Ch¬ng I: PhÐp dêi h×nh vµ phÐp ®ång d¹ng trong mÆt ph¼ng Ngµy so¹n: 1682015. §1: PhÐp biÕn h×nh PPCT: TiÕt 1 I. Môc tiªu: 1. VÒ kiÕn thøc: N¾m v÷ng ®n phÐp tÞnh tiÕn, c¸ch x¸c ®Þnh phÐp tÞnh tiÕn khi biÕt vÐct¬ tÞnh tiÕn. N¾m v÷ng c¸c tÝnh chÊt cña phÐp tÞnh tiÕn. N¾m ®îc biÓu thøc to¹ ®é phÐp tÞnh tiÕn, biÕt øng dông ®Ó x¸c ®Þnh to¹ ®é ¶nh khi biÕt to¹ ®é ®iÓm t¹o ¶nh . Häc sinh vËn dông phÐp tÞnh tiÕn ®Ó gi¶i c¸c bµi to¸n. 2. VÒ kü n¨ng: Sau khi häc xong, häc sinh biÕt dùng ¶nh cña mét ®iÓm , mét ®êng th¼ng , mét h×nh qua phÐp tÞnh tiÕn vµ biÕt tr×nh bµy c¸ch dùng. Tr×nh bµy ®îc lêi gi¶i mét sè bµi to¸n h×nh häc cã øng dông phÐp tÞnh tiÕn, biÕt nhËn d¹ng c¸c bµi to¸n t¬ng øng mçi ®iÓm , mçi h×nh nµo ®ã cã ph¶i lµ phÐp biÕn h×nh kh«ng. 3. VÒ t duy, th¸i ®é: RÌn luyÖn cho HS t duy tëng tîng, thÊy ®îc to¸n häc cã øng dông thùc tÕ. Cã tinh thÇn hîp t¸c, tÝch cùc tham gia bµi häc, rÌn luyÖn t duy logic. II. ChuÈn bÞ. 1. ChuÈn bÞ cña GV : C¸c phiÕu häc tËp, b¶ng phô, m« h×nh, thíc kÎ, compa 2. ChuÈn bÞ cña HS : Thíc kÎ, compa, giÊy nh¸p, bµi cò (c¸c kiÕn thøc vect¬ vµ to¹ ®é cña vect¬). III. Ph¬ng ph¸p VÒ c¬ b¶n sö dông PPDH gîi më vÊn ®¸p ®an xen ho¹t ®éng nhãm. IV. TiÕn tr×nh bµi d¹y: 1. æn ®Þnh líp. 2. Bµi míi. Ho¹t ®éng 1: PhÕp biÕn h×nh H§TP1. T×m hiÓu ®Þnh nghÜa phÐp biÕn h×nh trong mÆt ph¶ng Ho¹t ®éng cña GV Ho¹t ®éng cña HS Nội dung ?1: H•y nh¾c l¹i kh¸i niÖm hµm sè? ?2: Cho A(1;1); B(3; 5); M(5;4). T×m ®iÓm M’ tho¶ m•n ? Cã bao nhiªu ®iÓm M’ nh vËy? ?3: PhÐp biÕn M thµnh M’ nh trªn gäi lµ mét phÐp biÕn h×nh, nh vËy em hiÓu ntn lµ vÒ phÐp biÕn h×nh? TLCH1:NÕu cã mét quy t¾c øng víi mçi , x¸c ®Þnh ®îc mét sè duy nhÊt th× quy t¾c ®ã gäi lµ mét hµm sè x® trªn . TLCH2: gäi M’(x;y) th× VËy M’(3;0) lµ duy nhÊt. TLCH3: §n: Quy t¾c ®Æt t¬ng øng mçi ®iÓm M cña mp víi mét ®iÓm x® duy nhÊt M’ cña mp ®ã ®îc gäi lµ phÐp biÕn h×nh trong mÆt ph¼ng. Định nghĩa: (SGK) M M’ d Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với một điểm xác định duy nhất M’ của mặt phẳng đó được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng. Ký hiệu phép biến hình là F, ta có: F(M) = M’ hay M’ = F(M) M’ gọi là ảnh của M qua phép biến hình F. H§TP2. T×m hiÓu ký hiÖu vµ thuËt ng÷: Ho¹t ®éng cña gi¸o viªn Ho¹t ®éng cña häc sinh Gv: NÕu ta ký hiÖu phÐp biÕn h×nh lµ F vµ M’ lµ ¶nh cña M qua F th× ta viÕt: M’ = F(M) hay . Vµ HD HS c¸ch gäi tªn cho M, M’ ?1: Tîng tù nÕu F biÕn h×nh H thµnh h×nh H’ th× ta viÕt ntn? ?2: H•y vÏ ®êng trßn (C) vµ ®êng th¼ng (d) råi vÏ ¶nh cña ®êng trßn qua phÐp chiÕu lªn d? ?3: VÏ vµ . LÇn lît vÏ A’, B’, C’ ¶nh cña A, B, C qua phÐp tÞnh tiÕn , cã nxÐt g× vÒ vµ . TLCH1: hay . TLCH 2:VÏ 2 tiÕp tuyÔn d1, d2 cña (C) vµ . Khi ®ã AB chÝnh lµ ¶nh cña (C) lªn (d). TLCH3: = ( cã c¸c c¹nh t¬ng øng song song (hoÆc trïng nhau )vµ b»ng nhau). Ho¹t ®éng 2: T×m hiÓu vÒ ®Þnh nghÜa phÐp tÞnh tiÕn. Ho¹t ®éng cña GV Ho¹t ®éng cña HS Ghi b¶ng ?1. §Æt vÊn ®Ò: Trong mp, cho VT cè ®Þnh vµ mét ®iÓm M . T×m ®iÓm M’ sao cho ? §iÓm M’ nh vËy cã ph¶i lµ duy nhÊt kh«ng? T¹i sao? Qua VT ta dùng ®îc ®iÓm M’ duy nhÊt tho¶ m•n . Khi ®ã ta nãi: Tån t¹i mét phÐp biÕn h×nh biÕn M thµnh M’. PHÐp biÕn h×nh theo VT nh trªn ta gäi lµ “phÐp tÞnh tiÕn theo VT”. ?. Yc HS nªu ®Þng nghÜa phÐp tÞnh tiÕn dùa vµ ®Þnh nghÜa phÐp biÕn h×nh võa häc. Yc mét HS ®øng t¹i chç ®äc ®n SGK. ?. Tõ ®Þnh nghÜa h•y cho biÕt: PhÐp tÞnh tiÕn x¸c ®Þnh ®îc khi nµo? Gv lu ý häc sinh: PhÐp tÞnh tiÕn theo vect¬ c ®îc ký hiÖu lµ , VT ®îc gäi lµ vÐct¬ tÞnh tiÕn. Nh vËy: . GV HD HS c¸ch gäi tªn cho M vµ M’ ?. NÕu th× phÐp tÞnh tiÕn lµ phÐp biÕn h×nh g×? Nhí l¹i ®Þnh nghÜa hai VT b»ng nhau vµ lªn b¶ng x¸c ®Þnh ®iÓm M’ theo Yc cña GV. Suy nghÜ tr¶ lêi c©u hái cña GV. VÏ h×nh vµ x¸c ®Þnh: ®iÓm M’ lµ duy nhÊt T×m c¸ch ph¸t biÓu ®Þnh nghÜa. Tr¶ lêi c©u hái cña GV:PhÐp tÞnh tiÕn x¸c ®Þnh ®îc khi cho tríc VT . Ghi nhí kÝ hiÖu phÐp ttÞnh tiÕn lµ Vµ c¸ch viÕt gän Còng nh c¸ch gäi tªn cho M vµ M’ X¸c ®Þnh: => NÕu th× phÐp tÞnh tiÕn lµ phÐp ®ång nhÊt. Bài 2. PHÉP TỊNH TIẾN. I. Định nghĩa: (SGK) Phép tịnh tiến theo vectơ kí hiệu: , gọi là vectơ tịnh tiến. M’ M (M) = M’ Phép tịnh tiến biến điểm thành điểm, biến tam giác thành tam giác, biến hình thành hình, …(như hình 1.4) Gv yªu cÇu hs quan s¸t h×nh 1.4 + PhÐp tÞnh tiÕn biÕn c¸c ®iÓm A, B, C t¬ng øng thµnh c¸c ®iÓm A’, B’, C’. + PhÐp tÞnh tiÕn biÕn h×nh H thµnh h×nh H’. Cñng cè lý thuýet th«ng qua ho¹t ®éng 1 sgk Hs quan s¸t vµ ghi nhí ( häc sinh lµm theo nhãm ) +Nhãm: 1 + 2: Vect¬ tÞnh tiÕn + Nhãm: 3 + 4: Vect¬ tÞnh tiÕn Ho¹t ®éng 3: T×m hiÓu c¸c tÝnh chÊt cña phÐp tÞnh tiÕn. Bµi to¸n: Cho 2 ®iÓm M, N vµ vect¬ , gäi M’, N’ lÇn lît lµ ¶nh cña M, N qua phÐp tÞnh tiÕn . H•y chøng minh: . Ho¹t ®éng cña gi¸o viªn Ho¹t ®éng cña häc sinh Tæ chøc cho HS gi¶i bµi to¸n ®• cho ?Tõ ®ã suy ra mçi quan hÖ gi÷a MN vµ M’N’ TÝnh chÊt 1 ? Yªu cÇu häc sinh ph¸t biÓu tÝnh chÊt 1 sgk. TÝnh chÊt 2 Gv yªu cÇu hs ®äc tÝnh chÊt 2 cña phÐp tÞnh tiÕn . ? Trêng hîp nµo th× phÐp tÞnh tiÕn biÕn ®êng th¼ng thµnh ®êng th¼ng song song víi nã? Trêng hîp nµo th× phÐp tÞnh tiÕn biÕn ®êng th¼ng thµnh ®êng th¼ng trïng víi nã? VÏ h×nh vµ t×m híng gi¶i to¸n.: Dùa vµ h×nh vÏ nhËn xÐt: Tõ ®ã suy ra: MN = M’N’ Ph¸t biÓu bµng lêi kÕt qu¶ võa t×m. T×m hiÓu Tc 1 SGK T×m hiÓu Tc 2 th«ng qua SGK Tr¶ lêi c©u hái cña GV. + d d’ khi vµ chØ khi cã gi¸ c¾t d. + d trïng d’ khi vµ chi khi cã gi¸ song song hoÆc trïng víi d Ho¹t ®éng 4: T×m hiÓu biÓu thøc to¹ ®é cña phÐp tÞnh tiÕn. Bµi to¸n: Trong mÆt ph¼ng cho VT vµ ®iÓm M(x; y). T×m to¹ ®é cña ®iÓm M’ sao cho Ho¹t ®éng cña gi¸o viªn Ho¹t ®éng cña häc sinh Gv: Tæ chøc HD cho HS gi¶i to¸n Kh¼ng ®Þnh: biÓu thøc gäi lµ biÓu thøc to¹ ®é cña phÐp tÞnh tiÕn theo VT Cñng cè lý thuyÕt th«ng qua H§ 3 SGK §éc lËp suy nghÜ t×m híng gi¶i to¸n.: X¸c ®Þnh: . Gi¶ sö (x’; y’) lµ to¹ ®é ®iÓm M’. Khi ®ã: VËy M’(x + a; y + b) Hs tiÕn hµnh gi¶i BT trong H§ 3 SGK: KÕt qu¶: hay M’(4;1) V. Cñng cè . 1. Gv yªu cÇu hs nh¾c l¹i nh÷ng néi dung chÝnh cña bµi häc: a) §Þnh nghÜa cña phÐp tÞnh tiÕn. b) C¸c tÝnh chÊt cña phÐp tÞnh tiÕn. c) BiÓu thøc to¹ ®é cña phÐp tÞnh tiÕn.. 2. BTVN: Lµm BT1 ®Ðn BT4 SGK
Trang 1Ch ơng I: Phép dời hình
và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Ngày soạn: 16/8/2015.
Đ1: Phép biến hình PPCT: Tiết 1
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Nắm vững đn phép tịnh tiến, cách xác định phép tịnh tiến khi biết véctơ tịnh tiến
- Nắm vững các tính chất của phép tịnh tiến
- Nắm đợc biểu thức toạ độ phép tịnh tiến, biết ứng dụng để xác định toạ độ
ảnh khi biết toạ độ điểm tạo ảnh
- Học sinh vận dụng phép tịnh tiến để giải các bài toán
3 Về t duy, thái độ:
- Rèn luyện cho HS t duy tởng tợng, thấy đợc toán học có ứng dụng thực tế
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện t duy logic
II C huẩn bị.
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, mô hình, thớc kẻ, compa
2 Chuẩn bị của HS : Thớc kẻ, compa, giấy nháp, bài cũ (các kiến thức vectơ
và toạ độ của vectơ)
III P h ơng pháp
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp.
2 Bài mới.
Hoạt động 1: Phếp biến hình
HĐTP1 Tìm hiểu định nghĩa phép biến hình trong mặt phảng
?1: Hãy nhắc lại khái
của mp đó đợc gọi là phépbiến hình trong mặt phẳng
Định nghĩa: (SGK) M
M’ dQuy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với một điểm xỏc định duy nhất M’ của mặt phẳng đú được gọi là phộp biến hỡnh trong mặt phẳng
*Ký hiệu phộp biến hỡnh
là F, ta cú:
*F(M) = M’ hay M’ = F(M)
*M’ gọi là ảnh của M quaphộp biến hỡnh F
HĐTP2 Tìm hiểu ký hiệu và thuật ngữ:
Trang 2Gv: Nếu ta ký hiệu phép biến hình là F
và M’ là ảnh của M qua F thì ta viết:
?2: Hãy vẽ đờng tròn (C) và đờng
thẳng (d) rồi vẽ ảnh của đờng tròn qua
TLCH3: ABC = A ' B ' C ' ( có các cạnhtơng ứng song song (hoặc trùng nhau )vàbằng nhau)
Hoạt động 2: Tìm hiểu về định nghĩa phép tịnh tiến.
- Trả lời câu hỏi củaGV:Phép tịnh tiến xác định
đợc khi cho trớc VT v
- Ghi nhớ kí hiệu phép ttịnhtiến là Tv
Và cách viết gọnv
Bài 2 PHẫP TỊNH TIẾN.
I Định nghĩa: (SGK) Phộp tịnh tiến theo vectơ v
kớ hiệu: T v , v gọi là vectơ tịnh tiến.
v M’
M v
T (M) = M’ MM ' v
* Phộp tịnh tiến biến điểm thành điểm, biến tam giỏc thành tam giỏc, biến hỡnh thành hỡnh, …(như hỡnh 1.4)
v
M
M’
Trang 3Gv yêu cầu hs quan sát
+ Nhóm: 3 + 4: Vectơ tịnhtiến vED
Hoạt động 3: Tìm hiểu các tính chất của phép tịnh tiến.
Bài toán: Cho 2 điểm M, N và vectơ v, gọi M’, N’ lần lợt là ảnh của M, N qua phéptịnh tiến Tv Hãy chứng minh: M ' N ' MN
- Tổ chức cho HS giải bài toán đã cho
?Từ đó suy ra mỗi quan hệ giữa MN và
? Trờng hợp nào thì phép tịnh tiến biến
đờng thẳng thành đờng thẳng song song
với nó? Trờng hợp nào thì phép tịnh tiến
biến đờng thẳng thành đờng thẳng trùng
Trả lời câu hỏi của GV
+ d // d’ khi và chỉ khi v có giá cắt d.+ d trùng d’ khi và chi khi v có giá songsong hoặc trùng với d
Hoạt động 4: Tìm hiểu biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến.
Bài toán: Trong mặt phẳng cho VTv (a;b)
và điểm M(x; y) Tìm toạ độ của điểmM’ sao cho T (M)v M '
Gv: Tổ chức HD cho HS giải toán - Độc lập suy nghĩ tìm hớng giải toán.:
Xác định: T (M)v M ' MM ' v
.Giả sử (x’; y’) là toạ độ điểm M’ Khi đó:
Trang 4y x
hay M’(4;1)
V C ủng cố .
1 Gv yêu cầu hs nhắc lại những nội dung chính của bài học:
a) Định nghĩa của phép tịnh tiến
b) Các tính chất của phép tịnh tiến
c) Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
2 BTVN: Làm BT1 đén BT4 SGK
Ngày soạn: 22/8/2015.
Bài tập Phép biến hình Tiết theo PPCT: 2
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Củng cố lại phần lý thuyết đã học
- Cách xác định phép tịnh tiến khi biết véctơ tịnh tiến
- Các tính chất của phép tịnh tiến
- Biết ứng dụng biểu thức toạ độ để xác định toạ độ ảnh khi biết toạ độ điểmtạo ảnh
- Rèn luyện cho HS t duy tởng tợng, thấy đợc toán học có ứng dụng thực tế
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện t duy logic
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, máy chiếu, thớc kẻ, compa
2 Chuẩn bị của HS : Thớc kẻ, compa, giấy nháp, bài cũ
III P h ơng pháp
Về cơ bản sử dụng PPDH luyện tập + đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học
1 ổn định lớp.
2 Nội dung bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
?1 Nhắc lại định nghĩa phép tịnh tiến Hãy cho biết phép tịnh tiến hoàn toàn đợc xác định khi nào?
?2 Nhắc lại các tính chất của phép tịnh tiến
?3 Nhắc lại biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến Từ đó áp dụng tìm toạ độ của
điểm M’ là ảnh của điểm M(1; 3) qua phép tịnh tiến theo VT v ( 2; 1)
- Gọi lần lợt các HS lên bảng trả lời câu
hỏi của GV
- Nhận xét, uốn nắn lại cách trình bày
của HS và cho điểm câu trả lời
- Nhớ lài kiến thức đã học và lên bảng trảlời câu hỏi của GV
Hoạt động 2: Sử dụng định nghĩa để giải toán
(l m BT1+ BT2 SGK trang 7, BT 4 trang 8): àm BT1+ BT2 SGK trang 7, BT 4 trang 8):
- Chia lớp thành các nhóm và cho các
nhóm tiến hành giải toán - Các nhóm thảo luận tìm hớng giải toánXác định lời giải câu 1
Trang 5- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải
- Y/c các nhóm nhận xét kq của nhóm
bạn
- Uốn nắn lại cách trình bày của HS và
cho điểm bài làm
Xác định lời giải câu 2:
- ảnh của ABC là GB ' C 'sao cho
ABB ' G
và ACC ' G là các hình bìnhhành
- Để điểm A là ảnh của D qua phép tịnhtiến theo VT AG
ta cần xác định điểm Dsao cho
AD GA
Xác định lời giải câu 4:
Nhận xét: Do a // b nên suy ra: Trên a lấy
điểm M và trên b lấy điểm M’ Khi đó tacó:
MM '
T (a) b
Nh vậy: có thhể chỉ ra vô số các phép tịnhtiến biến a thành b
- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày lờigiải
- Nhận xét kq bài làm của nhóm bạn
Hoạt động 3: Sử dụng biểu thức toạ độ để giải toán (l m BT3 SGK trang 7): àm BT1+ BT2 SGK trang 7, BT 4 trang 8):
- Tổ chức cho HS độc lập giải toán
- Gọi lần lợt cấc HS đứng tại chỗ trình
bày lời giải bài toán
- Gọi lần lợt các HS lên bảng trình bày
lời giải
- Gọi lần lợt các HS nhận xét kq bài
làm của bạn
- Uốn nắn lại cách trình bày của HS và
cho điểm bài làm
- Độc lập suy nghĩ tìm hớng giải toán
Xác định lời giải câu a
Giả sử T (M)v M ' và M ' d ' Khi đó ta có:v
T (M) M '( 2;3) Vậy với M’(-2; 3) ta có d’: x – 2y + 8 = 0
- Từng HS lên bảng trình bày lời giải
Cho ABC có A(-1; 3), B(2; 4), C(5; -1) và G là trọng tâm
a) Tìm A’, C’ lần lợt là ảnh của A, C qua phép tịnh tiến theo VT BG
b) Tìm D sao cho A là ảnh của D qua phép tịnh tiến theo VT AG
Trang 6Ngày soạn: 29/8/2015.
Đ5 Phép quay PPCT: Tiết 3
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
+ Học sinh nắm đợc định nghĩa phép quay Biết đợc phép quay hàon toàn xác
định xác định khi biết tâm quay và góc quay
+ Nắm đợc tính chất của phép quay, các hệ quả của phép quay
+ Vận dụng phép quay để giải các bài tập liên quan
2 Về kỹ năng:
- Thông qua bài học này, hs rèn luyện đợc các kĩ năng sau:
+ Cách vẽ ảnh của đờng thẳng, đờng tròn và một hình qua phép quay thôngqua ảnh của một số điểm cấu tạo nên hình
+ Kỹ năng sử dụng các tính chất của phép quay để giải các bài toán đơngiản có liên quan đến phép quay
3 Về t duy, thái độ:
- Rèn luyện cho HS t duy tởng tợng, thấy đợc toán học có ứng dụng thực tế
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện t duy logic
II Chuẩn bị.
1 GV: Các phiếu học tập, bảng phụ, máy chiếu, thớc kẻ, compa, mô hình
2 Chuẩn bị của HS : Thớc kẻ, compa, giấy nháp, bài cũ
III P h ơng pháp
Về cơ bản sử dụng nêu vấn đề + gợi mở vấn đáp + đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học
1 ổ n định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: Cho M(-3;5), I(1;2).Tìm M’ = ĐI(M)?
- Gọi lần lợt các HS lên bảng trả lời
câu hỏi của GV
- Nhận xét, uốn nắn lại cách trình bày
của HS và cho điểm câu trả lời
- Độc lập suy nghĩ và và lên bảng trả lờicâu hỏi của GV
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa phép quay.
- Đặt vân đề:
Quan sát các loại chuyển động sau:
Sự dịch chuyển của những chiếc kim
đồng hồ, sự dịch chuyển của những
bánh xe răng ca, động tác xoè một
chiếc quạt giấy Các sự dịch chuyển
này giống nhau điểm nào?
- Sử dụng hình vẽ để nêu vấn đề
- ở hình trên ta thấy khi M quay quanh
O một góc tạo ra một điểm mới M’
Từ đó ta có phép biến hình mới gọi là
- Ghi nhớ kí hiệu phép quay
- Ghi nhớ chiều quay của phép quay
Trang 7+ Chiều dơng, âm của phép quay là
chiều dơng, âm của đờng tròn lợng
Hoạt động 2:Tìm hiểu các tính chất của phép quay.
? Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O.
Hãy chỉ ra một số phép quay biến ngũ
giác đó thành chính nó
Gv lu ý học sinh :
Phép quay góc với 0 , biến
đ-ờng thẳng d thành đđ-ờng thẳng d’ sao
cho góc giữa d và d’ bằng ( nếu
3 Về tư duy và thỏi độ:
- Về tư duy: Biết quan sỏt và phỏn đoỏn chớnh xỏc, biết quy lạ về quen
- Về thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực hoạt động, trả lời cỏc cõu hỏi
Trang 8III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.
Về cơ bản là gợi mở, vấn đáp và kết hợp với điều khiển hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
1 Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số.
- Chia lớp thành 6 nhóm
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Các phép biến hình đã học có tính chất chung nào ?
3 Bài mới:
H
oạt động 1 : CHỨNG MINH MỘT SỐ TÍNH CHẤT HÌNH HỌC.
Bài 1: ( 1.18_SBT ) Cho tam giác ABC Dựng về phía ngoài của tam giác các hình
vuông BCIJ, ACMN, ABEF và O, P, Q lần lượt là tâm đối xứng của chúng
a Gọi D là trung điểm của AB Chứng minh rằng DOP là tam giác vuông cân đỉnh D
b Chứng minh AO vuông góc với PQ và AO = PQ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng – Trình chiếu
- GV yêu cầu HS các
nhóm xem nội dung Bài
tập 1 và thảo luận tìm lời
giải bài toán
- GV gọi HS đại diện
nhóm có kết quả nhanh
nhất
- GV gọi HS nhận xét, bổ
sung (nếu cần)
- GV nêu lời giải đúng
Câu hỏi gợi ý: a
nên (MB, AI) = 900
- HS vẽ hình thảo luậntheo nhóm đưa ra lờigiải bài toán
- HS cử đại diện củanhóm trình bày lờigiải câu a
(C,90 ) (C,90 ) (C,90 )
Từ (3) suy ra: (MB, AI) = 900
(5)Xét tam giác ABM ta có:
DP // BM và1
I J
D Q E F
B A
C
Trang 9(D,90 ) (D,90 ) (D,90 )
nhóm xem nội dung Bài
tập 2 và thảo luận tìm lời
giải bài toán
- GV gọi HS đại diện
- HS cử đại diện của nhóm trình bày lời giải
- HS nhận xét, sủa sai,
bổ sung(nếu cần)
Giải.
Phân tích: Giả sử bài toán
dựng được thỏa mãn yêu cầu
- Dựng d1 đi qua A' và d1 // d
- Dựng C là giao điểm của d1
và d'
- Dựng M là giao của MC với d Khi đó MC là đường thẳng cần dựng
Chứng minh:
Theo cách dựng ta có:
d1 đi qua A' và ssong với d
d cắt d' tại A suy ra d1 cắt d' tại C, nên C thuộc d'
Biện luận:
Bài toán luôn có một nghiệm hình
Trang 10Hoạt động 3: Dùng phép biến hình giải bài toán tìm tập hợp điểm
Bài 3: Cho đoạn thẳng BC cố định và số k>0 Với mỗi điểm A ta xác định điểm D:
Tìm tập hợp D, Khi A thay đổi thỏa mãn điều kiệnAB2 +AC2 = k
- GV yêu cầu HS các
nhóm xem nội dung Bài
tập 3 và thảo luận tìm
lời giải bài toán
- GV gọi HS đại diện
- HS cử đại diện của nhóm trình bày lời giải câu a
- HS nhận xét, sủa sai, bổsung(nếu cần)
- HS: Tập hợp điểm A thỏa mãn điều kiện đã cho là đường tròn hoặc một điểm hoặc tập rỗng
V Củng cố và hướng dẫn bài tập về nhà.
1 Củng cố: Gọi HS nêu các dạng bài tập đã giải và phương pháp giải.
2 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại và học lý thuyết theo SGK
- Xem lại các dạng bài tập của phép biến hình
- Xem trước bài: KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
3 Bài tập về nhà: Xem lại các dạng bài tập từ §2 đến §4 SGK và SBT.
Trang 12- Biết được về khái niệm phép dời hình.
- Biết được phép tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm, phép quay, phép đòng nhất là phép dời hình
- Biết được nếu thực hiện liên tiếp hai phép dời hình thì ta được một phép dời hình
- Biết được các tính chất cơ bản của phép dời hình Biết được k/n 2 hình bằng nhau
2 Về kỹ năng: Bước đầu vận dụng phép dời hình trong một số bài tập đơn giản.
3 Về tư duy và thái độ:
- Về tư duy: Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen
- Về thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi
II CHẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Phiếu học tập, giáo án, các dụng cụ học tập, máy chiếu, bảng phụ nếu cần
HS: Nghiên cứu trước bài §6 và trả lời các câu hỏi trong các hoạt động của SGK, bảng phụ theo yêu cầu của giáo viên
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản là gợi mở, vấn đáp và kết hợp với điều khiển hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số.
- Chia lớp thành 6 nhóm
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Các phép biến hình đã học có tính chất chung nào ?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH.
HĐTP 1: Hình thành khái niệm.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng – Trình chiếu
- GV: Thông qua các bài
bảo toàn khoảng cách
giữa hai điểm bất kỳ để
- HS chú ý theo dõi
- HS xem và nêu địnhnghĩa về phép dờihình
I KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH.
Định nghĩa: Phép dời hình là
phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
Vậy: F(M) = M', F(N) = N' thì M'N' = MN
Trang 13luôn bảo toàn khoảng
cách giữa hai điểm
Khi đó khoảng cách giữa
hai điểm M'' và N'' như
thế nào so với khoảng
cách giữa hai điểm M và
F(M) = M', F(N) = N'thì M'N' = MN
- HS:
+) Phép đồng nhất,tịnh tiến, đối xứngtrục, đối xứng tâmphép quay có phải làphép dời hình vì nóluôn bảo toàn khoảngcách giữa hai điểm bấtkỳ
+) Phép lấy hình chiếuvuông góc của mộtđiểm trên một đườngthẳng là phép dời hìnhnhưng không phải làphép dời hình Vìkhông bảo toànkhoảng cách giữa haiđiểm bất kỳ
- HS suy nghĩ trả lời:
M''N'' = MN
(HS có thể giải thích vấn đề trên).
Nhận xét: (xem SGK)
Phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép dời hình cũng là một phép dời hình
hình nào để biến tam giác
ABC thành tam giác
a) Qua phép đối xứng trục d biến tam giác A’B’C’ là ảnh của tam giác ABC và qua phép quay tâm A’ góc quay C’A’C” biến tam giác A’B”C”thành tam giác A’B’C’.
b) Qua phép đối xứng trục d biến ngũ giác MNPQR thành ngũ giác M’N’P’Q’R’.
HĐTP 3 : Áp dụng.
d
R' Q' P'
N'
M' M
N
P
Q R
d
B''
C' ' C'
B '
A' A
B
C
Trang 14Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng – Trình chiếu
- GV yêu cầu HS xem hình
xem hình 1.42 và hãy cho
biết qua những phép dời
hình nào để biến để DEF
là ảnh của ABC ?
- GV gọi HS đại diện nhóm
2 trình bày kết quả của
Qua phép đối xứng trục BD biến A thành
C, D thành D, O thành chính nó.
- HS các nhóm khácnhận xét, bổ sung vàsưar chữa, ghi chép
- HS chú ý theo dõitrên bảng
Hình 1.42
Hoạt động 2: TÍNH CHẤT CỦA PHÉP DỜI HÌNH.
HĐTP 1: Tính chất.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng – Trình chiếu
- GV gọi HS nêu t/c của
- HS xem nội dunghoạt động 2 và thảoluận suy nghĩ tìm lờigiải
- HS cử đại diện báocáo
H×nh 1.41
O
C D
x
y
E D
F
C' A'
C B A
O 1
Trang 15- GV phân tích và nêu lời
giải đúng
- GV yêu cầu và hướng
dẫn tương tự đối với HĐ
- HS suy nghĩ và thảoluận tìm lời giải vàbáo cáo nhận xét
thảo luận để tìm lời giải
và gọi đại diện các nhóm
- HS nhận xét, bổ sung
- HS trao đổi và rút rakết quả:
Qua phép tịnh tiếntheo vectơ AE
:
AEI ->EBH,
Qua phép đối xứngtrục HI: EBH ->
FCH
Hình 1.46
Hoạt động 3: Khái niệm hai gình bằng nhau.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng – Trình chiếu
rằng, hai tam giác bằng
nhau luôn có một phép dời
hình biến tam giác này
thành tam giác kia Vậy hai
tam giác bằng nhau khi
nào?
Người ta dùng tiêu chuẩn
nếu hai tam giác bằng
nhau khi và chỉ khi có một
phép dời hình biến tam
giác này tam giác kia để
định nghĩa hai hình bằng
+ HS suy nghĩ và trảlời…
+ HS chú ý và suynghĩ trả lời:
+ Hai hình bằngnhau khi có mộtphép dời hình biếnhình này thành hìnhkia
+ HS nêu định nghĩa
III K/n hai hình bằng nhau:
Định nghĩa: (Xem SGK)
Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.
A
Trang 16+ GV gọi HS đại diện cỏc
nhúm trỡnh bày lời giải
+ Gọi HS nhận xột, bổ sung
(nếu cần) GV nờu lời giải
trong SGK
+ HS xem vớ dụ 4suy nghĩ trả lời
HS nhận xột, bổ sung
và sửa chữa, ghichộp
HS cỏc nhúm thỏaluận và tỡm lời giải
HS chỳ ý theo dừitrờn bảng…
+ Vớ dụ 4 và xem cỏc hỡnh1.48 và 1.49
H
oạt động 4 (Củng cố và hướng dẫn học ở nhà)
1 Củng cố: Hướng dẫn và giải cỏc bài tập 1, 23 và 3 SGK trang 23 và 24.
2 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem và học lý thuyết theo SGK
- Đọc và soạn trước bài mới: Phộp vị tự và trả lời cỏc hoạt động
- Học sinh nắm đợc định nghĩa phép vị tự, cách xác định phép vị tự khi biết tâm
và tỉ số vị tự, cách xác định tâm và tỉ số vị tự khi biết ảnh và tạo ảnh
- Nắm đợc các tính chất của phép vị tự và cách xác định tâm vị tự của hai đờng tròn
2 Về kỹ năng: Thông qua bài học này, hs rèn luyện đợc các kĩ năng sau:
+ Cách vẽ ảnh của đờng thẳng, đờng tròn và một hình qua phép vị tự thông qua ảnhcủa một số điểm cấu tạo nên hình
+ Kỹ năng sử dụng các tính chất của phép vị tự để giải các bài toán đơn giản có liênquan đến phép vị tự
3 Về t duy, thái độ:
Trang 17- Rèn luyện cho HS t duy tởng tợng, thấy đợc toán học có ứng dụng thực tế.
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện t duy logic
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của GV : Các PHT, bảng phụ, máy chiếu, thớc kẻ, compa, mô hình
2 Chuẩn bị của HS : Thớc kẻ, compa, giấy nháp, bài cũ
III P h ơng pháp
Về cơ bản sử dụng nêu vấn đề + gợi mở vấn đáp + đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học
Tiết 6
1 Kiểm tra bài cũ.
Hãy nêu biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm với tâm I(x0;y0 ) khi M(x;y) và có
ảnh là M’(x’;y’)?
- Gọi lần lợt các HS lên bảng trả lời
câu hỏi của GV
- Nhận xét, uốn nắn lại cách trình bày
của HS và cho điểm câu trả lời
- Độc lập suy nghĩ và và lên bảng trả lờicâu hỏi của GV
2 Bài mới.
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa phép vị tự.
Bài toán: Cho điểm O và tam giác ABC độc lập Hãy dùng thớc và compa vẽ’ sao cho OA’
= 2OA, OB’ = 2OB, OC’ = 2OC.
- Gọi một HS lên bảng vẽ hình, các
HS khác dới lớp cùng thực hiện công
việc
? Có nhận xét gì về quan hệ giữa hai
tam giác ABC và A’B’C’
- Phép biến hình vừa sử dụng để biến
tam giác ABC thành tam giác A’B’C’
- Ghi nhận thêm một phép biến hình mới
- Đọc và hiểu nội dung định nghĩa
2 1
Hoạt động 2: Tìm hiểu các tính chất của phép vị tự
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho HS tìm hiểu tính chất SGK
?.Hãy chứng minh tính chất 1?
- Tìm hiểu T/c 1 thông qua SGK
- Độc lập suy nghĩ chứng minh T/c1
Trang 18AB Tìm phép vị tự biến tam giác ABCthành tam giác A’B’C’.
Đó chính là phép vị tự tâm G ( trọng tâmtam giác ABC ) tỉ số vị tự là
Hoạt động 3: Tìm hiểu tâm vị tự của hai đờng tròn.
Bài toán: Cho (I;R) và (I’;R’) Tìm phép vị tự biến (I;R) thành (I’;R’).
?1 Nêu vị trí tơng đối của hai tâm
TL: Chia ba trờng hợp nh sách giáo khoa
để xác định tâm vị tự của hai đờng tròntrong mỗi trờng hợp cụ thể
- Theo dõi GV HD lại
Bài 2 Trong mp Oxy Cho I(1;2)
HS lên bảng trả lời cõu hỏi v à vẽ hỡnh
Bài 1 Trong mp Oxy Cho M(2;5),
I(1;3), N(3; -2)+Hai HS lờn bảng giải HS1 giaỉ cõu a, HS1 giaỉ cõu b,
Trang 19Vieỏt pt (C’) l à ảnh của đờng troứn (C)
qua phép vị tự tõm I(1; 2) tỉ số k=-2
H1.Tỡm ảnh của đường trũn đú qua
phép vị tự tõm I tỉ số k=-2 như thế
n o ?à
HS nhắc lại phép vị tự tõm I tỉ số k=-2
Gv hướng dẫn tỡm tõm và tỉ số
B i già ải: Do d’ song song hoặc trựng với
d nờn PT của nú cú dạng l 2x+3y+c =0à Lấy Md Goi M' V( ; 2)I thỡ : M’(3;0)Suy ra PT của d’ l : 2x+3y-9 =0à
Bài 3: Trong mp Oxy cho ủửụứng troứn (C) (x-3)2 + (y +1)2 = 9
HS lờn bảng giảiĐỏp số :
pt (C’) (x+3)2 + (y -8)2 = 36
* Củng cố : Cần nắm được định nghĩa, tớnh chất của phộp vị tự, biết cỏch xỏc định
tõm vị tự của hai đường trũn
* Bài tập về nhà : - Trong mp Oxy cho hai đờng troứn cú PT
(x-1)2 + (y -3)2 = 1 và (x-4)2 + (y -3)2 = 1
- Xỏc định toạ độ tõm vị tự ngoài của hai đường trũn đú
Trang 20- Nắm vững các tính chất cơ bản của phép đồng dạng và vận dụng để giải toán.
- So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa phép đồng dạng và phép dời hình
2 Về kỹ năng: Thông qua bài học này, hs rèn luyện đợc các kĩ năng sau:
+ Cách vẽ ảnh của đờng thẳng, đờng tròn và một số hình khác qua phép đồng dạngthông qua ảnh của một số điểm cấu tạo nên hình
+ Kỹ năng sử dụng các tính chất của phép đồng dạng để giải các bài toán đơn giản
có liên quan đến phép đồng dạng
+ Kỹ năng tìm tỉ số đồng dạng của hai hình đồng dạng
3 Về t duy, thái độ:
- Rèn luyện cho HS t duy tởng tợng, thấy đợc toán học có ứng dụng thực tế
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện t duy logic
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, thớc kẻ, compa, mô hình
2 Chuẩn bị của HS : Thớc kẻ, compa, giấy nháp, bài cũ
III Ph ơng pháp
Về cơ bản sử dụng nêu vấn đề + gợi mở vấn đáp + đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học.
1 ổ n định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
? Nhắc lại các tính chất của phép vị tự
? Nhắc lại các trờng hợp của hai tam giác bằng nhau
? Mệnh đề sau đúng hay sai: “hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi hai tam giác đó
đồng dạng”
- Gọi lần lợt các HS lên bảng trả lời
câu hỏi của GV
- Nhận xét, uốn nắn lại cách trình bày
của HS và cho điểm câu trả lời
- Nhớ lại kiến thức đã học và lê bảng trảlời câu hỏi của GV
- Độc lập suy nghĩ và và lên bảng trả lờicâu hỏi của GV
3 Bài mới.
Hoạt động 1 Tìm hiểu định nghĩa phép đồng dạng.
- Làm VD củng cố bài tậpHoạt động 2: Tìm hiểu các T/c của phép đồng dạng.
Trang 21Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho HS tìm hiểu các T/c trong SGK:
= kAB + kBC = A’B’ + B’C’ = A’C’
Từ đó suy ra điều phải chứng minh
TL: Gọi M là trung điểm BC có
vì AH BC A’H’ B’C’ hay A’H’
là đờng cao của A’B’C’ tơng tự cho hai
đơng cai còn lại
Hoạt động 3:Tìm hiểu định nghĩa hình đồng dạng và cách xác định hình đồng dạng của một
hình.
? Nhắc lại định nghĩa hai hình bằng
nhau
? Hai hình nh thế nào thì gọi là bằng
nhau
?.Từ định nghĩa, nếu cần chứng minh
hai hình nào đó đồng dạng với nhau ta
- Nhớ và trình bày lại kiến thức đã học
TL: Hai hình gọi là đồng dạng với nhau nếu
có phép đồng dạng biến hình này thành hìnhkia
?1 Nhắc lại nội dung chính của bài học.
?2 So sánh phép dời hình đã học với phép đồng dạng Hãy cho biết phép
đồng dạng có phải là phép dời hình không? Tại sao?
3 BTVN: làm các BT SGK trang 33 và các BT ôn tập chơng.
Trang 22- Thông qua bài học này, hs rèn luyện đợc các kĩ năng sau:
+ Biết xác định ảnh của một hình khi đã cho trớc tạo ảnh
+ Tìm dợc tỉ số vị tự và tỉ số đồng dạng
+ Biết giải một số bài toán liên quan
3 Về t duy, thái độ:
- Rèn luyện cho HS t duy tởng tợng, thấy đợc toán học có ứng dụng thực tế
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện t duy logic
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, thớc kẻ, compa, mô hình
2 Chuẩn bị của HS : Thớc kẻ, compa, giấy nháp, bài cũ
III Ph ơng pháp
Về cơ bản sử luyện tập + phát vấn + gợi mở vấn đáp + đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học.
Hoạt động 1: Ôn tập lại kiến thức cũ thông qua một số câu hỏi tự kiểm tra.
- Đa ra một số câu hỏi để HS nhớ lại kiến
TL: a) Hình tròn
b) Đờng thẳng c) Hình n giác đều
Hoạt động 2: ễn tập lại kiến thức trong chương BT 1- 6 SGK trang 33.
HĐTP1: GV gọi HS đứng tại chỗ nhắc
lại định nghĩa :
Phộp tịnh tiến, phộp đối xứng trục, phộp
đối xứng tõm; phộp quay, khỏi niệm về
phộp dời hỡnh và hai hỡnh bằng nhau,
phộp vị tự, phộp đồng dạng
HĐTP2: GV cho HS cỏc nhúm thảo luận
và tỡm lời giải cỏc bài tập từ bài 1 đến 6
trong SGK phần cõu hỏi ụn tập chương I
GV gọi cỏc HS của cỏc nhúm trả lời cỏc
bài tập 1, 2, 3, 4, 5, và 6 trong phần cỏc
cõu hỏi ụn tập chương I
HS suy nghĩ và nhắc lại cỏc định nghĩa
đó học…
HS thảo luận và cử đại diện bỏo cỏo…
HS nhận xột, bổ sung và sửa chữa ghi chộp
HS chỳ ý theo dừi trờn bảng…
Trang 23GV gọi HS nhận xét, bổ sung (nếucần).
GV nhận xét và nêu lời giải đúng
Hoạt động 3: Giải bài tập trong phần ôn tập chương I Bài tập 1, 2/ SGK - T34.
HĐTP1: (Tìm ảnh của một hình qua
phép dời hình)
GV gọi một HS nêu đề bài tập 1 SGK và
yêu cầu HS các nhóm thảo luận tìm lời
giải
GV gọi HS đại diện một nhóm trình bày
lời giải (có giải thích)
GV nhận xét và nêu lời giải đúng (Nếu
HS các nhóm không trình bày đúng lời
giải)
HĐTP2: (Bài tập về tìm ảnh của một
điểm, một đường thẳng qua phép tịnh
tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng
tâm và phép quay)
GV gọi một HS đứng tại chỗ nêu đề bập
2 trong SGK
GV cho HS các nhóm thảo luận để tìm
lời giải và cử đại diện báo cáo
GV gọi HS đại diện lần lượt 4 nhóm lên
bảng trình bày lời giải (có giải thích)
GV gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)
GV nhận xét và nêu lời giải đúng (nếu
HS không trình bày đúng lời giải theo
yêu cầu)
HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải
và ghi vào bảng phụ, cử đại diện lên bảng trình bày lời giải
HS nhận xét, bổ sung, sửa chữa và ghi chép
HS trao đổi và rút ra kết quả:
a)Tam giác BCO;
b)Tam giác DOC;
c)Tam giác EOD
HS các nhóm thảo luận và tìm lời giải như đã phân công và ghi lời giải vào bảng phụ
HS đại diện các nhóm lên bảng trình bày lời giải của nhóm
HS nhận xét, bổ sung, sửa chữa và ghi chép
* HS trao đổi và rút ra kết quả:
Gọi A’ và d’ theo thứ tự là ảnh của A
và d qua các phép biến hình
a)A’(1;3), d’ có phương trình:
3x + y – 6 =0
b)A và B(0;-1) thuộc d Ảnh của A và
B qua phép đối xứng trục Oy tương ứng là A’(1;2) và B’(0;-1) Vậy d’ là đường thẳng A’B’ có phương trình:
Trang 24Ngày soạn: 23//10/2015.
ôn tập chơng I.
PPCT: Tiết 10.
I Mục tiờu: Qua bài học HS cần:
1 Về kiến thức: Củng cố và ụn tập lại kiến thức cơ bản trong chương I: Phộp biến
hỡnh, cỏc phộp dời hỡnh, phộp vị tự và phộp đồng dạng
2 Về kỹ năng: Vận dụng được kiến thức cơ bản đó học vào giải được cỏc bài tập cơ
bản trong phần ụn tập chương I
3 Về tư duy và thỏi độ:
* Về tư duy: Biết quan sỏt và phỏn đoỏn chớnh xỏc, biết quy lạ về quen
* Về thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực hoạt động, trả lời cỏc cõu hỏi
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Phiếu học tập (nếu cần), giỏo ỏn, cỏc dụng cụ học tập,…
HS: Soạn bài và làm bài tập trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ (nếu cần)
III Phương phỏp: Về cơ bản là gợi mở, vấn đỏp và kết hợp với điều khiển hoạt
Hoạt động 1: Sử dụng biểu thức toạ độ để tìm ảnh của tạo ảnh (BT3 SGK)
- Uốn nắn lại cách trình bày của HS và
cho điểm bài làm
- Nhớ và trình bày lại phơng trình tổng quátcủa đờng tròn đã học
- Câu c và câu d làm tơng tự
- Lên bảng trình bày lời giải
- Nhận xét kết quẩ bài làm của bạn
- Rút kinh nghiệm làm toán
Hoạt động 2: Sử dụng biểu thức toạ độ để tìm ảnh của tạo ảnh (BT6 SGK)
? Y/c HS nhắc lại định nghĩa phép vị
tự
- Gọi lần lợt các HS đứng tại chỗ
trình bày hớng giải toán
- Gọi lần các HS lên bảng giải toán
- Gọi lần lợt các HS đứng tại chỗ nhận
xét bài làm của bạn
- Uốn nắn lại cách trình bày của HS và
cho điểm bài làm
- Nhớ và trình bày lại định nghĩa phép vị tự
Khi đó PT đờng tròn cần tìm là:
(x - 3)2 + (y - 9)2 = 6
- Lên bảng trình bày lời giải
- Nhận xét kết quẩ bài làm của bạn
- Rút kinh nghiệm làm toánHoạt động 3: Tìm ảnh của tạo ảnh qua phép đồng dạng (BT5 SGK)
- Chia lớp thành các nhóm và cho các
nhóm tiến hành giải toán
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng
Trang 25trình bày lời giải.
- Y/c các nhóm nhận xét kq của nhóm
bạn
- Uốn nắn lại cách trình bày của HS và
cho điểm bài làm
- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày lờigiải
- Nhận xét kết quả bài làm của nhóm bạn
- Rút kinh nghiệm làm toán
Hoạt động 4: Bài tập c/m bằng cỏch sử dụng phộp tịnh tiến Bài tập 4 SGK – T35
GV gọi một HS nờu đề bài tập 4 và cho
Hs cỏc nhúm thảo luận tỡm lời giải
GV gọi HS đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
lời giải trờn bảng
Gọi HS nhận xột, bổ sung (nếu cần)
GV nhận xột và nờu lời giải chớnh xỏc
(nếu HS khụng trỡnh bày đỳng lời giải )
HS thảo luận và ghi lời giải vào bản phụsau đú cử đại diện lờn bảng trỡnh bày lờigiải (cú giải thớch)
HS nhận xột, bổ sung, sửa chữa và ghichộp
HS thảo luận và cho kết quả:
Lấy M tựy ý Gọi Đd(M’)=M”,
IV Củng cố
1 Xem lại phần lý thuyết đã học.
* Củng cố: GV gọi từng HS nờu cõu hỏi trắc nghiệm trong SGK (cú giải thớch)
* Đỏp ỏn cỏc cõu hỏi trắc nghiệm:
Trang 26- Biết vẽ hình biểu diễn của một hình trong không gian.
- Biết xác định mặt phẳng dựa vào các trờng hợp đã biết
- Biết vẽ hình chóp, hình chóp đều và hình tứ diện, tứ diện đều
- Cách xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi một mặt nào đó
3 Về t duy, thái độ:
- Rèn luyện cho HS t duy tởng tợng, thấy đợc toán học có ứng dụng thực tế
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện t duy logic
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của GV : Chuẩn bị thớc thẳng, một số mô hình và hình vẽ trực
quan giúp học sinh dễ dàng hình dung
2 Chuẩn bị của HS : Chuẩn bị kiến thức đã học về hình học phẳng, thớc kẻ III P h ơng pháp.
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học.
- Suy nghĩ trả lời câu hỏi của GV
Tổ chức, HDHS tìm hiểu: Điểm thuộc
mặt phẳng:
? Trong măt phẳng, điểm thuộc đờng
thẳng đợc kí hiệu ntn?
Điểm A thuộc (P) kí hiệu: A (P)
Điểm A không thuộc (P) kí hiệu:
Trang 27?2 Hình biểu diễn của 2 đờng thẳng
song song hay cắt nhau là gì?Quan hệ
thuộc ntn?
?3 Những đờng nhìn thấy và bị che
khuất vẽ ntn?
?4.Hãy vẽ hình biểu diễn của (P) và
đ-ờng thăng d xuyên qua nó?
Giáo viên kiểm tra
?5.Có thể vẽ hình biểu diễn của tứ
diện mà không có nét đứt đoạn nào
TL là 2 đờng thẳng // hay cắt nhau.
giữ nguyên quan hệ thuộc
TLNhìn thấy: nét liền
Bị che khuất: nét đứt đoạn
Học sinh vẽ hình
TL Có
Hoạt động 2.Tìm hiểu các tính chất về đờng thẳng và mặt phẳng trong không gian
? Tại sao nói :
“Dù ai nói ngả, nói nghiêng.
là giao tuyến của (P) và (Q)
? Để xác định giao tuyến của hai mặt
phẳng thì ta cần tìm ít nhất mấy điểm
chung của hai mặt phẳng
- Y/c HS làm BT trong HĐ4, HĐ5
- Đứng tại chỗ đọc các lần lợt các t/c SGK
Tính chất 1:
Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua 2
điểm phân biệt cho trớc
- Suy nghĩ trả lời câu hỏi của GV
Tính chất 4
Tồn tại 4 điểm không cùng thuộc một mặtphẳng
TL: Giả sử tất cả các điểm đều thuộc (P)
thì mâu thuẫn với tính chất 4 suy ra đpcm
Tính chất 5
Nếu (P) và (Q) có một điểm chung thì (P)
và (Q) còn có một điểm chung khác nữa
D
Trang 28A
B
C D
O
Trang 29Tiết 13
Tìm hiểu các cách xác định một mặt phẳng và tìm hiểu về hình chóp, hình tứ diện.
Hoạt động 1 Tìm hiểu về cách xác định một mặt phẳng.
? Hãy nêu cách xác định đờng thẳng
giao tuyến của hai mp đã chỉ ra
?Qua ví dụ 1 muốn xác định giao
tuyến của 2 mp pb ta phải tìm bao
nhiêu điểm chung của chúng
- Tổ chức cho HS đọc và nghiên cứu
TL: Lấy hai điểm phân biệt bất kì trong mặt
phẳng Xác định đờng thẳng đi qua hai điểm
- Đọc SGK và ghi nhớ có ba cách xác đinhmột mặt phẳng
TL:Tìm 2 điểm chung phân biệt.
TL:Chứng tỏ chúng là điểm chung của 2
mp phân biệt
TL:Ta tìm đt d’ (P) mà d’ d = K Khi đó K = d (P)
Hoạt động 2 Tìm hiểu về hình chóp và hình tứ diện
N
Trang 30+ Đáycủa hình chóp là tam giác , tứ
giác, ngũ giác thì gọi là chóp tam
giác, chóp tứ giác, chóp ngũ giác
- Kiểm tra hình vẽ của HS
- Cho HS đọc SGK tìm hiểu khái niệm
a, b, c, d gọi là các đỉnh của tứ diện
AB, AC, AD, BC, BD, CD là các cạnh
của tứ diện.
Hai cạnh không đi qua một đỉnh gọi
là hai cạnh đối diện.
Các tam giác ABC, ABD, ACD, BCD
gọi là các mặt của tứ diện
Đỉnh không nằm trên một mặt gọi là
đỉnh đối diện với mặt đó.
Tứ diện có bốn mặt là các tam giác
đều gọi là tứ diện đều.
chóp
- Đọc SGK tìm hiểu hình chóp
- Suy nghĩ trả lời câu hỏi của GV
- Ghi nhớ tên gọi của hình chóp phụ thuộcvào tên đáy cảu hình chóp
TL:- Không, vì số cạnh bên bằng số cạnh
đáy nên tổng của các cạnh là chẵn
- Có 7 mặt ( 6 mặt bên và một mặt đáy)
- Vẽ hình và suy nghĩ giải toán
Gọi I = A’C’ B’D’ I A’C’
I (SAC)
I B’D’ I (SBD)
SO, A’C’,B’D’ đồng quy tại I
- Suy nghĩ trả lời câu hỏi của GV
- Ghi nhớ khái niệm hình tứ diện và hình
tứ diện đều
V củng cố
1 Hãy nêu những nội dung chính của bài học.
2 Hãy trình bày lại cách tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, cách chứng minh ba
đ-ờng thẳng đồng quy, cách chứng minh ba điểm thẳng hàng
Trang 31Ngày soạn: 12/11/2015.
Đ2: hai đờng thẳng chéo nhau
và hai đờng thẳng song song
PPCT: Tiết 14 + 15
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Học sinh nắm đợc:
- Vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng, khái niệm hai đờng thẳng song song
- Hiểu đợc: Hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng chéo nhau
2 Về kỹ năng:
- Xác định vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng
- Biểu đạt tóm tắt nội dung định lí, tính chất thông qua các kí hiệu
- Vẽ hình biểu diễn trong không gian về nội dung các định lí, tính chất
- Sử dụng các định lí, tính chất vào các bài tập
3 Về t duy, thái độ:
- Rèn luyện cho HS t duy tởng tợng, thấy đợc toán học có ứng dụng thực tế
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, phát triển trí tởng tợng không
gian, rèn luyện t duy logic
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của GV : Chuẩn bị thớc thẳng, một số mô hình, hình vẽ trực quan
giúp học sinh dễ dàng hình dung
2 Chuẩn bị của HS : Chuẩn bị kiến thức đã học về hình học phẳng, thớc kẻ
III Ph ơng pháp
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học.
Tiết 14
Tìm hiểu vị trí tơng đối của hai đờng thẳng trong không gian và T/c1.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi: Hãy cho biết các tính chất đã thừa nhận của hình học không gian
- Gọi lần lợt các HS lên bảng trả lời
câu hỏi của GV
- Nhận xét, uốn nắn lại cách trình bày
của HS và cho điểm câu trả lời
- Nhớ lài kiến thức đã học và lên bảng trả
lời câu hỏi của GV
Hoạt động 2 Tìm hiểu vị trí tơng đối của hai đờng thảng trong không gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đặt vấn đề:( Sử dụng mô hình để HS
Hoạt động 3 Tìm hiểu các tính chất về quan hệ song song và quan hệ chéo
nhau của hai đờng thẳng trong không gian
HĐTP1 Tìm hiểu tính chất 1.
Trang 32Bài toán: Cho điểm A nằm ngoài đờng thẳng a Có thể kẻ đợc bao nhiêu đờng thẳng đi qua
A và song song với a?
- Chia lớp thành nhóm và tổ chức cho
các nhóm giải bài toán đã cho
- Gợi ý để HS tìm ra lời giải bài toán
- Các nhóm thảo luận tìm hớng giải toán:
+ Xét trong mp(A, a), qua A chỉ kẻ đợcduy nhất một đờng thẳng d // a
+ Giả sử có đờng thẳng thứ hai d’ đi qua
A và d’ // a thì d’ phải thuộc mặt phẳng(A, a)
Nghĩa là d º d ' hay d là duy nhấtKhẳng định lại kq vừa tìm đợc phát
- Từ định lí trên hãy cho biết: Có thể
lập đợc bao nhiêu mặt phẳng chứa cả
hai đờng thẳng song song nhau
- TL: Nếu a//b thì luôn xác định đợc mặtphẳng (a, b)
các nhóm giải bài toán đã cho
- Gợi ý để HS tìm ra lời giải bài toán
- Các nhóm thảo luận tìm hớng giải toán:
Xác đinh lời giải:
- Chứng minh dựa vào định lí
- Cho HS tìm hiểu hệ quả SGK - Đọc và ghi nhớ hệ quả SGK
Tiết 15 Tìm hiể tính chất 3 cũng nh làm một số bài tập củng cố lý thuyết.
Trang 33Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi: Hãy cho biết các tính chất đã học trong bài 2
- Gọi lần lợt các HS lên bảng trả lời
câu hỏi của GV
- Nhận xét, uốn nắn lại cách trình bày
của HS và cho điểm câu trả lời
- Nhớ lài kiến thức đã học và lên bảng trảlời câu hỏi của GV
Hoạt động 2: Làm bài tập củng cố hệ quả
Bài toán 1: - Cho hình chóp SABCD có đáy là hình bình hành Tìm giao tuyến của 2
mặt phẳng (SBC) và (SAD)
Bài toán 2: Cho tứ diện ABCD Gọi I,J lần lợt là trung điểm của BC và BD Mặt
phẳng qua IJ và cắt AC, AD lần lợt tại M, N Chứng minh rằng tứ giác IJMN là hình thang Nếu M là trung điểm của AC thì tứ giác IJMN là hình gì
- Chia lớp thành nhóm và tổ chức cho
các nhóm giải bài toán đã cho
- Gợi ý để HS tìm ra lời giải bài toán
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình
bày KQ
- Uốn nắn lại cách biểu đạt của HS và lu
ý HS những sai lầm thờng vớng phải
(nếu cần)
- Các nhóm thảo luận tìm hớng giải toán:
- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày kq
- Lu ý HS: Nếu 3 đờng thẳng phân biệt a,
b, c cùng song với nhau thì ta kí hiệu:
Bài toán 1: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P, Q, R, S lần lợt là trung điểm của AC,
BD, AB, CD, AD, và BC Chứng minh rằng các đoạn thẳng MN, PQ, RS đồng quy
- Chia lớp thành nhóm và tổ chức cho
các nhóm giải bài toán đã cho
- Gợi ý để HS tìm ra lời giải bài toán
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình
bày KQ
- Uốn nắn lại cách biểu đạt của HS và lu
ý HS những sai lầm thờng vớng phải
1 Hãy nêu những nội dung chính của bài học.
2 Từ những kiến thức đã học trong bài học, em hãy cho biết:
Trang 34a) Muốn chứng minh hai đờng thẳng song song thì cần chứng minh điều gì?b) Muốn chứng minh ba đờng thẳng đồng quy ta cần chứng minh điều gì?
3 Bài tập về nhà: Làm các BT SGK.
Trang 35Ngày soạn: 26/11/2015.
Bài tập hai đờng thẳng chéo nhau
và hai đờng thẳng song song
- Cách chứng minh ba đờng thẳng song song hoặc đồng quy
- Làm một số bài tập khác có liên quan
- Rèn luyện cho HS t duy tởng tợng, khả năng phán đoán tình huống
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện t duy logic
II CHUẩN Bị CủA THầY Và TRò
1 Chuẩn bị của GV : Giao án, thớc kẻ, compa, MTCT
2 Chuẩn bị của HS : Thớc kẻ, compa, giấy nháp, bài cũ
III PHƯƠNG PHáP DạY HọC
Về cơ bản sử dụng PPDH luyện tập + đan xen hoạt động nhóm
IV TIếN TRìNH BàI HọC.
1 ổn định lớp.
2 Nội dung bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
?1 Nhắc lại các vị trí tơng đối của hai đờng thẳng đã học?
?2 Nhắc lại các tính chất của hai đờng thẳng song song và hai đờng thẳng chéo
nhau
?3 Nêu cách tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
- Gọi lần lợt các HS lên bảng trả lời
câu hỏi của GV
- Nhận xét, uốn nắn lại cách trình bày
của HS và cho điểm câu trả lời
- Nhớ lài kiến thức đã học và lên bảng trảlời câu hỏi của GV
Hoạt động 2: áp dụng định lí về giao tuyến của ba mặt phẳng để giải toán:
Làm BT 1 SGK trang 59
- Chia lớp theo nhóm và tổ chức cho
các nhóm thảo luận tìm hớng giải toán
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng
trình bày lời giải
- Các nhóm thảo luạn tìm hớng giải toán
- Vẽ hình:
R Q B
A
D
C
M P
Trang 36- Y/c các nhóm nhận xét kq của nhóm
bạn
- Uốn nắn lại cách trình bày của HS và
cho điểm bài làm
Từ đó theo định lí 2 suy ra
AC // PQ // RS Hoặc AC PQ RS M
- XĐ giải câu b tơng tự
- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày lờigiải
- Nhận xét kết quả bài làm của nhóm bạn
- Rút kinh nghiệm làm toán
Hoạt động 3: áp dụng định lí về giao tuyến của ba mặt phẳng để giải toán:
Làm BT 2 SGK trang 59
- Chia lớp theo nhóm và tổ chức cho
các nhóm thảo luận tìm hớng giải toán
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng
trình bày lời giải
- Y/c các nhóm nhận xét kq của nhóm
bạn
- Uốn nắn lại cách trình bày của HS và
cho điểm bài làm
- Các nhóm thảo luạn tìm hớng giải toán
Q
- Xác định giải câu a:
Nếu PR // AC thì (PQR) AD = S Với QS // PR // AC
P
D C
- Nhận xét kết quả bài làm của nhóm bạn
- Rút kinh nghiệm làm toán
Hoạt động 3: áp dụng định lí về giao tuyến của ba mặt phẳng để giải toán:
Làm BT 3 SGK trang 59
- Chia lớp theo nhóm và tổ chức cho
các nhóm thảo luận tìm hớng giải toán - Các nhóm thảo luạn tìm hớng giải toán.- Vẽ hình:
Trang 37- Gọi đại diện các nhóm lên bảng
trình bày lời giải
- Y/c các nhóm nhận xét kq của nhóm
bạn
- Uốn nắn lại cách trình bày của HS và
cho điểm bài làm
M' A' G N
M
D C
Cần chứng minh M’ là trung điểm của BA’
và A’ là trung điểm của NM’
Từ đó suy ra BM’ = M’A’ = A’N
- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày lờigiải
- Nhận xét kết quả bài làm của nhóm bạn
- Rút kinh nghiệm làm toán
V Củng cố – Dặn dò.
1 Nêu cách chứng minh ba đờng thẳng song song hoặc ba đờng thẳng đồng quy.
2 Nhắc lại cách tìm thiết diện tạo bởi mặt phẳng với hình chóp.
3 Đọc bài mới và hoàn thiện các bài tập SGK
Trang 38
d P
M d P
- Học sinh nắm đợc vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và mặt phẳng
- Điều kiện để một đờng thẳng song song với một mặt phẳng
- Tính chất về đờng thẳng song song với mặt phẳng
2 Về kỹ năng:
- Xác định vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và mặt phẳng
- Xác định đợc khi nào thì đờng thẳng song song với mặt phẳng
- Xác định giao tuyến của mặt phẳng đi qua một đờng thẳng song song với mặtphẳng đã cho
- Vẽ hình, phơng pháp chứng minh
3 Về t duy, thái độ:
- Rèn luyện cho HS t duy tởng tợng, thấy đợc toán học có ứng dụng thực tế
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, phát triển trí tởng tợng khônggian, rèn luyện t duy logic
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của GV : Chuẩn bị thớc thẳng, một số mô hình, hình vẽ trực quan
giúp học sinh dễ dàng hình dung
2 Chuẩn bị của HS : Chuẩn bị kiến thức đã học về hình học phẳng, thớc kẻ III P h ơng pháp
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học.
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:
+ Hãy nhắc lại khái niệm 2 đờng thẳng chéo nhau và đờng thẳng song song?+ Nêu cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng đi qua hai đờng thẳng songsong?
+ Nếu a // b và b // c thì a // c Đúng hay sai?
- Gọi lần lợt các HS lên bảng trả lời
câu hỏi của GV
- Nhận xét, uốn nắn lại cách trình bày
của HS và cho điểm câu trả lời
- Nhớ lài kiến thức đã học và lên bảng trảlời câu hỏi của GV
Hoạt động 2 Tìm hiểu vị trí tơng đối của đờng thẳng và mặt phẳng:
TH3 d cắt (P)
- Độc lập suy nghĩ tìm câu trả lời
Trang 39? Trong cuộc sống hằng ngày ta đã
gặp hình ảnh đờng thẳng song song
với mặt phẳng bao giờ cha Cho ví dụ
minh hoạ
Hoạt động 3 Tìm hiểu các tính chất:
HĐTP1 Tìm hiểu tính chất 1
Bài toán: Cho đờng thẳng d ( ) và d // d’ ( ) Hỏi d và ( ) có quan hệ gì?
- Tổ chức HD cho HS giải toán:
? Do d // d’ nên ta xác định đợc bao
nhiêu mặt phẳng đi qua d và d’
? Hãy xác định giao tuyến của mặt phẳng
- Uốn nắn lại câu trả lời của HS
- Y/c HS phát biểu lại thành lời kq vừa tìm
Xác định lời giải bài toán:
Do d // d’ nên suy ra mp( ) (d, d ')Khi đó ( ) ( ) d '
M
D C
- Pháp vấn sự đọc, hiểu của HS
- Sử dụng hình vẽ để trình bày nội dung
Trang 40G F
- Sử dụng hệ quả của định lí về giao
tuyến của hai mặt phẳng để chứng
V Củng cố
1 Hãy nêu những nội dung chính của bài học.
2 Từ những kiến thức đã học trong bài học, em hãy cho biết: Muốn chứng minh
đ-ờng thẳng song song với mặt phẳng thì ta phải chứng minh nh thế nào?
3 Bài tập về nhà: Làm các BT SGK.