1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 9 Tuần 5-8(đã sửa)

15 440 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng lợng giác
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Nguyễn Việt Hùng, Trường THCS Khánh Dương
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Khánh Dương
Chuyên ngành Hình Học 9
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Khánh Dương
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 374,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc kiểm tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số Học sinh thấy đợc việc sử dụng các tỷ

Trang 1

Giáo án Hình Học 9 Năm học:2009 - 2010

Tuần 5

Tiết 9 : bảng lợng giác (Tiếp) I/

Mục tiêu:

Học sinh đợc củng cố kỹ năng tìm tỷ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc (bằng bảng số hoặc máy tính bỏ túi)

Học sinh có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc  khi biết tỷ

số lợng giác của nó

II/

Chuẩn bị:

1/ Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài tập

- Bảng số , máy tính bỏ túi

2/ Chuẩn bị của trò:

- Bảng số , máy tính bỏ túi

ổ n định tổ chức:

2-Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Khi góc  tăng từ 0 đến 900 thì các tỷ số lợng giác của góc  thay

đổi nh thế nào?

Tìm sin400 12’

Học sinh 2: Chữa bài tập 41SBT và bài 18b,c,d sgk

G- Tiết trớc ta đã biết cách tìm tỷ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc Tiết này ta học cách tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của góc nhọn đó

G ghi đề bài lên bảng

3-Bài mới

G- đa nội dung ví dụ 5 sgk

? Học sinh đọc nội dung ví dụ 5

G-hớng dẫn học sinh cách tra bảng số

hoặc dùng máy tính bỏ túi

Học sinh thực hiện theo sự hớng dẫn của

giáo viên

G đa bảng phụ có ghi bài tập ?3

?Nêu cách tra bảng số và sử dụng máy

tính

H – trả lời

? Đọc nội dung chú ý trong sgk

G đa bảng phụ có ghi nội dung ví dụ 6

Học sinh đọc nội dung ví dụ 6

G- hớng dẫn học sinh theo mẫu 6

G đa bảng phụ có ghi bài tập ?4

Học sinh làm bài tập ?4 theo nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

G- nhận xét rút kinh nghiệm

Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỷ số l-ợng giác của góc nhọn đó

Ví dụ 5: tìm số đo của góc  ( làm tròn đến phút) khi biết sin = 0,7837

Bài làm Tra bảng số ta có

  51036’

?3 Tìm số đo của góc  ( làm tròn đến phút) khi biết tg = 3,006

Bài làm Tra bảng số ta có   18024’

* Chú ý

Ví dụ 6:

Tìm số đo của góc  ( làm tròn đếnđộ) khi biết sin = 0,4470

Bài làm 0,4462 < 0,4470 < 0,4478

 0,4462 < sin  < 0,4478 Tra bảng số ta có

sin 26030’ < sin  < sin 26036’

Vậy   270

?4 Tìm số đo của góc  ( làm tròn đến độ) khi biết cos = 0,5547

Bài làm 0,5534 < 0,5547 < 0,5548

 0,5534 < cos  < 0,4448 Tra bảng số ta có

Cos 56024’ < cos  < Cos 56018’

Vậy   560

4- Củng cố GV: Nguyễn Việt Hùng Trờng THCS Khánh Dơng1

Trang 2

Giáo án Hình Học 9 Năm học:2009 - 2010 Muốn tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của góc nhọn đóta có những cách nào?

5- H ớng dẫn về nhà Luyện tập sử dung thành thạo bảng số và máy tính bỏ túi để tìm tỷ số lợng giác góc nhọn và ngợc lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của góc nhọn

đó

Đọc kỹ bài đọc thêm

Làm bài tập: 21 trong sgk tr 48; 40 – 43 trong SBT

Kiểm tra 15 phút

Đề 1

Bài 1: Cho tam giác MNP vuông tại M Hãy viết các tỷ số lợng giác góc P

Bài 2: Viết các tỷ số lợng giác sau về tỷ số lợng giác góc nhỏ hơn 450

a/ Sin 670 c/ tg53012’

b/ cos 730 d/ cotg79050’

Bài 3: Cho tam giác BCD vuông tại C đờng cao CH Biết DC = 12 cm; HD = 6

cm Hãy tính CH; BD; BC; BH

Đề 2

Bài 1: Cho tam giác MNP vuông tại N Hãy viết các tỷ số lợng giác góc P

Bài 2: Viết các tỷ số lợng giác sau về tỷ số lợng giác góc nhỏ hơn 450

a/ Sin 590 c/ tg490 53’

b/ cos 670 d/ cotg63025’

Bài 3: Cho tam giác BCD vuông tại B đờng cao BH Biết BC = 12 cm; HC = 6

cm Hãy tính BH; CD; BD; DH

Đáp án và biểu chấm

Bài 1: (3 điểm)

Viết đợc mỗi tỷ số lợng giác của góc nhọn đợc 0,75 điểm

Bài 2: (3 điểm)

Viết đợc ý đợc 0,75 điểm

Bài 3: (4 điểm)

Tính đợc mỗi yếu tố đợc 1 điểm

IV/ Rút kinh nghiệm

Tiết 10 : Luyện tập I/

Mục tiêu:

Học sinh có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỷ số lợng giác góc nhọn khi biết số đo góc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó

Học sinh thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang để so sánh đợc các tỷ số lợng giác khi biết góc  hoặc so sánh các góc nhọn 

khi biết các tỷ số lợng giác

II/

Chuẩn bị:

1/ Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài tập

- Bảng số, máy tính

2/ Chuẩn bị của trò:

- Bảng số, máy tính

ổ n định tổ chức:

2-Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1:a/ Dùng bảng số hoặc máy tính tìm cotg 32015’

b/ Chữa bài tập 42 tr 95 SBT

Học sinh 2: Chữa bài tập 21 tr 84 sgk

Không dùng bảng số hoặc máy tính hãy so sánh sin200 và sin700; cos400 và cos750

G-Gọi học sinh nhận xét

Trang 3

Giáo án Hình Học 9 Năm học:2009 - 2010

G nhận xét và cho điểm

G ghi đề bài lên bảng

3-Bài mới

Không dùng bảng số hoặc máy tính bạn đã

so sánh đợc sin200 và sin700; cos400 và

cos750

Dựa vào tính đồng biến của sin và tính

nghịch biến của cosin hãy làm bài tập sau

G đa bảng phụ có ghi các bài tập 22b,c,d

sgk tr84

so sánh cos250 và cos63015’

c/ tg730 20’và tg450;

d/ cotg 20 và cotg380

Học sinh trả lời

G đa bảng phụ có ghi các bài tập

Học sinh lên bảng làm

Học sinh khác nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

G đa bảng phụ có ghi các bài tập số 47 tr

96 SBT

Gọi 2 học sinh lên bảng làm câu a,b

?Để xét hiệu sinx – cosx ta phải làm thế

nào

H- so sánh sinx và cosx

?Muốn so sánh sinx và cosx ta thờng làm

nh thế nào

H- Thay cosx bởi sin(900 – x)

?Ngoài cánh làm của bạn còn có cách làm

nào khác

?Khi nào sinx < cosx

H- sinx < sin(900 – x)

Tìm x

Tơng tự với câud

Gọi học sinh lên bảng làm

Học sinh khác nhận xét kết quả

?Hai học sinh lên bảng làm bài số 23 sgk

Học sinh khác nhận xét kết quả

G đa bảng phụ có ghi bài tập 24( sgk tr 84)

Học sinh làm bài tập theo nhóm

các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh khác nhận xét kết quả

So sánh a/ sin380 và cos380

ta có sin380 = cos520

mà cos520 > cos380

Nên sin380 > cos380

c/ tg270 và cotg270

ta có tg270 = cotg630

mà cotg630 > cotg270 Nên tg270 > cotg270 Bài số 47 tr 96 SBT:

Cho x là một góc nhọn các biểu thức sau đây

âm hay dơng a/ sinx –1 < 0 vì sinx <1 b/ 1 - cosx > 0 vì cosx< 1 c/ Ta có cosx = sin(900 – x) Nếu 00 < x < 450 thì 900 – x > x Khi đó sin(900 – x) > sinx

 cosx > sinx

 sinx – cosx < 0 Nếu x > 450 thì 900 – x < x Khi đó sin(900 – x) < sinx

 cosx < sinx

 sinx – cosx > 0 d/ta có cotgx = tg (900 – x) Nếu 00 < x < 450 thì 900 – x > x Khi đó tg(900 – x) > tgx

 cotgx > tgx

 tgx - cotgx < 0 Nếu x > 450 thì 900 – x > x Khi đó tg(900 – x) > tg x

 cotgx > tgx

 tgx – cotgx < 0 Bài số 23(sgk tr 84 ): Tính

25

25 65

25

0

0 0

0

 cos

sin cos

sin

b/ tg580 – cotg320

= tg580 - tg580 =0 Bài số 24( sgk tr 84): Tính a/ Ta có cos140 = sin760

cos870 = sin30

 sin30 < sin470 < sin760 < sin780

 cos870 <sin470 < cos140 < sin780

b/ Ta có cotg250 = tg650

cotg380 = tg520

 tg520 < tg620 < tg650 < tg730

 cotg380 < tg620 < tg650 < tg730

GV: Nguyễn Việt Hùng Trờng THCS Khánh Dơng3

Trang 4

Giáo án Hình Học 9 Năm học:2009 - 2010

G đa bảng phụ có ghi bài tập 25 sgk

?Muốn so sánh tg250 và sin250 ta làm thế

nào

Học sinh lên bảng thực hiện

? Tơng tự một em lên bảng làm ý b

? hãy tìm giá trị cụ thể của tg450 và

cos450sau đó so sánh

Tơng tự gọi 1 học sinh làm ý d

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhận xét bổ sung

Bài số 25 (sgk tr84): So sánh a/ tg250 và sin250

ta có tg250 = 00

25

25 cos sin

mà cos250 < 1

 tg250 > sin250

b/ cotg320 và cos320

ta có cotg320 = 00

32

32 sin cos

mà sin320 < 1

 cotg320 > cos320

c/ tg450 và cos450

ta có tg450 = 1 ; cos450 =

2 2

mà 1 >

2 2

nên tg450 > cos450

d/ cotg600 và sin300

ta có cotg600 =

3

3 3

1

 ; sin300=

2 1

3

3 >

2 1

nên cotg600 > sin300

4- Củng cố Trong các tỷ số lợng giác góc nhọn  tỷ số lợng giác nào đồng biến? tỷ số lợng giác nào nghịch biến?

Liên hệ về tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau?

5- H ớng dẫn về nhà Học bài

Làm bài tập: 48 – 51 trong SBT

Đọc trớc bài “ Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông”

Tuần 6

Tiết 11 : một số hệ thức về cạnh và góc

trong tam giác vuông I/

Mục tiêu:

Học sinh thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Học sinh có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc kiểm tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số

Học sinh thấy đợc việc sử dụng các tỷ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

Trang 5

Giáo án Hình Học 9 Năm học:2009 - 2010

II/

Chuẩn bị:

1/ Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài tập

- Máy tính bỏ túi, Thớc thẳng, eke, đo độ

2/ Chuẩn bị của trò:

- Ôn công thức định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn

- Máy tính bỏ túi, Thớc thẳng, eke, đo độ

ổ n định tổ chức:

2-Kiểm tra bài cũ:

G đa bảng phụ có ghi các bài tập

Cho  ABC vuông tại A có AB = c; AC = b; BC = a

Học sinh1: Lên bảng vẽ hình và viết các tỷ số lợng giác của góc B và C

Học sinh 2: Nhận xét bài trên

G- nhận xét và cho điểm

? Hãy tính các cạnh góc vuông b và c thông qua các cạnh và các góc còn lại

b = a sinB = a cosC; b = c tgB = c cotgC

c = a cosB = a sinC ; c = b cotgB = b tgC

3 Bài mới:

G- chỉ vào cách tính cạnh góc vuông và nói:

Các hệ thức trên chính là nội dung bài học

hôm nay: Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam

giác vuông Bài này chúng ta sẽ học trong hai

tiết

G- cho học sinh viết lại các hệ thức trên

? Mối quan hệ giữa cạnh b với góc B, góc C

? Dựa vào các hệ thức trên hãy diễn đạt bằng

lời

H – trả lời

G-chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các hệ thức,

phân biệt chi học sinh góc đối, góc kề là đối

với cạnh đang tính

Nội dung ta vừa xét là nội dung định lý về hệ

thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Gọi 1 học sinh đọc lại định lý

G đa bảng phụ có ghi bài tập:

Cho hình vẽ

Các câu trả lời sau đúng hay sai( Nếu sai hãy

sửa kại cho đúng)

1/ n = m sin N

2/ n = k cotgN

3/ n = m cosK

4/ n = k sin N

Gọi học sinh đọc ví dụ 1 trong sgk

G- đa hình vẽ lên bảng phụ

G- trong hình giả sử AB là đoạn đờng máy

bay bay đợc trong 1,2 phút thì HB chính là độ

cao máy bay đạt đợc sau 1,2 phút đó

? Nêu cách tính AB

? Có AB = 10 Km Hãy tính BH

H- lên bảng tính

1- Các hệ thức

*Định lý (sgk)

b = a sinB = a cosC

c = a cosB = a sinC

b = c tgB = c cotgC

c = b cotgB = b tgC

Ví dụ 1:

Ta có v= 500 Km/h

T = 1,2 phút =

5

1giờ

Vậy quãng đờng AB dài

500

5

1 = 10 Km

BH = AB sinA

=10 sin300

= 10

2

1 5 (Km)

Vậy sau 1,2 phút máy bay bay cao 5 Km

Ví dụ 2:

GV: Nguyễn Việt Hùng Trờng THCS Khánh Dơng5

m

N k

B

300

500Km/h

A 65

0

C B

3 m

Trang 6

Giáo án Hình Học 9 Năm học:2009 - 2010

G đa bảng phụ có ghi bài tập nh đề bài trong

khung ở đầu $4

? Đọc đề bài

?Một em hãy lên bảng vẽ hình, ký hiệu, điền

các số đã biết

? Khoảng cách cần tính là cạnh nào của 

ABC

? Em hãy nêu cách tính AC

G đa bảng phụ có ghi bài tập :

Cho  ABC vuông tại A có AB = 21 cm; góc

C = 400; hãy tính các độ dài

a/ AC b/ BC

c/ Phân giác BD của góc B

G- phát đề bài yêu cầu học sinh hoạt động

nhóm

G- kiểm tra nhắc nhở các nhóm

?Các nhóm báo cáo kết quả

( Đại diện 1 nhóm lên trình bày câu a,b;

nhóm khác lên trình bày câu c)

Học sinh khác nhận xét kết quả

G- nhận xét đánh giá

Ta có AC = AB cosA

AC = 3 cos650

 3 0,4226

 1,1678

1,27 (m) Vậy cần đặt chân thang cách tờng một khoảng là 1,27

* Luyện tập

a/ AC = AB cotg C = 21 cotg400

 21 1,1918

 25,03 (cm) b/ ta có sinC =

BC AB

 BC =

sinC AB

 AC =

0,6428

21 sin40

AB

0 

32,67 (cm) c/ Phân giác BD

ta có  C = 400

  B = 500

  ABD = 250 Xét tam giác vuông ADB có cosABD =

BD AB

 BD =

cosABD

AB

0

cos25

AB

 23,17 (cm) 4- Củng cố

Nhắc lại định lý về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

5- H ớng dẫn về nhà Làm bài tập: 26 trong sgk tr88

52 ;54 trong SBT tr97

Tiết 12 : một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tiết 2) I/

Mục tiêu:

Học sinh hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?

Học sinh vận dụng đợc một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông và việc giải tam giác vuông

Học sinh thấy đợc việc ứng dung các tỷ số lợng giác góc nhọn để giảimột số bài toán thực tế

II/

Chuẩn bị:

A D 400 C B

21cm

Trang 7

Giáo án Hình Học 9 Năm học:2009 - 2010 1/ Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài tập

- Thớc thẳng, eke

2/ Chuẩn bị của trò:

- Ôn lại các hệ thức lợng trong tam giác vuông, công thức định nghĩa tỷ số lợng giác góc nhọn , cách dùng máy tính

- Thớc thẳng, eke, thớc đo độ, máy tính

ổ n định tổ chức:

2-Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Phát biểu dịnh lý và hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (có

vẽ hình minh hoạ)

Học sinh 2:Chữa bài tập 26 sgk tr88

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhận xét cho điểm

Đặt vấn đề: ta đã biết trong một tam giác vuông nếu biết hai cạnh hoặc một cạnhvà một góc thì ta sẽ tìm đợc tất cả các cạnh và góc còn lại của nó Bài toán đặt ra

nh thế gọi là bài toàn “giải tam giác vuông”

G ghi đề bài lên bảng

3-Bài mới

? Để giải một tam giác vuông cần biết

mấy yếu tố ? trong đó số cạnh nh thế

nào?

H- Để giải một tam giác vuông cần biết

2 yếu tố: trong đó ít nhất một cạnh

G- lu ý học sinh khi lấy kết quả:

+ Số đo góc làm tròn đến độ

+Số đo độ làm tròn đến chữ số thập phân

thứ ba

G đa bảng phụ có ghi ví dụ 3sgk tr88

Một học sinh đọc to ví dụ 3

G- vẽ hình lên bảng

H- vẽ hình vào vở

?Để giải tam giác vuông cần tính cạnh

nào, góc nào

? Hãy nêu cách tính

? Có thể tính đợc tỷ số lợng giác góc nào

G- yêu cầu học sinh làm ?2 sgk

Trong ví dụ 3 hãy tính cạnh BC mà

không áp dung định lý Pi ta go

H- tính C, B

Sau đó từ công thức sinB  BC

G- nhận xét bài làm của học sinh

G đa bảng phụ có ghi ví dụ 4 sgk tr88

Gọi học sinh đọc nội dung ví dụ

? Vẽ hình vào trong vở

?Để giải tam giác vuông cần tính cạnh

nào, góc nào

? Hãy nêu cách tính

Một học sinh lên bảng thực hiện

G- yêu cầu học sinh làm ?3 sgk

Trong ví dụ 4 hãy tính cạnh OQ, OP qua

cosin các góc P, Q

2/ áp dụng giải tam giác vuông

Ví dụ 3 (sgk tr88):

AC

AB +

= 5 + 2 8 2  9,434 tgC =

AC

AB

=

8

5

=0,625

 C  320  B = 900 - 320  580

?2

Ví dụ 4:

Ta có

Q = 900 -P = 900 – 36 0

= 540

OP = PQ sinQ = 7 sin 540 5,663

OQ = PQ sinP = 7 sin 360 4,114 GV: Nguyễn Việt Hùng Trờng THCS Khánh Dơng7

P

360

7

B 5

Trang 8

Giáo án Hình Học 9 Năm học:2009 - 2010

G đa bảng phụ có ghi ví dụ 5 sgk tr88

Gọi học sinh đọc nội dung ví dụ

Học sinh tự làm ví dụ

Gọi một học sinh lên bảng tính

G- quan sát học sinh làm bài tren bảng

và ở dới lớp

Học sinh khác nhận xét kết quả

? Ngoài cách tính trên bảng còn có cách

tính nào khác

H- sau khi tính xong LN ta có thể tính

Mn bằng cách áp dụng định ký Pitago

G- yêu cầu học sinh đọc nhận xét sgk

tr88

G đa bảng phụ có ghi bài tập 27 sgk

tr88

Học sinh làm bài tập theo nhóm trên

bảng nhóm (4 nhóm)

Các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh khác nhận xét kết quả

G- nhận xét rút kinh nghiệm

?3

Ví dụ 5 sgk tr88

Ta có

N = 900 - N = 900 – 51 0

= 390

LN = LM tgM = 2,8 tg510 3,458

Ta có LM = MN cos510

 MN = 0

51 cos LM

51 cos

2,8

 4,49

Nhận xét (sgk tr 88) Bài số 27:(sgk tr88) a/ B = 600

AB = c  5,774 cm

BC = a  11,547 cm b/ B = 450

AB = AC = 10 cm

BC = a  11,142 cm c/ C = 550

AC  111,472 cm

AB  16,383 cm d/ tgB =

c

b

=

7 6

 B  410

  C = 900 - B  410

BC =

B sin

b

 27,437 cm 4- Củng cố Qua việc giải các tam giác vuông em hãy cho biết cách tìm :

* Góc nhọn

H- Để tìm góc nhọn trong tam giác vuông

+ Nếu biết mộtgóc nhọn bằng  thì góc thứ hai bằng 900- 

+ Nếu biết hai cạnh thì tìm tỷ số lợng giác của góc từ đó tìm góc

* Cạnh góc vuông

Để tìm cạnh góc vuông ta dùng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

* Cạnh huyền

Để tìm cạnh huyền ta dùng hệ thức: b = a sinB = a cosC

 a =

sinB

b

=

cosC b

5- H ớng dẫn về nhà Học bài , xem lại các bài đã chữa

Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông

Làm bài tập: 28 trong sgk 88,89

55 –58 trong SBT tr97

IV/

Rút kinh nghiệm

P

360

7

Trang 9

Giáo án Hình Học 9 Năm học:2009 - 2010

Tuần 7

Tiết 13 : Luyện tập I/

Mục tiêu:

Học sinh vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

Học sinh đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số

Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng của các tỷ số lợng giác góc nhọn

để giải quyết các bài toán thực tế

II/

Chuẩn bị:

1/ Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài tập

- Thớc thẳng, eke

2/ Chuẩn bị của trò:

- Học bài cũ và làm bài tập

- Thớc thẳng, eke

ổ n định tổ chức:

2-Kiểm tra bài cũ:

Học sinh 1: Thế nào là giải tam giác vuông

Chữa bài 27a,c sgk tr 88

Học sinh khác nhận xét kết quả

G- nhận xét và cho điểm

G ghi đề bài lên bảng

3-Bài mới

G đa bảng phụ có ghi bài tập 29 sgk tr89

Gọi học sinh đọc nội dung bài tập

? Muốn tính góc  em làm nh thế nào

Gọi một học sinh lên bảng thực hiện

Học sinh khác nhận xét kết quả

G đa bảng phụ có ghi bài tập 30 sgk tr89

Gọi một học sinh đọc nội dung bài tạp 30

? Mội em lên bảng vẽ hình

?Muốn tính AN ta cần biết thêm yếu tố nào?

Nếu học sinh không trả lời

G-gợi ý: trong bài này ABC là tam giác

th-ờng ta mới biết hai góc nhọn và độ dài BC

Muốn tính đợc đờng cao AN ta phải tính

đoạn AB hoặc AC Muốn làm đợc điều đó ta

phải tạo ra một tam giác vuông có chứa

cạnh AB hoặc AC là cạnh huyền

? Theo em ta làm thế nào

H – trả lời

Gọi một học sinh lên bảng thực hiện

? hãy tính số đo góc KBA

H – trả lời

G- ghi bảng

? Tính AB

Bài số 29 (sgk tr89):

Ta có cos =

320

250 BC

AB =

Cos  0,78125

   38037’

Bài số 30 sgk tr 98:

a/ Kẻ BK vuông góc với BC

Xét tam giác vuông BCK ta có

C =300

  KBC = 600

 BK = BC sinC

= 11 sin300 = 5,5 (cm)

Ta có  KBA =  KBC –  ABC GV: Nguyễn Việt Hùng Trờng THCS Khánh Dơng9

A

K

11 cm

B

C A

320 m

Trang 10

Giáo án Hình Học 9 Năm học:2009 - 2010

? Tính AN

? Tính AC

G đa bảng phụ có ghi bài tập 31 sgk tr89

Học sinh hạt động nhóm để giải bài tập

g- gợi ý kể thêm AH vuông góc với CD

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

G- kiểm tra thêm bài của vài nhóm

Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả và

góp ý

?Qua bài tập30 và 31 vừa chữa, để tính

cạnh, góc còn lại của một tam giác thờng ta

phải làm gì?

H – Ta cần kẻ thêm đờng vuông góc để đa

về giải tam giác vuông

G đa bảng phụ có ghi bài tập 32 sgk tr89

G- yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình

? Chiều rộng của khúc sông biểu thị bằng

đoạn nào

? Đờng đi của thuyền đợc biểu thị bằng

đoạn nào

?Nêu cách tính quãng đờng thuyền đi đợc

trong 5 phút(AC) từ đó tính AB

gọi học sinh lên bảng làm

G- nhận xét sửa chữa

  KBA = 600 – 380 = 220

Trong tam giác vuông BKA ta có

cosKBA BK

0

cos22

5,5

5,932 (cm)

AN = AB sin380

 5,932 sin380

 3,652 (cm) b/Trong tam giác vuông ANC có

AC =

sinC

AN

 0

sin30

3,652

 7,304 (cm) Bài số 31 sgk tr89:

a/ Tính AB

ta có  ABC vuông tại B nên

AB = AC.sinC = 8 sin540

 6,472 (cm)

b/ Tính góc ADC

Từ A kẻ AH vuông góc với CD

ta có  ACH vuông tại H nên

AH = AC.sinC = 8 sin740  7,690 (cm) Xét  AHD vuông tại D có

sinD =

9,6

7,690

AD AH =

sinD  0,8010

  D  53013’ 530

Bài số 32 sgk tr 89:

Ta có thể mô tả khúc sông và đờng đi của chiếc thuyền nh hình bên trong đó:

BC là chiều rộng của khúc sông

CA là đoạn đờng đi của thuyền BCx là góc tạo bởi đờng đi của thuyền và

bờ sông Theo giả thiết thuyền qua sông mất 5 phút vơi vận tốc 2 km/h( 33m/phút) do đó

AC  33 5  165 m Trong tam giác vuông ABC có

BAC = 700 , AC = 165 m nên BC = AC sinA

 165 sin 700

 155(m)

B

A

D

9,6

H C

54 0

8

74 0

C

A

70 0

B

Ngày đăng: 17/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm (4 nhóm) - Hình 9 Tuần 5-8(đã sửa)
Bảng nh óm (4 nhóm) (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w