1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hinh hoc chuong1( 3cot-co sua)

50 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương I: Tứ Giác
Người hướng dẫn GV: Đặng Công Quý
Trường học Trường THCS Quảng Thành
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Quảng Thành
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên yêu cầu học nhân và đứng tại chỗ trả lời Một số học sinh đứng đọc định nghĩa ở sáchgiáo khoa Học sinh thảo luậnnhóm theo bàn Các nhóm báo cáo kếtquả bằng hình thức giơ Giáo viê

Trang 1

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng

2/ Học sinh: Dụng cụ vẽ hình, giấy ô vuông

III/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Giáo viên treo bảng phụ

giác không? tại sao?

Giáo viên yêu cầu học

nhân và đứng tại chỗ trả

lời

Một số học sinh đứng

đọc định nghĩa ở sáchgiáo khoa

Học sinh thảo luậnnhóm theo bàn

Các nhóm báo cáo kếtquả bằng hình thức giơ

Giáo viên nhắc lại kết

Đại diện các nhóm trìnhbày kết quả

B D

C

Trang 2

Học sinh ghi thành nộidung chứng minh định

Giáo viên yêu cầu học

sinh trình bày vào vở

Giáo viên yêu cầu học

sinh đọc nội dung bài

Học sinh hoạt động cá

nhân

1)sgk/66Hình 5a)

Tứ giác ABCD có :

0 360

DˆCˆ Bˆ

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học thuộc : Các định nghĩa, định lý

Làm bài tập: 3, 4/ 67

Đọc trớc Đ2 và đọc phần có thể em cha biết

Trang 3

13/08/2010

Tiết 2: Đ2 hình thang

I/ Mục tiêu: Qua tiết học, học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc định nghĩa hình thang, tính chất, dấu hiệu nhận biết

2/ Kỹ năng: Vẽ hình, tính toán số đo…

3/ Thái độ: Sử dụng dụng cụ đo đạc chính xác, vận dụng kiến thức bài học vào thực tế

Với HS khá giỏi có khả năng phát hiện tính chất khác của hình thang

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Dụng cụ vẽ hình, ôn lại tiết 1

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

Giáo viên nêu yêu cầu

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Giáo viên yêu cầu học sinh

nghiên cứu sách giáo khoa

Giáo viên chốt lại các kết

luận của các bài tập vừa

Học sinh đọc định nghĩa Học sinh nghiên cứu sáchgiáo khoa và vẽ hình, họcsinh phát hiện các hình vẽsai, cách kiểm tra

Học sinh chỉ ra cách vẽ

đúng

Học sinh hoạt động cá

nhân Học sinh thảo luận nhómsau 5 phút các nhóm báocáo và nhận xét chéo Học sinh ghi chép các kếtquả

Học sinh đọc nhận xét ởsách

c đ cao bên c bên

A B

D C

GT: Hình thang ABCD (AB//CD), AB = CD KL: AD // BC

?2

Trang 4

Giáo viên yêu cầu học sinh

làm bài tập 7 / 71

Giáo viên nhận xét và nói

hình thang ở hình (c) còn

gọi là hình thang vuông

Nêu yêu cầu nghiên cứu

sách giáo khoa để nắm khái

niệm hình thang vuông

HS làm bài tập 7 / 71Học sinh nghiên cứu sáchgiáo khoa trả lời câu hỏihình thang vuông là gì?

(ĐN - SGK)Trong hình thang vuông

Giáo viên yêu cầu

Giáo viên treo bảng phụ có

hình vẽ bài tập 9 / 71

Một học sinh đọc đề bàitập 6/70, lớp nghe và hoạt

động cá nhânHọc sinh phân tích tìm lờigiải bài tập 9 / 71

1/ Kiến thức: Nắm chắc định nghĩa hình thang cân, tính chất, dấu hiệu nhận biết

2/ Kỹ năng: Vẽ hình, tính toán số đo…

3/ Thái độ: Sử dụng dụng cụ đo đạc chính xác, vận dụng kiến thức bài học vào thực tế

Với HS khá giỏi có khả năng phát hiện tính chất khác của hình thang cân

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Dụng cụ vẽ hình, ôn lại tiết 2, giấy có ô vuông

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

Giáo viên nêu yêu cầu

Quan sát học sinh thực

hiện

Giáo viên thu một số bài

của học sinh chấm

Đánh giá nhận xét

HS1: Vẽ hình thang ABCD

đáy là AB, DC Có Aˆ = Bˆ

Hãy phát hiện các tínhchất của hình thang đó

Học sinh lớp bình thờng cóthể thay đổi câu hỏi tìmcác tính chất về góc củahình thang đó

D C

Trang 5

Dới lớp: Làm trên giấy

ˆ + Cˆ = 1800

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

GV yêu cầu học sinh

nghiên cứu nội dung mục

HS Làm dới hình thứcthảo luận nhóm

Các nhóm nhận xét, bổsung

chéo kết hợp với việc

nghiên cứu sách giáo

khoa

Phơng án 2:

Giáo viên yêu cầu học

sinh dùng dụng cụ đo

đi đến thống nhất

Học sinh (lớp thờng) tìm 2 tính chất này qua việc đo

đạc Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa để nắm 2 định lý Tham gia phân tích sơ đồ chứng minh

*/ Trờng hợp: AD // BCXem lại bài tập hình thang

có hai cạnh bên song song

*/ Trờng hợp AD và BC cắtnhau ở O:

AB

?2

?2

GT ABCD là HT cân AB// CD

KL AD = BC

GT ABCD là HT cân AB//CD

Trang 6

Giáo viên hớng dẫn học

sinh trình bày vào vở

Giáo viên yêu cầu học

Giáo viên yêu cầu học

sinh ghi chép các dấu

hiệu vào vở và học

thuộc để vận dụng

Một vài học sinh đọcHọc sinh hoạt động cá

nhân

Một học sinh lên bảngtrình bày

Học sinh nghiên cứusách giáo khoa, một vài

em đứng tại chỗ đọc

Học sinh trả lời

Học sinh đọc sách giáokhoa

Học sinh ghi chép

3/ Dấu hiệu nhận biết

Định lý 3: (SGK / 74)Dấu hiệu nhận biết: (SGK /74)

H

A m B

• •

2 1

3 3

D •

• C

Trang 7

22/08/2010

Tiết 4: luyện tập

I/ Mục tiêu: Sau bài này, học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc các kiến thức về hình thang và hình thang cân

2/ Kỹ năng: Vẽ hình, phát hiện, vận dụng các tính chất hình thang cân để làm bài tập đặc biệt là kỹ năng phân tích tìm lời giải bài tập hình học

3/ Thái độ: Tự giác trong học tập, làm việc có quy trình, có tổ chức

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình, một số bài tập bổ sung cho học sinh lớp CLC2/ Học sinh: Ôn tập lại tiết 3 và dụng cụ vẽ hình

III/ Kiểm tra: ( 8 phút)

Giáo viên nêu yêu cầu

Quan sát học sinh thực

hiện

Đánh giá nhận xét

HS1: Nêu định nghĩa, tính chất hình thang cân?

HS2, học sinh dới lớp: Vẽ hình ghi GT, KL bài tập 17/ 75

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Giáo viên yêu cầu học sinh

nghiên cứu đề bài vẽ hình

ghi GT, KL và thảo luận

nhóm

Giáo viên yêu cầu các nhóm

báo cáo kết quả

Giáo viên giới thiệu thêm

lời giải khác nếu thấy cần

thiết

Học sinh thảo luận nhóm

Đại diện các nhóm báo cáokết quả:

Aˆ 1 = Cˆ 1 (slt)

 Bˆ 1 = Aˆ 1  OAB cân tại O

 OA = OB(2) (2)&(1)  AC= BD  ĐPCM

Giáo viên yêu cầu học sinh

Giáo viên chấm một số bài

hoạc yêu cầu học sinh đổi

1 1

D C

A B ? ?

1 1 1

D C E

A B

1 1 1

D C E

Trang 8

Đọc trớc Đ4

05/09/2010

Tiết 5: Đ4 đờng trung bình của tam giác, của hình thang

I/ Mục tiêu: Sau bài này, học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc định nghĩa, tính chất, chứng minh đợc các định lý về đờng trung bình của tam giác

2/ Kỹ năng: Phát hiện đờng trung bình của tam giác và vận dụng tính chất của nó vào giải bài tập

3/ Thái độ: Tích cực, tự giác tìm tòi, vận dụng kiến thức

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, bài tập trên bảng phụ

2/ Học sinh: Ôn tập các tính chất của hình thang có hai đáy song song

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

Giáo viên nêu yêu cầu

Quan sát học sinh thực

hiện

HS1: Nêu định nghĩa tính chất hình thang cân

HS2: Nêu tính chất và dấu

Cho hình vẽ, tìm các đoạn bằng nhau. A

D 1 E

Trang 9

IV/ Tiến trình dạy học: (35 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: : Chứng minh định lý 1

GV nêu tiêu đề bài học và

yêu cầu học sinh đọc tình

huống sách giáo khoa nêu

Giáo viên: Chúng ta sẽ

giải thích đợc cách tính đó

(tìm đợc cách tính đó)

trong bài học hôm nay

Thầy thấy trong bài kiểm

DE đi qua trung điểm D

của AB và song song với

BC thì nó đi qua trung

điểm E của AC Đờng

thẳng FE đi qua trung

điểm E của AC và song

song với BA thì nó đi qua

trung điểm F của BC

Giáo viên: Đoạn thẳng nối

trung điểm của hai cạnh

một tam giác (giống nh

đoạn DE) gọi là đờng

trung bình của tam giác,

đờng trung bình của tam

lời (có thể cha có câu trả

lý 1

Học sinh nêu định nghĩa

Học sinh chỉ ra tronghình vẽ trên còn có FE,

DF là các đờng trung bìnhcủa tam giác ABC

1 Đờng trung của tam giác

Trang 10

? Qua bài tập này em thấy

đờng trung bình của tam

giác có tính chất gì

Đó chính là nội dung định

lý 2

Giáo viên yêu cầu học

sinh thảo luận nhóm

Học sinh thảo luận nhóm

Giáo viên tổ chức cho học

sinh báo cáo và nhận xét

bổ sung lời giải

Qua ĐL2 này em nào có

thể tính và giải thích bài

tập nêu đầu giờ?

Giáo viên khẳng định khi

về nhà các em có thể áp

dụng cách đo này để đo

gián tiếp các khoảng cách

Trang 11

05/09/2010

Tiết6: Đ4 đờng trung bình của tam giác, của hình thang (Tiếp theo)

I/ Mục tiêu: Sau bài này, học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc định nghĩa, tính chất, chứng minh đợc các định lý về đờng trung bình của hình thang

2/ Kỹ năng: Phát hiện đờng trung bình của hình thang và vận dụng tính chất của nó vào giảibài tập

3/ Thái độ: Tích cực, tự giác tìm tòi nhiều lời giải cho một bài tập, vận dụng kiến thức

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, bài tập bổ sung cho học sinh KG

2/ Học sinh: Ôn tập các tính chất của đờng trung bình tam giác, hình thang

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

Giáo viên nêu yêu cầu

Quan sát học sinh thực

hiện

Đánh giá nhận xét

HS1: Nêu định nghĩa, tínhchất đờng trung bình tamgiác?

HS2: Làm bài tập 22/80

Dới lớp: Làm bài tập ởbảng phụ

IV/ Tiến trình dạy học: (35 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Trong bài tập vừa làm:

Đ-ờng thẳng FE đi qua trung

điểm E của cạnh bên AD

trong hình thang ABCD và

song song với đáy AB thì

đờng thẳng đó đi qua

trung điểm F của cạnh bên

Giáo viên yêu cầu học

sinh thảo luận nhóm

Học sinh trả lời

Học sinh đọc định nghĩa

Học sinh trả lời

Học sinh phát hiện: Chỉkhi hình thang có hai đáybằng nhau thì có hai đờngtrung bình

Học sinh đọc định lý 4

Các nhóm hoạt động

Các nhóm báo cáo cáccách chứng minh định lý 4Học sinh tìm các phơng

2 Đờng trung bình của hình thang.

Định nghĩa:

Định lý 4:

Cho AB // CD:

A B

E I F

D C Hãy chỉ ra các đ ờng trung bình của tam giác?

?4

A B

E I F

D C

ABCD, AB//CD, EA=ED, FE //AB

KL BF = CFGT

A B 1

Trang 12

Qua I kẻ đờng thẳng song

song với AD cắt AB, CD

P/a 1: Nh sách giáo khoatrang 79

Giáo viên yêu cầu học

sinh nhắc lại tính chất

3/ Hình thang có hai đáy

bằng nhau thì có hai đờng

Học sinh nhắc lại

Học sinh làm bài

Một em lên bảng trìnhbày

Học sinh thảo luận nhóm Các nhóm nhận xét chéo

E I F

D C

M I N 4dm 3dm

? 5dm x

P K Q

Trang 14

12/09/2010

Tiết7: LUYệN TậP

I/ Mục tiêu: Sau bài này, học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc định nghĩa, tính chất, các định lý về đờng trung bình của tam giác, của hình thang

2/ Kỹ năng: Vận dụng tính chất đờng trung bình vào giải bài tập

3/ Thái độ: Tích cực, tự giác tìm tòi, vận dụng kiến thức

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, bài tập bổ sung cho học sinh KG

2/ Học sinh: Ôn tập các định lý của bài 4 và tính chất của hình thang có hai đáy song song

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

Giáo viên nêu yêu cầu

Quan sát học sinh thực

hiện

Cho hs phỏt biểu lại đl

HS1 vẽ hỡnh va ghi GT,KL đl1

HS2 vẽ hỡnh va ghi GT,KL đl3

IV/ Tiến trình dạy học: (35 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Giáo viên yêu cầu học

sinh nhắc lại các nội dung

cần chứng minh

Giáo viên cho học sinh

quan sát hình vẽ đầu giờ

Giáo viên yêu cầu một em

trình bày, có thể hớng dẫn

qua hệ thống câu hỏi:

? Nhận xét về EK

? Nhận xét về FK

Trình bày lời giải câu a

Giáo viên gọi học sinh

trình bày lời giải câu b

Biến đổi tổng hai đoạn

thẳng nối trung điểm của

hai cạnh đối diện?

Một học sinh trình bàycâu b

Học sinh trả lời

Các bàn thảo luận nhóm Các nhóm trả lời

Học sinh ghi chép để vềnhà lập lời giải

Học sinh tiếp tục khaithác

Bài làm:

a/ E, F, K là trung điểmcủa AD, BC, AC EK,

FK là đờng trung bình của

Lúc đó, AB // FE// CD

B 27/80 A

E K

D B F

Trang 15

Hay ABCD là hình thang

đáy AB, CD

Giáo viên đọc đề bài tập

28/ 80 và yêu cầu học sinh

vẽ hình theo lời đọc của

Giáo viên yêu cầu học

sinh thảo luận nhóm

Giáo viên quan sát học

sinh hoạt động

Có phải ta luôn có EI =

KF không?

Lập hệ thức giữa IK và hai

đáy của hình thang?

Giáo viên yêu cầu học

Các nhóm nhận xét chéo

Học sinh trả lời

Học sinh phát biểu thànhmột bài tập

Học sinh ghi chép

Bài 28/80

Bài làm:

a/ Ta thấy FE là đờngtrung bình của hình thangABCD  FE // AB(…)

 EI // AB

Xét ADC có: EA = ED,

EI // AB  IB = ID (đl3)Tơng tự : AK = KC

b/ Từ (a) có EI là đờngtrung bình ABD  EI =

Giáo viên yêu cầu học

sinh nhắc lại tính chất

A B

E I K F

D C Hình thang ABCD,

Trang 17

12/09/2010

Tiết 8: Đ5 dựng hình bằng thớc và compa

I/ Mục tiêu: Sau bài này, học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc các bớc của một bài toán dựng hình

2/ Kỹ năng: Có kỹ năng dựng một số hình cơ bản nhất là dựng hình thang

3/ Thái độ: Cẩn thận, chính xác, luôn vận dụng các tính chất vào vẽ hình

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, com pa, thớc thẳng

2/ Học sinh: Ôn các bài toán dựng hình đã học ở lớp 6, 7

Dụng cụ vẽ hình: Com pa, thớc thẳng

III/ Tiến trình dạy học: (35 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Giáo viên cho học sinh

nghiên cứu sách giáo khoa

1 Bài toán dựng hình

Hoạt động 2:

Gv yêu cầu học sinh đọc

mục 2 ở SGK tự nghiên cứu

lại các bài toán vẽ hình đã

học

2 Các bài toán dựng hình

đã biết: (SGK)

Giáo viên yêu cầu học sinh

nghiên cứu sách giáo khoa

mục 3 để cho biết một bài

Học sinh trả lời

Một học sinh đọc đề

3/ Dựng hình thang

Ví dụ: Dựng hình thang ABCD biết đáy AB = 3 cm,

A B N d

O

Trang 18

trình bày hai bớc là : cách

dựng và chứng minh còn

b-ớc phân tích ta làm ở nháp

Để thực hiện bớc phân tích

sách giáo khoa làm thế nào?

Theo giả sử này thì tam giác

AD, chứa C và song songvới CD

+/ Trên tia Ax lấy điểm Bsao cho AB = 3cm Nối BC

ta có hình thang cần dựng

*/ Chứng minh: Ta thấy

AB // CD nên ABCD là hìnhthang

Mặt khác: AB =3cm, AD =2cm, DC = 4cm, Dˆ = 700.nên hình thang ABCD thoảmãn ĐKBT

Giáo viên yêu cầu học sinh

nhắc lại các bớc của bài

toán dựng hình

Trong ví dụ trên, ta đã

chuyển bài toán dựng hình

thang thành bài toán dựng

- Dửùng ủoaùn thaỳng BC= 4cm

- Dửùng CBx = 650

- Dửùng ủửụứng thaỳng ủi qua

C vaứ vuoõng goực vụựi Bx taùi

A Chửựng minh :

ABC

 coự AÂ = 900, BC = 4cm, Bˆ 650thoỷa maừn ủeà baứi

A 3 B 2

70 0

D 4 C

A 3 B 2

70 0

D 4 C

Trang 20

19/09/2010

Tiết 9: Đ5 LUYệN TậP

I/ Mục tiêu: Sau bài này, học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc các bớc của một bài toán dựng hình

2/ Kỹ năng: Có kỹ năng dựng các bài toán dựng cơ bản để áp dụng vào dựng hình thang.3/ Thái độ: Cẩn thận, chính xác, luôn vận dụng các tính chất hình thang vào vẽ hình

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, com pa, thớc thẳng

2/ Học sinh: Ôn các bài toán dựng hình cơ bản đã học ở lớp 6, 7, làm bài tập ở nhà

Dụng cụ vẽ hình: Com pa, thớc thẳng

III/ Tiến trình dạy học:

1) Kiểm tra bài cũ (10’) : GV ghi đề bài tập 30 sgk rồi gọi một HS lên bảng

2) Tổ chức luyện tập :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Giáo viên yêu cầu một

-Điểm B nằm trên đờngthẳng di qua A song songvới DC và cách D mộtkhoảng bằng 4 cm nên Bthuộc đờng tròn (D,4 cm)

- Dựng góc DCz bằng 800

cắt tia Ay tại B

Bài33/sgk tr83: Dựng hìnhthang cân ABCD, biết đáy

CD = 3cm , đờng chéo AC

= 4 cm, Dˆ = 800

Caựch dửùng :

- Dửùng ủoaùn thaỳng CD= 3cm

Trang 21

Cho một HS lên bảng

Dˆ   neõn laứ hỡnh thang caõn

- Hỡnh thang cân ABCDcoự đáy CD =3cm, Dˆ  80 0,

AC = 2cm nên thoả mãn yêu cầu bài toán

Cho 1 học sinh đọc đề

Giáo viên yêu cầu học

sinh thảo luận nhóm phân

Học sinh thảo luận nhóm

Đại diện nhóm báo cáo

Học sinh nhận xétMột em lên bảng trình bàyMột em đứng tại chỗchứng minh

- Dựng cung tròn tâm Cbán kính 3cm cắt tia Axtại B

B

C D

Tiết 10: Đ6 đối xứng trục

I/ Mục tiêu: Sau bài này, học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng, hai hình đốixứng qua một đờng thẳng, hình có trục đối xứng và các định lý trong bài

2/ Kỹ năng: Vẽ ảnh của một phép đối xứng trục, vẽ trục đối xứng của một hình

3/ Thái độ: Liên hệ giữa toán học và thực tế, có hứng thú khi học tập

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, một số hình có trục đối xứng

2/ Học sinh: Một tấm bìa hình thang cân, kéo, giấy màu, giấy ca-rô

III/ Tiến trình dạy học: (42phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

800

3cm3cm2cm

Trang 22

Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng nhau qua

Tại sao gấp t tờ giấy để cắt

chữ H, câu hỏi này đợc

SGK nêu ra và chúng ta sẽ

giải thích đợc trong bài hôm

nay

Giáo viên ghi bảng

Giáo viên yêu cầu học sinh

làm và gọi một học sinh

lên bảng

GV: Trong hình vừa vẽ,

ng-ời ta nói: "Điểm A và điểm

A' đối xứng với nhau qua

một đờng thẳng d"

? Thế nào là hai điểm đối

xứng với nhau qua một

đ-ờng thẳng

GV yêu cầu học sinh nghiên

cứu sách giáo khoa

Một vài học sinh trả lời

Học sinh nghiên cứu sáchgiáo khoa

1 Hai điểm đối xứng nhau qua một đờng thẳng

Định nghĩa: (SGK/84)

A, A' đối xứng với nhau qua

đờng thẳng d  d là trungtrực của đoạn thẳng AA'.Quy ớc: (SGK/84) Bd B đối xứng với Bqua đờng thẳng d

Hoạt động 2:Hai hình đối xứng nhau qua

GV yêu cầu học sinh làm

Gv yêu cầu học sinh nhận

nhau qua đờng thẳng d

Nêu định nghĩa hai hình đối

xứng với nhau qua một

Học sinh thảo luận nhóm

Các nhóm báo cáo kết quả

Các nhóm nhận xét

Học sinh đọc SGK/ 85

Học sinh quan sát hình vẽ

53, 54Học sinh nêu nhận xét

GV yêu cầu học sinh làm

Học sinh đọc yêu cầu

HS ; hình thang cân Trung điểm

Giáo viên yêu cầu học sinh

nhắc lại các định nghĩa, tính Học sinh thực hiện.

H

A '

B

Trang 23

chÊt võa häc.

Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh

Trang 24

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, một số hình có trục đối xứng

2/ Học sinh: Kéo, giấy màu, giấy ca-rô

III/ Kiểm tra: ( 6 phút)

Thế nào là hai điểm đối

xứng với nhau qua đờng

IV/ Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập 36/87(10ph)

Vì B đối xứng với A qua Ox nên

Ox là đờng trung trực của đoạn thẳng AB

 OA = OB (1)Tơng tự ta có OA=OC(2)

Trang 25

GV yêu cầu học sinh đọc

đề, vẽ hình, ghi yêu cầu

đề bài

GV hớng dẫn một số học

sinh cha vẽ đợc hình

GV gọi một em nhắc lại

yêu cầu của bài tập

GV cho học sinh thảo luận

nhóm

Giáo viên tổ chức cho học

sinh khai thác bài tập:

Nếu cho ED thì có kết

Học sinh thảo luận nhóm

Sau 5 phút nhóm 1, 2 báocáo kết quả

= 2 xOy = 2.500 = 1000

Bài 39/88:

a/ Chứng minh:

AD + DB < AE +EBLời giải: C, A đối xứng nhau qua

d , D, E d (gt)

 AD và CD, AE và CE đốixứng qua d

 AD = CD, AE = CE (tínhchất…)

 AD + BD = CD + BD = BC

Mà BC < BE + CE (…)Suy ra: AD + BD < BE + CE

Khai thác:…

Giáo viên treo bảng các

biển báo giao thông và

yêu cầu học sinh đọc đề

Giáo viên lồng ghép

ch-ơng trình GD ATGT

Học sinh đọc đề và theodõi bảng

Học sinh thảo luận nhóm

Các nhóm báo cáo kếtquả

Học sinh ghi nhớ

Bài 40/88:

(Tranh ảnh)a/ 1

b/ 2c/ 0d/ 1

Giáo viên treo bảng phụ

và yêu cầu học sinh đọc

Bài 41/88:

a/ Đb/ Đc/ Đd/ S

Ngày đăng: 29/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Hình thang vuông (7 phút) - giao an hinh hoc chuong1( 3cot-co sua)
o ạt động 2: Hình thang vuông (7 phút) (Trang 4)
Hình thang cân là gì? - giao an hinh hoc chuong1( 3cot-co sua)
Hình thang cân là gì? (Trang 5)
Hình  thang   có  hai   đờng - giao an hinh hoc chuong1( 3cot-co sua)
nh thang có hai đờng (Trang 6)
Hình phụ tơng tự nh bài 17 - giao an hinh hoc chuong1( 3cot-co sua)
Hình ph ụ tơng tự nh bài 17 (Trang 7)
Hình khác. - giao an hinh hoc chuong1( 3cot-co sua)
Hình kh ác (Trang 17)
Hình   thang   ABCD   có   đủ - giao an hinh hoc chuong1( 3cot-co sua)
nh thang ABCD có đủ (Trang 18)
Hình đối xứng với nhau qua - giao an hinh hoc chuong1( 3cot-co sua)
nh đối xứng với nhau qua (Trang 22)
Hình bình hành cũng là - giao an hinh hoc chuong1( 3cot-co sua)
Hình b ình hành cũng là (Trang 26)
Hình bình hành ta chứng - giao an hinh hoc chuong1( 3cot-co sua)
Hình b ình hành ta chứng (Trang 28)
Hình chữ nhật cũng là hình thang   cân   vì   nó   là   hình thang   có   hai   góc   kề   đáy bằng nhau. - giao an hinh hoc chuong1( 3cot-co sua)
Hình ch ữ nhật cũng là hình thang cân vì nó là hình thang có hai góc kề đáy bằng nhau (Trang 33)
Hình thang vì a//c nên - giao an hinh hoc chuong1( 3cot-co sua)
Hình thang vì a//c nên (Trang 38)
Hình   thoi.   Còn   cách   chứng - giao an hinh hoc chuong1( 3cot-co sua)
nh thoi. Còn cách chứng (Trang 42)
Hình vuông là hình có tâm - giao an hinh hoc chuong1( 3cot-co sua)
Hình vu ông là hình có tâm (Trang 45)
Hình   chữ   nhật   AEDF   là   hình vuông    AD   là   đờng   phân   giác của góc A - giao an hinh hoc chuong1( 3cot-co sua)
nh chữ nhật AEDF là hình vuông  AD là đờng phân giác của góc A (Trang 47)
Hình thoi cần có thêm đk - giao an hinh hoc chuong1( 3cot-co sua)
Hình thoi cần có thêm đk (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w