1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lượng giác 11

17 490 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Góc và Cung Lượng Giác
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lượng Giác
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2003
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu bài dạy - Nắm đợc khái niệm góc cung lợng giác, đơn vị đo góc và cung lợng giác Đờng tròn lợng giác, cách biểu diễn cung và góc lợng giác trên đờng tròn l lợng giác - Rèn kỹ

Trang 1

Ngày soạn: 3/9/2003 Ngày dạy: 6/9/2003

Chơng I hàm số lợng giác

Tiết 1- 2 Góc và cung lợng giác

A Chuẩn bị

I Yêu cầu bài dạy

- Nắm đợc khái niệm góc ( cung ) lợng giác, đơn vị đo góc và cung lợng giác Đờng tròn lợng giác, cách biểu diễn cung và góc lợng giác trên đờng tròn l

lợng giác

- Rèn kỹ năng đổi độ sang rad và ngợc lại tính độ dài của cung, biêủ diễn cung

góc lợng giác trên đờng tròn lợng giác

II Chuẩn bị

1) Thầy : sgk – giáo án - đồ dùng dạy học

2) Trò: sgk – bài học – bài tập

Tiết 1

B Phần thể hiện trên lớp

I Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

Qui định một số nội quy bộ môn, sách vở, thời khoá biểu

II Bài mới

Học sinh nhắc lại khái

niệm góc ở cấp 2 ?

Các em đã học đơn vị

dùng để đo góc là đơn vị

gì ?

Hãy đổi

3

  ra đơn vị

độ ?

Hãy đổi a 0 30 0 ra đơn vị

rad ?

Học sinh đọc định lí ?

Nếu   1 thì ta có l bằng

bao nhiêu ?

Nếu R = 1 thì l bằng bao

nhiêu ?

GV: nêu lí do mở rộng

khái niệm góc lợng giác?

5’

5’

5’

5’

I Đơn vị đo góc và cung

1) Độ

0 1 1 180

 góc bẹt, 0 ' ' ''

1  60 ;1  60

Số đo của cung tròn là số đo của góc ở tâm chắn cung ấy Nên AOMa0  AMa0 ( cung nhỏ )

2) Ra đi an

Cung 0

180 có số đo là  rad , 0

360  2 rad

900

2

 rad , 10 1

180

  rad 180

 độ Nếu gọi a là số đo theo độ,  là số đo theo độ 

là số đo theo rad thì ta có công thức chuyển đổi 180

.

o

.

180

a

Qui ớc: Khi viết số đo của góc (cung) theo đơn vị rad ta qui ớc không viết rad đằng sau

VD:

3

 rad chỉ viết

3

3 Độ dài của một cung

Định lí: SGK

l R 

Hệ quả: Nếu   1 (rad) thì l = R Vậy cung có số đo 1 rad là cung có độ dài bằng bán kính của đờng tròn mang cung đó

Nếu R = 1 thì l 

II Góc l ợng giác

1 Mở rộng khái niệm góc

ở cấp 2 các góc hình học  0

0

0 a  360 thực tế có góc lớn hơn 0

360 bán kính

Trang 2

Hãy cho biết góc lợng

giác khác góc hình học ở

chỗ nào ?

GV: góc lợng giác có

h-ớng, có số đo lớn ( nhỏ )

tuỳ ý ?

Với hai tia Ox, Oy có thể

có bao nhiêu góc lợng

giác có cùng kí hiệu

( Ox, Oy ) ?

Cho góc ( Ox, Oy ) = 20 0

nếu Oz quét từ Ox đến Oy

theo chiều dơng gặp Oy

lần thứ t thì góc ( Ox,Oy)

có số đo bao nhiêu độ ?

Số đo của các góc lợng

giác hơn kém nhau một

bội của bao nhiêu ?

5’

10’

OM bánh xe đạp quay 4

3 vòng ta nói nó quay đợc

.360 480

3  Khi nó quay đợc 2 vòng ta nói

nó quay đợc 2.360 0  720 0

* OM có thể quay ngợc chiều kim đồng hồ gọi là chiều dơng

* Quay theo chiều cùng chiều kim đồng hồ gọi là chiều âm

2 Định nghĩa góc l ợng giác

Cho hai tia Ox, Oy thuộc một mp Oz thuộc mp ấy Nếu Oz quay quanh điểm O theo một chiều nhất

định từ Ox đến Oy ta nói Oz quét một góc lợng giác

Kí hiệu: ( Ox; Oy )

Ox – tia đối

Oy – tia ngọn

 Oz có thể quay từ Ox đến Oy theo chiều âm hay dơng

 Oz có thể quay từ Ox đến Oy lần thứ nhất hoặc lần 2 lần bao nhiêu tuỳ ý

Vậy hai tia Ox, Oy cho trớc ta có vô số góc lợng giác có cùng kí hiệu ( Ox; Oy )

3 Số đo của góc l ợng giác

Số đo của ( Ox; Oy ) kí hiệu ( Ox; Oy ) Gọi a0 là số đo của góc lợng giác ( Ox; Oy ) khi

đó quay theo chiều dơng ( âm ) thì Ox đến Oy Lần 1 thì 0 0 a0  360 0

2 thì a 0 360 0

n thì a0  (n 1)360 0

Nếu quay theo chiều âm thì

a 0 360 0 a 0 2.360 0

Vậy sđ ( Ox; Oy ) = a0 k360 0

hay sđ ( Ox; Oy ) =  k2  Vậy số đo của góc lơng giác sai khác nhau một bội nguyên của 360 0,(2)

III H ớng dẫn học ở nhà ( 2’ )

- Ôn lí thuyết

- Giải bài tập sgk

Ngày 3 / 9 / 2003 Ngày dạy: 6 / 9 / 2003

Tiết 2

B Phần thể hiện trên lớp

I Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Hãy đổi góc sau ra radian 0 1242

180,

II Bài mới

GV: nêu khái niệm đờng

tròn định hớng ?

Lu ý: khái niệm cung

l-ợng giác và góc ll-ợng giác

5’

10’

III Cung l ợng giác

1 Đ/n: Đờng tròn định hớng là đờng tròn trên đó

đã chọn chiều di động là chiều âm hay dơng

2 Cung l ợng giác

Cho ( Ox; Oy ) và đtròn định hớng tâm O và

OxOA OyOB OzOM Tia Oz quay

từ Ox đến Oy thì M di động từ A đến B tạo thành

Trang 3

đợc hình thành đồng thời

khi Oz quét từ Ox đến Oy

đồng thời điểm M di

động từ A đến B ?

Nếu cho sđ AB 30 0 thì

khi điểm M di động từ A

đến B gặp B lần thứ ba thì

số đo của AB là bao

nhiêu ?

GV: nêu khái niệm đờng

tròn lợng giác ?

GV: nêu cách biểu diễn

cung lợng giác trên đờng

tròn lợng giác ?

Vậy muốn biểu diễn

cung lợng giác trên đờng

tròn

Hãy biểu diễn cung có sđ

5

4

  trên đờng tròn

l-ợng giác?

10’

5’

10’

cung lợng giác

Kí hiệu: AB A gốc , B ngọn khi đó còn viết ( Ox; Oy ) = ( OA; OB ) gọi là góc tơng ứng với cung AB

Ngợc lại khi M di động tạo thành AB

thì OM tạo thành ( OA; OB )

3 Số đo của cung l ợng giác

Số đo của AB là số đo góc ( OA; OB ) sđ AB   k2 

sđ AB a 0 k360 0

Chú ý: AB chỉ số đo vô số cung lợng giác có điểm gốc A ngọn B Số đo của cung sai khác nhau một bội nguyên 360 (2 ) 0 

Để cho tiện đôi khi ta nói cung lợng giác có số đo

 là cung  Nếu A, B, C thuộc đtròn định hớng thì ta có hệ thức Salơ

AB AC + sđ CB

IV Đ ờng tròn l ợng giác

1 Đ/n: Là đtròn định hớng có bán kính bằng đơn

vị dài R = 1 có Ox Oy O  tâm đtròn A( 1; 0 ) B( 0; 1 ), A’ ( -1; 0 ), B’ ( 0; -1) Vậy

sđ  ' 2 ,

2

2

2.Biểu diễn cung l ợng giác trên đtròn l ợng giác

Để biểu diễn cung lợng giác  chon A ( 1; 0 ) làm gốc điểm ngọn M đợc xác định bởi hệ thức

AM  hoặc ( 0A; OB ) =

Vậy muốn xác định cung ( góc ) lợng giác chỉ cần xác định điểm ngọn

Nếu  là số thực cho trớc thì hệ thức sđ AM  hoặc sđ AM    k2  và M là điểm duy nhất VD: Biểu diễn cung có sđ 2

2 k

   

2

VD: Biểu diễn cung có sđ 5

2

4 k

sđ  5

2 4

III H ớng dẫn học ở nhà

A M

Trang 4

- Ôn lại khái niệm cung và góc lợng giác

- Giải bài tập 1, 2, 3, 4 Trang 12 sgk

Ngày soạn: 9 / 9 / 2003 Ngày dạy: 11 / 9 / 2003

Tiết 3, 4: luyện tập

A Chuẩn bị

I Yêu cầu bài dạy:

Kiến thức: - củng cố khái niệm cung ( góc ) lợng giác, số đo, cách biểu

diễn cung ( góc ) lợng giác trên đờng tròn lợng giác

-Đổi đơn vị độ ra rad hoặc ttừ rad sang độ, tính độ dài của cung

Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đổi đơn vị độ ra rad và ngợc lại

- Tính độ dài của cung, biểu diễn cung ( góc ) trên đờng

tròn lợng giác

Giáo dục: Rèn tính tích cực tự giác trong hoc tập toán

Tiết 3

B Phần thể hiện trên lớp

I Kiểm tra bài cũ: Miệng ( 10’)

Câu hỏi: a) Đổi sang rad các góc sau:  125 ;1242 0 0

b) Đổi sang độ các góc sau: 6;

6

Đáp án: a) 0 25

125

36

  0 1242

b)

0

6.180

0

.180

11, 25 11 15'

II Bài mới

nêucông thức đổi từ độ

sang rad và ngợc lại ?

áp dụng giải bài tập 1 h/s

lên bảng giải ?

Lu ý: đổi từ số thập phân

sang độ thì phần 0,75 độ

bằng

0

'

0,75 60

45

100 

Dựa vào công thức tính độ

dài của cung ?

Củng cố các dạng bài tập

phơng pháp giải và kiến

thức cần sử dụng ( 5’ )

10’

10’

5’

5’

Bài 1:

a) 22,5

b) 71,86.

0,5 180

Bài 2:

33, 75 33 45' 16

42,99 42 59'37 ''

4 3,14 4

a

Bài 3

5.1 5 5.1,5 7,5 37.5 0, 21 5 1,05 180

l R

Bài 4

a)

0 0

.

III H ớng dẫn học ở nhà ( 2’ )

- Ôn lí thuyết

- Giải bài tập sgk trang 11- 12

1

M

3

y

x

Trang 5

Ngày soạn: 9 / 9 / 2003 Ngày dạy: 11 / 9 / 2003

Tiết 4

B Phần thể hiện trên lớp

I.Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Hãy đổi ra độ cung sau 180 0 0 0

11 25 11 15

II Bài mới

Nêu cách biểu diễn một điểm

trên đờng tròn lợng giác khi

biết số đo của nó ?

Hãy cho biết cung nào là hai

cung đối nhau ? bù nhau, hơn

Nêu cách biểu diễn cung

l-ơng giác trên đờng tròn lợng

giác?

Hãy cho biết sin50 0 âm hay

dơng vì sao ?

Dựa vào bảng các giá trị lợng

giác đặc biệt tính giá trị của

biểu thức ?

10’

5’

10’

10’

8’

Bài 5 sđ 1 3

4

AM   sđ 3 5

4

2 60

5 315

AM 

sđ  4 11

3

Vì với hai tia Ox, Oy có vô số góc lợng giác có cùng kí hiệu nên các cung lợng giác có điểm ngọn trùng nhau

Bài 6

1

Bài 7 a) MA' Nếu k lẻ , MA nếu k chẵn b) MB nếu k chẵn , MB' nếu k lẻ c) MA nếu k = 4n, ( nZ)

MBnếu k = 4n +1, ( nZ )

MA' nếu k = 4n +2, ( nZ)

MB' nếu k = 4n+3, ( nZ) Bài 8 Xét dấu của các hàm lợng giác sau?

0

sin 50 và cos 300 0

Ta có 0 0  50 0  90 0  sin 50 0  0

Ta có cos 300 0  cos 60 0  360 0 cos 60 0  0 cho 0 0    90 0 Xét dấu của sin  90 0

Ta có 0 0  90 0    90 0  180 0  sin  90 0 0 Bài 9

Tính giá trị của biểu thức

2

5.1 3.0 2.1 3

B

III H ớng dẫn học ở nhà

- Ôn lại kiến thức về cung và góc lợng giác

- Giải bài tập 5, 6, 7, 8

- Đọc trớc bài mới

Ngày soạn: 10 / 9 / 2003 Ngày dạy: 14 / 9 / 2003

Tiết 5-6 các hàm số lợng giác

A Chuẩn bị:

I Yêu cầu bài dạy:

kiến thức: - Nắm đợc các khái niệm giá trị lợng giác của cung ( góc ) 

- ý nghĩa hình học của sin , cos, tg , cotg các hằng

Trang 6

đẳng thức lợng giác cơ bản dấu và giá trị lợng giác của

cung và góc có liên quan đặc biệt

Kỹ năng: - Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào bài tập

Giáo dục: - Rèn tính tích cực tự giác trong học tập

Tiết 5

II Chuẩn bị:

1) Thầy : sgk – bài soạn

2) Trò : sgk – bài học bài tập

B Phần thể hiện trên lớp

I Kiểm tra bài cũ: (5’ )

Câu hỏi: 1) Đổi ra độ các góc sau?

0 2

75 , 3

 2) Biểu diễn các cung sau trên đờng tròn lợng giác

a)  38 0 b) 4

5

II Bài mới

Nhắc lại khái niệm sinx,

cosx, tgx, cotgx ở lớp 10

Cho M  đờng tròn lợng

giác tung độ điểm M là

đoạn nào ?

Hoành độ của điểm M

là đoạn nào ?

Với AM khi sđ AM x

sđAM  x 2 

sđ AM  x 4 

thì tung độ của điểm M

là độ dài OK vậy sinx

và sin(x k  2 ) có quan

hệ nh thế nào ?

VG: Hớng dẫn cách nhớ

bảng các giá trị lợng

giác?

Lu ý tập xác định của

hàm tgx, và cotgx?

10’

10’

5’

I Các giá l ợng giác của cung ( góc )  Trên hệ Oxy cho đờng tròn lợng giác A( 1;0 )

B (0;1) ;B’(0;-1) ; A’(-1;0) với mỗi  R số đo

AM  ta có

*) Tung độ của M gọi là sin của góc 

kí hiệu: y sin 

*) Hoành độ của M gọi là cosin của góc 

Kí hiệu: x cos 

*) Tỉ số sin

cos

 ( với cos   0) gọi là tang của góc 

Kí hiệu: sin

cos

*) Tỉ số cos

;(sin 0) sin

  gọi là cotang của 

Kí hiệu: cotg cos

sin

 Các giá trị sin ;cos ;   tg ;cotg gọi là các giá trị lợng giác

của cung ( góc )  Ox- Trục cos ; Oy – trục sin Chú ý: Nếu 0 0    180 0 thì các giá trị lợng giác của góc ( cung )  là tỉ số lợng giác của  ở lớp 10

2 Các hệ quả

*)    R thì cos ;sin   xác định  

k k

*)   ta có 1 sin 1

1 cos 1

*) sin ; cos 0 ;

*) cot cos ; sin 0

sin

3 Bảng giá trị l ợng giác của các cung ( góc )

đặcbiệt (sgk)

II Các giá trị l ợng giác của biến số thực

Trang 7

Hãy cho biết ý nghĩa

hình học của sinx, và

cox ?

ý nghĩa hình học của

tgx là gì ?

ý nghĩa hình học của

cotgx là gì ?

10’

sin: R  R

x y = sinx cos: R  R

x  y = cosx tg: R  R

x  y = tgx cotg: R  R

x  y = cotgx

III ý nghĩa hình học của tgx và cotgx

1) ý nghĩa hình học của tgx

cho đờng tròn lợng giác vẽ trục tAt’ // Oy tại A chọn A làm gốc và OB

làm véc tơ đơn vị Gọi

'

I OM tAt  AOI  HOM

cos

x

Vậy tgx biểu thị bởi độ dài AT nằm trên trục tg

2) ý nghĩa hình học của cotgx

cho đờng tròn lợng giác vẽ trục SBS” // Ox Chọn B làm gốc OA

làm véc tơ đơn vị cho AM khi đó OMSBS' P

.

cos

cot sin

gx x

Vậy cotgx biểu thị bởi độ dài BP nằm trên trục SBS’ Gọi là trục cotgx

2) Chú ý:  k R Ta có  

III H ớng dẫn học ở nhà ( 2’ )

- Ôn lí thuyết

- Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5

Ngày soạn: 10 / 9 / 2003 Ngày day: 12 / 9 / 2003

Tiết 6

B Phần thể hiện trên lớp

I Kiểm tra bài cũ ( 5 ' )

Câu hỏi: Rút gọn biểu thức sau 2 2 x 1

A

cos

 Đáp án: 2 2 x2 x 2 x2 x 2 x

A

cos sin

II Bài mới

Nhắc lại các hằng đẳng

thức lợng giác cơ bản đã

học ở lớp 10

áp dụng các hằng đẳng

thức lợng giác cơ bản giải

10' IV Các hằng đẳng thức l ợng giác cơ bản

sin   cos     1,  R

2

2 2

2

1

1

sin

tg cotg  1

Trang 8

các bài tập sau?

Nêu phơng pháp chứng

minh đẳng thức ?

C/m biểu thức không phụ

thuộc vào x là làm nh thế

nào /

Hãy xét dấu của sinx,

cosx trên 4 cung phần t

của đờng tròn lợng giác?

Từ dấu của sinx, cosx suy

ra dấu của tgx, cotgx?

Vì sao cosx lấy dấu âm?

Trên đờng tròn lợng giác

hãy so sánh độ dài đoạn

OK và OK’ từ đó suy ra

so sánh sin(-x) và sinx ?

Hãy so sánh sin x    và

sinx?

Hãy so sánh sin x    và

sinx?

Hãy so sánh sin

2 x

  và cosx?

10'

8'

10'

1 :

VD CMR

Giải

1 1

1

1

tgx tgx

tgx tgx

2 :

VD C/M các biếu thức sau không phụ thuộc vào x

A cos 4x cos 2xsin 2x sin 2 x

cos cos 1 cos sin

V Dấu của các giá trị l ợng giác

I II III IV sinx + + - -cosx + - - + tgx + - + -cotgx + - +

-3 :

3 2

x  x 

  Tính cosx, tgx, cotgx Giải

9 9

2 2

nên cosx<0 2

,cot 2 2 4

2 :

VD cho tgx = 2 ; 3

  Tính cox ; sinx ; cotgx

Giải

2

x

3 cos 0 2

VI Các giá trị l ợng giác của cung ( góc) có liên quan đặc biệt

1) Cung đối nhau x và -x sin( ) sin ; ( ) cos( ) cos ;cot ( ) cot

2) Cung bù nhau x và   x

sin  x sinx tg  x tgx

cos  x  cosx cotg  x cotgx

3) Cung hơn kém nhau  là x và  x

sin x  sinx tg x tgx

Trang 9

cos x  cosx cotg x  cotgx

4) Cung phụ nhau x

2 x

sin cos

2

tg  x gx

cos sin

  cot

2

g  xtgx

VD: Tính 14

sin 3

 Giải

III Hớng dẫn học ở nhà - Ôn lại các hệ quả và các hằng đảng thức lợng giác cơ

bản, giá trị của các cung có liên quan đặc biệt - giải bài tập 6, 7, 8, 9 Trang 24

Ngày soạn; 14 / 9 / 2003 Ngày soạn:18 / 9 / 2003

Tiết 7 - 8 luyện tập

A Chuẩn bị

I Yêu cầu bài dạy

Kiến thức: Củng cố kiến thức về giá trị lợnggiác, hàm lợng giác các hằng đẳng thức lợng giác dấu của các giá trị lợng giác có các góc có liên quan đặc biệt

Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức vào bài tập

Giáo dục: Rèn tính năng động, tính tự giác tích cực trong học tập

II Chuẩn bị

1) Thầy : sgk – giáo án - đồ dùng dạy học

2) Trò: sgk – bài học bài tập

Tiết 7

B Phần thể hiện trên lớp

I Kiểm tra bài cũ (5’)

Câu hỏi: Tính sin 270 0, 11

cos 3

Đáp án : 0  0 0 0

sin 270  sin 180  90  sin 90  1

II bài mới

Hãy cho biết bài tập về

hàm lợng giác có mấy

dạng?

- tính giá trị của biểu thức

- Chứng minh đẳng thức

- Xét dấu biểu thức

- Chứng minh biểu thức

không phụ thuộc vào x

- Rút gọn biểu thức

GV:Nêu các phơng pháp

10’

5’

Bài 1

sin 675 sin 45 720 sin 45

2

sin 390 sin 30 360 sin 30

2

Bài 2

a) tg k  x tg x k   tgx

Trang 10

tính giá trị của biểu thức?

Chú ý để xét dấu biểu thức

nên đa biểu thức về dạng

hàm lợng giác mà giả thiết

đã cho biết khoảng chứa

góc đó ?

Hãy biến đổi làm xuất hiện

biểu thức phải xét?

Tìm x biết giá trị lợng giác

của góc đó?

Nêu phơng pháp chứng

minh đẳng thức ?

GV: kiến thức cần sử dụng

lấcc hằng đẳng thức lợng

giác?

Hãy đổi dấu biểu thức

sinx x cosx sau đó nhóm

và rút gọn ?

10

5’

10

b) tg k   x tgx k  tgx

cot g x k

Bài 3

cho 0

2

  xét dấu a) cosx  cosx 0 b) tg x   tgx 0

0

Ta có 2

5

 thuộc cung phần t thứ nhất 9

10

 thuộc cung phần t thứ hai nên 2

sin

5

x  >0

0

8

 thuộc cung

phần t thứ I và 3

8

 thuộc cung phần t thứ IV

8

Bài 4

a) cosx  1 x k 2  b) cosx  1 x   k2  c) cos 0

2

2

2

g) sinx  0 x k 

Bài 5

a) tg x2  sin 2x tg x 2 sin 2 x

VT =

2

sin

x

2

sin 1 cos cos

x

2 sin 2

cos sin cot

x

VT =

2

.cot sin cos sin sin

x x x

 1 sin 2

cos cos

x

x VP x

c)

2

x

Ngày đăng: 15/09/2013, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng các giá trị lợng - Giáo án lượng giác 11
Bảng c ác giá trị lợng (Trang 6)
Hình học của sinx, và - Giáo án lượng giác 11
Hình h ọc của sinx, và (Trang 7)
4) Đồ thị của hàm tuần hoàn  cho hàm số y = f(x) xác định trên D là hàm tuần  hoàn có chu kỳ T - Giáo án lượng giác 11
4 Đồ thị của hàm tuần hoàn cho hàm số y = f(x) xác định trên D là hàm tuần hoàn có chu kỳ T (Trang 14)
Đồ thị của hàm y = sinx trên các - Giáo án lượng giác 11
th ị của hàm y = sinx trên các (Trang 16)
Đồ thị của hàm số ? - Giáo án lượng giác 11
th ị của hàm số ? (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w