1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi hóa 8 HK1 2010 2011 (02)

2 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 96,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số lớp electron và số e lớp ngoài cùng của nguyên tử oxi lần lượt là: A.. Hãy chọn CTHH đúng của hợp chất tạo bởi nguyên tố Cr và nhóm OH ở trên: A.. VI Câu 6: Nguyên tử X nặng gấp 2

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT QUẬN SƠN TRÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH NĂM HỌC: 2009-2010

Họ và tên: Lớp:

MÔN: HOÁ HỌC - LỚP 8

Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm )

Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Nguyên tử Oxi có số p =8 Số lớp electron và số e lớp ngoài cùng của nguyên tử oxi lần lượt là:

A 2 và 3 B 2 và 6 C 3 và 1 D 2 và 8

Câu 2: Cho các công thức hóa học của một số chất sau : O2 , P, HCl, SO3 , I2 Trong đó:

A Có 3 hợp chất, 2 đơn chất B Có 3 đơn chất, 2 hợp chất

C Có 4 hợp chất, 1 đơn chất D Có 4 đơn chất, 1 hợp chất

Câu 3: Phương pháp lọc dùng để tách một hổn hợp gồm :

A Muối ăn với nước B Muối ăn với đường

C Đường với nước D Nước với cát

Câu 4: Cho hoá trị của Cr là (III) và OH là (I) Hãy chọn CTHH đúng của hợp chất tạo bởi

nguyên tố Cr và nhóm OH ở trên:

A Cr3OH B Cr (OH)2 C CrOH D Cr(OH)3

Câu 5: Từ CTHH của H 2 SO 4 , hoá trị của nhóm SO 4 sẽ là:

A II B III C IV D VI

Câu 6: Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử lưu huỳnh Vậy X thuộc nguyên tố nào ?

A Oxi B Sắt C Đồng D Lưu huỳnh

Câu 7: Khối lượng mol phân tử Fe(OH) 2 là:

A 73 g B 90 g C 74 g D 180 g

Câu 8: Trong phản ứng hoá học:

A Số nguyên tử của các nguyên tố thay đổi B Liên kết giữa các nguyên tử không thay đổi.

C Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác

Câu 9: Nguyên tố R có hoá trị II, hợp chất tạo bởi nguyên tố R và nguyên tố oxi có phân tử khối là

56 Công thức hoá học tạo bởi R và O là:

A SO3 B CaO C FeO D CO

Câu 10: Ở điều kiện bình thường (20 o C và 1 atm), 1 mol chất khí có thể tích là:

A 22,4 lít B 24 lít C 22 lít D 20 lít

Câu 11: Khi nung nóng hoàn toàn 5 tấn đá vôi CaCO 3 thu được 2,2 tấn khí cacbonic và một lượng canxi oxit CaO Vậy khối lượng CaO thu được là:

A 2,8 tấn B 2,9 tấn C 4,8 tấn D 2,7 tấn

Câu12: Khí X có tỉ khối so với không khí bằng 2,207 X là khí nào trong các khí sau:

A CH4 B CO C CO2 D SO2

B TỰ LUẬN: (7đ) (Học sinh làm bài ngay trên giấy thi )

Câu 1: Lập PTHH cho sơ đồ của các phản ứng sau: (2đ)

a Na + H2O → NaOH + H2 b Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O

b Al + H2SO4 → Al2(SO4 )3 + H2 d BaCl2 + AgNO3 → AgCl + Ba(NO3)2

Câu 2: (2đ ) Khí A nặng hơn khí Hiđro là 17 lần Thành phần phần trăm theo khối lượng của khí A là

5,88% H, 94,12% là S Tìm công thức hóa học của khí A

Câu 3: (3đ) Cho 6,75 gam bột nhôm Al phản ứng hoàn toàn với khí oxi O2 ở t0 cao thu được 12,75 gam nhôm oxit Al2O3

a Viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng trên?

b Dựa vào định luật bảo toàn khối lượng hãy tính khối lượng khí oxi cần cho phản ứng?

c Từ khối lượng oxi vừa tính được Hãy tính số mol và thể tích, số phân tử khí oxi tham gia phản ứng

(đktc) (Cho Fe = 56, O = 16, H=1, C= 12, S= 32, Mn = 55, Cu = 64, Ca=40).

to

to

.

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT QUẬN SƠN TRÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH NĂM HỌC: 2009-2010

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN THI : HOÁ HỌC - LỚP 8

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm- 1câu đúng 0,25 đ )

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12

B TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 1: (2đ – Hoàn thiện đúng một phương trình : 0,5 đ )

a 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 b 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3 H2O.

b 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4 )3 + 3H2 d.BaCl2 + 2AgNO3 → 2AgCl + Ba(NO3)2

Câu 2: (2đ )

Theo đề bài ta có d 17

2

H

2

H

M A

=> MA= 17  2 = 34 (Xác định được MA được 0,5 đ)

Tính được khối lượng mol của mỗi nguyên tố trong 1 mol khí A (0,5đ)

mH  2 ( )

100

34 88 , 5

g

mS  32 ( )

100

34 12 , 94

g

Tính được số mol của mỗi nguyên tố (được 0,5 đ )

nH  2 ( )

1

2

mol

nS  1 ( )

32

32

mol

Tìm được CTHH khí A : H2S ( 0,5 đ)

Câu 3: (3đ)

a) Viết PTHH: 4Al + 3O2 → 2Al2O3 (0,5 đ)

b) Viết được CT tính khối lượng khí oxi: (0,5 đ)

Tính đúng khối lượng : mO 2 = 6 (gam) (0,5 đ)

c) Tính được số mol oxi: nO2 = 0,1875 (mol) (0,5 đ)

Tính được thể tích khí oxi (đktc): VO 2 = 4,2 (lít) (0,5 đ)

Số phân tử oxi tham gia phản ứng : NO

0

2 = 1,125.1023 (0,5đ)

to

to

.

Ngày đăng: 11/09/2015, 04:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w