1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình học 10 cơ bản đẹp không cần chỉnh sửa

113 368 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 9,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. Môc tiªu. 1 VÒ kiÕn thøc. + HS hiÓu vµ biÕt vËn dông: Kn vÐc t¬, vÐc t¬ cïng ph­¬ng, cïng h­íng, ®é dµi cña vÐc t¬, vÐc t¬ b»ng nhau, vÐc t¬ kh«ng. 2 VÒ kü n¨ng. BiÕt x¸c ®Þnh ®iÓm gèc ( ®iÓm ®Çu), ®iÓm ngän (®iÓm cuèi) cña vÐc t¬, gi¸, ph­¬ng, h­íng cña vÐc t¬, ®é dµi (m« dul) cña vÐc t¬, vÐc t¬ b»ng nhau, vÐc t¬ kh«ng. BiÕt c¸ch dùng ®iÓm M sao cho víi ®iÓm A vµ vÐc t¬ cho tr­íc 3 VÒ t­ duy th¸i ®é. RÌn luyÖn t­ duy l«gÝc, trÝ t­ëng t­îng kh«ng gian cho häc sinh, biÕt quy l¹ vÒ quen CÈn thËn, chÝnh x¸c trong tÝnh to¸n vµ trong lËp luËn II. ChuÈn bÞ. 1 §èi víi gi¸o viªn: Th­íc kÎ + compa + b¶ng phô + phiÕu häc tËp 2 §èi víi häc sinh: Th­íc kÎ + compa III. Ph­¬ng ph¸p. Chñ yÕu sö dông ph­¬ng ph¸p d¹y häc nªu vÊn ®Ò, ph¸p vÊn, gîi më, ®an xen ho¹t ®éng nhãm. IV. TiÕn tr×nh d¹y häc. 1. æn ®Þnh tæ chøc. 2. KiÓm tra bµi cò: Ñoaïn thaúng laø gì ? Cho vd, veõ hình. 3. Bµi míi. Ho¹t ®éng 1: TiÕp cËn c¸c ®Þnh nghÜa. Ho¹t ®éng cña GV Ho¹t ®éng cña HS Ghi b¶ng ?1 Cho vËt thÓ M di chuyÓn tõ A ®Õn B. Em h•y m« t¶ l¹i qu¸ tr×nh ®ã b»ng h×nh vÏ. ?2 Tõ h×nh vÏ, em h•y cho biÕt ®o¹n th¼ng AB cã h­íng nh­ thÕ nµo. §o¹n th¼ng AB cã h­íng tõ A ®Õn B gäi lµ vÐc t¬ AB. KÝ hiÖu: L­u ý:+ Cã thÓ kÝ hiÖu vÐc t¬ nh­: , + Trong VËt lÝ th­êng gÆp c¸c ®¹i l­îng nh­ lùc, vËn tèc. + Trong ®êi sèng th­êng dïng vÐc t¬ ®Ó chØ h­íng chuyÓn ®éng. Nghe, hiÓu nhiÖm vô. Lªn b¶ng m« t¶ l¹i qu¸ tr×nh chuyÓn ®éng cña M. X¸c ®Þnh h­íng cña ®o¹n th¼ng AB. Ghi nhËn: ®o¹n th¼ng cã h­íng gäi lµ vÐc t¬. Ghi nhí ®Þnh nghÜa vµ c¸ch kÝ hiÖu vec t¬. Ghi nhí øng dông cña vÐc t¬ trong thùc tiÔn vµ trong c¸c m«n häc kh¸c. §Þnh nghÜa. VÐc t¬ lµ mét ®o¹n th¼ng cã h­íng §o¹n th¼ng AB cã h­íng tõ A ®Õn B gäi lµ vÐc t¬ AB. KÝ hiÖu: ?3 Cñng cè lý thuyÕt th«ng qua H§ 1 SGK ?4 Cho ba ®iÓm A, B, C kh«ng th¼ng hµng. H•y t×m c¸c vÐc t¬ cã ®iÓm ®Çu vµ ®iÓm cuèi tõ ba ®iÓm ®• cho. Ho¹t ®éng 2: T×m hiÓu kh¸i niÖm hai vÐc t¬ cïng ph­¬ng, cïng h­íng. Ho¹t ®éng cña GV Ho¹t ®éng cña HS Ghi b¶ng Nªu kh¸i niÖm gi¸ cña vÐc t¬. ?1 Yc häc sinh tiÕn hµnh gi¶i BT trong H§2 SGK. Ta nãi: vµ , vµ cïng ph­¬ng, vµ kh«ng cïng ph­¬ng. ?2 Hai vÐc t¬ ®­îc gäi lµ cïng ph­¬ng khi nµo. Giíi thiÖu hai vÐc t¬ cïng h­íng. Ghi nhí kh¸i niÖm: gi¸ cña vÐc t¬ . TiÕn hµnh gi¶i BT theo yc cña GV. Ghi nhí d¹ng hai vÐc t¬ cïng ph­¬ng. T×m hiÓu ®Þnh nghÜa SGK. Ghi nhí d¹ng cña hai vÐc t¬ cïng h­íng 2. Hai vÐc t¬ cïng ph­¬ng. Hai vÐc t¬ cïng h­íng. + Hai vÐc t¬ gäi lµ cïng ph­¬ng nÕu gi¸ cña chung song song hoÆc trïng nhau. + Hai vÐc t¬ cïng ph­¬ng th× cïng h­íng hoÆc ng­îc h­íng ?3 Cho . M, N, P lÇn l­ît lµ trung ®iÓm cña BC, CA, AB. H•y t×m c¸c vÐc t¬ cã h­íng: a) Cïng h­íng víi VT . b) ng­îc h­íng víi VT Lµm bµi tËp nh»m cñng cè lý thuyÕt. Ho¹t ®éng 3: T×m hiÓu kh¸i niÖm hai vÐc t¬ b»ng nhau. Ho¹t ®éng cña GV Ho¹t ®éng cña HS Ghi b¶ng Nªu kh¸i niÖm ®é dµi vÐc t¬ vµ vÐc t¬ ®¬n vÞ. Cho hai ®iÓm A, B ph©n biÖt. ?1 Cã thÓ x¸c ®Þnh ®­îc mÊy VT, mÊy ®o¹n th¼ng. ?2 X§ ®é dµi c¸c vÐc t¬ ®ã. ?3 . Cã thÓ kh¼ng dÞnh hai vÐc t¬ ®ã b»ng nhau kh«ng? V× sao? §­a ra khÝa niÖm hai vec t¬ b»ng nhau Ghi nhí kh¸i niÖm ®é dµi vÐc t¬, vÐc t¬ ®¬n vÞ. X§ vÐc t¬: vµ , ®o¹n th¼ng AB X§ Ghi nhí kh¸i niÖm hai vÐc t¬ b»ng nhau. 3.Hai vÐc t¬ b»ng nhau Hai vÐc t¬ b»ng nhau nÕu chóng cïng h­íng vµ cïng ®é dµi. KÝ hiÖu VÝ dô: Cho h×nh lôc gi¸c ®Òu ABCDEF. O lµ t©m cña h×nh lôc gi¸c ®ã. ? H•y t×m nh÷ng vÐc t¬ b»ng vÐc t¬ ?4 Cho vÐc t¬ vµ ®iÓm O. H•y dùng = . Cã bao nhiªu ®iÓm A tho¶ m•n ®iÒu kiÖn trªn. Lµm bµi tËp cñng cè lý thuyÕt. X§ cã duy nhÊt ®iÓm A L­u ý: Cho tr­íc vÐc t¬ vµ ®iÓm O. Khi ®ã cã duy nhÊt ®iÓm A soa cho : = . V. Củng cố Dặn dò: + Nắm vững các kn. Phân biệt được kn véctơ và đoạn thẳng. + Làm bài tập 1, 2 (SGK). Đọc bài mới. §1: c¸c ®Þnh nghÜa Ngµy so¹n: 2382015. PPCT: TiÕt 2. I Muïc tieâu:  Veà kieán thöùc: Hiểu khaùi nieäm vectô, vectô khoâng, ñoä daøi vectô, haiøù vectô cuøng phöông, hai vectô baèng nhau. Bieát ñöôïc vectô khoâng cuøng phöông vaø cuøng höôùng vôùi moïi vectô.  Veà kyõ naêng: Bieát chöùng minh hai vectô baèng nhau. Khi cho tröôùc ñieåm A vaø vectô , döïng ñöôïc ñieåm B sao cho . II Chuaån bò cuûa thaày vaø troø: + Giaùo vieân: giaùo aùn, phaán maøu, baûng phuï, thöôùc, … + Hoïc sinh: xem bài trước, III. TiÕn tr×nh d¹y häc. 1. æn ®Þnh tæ chøc. 2. KiÓm tra bµi cò: Nªu ®n vÐc t¬, gi¸ vÐc t¬, hai vÐc t¬ cïng ph­¬ng? 3. Bµi míi.

Trang 1

Chơng I: Véc tơ

Đ1: các định nghĩa Ngày soạn: 16/8/2015.

- Rèn luyện t duy lôgíc, trí tởng tợng không gian cho học sinh, biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và trong lập luận

II Chuẩn bị.

1/ Đối với giáo viên: Thớc kẻ + compa + bảng phụ + phiếu học tập

2/ Đối với học sinh: Thớc kẻ + compa

Hoạt động 1: Tiếp cận các định nghĩa.

- Ghi nhận: đoạn thẳng có hớng gọi là véc tơ

- Ghi nhớ định nghĩa và cách kí hiệu vec tơ

- Ghi nhớ ứng dụng của véc tơ trong thực tiễn và trong các môn học khác

Kí hiệu: ABuuur

Trang 2

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm hai véc tơ cùng phơng, cùng hớng.

Nêu khái niệm giá của

- Ghi nhớ dạng của hai véc tơ cùng hớng

2 Hai véc tơ cùng

pơng Hai véc tơ cùng ớng.

h-+ Hai véc tơ gọi là cùng phơng nếu giá của chung song song hoặc trùng nhau

+ Hai véc tơ cùng phơng thì cùng hớng hoặc ngợc hớng

?3 Cho ∆ ABC M, N, P

lần lợt là trung điểm của

BC, CA, AB Hãy tìm các

Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hai véc tơ bằng nhau.

- Nêu khái niệm độ dài véc

- XĐAB AB, BA ABuuur= uuur=

Ghi nhớ khái niệm hai véc

Trang 3

- XĐ có duy nhất điểm A Lu ý: Cho trớc véc tơ ar

và điểm O Khi đó có duy nhất điểm A soa cho :

OAuuur = ar

V Củng cố - Dặn dũ:

+ Nắm vững cỏc k/n Phõn biệt được k/n vộctơ và đoạn thẳng

+ Làm bài tập 1, 2 (SGK) Đọc bài mới

Trang 4

Đ1: các định nghĩa Ngày soạn: 23/8/2015.

- Bieỏt ủửụùc vectụ -khoõng cuứng phửụng vaứ cuứng hửụựng vụựi moùi vectụ

Veà kyừ naờng :

- Bieỏt chửựng minh hai vectụ baống nhau

- Khi cho trửụực ủieồm A vaứ vectụ ar, dửùng ủửụùc ủieồm B sao cho uuurAB a= r

II/ Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ:

+ Giaựo vieõn: giaựo aựn, phaỏn maứu, baỷng phuù, thửụực, …

+ Hoùc sinh: xem bài trước,

III Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu đ/n véc tơ, giá véc tơ, hai véc tơ cùng phơng?

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm véc tơ không.

Cho hai điểm A, B và

A ≡ B

?1 XĐ đoạn thẳng AB.

?2 XĐ vtAB, BAuuur uuur

?3 VTAB và BAuuur uuur có điểm

đầu và điểm cuối nh thế

nào

- Ta nói vtAB và BAuuur uuurlà véc

tơ không vì có điểm đầu

và điểm cuối trùng nhau

- Từ định nghĩa, hãy cho

biết phơng và hớng của

véc tơ không

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

- Độc lập suy nghĩ và tìm câu trả lời

- Ghi nhớ: véc tơ không là véc tơ có điểm đầu và

điểm cuối trùng nhau

- Suy nghĩ tìm câu trả lời

Trang 5

Gv veừ hỡnh leõn baỷng

GV goùi 1 hoùc sinh leõn

baỷng trỡnh baứy lụứi giaỷi

Gv nhaọn xeựt sửỷasai

Hoùc sinh veừ vaứo vụỷ

TL: khi chuựng cuứng

hửụựng , cuứng ủoọ daứi

TL: caàn coự DE = AF

vaứ,

DE AF

uuuuruuur

cuứng hửụựng

TL: dửùa vaứo ủửụứng

trung bỡnh tam giaực

Hoùc sinh leõn thửùc hieọn

Vớ duù :Cho tam giaực ABC coự D,E,F laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa AB,BC,CD CMR :DEuuur uuur= AF

Giaỷi:

Ta coự: DE laứ ủửụứng TB cuỷa tam giaực ABC neõn DE =12AC = AF Maứ: DE // AF

Vaọy: DEuuur uuur= AF

Phieỏu hoùc taọp GV: Chia lụựp thaứnh 3 nhoựm, giao nhieọm vuù cho tửứng nhoựm.

HS: Nhaọn nhieọm vuù, toồ chửực hoaùt ủoọng nhoựm, cửỷ ủaùi dieọn trỡnh baứy.

1/ Cho 5 ủieồm phaõn bieọt A, B, C, D, E , coự bao nhieõu vectụ khaực khoõng coự ủieồm ủaàu vaứ cuoỏi laứ

caực ủieồm ủoự

2/ Cho hỡnh vuoõng ABCD Tỡm taỏt caỷ caực caởp vectụ baống nhau coự ủieồm ủaàu vaứ cuoỏi laứ caực ủổnh

hỡnh vuoõng

3/ Cho hbh ABCD, taõm O Goùi M, N laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa AD, BC

a) Coự bao nhieõu vectụ khaực vectụ khoõng coự ủieồm ủaàu vaứ ủieồm cuoỏi laứ moọt

trong soỏ caực ủieồm

A, B, C, D, O, M, N

b) Chổ ra hai vectụ coự ủieồm ủaàu vaứ ủieồm cuoỏi laứ moọt trong soỏ caực ủieồm A, B, C,

D, O, M, N maứ:

- Cuứng phửụng vụựi uuurAB

- Cuứng hửụựng vụựi uuurAB

- Ngửụùc hửụựng vụựi uuurAB

V Củng cố dặn dò.

?1 Nêu những kiến thức cơ bản đã học

?2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai

Trang 7

Câu hỏi bài tập

- Chứng minh một số bài toán khác

- Khi cho trửụực ủieồm A vaứ vectụ ar, dửùng ủửụùc ủieồm B sao cho uuurAB a= r

3/ Về t duy- thái độ

- Rèn luyện t duy lôgíc, trí tởng tợng không gian cho học sinh,

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và trong lập luận

II Chuẩn bị.

1/ Đối với giáo viên: Thớc kẻ + compa + bảng phụ + phiếu học tập

2/ Đối với học sinh: Bài cũ + thớc kẻ + compa

III Dự kiến ph ơng pháp.

Chủ yếu sử dụng phơng pháp luyện tập + pháp vấn + đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học.

1 ổ n định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

1/ Neõu ủieàu kieọn ủeồ hai vectụ baống nhau?

2/ Tỡm caực caởp vectụ baống nhau vaứ baống vectụ OAuuur trong hỡnh bỡnh haứnh ABCD taõm O

* GV: Gọi HS lên bảng trình bày.

* HS: Lên bảng trả lời HS khác lắng nghe và nhận xét

* GV: Nhận xét và cho điểm.

3 Bài mới

Hoạt động 1: Ôn tập lại kiến thức đã học.

?1 Nhắc lại định nghĩa véc tơ, phơng, hớng, độ dài véc tơ

áp dụng làm bài tập 1 + 2 SGK

+ Goùi 1 hoùc sinh laứm baứi

taọp 1 minh hoaù baống

Trang 8

+ Gv nhaọn xeựt sửừa sai vaứ

cho ủieồm

+ Yeõu caàu hoùc sinh sửỷa

nhanh baứi taọp 2

Ngửụùc hửụựng

Hoaùt ủoọng 2: Baứi taọp 3

Hoỷi: Chổ ra gt & kl cuỷa baứi

Vaọy tửứ ủoự coự kl ABCD laứ

hỡnh bỡnh haứnh ủửụùc chửa?

Yeõu caàu: 1 hoùc sinh leõn

baỷng trỡnh baứy lụứi giaỷi

Gv sửỷa sai

Traỷ lụứi: gt: uuur uuurAB CD=

Kl: ABCD laứ hỡnh bỡnh haứnh

* Coự 1 caởp caùnh ủoỏi song song vaứ baống nhau

* uuur uuurAB CD= tửực laứ //

Keỏt luaọn ủửùục

Hoùc sinh thửùc hieọn baứi taọp 3)

3) GT: uuur uuurAB CD=

KL: ABCD laứ hỡnh bỡnh haứnh

Giaỷi: Ta coự:uuur uuurAB CD=

Hoaùt ủoọng 3: Baứi taọp 4

- Giao nhiệm vụ cho các

cho điểm các nhóm Gv nhaọn

xeựt sửừa sai vaứ cho ủieồm

- Các nhóm nhận nhiệm vụ và tiến hành thảo luận

+ Vẽ hình:

+ Tiến hành giải toán,

- Cử đại diện thông báo kết quả tìm đợc

- Ghi nhận kết quả

đúng

4) a Cuứng phửụng vụựi

OAuuur laứuuur uuur uuurAO OD DO, , ,

AD DA BC CB EF FE

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

b Baống uuurAB laứ EDuuur

Hoạt động 4: Giải bài toán mở rộng.

Bài toán: Cho hình bình hành ABCD, M là trung điểm BC, N là trung điểm AD,

I = AM ∩ BNvà K = DM ∩ CN CMR: AMuuuur= NCuuur và DKuuur= NIuur

- Giao nhiệm vụ cho học sinh - Độc lập suy nghĩ và tìm câu trả lời

Trang 9

- Gọi một học sinh đứng tại chỗ nêu

h-ớng giải bài toán

- Gọi một học sinh lên bảng trình bày

IV Củng cố, dặn dò.

- Xaực ủũnh vectụ caàn bieỏt ủoọ daứi vaứ hửụựng

- Chửựng minh 2 vectụ baống nhau thỡ c/m cuứng ủoọ daứi vaứ cuứng hửụựng

- Cho tửự giaực ABCD M, N, P, Q laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa AB, BC, CD, DA.CMR:NP MQuuur uuuur= vaứuuur uuuurPQ NM=

Bài tập 1: Cho hình vuông ABCD tâm O Hãy liệt kê tất cảc các VT bằng nhau nhận

đỉnh và tâm của hình vuông làm điểm dầu và điểm cuối

Bài tập 2: Cho tứ giác ABCD, M, N, P, Q lần lợt là trung điểm của các cạnh AB, BC,

CD, AD CMR MQuuuur= NPuuur và PQ NMuuur uuuur=

Bài tập 3: Cho tứ giác ABCD CMR nếu ABuuur= DCuuur thì ADuuur= BCuuur

* Daởn doứ

- Laứm baứi taọp trang 7 SGK

- Xem tieỏp baứi “Toồng vaứ hieọu hai vectụ”

Trang 10

Đ2: Tổng và hiệu của hai véc tơ

- Vận dụng đợc: cách lấy tổng hai véc tơ (quy tắc ba điểm,quy tắc hình bình)

- Vân dụng đợc quy tắc trừ: OB OC CBuuur uuur uuur− = vào chứng minh các đẳng thức véc tơ

3/ Về t duy- thái độ.

- Rèn luyện t duy lôgíc, trí tởng tợng không gian cho học sinh, biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và trong lập luận

II Chuẩn bị.

1/ Đối với giáo viên

- Thớc kẻ + compa + bảng phụ + phiếu học tập

2/ Đối với học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

Caõu hoỷi: Hai vectụ baống nhau khi naứo?

Cho hỡnh vuoõng ABCD, coự taỏt caỷ bao nhieõu caởp vectụ baống nhau? Cho VABC so saựnh uuurAB + uuurBC vụựi uuurAC

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa tổng hai véc tơ.

- Cho học sinh quan sát hình

- Giả sử đặt AB F , AC Fuuur uur uuur uur= 1 = 2

thì tổng của vt ABuuur và ACuuur

- Nêu cách xđ tổng hai vt

Định nghĩa.

Cho hai vectơ a , bur r Lấy điểm A tuỳ ý, vẽ AB

uuur = aur, BC buuur r= VT AC

uuur

đợc gọi là tổng của hai vt aurvà br.K/h: AC a buuur r r= +

Trang 11

quả => định nghĩa - Chính xác hoá kết quả

=> định nghĩa

Hoạt động 2: Tìm hiểu các quy tắc và các tính chất của phép cộng vectơ.

- Phát hiện ra vấn đề mới

MN NP MPuuuur uuur uuur+ = ,

AB AD ACuuur uuur uuur+ =

2 Các quy tắc.

* Quy tắc ba điểm.

Cho ba điểm M, N, P Khi đó:

MN+ NP=MPuuuur uuur uuuur

* Quy tắc hình bh

Cho hình bình hành ABCD Khi đó:

AB+ AD=ACuuur uuur uuur

- Dựa vào định nghĩa, và các

quy tắc Hãy cho biết:

aur + br =? và br+ aur= ?

- Cho học sinh thừa nhận các

tính chất của phép cộng vectơ

- XĐ aur + br =

br+ aur=Thừa nhận các tính chất của phép cộng vectơ

3 Các tính chất của phép cộng vectơ (SGK)

Hoạt động 3: Củng cố lý thuyết thông qua bài tập.(Lớp chia theo nhóm )

Cho tứ giác ABCD, E, F lần lợt là trung điểm của AB và CD I là một điểm thuộc EF sao cho EI = 2 IF Tìm :

a) AI IF FD b) ID IC c) EI IC CD

4/ Cuừng coỏ: Naộm caựch veừ vectụ toồng

Naộm ủửụùc qui taộc hỡnh bỡnh haứnh

5/ Daởn doứ: Hoùc baứi

Xem tieỏp baứi: “Toồng Vaứ Hieọu Cuỷa Hai Vectụ”

Trang 12

Đ2: Tổng và hiệu của hai véc tơ

Ngày soạn: 12/9/2015.

PPCT: Tiết 5.

I/ Muùc tieõu :

1 Veà kieỏn thửực: Hoùc sinh naộm ủửụùc khaựi nieọm vectụ toồng, vectụ hieọu, caực tớnh

chaỏt, naộm ủửụùc quy taộc ba ủieồm vaứ quy taộc hỡnh bỡnh haứnh

2 Veà kyừ naờng: Hoùc sinh xaực ủũnh ủửụùc vectụ toồng vaứ vectụ hieọu vaọn duùng ủửụùc

quy taộc hỡnh bỡnh haứnh, quy taộc ba ủieồm vaứo giaỷi toaựn

3 Veà tử duy: Bieỏt tử duy linh hoaùt trong vieọc hỡnh thaứnh khaựi nieọm mụựi, trong

vieọc tỡm hửụựng ủeồ chửựng minh moọt ủaỳng thửực vectụ Reứn luyeọn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, lieõn heọ kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo trong thửùc teỏ

II/ Chuaồn bũ cuỷa GVvaứ HSứ:

Giaựo vieõn: giaựo aựn, phaỏn maứu, baỷng phuù, thửụực.

Hoùc sinh: xem bài trước, thửụực.

III/ Phửụng phaựp daùy hoùc:

Vaỏn ủaựp gụùi mụỷ, neõu vaỏn ủeà,dieón giaỷi, xen caực hoaùt ủoọng nhoựm

IV/ Tieỏn trỡnh cuỷa baứi hoùc

1/ OÅn ủũnh lụựp.

2/ Kieồm tra baứi cuỷ:

Caõu hoỷi: Vụựi 3 ủieồm M, N, P veừ 3 vectụ trong ủoự coự 1 vectụ laứ toồng cuỷa 2 vectụ

coứn laùi Tỡm Q sao cho tửự giaực MNPQ laứ hỡnh bỡnh haứnh

3/ Baứi mụựi:

Hoạt động 1: Tìm hiểu véc tơ đối:

- Cho học sinh tiến hành thực

- Ghi nhớ vectơ đối của một vectơ

- XĐ VT đối của vt 0rlà vt

0r

- Làm bài tập củng cố lý thuyết

1.

Vectụ ủoỏi :

ẹũnh nghúa: Cho ar, vectụ coự cuứng ủoọ daứi vaứ ngửụùc hửụựng vụựi

ar ủửụùc goùi laứ vectụ ủoỏi cuỷaar KH: ar

ẹaởc bieọt: vectụ ủoỏi

cuỷa vectụ 0r laứ 0r

Keỏt luaọn: ar+ − = ( ar) 0r

Trang 13

Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa hiệu của hai VT

- Từ HĐ3 SGK, ngoài VT ABuuur

là vt đối của vt BCuuur Hãy tìm

vt đối khác của vt BCuuur

- Từ đó hãy biểu thị AB BCuuur uuur+

theo vt ABuuur và vt − CBuuur

- Phát hiện vt đối khác của

tuỳ ý A, B, C ta có:

+ AB BC ACuuur uuur uuur+ =

+ AB AC CBuuur uuur uuur− =

Củng cố lý thuyết thông qua

VD2 và bài tập:

Cho lục giác đều ABCDEF,

xác định: AF AOuuur uuur− , AO DOuuur uuur+

, FB DBuur uuur−

Làm bài tập củng cố lý thuyết

G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khiGA GB GC 0uuur uuur uuur r+ + =

v Củng cố dặn dò.

?1 Nêu những nội dụng chính đã học của bài học

?2 Lập bảng tóm tắt các quy tắc đã học

3 Bài tập:

Câu 1: Cho 5 điểm A, B, C, D, E

a) Tìm AB BC CD DEuuur uuur uuur uuur+ + +

b) CMR: AB CD AC BDuuur uuur uuur uuur− = −

Câu2: Cho hình bình hành ABCD, O AC BD = ∩ CMR: OA OB OC OD 0uuur uuur uuur uuur r+ + + =

Trang 14

4 BTVN: BT1  BT 10 SGK trang 12.

Trang 15

Câu hỏi bài tập

- Hiệu của hai véc tơ

- Quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của phép cộng véc tơ

2/ Về kỹ năng.

- Biết vận dụng lý thuyết đã học để làm một số bài tập liên quan: Quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành, quy tắc trừ: OB OC CBuuur uuur uuur− =

3/ Về t duy- thái độ.

- Rèn luyện t duy lôgíc, trí tởng tợng không gian cho học sinh, biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và trong lập luận

II Chuẩn bị.

1/ Đối với giáo viên

- Thớc kẻ + compa + bảng phụ + phiếu học tập

2/ Đối với học sinh

- Bài cũ + thớc kẻ + compa

III Ph ơng pháp.

Chủ yếu sử dụng phơng pháp luyện tập + pháp vấn + đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học.

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

?1 Nhắc lại định nghĩa phép cộng, phép trừ hai véc tơ

?2 Nêu các quy tắc đã học về phép cộng, phép trừ vectơ và các ứng dụng của nó

Hoạt động 2: Sử dụng quy tắc ba điểm, quy tắc hình bh để giải bài tập 2 SGK

Trang 16

Hoạt động 3: Sử dụng quy tắc ba điểm, quy tắc hình bh để giải bài tập 2 SGK

- Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Gọi một học sinh đứng tại chỗ nêu

hớng giải bài toán

- Gọi một học sinh lên bảng trình bày

- Kết luận bài toán

- Tìm cách chuyển bài toán từ câu a sang câu b

Hoạt động 4: Sử dụng các quy tắc của phép cộng vectơ, phép trừ vectơ để giải

bài tập 7 SGK

- Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Gọi một học sinh đứng tại chỗ nêu

hớng giải bài toán

- Hớng dẫn học sinh giải câu 7a

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

- Độc lập suy nghĩ tìm lời giải

- Nêu cách giải bài toán:

+ Đặt ar= ABuuur, b BCr uuur= + Xét ar, br cùng phơng

+ Xét ar, br không cùng phơng

- Kết hợp cùng GV để giải toán

Trang 17

- Ghi nhận kết quả đúng.

- Tợng tự tự làm câu 7b

Hoạt động 5: áp dụng giải bài toán Vật lý.

- Y/c học sinh vẽ hình

- Gọi một học sinh đứng tại chỗ nêu

hớng giải bài toán

- Gọi một học sinh lên bảng trình bày

+Nhận dạng F Fuur uur uur r1+ + =2 F 03

và F Fuur uur uur1+ =2 F4 +Từ đó suy ra Fuur4

- Lên bảng giải toán

V Củngcố.

?1 Cho tam giác ABC CMR nếu CA CBuuur uuur+ = CA CBuuur uuur− thì ∆ABC vuông tại C.

?2 Cho hình bình hành ABCD O AC ∈ ( O bất kì), kẻ qua O đờng thẳng song song với các cạnh của hình bình hành Các đờng thẳng này cắt AB và CD tại M, N , cắt

AD và BC tại E, F CMR: OA OCuuur uuur+ = OB ODuuur uuur+ và BDuuur = ME FNuuur uuur+

?3 làm các bài tập còn lại SGK

Trang 18

- Hiểu đợc định nghĩa tích của véc tơ với một số

- Biết các tính chất của phép nhân véc tơ với một số

- Biết sử dụng điều kiện cần và đủ để hai véc tơ cùng phơng

2/ Về kỹ năng.

- Xác định đợc véc tơ br= ka (b 0)r r r≠ khi nào ( cho trớc số k và véc tơ ar)

- Diễn đạt đợc bằng véc tơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của một đoạn thẳng, trọng tâm của một tam giác, hai điểm trùng nhau và sử dụng các điều kiện đó để giải một số bài toán hình học

3/ Về t duy- thái độ.

- Rèn luyện t duy lôgíc, trí tởng tợng không gian cho học sinh.

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và trong lập luận

II Chuẩn bị.

1/ Đối với giáo viên: Thớc kẻ + compa + bảng phụ + phiếu học tập

2/ Đối với học sinh: Bài cũ + thớc kẻ + compa

III Ph ơng pháp:

Chủ yếu sử dụng phơng pháp nêu vấn đề +pháp vấn + giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài học.

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa.

- Tìm hiểu định nghĩa SGK

Độc lập suy nghĩ tìm câu trả lời

K/h: kar

* k > 0 thì kar cùng ớng với ar

h-* k < 0 thì kar ngợc ớng với ar

h-* VT kar có độ dài là

k ar

*Quy ớc: 0.a 0r r=

k.0 0r r=

Trang 19

trung điểm của AB, AC Tìm

vt GCuuur theo vt GMuuuur, vt MNuuuur

theo vt BCuuur

Làm bài tập củng cố lý thuyết

Hoạt động 2: Tìm hiểu các tính chất.

-Cho học sinh thừa nhận một

số tính chất đã nêu trong

SGK

-Thừa nhận một số tính chất đã nêu trong SGK

Các tính chất.

a, b k, h

∀r r ∀ ∈R ta có: +)k(a b) ka kbr r+ = r+ r

+)(k h)a ka ha + r= r+ r

+)k(ha ) (k.h)ar = r

+)1.a a,( 1)ar r= − r=− ar

-Y/c HS tiến hành giải BT

trong HĐ 2 SGK nhằm củng

cố lý thuyết

- HS tiến hành giải BT trong HĐ 2 SGK nhằm củng cố lý thuyết

Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất trung điểm đoạn thẳng và t/c trong tâm tam giác.

Nêu vấn đề:

?1 CMR: I là trung điểm của

AB thì với mọi điểm M ta có:

MA MB + = 2MI

uuuur uuur uuur

- Cho học sinh thừa nhận tính

chất đã nêu trong SGK

Độc lập suy nghĩ tìm lời giải

+XĐ MA MI IAuuuur uuur uur= +

MB MI IBuuur uuur uur= +

=> MA MBuuuur uuur+ = 2MIuuur

- Ghi nhận TH đúng

- Tự c/m các trờng hợp còn lại xem nh bài tập

Tính chất

a) Nếu I là trung điểm

AB thì với mọi điểm M

ta có: MA MBuuuur uuur+ = 2MIuuurb) Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì với mọi điểm M ta có:

MA MB MC + + = 3MG uuuur uuur uuuur uuuur

Hoạt động 4: Tìm hiểu điều kiện cần và đủ để hai véc tơ cùng phơng.

- Từ Đ/n ta thấy: vt ar và kar

luôn cùng hớng hoặc ngợc hớng

- Từ định nghĩa suy ra vta

r

và vt br = karluôn cùng

Điều kiện cần và đủ.

Cho hai vt ar, br arvà

Trang 20

AB kAC =

uuur uuur

(k 0 ≠ )

Hoạt động 5: Tìm hiểu phơng pháp phân tích một vt theo hai vt không cùng phơng.

Nêu vấn đề:

Cho G là trọng tâm tam giác

ABC Tìm vt GAuuur theo vt

AB, AC

uuur uuur

- Độc lập suy nghĩ tìm phơng án trả lời

=> GA 4AB 4AC)

uuur uuur uuur

- Ta vừa phân tích vt GAuuur theo

vt AB, ACuuur uuur Giả sử có vt a, br r

* Phân tích một véc tơ theo hai véc tơ không cùng phơng.

Cho hai vt a,br r không cùng phơng Khi đó mọi VT xr đều phân tích đợc một cách duy nhất theo hai vt a,br r

Tức là r r ∃r! k,h sao cho

x=ka +hb

Hoạt động 6: Củng cố

Cho tam giác ABC, trọng tâm G, I là trung

điểm của AG, K AB ∈ sao cho AK = 1/5

Làm bài tập củng cố lý thuyết

Trang 21

V Củng cố dặn dò.

?1 Nêu những kiến thức cơ bản đã học của bài học

?2 Nêu những kiến thức đợc ứng dụng

3 BTVN: BT1  BT9 SGK

Trang 22

Câu hỏi bài tập

- Biết vận dụng lý thuyết để chứng minh hai vec tơ cùng phơng, không cùng

ph-ơng, hay chứng minh cho ba điểm thẳng hàng, không thẳng hàng

- Biết phân tích một véc tơ theo hai véc tơ không cùng phơng

3/ Về t duy- thái độ

- Rèn luyện t duy lôgíc, trí tởng tợng không gian cho học sinh.

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và trong lập luận

II Chuẩn bị.

1/ Đối với giáo viên : Thớc kẻ + compa + bảng phụ + phiếu học tập

2/ Đối với học sinh : Bài cũ + thớc kẻ + compa

III Dự kiến ph ơng pháp.

Chủ yếu sử dụng phơng pháp luyện tập +pháp vấn + đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học.

Hoạt động 1: Luyện tập về cách phân tích một véc tơ theo hai véc tơ không cùng

ph-ơng (BT 2 SGK)

Giao nhiệm vụ cho các nhóm :

chỉnh sửa và cho điểm

- Các nhóm tiến hành thảo luận

- Các nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kq

- Kết hợp cùng GV để hoàn thiện lời giải

- Ghi nhận kq đúng

Hoạt động 2: Chứng minh ba điểm thẳng hàng.

?Nhắc lại điều kiện cần và đủ để ba

- Độc lập suy nghĩ tìm hớng giải

- Phân tích vt KAuuur theo vt BAuuur

- Lên bảng trình bày lời giải

Trang 23

HS khác thực hiện công việc tại chỗ.

- Y/c một HS khác nhận xét lời giải

Hoạt động 3 Chứng minh hai tam giác có cùng trọng tâm.(Bài tập 8)

- Nhắc lại tính chất trọng tâm tam

giác đã học

- Gọi một HS đứng tại chỗ nêu hớng

giải

- Gọi một HS lên bảng giải toán Các

HS khác thực hiện công việc tại chỗ

- Y/c một HS khác nhận xét lời giải

Hoạt động 4: áp dụng tính chất trung điểm để giải bài tập 9 SGK.

- Gọi một HS lên bảng giải toán Các

HS khác thực hiện công việc tại chỗ

- Y/c một HS khác nhận xét lời giải

?1 Cho tứ giác lồi ABCD M, N, P, Q lần lợt là trung điểm của AB, BC, CD,

DA CMR: tam giác ANP và tam giác CMQ có cùng trọng tâm

Trang 24

?2 Cho tam giác ABC, trọng tâm G Lấy các điểm I, J sao cho 2IA 3IC 0uur+ uur r= và 2JA 5JB 3JC 0uur+ uur+ uur r= CMR:

a) M, N, J thẳng hàng với M, N theo thứ tự là trung điểm của AB và BC

b) J là trung điểm của BI

c) Gọi E là điểm thuộc AB thoả mãn AE kABuuur= uuur XĐ k để C, E, J thẳng hàng

Trang 25

Đ 4 hệ trục toạ độ Ngày soạn: 18/10/2015

PPCT: Tiết 9 10.

I Mục tiêu.

1/ Về kiến thức.

- Hiểu đợc toạ độ của véc tơ, toạ độ của điểm đối với một hệ trục

- Biết đợc biểu thức toạ độ của các phép toán vevs tơ và khoảng cách giữa hai

điểm, toạ độ trung điểm của đoạn thẳng, toạ độ trọng tâm của tam giác

- Rèn luyện t duy lôgíc, t duy tính toán cho học sinh

- Rèn luyện cho học sinh tính đợc toạ độ của véc tơ

- Cẩn thận trong tính toán và trong lập luận

II Chuẩn bị.

1/ Đối với giáo viên : Thớc kẻ + compa + bảng phụ + phiếu học tập

2/ Đối với học sinh: Bài cũ + thớc kẻ + compa

III Dự kiến ph ơng pháp.

Chủ yếu sử dụng phơng pháp dạy học nêu vấn đề + pháp vấn + gợi mở

IV Tiến trình bài học.

Hoạt động 1: Tìm hiểu trục và độ dài đại số trên trục

?1 Nhắc lại trục số đã

học ở lớp dới

- Đa ra k/h trục toạ độ

- Cho HS tìm hiểu khái

niệm toạ độ của điểm và

* Cho hai điểm A, B trên

(O; uuur rer) ! a sao cho

Nhận xét:

+ AB = AB khi ABuuur cùng

Trang 26

khi ABuuur ngợc hớng với er.+ Nếu A,B (O;e) ∈ r và có toạ độ lần lợt là a, b Khi

đó:

AB = b - a

Hoạt động 2: Tìm hiểu hệ trục toạ độ

OM=xi+y j

Chú ý: Nếu

Trang 27

MM ⊥ 0x (M1∈ 0x) 2

MM ⊥ 0y (M2∈ 0y) thì x OM = 1

y OM = 2

Nêu vấn đề:

- Cho A(xA; yA), B(xB; yB)

Hãy tìm toạ độ của vt

AB

uuur

- XĐ OA x i y juuur= Ar+ Ar

OB x i y juuur= Br+ Br

= > AB OB OA uuur uuur uuur= − =

d Liên hệ giữa toạ độ của

điểm và toạ độ của VT trong mp.

Cho A(xA; yA), B(xB; yB)Khi đó:

B A B A

AB (x = − x ;y − y ) uuur

Hoạt động 3: Tìm hiểu một số công thức toạ độ cảu các VT và các ví dụ.

v 2a 5br= −r r

Hoạt động 4: Tìm hiểu toạ độ trung điểm đoạn thẳng, toạ độ trong tâm tam giác.

Trang 28

Nêu vấn đề:

- Cho A(xA; yA), B(xB; yB)

Hãy tìm

- Cho tam giác ABC có

A(xA; yA), B(xB; yB), C(xC;

yC) Hãy tìm toạ độ trọng

tâm G của tam giác ABC

= > I(xI; yI) = …

- Tơng tự, XĐ toạ độ trọng tâm G

* Toạ độ trung điểm đoạn thẳng.

Cho A(xA; yA), B(xB; yB), toạ

độ trung điểm I(xI; yI) của

Củng cố lý thuyết thông qua

b) Cách c/m I là trung điểm của AB và G là trọng tâm tam giác ABC bằng

ph-ơng pháp vectơ và phph-ơng pháp toạ độ

?3 BTVN: BT1  BT8 SGK

Trang 29

Câu hỏi bài tập

+ Trục toạ độ và độ dài đại số của véc tơ

+ Toạ độ của véc tơ trên hệ trục toạ độ

+ Toạ độ của một điểm trên hệ trục toạ độ

+ Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm tam giác

2/ Về kỹ năng.

Biết vận dụng lý thuyết để làm một số bài tập liên quan đến:

+ Tính đợc độ dài đại số của véc tơ

+ Tính đợc toạ độ của véc tơ

+ Tính đợc toạ độ trung điểm khi biết toạ độ hai đầu mút

+ tính đợc toạ độ trọng tâm tam giác

3/ Về t duy- thái độ

- Rèn luyện t duy lôgíc, trí tởng tợng không gian cho học sinh.

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và trong lập luận

II Chuẩn bị.

1/ Đối với giáo viên: Thớc kẻ + compa + bảng phụ + phiếu học tập

2/ Đối với học sinh: Bài cũ + thớc kẻ + compa

III Dự kiến ph ơng pháp.

Chủ yếu sử dụng phơng pháp luyện tập +pháp vấn + đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

?1 Nhắc lại K/n trụcvà độ dài đại số trên trục

áp dụng làm bài tập 1a

?2 Nhắc lại công thức tính toạ độ trung điểm đoạn thẳng, toạ độ trọng tâm tam giác

áp dụng làm bài tập: Cho A(1; 2) B(3: -2), C(4; 0) Tìm toạ độ trung điểm I của

đoạn AB và trọng tâm tam giác ABC

- Y/c HS lên bảng trả lời câu hỏi và

làm bài tập

- Gọi một HS khác đứng tại chỗ nhận

xét câu trả lời của bạn

- Chỉnh sửa kq bài làm của HS(nếu

Hoạt động 2: Sử dụng kiến thức đã học để XĐ tính đúng sai của mệnh đề(BT 2 + 4).

- Giao nhiệm vụ cho các nhóm

+ Nhóm 1 + 2 làm BT2 - Các nhóm nhận niệm vụ và tiến hành thảo luận

Trang 30

Hoạt động 3: Tìm toạ độ của VT ( BT 3 ) và toạ độ của điểm ( BT 5 )

?1 Nhắc lại cách XĐ toạ độ của VT

trên trục và trên hệ trục

?2 Nhắc lại cách XĐ toạ độ của một

điểm trên hệ trục

- Y/c một HS nêu cách tìm toạ độ của

VT và của điểm theo ycbt

- Gọi hai HS lên bảng trình bày kq

Kết hợp cùng GV để hoàn thiện kq

- Ghi nhận kq đúng

- Rút ra kinh nghiệm khi làm bài tập

Hoạt động 4: Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phơng (BT 8)

- Ghi nhận kq đúng

- Rút ra kinh nghiệm khi làm bài tập

Hoạt động 5: Tìm toạ độ đỉnh của một tứ giác và chứng minh hai tam giác có cùng

Do: AB DCuuur uuur= ⇒ toạ độ đỉnh D cần tìm

- Nêu hớng tìm các đỉnh A, B, C của ∆ ABC + Goi (xA; yA), (xB; yB), (xC; yC) lần lợt

Trang 31

- Lên bảng trình bày lời giải.

V Củng cố dăn dò.

?1 Cho hai điểm A(-2; -1) và B( 1; -2) Tìm toạ độ điểm M sao cho MA 2MBuuuur= uuur

?2 Cho hai điểm A(-2; 1) và B( -5; 4) Tìm toạ độ điểm C đối xứng với B qua A

?3 Cho bai điểm A(5; 2) , B( 3; -3), C(1; -1)

a) Tìm toạ độ trọng tâm G của ∆ ABC

b) Tìm toạ độ đỉnh D để tứ giác ABCD là hình bình hành

c) Tìm toạ độ điểm O là tâm hình bình hành ABCD

Trang 32

ôn tập chơng i Tiết theo PPCT: 12

Ngày soạn: 10/11/2015.

I Mục tiêu.

1/ Về kiến thức.

- Củng cố lại lý thuyết đã học trong CI cho học sinh

- Rèn luyện cho học sinh biết cách áp dụng lý thuyết để giải bài tập

- Vận dụng để làm một số bài tập mở rộng

2/ Về kỹ năng.

- Biết vận dụng các công thức để giải bài tập

- Thấy đợc mối liên hệ giữa các bài học

3/ Về t duy- thái độ.

- Rèn luyện t duy lôgíc ,tính chặt chẽ trong tính toán

II Chuẩn bị.

1/ Đối với giáo viên: Thớc kẻ + compa + bảng phụ + phiếu học tập

2/ Đối với học sinh: Bài cũ + thớc kẻ + compa

III Dự kiến ph ơng pháp.

Chủ yếu sử dụng phơng pháp dạy học luyện tập + pháp vấn + gợi mở

IV tiến trình bài học.

Hoạt động 1: Hệ thống lại những kiến thức đã học thông qua bài tập trắc nghiệm

- Y/c HS đọc đề bài câu 1 + 10 + 13

- Lần lợt gọi các HS đứng tại chỗ trả lời

câu hỏi trắc nghiệm

- Chính xác hoá câu trả lời của HS và

cho điểm câu trả lời

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

- Độc lập suy nghĩ và tìm câu trả lời

- Đứng tại chỗ trình bày kq tìm đợc

- Chi nhớ kq đúng

Hoạt động 2: Sử dụng các quy tắc và các tính chất của VT để giải bài tập 7 + 8 + 9

- Giao nhiệm vụ cho các nhóm:

- Rút ra kinh nghiệm khi giải toán

Hoạt động 3: áp dụng phơng pháp toạ độ để giải toán (BT 11).

Trang 33

- Y/c HS nêu hớng giải bài toán.

- Lần lợt gọi 3 HS lên bảng giải toán,

các HS khác thực hiện công việc tại

- Nêu hớng giải toán

- Lên bảng thức hiện công việc giải toán

- Cho HS tham khảo bảng chuyển đổi

- Y/c HS tự hoàn thiện bảng

A B M

ABC +GA GB GC 0uuur uuur uuur r+ + =

+∀ O :OA OB OC 3OGuuur uuur uuur+ + = uuur

A(xA; yA), B(xB; yB) C(xC; yC) , G(xG; yG)

A B C G

A B C G

Trang 35

ơng II: Tích vô hớng của hai véc tơ và ứng dụng.

Đ 1 giá trị lợng giác của một góc bất kì

- Hiểu đợc giá trị lợng giác của một góc bất kì từ 00 đến 1800

- Hiểu đợc khái niệm góc giữa hai véc tơ

- Thấy đợc mối quan hệ giữa các giá trị lợng giác của các góc

- Rèn luyện t duy lôgíc, t duy tính toán cho học sinh

- Cẩn thận trong tính toán và trong lập luận

II Chuẩn bị.

1/ Đối với giáo viên ; Thớc kẻ + compa + bảng phụ + phiếu học tập + MTCT

2/ Đối với học sinh: Bài cũ + thớc kẻ + compa + MTCT

III Dự kiến ph ơng pháp.

Chủ yếu sử dụng phơng pháp dạy học nêu vấn đề + pháp vấn + gợi mở

IV Tiến trình bài học.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

? Cho tam giác ABC vuông tại A Có

gọc nhọn ABC =ã α, Hãy nhắc lại các tỉ

trong HĐ 2 SGK - Vận dụng kiến thức cũ để làm bài tập

- So sánh kết quả của hai trờng hợp

Trang 36

?2 Từ điều vừa tìm đợc, hãy

cho biết khi nào sinα dơng, sin

α âm

dơng, cosα âm

- Nhận xét về dấu của các giá trị lợng giác:

0 0 sin α ≥ ∀α ∈  0  0 ;180  

)

0 0 cos α > ∀α ∈  0  0 ;90

( 0 0

cos α < ∀α ∈ 0 0 ;180 

Từ đó suy ra dấu của tan α

và cot α theo đ/n

?3 Theo định nghĩa, giá trị

l-ợng giác của tan αvà cot α

90

α ≠

+ cot α chỉ XĐ khi 0

0

α ≠ và α ≠ 180 0+ Nếu α là góc tù thì

α

cos < 0 , tan α< 0cot α< 0.

Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất của các giá trị lợng giác.

+ XĐ ãx0M =α và x0N 180ã = 0 −α

= > yM = yN = y0

xM = x0 , xN = - x0 = > sin α= ,… cosα=

… tan α= ,… cot α

=

- Ghi nhớ T/c

Tính chất

0 sin α= sin(180 −α )

cos cos(180 0 )

0 tan α =− tan(180 − α )

0 cot α = − cot(180 − α )

Trang 37

Hoạt động 4: Tìm hiểu giá trị lợng giác của các góc đặc biệt.

- Cho HS quan sát bảng giá trị lợng giác

của các góc đặc biệt và hớng dẫn HS

cách nhớ

- Quan sát bảng giá trị lợng giác của các góc đặc biệt trong SGK và ghi nhớ

Củng cố lý thuyết thông qua bài tập:

?1 Xác định giá trị lợng giác của :

sin1200, cos1200, tan1350, cot1500

?2 Hãy so sánh các giá trị lợng giác đã cho

trong bảng và các giá trị lợng giác vừa tìm

Từ đó hãy lập bảng các giá trị lợng giác đặc

Hoạt động 5: Tìm hiểu cách xác định góc giữa hai vectơ

- Lấy điểm O bất kì,

- Vẽ vt OA auuur r= , OB buuur r= , khi

đó góc ãAOB là góc của hai vt

a, b

r r

và ghi nhớ

- Dựa vào cách XĐ góc của hai vt để đa ra khái niệm về góc giữa hai vectơ

hướng b

= ⇔

r 0

(a, b) 90r r = ⇔ ⊥ ar br

0 (a, b) 180 a ư

+ r r = ⇔ ⊥r r

0 (a, b) 180

Trang 38

(AB, BC)uuur uuur (CA, BA)uuur uuur ,(CA,CB)uuur uuur ,

(AC,CA)uuur uuur

- Làm bài tập củng cố lý thuyết

Hoạt động 6: Rèn luyện cho HS sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lợng giác

?1 Nêu những kiến thức cơ bản đã học trong bài học

?2 Lập bảng các giá trị lợng giác đặc biệt theo bảng sau:

Trang 39

- Hiểu khái niệm tích vô hơng của hai véc tơ.

- Các tính chất tích vô hơng và biểu thức toạ độ của tích vô hớng

2/ Về kỹ năng.

- Xác định đợc góc của hai véc tơ, tích vô hớng của hai véc tơ

- Tính đợc độ dài của véc tơ và khoảng cách giữa hai điểm

- Vận dụng đợc tính chất của tích vô hớng để giải bài tập

3/ Về t duy- thái độ.

- Rèn luyện t duy lôgíc, t duy tính toán cho học sinh

- Cẩn thận trong tính toán và trong lập luận

II Chuẩn bị.

1/ Đối với giáo viên : Thớc kẻ + compa + bảng phụ + phiếu học tập

2/ Đối với học sinh: Bài cũ + thớc kẻ + compa

III Dự kiến ph ơng pháp.

Chủ yếu sử dụng phơng pháp dạy học nêu vấn đề + pháp vấn + gợi mở

IV Tiến trình bài học.

1 Kiểm tra bài cũ:

? Nhắc lại Đ/n tích của một số với một vectơ

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Định nghĩa tích vô hớng của hai véc tơ

A = F OO' cosur uuuur ϕ

- Thay a Fr ur= và b OO'r=uuuur

vào CT A = F OO' cosur uuuur ϕ.

Trang 40

gọi là tích vô hớng của hai

a.b a a.b b

, AC.AGuuur uuur

b) Gọi I là điểm thỏa mãn :

IA 2IB 4IC 0uur− uur+ uur r=

C/m rằng:W ABCD là hình

bình hành

Tính IA.IBuur uur, IB.ICuur uur

Làm bài tập củng cố lý thuyết

- Cho HS tìm hiểu ứng dụng

Hoạt động 2: Tìm hiểu các tính chất của tích vô hớng

Ngày đăng: 03/04/2016, 18:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày lời giải. - giáo án hình học 10 cơ bản đẹp không cần chỉnh sửa
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 5)
Hình bình hành ta chứng - giáo án hình học 10 cơ bản đẹp không cần chỉnh sửa
Hình b ình hành ta chứng (Trang 8)
Hình bình hành được chưa? - giáo án hình học 10 cơ bản đẹp không cần chỉnh sửa
Hình b ình hành được chưa? (Trang 8)
Bảng chuyển đổi giữa hình học tổng hợp   vectơ   toạ độ. – – - giáo án hình học 10 cơ bản đẹp không cần chỉnh sửa
Bảng chuy ển đổi giữa hình học tổng hợp vectơ toạ độ. – – (Trang 33)
Hình   học   tổng   hợp   sang - giáo án hình học 10 cơ bản đẹp không cần chỉnh sửa
nh học tổng hợp sang (Trang 42)
Bảng thực hiện mỗi học - giáo án hình học 10 cơ bản đẹp không cần chỉnh sửa
Bảng th ực hiện mỗi học (Trang 60)
Bảng GTLG - giáo án hình học 10 cơ bản đẹp không cần chỉnh sửa
ng GTLG (Trang 62)
Bảng thực hiện - giáo án hình học 10 cơ bản đẹp không cần chỉnh sửa
Bảng th ực hiện (Trang 64)
Bảng thực hiện - giáo án hình học 10 cơ bản đẹp không cần chỉnh sửa
Bảng th ực hiện (Trang 65)
Hoạt động 3: Hình dạng của Elíp. - giáo án hình học 10 cơ bản đẹp không cần chỉnh sửa
o ạt động 3: Hình dạng của Elíp (Trang 94)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w