1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L5 TUAN 2

35 362 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 2
Tác giả Lê Thị Sơn
Trường học Trường Tiểu Học Ba Trại
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 561 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cỏc hoạt động dạy học: TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh - Đến thăm Văn Miếu, khỏch nước ngoài ngạc nhiờn vỡ điều gỡ?. III – Cỏc hoạt động dạy – học: TG Hoạt động giáo viên Hoạt

Trang 1

- Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số.

- Biết chuyển phân số thành phân số thập phân

- Giáo dục HS yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy học:

- VBT, nháp

III Các hoạt động dạy học:

Trang 2

Lª thÞ s¬n Trường tiểu học ba tr¹i

* Bài 1(Tr.9): Viết phân số thập

phân thích hợp vào chỗ chấm dưới

mỗi vạch của tia số

* Bài 3, bài 4, bài 5: Viết các phân

số sau thành phân số thập phân có

mẫu số là 100

- Yêu cầu HS đọc y/c BT3, hướng

dẫn

- Cho HS đọc tiếp Y/C BT4, HD

- Mời HS đọc tiếp bài 5, hướng dẫn

- Yêu cầu lớp làm BT 3 vào vở HS

nào làm xong làm tiếp BT4,5

- GV nhận xét, chốt kết quả đúng

4 Củng cố-dÆn dß

- Hát

- HS đọc yêu cầu của BT 1

- Lớp làm bài vào VBT Cá nhân lên bảng chữa

0 1

101 102 103 104 105 106 107 108 109

- Cá nhân đọc các phân số thập phân

- HS nêu yêu cầu của BT 2

- Lớp làm vào nháp 3 HS lên bảng chữa

10

62 2 5

2 31 5 31

100

375 25

4

25 15 4

15

; 10

55 5 2

5 11 2 11

- Ta lấy cả tử và mẫu cùng nhân với một

số nào đó sao cho được phân số mới có mẫu số là 10, 100, 1000,

- Cá nhân đọc yêu cầu

- Lớp làm bài 3 vào vở HS khá giỏi

làm thêm BT 4,5 vào nháp.Cá nhân

lên bảng chữa BT3

100

9 2 : 200

2 : 18 200 18

100

50 10 : 1000

10 : 500 1000

500

; 100

24 4 25

4 6 25 6

8

; 100

50 10 5

100

87 100

92

; 10

9 10 7

6 HS giỏi Tiếng việt.

- 2 HS nêu miệng cá nhân

Trang 3

- Biết đọc đỳng một văn bản khoa học thường thức cú bảng thống kờ.

- Giỏo dục truyền thống hiếu học Tự hào về nền văn hiến lõu đời của Việt Nam

II Đồ dựng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn ND bài

III Cỏc hoạt động dạy học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

- Đến thăm Văn Miếu, khỏch nước

ngoài ngạc nhiờn vỡ điều gỡ?

+ Đoạn 2:

- Triều đại nào tổ chức nhiều khoa

thi nhất?

- Triều đại nào cú nhiều tiến sĩ nhất?

- Bài văn giỳp em hiểu điều gỡ về

- Lớp đọc thầm đoạn 1 và cõu hỏi 1

- Từ 1075, nước ta đó mở khoa thi tiến

sĩ Ngút 10 thế kỉ (1075 – 1919), tổ chức được 185 khoa thi, lấy đỗ gần

3000 tiến sĩ

- HS đọc thầm bảng thống kờ & cõu hỏi 2

- Triều Lờ: 104 khoa thi

- Triều Lờ: 1780 tiến sĩ

- Người Việt Nam vốn cú truyền thống coi trọng đạo học Việt Nam là một đất

Trang 4

truyền thống văn hoỏ Việt Nam?

- Nờu đại ý của bài?

- GV kết luận, gắn ND lờn bảng,

Mời 1 HS đọc lại

c) Luyện đọc lại:

- Cho HS chọn đoạn đọc diễn cảm

- Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm

chuẩn bị bài: Sắc màu em yờu

nước cú nền văn hiến lõu đời Dõn tộc

ta rất đỏng tự hào vỡ cú nền văn hiến lõu đời

- Việt Nam cú truyền thống khoa cử lõu đời Đú là một bằng chứng về nền văn hiến lõu đời của nước ta

- 1 HS đọc lại ND

- 3 HS đọc nối tiếp bài

- HS chọn đoạn đọc

- Lắng nghe

- Luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Cỏ nhõn thi đọc diễn cảm

- 1 HS nờu lại nội dung

- Sưu tầm cỏc truyện về HS lớp 5 gương mẫu

- HS vẽ trước tranh về chủ đề Trường em Lập kế hoạch của bản thõn trong năm học

2010 - 2011

III – Cỏc hoạt động dạy – học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

Trang 5

- GV chia nhúm 3 Yờu cầu lập kế

hoạch phấn đấu trong năm học

theo kế hoạch đó đề ra

- Cỏ nhõn trỡnh bày kế hoạch phấn đấu của mỡnh trong nhúm

- Nhúm trao đổi, gúp ý

- Cỏ nhõn trỡnh bày kết quả trước lớp

- HS kể về cỏc HS lớp 5 gương mẫu (Trong lớp, trong trường, trờn bỏo, )

- HS tiếp nối giới thiệu tranh vẽ về chủ

đề “Trường em” trước lớp

- HS thi biểu diễn văn nghệ

III Cỏc hoạt động dạy học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

Trang 6

1

- GV nhận xét, chữa

* Bài 3:

- GV hỏi phân tích đề bài toán

- Hướng dẫn cách giải bài toán

- Hướng dẫn ôn tập và chuẩn bị bài:

Ôn tập phép nhân và phép chia hai

phân số (11)

nguyên mẫu số

- Lớp làm vào nháp 2 HS lên bảng chữa

1 5

- HS đọc bài toán và phân tích đề

- Thảo luận nhóm, giải vào bảng nhóm Bài giải

Phân số chỉ số bóng màu đỏ và số bóng màu xanh là:

21+31 =65(số bóng trong hộp)Phân số chỉ số bóng màu vàng là:

66−65 =61(số bóng trong hộp) Đáp số: 16 số bóng trong hộp

- 2 HS nêu miệng cá nhân

_

Trang 7

- Bảng phụ kẻ sẵn mụ hỡnh cấu tạo vần trong bài tập 3 Giấy ghi nội dung BT 2.

III Cỏc hoạt động dạy học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

5’

30’

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nờu quy tắc chớnh tả khi viết g/gh ;

* Bài 2:Ghi lại phần vần của những

tiếng in đậm trong cỏc cõu sau:

- Hướng dẫn cỏch làm

- GV nhận xột, chữa

* Bài 3: Chộp vần của từng tiếng

vừa tỡm được vào mụ hỡnh cấu tạo

- HS nghe – viết chớnh tả vào vở

Trang 8

cú thờm õm cuối, õm đệm Cỏc õm

đệm được ghi bằng chữ cỏi o, u

từ chứa tiếng quốc (BT3)

- Đặt cõu được với một với một trong những từ ngữ núi về Tổ quốc, quờ

hương (BT4)

- HS khỏ giỏi cú vốn từ phong phỳ, biết đặt cõu với cỏc từ ngữ nờu ở BT4

- Bồi dưỡng lũng yờu quờ hương, yờu Tổ quốc

II Đồ dựng dạy học:

- Bỳt dạ Giấy A4

III Cỏc hoạt động dạy học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

Trang 9

30’

5’

1 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là từ đồng nghĩa? Cho

VD?

2 Bài mới:

3.1.Giới thiệu bài:

3.2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

a) Bài tập 1(Tr.18) Tìm trong bài

“Thư gửi các HS” hoặc “Việt Nam

thân yêu” những từ đồng nghĩa với

từ “Tổ quốc”

- Yêu cầu thảo luận nhóm 2.Tìm

trong bài vừa đọc những từ đồng

nghĩa với từ Tổ quốc

- GV nhận xét, kết luận

+ Bài Thư gửi các HS có từ: nước

nhà, non sông.

+ Bài Việt Nam thân yêu có từ: đất

nước, quê hương.

b) Bài tập 2: Tìm thêm những từ

đồng nghĩa với từ Tổ quốc

- GV cùng lớp nhận xét, kết luận

nhóm thắng cuộc

c) Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng

“quốc” có nghĩa là nước Tìm thêm

những từ chứa tiếng “quốc”

- GV nhận xét, kết luận

d) Bài tập 4: Đặt câu với một trong

những từ ngữ Quê hương; quê mẹ;

quê cha đất tổ; nơi chôn rau cắt rốn

- GV giải thích nghĩa các từ trên

- Thảo luận cặp Viết ra nháp

- Cá nhân nêu ý kiến Lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu BT

- Thảo luận nhóm 4(3’)

- 3 nhóm thi tiếp sức: Viết từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc lên bảng

- HS đọc yêu cầu

- Thảo luận nhóm 4 vào giấy A4

- Đại diện các nhóm đọc kết quả Lớp nhận xét, bổ sung

- HS nêu yêu cầu

Trang 10

- Tụn trọng cỏc bạn cựng giới và khỏc giới, khụng phõn biệt nam, nữ.

- Phõn biệt cỏc đặc điểm về sinh học giữa nam và nữ

- Giỏo dục HS thỏi độ tụn trọng, thõn thiện với bạn bố

II Đồ dựng dạy học:

- Bảng nhúm HĐ3

III Cỏc hoạt động dạy học:

TG Hoạt động giáo viên

5’

30’

5’

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nờu những điểm khỏc nhau giữa

- Bạn cú đồng ý với những cõu dưới

đõy khụng? Hóy giải thớch tại sao

bạn đồng ý hoặc khụng đồng ý?

+ Cụng việc nội trợ là của phụ nữ

+ Đàn ụng là người kiếm tiền nuụi

cả gia đỡnh

+ Con gỏi nờn học nữ cụng gia

chỏnh, con trai nờn học kĩ thuật

- Trong gia đỡnh, những yờu cầu hay

cư xử của cha mẹ với con trai và con

gỏi cú khỏc nhau khụng và khỏc

nhau như thế nào?

+ Liờn hệ trong lớp mỡnh cú sự đối

xử giữa HS nam và HS nữ khụng?

Như vậy cú hợp lớ khụng?

- Tại sao khụng nờn phõn biệt đối xử

giữa nam và nữ?

- Nờu VD về vai trũ của nữ ở trong

lớp, trong trường và ở địa phương

- Hướng dẫn học bài và chuẩn bị

bài: Cơ thể chỳng ta được hỡnh

Trang 11

thành như thế nào?

Tiết 1: Thể dục

BÀI 3: ĐỘI HèNH ĐỘI NGŨ.

Trũ chơi: Chạy tiếp sức

I Mục tiờu:

- ễn tập hợp hàng dọc, dúng hàng, điểm số, đứng nghiờm- nghỉ, quay phải – trỏi – quay sau

- Trũ chơi “Chạy tiếp sức” và “Kết bạn”

- Thực hiện được tập hợp hàng dọc, dúng hàng cỏch chào, bỏo cỏo khi bắt đầu

và kết thỳc giờ học; cỏch xin phộp ra, vào lớp

- Thực hiện cơ bản đỳng điểm số, đứng nghiờm, đứng nghỉ, quay phải, quay trỏi, quay sau (Tư thế đứng nghiờm, thõn người thẳng tự nhiờn là được)

- Biết cỏch chơi và tham gia chơi được cỏc trũ chơi

- Nghiờm tỳc nhiệt tỡnh trong giờ học

II Địa điểm, phương tiện.

- Trờn sõn trường, vệ sinh nơi tập

- 1 cũi; 3 lỏ cờ đuụi nheo; kẻ sõn chơi trũ chơi

III – Nội dung và phương phỏp lờn lớp:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động cua học sinh

Đội hỡnh nhận lớp

Đội hỡnh trũ chơi

Trang 12

Đội hỡnh kết thỳc _

Thứ tư ngày 15 thỏng 9 năm 2010

III Cỏc hoạt động dạy học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

3

− +

- Nờu quy tắc cộng, trừ hai phõn số?

- Nhận xột, ghi điểm

2 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài

3.2 ễn tập về phộp nhõn, phộp chia

- GV nhận xột, chữa

- Nờu cỏch thực hiện phộp nhõn và

phộp chia hai phõn số?

7 6

15

; 24

57 24

48 24

9 3

6 8

3

=

= +

= +

- Lớp làm nhỏp Cỏ nhõn lờn bảng chữa

63

10 9

5 7

2 ì =

- HS nờu quy tắc nhõn hai phõn số

15

32 3

8 5

4 8

3 : 5

- HS nờu yờu cầu bài tập

- Lớp tự làm bài, HS khỏ giỏi làm thờm cột 3,4 Chữa bài

a :73 56 37 1542

5

6

; 90

12 9

4 10

Trang 13

* Bài 2: Tớnh (Theo mẫu)

- Hướng dẫn cỏch tớnh theo mẫu

- Cho HS làm ý a,b,c theo nhúm,

nhúm làm nhanh làm tiếp ý d

- GV nhận xột, chữa

* Bài 3:

- GV hỏi phõn tớch đề bài toỏn

- Hướng dẫn cỏch giải bài toỏn

- HS đọc yờu cầu quan sỏt mẫu

- Thảo luận nhúm 3 làm vào bảng phụ.b

35

8 7 3 5 5

4 5 2 3 21 25

20 6 21

20 25

6 20

21 : 25

7 2 8 5 5 7

14 40 5

14 7

2 13 17 51 13

26 17 51

26 13

17 26

51 : 13

6

1 3

1 2

1 ì = (m2)Diện tớch của mỗi phần là:

18

1 3 : 6

1

= (m2) Đỏp số:181 m2

- 2 HS nờu lại quy tắc

III Cỏc hoạt động dạy học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 14

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

b) HS tiến hành kể chuyện, trao đổi

về ý nghĩa câu chuyện:

- Kể chuyện trong nhóm

- GV dán giấy ghi tiêu chuẩn đánh

giá kể chuyện

- Thi kể chuyện trước lớp

- GV ghi tên HS kể và tên câu

chuyện của từng em

- GV nhận xét, đánh giá theo tiêu

- Yêu cầu tập kể chuyện ở nhà

Chuẩn bị bài kể chuyện cho tuần

- HS đọc tiếp nối 4 gợi ý (SGK.18)

- Cá nhân tiếp nối nói tên câu chuyện sẽ

kể (Là chuyện về anh hùng hoặc danh nhân nào)

- HS kể chuyện và trao đổi ý nghĩa câu chuyện theo cặp

- HS đọc to tiêu chuẩn đánh giá

- Cá nhân lên kể chuyện Nêu ý nghĩa câu chuyện Đặt câu hỏi hoặc trả lời câu hỏi của bạn

- Lớp nhận xét theo tiêu chuẩn đánh giá

- Lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, bạn kể chuyện diễn cảm nhất

- Lắng nghe

Tiết 5 : Địa lí

BÀI 2 : ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN.

I Môc tiªu

Trang 15

- Nờu được một số đặc điểm chớnh của địa hỡnh: phần đất liền của Việt Nam,

- Chỉ được một số mỏ khoỏng sản chớnh trờn bản đồ (lược đồ): than ở Quảng Ninh, sắt ở Thỏi Nguyờn, a-pa-tit ở Lào Cai, dầu mỏ, khớ tự nhiờn ở vựng biển phớa nam,

* Biết khu vực cú nỳi và một số dóy nỳi cú hướng nỳi tõy bắc- đụng nam cỏnh cung.

- Chỉ được trờn bản đồ, lược đồ cỏc dóy nỳi, cỏc đồng bằng, cỏc mỏ khoỏng sản

- Giỏo dục HS yờu quờ hương đất nước, yờu thiờn nhiờn.

II Đồ dựng dạy học:

- Bản đồ địa lớ tự nhiờn Việt Nam

- PHT HĐ 2

III Cỏc hoạt động dạy học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

- Cỏ nhõn lờn chỉ trờn bản đồ

- 3/4 diện tớch là đồi nỳi, 1/4 diện tớch là đồng bằng

- Dóy Hoàng Liờn, dóy Trường Sơn,

- Dóy Hoàng Liờn, Trường Sơn

- Dóy Sụng Gõm, Ngõn Sơn, Bắc

Trang 16

- Nêu một số đặc điểm chính của địa

hình nước ta ?

- GV nhận xét, kết luận

Trên phần đất liền của nước ta, 3/4 diện

tích là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi

thấp ; 1/4 diện tích là đồng bằng và

phần lớn là đồng bằng châu thổ do phù

sa của sông ngòi bồi đắp

HĐ 2 : Khoáng sản

- Kể tên một số loại khoáng sản của

nước ta? (Điền vào bảng sau)

Công dụng

Nước ta có nhiều loại khoáng sản như:

Than, dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, đồng,

thiếc, a – pa –tít, bô - xít

HĐ 3:

- GV treo bản đồ địa lí Việt Nam

- Gọi từng cặp lên Yêu cầu hỏi và chỉ

trên bản đồ các dãy núi, đồng bằng,

VD: Bạn hãy chỉ trên bản đồ dãy

Hoàng Liên Sơn?

- HS quan sát hình 2 Thảo luận nhóm 4, điền vào PHT

- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến

- Từng cặp HS lên bảng hỏi và chỉ bản đồ

- 1 HS nêu lại

- Lắng nghe

Trang 17

Thứ năm ngày 16 thỏng 9 năm 2010

Toỏn

Bài 9: HỖN SỐ

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: Biết đọc,viết hỗn số; biết hỗn số cú phần nguyờn và phần phõn số.

2 Kỹ năng: Nhận biết được hỗn số.

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS yờu thớch mụn học.

II Đồ dựng dạy học:

- Bộ đồ dựng học toỏn (như hỡnh vẽ trong SGK) Bảng nhúm BT 2

III Cỏc hoạt động dạy học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

5’

30’

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra VBT của HS

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Giới thiệu bước đầu về hỗn số:

- Cỏ nhõn đọc tiếp nối

- HS nhắc lại cấu tạo của hỗn số

- Phần phõn số của hỗn số bao giờ cũng

Trang 18

; 5

4 2

; 4

1 2

- Lớp viết cỏc hỗn số vào vở 3 cỏ nhõn lờn bảng viết

- HS đọc yờu cầu BT 2

- Lắng nghe

- Lớp làm vào bảng nhúm gắn bảng, nhận xột

III Cỏc hoạt động dạy học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

5’

30’

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Nghỡn năm văn hiến Trả

lời cõu hỏi 3(SGK)

Trang 19

hiểu bài:

a) Luyện đọc:

- GV sửa phát âm + giải nghĩa từ

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu bài:

- Bạn nhỏ yêu những sắc màu nào?

- Mỗi sức màu gợi ra những hình ảnh

nào?

- Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả các màu

sắc đó?

- Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm

của bạn nhỏ với quê hương, đất

nước?

- Nêu nội dung chính của bài thơ?

- Gắn bảng phụ ghi sẵn ND bài, gọi 1

hs đọc

c) Luyện đọc diễn cảm và HTL:

- Cho HS chọn đoạn đọc diễn cảm

- Yêu cầu HTL 2 khổ thơ em thích

- 2 HS đọc tiếp nối bài thơ

- Cá nhân luyện đọc tiếp nối theo khổ

- Màu đỏ: Màu máu, màu cờ,

Màu xanh: Màu của đồng bằng,

- Vì các màu sắc đều gắn với những sự vật, những cảnh, mhững con người bạn yêu quý

- Bạn nhỏ yêu mọi màu sắc trên đất nước Bạn yêu quê hương, đất nước

- Tình cảm của bạn nhỏ với những sắc màu, những con người và sự vật xung quanh

- 1 HS đọc lại ND

- HS đọc tiếp nối bài thơ

- 3 HS chọn

- Luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Cá nhân thi đọc diễn cảm trước lớp

- HS nhẩm HTL 2 khổ thơ mình thích

- Cá nhân thi đọc thuộc lòng

- HS nhắc lại ý nghĩa của bài thơ

Trang 20

2 Kỹ năng :

- Dựa vào dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày đó lập trong tiết học

trước, viết được một đoạn văn cú cỏc chi tiết và hỡnh ảnh hợp lớ (BT2)

3 Thỏi độ:

- Giỏo dục HS yờu thớch mụn học

II Đồ dựng dạy học:

- Vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

5’

30’

5’

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Trỡnh bày dàn ý đó lập khi quan sỏt

cảnh một buổi trong ngày (tiết

- GV đỏnh giỏ, khen ngợi

b) Bài tập 2: Dựa vào dàn ý đó lập ở

tuần 1, em hóy viết một đoạn văn tả

cảnh một buổi sỏng (trưa, chiều)

trong vườn cõy, cỏnh đồng,

- GV hướng dẫn HS viết một đoạn

trong phần thõn bài

- GV nhận xột, chấm điểm

4 Củng cố-dặn dò

- Cho HS nờu lại cấu tạo của bài văn

tả cảnh Nhận xột giờ học

- Yờu cầu về nhà viết lại đoạn văn

Chuẩn bị trước bài Luyện tập làm

bỏo cỏo thống kờ.

- HS đọc lại dàn ý đó lập ở tiết trước Chỉ

rừ ý sẽ chọn để viết đoạn văn

Trang 21

+ Đề nghị mở rộng quan hệ ngoại giao đối với nhiều nước.

+ Thụng thương với thế giới, thuờ người nước ngoài đến giỳp nhõn dõn khai thỏc cỏc nguồn lợi về biển, rừng, đất đai, khoỏng sản

+ Mở cỏc trường dạy đúng tàu, đỳc sỳng, sử dụng mỏy múc

* Biết những lớ do khiến cho những đề nghị cải cỏch của Nguyễn Trường Tộ khụng được vua nhà Nguyễn nghe theo và thực hiện: Vua nhà Nguyễn khụng biết tỡnh hỡnh cỏc nước trờn thế giới và cũng khụng muốn cú những thay đổi trong nước

2 Kỹ năng: Giao tiếp qua (đọc, phỏt biểu)

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS biết tụn trọng lịch sử.

II Đồ dựng dạy học:

- Bảng nhúm

III Cỏc hoạt động dạy học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

5’

30’

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hành động khụng tuõn lệnh vua, ở

lại cựng nhõn dõn chống Phỏp của

Trương Định núi lờn điều gỡ?

- Nhận xột, ghi điểm

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bối cảnh nước ta nửa

sau TK XIX Một số người cú tinh

thần yờu nước

3.2 Cỏc hoạt động

* HĐ 1: Những đề nghị canh tõn đất

nước của Nguyễn Trường Tộ

- Nờu vài nột em biết về Nguyễn

Trường Tộ?

- Nờu những đề nghị canh tõn đất

nước của Nguyễn Trường Tộ?

- Hỏt

- 2 em trả lời

- HS đọc SGK: “Từ đầu → sử dụng mỏy múc

- Quờ ở Nghệ An Năm 1860, sang Phỏp học tập

- Thảo luận nhúm 3 vào bảng nhúm.+ Mở rộng quan hệ ngoại giao, buụn bỏn với nhiều nước

+ Thuờ chuyờn gia nước ngoài giỳp nước ta phỏt triển kinh tế

+ Mở trường dạy cỏch đống tàu, đỳc sỳng, sử dụng mỏy múc,

Ngày đăng: 29/09/2013, 16:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Đoạn 2: Bảng thống kê. - GA L5 TUAN 2
o ạn 2: Bảng thống kê (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w