Giáo viên yêu cầu học nhân và đứng tại chỗ trả lời Một số học sinh đứng đọc định nghĩa ở sáchgiáo khoa Học sinh thảo luậnnhóm theo bàn Các nhóm báo cáo kếtquả bằng hình thức giơ Giáo viê
Trang 11/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng
2/ Học sinh: Dụng cụ vẽ hình, giấy ô vuông
III/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Giáo viên treo bảng phụ
giác không? tại sao?
Giáo viên yêu cầu học
nhân và đứng tại chỗ trả
lời
Một số học sinh đứng
đọc định nghĩa ở sáchgiáo khoa
Học sinh thảo luậnnhóm theo bàn
Các nhóm báo cáo kếtquả bằng hình thức giơ
Giáo viên nhắc lại kết
Đại diện các nhóm trìnhbày kết quả
B D
C
Trang 2
Học sinh ghi thành nộidung chứng minh định
Giáo viên yêu cầu học
sinh trình bày vào vở
Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc nội dung bài
Học sinh hoạt động cá
nhân
1)sgk/66Hình 5a)
Tứ giác ABCD có :
0 360
DˆCˆ Bˆ
V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)
Học thuộc : Các định nghĩa, định lý
Làm bài tập: 3, 4/ 67
Đọc trớc Đ2 và đọc phần có thể em cha biết
Trang 3
13/08/2010
Tiết 2: Đ2 hình thang
I/ Mục tiêu: Qua tiết học, học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Nắm chắc định nghĩa hình thang, tính chất, dấu hiệu nhận biết
2/ Kỹ năng: Vẽ hình, tính toán số đo…
3/ Thái độ: Sử dụng dụng cụ đo đạc chính xác, vận dụng kiến thức bài học vào thực tế
Với HS khá giỏi có khả năng phát hiện tính chất khác của hình thang
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
2/ Học sinh: Dụng cụ vẽ hình, ôn lại tiết 1
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
Giáo viên nêu yêu cầu
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Giáo viên yêu cầu học sinh
nghiên cứu sách giáo khoa
Giáo viên chốt lại các kết
luận của các bài tập vừa
Học sinh đọc định nghĩa Học sinh nghiên cứu sáchgiáo khoa và vẽ hình, họcsinh phát hiện các hình vẽsai, cách kiểm tra
Học sinh chỉ ra cách vẽ
đúng
Học sinh hoạt động cá
nhân Học sinh thảo luận nhómsau 5 phút các nhóm báocáo và nhận xét chéo Học sinh ghi chép các kếtquả
Học sinh đọc nhận xét ởsách
c đ cao bên c bên
A B
D C
GT: Hình thang ABCD (AB//CD), AB = CD KL: AD // BC
?2
Trang 4
Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 7 / 71
Giáo viên nhận xét và nói
hình thang ở hình (c) còn
gọi là hình thang vuông
Nêu yêu cầu nghiên cứu
sách giáo khoa để nắm khái
niệm hình thang vuông
HS làm bài tập 7 / 71Học sinh nghiên cứu sáchgiáo khoa trả lời câu hỏihình thang vuông là gì?
(ĐN - SGK)Trong hình thang vuông
Giáo viên yêu cầu
Giáo viên treo bảng phụ có
hình vẽ bài tập 9 / 71
Một học sinh đọc đề bàitập 6/70, lớp nghe và hoạt
động cá nhânHọc sinh phân tích tìm lờigiải bài tập 9 / 71
1/ Kiến thức: Nắm chắc định nghĩa hình thang cân, tính chất, dấu hiệu nhận biết
2/ Kỹ năng: Vẽ hình, tính toán số đo…
3/ Thái độ: Sử dụng dụng cụ đo đạc chính xác, vận dụng kiến thức bài học vào thực tế
Với HS khá giỏi có khả năng phát hiện tính chất khác của hình thang cân
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
2/ Học sinh: Dụng cụ vẽ hình, ôn lại tiết 2, giấy có ô vuông
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
Giáo viên nêu yêu cầu
Quan sát học sinh thực
hiện
Giáo viên thu một số bài
của học sinh chấm
Đánh giá nhận xét
HS1: Vẽ hình thang ABCD
đáy là AB, DC Có Aˆ = Bˆ
Hãy phát hiện các tínhchất của hình thang đó
Học sinh lớp bình thờng cóthể thay đổi câu hỏi tìmcác tính chất về góc củahình thang đó
D C
Trang 5
Dới lớp: Làm trên giấy
ˆ + Cˆ = 1800
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV yêu cầu học sinh
nghiên cứu nội dung mục
HS Làm dới hình thứcthảo luận nhóm
Các nhóm nhận xét, bổsung
chéo kết hợp với việc
nghiên cứu sách giáo
khoa
Phơng án 2:
Giáo viên yêu cầu học
sinh dùng dụng cụ đo
đi đến thống nhất
Học sinh (lớp thờng) tìm 2 tính chất này qua việc đo
đạc Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa để nắm 2 định lý Tham gia phân tích sơ đồ chứng minh
*/ Trờng hợp: AD // BCXem lại bài tập hình thang
có hai cạnh bên song song
*/ Trờng hợp AD và BC cắtnhau ở O:
AB
?2
?2
GT ABCD là HT cân AB// CD
KL AD = BC
GT ABCD là HT cân AB//CD
Trang 6
Giáo viên hớng dẫn học
sinh trình bày vào vở
Giáo viên yêu cầu học
Giáo viên yêu cầu học
sinh ghi chép các dấu
hiệu vào vở và học
thuộc để vận dụng
Một vài học sinh đọcHọc sinh hoạt động cá
nhân
Một học sinh lên bảngtrình bày
Học sinh nghiên cứusách giáo khoa, một vài
em đứng tại chỗ đọc
Học sinh trả lời
Học sinh đọc sách giáokhoa
Học sinh ghi chép
3/ Dấu hiệu nhận biết
Định lý 3: (SGK / 74)Dấu hiệu nhận biết: (SGK /74)
H
A m B
• •
2 1
3 3
D •
• C
Trang 7
22/08/2010
Tiết 4: luyện tập
I/ Mục tiêu: Sau bài này, học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Nắm chắc các kiến thức về hình thang và hình thang cân
2/ Kỹ năng: Vẽ hình, phát hiện, vận dụng các tính chất hình thang cân để làm bài tập đặc biệt là kỹ năng phân tích tìm lời giải bài tập hình học
3/ Thái độ: Tự giác trong học tập, làm việc có quy trình, có tổ chức
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình, một số bài tập bổ sung cho học sinh lớp CLC2/ Học sinh: Ôn tập lại tiết 3 và dụng cụ vẽ hình
III/ Kiểm tra: ( 8 phút)
Giáo viên nêu yêu cầu
Quan sát học sinh thực
hiện
Đánh giá nhận xét
HS1: Nêu định nghĩa, tính chất hình thang cân?
HS2, học sinh dới lớp: Vẽ hình ghi GT, KL bài tập 17/ 75
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Giáo viên yêu cầu học sinh
nghiên cứu đề bài vẽ hình
ghi GT, KL và thảo luận
nhóm
Giáo viên yêu cầu các nhóm
báo cáo kết quả
Giáo viên giới thiệu thêm
lời giải khác nếu thấy cần
thiết
Học sinh thảo luận nhóm
Đại diện các nhóm báo cáokết quả:
Aˆ 1 = Cˆ 1 (slt)
Bˆ 1 = Aˆ 1 OAB cân tại O
OA = OB(2) (2)&(1) AC= BD ĐPCM
Giáo viên yêu cầu học sinh
Giáo viên chấm một số bài
hoạc yêu cầu học sinh đổi
1 1
D C
A B ? ?
1 1 1
D C E
A B
1 1 1
D C E
Trang 8
Đọc trớc Đ4
05/09/2010
Tiết 5: Đ4 đờng trung bình của tam giác, của hình thang
I/ Mục tiêu: Sau bài này, học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Nắm chắc định nghĩa, tính chất, chứng minh đợc các định lý về đờng trung bình của tam giác
2/ Kỹ năng: Phát hiện đờng trung bình của tam giác và vận dụng tính chất của nó vào giải bài tập
3/ Thái độ: Tích cực, tự giác tìm tòi, vận dụng kiến thức
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, bài tập trên bảng phụ
2/ Học sinh: Ôn tập các tính chất của hình thang có hai đáy song song
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
Giáo viên nêu yêu cầu
Quan sát học sinh thực
hiện
HS1: Nêu định nghĩa tính chất hình thang cân
HS2: Nêu tính chất và dấu
Cho hình vẽ, tìm các đoạn bằng nhau. A
D 1 E
Trang 9IV/ Tiến trình dạy học: (35 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: : Chứng minh định lý 1
GV nêu tiêu đề bài học và
yêu cầu học sinh đọc tình
huống sách giáo khoa nêu
Giáo viên: Chúng ta sẽ
giải thích đợc cách tính đó
(tìm đợc cách tính đó)
trong bài học hôm nay
Thầy thấy trong bài kiểm
DE đi qua trung điểm D
của AB và song song với
BC thì nó đi qua trung
điểm E của AC Đờng
thẳng FE đi qua trung
điểm E của AC và song
song với BA thì nó đi qua
trung điểm F của BC
Giáo viên: Đoạn thẳng nối
trung điểm của hai cạnh
một tam giác (giống nh
đoạn DE) gọi là đờng
trung bình của tam giác,
đờng trung bình của tam
lời (có thể cha có câu trả
lý 1
Học sinh nêu định nghĩa
Học sinh chỉ ra tronghình vẽ trên còn có FE,
DF là các đờng trung bìnhcủa tam giác ABC
1 Đờng trung của tam giác
Trang 10
? Qua bài tập này em thấy
đờng trung bình của tam
giác có tính chất gì
Đó chính là nội dung định
lý 2
Giáo viên yêu cầu học
sinh thảo luận nhóm
Học sinh thảo luận nhóm
Giáo viên tổ chức cho học
sinh báo cáo và nhận xét
bổ sung lời giải
Qua ĐL2 này em nào có
thể tính và giải thích bài
tập nêu đầu giờ?
Giáo viên khẳng định khi
về nhà các em có thể áp
dụng cách đo này để đo
gián tiếp các khoảng cách
Trang 11
05/09/2010
Tiết6: Đ4 đờng trung bình của tam giác, của hình thang (Tiếp theo)
I/ Mục tiêu: Sau bài này, học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Nắm chắc định nghĩa, tính chất, chứng minh đợc các định lý về đờng trung bình của hình thang
2/ Kỹ năng: Phát hiện đờng trung bình của hình thang và vận dụng tính chất của nó vào giảibài tập
3/ Thái độ: Tích cực, tự giác tìm tòi nhiều lời giải cho một bài tập, vận dụng kiến thức
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, bài tập bổ sung cho học sinh KG
2/ Học sinh: Ôn tập các tính chất của đờng trung bình tam giác, hình thang
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
Giáo viên nêu yêu cầu
Quan sát học sinh thực
hiện
Đánh giá nhận xét
HS1: Nêu định nghĩa, tínhchất đờng trung bình tamgiác?
HS2: Làm bài tập 22/80
Dới lớp: Làm bài tập ởbảng phụ
IV/ Tiến trình dạy học: (35 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Trong bài tập vừa làm:
Đ-ờng thẳng FE đi qua trung
điểm E của cạnh bên AD
trong hình thang ABCD và
song song với đáy AB thì
đờng thẳng đó đi qua
trung điểm F của cạnh bên
Giáo viên yêu cầu học
sinh thảo luận nhóm
Học sinh trả lời
Học sinh đọc định nghĩa
Học sinh trả lời
Học sinh phát hiện: Chỉkhi hình thang có hai đáybằng nhau thì có hai đờngtrung bình
Học sinh đọc định lý 4
Các nhóm hoạt động
Các nhóm báo cáo cáccách chứng minh định lý 4Học sinh tìm các phơng
2 Đờng trung bình của hình thang.
Định nghĩa:
Định lý 4:
Cho AB // CD:
A B
E I F
D C Hãy chỉ ra các đ ờng trung bình của tam giác?
?4
A B
E I F
D C
ABCD, AB//CD, EA=ED, FE //AB
KL BF = CFGT
A B 1
Trang 12
Qua I kẻ đờng thẳng song
song với AD cắt AB, CD
P/a 1: Nh sách giáo khoatrang 79
Giáo viên yêu cầu học
sinh nhắc lại tính chất
3/ Hình thang có hai đáy
bằng nhau thì có hai đờng
Học sinh nhắc lại
Học sinh làm bài
Một em lên bảng trìnhbày
Học sinh thảo luận nhóm Các nhóm nhận xét chéo
E I F
D C
M I N 4dm 3dm
? 5dm x
P K Q
Trang 14
12/09/2010
Tiết7: LUYệN TậP
I/ Mục tiêu: Sau bài này, học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Nắm chắc định nghĩa, tính chất, các định lý về đờng trung bình của tam giác, của hình thang
2/ Kỹ năng: Vận dụng tính chất đờng trung bình vào giải bài tập
3/ Thái độ: Tích cực, tự giác tìm tòi, vận dụng kiến thức
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, bài tập bổ sung cho học sinh KG
2/ Học sinh: Ôn tập các định lý của bài 4 và tính chất của hình thang có hai đáy song song
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
Giáo viên nêu yêu cầu
Quan sát học sinh thực
hiện
Cho hs phỏt biểu lại đl
HS1 vẽ hỡnh va ghi GT,KL đl1
HS2 vẽ hỡnh va ghi GT,KL đl3
IV/ Tiến trình dạy học: (35 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Giáo viên yêu cầu học
sinh nhắc lại các nội dung
cần chứng minh
Giáo viên cho học sinh
quan sát hình vẽ đầu giờ
Giáo viên yêu cầu một em
trình bày, có thể hớng dẫn
qua hệ thống câu hỏi:
? Nhận xét về EK
? Nhận xét về FK
Trình bày lời giải câu a
Giáo viên gọi học sinh
trình bày lời giải câu b
Biến đổi tổng hai đoạn
thẳng nối trung điểm của
hai cạnh đối diện?
Một học sinh trình bàycâu b
Học sinh trả lời
Các bàn thảo luận nhóm Các nhóm trả lời
Học sinh ghi chép để vềnhà lập lời giải
Học sinh tiếp tục khaithác
Bài làm:
a/ E, F, K là trung điểmcủa AD, BC, AC EK,
FK là đờng trung bình của
Lúc đó, AB // FE// CD
B 27/80 A
E K
D B F
Trang 15
Hay ABCD là hình thang
đáy AB, CD
Giáo viên đọc đề bài tập
28/ 80 và yêu cầu học sinh
vẽ hình theo lời đọc của
Giáo viên yêu cầu học
sinh thảo luận nhóm
Giáo viên quan sát học
sinh hoạt động
Có phải ta luôn có EI =
KF không?
Lập hệ thức giữa IK và hai
đáy của hình thang?
Giáo viên yêu cầu học
Các nhóm nhận xét chéo
Học sinh trả lời
Học sinh phát biểu thànhmột bài tập
Học sinh ghi chép
Bài 28/80
Bài làm:
a/ Ta thấy FE là đờngtrung bình của hình thangABCD FE // AB(…)
EI // AB
Xét ADC có: EA = ED,
EI // AB IB = ID (đl3)Tơng tự : AK = KC
b/ Từ (a) có EI là đờngtrung bình ABD EI =
Giáo viên yêu cầu học
sinh nhắc lại tính chất
A B
E I K F
D C Hình thang ABCD,
Trang 17
12/09/2010
Tiết 8: Đ5 dựng hình bằng thớc và compa
I/ Mục tiêu: Sau bài này, học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Nắm chắc các bớc của một bài toán dựng hình
2/ Kỹ năng: Có kỹ năng dựng một số hình cơ bản nhất là dựng hình thang
3/ Thái độ: Cẩn thận, chính xác, luôn vận dụng các tính chất vào vẽ hình
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, com pa, thớc thẳng
2/ Học sinh: Ôn các bài toán dựng hình đã học ở lớp 6, 7
Dụng cụ vẽ hình: Com pa, thớc thẳng
III/ Tiến trình dạy học: (35 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Giáo viên cho học sinh
nghiên cứu sách giáo khoa
1 Bài toán dựng hình
Hoạt động 2:
Gv yêu cầu học sinh đọc
mục 2 ở SGK tự nghiên cứu
lại các bài toán vẽ hình đã
học
2 Các bài toán dựng hình
đã biết: (SGK)
Giáo viên yêu cầu học sinh
nghiên cứu sách giáo khoa
mục 3 để cho biết một bài
Học sinh trả lời
Một học sinh đọc đề
3/ Dựng hình thang
Ví dụ: Dựng hình thang ABCD biết đáy AB = 3 cm,
A B N d
O
Trang 18trình bày hai bớc là : cách
dựng và chứng minh còn
b-ớc phân tích ta làm ở nháp
Để thực hiện bớc phân tích
sách giáo khoa làm thế nào?
Theo giả sử này thì tam giác
AD, chứa C và song songvới CD
+/ Trên tia Ax lấy điểm Bsao cho AB = 3cm Nối BC
ta có hình thang cần dựng
*/ Chứng minh: Ta thấy
AB // CD nên ABCD là hìnhthang
Mặt khác: AB =3cm, AD =2cm, DC = 4cm, Dˆ = 700.nên hình thang ABCD thoảmãn ĐKBT
Giáo viên yêu cầu học sinh
nhắc lại các bớc của bài
toán dựng hình
Trong ví dụ trên, ta đã
chuyển bài toán dựng hình
thang thành bài toán dựng
- Dửùng ủoaùn thaỳng BC= 4cm
- Dửùng CBx = 650
- Dửùng ủửụứng thaỳng ủi qua
C vaứ vuoõng goực vụựi Bx taùi
A Chửựng minh :
ABC
coự AÂ = 900, BC = 4cm, Bˆ 650thoỷa maừn ủeà baứi
A 3 B 2
70 0
D 4 C
A 3 B 2
70 0
D 4 C
Trang 20
19/09/2010
Tiết 9: Đ5 LUYệN TậP
I/ Mục tiêu: Sau bài này, học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Nắm chắc các bớc của một bài toán dựng hình
2/ Kỹ năng: Có kỹ năng dựng các bài toán dựng cơ bản để áp dụng vào dựng hình thang.3/ Thái độ: Cẩn thận, chính xác, luôn vận dụng các tính chất hình thang vào vẽ hình
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, com pa, thớc thẳng
2/ Học sinh: Ôn các bài toán dựng hình cơ bản đã học ở lớp 6, 7, làm bài tập ở nhà
Dụng cụ vẽ hình: Com pa, thớc thẳng
III/ Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ (10’) : GV ghi đề bài tập 30 sgk rồi gọi một HS lên bảng
2) Tổ chức luyện tập :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Giáo viên yêu cầu một
-Điểm B nằm trên đờngthẳng di qua A song songvới DC và cách D mộtkhoảng bằng 4 cm nên Bthuộc đờng tròn (D,4 cm)
- Dựng góc DCz bằng 800
cắt tia Ay tại B
Bài33/sgk tr83: Dựng hìnhthang cân ABCD, biết đáy
CD = 3cm , đờng chéo AC
= 4 cm, Dˆ = 800
Caựch dửùng :
- Dửùng ủoaùn thaỳng CD= 3cm
Trang 21Cho một HS lên bảng
Dˆ neõn laứ hỡnh thang caõn
- Hỡnh thang cân ABCDcoự đáy CD =3cm, Dˆ 80 0,
AC = 2cm nên thoả mãn yêu cầu bài toán
Cho 1 học sinh đọc đề
Giáo viên yêu cầu học
sinh thảo luận nhóm phân
Học sinh thảo luận nhóm
Đại diện nhóm báo cáo
Học sinh nhận xétMột em lên bảng trình bàyMột em đứng tại chỗchứng minh
- Dựng cung tròn tâm Cbán kính 3cm cắt tia Axtại B
B
C D
Tiết 10: Đ6 đối xứng trục
I/ Mục tiêu: Sau bài này, học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng, hai hình đốixứng qua một đờng thẳng, hình có trục đối xứng và các định lý trong bài
2/ Kỹ năng: Vẽ ảnh của một phép đối xứng trục, vẽ trục đối xứng của một hình
3/ Thái độ: Liên hệ giữa toán học và thực tế, có hứng thú khi học tập
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, một số hình có trục đối xứng
2/ Học sinh: Một tấm bìa hình thang cân, kéo, giấy màu, giấy ca-rô
III/ Tiến trình dạy học: (42phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
800
3cm3cm2cm
Trang 22
Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng nhau qua
Tại sao gấp t tờ giấy để cắt
chữ H, câu hỏi này đợc
SGK nêu ra và chúng ta sẽ
giải thích đợc trong bài hôm
nay
Giáo viên ghi bảng
Giáo viên yêu cầu học sinh
làm và gọi một học sinh
lên bảng
GV: Trong hình vừa vẽ,
ng-ời ta nói: "Điểm A và điểm
A' đối xứng với nhau qua
một đờng thẳng d"
? Thế nào là hai điểm đối
xứng với nhau qua một
đ-ờng thẳng
GV yêu cầu học sinh nghiên
cứu sách giáo khoa
Một vài học sinh trả lời
Học sinh nghiên cứu sáchgiáo khoa
1 Hai điểm đối xứng nhau qua một đờng thẳng
Định nghĩa: (SGK/84)
A, A' đối xứng với nhau qua
đờng thẳng d d là trungtrực của đoạn thẳng AA'.Quy ớc: (SGK/84) Bd B đối xứng với Bqua đờng thẳng d
Hoạt động 2:Hai hình đối xứng nhau qua
GV yêu cầu học sinh làm
Gv yêu cầu học sinh nhận
nhau qua đờng thẳng d
Nêu định nghĩa hai hình đối
xứng với nhau qua một
Học sinh thảo luận nhóm
Các nhóm báo cáo kết quả
Các nhóm nhận xét
Học sinh đọc SGK/ 85
Học sinh quan sát hình vẽ
53, 54Học sinh nêu nhận xét
GV yêu cầu học sinh làm
Học sinh đọc yêu cầu
HS ; hình thang cân Trung điểm
Giáo viên yêu cầu học sinh
nhắc lại các định nghĩa, tính Học sinh thực hiện.
H
A '
•
B
Trang 23chÊt võa häc.
Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh
Trang 241/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, một số hình có trục đối xứng
2/ Học sinh: Kéo, giấy màu, giấy ca-rô
III/ Kiểm tra: ( 6 phút)
Thế nào là hai điểm đối
xứng với nhau qua đờng
IV/ Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập 36/87(10ph)
Vì B đối xứng với A qua Ox nên
Ox là đờng trung trực của đoạn thẳng AB
OA = OB (1)Tơng tự ta có OA=OC(2)
Trang 25
GV yêu cầu học sinh đọc
đề, vẽ hình, ghi yêu cầu
đề bài
GV hớng dẫn một số học
sinh cha vẽ đợc hình
GV gọi một em nhắc lại
yêu cầu của bài tập
GV cho học sinh thảo luận
nhóm
Giáo viên tổ chức cho học
sinh khai thác bài tập:
Nếu cho ED thì có kết
Học sinh thảo luận nhóm
Sau 5 phút nhóm 1, 2 báocáo kết quả
= 2 xOy = 2.500 = 1000
Bài 39/88:
a/ Chứng minh:
AD + DB < AE +EBLời giải: C, A đối xứng nhau qua
d , D, E d (gt)
AD và CD, AE và CE đốixứng qua d
AD = CD, AE = CE (tínhchất…)
AD + BD = CD + BD = BC
Mà BC < BE + CE (…)Suy ra: AD + BD < BE + CE
Khai thác:…
Giáo viên treo bảng các
biển báo giao thông và
yêu cầu học sinh đọc đề
Giáo viên lồng ghép
ch-ơng trình GD ATGT
Học sinh đọc đề và theodõi bảng
Học sinh thảo luận nhóm
Các nhóm báo cáo kếtquả
Học sinh ghi nhớ
Bài 40/88:
(Tranh ảnh)a/ 1
b/ 2c/ 0d/ 1
Giáo viên treo bảng phụ
và yêu cầu học sinh đọc
Bài 41/88:
a/ Đb/ Đc/ Đd/ S