1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 10 CB 4 cột tiết 43: Sửa bài kiểm tra HKII

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 117,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố: Nắm vững - Phöông phaùp giaûi pt, bpt, quy veà pt, bpt baäc nhaát, baäc hai moät aån - Cách chứng minh đẳng thức lượng giác - Cách chứng minh một tam giác là tam giác vuông cân [r]

Trang 1

Tuần 35 :

Tiết 43 (HH) + 62 (ĐS) : Sửa bài kiểm tra HKII

Số tiết:2

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Nắm vững các kiến thức

- ĐS: từ chương IV Bất đẳng thức - Bất phương trình đến hết chương VI Cung và góc lượng giác - Công thức lượng giác

- HH: từ chương II Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác đến hết bài Phương trình đường thẳng (chương III)

2 Về kĩ năng: thành thạo

- Cách giải các bpt, hệ bpt bậc nhất một ẩn

- Cách giải bpt bậc hai

- Cách giải các pt, bpt quy về bậc nhất, bậc hai

- Cách xác định dấu của các giá trị lượng giác của một cung góc

- Cách tìm các giá trị lượng giác của một cung góc bất kỳ

- Cách chứng minh một đẳng thức lượng giác

- Cách tính tích vô hướng của hai vectơ và cách xác định góc giữa hai vectơ

- Các công thức về định lý sin, cosin, công thức tính độ dài đường trung tuyến, công thức tính diện tích tam giác để giải các bài toán về tam giác

- Cách viết ptts, pttq của đường thẳng, tính góc giữa hai đường thẳng, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

- Làm được bài tập trắc nghiệm

- Biết sử dụng máy tính bỏ túi trong quá trình giải toán

3 Về tư duy, thái độ: biết quy lạ về quen; cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 Thực tiễn: HS đã học đủ các kiến thức trên

2 Phương tiện: + GV: Chuẩn bị các bảng phụ ôn lý thuyết, đề kiểm tra HKII, máy tính bỏ túi,

+ HS: Giải lại đề kiểm tra HKII, máy tính bỏ túi,

III Gợi ý về PPDH: Cơ bản dùng PP gợi mở, vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy.

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: hỏi trong lúc sửa bài

3 Bài mới:

Nội dung, mục đích Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết 43 (HH)

A Phần trắc nghiệm (5đ MĐ 105)

1 Tập nghiệm của bpt

A S = {2007} B S = (- ; 2007]

C S = [2007; + ) D S =  

+ Nêu cách giải bpt ? + Gọi hs lên bảng + Gv nx

+ Hs phát biểu + Hs lên bảng

* ĐK:

2007

x

* Thế x = 2007 vào bpt thấy thỏa Vậy S = 2007

Chọn A

2 Tập nghiệm của hệ bpt

1 0

x x x

 

  

  

 là

A S = ;5 B S =

3

 

3

; 2

 

+ Nêu cách giải hệ bpt ? + Gọi hs lên bảng + Gv nx

+ Gv hướng dẫn hs cách tìm giao của các tập hợp

+ Hs phát biểu + Hs lên bảng

1 0

x x x

 

  

  

5 3

1

1

x

x

 

 



Lop10.com

Trang 2

C S = (-1; + )  D S = 1;5

3

 

3

 

Chọn D

3 Tập nghiệm của bpt 1 0 là

2

x x

A S = [-1; + ) B S = (- ; 2) 

C S = [-1; 2) D S = [-1; 2]

+ Nêu cách giải bpt chứa ẩn ở mẫu ?

+ Gọi hs lên bảng + Gv nx

* Tìm đk

* Tìm nghiệm

* Lập bxd

* Kl nghiệm

+ Hs phát biểu + Hs lên bảng

* ĐK: 2 - x 0  x 2

* Cho x + 1 = 0 x = -1

2 - x = 0  x = 2

* BXD

x - -1 2 - 

VT 0 + || -Vậy S = 1; 2

Chọn C

4 Nếu tan = 2 và 3 thì cos

2

   bằng

A 1 B -

5

1 5

C D - 1

5

1 5

+ Cho tan , tìm cos theo  

công thức nào ? + Dấu của cos ?

+ Gọi hs lên bảng + Gv nx

+ Hs phát biểu + Hs lên bảng

2

1

* Vì 3 nên cos < 0

2

5

  Chọn B

5 Tập nghiệm của bpt x2 - 3x + 2 0 

A S = (- ; 1] [2; + )   

B S = [2; + )

C S = [1; 2]

D S = (- ; 1]

+ Nêu cách giải bpt bậc 2 ? + Gọi hs lên bảng

+ Gv nx

* Tìm nghiệm

* Lập bxd

* Kl nghiệm

+ Hs phát biểu + Hs lên bảng

* Cho x2 - 3x + 2 = 0 1

2

x x

* BXD

x - 1 2 + 

VT + 0 - 0 + Vậy S =  ;1 2;

Chọn A

6 Bất pt x29x   2 x 2 0 tương

đương với bpt nào sao đây

A (x2 - 9x - 2)2 > (x - 2)2

B (x2 - 9x - 2)2 - (x - 2)2 > 0

C (x2 - 8x - 4)(x2 - 10x) > 0

D Cả A, B, C đều đúng

+ Nêu các phép biến đổi tương đương bpt ?

+ Gọi hs lên bảng + Gv nx

* Bình phương 2 vế

* Chuyển vế

* Áp dụng hđt a2 - b2

+ Hs phát biểu + Hs lên bảng

Ta có: x29x   2 x 2 0

x29x  2 x 2 (x2 - 9x - 2)2 > ( x - 2 )2 (A)

 (x2 - 9x - 2)2 - ( x - 2 )2 > 0 (B)

 (x2 - 8x - 4)(x2 - 10x) > 0 (C)

 Vậy chọn D

7 Bán kính đường tròn nội tiếp tam

giác đều cạnh a bằng bao nhiêu

A 3 B

4

2

a

C 3 D

6

12

a

+ Cách tính tìm r ? + Gọi hs lên bảng + Gv nx

= 300 A

C

+ Hs phát biểu: Tìm S, p r + Hs lên bảng

Ta có:

* S = AC.BCsinC = 1 2

= a.a.1 2

2

2 a 4

Lop10.com

Trang 3

* p = a3 2

S

p

Chọn C

8 Bất pt ax > b vô nghiệm khi

A 0 B

0

a

b

 

0 0

a b

 

C 0 D

0

a

b

 

0 0

a b

 

+ Gọi hs phát biểu + Gv nx

Hs phát biểu Chọn C

9 Xét góc lượng giác (OA, OM) =

( M không nằm trên các trục tọa độ

Ox và Oy) Hỏi M phải ở góc phần tư

nào thì sin và cos cùng dấu 

A (I) B (II)

C (III) D (I) và (III)

+ Gọi hs phát biểu + Gv nx Hs phát biểusin và cos cùng dấu khi M phải ở  

góc phần tư thứ (I), hoặc (III) Chọn D

10 Tập nghiệm của bpt x 1 0 là

A S = [1; + ) B S = (1; + ) 

C S = R D S = R \ {1}

+ Nêu cách giải bpt chứa dấu gttđ ?

+ Gọi hs phát biểu + Gv nx

+ Hs phát biểu + Hs lên bảng

1 0

x      x 1 0 x 1 Vậy: S = R \ {1}

Chọn D

11 Cho x, y là hai số thực dương thỏa

điều kiện x.y = 36 Khi đó

A x + y 12 

B x2 + y2 72

C

2

36 2

x y

D Cả A, B, C đều đúng

+ Nêu bđt Côsi ? + Gọi hs lên bảng + Gv nx

+ Hs phát biểu + Hs lên bảng

Áp dụng bđt Côsi cho hai số dương x và y; x2 và y2:

* x + y 2 xy   x y 12 (A)

(C)

2

x y x y 

* x2 + y2 2 x y2 2

(vì x, y > 0)

x2 + y2 72 (B)

Vậy chọn D

12 Nếu tam giác ABC có AB = 5,

AC = 8, = 120AA 0 thì độ dài cạnh BC

bằng

A 129 B 7

C 109 D 89

+ Góc A ở vị trí nào so với

2 cạnh AB, AC ? + Gọi hs lên bảng + Gv nx

+ Là góc tạo bởi 2 cạnh AB, AC + Hs lên bảng

Theo đl Côsin, ta có:

BC2 = AB2 + AC2 - 2.AB.AC cosA = 25 + 64 - 2.5.8.(- ) = 1291

2 129

BC

Chọn A

13 Nếu tam giác ABC có BC = 6,

= 600 thì bán kính đường tròn

A

A

ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A 4 3 B 2 3

C 12 D 6

+ Nêu đl sin trong tam giác?

+ Gọi hs lên bảng + Gv nx

+ Hs phát biểu + Hs lên bảng Áp dụng đl sin, ta có:

2 2

BC

Chọn B

Lop10.com

Trang 4

14 Phương trình nào dưới đây là ptts

của đường thẳng x - y + 3 = 0

A 2 B

1

 

  

3

x

y t

 

C D

3

x t

  

x t

  

+ Nêu các cách chuyển từ pttq sang ptts của đt ? + Gọi hs lên bảng + Gv nx

+ Hs phát biểu + Hs lên bảng Đặt x = t y = 3 + t Vậy ptts của đường thẳng là:

3

x t

  

 Chọn C

15 Góc giữa đường thẳng d: x - y = 0

và trục hoành bằng

A 300 B 450

C 600 D 900

* y = x là đt có đặc điểm gì?

* Gọi hs trả lời

* Ta có thể sd ct tính góc giữa 2 đt để tính

* Là đường phân giác của góc xOy

* Hs phát biểu d: y = x

d(Ox, d) = 450

 Chọn B

16 Cho tam giác đều ABC cạnh bằng

4 Tích vô hướng của AB và BC

bằng

A 8 B -8

C 16 D -16

* Nêu đn tích vô hướng của

2 vt ?

* Gọi hs lên bảng

* Gv nx + Nêu đn vt đối + Góc giữa 2 vt phải cùng điểm đầu

* Hs phát biểu

* Hs lên bảng

Ta có

= - AB.BC

 

BA.BC

 

= - BA BC cosB = - 4.4 = - 81

2 Chọn B

17 Cho đường thẳng

d: 3x + 5y + 1 = 0

Tìm một phát biểu SAI

A d có vtpt = (3; 5)n

B d có vtcp = (5; -3)u

C d có hệ số góc k = 3

5

D d song song với đường thẳng

3x + 5y = 0

* Cách tìm hệ số góc của đường thẳng ?

* Gọi hs lên bảng

* Gv nx

* Đưa pt về dạng y = ax + b

d có hsg k = -

5 Chọn C

18 Trong các điểm có tọa độ sau đây,

điểm nào nằm trên đường thẳng d:

2

x t

  

A (1; 1) B (0; -2)

C (1; -1) D (-1; 1)

* Nêu cách kiểm tra 1 điểm có thuộc đt không ?

* Gọi hs lên bảng

* Gv nx

* Hs phát biểu

* Hs lên bảng

Chọn A

19 Khoảng cách từ gốc tọa độ đến

đường thẳng d: 3x - 4y - 5 = 0 là

A 5 B 25

C 1 D 1

5

* Nêu ct tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đt ?

* Gọi hs lên bảng

* Gv nx

* Hs phát biểu

* Hs lên bảng

Ta có: d(O, d) = 3.0 4.0 5 5 1

5

9 16

 

 Chọn D

20 Đường thẳng d đi qua điểm

M(1; 0) và song song với đường thẳng

:4x + 2y + 1 = 0 có pttq là

A 4x + 2y + 3 = 0

B 4x + 2y - 3 = 0

C 2x + y - 2 = 0

D 2x - 4y + 1 = 0

+ Gọi hs lên bảng + Gv nx

* Dạng pt đt d // ?

* 1 điểm thuộc đt khi nào ?

Hs lên bảng

* d// d: 4x + 2y + c = 0 ( c 1)  

* M(1; 0) d nên 4.1 +2.0 + c = 0

c = -4 Vậy pt d: 4x + 2y - 4 = 0  2x + y - 2 = 0 Chọn C

Tiết 62 (ĐS)

B Phần tự luận (5đ )

HĐ1: RL kỹ năng giải pt chứa ẩn dưới

dấu căn thức bậc hai

* Nêu cách giải pt chứa ẩn dưới dấu căn thức bậc 2 ?

* a = b  ?

* Gọi hs lên bảng

* Hs phát biểu

a b

 

Lop10.com

Trang 5

Bài 1: (1đ) Giải pt với ẩn số thực x

= 2x - 3

2x1

2

x

* Gv nx

+ Khai triển hđt và thu gọn

+ Giải pt bậc 2 và ss đk chọn nghiệm

* HS lên bảng giải:

= 2x - 3

2x1

x

 

2

3 2

x

 

 

 3 2

5 1

2 5

2

x

x x

x

 

   

 

* Hs có thể giải pt theo cách dùng phép biến đổi hệ quả

HĐ2: RL kỹ năng giải bpt chứa ẩn

dưới dấu giá trị tuyệt đối

Bài 2: (1đ) Giải bpt với ẩn số thực x

< 8 - x

2x 1

 

ĐS:   7 x 3

* Nêu cách bpt chứa ẩn dưới dấu giá trị tuyệt đối ?

* a  b ?

* Gọi hs lên bảng

* Gv nx

+ Cách giải hệ bpt ? + Gv hd hs cách tìm giao của 2 tập nghiệm

+ Gv hd hs cách tìm hợp của 2 tập nghiệm

* Hs phát biểu

*

0

0

a

a b

a

a b

 

 



HS lên bảng

< 8 - x

2x 1

 

1

2

2 1 8

3

x x

x

x

x

 

       

     

 



  



 

 1

7

1

3 2

x

x x

  

  



HĐ3: RL kỹ năng cm đẳng thức lượng

giác

Bài 3: (1đ) Chứng minh đẳng thức:

* Nêu cách cm đẳng thức lượng giác ? Các hệ thức lượng giác cơ bản ?

* Gọi hs lên bảng

* Gv nx

* HS phát biểu

* HS lên bảng

1 sin

 = sin cos cos 1 sin

 

=

cos sin 1 cos

 HĐ4: RL kỹ năng cm tam giác là tam

giác vuông cân và viết ptts của đường

thẳng

Bài 4: (2đ) Trong mp Oxy cho tam

giác ABC với điểm A(1; 2), B(0; 4),

C(-1; 1)

* Nêu đk để ABC là tam  giác vuông cân tại A ?

* Để viết ptts của đt ta cần tìm gì ?

* Gọi hs lên bảng

* Gv nx

* AB AC. 0



 

* Tọa độ 1 điểm và vtcp của nó

* HS lên bảng a) Ta có:

= (-1; 2) AB



AB

Lop10.com

Trang 6

a) CMR ABC là tam giác vuông cân

tại A

b) Viết ptts của đường trung tuyến CM

của tam giác ABC

+ Ct tính tọa độ vt ? + Ct tính kc giữa 2 điểm ?

+ Biểu thức tọa độ của tích vô hướng của 2 vt ?

+ Đường trung tuyến là đường ntn ?

+ Ct tính tọa độ trung điểm?

= (-2; -1) AC



AC

+ Xét AB.AC  = 2 - 2 = 0

Tam giác ABC vuông tại A

 + Mặt khác AB = AC = 5 Tam giác ABC cân tại A

 Vậy Tam giác ABC vuông cân tại A b) Ta có M là trung điểm của AB M( ; 3)

2 Trung tuyến CM có vtcp: CM = ( ; 2)3

2

3 1 2

1 2

   

  

4 Củng cố: Nắm vững

- Phương pháp giải pt, bpt, quy về pt, bpt bậc nhất, bậc hai một ẩn

- Cách chứng minh đẳng thức lượng giác

- Cách chứng minh một tam giác là tam giác vuông cân

- Cách viết pt đường thẳng

5 Dặn dò: giải bài tập 4 - 8 trang 154 - 155 và 3 - 8 trang 155 - 156 SKG ĐS 10

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w