- GV: Tứ giác ABCD sau có là hình - Hai đờng chéo của hình thang cân có - Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau... - Kĩ năng : + HS biết vận dụng các định lí về đờng trung bình của
Trang 1Kiểm tra việc chuẩn bị sách vở ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS.
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng i
- GV giới thiệu chơng I:
Nghiên cứu tiếp về tứ giác, đa giác
- Chơng I cho ta hiểu về các khái niệm,
tính chất của khái niệm, nhận biết các
- Nêu định nghĩa tứ giác ABCD
- Yêu cầu mỗi HS 2 tứ giác vào vở và
- Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì
2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đờng thẳng
- H1d không phải là tứ giác vì 2 đoạn
Trang 2- Tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng chứa bất kì cạnh của nó :
H1a
- HS trả lời theo SGK đ/n
?2
a) Hai đỉnh kề nhau: A và B ; B và C Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D.b) Đờng chéo: AC , BD
e) Điểm nằm trong tứ giác: M , P
Điểm nằm ngoài tứ giác: Q , N
Hoạt động 3: 2 tổng các góc của một tứ giác
- Tổng các góc trong 1 ∆ bằng ? độ
- Vậy tổng các góc trong 1 tứ giác có
thể bằng bao nhiêu độ ? Giải thích ?
Â1 + Â2 + B + C1 + C2 + D = 1800.Hay : Â + B + C + D = 1800
A B
D C
GT Tứ giác ABCD
KL Â + B + C + D = 3600
Trang 3- Hai đờng chéo của tứ giác cắt nhau.
- Yêu cầu HS làm bài tập 2
- GV: Định nghĩa tứ giác ABCD Thế
nào gọi là tứ giác lồi ? Định lí về tổng
các góc của tứ giác
HS trả lời miệng bài tập 1 Bài 1:
a) x = 3600 - (1100 + 1200 + 800) = 500.b) x = 3600 - (900 + 900 + 900) = 900.c) x = 1150
+ HS biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác là hình thang Rèn
t duy linh hoạt trong nhận dạng hình thang
Trang 41, ổ n định tổ chức lớp
2 Kiểm tra
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: 1) Định nghĩa tứ giác ABCD
2) Tứ giác lồi là tứ giác nh thế
nào ? Vẽ tứ giác lồi ABCD, chỉ ra các
?1
a) Tứ giác ABCD là hình thang vì có
BC // AD (do 2 góc ở vị trí so le trong bằng nhau)
Tứ giác EFGH là hình thang vì có
EH // FG (do có 2 góc trong cùng phía
bù nhau)
- Tứ giác INKM không phải là hình
Trang 5- Yêu cầu HS làm ?2 theo nhóm.
Nối AC Xét ∆ ADC và ∆ CBA có:
Â1 = C1 (2 góc so le trong do AD // BC) Cạnh AC chung (gt)
Â2 = C2 (2 góc so le trong do AD // BC)
⇒∆ ADC = ∆ CBA (c.g.c) (gt)
⇒ AD = BC
BA = CD (hai cạnh tơng ứng).b) A B
⇒∆ DAC = ∆ BCA (c.g.c)
⇒ Â2 = C2 (2 góc tơng ứng)
⇒ AD // BC (vì có hai góc so le trong bằng nhau)
Hoạt động 3 2 hình thang vuông
Trang 6- Hãy vẽ 1 hình thang có 1 góc vuông
và đặt tên cho hình thang đó
- Hình thang vừa vẽ là hình thang gì ?
- Thế nào là hình thang vuông ?
- Vậy để chứng minh 1 tứ giác là hình
thang ta cần chứng minh điều gì ? Hình
thang vuông cần chứng minh điều gì ?
- HS vẽ hình vào vở Một HS lên bảng vẽ
N P
M Q (NP // MQ và M = 900)
- HS nêu định nghĩa hình thang vuông
- Chứng minh tứ giác đó có hai cạnh
đối song song
- Cần chứng minh tứ giác có hai cạnh
đối song song và có một góc bằng 900
⇒ x = 1000 ; y = 1400
5 H ớng dẫn về nhà:
- Nắm vững định nghĩa hình thang, hình thang vuông và 2 nhận xét <70 SGK>
Ôn định nghĩa và tính chất của tam giác cân
Trang 7- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng , bảng phụ, SGK
- HS : Thớc , ôn tập các kiến thức về tam giác cân
III Tiến trình dạy học:
1, ổ n định tổ chức lớp 8A: 8B:
2 Kiểm tra
Hoạt động I: Kiểm tra
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang,
hình thang vuông
Nêu nhận xét về hình thang có hai
cạnh bên song song, hình thang có hai
Có : Â + D = 1800 ; Â - D = 200
⇒ 2A = 2000 ⇒ Â = 1000
⇒ D = 800
Có B + C = 1800 ; mà B = 2C ⇒ 3C = 1800 ⇒ C = 600
⇒ B = 1200.Nhận xét: Trong hình thang hai góc kề một cạnh bên thi` bu` nhau
3 Bài mới
Hoạt động 2: 1.định nghĩa
- Thế nào là tam giác cân, nêu tính chất
của tam giác cân ?
- Khác với tam giác cân, hình thang
+ Trên tia Dx lấy điểm A (A ≠ D)
vẽ AB // DC (B ∈ Cy) Tứ giác ABCD
Trang 8H24c là hình thang cân, H24d là hình thang cân.
b) H24a D = 1000 H24c: N = 700, H24d: S = 900.c) Hai góc đối của hình thang cân bù nhau
Hoạt động 3: 3.Tính chất
- GV: Có nhận xét gì về hai cạnh bên
của hình thang cân ?
- Yêu cầu HS chứng minh
- GV: Tứ giác ABCD sau có là hình
- Hai đờng chéo của hình thang cân có
- Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau
Trang 9- Là hai định lí thuận và đảo của nhau.
- HS nêu 2 dấu hiệu 1 và 2
4 Củng cố
- Cần ghi nhớ những nội dung, kiến
thức nào ?
- Tứ giác ABCD (BC // AD) là hình
thang cân cần thêm điều kiện gì ? - Tứ giác ABCD có BC // AD ⇒ ABCD
là hình thang, đáy là BC và AD Hình thang ABCD là cân khi có Â = D (hoặc
B = C) hoặc đờng chéo BD = AC
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng , bảng phụ, com pa, phấn màu
- HS : Thớc thẳng, com pa
III Tiến trình dạy học:
1, ổ n định tổ chức lớp
2 Kiểm tra
Hoạt động 1:Kiểm tra
Trang 10- Phát biểu định nghĩa và tính chất của
E D
B Ca) Xét ∆ABD và ∆ACE có:
2
1C; B = C)
Trang 11Bài 18 <75 SGK>.
- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm
- Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày
⇒ BE = ED
Bài 18:
GT: ht ABCD A B (AB // CD)
AC = BD
BE // AC ;
E ∈ DC D C EKL: a) ∆BDE cân
Xét ∆ACD và ∆BDC có:
AC = BD (gt)
C1 = D1 (c/m trên)Cạnh DC chung ⇒∆ACD = ∆BDC (c.g.c)c) ∆ACD = ∆BDC
Trang 12Tiết 5: đờng trung bình của tam giác , của hình
thang
I mục tiêu:
- Kiến thức : HS nắm đợc đ/n và các định lí 1, 2 về đờng TB của tam giác
- Kĩ năng : + HS biết vận dụng các định lí học trong bài để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song
+Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các
định lí đã học vào giải các bài toán
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng , bảng phụ, com pa, phấn màu
Hoạt động I:Kiểm tra
- Phát biểu nhận xét về hình thang có 2
cạnh bên song song, ht có hai đáy bằng
nhau
- Vẽ tam giác ABC, vẽ trung điểm D
của AB, vẽ đờng thẳng xy qua D và
song song với BC cắt AC tại E Quan
sát và dự đoán về vị trí của E trên AC
- GV ĐVĐ vào bài mới
- GV gợi ý: Để chứng minh AE = EC,
nên tạo ra 1 tam giác có cạnh là EC và
bằng tam giác ADE Nên vẽ EF // AB
Trang 13- GV dùng phấn màu tô đậm đoạn DE.
- Gọi DE là đờng trung bình của tam
giác ABC Vậy thế nào là đờng trung
bình của một tam giác ?
- Trong 1 ∆ có mấy đờng trung bình ?
- Yêu cầu HS tự đọc chứng minh
- Yêu cầu 1 HS lên trình bày miệng
- Yêu cầu HS thực hiện ?3
- GV đa đầu bài và hình vẽ lên bảng
KL: DE // BC ; DE =
2
1BC
- HS đọc chứng minh, 1 HS lên bảng trình bày miệng, các HS khác nhận xét, góp ý
Trang 14Bài tập:
Các câu sau đúng hay sai, nếu sai sửa
lại cho đúng:
1) Đờng trung bình của tam giác là
đoạn thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh
của tam giác
2) Đờng trung bình của tam giác thì
song song với cạnh đáy và bằng nửa
cạnh ấy
3) Đờng thẳng đi qua trung điểm 1
cạnh của tam giác và song song với
cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của
1) Sai
2) Sai
3) Đúng
5 Hứơng dẫn
- Nắm vững định nghĩa đờng trung bình của một tam giác, hai định lí trong bài,
định lí 2 là tính chất đờng trung bình của tam giác
- Kiến thức : HS nắm đợc đ/n và các định lí về đờng trung bình của hình thang
- Kĩ năng : + HS biết vận dụng các định lí về đờng trung bình của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đờng thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song +Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các
định lí đã học vào giải các bài tập
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng , bảng phụ, com pa, phấn màu
- HS : Thớc thẳng, com pa
III Tiến trình dạy học:
1, ổ n định tổ chức lớp 8A: 8B :
2 Kiểm tra
Hoạt động 1:Kiểm tra
- Phát biểu định nghĩa, tính chất về
đ-ờng trung bình của tam giác, vẽ hình
minh hoạ - Một HS lên bảng.∆ACD có EM là đờng trung bình
Trang 15- Cho hình thang ABCD (AB // CD)
- GV giới thiệu: đờng thẳng EF ở trên
là đờng trung bình của hình thang
ABCD Vậy thế nào là đờng trung bình
của hình thang ? Đó là nội dung hôm
nay
⇒ EM =
2
1DC
- GV dùng phấn màu tôp đờng trung
bình của hình thang ABCD
- Hình thang có mấy đờng trung bình?
- HS đọc định nghĩa đờng trung bình của hình thang
Hoạt động 4
Trang 163 Tính chất đờng trung bình của
một hình thang
- Từ tính chất đờng trung bình của tam
giác, hãy dự đoán đờng trung bình cảu
- Yêu cầu nêu GT, KL
- GV gợi ý: Cần tạo ra một tam giác có
EF là đờng trung bình Muốn vậy ta
kéo dài đoạn thẳng DC tại K Hãy
⇒ FA = FK và AB = KC
+ Bớc 2: Xét ∆ADK có EF là đờng trung bình
⇒ EF // DK và EF =
2
1DK
2
AB DC AB
?5 Ht ACHD (AD // CH) có AB = BC (gt) BE // AD // CH (cùng ⊥ DH)
Trang 17- Các câu sau đúng hau sai ?
1) Đờng TB của ht là đt đi qua trung
điểm 2 cạnh bên của hình thang
2) Đờng TB của ht đi qua trung điểm 2
đờng chéo của hình thang
3) Đờng TB của ht song song với 2 đáy
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng , bảng phụ, com pa,
- HS : Thớc thẳng, com pa
III Tiến trình dạy học:
1, ổ n định tổ chức lớp 8A: 8B:
2 Kiểm tra
Hoạt động I: Kiểm tra
- So sánh đờng trung bình của tam giác
và đờng trung bình của hình thang về
định nghĩa, tính chất
Vẽ hình minh hoạ
3 Bài mới ( Luyện tập)
Trang 18Hoạt động 2: Luyện tập bài tập cho hình vẽ sẵn
b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác
BMNI bằng bao nhiêu ?
- Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết GT
của bài toán
⇒ BMNI là hình thang + ∆ABC (B = 900) ; BN là trung tuyến
2
AC
)
⇒ BMNI là hình thang cân (hình thang có 2 đờng chéo bằng nhau)
Trang 19- Yêu cầu HS suy nghĩ, gọi HS trả lời
F
E K
D C
GT: tứ giác ABCD ; E ; F ; K thứ tự là trung điểm của AD ; BC ; AC
KL: a) So sánh độ dài EK và CD
KF và AB b) Chứng minh EF
Trang 20Các câu sau đúng hay sai ?
1) Đờng thẳng đi qua trung điểm 1
cạnh của tam giác và song song với
cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh
thứ ba
2) Đờng thẳng đi qua trung điểm của
hai cạnh bên của hình thang thì song
song với hai đáy
- Kĩ năng : HS biết sử dụng thớc và com pa để dựng hình vào vở một cách tơng
đối chính xác
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ Rèn khả năng suy luận, có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng có chia khoảng , bảng phụ, com pa, thớc đo góc
- HS : Thớc thẳng có chia khoảng , com pa, thớc đo góc
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: 1 giới thiệu toán dựng hình
- GV: ĐVĐ vào bài: Các bài toán vẽ
hình mà chỉ sử dụng 2 dụng cụ là thớc
và com pa gọi là các bài tập dựng hình
- Thớc thẳng có tác dụng gì ?
- Com pa có tác dụng gì ?
- HS nêu tác dụng của thớc thẳng và com pa
Trang 21Hoạt động 2: 2 các bài toán dựng hình đ biếtã
- Với thớc và com pa ta đã biết cách
giải các bài toán dựng hình nào ?
với đờng thẳng đã cho
- Ta đợc phép sử dụng các bài toán
dựng hình trên để giải các bài toán
dựng hình khác Cụ thể là bài toán
- HS dựng hình vào vở và ghi các bớc dựng nh hớng dẫn của GV
Trang 22+ Tứ giác ABCD dựng trên có thoả
mãn tất cả điều kiện đề bài yêu cầu
không ? Đó là bớc chứng minh
c) Chứng minh (SGK)
d) Biện luận:
- Có thể dựng đợc bao nhiêu hình thang
thoả mãn các điều kiện của đầu bài ?
Giải thích
- GV chốt lại: 1 bài toán dựng hình
gồm đầy đủ có 4 bớc:
Phân tích, cách dựng, chứng minh,
biện luận Nhng chơng trùng quy định
phải có 2 bớc vào bài là:
∆ADC dựng đợc duy nhất
4 Củng cố: Khắc sâu lại kiến thức
5.H
ớng dẫn
- Ôn lại các bài toán dựng hình cơ bản
- Nắm vững yêu cầu các bớc của 1 bài toán dựng hình Trong bài làm chỉ yêu cầu trình bày bớc cách dựng và chứng minh
- Làm bài tập: 29 , 30 , 31 , 32 <83 SGK>
Ngày Soạn: 19/9/2010
Trang 23- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng thớc và com pa để dựng hình.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng, com pa, thớc đo độ
- HS : Thớc thẳng com pa thớc đo độ
III Tiến trình dạy học:
1, ổ n định tổ chức lớp: 8A: 8B:
2 Kiểm tra
Hoạt động 1: Kiểm tra
◘- Yêu cầu 1 HS lên bảng kiểm
* Chứng minh: ABCD là hình thang vì
AB / / DC, hình thang ABCD có AB =AD
Trang 24- Có bao nhiêu hình thang thoả
mãn các điều kiện của đề bài?
D 3cm C Tam giác ADC dựng đợc ngay vì biết góc D= 900; cạnh AD = 2cm; DC = 3cm
ABCD là hình thang vì AB // CD.Có AD = 2cm; góc D = 900; DC = 3cm (theo cách dựng)
- HS: có 2 hình thang ABCD và AB'CD thoả mãn các điều kiện của đề bài Bài toán có 2 nghiệm hình
4 Củng cố
GV khắc sâu các bớc giải bài toán dựng hình
5 H ớng dẫn
- Cần nắm vững để giải một bài toán dựng hình ta phải làm những phần nào
- Rèn thêm kỹ năng sử dụng thớc và com pa trong dựng hình
- Làm tốt các bài tập 46; 49; 50; 52 tr 62 SBT
Trang 25- Kỹ năng : Có kỹ năng vẽ 2 hình đối xứng với nhau qua một đoạn thẳng
- Thái độ : Ren tính cẩn thận chính xác khi vẽ hình
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu
- HS : Thớc thẳng com pa, tấm bìa hình thang cân
III Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức 8A: 8B:
2 Kiểm tra
Hoạt động 1:Kiểm tra
- Yêu cầu 1 HS lên bảng kiểm tra:
a) Đờng trung trực của một đoạn thẳng
là gì?
b) Cho đờng thẳng d và một điểm A
thuộc d Hãy vẽ điểm A' sao cho d là
đ-ờng trung trực của đoạn thẳng A'A
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn và cho điểm
a)Đờng trung trực của một đoạn thẳng
là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng
đó tại trung điểm của nó
Trang 26- GV chỉ vào hình vẽ giới thiệu:
Trong hình trên A' gọi là điểm đối xứng
với A qua đờng thẳng d và A là điểm
đối xứng với A' qua đờng thẳng d
Hai điểm A; A' nh trên gọi là 2 điểm
đối xứng nhau qua đờng thẳng d
d gọi là trục đối xứng
- Vậy thế nào là 2 điểm đối xứng qua
hãy vẽ điểm M ' đối xứng với điểm M
qua d, vẽ điểm B' đối xứng với B qua d
Hoạt động 3: 2.Hai hình đối xứng qua một đờng thẳng
- GV yêu cầu HS thực hiện ?2tr84SGK
- HS vẽ vào vở, một HS lên bảng vẽ
- Nêu nhận xét về điểm C'
?2
B C
A
d
A'
C' B'
Trang 27- Hai đoạn thẳng AB và A' B' có đặc
điểm gì?
- Thế nào là hai hình đối xứng nhau
qua đờng thảng d?
- GV yêu cầu HS đọc định nghĩa hai
hình đối xứng với nhau qua đờng
thẳng d
- GV giới thiệu 2 đoạn thẳng , hai
hình,2 góc, 2 tam giác đối xứng với
nhau qua đờng thẳng d
- Đa ra KL SGK
- Tìm những hình ảnh thực tế 2 hình
đối xứng nhau qua 1 trục
- Hai đoạn thẳng AB và A' B' là hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đờng thẳng d
Điểm đối xứng với mỗi điểm của
ABC qua đờng cao AH ở đâu?
- Yêu cầu HS làm ? 4
- GV dùng miếng bìa có dạng chữ A,
tam giác đều, hình tròn gấp theo các
trục đối xứng để minh hoạ
- Hình thang cân có trục đối xứng
không?
- Yêu cầu HS đọc ĐL7 SGK
?3 Xét tam giác ABC cân tại A Hình
đối xứng với cạnh AB qua đờng cao
AH là cạnh BC
A
B C H
- Hình đối xứng với cạnh AC qua AH
Trang 28- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, rèn ý thức học tập cho HS.
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập
- HS : Thớc thẳng, com pa
III Tiến trình dạy học:
1, ổ n định tổ chức lớp 8A : 8B :
2 Kiểm tra
Hoạt động 1:Kiểm tra
- GV yêu cầu hai HS lên bảng
Bài 36 tr 87 SGK
3 Bài mới
Hoạt động 2:Luyện tập
Trang 29-Yêu cầu HS làm bài 37 tr87 SGK.
- Nh vậy nếu A và B là hai điểm thuộc
cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đờng
thẳng d thì điểm D (Giao điểm của CB
với đờng thẳng d) là điểm có tổng
khoảng cách từ đó tới A và B là nhỏ
nhất
- áp dụng kết quả câu a hãy trả lời câu
hỏi b?Yêu cầu HS lên bảng vẽ và trả
lời
- Bài 40 tr 88 SGK
- GV đa đề bài lên bảng phụ, yêu cầu
HS quan sát và trả lời câu hỏi: Biển nào
có trục đối xứng?
Bài 37:
Hình 59a có 2 trục đối xứng
Hình 59b,c,d,d,i mỗi hình có một trục
đối xứng
Hình g có một trục đối xứng
Hình 59 h không có trục đối xứng.Bài 39
⇒ AD + DB < AE + EB
b) Con đờng ngắn nhất mà bạn Tú nên
đi là con đờng ADB
Trang 30- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của hình bình hành
để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau, chứng minh 3 điểm thẳng hàng, hai đờng thẳng song song
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, rèn ý thức học tập cho HS
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu,một số hình vẽ
- Học sinh: Thớc thẳng, com pa
III Tiến trình dạy học:
- Quan sát tứ giác ABCD trên hình 66
SGK, cho biết tứ giác đó có gì đặc biệt
- Tứ giác có các cạnh đối song song
gọi là hình bình hành
- GV đặt vấn đề vào bài
- GV yêu cầu HS đọc đinh nghĩa SGK
- GV hớng dẫn HS vẽ hình
- Tứ giác ABCD là hình bình hành khi
nào? (GV ghi lại trên bảng)
- Vậy hình thang có phải là hình bình
Trang 31- Hình bình hành là tứ giác là hình
thang, vậy hình bình hành có những
tính chất gì?
- Hãy phát hiện thêm các tính chất về
góc, về cạnh, về đờng chéo của hình
- Yêu cầu HS chứng minh miệng
- GV nối đờng chéo BD, Yêu cầu HS
chứng minh ý c)
- Yêu cầu HS làm bài tập củng cố sau:
Cho ABC có D, E , F theo thứ tự là
trung điểm AB,AC,BC Chứng minh:
BDE F là hình bình hành và B = DE F
* Tính chất:
- Hình bình hành mang đầy đủ tính chất của tứ giác, của hình thang
- Trong hình bình hành tổng các góc bằng 3600
- Trong hình bình hành các góc kề với mỗi cạnh bù nhau
- Các cạnh đối bằng nhau
- Các góc đối bằng nhau
- Hai đờng chéo cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đờng
Định lý:
A B
D C
GT ABCD là hình bình hành
AC cắt BD tại O
KL a) AB = CD; AD = BC b) A = C ; B = D c) OA = OC; OB = ODChứng minh: SGK
tứ giác BDE F là hình bình hành (theo
định nghĩa ) ⇒ b = DE F(Theo tính chất hình bình hành)
Hoạt động 3: 3Dấu hiệu nhận biết (10 phút)
- Nhờ vào dấu hiệu gì để nhận biết một
hình bình hành?
- HS nêu các dấu hiệu nhận biết
- GV đa 5 dấu hiệu nhận biết hình bình
hành lên bảng phụ nhấn mạnh
- GV: Trong 5 dấu hiệu này có 3 dấu
hiệu về cạnh, một dấu hiệu về góc, một
dấu hiệu về đờng chéo
- Yêu cầu HS về nhà chứng minh
- Yêu cầu HS làm ?3 tr92 SGK
( GV đa đầu bài lên bảng phụ)
Dấu hiệu nhận biết hình bình hành: SGK
?3
a) Tứ giác ABCD là hình bình hành vì
có các cạnh đối bằng nhau
Trang 32- Yêu cầu HS làm bài 82 SGK.
- HS trả lời miệng Bài 82.- Tứ giác ABCD là hình bình hành, tứ
giác EFGH là hình bình hành vì có một cặp cạnh đối song và bằng nhau
- Tứ giác MNPQ là hình bình hành vì
có hai cặp cạnh đối bằng nhau hoặc hai
đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi
đờng (Thông qua chứng minh tam giác bằng nhau)
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng áp dụng các kiến thức trên vào giải bài tập, chú ý
kĩ năng vẽ hình, chứng minh, suy luận hợp lý.- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi
vẽ hình, rèn ý thức học tập cho HS
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu
Trang 33Hoạt động của GV
Hoạt động 1:Kiểm tra
- Phát biểu định nghĩa, tính chất hình
bình hành
- Chữa bài 46 tr 92 SGK
- GV nhận xét cho điểm HS
Bài 46a) Đúng
- Yêu cầu một HS chứng minh
- Yêu cầu một HS chứng minh câu b
- Điểm O có vị trí nh thế nào đối với
AH ⊥ DB, CK ⊥ DB
OH = OK a) AHCK là hình bình hành
b) A; O : C thẳng hàngChứng minh:
a)Theo đầu bài ta có:
AH ⊥ DB
CK ⊥ DB ⇒ AH // CK (1)Xét ∆ AHD và ∆ CKB có :
H = K = 900
AD = CB ( tính chất hình bình hành)
D1 = B1 (so le trong của AD // BC)
⇒∆ AHD = ∆ CKB (cạnh huyền góc nhọn) ⇒ AH = CK ( Hai cạnh tơng ứng) (2)
Từ (1), (2) ⇒ AHCK là hình bình hành
b)- O là trung điểm của HK mà AHCK
là hình bình hành ( Theo chứng minh câu a)
⇒ O cũng là trung điểm của đờng chéo
AC (theo tính chất hình bình hành)
⇒ A; O ;C thẳng hàng
Bài 48
Trang 34- Yêu cầu HS làm bài 48 SGK.
- Yêu cầu HS vẽ hình, viết giả thiết, kết
luận
- F EG H là hình gì?
- GV: H,E là trung điểm của AD ; AB
Vậy có kết luận gì về đoạn thẳng HE?
- Tơng tự đối với đoạn thẳng GF?
A H
E D
Giải : Theo đàu bài:
H ; E ; F ; G lần lợt là trung điểm của
AD ; AB; CB ; CD ⇒ đoạ thẳng HE là
đờng trung bình của ∆ ADB
Đoạn thẳng FG là đờng trung bình của
∆ DBC.⇒ HE // DB và HE = DB
2 1
GF // DB và GF = DB
2
1
⇒ HE // GF ( // DB ) và HE = GF(=
Trang 35+ Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm.
+ Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớcqua một điểm
+ Nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình đối xứng
- Thái độ : Rèn tính chính xác và cách lập luận trong chứng minh hình học
II,Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu
- HS : Thớc thẳng, com pa, giấy kẻ ô vuông
III Tiến trình dạy học:
1, ổ n định tổ chức lớp : 8A: 8B:
2 Kiểm tra
Hoạt động 1: Kiểm tra
- GV nêu yêu cầu kiểm tra
- Dựng ∆ BOC có OC = 2cm ;góc BOC = 500 ; OB = 2,5 cm
- Trên tia đối của tia OB lấy D sao cho
Trang 36- GV yêu cầu HS thực hiện ?1.
- GV giới thiệu : A' là điểm đối xứng
với A qua O, A là điểm đối xứng với A'
qua O, A và A' là hai điểm đối xứng
với nhau qua điểm O
Vậy thế nào là hai điểm đối xứng với
nhau qua điểm O ?
- Nếu A ≡ O thì A' nằm ở đâu?
- GV nêu quy ớc: Điểm đối xứng với
điểm O qua O cũng là điểm O
- GV quay lại hình vẽ lúc đầu hỏi: Tìm
trên hình 2 điểm đối xứng nhau qua O?
- Với một điểm O cho trớc, ứng với
một điểm A có bao nhiêu điểm đối
xứng với điểm A qua O?
Với một điểm O cho trớc ứng với một
điểm A chỉ có một điểm đối xứng với
thẳng AB, yêu cầu HS:
+ Vẽ điểm A' đối xứng với A qua O
+ Vẽ điểm B' đối xứng với B qua O
+ Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB vẽ
điểm C' đối xứng với C qua O
- Có nhận xét gì về vị trí của điểm C'?
- Thế nào là hai hình đối xứng với nhau
qua điểm O?
- HS nêu định nghĩa SGK
- GV đa hinh 77 SGK lên bảng phụ ,
giới thiệu hai đoạn thẳng, hai đờng
thẳng, hai góc, hai tam giác đối xứng
nhau qua tâm O
- Nêu nhậnn xét về hai đoạn thẳng
(góc, tam giác) đối xứng qua 1 điểm?
- Quan sát hình 78, cho biết hình H và
H' có quan hệ gì? Nếu quay H quanh
- Điểm C' thuộc đoạn thẳng A'B'
- Hai đoạn thẳng AB và A' B' là hai
đoạn thẳng đối xứng với nhau qua O Hai đoạn thẳng AB và A'B' là hai hình
đối xứng với nhau qua O
Trang 37M bất kì thuộc hình bình hành ABCD ở
đâu?
- GV giới thiệu : Điểm O là tâm đối
xứng của hình bình hành ABCD và nêu
tổng quát, nêu định nghĩa tâm đối xứng
Bài tập : Trong các hình sau, hình nào
có tâm đối xứng? Hình nào có trục đối
xứng? Có mấy trục đối xứng?
M H I
Tam giác đều Hình bình hành
Đờng tròn Hình thang cân
- Yêu cầu HS làm theo nhóm
-Yêu cầu đại diện 1 nhóm lên trình bày
- Yêu cầu HS làm bài 51 SGK
- GV đa hình vẽ có điểm H lên bảng
phụ.Yêu cầu HS lên vẽ điểm K đối
xứng với H qua gốc toạ độO và tìm toạ
độ của điểm K
Bài tập:
Chũ M không có tâm đối xứng, có một trục đối xứng
Chũ H có 1 tâm đối xứng, có 2 trục đối xứng
Đờng tròn: Có một tâm đối xứng, có vô
số trục đối xứng
Hình bình hành: Có 1 tâm đối xứng, không có trục đối xứng
Trang 38- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu.
- Học sinh: Thớc thẳng, com pa
III Tiến trình dạy học:
1,
ổ n định tổ chức lớp : 8A: 8B:
2 Kiểm tra
Hoạt động 1 :Kiểm tra
- GV yêu cầu hai HS lên bảng kiểm tra
b) Cho ∆ ABC nh hình vẽ Hãy vẽ ∆ A'
B' C' đối xứng với ∆ ABC qua trọng
⇒ BE // AC (1) Chứng minh tơng tự
⇒ BF // AC và BF = AC (2)
Trang 39ngợc từ dới lên Yêu cầu HS trình bày
miệng, GV ghi lại
- Bài 56 SGK
- GV cần phân tích kĩ về tam giác đều
để HS thấy rõ là tam giac đều có 3 trục
C và A đối xứng với nhau qua Oy ⇒
Oy là trung trực của CA ⇒ OC = OA
⇒∆ OCA cân tại O, có OE ⊥ CA
⇒ O3 = O4 (T/C ∆ cân)Chứng minh tơng tự
⇒ OA = OB và O1 = O2
Vậy OC = OB = OA (1)
O3 + O2 = O4 + O1 = 900
⇒ O1 + O2 + O3 + O4 = 1800 (2)
Từ (1) và (2) ⇒ O là trung điểm của
CB hay C và B đối xứng nhau qua O.Bài 56
a) Đoạn thẳng AB ;à hình có tâm đối xứng
b) Tam giác đều ABC không có tâm
đối xứng
c) Biển cấm đi ngợc chiều là hình có tâm đối xứng
d) Biển chỉ hớng đi vòng tránh chớng ngại vật không có tâm đối xứng
Bài 57 SGKa) Đúng
b) Sai c) Đúng vì hai tam giác đó bằng nhau
4 Củng cố(8 ph)
- GV cho HS lập bảng so sánh hai phép đối xứng
Đối xứng trục Đối xứng tâm