS quan sát hình vẽ phần a và hỏi : Hình nào đã
khoanh vào 1 phần 3 số quả cam? Vì sao ?
- Hình 1 đã khoanh vào 1 phần 3 số quảcam Vì có tấtcả 12 quả cam, chia thành
3 phần bằng nhau thì mỗi phần có 4 quảcam, hình 1 đã khoanh vào 4 quả cam
- Hình 2 đã khoanh vào 1 phần mấy số quả cam? Vì
Trang 31- Y/c HS tự làm phần b và chữa bài
Bài 4
- Viết lên bảng 4 x 7……4 x 6
- Hỏi : Điền dấu gì vào chỗ trống ? Vì sao ? - Điền dấu > vào chỗ trống vì 4 x 7 =
28, 4 x 6 = 24 mà 28 > 24
- Y/c HS tự làm các phần còn lại của bài - 3 HS làm bảng, HS cả lớp làm vở
- Chữa bài và cho điểm HS
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Y/c HS về nhà luyện tập thêm về xem đồng hồ, về
các bảng nhân chia đã học
- Nhận xét tiết học
Trang 32- Củng cố kĩ năng tìm thừa số, số bị chia chưa biết.
- Giải bài toán về tìm phần hơn
- Vẽ hình theo mẫu
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
- GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
- Bài tập y/c chúng ta làm gì ? - Đặt tính rồi tính
- Chữa bài và cho điểm HS - 2 HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
Bài 2
- Y/c HS đọc đề bài sau đó tự làm bài - 2 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở
- Chữa bài, y/c HS nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết
trong phép chia khi biết các thành phần còn lại của
- Y/c HS đọc đề bài
- Y/c HS nêu rõ cách làm bài của mình - 2 HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở
Bài 4
- Gọi 1 HS đọc đề bài sau đó cho HS thảo luận nhóm
đôi rồi tự giải vào vở
- Thùng thứ nhất có 125 l dầu, thùng thứhai có 160 l dầu Hỏi thùng thứ hai cónhiều hơn thùng thứ nhất bao nhiêu lítdầu ?
- Chữa bài và cho điểm HS Giải:
Số dầu thùng thứ hai có nhiều hơnthùng thứ nhất là :
Trang 33160 - 125 = 35 (l) Đáp số: 35 l
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Y/c HS về nhà luyện tập thêm về các phần đã ôn
tập và bổ sung để chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
- Nhận xét tiết học
Trang 34Tuần 4
Tiết 17 KIỂM TRA (Bài 1)
I Mục tiêu
Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của HS tập trung vào :
- Kĩ năng thực hiện phép cộn, phép trừ (có nhớ 1 lần )các số có ba chữ số
- Nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị (dạng 1 phần 2, 1 phần 3, 1 phần 4, 1 phần 5)
- Giải bài toán đơn về ý nghĩa phép tính
- Kĩ năng tính độ dài đường gấp khúc
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- HS mang vở kiểm tra
2 Bài mới
I.Đề kiểm tra
237 + 416 462 - 354
561 - 274 728 – 456
237 462 561 728+ 416 - 354 - 274 - 456
- ; =
3) Cho ba số : 675; 50; 625 và các dấu + ; - ; =
Em hãy lập các phép tính đúng 675 - 50 = 625 50 + 625 = 675
675 - 625 = 50 625 + 50 = 6754) Mỗi hộp có 4 cái bánh trung thu Hỏi 8
hộp như thế có bao nhiêu cái bánh ?
Giải :
Số bánh trung thu 8 hộp có là :
4 x 8 = 32 (bánh)Đáp số : 32 cái bánh5) - Tính độ dài của đường gấp khúc ABCD
có kích thước ghi trên hình vẽ
- Đường gấp khúc ABCD có độ dài mấy
mét ?
II.Biểu điểm:
Bài 1 : 2 điểm Bài 5 : 2, 5 điểm
Trang 35Bài 2 : 2 điểm Bài 4 :1, 5 điểm
- Tự lập được và học thuộc bảng nhân 6
- Củng cố ý nghĩa của phép nhân và giải toán bằng phép nhân
II Đồ dùng dạy học
-10 tấm bìa mỗi tấm có gắn 6 hình tròn
- Bảng phụ viết sẵn bảng nhân 6 (không ghi kết quả của các phép nhân)
III Hoạt động dạy học
Trang 361 Kiểm tra bài cũ
- GV trả bài kiểm tra, nhận xét
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV : Bài học hôm nay sẽ giúp các em tự lập được,
học thuộc bảng nhân 6 và giải toán bằng phép nhân
- Nghe giới thiệu
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn thành lập bảng nhân 6
- GV gắn 1 tấm bìa có 6 hình tròn lên bảng và hỏi :
Có mấy hình tròn?
- Quan sát hoạt động của GV và trả lờicâu hỏi : 6 hình tròn
- 6 hình tròn được lấy mấy lần ? - 1 lần
- 6 đựơc lấy 1 lần nên ta lập được phép nhân 6 x 1 = 6 - HS đọc phép nhân
- Gắn tiếp 2 tấm bìa lên và hỏi:Có 2 tấm bìa, mỗi tấm có
6 hình tròn, vậy 6 hình tròn được lấy mấy lần ?
- 2 lần
- Hãy lập phép tính tương ứng với 6 đựơc lấy 2 lần ? - 6 x 2
- Y/c HS cả lớp tìm kết quả của các phép nhân còn lại
trong bảng nhân 6
- Y/c HS đọc bảng nhân 6 vừa lập được - Cả lớp đọc đồng thanh, sau đó tự học
thuộc bảng nhân 6
- Xóa dần bảng cho HS đọc thuộc
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
- Y/c HS tự làm, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở
để kiểm tra
- HS làm vào vở
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc đề bài - Mỗi thùng dầu có 6l Hỏi 5 thùng như
thế có tất cả bao nhiêu lít dầu?
- Mỗi thùng dầu có bao nhiêu lítl dầu ? - 6 l
- Vậy để biết 5 thùng dầu có tất ca ûbao nhiêu lít dầøu
ta làm như thế nào?
- 6 x 5
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS Tóm tắt :
1 thùng : 6 l
Trang 37Giải:
Năm thùng dầu có số lít là :
6 x 5 = 30 (l) Đáp số: 30 l
Bài 3
- Bài toán y/c chúng ta làm gì ? - 1HS nêu y/c
- Số đầu tiên trong dãy số là số nào ? - số 6
- Con làm như thế nào để biết được là số 18 ? - Lấy12 + 6
- Trong dãy số này, mỗi số đề bằng số đứng ngay
trước nó cộng thêm 6
- Nghe giảng
- Nhận xét, chữa bài
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Cô vừa dạy bài gì?
- Về nhà làm bài
- Nhận xét tiết học
- Củng cố và ghi nhớ bảng nhân 6
- Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị biểu thức và giải toán
II Đồ dùng dạy học
- Viết sẵn nội dung bài tập 4, 5 lên bảng
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc thuộc bảng nhân 6
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 1, 2/24
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
Trang 386 x 5 = 30 6 x 9 = 54 6 x 6 = 36
6 x 3 = 18
6 x 7 = 42 6 x10 = 60 6 x 2 = 12
6 x 4 = 24b) Mỗi dãy làm 1 cột
6 x 2 = 12 3 x 6 = 18
2 x 6 = 12 6 x 3 = 18
- Các con có nhận xét gì về kết quả, các thừa số, thứ
tự của các thừa số trong 2 phép tính nhân 6 x 2 và 2 x
6
- 2 phép tính này cùng bằng 12, có cácthừa số giống nhau nhưng thứ tự khácnhau
- Kết luận : Khi đổi chỗ các thừa số của phép nhân thì
tích không thay đổi
Bài 2
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm 6 x 9 + 6 = 54 + 6=60
6 x 5 + 29 = 30 + 29=59
- Kết luận : Khi thực hiện giá trị của 1 biểu thức có cả
phép nhân và phép cộng, ta thực hiện phép nhân
trước, sau đó lấy kết quả của phép nhân cộng với số
kia
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc y/c của bài tập GV theo đõi, giúp đỡ
HS yếu
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Cho HS đổi chéo vở để kiểm tra Tóm tắt:
1 HS : 6 quyển vở
4 HS : quyển vở ? Giải :Bốn HS mua số quyển vở la ø:
6 x 4 = 24 (quyển vở) Đáp số : 24 quyển vở
Bài 4
- GV treo bảng ghi sẵn bài 4
- Y/c cả lớp đọc và tìm đặc điểm của dãy số này
- Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước nó
cọâng với mấy?
- Với 6
- Y/c HS tự làm
- Nhận xét và cho điểm HS
Trang 39Baøi 5
- Baøi taôp y/c chuùng ta laøm gì ? - Xeâp hình theo maêu
- Y/c HS quan saùt hình sau khi xeâp vaø hoûi : Hình naøy
coù maây hình vuođng, coù maây hình tam giaùc ?
- Coù 2 hình vuođng vaø 4 hình tam giaùc
* Hoát ñoông cuoâi : Cụng coâ, daịn doø
- Vöøa roăi caùc con hóc baøi gì ?
- Khi ñoơi choê caùc thöøa soâ cụa pheùp nhađn thì tích theẫ
naøo ?
- Gói 1 HS nhaĩc lái caùch tính giaù trò cụa 1 bieơu thöùc
- Veă laøm baøi1, 2, 3/25 (VBT)
- Hóc thuoôc bạng nhađn 6
- Bieât daịt tính roăi tính nhađn soâ coù 2 chöõ soâ vôùi soâ coù 1 chöõ soâ (khođng nhôù)
- Cụng coâ veă yù nghóa cụa pheùp nhađn
II Ñoă duøng dáy hóc
- Phaân maøu , bạng phú
III Hoát ñoông dáy hóc
1 Kieơm tra baøi cuõ
- Gói HS ñóc thuoôc bạng nhađn 6
- Gói HS leđn bạng laøm baøi 1, 2/25 (VBT)
- Nhaôn xeùt, chöõa baøi vaø cho ñieơm HS
2 Baøi môùi
* Giôùi thieôu baøi
- GV : Baøi hóc hođm nay seõ giuùp caùc em bieât ñaịt
tính roăi tính nhađn soâ coù 2 chöõ soâ vôùi soâ coù 1 chöõ
soâ (khođng nhôù)
- Nghe giôùi thieôu
* Hoát ñoông 1 : Höôùng daên thöïc hieôn pheùp
nhađn soâ coù 2 chöõ soâ vôùi soâ coù 1 chöõ soâ
*Pheùp nhađn 12 x 3
- Y/c HS suy nghó vaø tìm keât quạ cụa pheùp nhađn
noùi tređn
- Chuyeơn pheùp nhađn thaønh toơng
12 + 12 + 12 = 36
Trang 40- Y/c HS suy nghĩ để thực hiện phép tính trên.
Sau đó gọi HS khá giỏi nêu cách tính của mình,
gọi những HS yếu nhắc lại cách tính
HS lên bảng làm
24 11 22 33
x 2 x 5 x 4 x 3
48 55 88 99
- Nhận xét, chữa bài, y/c HS nêu cách tính - HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép
tính, sau đó làm vào bảng con
- 2 HS đổi chéo vở để kiểm tra
Bài 2
- Bài tập Y/c chúng ta làm gì ? - Đặt tính rồi tính
- Y/c HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
32 42
x 3 x 2
96 84
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề toán - Mỗi hộp có 12 bút chì màu Hỏi mỗi hộp như
thế có bao nhiêu bút chì màu ?
- Nhâïn xét, chữa bài và cho điểm HS Tóm tắt:
1hộp : 12 bút4hộp : bút ? Giải:
Sốâ bút màu có tất cả là :
12 x 4 = 48 (bút màu) Đáp số: 48 bút màu
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Vừa rồi các con học bài gì ?
- 3 nhân 2 bằng 6, viết 6.
- 3 nhân 1 bằng 3, viết 3.
- Vậy 12 nhân 3 bằng 36.