một số dạng phương trình lượng giác 11 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả cá...
Trang 1Một số dạng phương trình lượng giác khác
Dạng1 P/trình có chứa các biểu thức dạng :
sinu±cosu , 3.sinu±cosu , 3.cosu±sinu
± = ± = ư
để biến đổi nhanh về các P/trình cơ bản nếu có thể:
Dấu hiệu: Trong p/trình có chứa các hệ số bằng 2 , và cos u sinu±
Bài tập áp dụng:
Bài 1 : Giải các phương trình sau:
a)sinx+cosx= 2.sin 7x;
b) 2sin17x+ 3 cos 5x+sin 5x=0
c)cos 7xưsin 5x= 3 cos 5( xưsin 7x); d)( )2
6
6
+ + ư =
3 sin cos sin
2
cos 2x =sin 2x
Dạng 2: P/trình đưa được về “ PTrình bậc 2 ” theo một hàm số hay một biểu thức lượng giác (Đặt ẩn số phụ để đưa về PT bậc 2 đại số)
Nhận dạng: P/trình có chứa các biểu thức:
a
+ và 2
2
1
a a
+ Trong đó ‘a’ là hàm số lượng giác (sinu, cosu, tgu, cotgu)
cot
tg u+ g u
f u
+ = (3) Trong đó f(u) là một biểu thức lượng giác biến u
cos 2u= ư1 2sin u)
* cos u và cos 2u (Ta có: 2
cos 2u=2 cos uư1)
PPG: Cần để ý:
2 2 2
2
a
2
1
2
a
+ = ∓
Nên chỉ cần đặt t=tgu±cotgu, ta suy ra: tg u2 +cotg u2 =t2∓2
* Với PT dạng (3) chỉ cần quy đồng (sau khi đặt điều kiện) ta sẻ được Pt bậc 2 theo
ẩn số t = f(u)
Lưu ý: + tìm khoảng xác định của t
+ sau khi tìm được t phải giải tiếp để tìm x !
PT chứa cos và sin , và có chứa
“hai góc gấp đôi nhau” !
Trang 2Bài 2 : Giải các P/trình sau:
4 cos xư2 3 1 cos+ x+ 3=0
tg x+ ư tgx= ; d)cotg x2 ư4 ctg+ =3 0
e) cos 2x+9 cosx+ =5 0; f)sin 22 2 cos2 3 0
4
cos x= ư tgxư +
9
2
1
cos x+ g x=
tg x+ g x+ tgx+ gx= ;
2
cos cos
x x
2
sin sin
x x
2
cos cos
x x
2
3
sin x+ tg x+m tgx+ gx ư = (1)
a) Giải P/trình (1) khi m = 1
b) Tìm m để P/trình (1) có nghiệm
Dạng 3: Phương trình có chứa các biểu thức:
* sin 2u=2 sin cosu u và cos sin 2.cos
4
∓
4
∓ Bình phương t , sau đó tính sin 2u=2 sin cosu u theo t
Thay vào PT đầu ta được phương trình ẩn số t !
Bài 4 : Giải các Phương trình sau:
a) 2 sin( x+cosx)+6 sin cosx x=2;
b) cosxưsinx+3sin 2xư =1 0;
c) (1ư 2 1 sin) ( + xưcosx)=sin 2x;
d) 2 sin 2xư3 3 sin( x+cosx)+ =8 0;
4
+ ư =
sinxưcosx ư 2 1 sinư xưcosx + 2 =0
sin x+cos x= +1 2ư2 sin cosx x; p) sinx+2 sin 2x+ =1 cosx;
h) 5 sin( x+cosx)+sin 3xưcos 3x=2 2 2 sin 2( + x);
n) cotgxư2 sinx=1
i) 2 sin( x+cosx)=tgx+cotgx;
Trang 3j ) sin cos cos 2
1 sin 2
x
x
− ;
sin x−cos x= +1 sin cosx x;
D¹ng 4 : Ph−¬ng tr×nh ®−a ®−îc vÒ tÝch c¸c thõa sè
DÊu hiÖu : Cã chøa c¸c sè h¹ng sau:
* 1 sin 2 ; cos 2 ; 1± u u ±tgu ; 1 cot± gu; sinu±cos u
cos u; 1 sin± u ; cosu±cotgu=cotgu sinu±1
sin u ; 1 cos± u ; sinu±tgu=tgu cosu±1
Bµi 5 : Gi¶i c¸c ph−¬ng tr×nh sau:
2 sinx−cosx 1 cos+ x =sin x;
sinx 1 cos+ x = +1 cosx+cos x;
1 cot
tgx
x gx
1 sin
x
tg x
x
+
= + ;
e) (1−tgx)(1 sin 2+ x)= +1 tgx;
f) 1 sin+ x+cosx+sin cosx x=0;
sin x+cos x=cos 2x; h) sin 2x= +1 2 cosx+cos 2x; i) sin 2x+cos 2x tgx+ =2; j ) sinx+cosx=cos 2x;
n) cos 2x tgx+ =1;
3 1
tgx+ gx=
− ;
2
x
Chó ý: Hai biÓu thøc : tgx±sinx+1 ; cotgx±cosx+1 cã thõa sè chung
Bµi 6 : Gi¶i P/tr×nh: a) 3 cot( gx−cosx) (−5 tgx−sinx)=2
b) 5(tgx+sinx) (−7 cotgx+cosx)=2
D¹ng 5: Dïng c«ng thøc h¹ bËc (PT chøa c¸c b×nh ph−¬ng, lòy thõa víi sè mò
ch½n,.),
Bµi 7 : Gi¶i c¸c ph−¬ng tr×nh:
a) sin2 sin 22 sin 32 1
2
sin x+sin 2x+sin 3x=2; c) sin2 sin 22 sin 32 sin 42 5
2
sin x+cos x=cos 4x;
cos x+cos 2x+cos 3x+cos 4x=2; f) sin2 cos 22 sin 32 3
2
Trang 4g) 8 8 17 2
16
cos xưcos 2x+2sin x=0;
4
cos x+sin x=cos 2x;
4 cos 2 6ư x +16 cos 1 3ư x =13
Bài 8 : Giải các P/trình:
sin 3x=4 cos 4x+3
cos 3 cos 2x xưcos x=0 (ĐH Khối A – 2005)
sin u; cos 4 ; sin 3u u ; cos u; cos 3u ta biến đổi PT về cos 2u dùng các công thức: hạ bậc với 2 2
sin u; cos u , Hạ bậc sau đó dùng tiếp công thức nhân ba với 2 2
sin 3 ; cos 3u u , dùng công thức nhân đôi với cos 4u
Bài 9 : Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức: 4 4
1 cos sin
cos u; sin u ; sin u.cosu ; sin cosu u ; sinu ; cosu (1)
PPG:
* Với dạng (1 ) ta chia hai vế cho 3
cos u và chú ý đẳng thức 2
2
1 1 cos u = +tg u để đưa
P/trình (1) về P/trình theo ẩn số t tgu= , t∈R Lưu ý: Trước khi chia cho 3
cos u cần thử
2
u= +π kπ k∈Z ⇔ u= có phải là nghiệm của (1) không Nếu thoả mãn thì kết
2
u= +π kπ k∈Z là một nghiệm Sau đó giả sử
2
u≠ +π kπ , rồi chia 2 vế cho 3
cos u
và làm tiếp như trên
* Với dạng (2) ta làm tương tự bằng cách chia 2 vế của 2 cho 2
cos u(với đ/kiện 2
u≠ +π kπ).
Bài 10 :Giải phương trình:
4 sin x+3cos xư3sinxưsin x.cosx=0 (ĐH Luật 1996)
cos xư4sin xư3sin x.cosx+sinx=0 (ĐH Ngoại Thương 1996)
4 cos sinx x=cosxưsinx; e) 3
6sinxư2 cos x=5sin 2 cosx x;
sinxưcosx=4sin cosx x ; g) 3 3
cos x+sin x=sinxưcosx ;
cos
x
sin x+2 sin x.cosxư3cos x=0
Dạng 7: Các phương trình dạng đặc biệt !
+ = ⇔
=
Trang 52)
A
A B
B
α
α α
α
≥
=
≤ ⇔
=
3)
A
A B
B
α
α β
β
α β
≤
=
=
+ = +
Đặc biệt lưu ý: sin cos 1 sin 1 sin 1
= ⇔ ∪
Bài 11 :Giải các phương trình sau:
cos 4xưcos 2x = +5 sin 3x; 2
cosx=x +1 (dạng 2) b) sin cos 2x x=1; sin 4 cos16x x=1 (dạng đặc biệt)
4 sin x+sin 3x+ =3 4 3 sinx; (dạng 1)
sinx+cosx+cos 4x= +1 2; (dạng 3) e) cos 6xưcos 4x+4.cos 3x+ =4 0; f) sinx+cosx= 2 2 sin 3( ư x);
4 cos x+3tg xư4 3 cosx+2 3tgx+ =4 0;
sin x+cos x= ư2 sin x
sin x+cos x= ư2 sin x;
2 sin x+3cos x=5; l) 13 14
sin x+cos x=1
Dạng 8: Pt có chứa các cung liên kết đặc biệt
PPG: Cần chú ý đến công thức cộng, công thức biến đổi, mối liên hệ giữa các cung (góc) ,
như: bù nhau, phụ nhau, hơn kém pi, Đặc biệt để ý góc nhân hai và nhân ba (nếu có) Đôi khi cần đặt ẩn phụ “về góc/cung” để làm gọn góc/cung trong phương trình
Bài 12 :Giải các phương trình sau:
+ + =
3
x x
x
= ư
Trang 6k) tan tan 2
4
+ + = −
+ + − = +
- - - Chúc các em ôn tập tốt ! - - -