1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 8 Loan @ 2010 - 2011

25 155 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuan 8 Loan @ 2010 - 2011
Tác giả Trần Thị Mai Loan
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Tân An - [http://www.tanan.edu.vn](http://www.tanan.edu.vn)
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Tập đọc và luyện tập
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Tân An
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 334 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập - Vận dụng tính chất kết hợp của phép cộng vào tính nhanh các biểu thức.. - Học sinh nêu yêu cầu bài tập.. + Yêu cầu 1 HS lên làm bảng phú, học sinh khác l

Trang 1

- Trật tự nghe giảng, khá hăng hái.

- Bên cạnh đĩ cĩ một số bạn chưa chú ý nghe gi ảng: Trương Sĩ, Mười , Chinh,

Học tập: - Dạy-học đúng PPCT và TKB, cĩ học bài và làm bài trước khi đến lớp.

- Thi đua hoa điểm 10 : khá tốt

- HS yếu tiến bộ chậm, chưa tích cực Chuẩn bị bài và tự học

Văn thể mĩ: - Thực hiện hát đầu giờ, giữa giờ và cuối giờ nghiêm túc.

- Thực hiện vệ sinh hang ngày trong các buổi học: tốt

- Vệ sinh thân thể nhiều em vẫn chưa chú ý : Trúc A, Sáu, Duyên, Trực,

III Kế hoạch tuần 8:

Nề nếp: - Tiếp tục duy trì SS, nề nếp ra vào lớp đúng quy định.

- Nhắc nhở HS đi học đều, nghỉ học phải xin phép

Học tập: - Tiếp tục thi đua học tập tốt chào mừng đđại lễ của đất nước

- Tiếp tục dạy và học theo đúng PPCT – TKB tuần 8

- Tích cực tự ơn tập kiến thức

- Cán sự lớp duy trì theo dõi nề nếp học tập và sinh hoạt của lớp

- Thi đua hoa điểm 10 trong các tổ ,lớp

Vệ sinh: - Thực hiện VS trong và ngồi lớp sạch sẽ.

- Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống

TUẦN 8: Thứ hai ngày 04 tháng 10 năm 2010 TẬP ĐỌC:

NẾU CHÚNG MÌNH CĨ PHÉP LẠ

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Bước đầu biết đọc diễm cảm bài thơ với giọng vui, hồn nhiên

- Hiểu ND của bài: Những ước mơ ngộ nghĩnh, đáng yêu của các bạn nhỏ, bộc lộ khát khao về thế giớitốt đẹp.( trả lời câu hỏi 1 2 3 4;thuộc 1,2 khổ thơ trong bài)

- GD các em luơn biết ước mơ để vươn lên trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Tranh minh hoạ bài tập đọc.

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1 Bài cũ: (4-5’) :Y/c 2 nhĩm phân vai đọc 2 màn

kịch của vở kịch " Ở Vương quốc tương lai"

- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 2

- GV sửa sai và giải nghĩa từ ngữ

- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 3

- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

- HS đọc: Đứa, triệu vì sao, ruột, …

- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

- HS giải nghĩa từ (Chú giải)

- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 3

- HS đọc theo cặp

- 2 em đọc lại bài

Trang 2

HĐ2 (10-11’) Tìm hiểu nội dung bài.

+ Câu thơ nào được lặp lại nhiều lần trong bài?

Việc lặp lại đó nói lên điều gì?

+ Những điều ước ấy là gì?

Khổ thơ 1?

Khổ thơ 2?

Khổ thơ 3?

+ Em hãy nhận xét về ước mơ của các bạn nhỏ

trong bài thơ?

+ Em thích ước mơ nào trong bài?

- Nội dung của bài thơ là gì?

HĐ3:(6-7’) Luyện đọc diễm cảm và HTL bài

thơ.

- YC HS tìm đúng giọng đọc của từng khổ thơ

- Yêu cầu HS thi đọc diễm cảm

- Giáo viên nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò:(4-5’)

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Câu thơ: "Nếu chúng phép lạ" Việc đó nói lên ước muốn của các bạn nhỏ rất tha thiết

+ Khổ 1: Cây nhanh lớn để cho quả

+ Khổ2: Trở thành người lớn ngay để làm việc.+ Khổ 3:Trái đất không còn mùa đông

- HS nêu: Đó là những ước mơ lớn, những ước

mơ cao đẹp, ước mơ về 1 cuộc sống no đủ, ước

mơ được làm việc

+ HS suy nghĩ, phát biểu

- 2-3 HS nêu nội dung bài

+ 4 HS đọc nối nhau các khổ thơ của bài thơ.+ HS luyện đọc diễm cảm và HTL các khổ thơ.+ HS thi đọc diễn cảm 1-2 khổ thơ

Hoàn thành bài 1b, bài 2 (dòng 1, 2) bài 4a

II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ: (4-5’) Làm bài tập 3.

- Củng cố về những TH đặc biệt của T/C giao

hoán và T/C kết hợpcủa phép cộng

2 Bài mới: (30-32’) GV giới thiệu bài trực tiếp.

Bài1: (7-8’) Nêu yêu cầu bài tập 1?

- Cách thực hiện từng biểu thức như thế nào?

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Bài 2: (15-16’) Yêu cầu của bài tập 2 là gì?

- Như thế nào là tính thuận tiện nhất ?

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài và giải thích cách

làm

- Giáo viên nhận xét, chốt lại kết quả đúng

- 2 HS lên bảng làm

+ HS khác nhận xét

- Học sinh theo dõi

- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập 1

- 2 Học sinh lên bảng làm

- Lớp theo dõi, nhận xét

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Vận dụng tính chất kết hợp của phép cộng vào tính nhanh các biểu thức

+ Lựa chọn + các cặp số để được các số tròn chục,rồi cộng với các số còn lại

VD: 96 + 78 + 4 = 96 + 4 +78 =

100 + 78 = 178.

Trang 3

Bài 4: (7-8’) Giáo viên yêu cầu học sinh nêu yêu

cầu bài tốn

+ Yêu cầu 1 HS lên bảng phú laứm , học sinh

- Dặn dị HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- HS lên bảng phúlàm, lớp nhận xét

Sau hai năm số dân của xã tăng thêm :

79 + 71 = 150 (người) Đáp số:150người

II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1, 2: (10-11’)HS tự làm bài rồi chữa

Bài 3: (7-8’)

Giáo viên yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài tốn

+ Yêu cầu 1 HS lên làm bảng phú, học sinh khác

làm vào vởBT

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Chấm bài tơ3

Bài 4: (10-11’) HDHS nhớ lại cách tính giá trị biểu

thức cĩ chứa 2 chữ và cách tính chu vi ,diện

tíchHCN đã học

Bài 5: Dành HS khá:(5-6’)

Viết thêm dấu ngoặc vào biểu thức

36 :3 +6 + 24 x 4 để được biểu thức cĩ giá trị bằng

HS làm bài ở VBT – chữa bài

- HS làm vào vở tốn- nêu- chữa bài

CHÍNH TẢ: ( Nghe- viết):

TRUNG THU ĐỘC LẬP

I MỤC TIÊU:

1 Nghe-viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài " Trung thu độc lập"

- Có ý thức viết đúng , viết đẹp Tiếng Việt

Trang 4

2 Tìm đúng bài tập 2(a) 3(b)

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng phụ , bảng con.

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ:(4-5’) Viết các từ: giọt sương, sung

sướng, xanh xao

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:(29-30’) GV giới thiệu bài trực tiếp.

Bài 2a: Điền đúng các phụ âm đầu r/d/gi.

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm vào vở, môt học

sinh lên bảng làm trên bảng phụ

- Giáo viên theo dõi, nhận xét, chốt lại kết quả

đúng

Bài 3a/b: Cho HS chơi trò chơi: Thi tìm từ nhanh

- Giáo viên phổ biến nội dung, cách chơi, luật chơi

cho học sinh

- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi

- Trọng tài nêu kết quả đúng

- Giáo viên tuyên dương nhóm thắng cuộc

3.Củng cố - dặn dò(3-5’)

- Chấm 3 em – nhận xét- thu bài về chấm

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

+ 2 h/s viết bảng lớp - lớp viết bảng con+ Nhận xét

- HS đọc thầm bài văn

- Chú ý các từ: Mười lăm năm, thác nước, phát điện, bát ngát,

- Học sinh gấp sách, viết bài vào vở

- Học sinh sinh rà soát bài

+ HS đổi chéo vở, sửa lỗi chính tả

- Học sinh làm vào vở, một học sinh lên bảnglàm trên bảng phụ

+ Kết quả đúng: giắt, rơi, dấu, rơi gì, dấu, rơi, dấu.

- Lớp theo dõi, nhận xét

- Học sinh theo dõi giáo viên hướng dẫn

- 3 học sinh tham gia/1 lần

- Mỗi học sinh : 3 mẫu giấy ghi tên mình, ghilời giải, ghi nghĩa của từ

1 Nắm được qui tắc viết tên người, tên địa lí nước ngoài.

2 Biết vận dụng qui tắc đã học để viết đúng n.tên người, tên địa lí nước ngoài phổ biến, quen thuộc.

- Giáo dục HS có ý thức viết hoa đúng các danh từ riêng

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ BT 1,2( Luyện tập),bảng con, bảng viết tên thủ đô, tên nước

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Trang 5

1 Bài cũ: (4- 5’) Viết: Nghệ An, Tân Kỳ, Hà

Nội,Thăng Long

2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ1: (19-20)Tìm hiểu quy tắc viết tên người,

tên địa lý nước ngoài.

Bài1: GV đọc mẫu các tên riêng nước ngoài:

Bài 3: Cách viết một số tên người, tên địa lí các

nước ngoài đã cho có gì dặc biệt?

- GV: Đây là những tên riêng được phiên âm theo

Hán Việt

- Đọc nội dung cần ghi nhớ

- Cho h/s nêu VD về tên người, tên địa lý nước

ngoài mà em biết

HĐ2: Luyện tập(10-11’)

Bài1: Sửa lại những tên riêng viết sai qui tắc

chính tả trong đoạn văn?

- GV gọi học sinh trình bày, nhận xét, chốt lại lời

giải đúng

+ Đoạn văn viết về ai?

Bài 2: Viết lại những tên riêng cho đúng qui tắc.

+ Y/C 3 HS dán bảng KQ:

+ GV kiểm tra những hiểu biết của HS về tên

người, tên địa danh đó

3 Củng cố - dặn dò (3-4’)

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 2 HS viết bảng, lớp viết bảng con

+ Bộ phận 1: Gồm 1 tiếng : Lép + Bộ phận 2: Gồm 2 tiếng: Tôn, xtôi

- Viết hoa+ Giữa các tiếng trong cùng một bộ phận cógạch nối

+ Viết giống như tên riêng VN, tất cả các tiếng

đều viết hoa: Thích Ca Mâu Ni, Hi Mã Lạp Sơn,

- 2- 3 HS đọc nội dung cần ghi nhớ

-HS nêu VD-NX

+ 3 HS làm vào bảng phụ, HS khác làm vào vở:

Ác-boa, Lu-i Pa-xtơ, Quy-dăng-xơ.

+ Viết về nơi gia đình Lu-i sống thời ông cònnhỏ

- 3 HS làm vào phiếu, lớp làm vào vở:Tên người : An-be Anh-xtanh, Crít-xti-an An-đéc- xen.

+ Tên địa lí: To-ki-ô, A-ma-dôn,

+ HS tự nêu

ĐẠO ĐỨC:

TIẾT KIỆM TIỀN CỦA (T2)

I MỤC TIÊU: Giúp HS

- Biết thực hiện việc tiết kiệm của: Giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi.

- Đồng tình ủng hộ những hành vi, việc làm tiết kiệm Không đồng tình với những hành vi không biết tiết kiệm tiền của

- GD h/s biết tiết kiệm trong cuộc sống hàng ngày

Trang 6

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Truyện và tấm gương về tiết kiệm tiền của

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ: (4-5’) thế nào là tiết kiệm tiền của?

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ1: (20-21’)Tìm hiểu những việc làm là tiết

kiệm tiền của.

- Yêu cầu học sinh nêu những việc làm là tiết

kiệm tiền của đối với người học sinh?

- Giáo viên nhận xét, kết luận: Khen những HS

đã biết tiết kiệm tiền của

Bài 4: (SGK) Yêu cầu HS nêu được những việc

làm là tiết kiệm tiền của?

+ Yêu cầu 1 số HS chữa bài tập và giải thích

Bài 5: (SGK) GV nêu yêu cầu thảo luận và

đóng vai theo các trường hợp

+ Bằng rủ Tuấn xé sách vở lấy giấy gấp đồ chơi ,

Tuấn sẽ giải quyết như thế nào?

- Yêu cầu học sinh thảo luận: Cách ứng xử như

vậy đã phù hợp chưa? Vì sao?

- Giaó viên kết luận về cách ứng xử

phù hợp trong mỗi tình huống

+ Yêu cầu học sinh đọc nội dung phần ghi nhớ

HĐ3(3-4’) Hoạt động tiếp nối.

- Thực hành tiết kiệm tiền của, sách vở, đồ dùng,

đồ chơi, điện nước, trong cuộc sống hằng ngày

- 2 HS nêu miệng

+ HS khác nghe, nhận xét

- Học sinh theo dõi

- HS nêu: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập; giữ gìn quần áo, đồ dùng, đồ chơi, tắt điện khi ra khỏi phòng

+ Một vài nhóm lên đóng vai

+ HS nêu được suy nghĩ của mình về cách ứng

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG

VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

- Bước đầu biết giải bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Phấn màu

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Trang 7

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Bài cũ: (5-6’) Làm bài tập 5.

- Củng cố về tính chu vi HCN

2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ1: (15-16’)Tìm hiểu về tìm 2 số khi biết tổng

và hiệu của hai số đó.

- Nêu tóm tắt bài toán

- GV hướng dẫn học sinh tìm trên sơ đồ và tính

Bài 1: Đề bài toán cho biết gì?

+ Bài toán yêu cầu tìm gì?

+ Cách tìm tuổi từng người như thế nào?

- GV yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ rồi giải vào vở

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng giải bảng phụ

.Treo bảng phụ chữa bài

- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng

3 Củng cố - dặn dò: (3-4’)

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 1 HS lên bảng chữa bài

- HS khác nhận xét

- HS theo dõi, mở SGK

- Học sinh nêu tóm tắt bài toán

- Học sinh tìm trên sơ đồ và tính hai lần số bé,rồi tính số bé, số lớn

- 3-4 HS nêu

- Nêu được : Tổng 58 tuổi, hiệu 38 tuổi

+ Tìm tuổi bố, tuổi con

+ 1 HS nêu (HS tự vẽ sơ đồ)Tuổi bố: ( 58 + 38 ) : 2 = 48 (t)Tuổi con ( 58 - 38 ) : 2 = 10(t)

Trang 8

Hoạt động dạy Hoạt động học

HDHS cách giải bài toán

- Cho làm vào vở- HS TB, Y HD bằng sơ đồ đoạn

- Chuẩn bị bài sau

HS tự vẽ sơ đồ rồi giải bài toán Bài giải:

Tuổi con là: (42-30) : 2 =6 (tuổi) Tuổi mẹ là:42- 6 =36(tuổi) Đáp số: 6 tuổi; 36 tuổi

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài( giọng kể và tả chậm rãi, nhẹ nhàng, hợp với nội

dung hồi tưởng )

- Hiểu ý nghĩa: Chị phụ trách đã quan tâm tới ước mơ của cậu bé Lái, làm cho cậu rất xúc động vui

sướng đến lớp với đôi giày được thưởng

- Giáo dục HS có những ước mơ cao đẹp .

II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ: (4-5’) Đọc bài thơ " Nếu chúng mình

có phép lạ"

2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ1: (10-12’) Luyện đọc:

- GV đọc toàn bài

Y/c HS luyện đọc đoạn lần 1

- 2 HS học thuộc lòng bài thơ

+ HS khác nghe, nhận xét

- HS nghe GV đọc bài

- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

Trang 9

- GV HD luyện đọc từ khó.

- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 2

- GV sửa sai và giải nghĩa từ ngữ

- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 3

- Y/c HS đọc theo cặp

- GV gọi 2 em đọc bài

- 1HS đọc diễn cảm lại bài

HĐ2(10-11’) Tìm hiểu nội dung bài.

- Nhân vật "tôi" là ai?

+ Ngày bé chị phụ trách thường mơ ước điều

gì?

+ Đoi giày đẹp ntn?

+ Mơ ước ấy có đạt được không?

+ Chị phụ trách được giao việc gì?

+ Chị phát hiện ra Lái thèm muốn cái gì?

+ Chị đã làm gì để động viên Lái trong ngày đầu

tới trường?

+ Những chi tiết nói lên sự cảm động và niềm

vui của Lái?

- ND : Bài văn nói lên điều gì?

HĐ3:(9-10’) Luyện đọc diễn cảm

- Y/C HS đọc tiếp nối đoạn và tìm giọng đọc

từng đoạn

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Yêu cầu HS thi đọc diễn cảm

3 Củng cố - dặn dò.(3-5’) GV chốt lại nội dung

và nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- HS đọc

- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

- HS giải nghĩa từ (Chú giải)

- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 3

+ Vận động Lái, một cậu bé nghèo đi học

+ Lái ngẩn ngơ nhìn theo cậu bé khác

+ Thưởng cho Lái đôi giày ba ta màu xanh + Tay run run, môi mấp máy, mắt hết nhìn đôigiày, lại nhìn xuống

- 2-3 HS nêu nội dung(Mục I)+ 2-3 HS đọc nối tiếp và nêu cách đọc

Đ1: Giọng chậm, nhẹ nhàng Đ2: Giọng nhanh, vui hơn

+ 1 bàn/1cặp luyện đọc+ Thi đọc diễn cảm

- Nhắc lại ndung của bài

Thứ tư ngày 06 tháng10 năm 2010

TOÁN:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

- Củng cố về giải toán tìm được 2 số khi biết tổng và hiệu của chúng

- Cẩn thận, chính xác khi thực hiện các bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:-Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ: (4-5’)- Chữa bài 4

- Củng cố về tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của

chúng

2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ1(8-9’) Củng cố về tìm hai số khi biết tổng và

- 2 HS lên bảng làm

8 + 0 = 0 + 8 = 8

S L: 8, S B : 0+ HS khác nghe,nhận xét

Trang 10

hiệu của chúng.

Bài1:(a,b) Đề bài cho biết gì?

+ Muốn tìm 2 số khi biết tổng và hiệu ta làm như

HĐ2(21-22’) Củng cố về giải toán có lời văn qua

dạng tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng

Bài2: Giúp HS nhận biết dạng toán: Tìm 2 số khi

biết tổng và hiệu

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài toán

- Lớp làm vào vở nháp-GV gọi1 học sinh lên bảng

làm

- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Bài3: Hiệu số là mấy?

- Tổng là mấy?

- Yêu cầu học sinh giải vào vở

- GV gọi học sinh làm bài ở bảng phụ

- 2 HS lên bảng làm

- Nắm được: Em kém chị 8 tuổi 8 tuổi chính

là hiệu số tuổi của chị và em.

+ Tuổi chị: ( 36 + 8) : 2 = 22(tuổi) + Tuổi em: ( 36 - 8) : 2 = 14(tuôỉ)

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố kĩ năng gải toán tìm 2 số khi biết tổng và hiệu.

- Cẩn thận, chính xác khi thực hiện các bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Bảng phụ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Trang 11

Bài 2: (15ph) (bai2 T41 vở luyện tập toán)

Tiến hành tương tự bài 1

Bài 4:(10ph) Bái 5 sgk T48

HDHS đổi 5 tấn2 tạ= 52 tạ rồi làm tương tự

như bài trên

Chấm bài tổ 3 – nhận xét

3 Củng cố - dặn dò: (3-5’)

HS nhắc lại cách tìm 2 số khi biết Tvà H

-Dặn về làm vào VBT

-Học thuộc công thức tìm 2 số khi biết T và H

HS tự vẽ sơ đồ rồi giải bài toán Bài giải:

Gạo nếp có số kg là: (120-60):2=30(kg) Gạo tẻ có số kg là: 120-30=90(kg) Đáp số”:30kg; 90kg

Bài giải:

Đổi 5 tấn 2 tạ= 52 tạ Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được:

(52 +8) :2=30 (tạ) Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được:

52 – 30 = 22( tạ ) Đáp số: 30 tạ; 22 tạ

KỂ CHUYỆN:

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I MỤC TIÊU:

- Biết dựa vào gợi ýsgk biết chọn và kể lại được câu chuyện(mẫu chuyện ,đoạn chuyện) đã nghe, đã

đọc nói về một ước mơ đẹp hoặc ước mơ viễn vông, phi lí

- Hiểu truyện, trao đổi được với các bạn về nôị dung, ý nghĩa câu chuyện

- Có ước mơ cao đẹp mang lại niềm vui , hạnh phúc cho mọi người

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Truyện viết về ước mơ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ: (5-6’) Kể truyện "Lời ước dưới

trăng"

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ1(5-6’) Tìm hiểu yêu cầu của bài.

- GV ghi đề bài lên bảng

+ Nêu những từ là trọng tâm của đề?(Gạch

+ Nêu được : được nghe, được đọc, viễn vông, phi lí.

+ 3 HS đọc nối tiếp 3 gợi ý trong sách giáo khoa, HSkhác đọc thầm

- HS nêu tên chuyện mà em đã chuẩn bị

Trang 12

Lưu ý:

Kể chuyện phải có đầu có cuối: đủ 3 phần.

Kể xong chuyện cần trao đổi với các bạn nội

dung, ý nghĩa câu chuyện.

HĐ2 (25-26’) Thực hành kể chuyện.

- Yêu cầu học sinh luyện kể theo cặp, trao

đổi trong cặp về ý nghĩa câu chuyện

- Giáo viên gọi học sinh thi kể chuyện trước

+ Thi kể chuyện trước lớp

+ Học sinh bình xét bạn kể hay nhất, bạn có câu hỏihay,

VD: Tôi muốn kể câu chuyện: “Cô bé bán diêm” của nhà văn An - đéc - xen Truyện kể về ước mơ cuộc

sống no đủ, hạnh phúc của cô bé bán diêm đángthương Mẹ tôi đã khóc khi nghe tôi đọc truyện này

- Giải được bài toán liên quan đến tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó

- Hoàn chỉnh bài tập 1a, 2 dòng 1, bài 3,4

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng phụ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ: (5-6’)- Chữa bài 3.

- GV chữa bài – nhận xét

2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ1(7-8’) Củng cố về cộng trừ số có nhiều chữ số

Bài1a: Đề bài cho biết gì?

+ Yêu cầu HS làm bài

- GV gọi học sinh lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng

HĐ2(20-21’) Củng cố về kỹ năng tính giá trị biểu thức

và tính thuận tiện

Bài 2: Giúp HS nhớ lại thứ tự tính giá trị biểu thức

- Yêu cầu học sinh nêu cách thực hiện

- GV gọi2 học sinh lên bảng làm - Lớp làm vào vở nháp

- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Bài 3:

- Yêu cầu học sinh giải vào vở

- GV gọi 2 học sinh làm bài ở bảng phụ

Ngày đăng: 29/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Yờu cầu HS lờn bảng làm bài và giải thớch cỏch làm. - Tuan 8 Loan @ 2010 - 2011
u cầu HS lờn bảng làm bài và giải thớch cỏch làm (Trang 2)
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:-Bảng phụ, bảng con. III.  HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: - Tuan 8 Loan @ 2010 - 2011
Bảng ph ụ, bảng con. III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: (Trang 4)
-GV chộp đề lờn bảng HDHS tỡm hiểu đề – YC- -  HS tự túm tắt đề toản rồi giải - Tuan 8 Loan @ 2010 - 2011
ch ộp đề lờn bảng HDHS tỡm hiểu đề – YC- - HS tự túm tắt đề toản rồi giải (Trang 8)
- 1HS làm bài ở bảng phụ cả lớp là mở vở nhỏp – chữa bài vào VBT. - Tuan 8 Loan @ 2010 - 2011
1 HS làm bài ở bảng phụ cả lớp là mở vở nhỏp – chữa bài vào VBT (Trang 8)
-GV cho2 học sinh là mở bảng phụ. - GV nhận xột, chốt lại kết quả đỳng. - Tuan 8 Loan @ 2010 - 2011
cho2 học sinh là mở bảng phụ. - GV nhận xột, chốt lại kết quả đỳng (Trang 10)
-Lớp làm vào vở nhỏp-GV gọi1 học sinh lờn bảng làm. - Tuan 8 Loan @ 2010 - 2011
p làm vào vở nhỏp-GV gọi1 học sinh lờn bảng làm (Trang 10)
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:-Bảng phụ. III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: - Tuan 8 Loan @ 2010 - 2011
Bảng ph ụ. III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: (Trang 12)
Bài1: Gắn bảng phụ HDHS tỡm hiểuYC- GV - Tuan 8 Loan @ 2010 - 2011
i1 Gắn bảng phụ HDHS tỡm hiểuYC- GV (Trang 14)
- GV vẽ gúc nhọn lờn bảng. - Tuan 8 Loan @ 2010 - 2011
v ẽ gúc nhọn lờn bảng (Trang 16)
- Bảng phụ vẽ cỏc gúc:gúc nhọn, gúc tự, gúc bẹt. - Tuan 8 Loan @ 2010 - 2011
Bảng ph ụ vẽ cỏc gúc:gúc nhọn, gúc tự, gúc bẹt (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w