1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luong giac 11

5 272 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lượng Giác 11
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Lượng Giác
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 456,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PhÇn I

Ph¬ng tr×nh lîng gi¸c c¬ b¶n

A Tãm t¾t kiÕn thøc:

B¶ng 1

cosx=cosα x= ± +α k2π (k Z∈ )

2

= +

 = − +

tanx=tanα x= +α kπ (k Z∈ ) cotx=cotα x= +α kπ (k Z∈ )

B¶ng 2

Ph¬ng tr×nh §iÒu kiÖn cña m

B¶ng 3

cosx=1 x k= 2π (k Z∈ )

cosx= −1 x= +π k2π (k Z∈ ) cosx=0

2

x= +π kπ (k Z∈ )

2

x= +π k π (k Z∈ )

2

x= − +π k π (k Z∈ )

tanx=1

4

x= +π kπ (k Z∈ )

tanx= −1

4

x= − +π kπ (k Z∈ )

tanx=0 x k= π (k Z∈ ) cotx=1

4

x= +π kπ (k Z∈ )

cotx= −1

4

x= − +π kπ (k Z∈ )

cotx=0

2

x= +π kπ (k Z∈ )

Trang 2

B Bài tập ôn tập:

Bài 1: Giải các phơng trình

1 sin(3 ) 3

sin 2

2

x= −

2 2sin(2 ) 1

3

cos(2 25 )

2

x+ = −

3 sin(3x− = −2) 1; 3sin(x+ =2) 1

4 2cos(2 ) 1

5

x+π = −

5 2cos(2x+70 ) 1 00 + = ;

6 cos(3x−15 ) cos1500 = 0;

7 tan(3 2) tan

3

x+ = π

; tan 5x=3

tan(2 30 )

3

x+ = ; tanx+ cotx = 0;

9 tan(1 ) 3

3x 4

π

tan( 15 )

3

x− = −

cot(45 2 )

3

x

− = ; cot(4x+ = −2) 3

11 sin(2x− =1) sin(3x+1);

12 cos( ) cos(2 )

x−π = x+π ;

13 (2sinx−1)( 2 cos3x+ =1) 0;

14 sin(8x+60 ) sin 20 + x=0;

15 sinx−cos 2x=0;

16 tan cot( 2 )

4

x= π − x

;

tan(2 ) tan( ) 1

x

x+π π− =

17 tan 3x+tan 7x=0;

18* tan (sin 1) 1

π

19* cosx =cosa;

20* tan (cos sin ) 1

π

Bài 2: Giải các phơng trình

sin(2 15 )

2

x− = với −1200 < <x 900

2 cos(2 1) 1

2

x+ = với − < <π x π

3 tan(3x+ =2) 3 với

− < <

4 sin2x – cos3x = 0

5 sin( 2 ) cos3

3

x+ π = x

6 sin(3 5 ) cos(3 ) 0

x− π + x+π =

cos cos(2 30 ) 2

x

x

8 tan(3x+2)+ cot2x = 0

Bài 3: Giải các phơng trình

1 2sinx+ 2 sin 2x=0

sin 2x+cos 3x=1

3 tan5x.tanx = 1

x

x+ π = +π

5 2cosx− 2 0=

6 3 tan 2x− =3 0

7 2

2cos x−3cosx+ =1 0

8 2

cos x+sinx+ =1 0

Bài 4: Tìm tập xác định của hàm số sau

3sin 2 cos5 2

y

=

Bài 5: Giải các phơng trình và biểu diễn nghiệm số của mỗi pt bằng các điểm

Trang 3

1 2sin cosx x=1

2 2

2sin 2x=1

3 2 2

cos x−sin x=1

4 2

4cos x=3

5 sin2 cos2 1

6 sin 5x+sin 3x+sinx=0

7 cosx+cos 2x+cos3x=0

8 sin sin 3 sin 5 0 cos cos3 cos5

Bài 6: Giải các phơng trình

1 cos (2 ) cos (2 ) 2

x

x+π + +π =

2 cos (2 ) cos (2 ) 0

x

x+π − +π =

3 tan(2x+1) cot(x+ =1) 1

4 sin

2

x

.cos

2

x

=(1-sin

2

x

)(1+sin

2

x

)

5 2tan2x=cos2x.(1+tan22

x

)

6 tan(2 ).cot( ) 1

x−π x+π =

Bài 7: Giải các phơng trình

1 sin 2 cotx x=0

tan(x−30 ).cos(150 −2 ) 0x =

3 (3tanx+ 3)(2sinx− =1) 0

4 cos 2 cot(2 ) 0

4

x x−π =

5 (cotx+1)sin 4x=0

6 sin 3 0 cos3 1

x

Bài 8: Tìm những giá trị của x để giá trị của các hàm số tơng ứng sau bằng nhau:

1 cos(2 2 )

3

y= x− π

cos( )

3

y= π −x

2 sin(3 )

4

y= x−π

sin( )

6

y= x

7

y= x

cot(2 )

3

y= π +x

4 cos(5 2 )

3

y= x+ π

sin(2 4 )

3

y= π + x

5 cot(2 2 )

3

y= x− π

tan( 9 )

3

y= π − x

Bài 9: Giải các phơng trình

1 cos3x−sin 2x=0

2 sin 3x+sin 5x=0

3 tan 3 tan 2x x= −1

4 cot 2 cot 3x x=1

5 sinx+cosx=1

6 cos 3x− 3 sin 3x=2

7 cos 32 x−sin 32 x+sin10x=0

Trang 4

PhÇn II

Mét sè ph¬ng tr×nh lîng gi¸c thêng gÆp

Bµi 1: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau

1 3sin 32 x+7 cos3x− =3 0

2 cos 4x−5sin 2x− =3 0

3 6sin 32 x+cos12x− =14 0

4 6cos 52 x+5sin 5x− =7 0

5 cos 2x+cosx+ =1 0

6 4sin4x+12cos2x− =7 0

Bµi 2: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau

1 2

3cot (2 ) 1

3

x+π =

2 7 tanx−4 cotx=12

3 tan (42 ) 3

6

x−π =

4 cot2 x+( 3 1) cot− x− 3 0=

5

6

Bµi 3: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau

1 3sinx+4 cosx=5

2 2sinx−2cosx= 2

sin 2 sin

2

x+ x=

4 5cos 2x−12sin 2x=13

5 2sin 2x+3cos 2x= 13 sin14x

6 3cos 2 3 sin 9

2

7.

5

12cos 5sin 14

Bµi 4: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt vµ gi¸ trÞ nhá nhÊt cña mçi hµm sè sau:

1 y=3sin 2x+4cos 2x

(sin cos ) 2 cos 2 3sin cos

3 y=(sinx−2cos )(2sinx x+cos ) 1x

4 cos 2sin 3

2cos sin 4

y

=

5 sin 2 cos 2 1

sin 2 cos 2 3

y

=

Bµi 5: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau

1 3(sinx+cos ) 2sin 2x + x+ =3 0

2 sinx−cosx+4sin cosx x+ =1 0

3 sin 2x−12(sinx−cos ) 12 0x + =

4 3 3

sin x+cos x=1

5

6

Bµi 6: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau

3sin x+8sin cosx x+(8 3 9) cos− x=0

2 4sin2 x+3 3 sin 2x−2cos2 =4

1

5

6

Trang 5

4 2 2

2sin x+ +(3 3)sin cosx x+( 3 1) cos− x= −1

Bµi 4: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau

1 cos 6 cos 2x x=1

2 sin 6 sin 2x x=1

cos x+cos 2x+cos 3x+cos 4x=2

2(sin 2x+sin x) 3=

5 6cos2x−cosx= −cos3x

6 2 tanx+tan 2x=tan 4x

Bµi 5: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau

1 2sin3 sin5 sin sin3 cos cos3

2 2 cos5 sin(2 ) sin(2 ) cot 3

2

x= x+π + xx

3 2 cos(2 ) cos( ) sin( )

x+π = x+π − x

4

5 6cos2x−cosx= −cos3x

6 2 tanx+tan 2x=tan 4x

Ngày đăng: 29/09/2013, 22:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 - Luong giac 11
Bảng 1 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w