- Học sinh nêu yêu cầu bài tập - Vận dụng tính chất kết hợp của phép cộng vào tính nhanh các biểu thức.. - Học sinh nêu yêu cầu bài tập.. + Yêu cầu 1 HS lên làm bảng phú, học sinh khác l
Trang 1- Trật tự nghe giảng, khá hăng hái.
- Bên cạnh đĩ cĩ một số bạn chưa chú ý nghe gi ảng: Trương Sĩ, Mười , Chinh,
Học tập: - Dạy-học đúng PPCT và TKB, cĩ học bài và làm bài trước khi đến lớp.
- Thi đua hoa điểm 10 : khá tốt
- HS yếu tiến bộ chậm, chưa tích cực Chuẩn bị bài và tự học
Văn thể mĩ: - Thực hiện hát đầu giờ, giữa giờ và cuối giờ nghiêm túc.
- Thực hiện vệ sinh hang ngày trong các buổi học: tốt
- Vệ sinh thân thể nhiều em vẫn chưa chú ý : Trúc A, Sáu, Duyên, Trực,
III Kế hoạch tuần 8:
Nề nếp: - Tiếp tục duy trì SS, nề nếp ra vào lớp đúng quy định.
- Nhắc nhở HS đi học đều, nghỉ học phải xin phép
Học tập: - Tiếp tục thi đua học tập tốt chào mừng đđại lễ của đất nước
- Tiếp tục dạy và học theo đúng PPCT – TKB tuần 8
- Tích cực tự ơn tập kiến thức
- Cán sự lớp duy trì theo dõi nề nếp học tập và sinh hoạt của lớp
- Thi đua hoa điểm 10 trong các tổ ,lớp
Vệ sinh: - Thực hiện VS trong và ngồi lớp sạch sẽ.
- Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống
TUẦN 8: Thứ hai ngày 04 tháng 10 năm 2010 TẬP ĐỌC:
NẾU CHÚNG MÌNH CĨ PHÉP LẠ
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Bước đầu biết đọc diễm cảm bài thơ với giọng vui, hồn nhiên
- Hiểu ND của bài: Những ước mơ ngộ nghĩnh, đáng yêu của các bạn nhỏ, bộc lộ khát khao về thế giớitốt đẹp.( trả lời câu hỏi 1 2 3 4;thuộc 1,2 khổ thơ trong bài)
- GD các em luơn biết ước mơ để vươn lên trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Tranh minh hoạ bài tập đọc.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Bài cũ: (4-5’) :Y/c 2 nhĩm phân vai đọc 2 màn
kịch của vở kịch " Ở Vương quốc tương lai"
- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 2
- GV sửa sai và giải nghĩa từ ngữ
- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 3
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- HS đọc: Đứa, triệu vì sao, ruột, …
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- HS giải nghĩa từ (Chú giải)
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 3
- HS đọc theo cặp
- 2 em đọc lại bài
Trang 2HĐ2 (10-11’) Tìm hiểu nội dung bài.
+ Câu thơ nào được lặp lại nhiều lần trong bài?
Việc lặp lại đó nói lên điều gì?
+ Những điều ước ấy là gì?
Khổ thơ 1?
Khổ thơ 2?
Khổ thơ 3?
+ Em hãy nhận xét về ước mơ của các bạn nhỏ
trong bài thơ?
+ Em thích ước mơ nào trong bài?
- Nội dung của bài thơ là gì?
HĐ3:(6-7’) Luyện đọc diễm cảm và HTL bài
thơ.
- YC HS tìm đúng giọng đọc của từng khổ thơ
- Yêu cầu HS thi đọc diễm cảm
- Giáo viên nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò:(4-5’)
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Câu thơ: "Nếu chúng phép lạ" Việc đó nói lên ước muốn của các bạn nhỏ rất tha thiết
+ Khổ 1: Cây nhanh lớn để cho quả
+ Khổ2: Trở thành người lớn ngay để làm việc.+ Khổ 3:Trái đất không còn mùa đông
- HS nêu: Đó là những ước mơ lớn, những ước
mơ cao đẹp, ước mơ về 1 cuộc sống no đủ, ước
mơ được làm việc
+ HS suy nghĩ, phát biểu
- 2-3 HS nêu nội dung bài
+ 4 HS đọc nối nhau các khổ thơ của bài thơ.+ HS luyện đọc diễm cảm và HTL các khổ thơ.+ HS thi đọc diễn cảm 1-2 khổ thơ
Hoàn thành bài 1b, bài 2 (dòng 1, 2) bài 4a
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: (4-5’) Làm bài tập 3.
- Củng cố về những TH đặc biệt của T/C giao
hoán và T/C kết hợpcủa phép cộng
2 Bài mới: (30-32’) GV giới thiệu bài trực tiếp.
Bài1: (7-8’) Nêu yêu cầu bài tập 1?
- Cách thực hiện từng biểu thức như thế nào?
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng
Bài 2: (15-16’) Yêu cầu của bài tập 2 là gì?
- Như thế nào là tính thuận tiện nhất ?
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài và giải thích cách
làm
- Giáo viên nhận xét, chốt lại kết quả đúng
- 2 HS lên bảng làm
+ HS khác nhận xét
- Học sinh theo dõi
- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập 1
- 2 Học sinh lên bảng làm
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Vận dụng tính chất kết hợp của phép cộng vào tính nhanh các biểu thức
+ Lựa chọn + các cặp số để được các số tròn chục,rồi cộng với các số còn lại
VD: 96 + 78 + 4 = 96 + 4 +78 =
100 + 78 = 178.
Trang 3Bài 4: (7-8’) Giáo viên yêu cầu học sinh nêu yêu
cầu bài tốn
+ Yêu cầu 1 HS lên bảng phú laứm , học sinh
- Dặn dị HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- HS lên bảng phúlàm, lớp nhận xét
Sau hai năm số dân của xã tăng thêm :
79 + 71 = 150 (người) Đáp số:150người
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1, 2: (10-11’)HS tự làm bài rồi chữa
Bài 3: (7-8’)
Giáo viên yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài tốn
+ Yêu cầu 1 HS lên làm bảng phú, học sinh khác
làm vào vởBT
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Chấm bài tơ3
Bài 4: (10-11’) HDHS nhớ lại cách tính giá trị biểu
thức cĩ chứa 2 chữ và cách tính chu vi ,diện
tíchHCN đã học
Bài 5: Dành HS khá:(5-6’)
Viết thêm dấu ngoặc vào biểu thức
36 :3 +6 + 24 x 4 để được biểu thức cĩ giá trị bằng
HS làm bài ở VBT – chữa bài
- HS làm vào vở tốn- nêu- chữa bài
CHÍNH TẢ: ( Nghe- viết):
TRUNG THU ĐỘC LẬP
I MỤC TIÊU:
1 Nghe-viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài " Trung thu độc lập"
- Có ý thức viết đúng , viết đẹp Tiếng Việt
Trang 42 Tìm đúng bài tập 2(a) 3(b)
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng phụ , bảng con.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:(4-5’) Viết các từ: giọt sương, sung
sướng, xanh xao
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:(29-30’) GV giới thiệu bài trực tiếp.
Bài 2a: Điền đúng các phụ âm đầu r/d/gi.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm vào vở, môt học
sinh lên bảng làm trên bảng phụ
- Giáo viên theo dõi, nhận xét, chốt lại kết quả
đúng
Bài 3a/b: Cho HS chơi trò chơi: Thi tìm từ nhanh
- Giáo viên phổ biến nội dung, cách chơi, luật chơi
cho học sinh
- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi
- Trọng tài nêu kết quả đúng
- Giáo viên tuyên dương nhóm thắng cuộc
3.Củng cố - dặn dò(3-5’)
- Chấm 3 em – nhận xét- thu bài về chấm
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
+ 2 h/s viết bảng lớp - lớp viết bảng con+ Nhận xét
- HS đọc thầm bài văn
- Chú ý các từ: Mười lăm năm, thác nước, phát điện, bát ngát,
- Học sinh gấp sách, viết bài vào vở
- Học sinh sinh rà soát bài
+ HS đổi chéo vở, sửa lỗi chính tả
- Học sinh làm vào vở, một học sinh lên bảnglàm trên bảng phụ
+ Kết quả đúng: giắt, rơi, dấu, rơi gì, dấu, rơi, dấu.
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Học sinh theo dõi giáo viên hướng dẫn
- 3 học sinh tham gia/1 lần
- Mỗi học sinh : 3 mẫu giấy ghi tên mình, ghilời giải, ghi nghĩa của từ
1 Nắm được qui tắc viết tên người, tên địa lí nước ngoài.
2 Biết vận dụng qui tắc đã học để viết đúng n.tên người, tên địa lí nước ngoài phổ biến, quen thuộc.
- Giáo dục HS có ý thức viết hoa đúng các danh từ riêng
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ BT 1,2( Luyện tập),bảng con, bảng viết tên thủ đô, tên nước
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 51 Bài cũ: (4- 5’) Viết: Nghệ An, Tân Kỳ, Hà
Nội,Thăng Long
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ1: (19-20)Tìm hiểu quy tắc viết tên người,
tên địa lý nước ngoài.
Bài1: GV đọc mẫu các tên riêng nước ngoài:
Bài 3: Cách viết một số tên người, tên địa lí các
nước ngoài đã cho có gì dặc biệt?
- GV: Đây là những tên riêng được phiên âm theo
Hán Việt
- Đọc nội dung cần ghi nhớ
- Cho h/s nêu VD về tên người, tên địa lý nước
ngoài mà em biết
HĐ2: Luyện tập(10-11’)
Bài1: Sửa lại những tên riêng viết sai qui tắc
chính tả trong đoạn văn?
- GV gọi học sinh trình bày, nhận xét, chốt lại lời
giải đúng
+ Đoạn văn viết về ai?
Bài 2: Viết lại những tên riêng cho đúng qui tắc.
+ Y/C 3 HS dán bảng KQ:
+ GV kiểm tra những hiểu biết của HS về tên
người, tên địa danh đó
3 Củng cố - dặn dò (3-4’)
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 HS viết bảng, lớp viết bảng con
+ Bộ phận 1: Gồm 1 tiếng : Lép + Bộ phận 2: Gồm 2 tiếng: Tôn, xtôi
- Viết hoa+ Giữa các tiếng trong cùng một bộ phận cógạch nối
+ Viết giống như tên riêng VN, tất cả các tiếng
đều viết hoa: Thích Ca Mâu Ni, Hi Mã Lạp Sơn,
- 2- 3 HS đọc nội dung cần ghi nhớ
-HS nêu VD-NX
+ 3 HS làm vào bảng phụ, HS khác làm vào vở:
Ác-boa, Lu-i Pa-xtơ, Quy-dăng-xơ.
+ Viết về nơi gia đình Lu-i sống thời ông cònnhỏ
- 3 HS làm vào phiếu, lớp làm vào vở:Tên người : An-be Anh-xtanh, Crít-xti-an An-đéc- xen.
+ Tên địa lí: To-ki-ô, A-ma-dôn,
+ HS tự nêu
ĐẠO ĐỨC:
TIẾT KIỆM TIỀN CỦA (T2)
I MỤC TIÊU: Giúp HS
- Biết thực hiện việc tiết kiệm của: Giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi.
- Đồng tình ủng hộ những hành vi, việc làm tiết kiệm Không đồng tình với những hành vi không biết tiết kiệm tiền của
- GD h/s biết tiết kiệm trong cuộc sống hàng ngày
Trang 6II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Truyện và tấm gương về tiết kiệm tiền của
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: (4-5’) thế nào là tiết kiệm tiền của?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ1: (20-21’)Tìm hiểu những việc làm là tiết
kiệm tiền của.
- Yêu cầu học sinh nêu những việc làm là tiết
kiệm tiền của đối với người học sinh?
- Giáo viên nhận xét, kết luận: Khen những HS
đã biết tiết kiệm tiền của
Bài 4: (SGK) Yêu cầu HS nêu được những việc
làm là tiết kiệm tiền của?
+ Yêu cầu 1 số HS chữa bài tập và giải thích
Bài 5: (SGK) GV nêu yêu cầu thảo luận và
đóng vai theo các trường hợp
+ Bằng rủ Tuấn xé sách vở lấy giấy gấp đồ chơi ,
Tuấn sẽ giải quyết như thế nào?
- Yêu cầu học sinh thảo luận: Cách ứng xử như
vậy đã phù hợp chưa? Vì sao?
- Giaó viên kết luận về cách ứng xử
phù hợp trong mỗi tình huống
+ Yêu cầu học sinh đọc nội dung phần ghi nhớ
HĐ3(3-4’) Hoạt động tiếp nối.
- Thực hành tiết kiệm tiền của, sách vở, đồ dùng,
đồ chơi, điện nước, trong cuộc sống hằng ngày
- 2 HS nêu miệng
+ HS khác nghe, nhận xét
- Học sinh theo dõi
- HS nêu: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập; giữ gìn quần áo, đồ dùng, đồ chơi, tắt điện khi ra khỏi phòng
+ Một vài nhóm lên đóng vai
+ HS nêu được suy nghĩ của mình về cách ứng
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG
VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
- Bước đầu biết giải bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Phấn màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài cũ: (5-6’) Làm bài tập 5.
- Củng cố về tính chu vi HCN
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ1: (15-16’)Tìm hiểu về tìm 2 số khi biết tổng
và hiệu của hai số đó.
- Nêu tóm tắt bài toán
- GV hướng dẫn học sinh tìm trên sơ đồ và tính
Bài 1: Đề bài toán cho biết gì?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì?
+ Cách tìm tuổi từng người như thế nào?
- GV yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ rồi giải vào vở
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng giải bảng phụ
.Treo bảng phụ chữa bài
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng
3 Củng cố - dặn dò: (3-4’)
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 1 HS lên bảng chữa bài
- HS khác nhận xét
- HS theo dõi, mở SGK
- Học sinh nêu tóm tắt bài toán
- Học sinh tìm trên sơ đồ và tính hai lần số bé,rồi tính số bé, số lớn
- 3-4 HS nêu
- Nêu được : Tổng 58 tuổi, hiệu 38 tuổi
+ Tìm tuổi bố, tuổi con
+ 1 HS nêu (HS tự vẽ sơ đồ)Tuổi bố: ( 58 + 38 ) : 2 = 48 (t)Tuổi con ( 58 - 38 ) : 2 = 10(t)
Trang 8Hoạt động dạy Hoạt động học
HDHS cách giải bài toán
- Cho làm vào vở- HS TB, Y HD bằng sơ đồ đoạn
- Chuẩn bị bài sau
HS tự vẽ sơ đồ rồi giải bài toán Bài giải:
Tuổi con là: (42-30) : 2 =6 (tuổi) Tuổi mẹ là:42- 6 =36(tuổi) Đáp số: 6 tuổi; 36 tuổi
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài( giọng kể và tả chậm rãi, nhẹ nhàng, hợp với nội
dung hồi tưởng )
- Hiểu ý nghĩa: Chị phụ trách đã quan tâm tới ước mơ của cậu bé Lái, làm cho cậu rất xúc động vui
sướng đến lớp với đôi giày được thưởng
- Giáo dục HS có những ước mơ cao đẹp .
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: (4-5’) Đọc bài thơ " Nếu chúng mình
có phép lạ"
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ1: (10-12’) Luyện đọc:
- GV đọc toàn bài
Y/c HS luyện đọc đoạn lần 1
- 2 HS học thuộc lòng bài thơ
+ HS khác nghe, nhận xét
- HS nghe GV đọc bài
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
Trang 9- GV HD luyện đọc từ khó.
- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 2
- GV sửa sai và giải nghĩa từ ngữ
- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 3
- Y/c HS đọc theo cặp
- GV gọi 2 em đọc bài
- 1HS đọc diễn cảm lại bài
HĐ2(10-11’) Tìm hiểu nội dung bài.
- Nhân vật "tôi" là ai?
+ Ngày bé chị phụ trách thường mơ ước điều
gì?
+ Đoi giày đẹp ntn?
+ Mơ ước ấy có đạt được không?
+ Chị phụ trách được giao việc gì?
+ Chị phát hiện ra Lái thèm muốn cái gì?
+ Chị đã làm gì để động viên Lái trong ngày đầu
tới trường?
+ Những chi tiết nói lên sự cảm động và niềm
vui của Lái?
- ND : Bài văn nói lên điều gì?
HĐ3:(9-10’) Luyện đọc diễn cảm
- Y/C HS đọc tiếp nối đoạn và tìm giọng đọc
từng đoạn
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Yêu cầu HS thi đọc diễn cảm
3 Củng cố - dặn dò.(3-5’) GV chốt lại nội dung
và nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- HS đọc
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- HS giải nghĩa từ (Chú giải)
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 3
+ Vận động Lái, một cậu bé nghèo đi học
+ Lái ngẩn ngơ nhìn theo cậu bé khác
+ Thưởng cho Lái đôi giày ba ta màu xanh + Tay run run, môi mấp máy, mắt hết nhìn đôigiày, lại nhìn xuống
- 2-3 HS nêu nội dung(Mục I)+ 2-3 HS đọc nối tiếp và nêu cách đọc
Đ1: Giọng chậm, nhẹ nhàng Đ2: Giọng nhanh, vui hơn
+ 1 bàn/1cặp luyện đọc+ Thi đọc diễn cảm
- Nhắc lại ndung của bài
Thứ tư ngày 06 tháng10 năm 2010
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Củng cố về giải toán tìm được 2 số khi biết tổng và hiệu của chúng
- Cẩn thận, chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:-Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: (4-5’)- Chữa bài 4
- Củng cố về tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của
chúng
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ1(8-9’) Củng cố về tìm hai số khi biết tổng và
- 2 HS lên bảng làm
8 + 0 = 0 + 8 = 8
S L: 8, S B : 0+ HS khác nghe,nhận xét
Trang 10hiệu của chúng.
Bài1:(a,b) Đề bài cho biết gì?
+ Muốn tìm 2 số khi biết tổng và hiệu ta làm như
HĐ2(21-22’) Củng cố về giải toán có lời văn qua
dạng tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng
Bài2: Giúp HS nhận biết dạng toán: Tìm 2 số khi
biết tổng và hiệu
- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài toán
- Lớp làm vào vở nháp-GV gọi1 học sinh lên bảng
làm
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng
Bài3: Hiệu số là mấy?
- Tổng là mấy?
- Yêu cầu học sinh giải vào vở
- GV gọi học sinh làm bài ở bảng phụ
- 2 HS lên bảng làm
- Nắm được: Em kém chị 8 tuổi 8 tuổi chính
là hiệu số tuổi của chị và em.
+ Tuổi chị: ( 36 + 8) : 2 = 22(tuổi) + Tuổi em: ( 36 - 8) : 2 = 14(tuôỉ)
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố kĩ năng gải toán tìm 2 số khi biết tổng và hiệu.
- Cẩn thận, chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Bảng phụ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 11Bài 2: (15ph) (bai2 T41 vở luyện tập toán)
Tiến hành tương tự bài 1
Bài 4:(10ph) Bái 5 sgk T48
HDHS đổi 5 tấn2 tạ= 52 tạ rồi làm tương tự
như bài trên
Chấm bài tổ 3 – nhận xét
3 Củng cố - dặn dò: (3-5’)
HS nhắc lại cách tìm 2 số khi biết Tvà H
-Dặn về làm vào VBT
-Học thuộc công thức tìm 2 số khi biết T và H
HS tự vẽ sơ đồ rồi giải bài toán Bài giải:
Gạo nếp có số kg là: (120-60):2=30(kg) Gạo tẻ có số kg là: 120-30=90(kg) Đáp số”:30kg; 90kg
Bài giải:
Đổi 5 tấn 2 tạ= 52 tạ Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được:
(52 +8) :2=30 (tạ) Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được:
52 – 30 = 22( tạ ) Đáp số: 30 tạ; 22 tạ
KỂ CHUYỆN:
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I MỤC TIÊU:
- Biết dựa vào gợi ýsgk biết chọn và kể lại được câu chuyện(mẫu chuyện ,đoạn chuyện) đã nghe, đã
đọc nói về một ước mơ đẹp hoặc ước mơ viễn vông, phi lí
- Hiểu truyện, trao đổi được với các bạn về nôị dung, ý nghĩa câu chuyện
- Có ước mơ cao đẹp mang lại niềm vui , hạnh phúc cho mọi người
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Truyện viết về ước mơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: (5-6’) Kể truyện "Lời ước dưới
trăng"
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ1(5-6’) Tìm hiểu yêu cầu của bài.
- GV ghi đề bài lên bảng
+ Nêu những từ là trọng tâm của đề?(Gạch
+ Nêu được : được nghe, được đọc, viễn vông, phi lí.
+ 3 HS đọc nối tiếp 3 gợi ý trong sách giáo khoa, HSkhác đọc thầm
- HS nêu tên chuyện mà em đã chuẩn bị
Trang 12Lưu ý:
Kể chuyện phải có đầu có cuối: đủ 3 phần.
Kể xong chuyện cần trao đổi với các bạn nội
dung, ý nghĩa câu chuyện.
HĐ2 (25-26’) Thực hành kể chuyện.
- Yêu cầu học sinh luyện kể theo cặp, trao
đổi trong cặp về ý nghĩa câu chuyện
- Giáo viên gọi học sinh thi kể chuyện trước
+ Thi kể chuyện trước lớp
+ Học sinh bình xét bạn kể hay nhất, bạn có câu hỏihay,
VD: Tôi muốn kể câu chuyện: “Cô bé bán diêm” của nhà văn An - đéc - xen Truyện kể về ước mơ cuộc
sống no đủ, hạnh phúc của cô bé bán diêm đángthương Mẹ tôi đã khóc khi nghe tôi đọc truyện này
- Giải được bài toán liên quan đến tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó
- Hoàn chỉnh bài tập 1a, 2 dòng 1, bài 3,4
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng phụ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: (5-6’)- Chữa bài 3.
- GV chữa bài – nhận xét
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ1(7-8’) Củng cố về cộng trừ số có nhiều chữ số
Bài1a: Đề bài cho biết gì?
+ Yêu cầu HS làm bài
- GV gọi học sinh lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng
HĐ2(20-21’) Củng cố về kỹ năng tính giá trị biểu thức
và tính thuận tiện
Bài 2: Giúp HS nhớ lại thứ tự tính giá trị biểu thức
- Yêu cầu học sinh nêu cách thực hiện
- GV gọi2 học sinh lên bảng làm - Lớp làm vào vở nháp
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh giải vào vở
- GV gọi 2 học sinh làm bài ở bảng phụ