- Kỹ năng: Sử dụng thành thạo 2 phương pháp tính tích phân để tìm tích phân của các hàm số.. - Thái độ: Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv,năng
Trang 1- Kỹ năng: Sử dụng thành thạo 2 phương pháp tính tích phân để tìm tích phân của các hàm số.
- Thái độ: Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv,năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đờisống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau này cho xã hội
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II CHUẨN BỊ
- GV: soạn giáo án đầy đủ kịp thời; chuẩn bị các phiếu học tập; Sách GV, GK, TK
- HS: Xem lại các kiến thức về nguyên hàm; Đọc trước bài tích phân; Sách GK, BT
III THỜI LƯỢNG
- Tiết 49: Giới thiệu phương pháp tính tích phân “ Đổi biến số”
- Tiết 50: Giới thiệu phương pháp tính tích phân “ Tích phân từng phần”
IV TIẾN TRÌNH VÀ NỘI DUNG LÊN LỚP
1 Ổn định lớp (3’)
2 Kiểm tra bài cũ: Em hãy nêu định nghĩa tích phân, các tính chất của tích phân?
3 Bài mới
III PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
1 Phương pháp đổi biến số
Hoạt động 4
Cho tích phân I =
1
2 0
(2x1) dx
a/ Hãy tính I bằng cách khai triển (2x + 1)2
và so sánh với kết quả ở câu a.
Định lí 1 Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn
[a;b] Nếu hàm số u = u(x) có đạo hàm liên tục
trên đoạn [a;b] và u x( ) với mọi x[a;b]
sao cho f(x) = g(u(x)).u’(x), g(u) liên tục trên [
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giải: Đặt u = sinx, ta có u’= cosx, du = cosxdx,
sin2xcosxdx = sin2x(sinx)’dx = u2du
Khi x = 0 thì u(0) = 0, khi x =
Định lí 2 “Cho hàm số f(x) liên tục trên
đoạn [a; b] Giả sử hàm số x = (t) có đạo hàm
liên tục trên đoạn [; ] sao cho () = a; () =
b và a (t) b với mọi t thuộc [; ] Khi
Trang 3HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
2 0
1
.1
11
“Nếu u = u(x) và v = v(x) là hai hàm số có
đạo hàm liên tục trên đoạn [a; b] thì:
Gv giới thiệu cho Hs vd 8, 9 (SGK, trang 110,
111) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu
câu hỏi của GV
01
Trang 4+ Dặn BTVN: 3, 4, 5, 6 _ SGK, trang 113
Ngày soạn : 31/01/09
(Phương pháp tính tích phân)
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Nắm vững các phương pháp tính tích phân
- Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các phương pháp tính tích phân
- Tư duy: Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học
II CHUẨN BỊ
- Gv: Soan giáo án đầy đủ, kịp thời Chuẩn bị phiếu học tập, các bài tập tiêu biểu
- Hs: Ôn lại kiến thức đã học, các ví dụ Làm các bài tập về nhà, các bài tập thêm
III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Tiết : 51
1 Ổn dịnh lớp (3’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) Nêu phương pháp tính tích phân bằng cách đặt ẩn phụ?
3 Bài m iới
Bài 1 Tính các tích phân sau
2 3
2 1
x x
Trang 5+ Gọi Hs nhận xét bài giải của từng Hs.
+ Nhận xét, bổ sung và cho điểm + Nhận xét đúng, sai và bổ sung.+ Ghi nhận
Bài 3 Sử dụng phương pháp đổi bién số,
11
6 0
660
IV CỦNG CỐ (3’)
+ Nhắc lại các kiến thức đã áp dụng trong tiết học.
+ Ôn lại phương pháp tích phân từng phần, các ví dụ Làm các bài tập còn lại
Tiết : 52
1 Ổn định lớp (3’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) Nêu phương pháp tính tích phân từng phần?
3 Bài mới
Bài 4 Tính các tích phân. + Thực hiện
Trang 6+ Gọi 2 Hs thể hiện câu a) và b).
+ Gọi Hs nhận xét bài giải
+ Nhận xét và cho điểm
1)
13
ln1
1
1ln(1 )
x
x x
+ Gọi 3 Hs thể hiện bài giải
+ Gọi Hs nhận xét lời giải của bạn
+ Bổ sung và cho điểm
1
12
+ Ghi nhận
IV CỦNG CỐ (3’)
Trang 7+ Nhắc lại các phương pháp tính tích phân, nhận dạng các hàm số để lựa chọn phương pháp tính.+ Ôn lại bài học trước, xem trước bài §3 “ứng dụng của tích phân trong hình học”.
- Kỹ năng: Biết cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành,diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong, thể tích của vật thể, thể tích của khối chóp vàkhối chóp cụt, thể tích khối tròn xoay
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv,năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đờisống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau này cho xã hội
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II Thời lượng
- Tiết 53: Giới thiệu khái niệm diện tích hình phẳng
- Tiết 54: Giới thiệu khái niệm thể tích, thể tích hình tròn xoay
III Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: soạn giáo đầy đủ, chuẩn bị các hình vẽ trong sách giáo khoa
- HS: Ôn lại các kiến thức đã học, đọc trước bài mới
IV Nội dung và tiến trình lên lớp
So sánh với diện tích hình thang vuông trong
hoạt động 1 của bài 2
+ Giới thiệu kiến thức sau:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ
Trang 8Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
thị của hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b],
trục hồnh, và hai đường thẳng x = a, x = b
được tính theo cơng thức:
S = ( )
b a
f x dx
(1)+ Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 115) để
Hs hiểu rõ cơng thức vừa nêu
2 Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
+ Gv giới thiệu kiến thức sau
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hai hàm số y = f 1 (x), y = f 2(x) và các đường
thẳng x = a, x = b được tính theo cơng thước:
S = 1( ) 2( )
b a
+ Giải phương trình f1(x) – f2(x) trên đoạn [a; b]
+ Giả sử phương trình cĩ hai nghiệm là c, d
(c<d) Khi đĩ f1(x) – f2(x) khơng đổi dấu trên
các đoạn [a;c], [c; d], [d; b] Trên mỗi đoạn đĩ,
chẳng hạn trên đoạn [a; c] ta cĩ:
+ Gv giới thiệu cho Hs vd 2, 3 (SGK, trang 116,
117) để Hs hiểu rõ cơng thức vừa nêu
-1
1 2 3
x y
x y
Hoạt động 2 : Em hãy nêu lại cơng thức tính
thể tích khối lăng trụ cĩ diện tích đáy bằng B và + thảo luận nhĩm và nhắc lại các cơng thức
Trang 9Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
chiều cao h?
1 Thể tích của vật thể:
Người ta chứng minh được rằng thể tích V
của vật thể V giới hạn bởi hai mặt phẳng (P) và (Q)
được tính bởi cơng thức
V = ( )
b a
S x dx
Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK, trang 118) để
Hs hiểu rõ cơng thức vừa nêu
2 Thể tích khối chĩp và khối chĩp cụt:
Bằng phép tính tích phân, ta tính được:
+ Thể tích khối chĩp: V = 1
3B h (B: diện tích đáy, h: chiều cao khối chĩp)
+ Khối chĩp cụt: V = 1 ' '
3 B BB B h(B: diện tích đáy lớn, B’: diện tích đáy nhỏ, h: chiều
cao khối chĩp cụt)
III THỂ TÍCH KHỐI TRỊN XOAY
Hoạt động 3 : Em hãy nhắc lại khái niệm mặt
trịn xoay và khối trịn xoay trong hình học
Gv nêu bài tốn (SGK, trang 120), từ đĩ đi đến
cơng thức tính thể tích khối trịn xoay:
Thể tích khối trịn xoay do hình phẳng
giới hạn bởi các đường: y = f(x), trục Ox,
x = a và x = b quay quanh trục Ox được xác
định bởi cơng thức:
V = 2( )
b a
f x dx
Gv giới thiệu cho Hs vd 5, 6 (SGK, trang 118) để
Hs hiểu rõ cơng thức vừa nêu
O
V Củng cố
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức
+ Dặn BTVN: 4,5 SGK, trang 121
Trang 10Ngày soạn : 06/02/09
“ Ứng dụng của tích phân trong hình học”
- Tư duy: Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học
II CHUẨN BỊ
- Gv: Soan giáo án đầy đủ, kịp thời Chuẩn bị phiếu học tập, các bài tập tiêu biểu
- Hs: Ôn lại kiến thức đã học, các ví dụ Làm các bài tập về nhà, các bài tập thêm
III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn dịnh lớp (3’).
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) Nêu các công thức tính diện tích hình phẳng và thể tích
hình tròn xoay?
3 Bài m iới
Bài 1 Tính diện tích hình phẳng giới
6
2 3
Bài 2 Tính diện tích hình phẳng giới + Thể hiện.
Trang 11hạn bởi đường cong y = x2 + 1, tiếp
tuyến của nó tại điểm M(2 ;5) và trục
Oy
+ Nhận xét, bổ sung và cho điểm
Phương trình tiếp tuyến là : y = 4x - 3
Bài 3 Parabol 1 2
2
y x chia hình tròn
có tâm tại gốc toạ độ, bán kính 2 2
thành hai phần Tính tỉ số diện tích của
2
1 2
1 2
quay tam giác đó xung quanh trục Ox
3
03cos
3
2
3 1
13
)3
+ Nhắc lại các kiến thức đã sử dụng trong bài
+ Nhắc Hs làm bài tập về nhà phần ôn tập chương III ( Số 1 - 7 trang 126-127)
Trang 12Ngày soạn : 15/02/09
I MỤC TIÊU
- Kiến thức cơ bản:
1 Định nghĩa nguyên hàm Bảng nguyên hàm Phương pháp tính nguyên hàm.
2 Định nghĩa tích phân Tính chất và phương pháp tính tích phân.
3 Ứng dụng của tích phân trong hình học : Tính diện tích, tính thể tích.
- Kỹ năng:
1 Thuần thục trong việc tính nguyên hàm, tính tích phân.
2 Aùp dụng thành thạo việc tính diện tích, thể tích bằng công cụ tích phân.
- Gv: Soan giáo án đầy đủ, kịp thời Chuẩn bị phiếu học tập, các bài tập tiêu biểu.
- Hs: Ôn lại kiến thức đã học, các ví dụ Làm các bài tập về nhà, các bài tập thêm.
III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn dịnh lớp (3’).
2 Kiểm tra bài cũ: (5’): Nêu các PP tính nguyên hàm và bảng các nguyên hàm?
3 Bài m iới
Bài 3 Tìm nguyên hàm
3 2
+ Gọi Hs đứng dậy nhận xét
+ Nhận xét, bổ sung và cho điểm
Trang 13
2
1) (2 )sin ; ) x ;
+ Gọi 4 Hs lên bảng thể hiện
+ Gọi Hs đứng dậy nhận xét
+ Nhận xét, bổ sung và cho điểm
+ Gọi 4 Hs lên bảng thể hiện
+ Gọi Hs đứng dậy nhận xét
+ Nhận xét, bổ sung và cho điểm
+ Ghi nhận
IV Củng cố: (2’)
+ Gv nhắc lại các kiến thức đã sử dụng trong bài đđể Hs khắc sâu kiến thức
+ Dặn Btvn: Làm các bài tập còn lại ( Bài 6, bài 7 trang 127)
Trang 14Bài 6 Tính
1 2
+ Gọi 6 Hs lên bảng thể hiện
+ Gọi Hs đứng dậy nhận xét
+ Nhận xét, bổ sung và cho điểm
b) Quay hình D xung quanh trục Ox
Tính thể tích khối tròn xoay được
tạo bởi
+ Gọi 1 Hs lên bảng thể hiện
+ Gọi Hs đứng dậy nhận xét
+ Nhận xét, bổ sung và cho điểm
2 2
+ Gv nhắc lại các kiến thức đã sử dụng trong bài đđể Hs khắc sâu kiến thức
+ Dặn Btvn: Làm các bài tập còn lại của chương 3 và các bài tập trong SBT; Ôn lại toànbộ các kiến thức đã học trong chương 3
Trang 16- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
II CHUẨN BỊ
1 GV: Soạn Giáo án, SGK, Phiếu học tập, …
2 HS: Ôn lại kiến thức cũ, Xem trước kiến thức mới, SGK, …
III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp(2’)
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các bước biện luận pt bậc hai ax2 + bx + c = 0
3 N i dung bài m iội dung bài mới ới
+ Mỗi biểu thức dạng a + bi, trong đó, a, b
thuộc R, i 2 = - 1 được gọi là một số phức.
+ Đối với số phức z = a + bi, ta nói a là phần
Em hãy tìm phần thực và phần ảo của các số phức
trong ví dụ 1 vừa nêu và của các số phức sau: -3 + 5i,
4 - i 2, 0 + i, 1 + 0i
+ Tập trung theo dõi, nhận kiến thức chủđộng theo sự hưỡng dẫn của Gv
+ Nhận kiến thức chủ động theo sự Hdcủa Gv
+ Tập trung theo dõi và trả lời các câuhỏi của Gv
+ Thực hiện : Phần thực : -3; 4 ; 0 ; 1
Phần ảo : 5 ; - 2; ; 0
Trang 17Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
3 Hai số phức bằng nhau:
Hai số phức được gọi là bằng nhau nếu phần thực
và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau.
Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK, trang 131) để Hs
hiểu rõ khái niệm vừa nêu
+ Phần thực bằng - 1, phần ảo bằng 3
+ Phần thực bằng - 1, phần ảo bằng 3
4 Biểu diễn hình học của số phức
Mỗi điểm M(a; b) trong một hệ toạ độ vuông góc
của mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn số phức :
z = a + bi.
Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK, trang 131) để Hs
hiểu rõ khái niệm vừa nêu
Hoạt động 3 :
a/ Em hãy biểu diễn trên mp toạ độ các số phức sau:
3 – 2i, - 4i, 3
b/ Các điểm biểu diễn số thực, số thuần ảo nằm ở
đâu trên mp toạ độ?
+ Nhận kiến thức chủ động theo sự Hdcủa Gv
+ Tập trung theo dõi và trả lời các câuhỏi của Gv
+ Thực hiện:
12
32
i ; 1 + 3i ; -1 3i ;-1 + 3i
+ Tập trung theo dõi, nhận kiến thức chủđộng theo sự hưỡng dẫn của Gv
+ Tập trung theo dõi và trả lời các câuhỏi của Gv
+ Thực hiện:
Biểu diễn số phức z = 3 – 2i, z = - 4i,
z = 3 là các điểm: A = ( 3; -2) ; B( 0; -4);C( 3; 0)
Các điểm biểu diễn số thực có dạngM=(a; 0) nên chúng nằm trên trục Ox,các điểm biểu diến số thuần ảo có dạngN=(0; b) nên chúng nằm trên trục Oy
y
xO
b
aM
Trang 18Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
5 Môđun của số phức:
Giả sử số phức z = a + bi được biểu diễn bởi điểm
M(a; b) Khi đó, độ dài của vector OM
Qua hoạt động trên, ta thấy các cặp số phức: 2 + 3i
và 2 – 3i; - 2 + 3i và -2 – 3i được biểu diễn bởi những
điểm đối xứng với nhau qua trục Ox.
Định nghĩa:
Cho số phức z = a + bi Ta gọi số phức a – bi là số
phức liên hợp của số phức z, ký hiệu là : z = a - bi.
Ví dụ 5 : z = - 3 + 2i và z= - 3 – 2i ; z = 4 – 3i và
4 + 3i là những số phức liên hợp
Hoạt động 6 :
Cho z = 3 – 2i Em hãy:
a/ Tính z và z Hãy biểu diễn z và z lên mp toạ độ
+ Tập trung theo dõi và trả lời các câuhỏi của Gv
+ Thực hiện:
a/ z 3 2 ; i z 3 2i z = z.b/ z 3222 13;
z 32 ( 2)2 13 |z| = |z|
3
-3
2-2
M
M’
N
N’
Trang 19Ngày soạn : 29/02/09
“Số phức”
I MỤC TIÊU
- Kiến thức cơ bản: Hiểu được số i, số phức, phần thực, phần ảo, mơđun, số phức liên hợp
- Kỹ năng: Biết cách biểu diễn hình học của số phức, tính được mơđun của số phức, Biết cáchtìm số phức liên hợp, tìm được ĐK để hai số phức bằng nhau
- Thái độ: Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv,năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II CHUẨN BỊ
1 GV: Soạn Giáo án, SGK, Phiếu học tập, …
2 HS: Ơn lại kiến thức cũ, làm các bài tập trong SGK, SGK, …
III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
3 Ổn định lớp(2’)
4 Kiểm tra bài cũ: Lấy một số phức, biểu diễn hình học số phức đĩ, tìm số phức liên hợp cảunĩ? Giải phương trình: x2 - x + 1 = 0
5 N i dung bài m iội dung bài mới ới
Bài 1 Tìm phần thực và phần ảo của các số
d) z7i a = 0 , b = -7
+ Nhận xét đúng sai+ Ghi nhận
Bài 2 Tìm các số thực x và y, biết :
a) (3x-2) + (2y+1)i = (x+1) - (y-5)i ;
b) (1-2x) - i 3 = 5 + (1-3y)i ;
c) (2x+y) + (2y-x) = (x-2y+3) +(y+2x+1)i
+ Gọi 1 Hs lên bảng trình bày
Bài 3 Trên mặt phẳng toạ độ, tìm tập hợp
điểm biểu diễn các số phức z thoả mãn điều
kiện :
+ Thực hiện : Các điểm biểu diễn số phức z được xác địnhtrên các hình sau :
Trang 20HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
a) Phần thực của z bằng - 2 ;
b) Phần ảo của z bằng 3 ;
c) Phần thực của z thuộc khoảng (-1; 2);
d) Phần ảo của z thuộc đoạn [1 ; 3] ;
e) Phần thực và phần ảo của z thuộc
cả hai đường thẳng đĩ ;e) Nằm giữa bốn đường thẳng : x = - 2 , x = 2 ,
y = -2 , y = 2 , đĩ là hình vuơng tâm O cạnh 4.+ Nhận xét đúng sai
Bài 5 Trên mặt phẳng toạ độ, tìm tập hợp
điểm biểu diễn các số phức z thoả mãn điều
O, bán kính bằng 2 và nằm ngồi hình trịn tâm O,bán kính bằng 1 ;
d) Tập hợp cần tìm là giao của đường trịn (O ; 1)
và đường thẳng y = 1, đĩ là điểm : M = ( 0 ; 1 ).+ Nhận xét đúng sai
IV CỦNG CỐ
+ Gv nhắc lại các kiến thức đã sử dụng trong bài đđể Hs khắc sâu kiến thức
+ Dặn Btvn: Làm các bài tập còn lại và các bài tập trong SBT Chuẩn bị bài mới:
“Cộng , trừ và nhân các số phức”
Trang 21Ngày soạn : 7/3/09
SỐ PHỨC
I MỤC TIÊU
- Kiến thức cơ bản: khái niệm phép cộng, trừ, và nhân hai số phức
- Kỹ năng: Biết cách tính cộng, trừ, và nhân hai số phức
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv,năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II CHUẨN BỊ
3 GV: Soạn Giáo án, SGK, Phiếu học tập, …
4 HS: Ơn lại kiến thức cũ, Xem trước kiến thức mới, SGK, …
III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
4 Ổn định lớp
5 Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa số phức, số phức liên hợp?
6 N i dung bài m i:ội dung bài mới ới
1 Phép cộng và phép trừ
Hoạt động 1
Theo quy tắc cộng, trừ đa thức (xem i là biến),
hãy thu gọn các biểu thức sau:
a/ A = (3 + 2i) + (5 + 8i)
b/ B = (7 + 5i) – (4 + 3i)
Qua hoạt động trên ta thấy, phép cộng và
phép trừ hai số phức được thực hiện theo
quy tắc cộng, trừ đa thức.
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 135) để
Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu
Theo quy tắc nhân đa thức (xem i là biến), hãy
tính biểu thức sau: (chú ý: i2 = - 1): (3 + 2i).(2 + 3i)
Qua hoạt động trên ta thấy, phép nhân
hai số phức được thực hiện theo quy tăc
nhân đa thức, sau đĩ thay i 2 = - 1 trong kết
quả nhận được.
+ Thể hiện:
a/ A = (3 + 2i) + (5 + 8i)
= ( 3 + 5 ) + ( 2 + 8 )i = 8 + 10i ; b/ B = (7 + 5i) – (4 + 3i)
Trang 22Hoạt đđộng của Gv Hoạt đđộng của Hs
Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK, trang 135) để
Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu
- Kiến thức cơ bản: Nắm vững các khái niệm phép cộng, trừ, và nhân hai số phức
- Kỹ năng: Biết và thành thạo các phép cộng, trừ và nhân hai số phức
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv,năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II CHUẨN BỊ
1 GV: Soạn Giáo án, SGK, Phiếu học tập, …
2 HS: Ơn lại kiến thức cũ, Xem trước kiến thức mới, SGK, …
III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu cơng thức các phép cơng trừ và nhân hai số phức?
3 N i dung bài m i:ội dung bài mới ới
Bài 1 Thực hiện các phép tính sau:
a) (3 - 5i) + (2 + 4i); b) (-2-3i) + (-1 - 7i);
c) (4 + 3i) - (5 - 7i); d) (2-3i) - (5 - 4i)
+ Gọi Hs thể hiện lên bảng
+ Thể hiệna) (3 - 5i) + (2 + 4i) = (3 + 2) + ( -5 + 4)i = 5 - i b) (-2 - 3i) + (-1 - 7i) = (-2 - 1) + (-3 - 7)i = - 3 - 10i;c) (4 + 3i) - (5 - 7i) = (4 - 5) + (3 + 7)i = -1 + 10i;d) (2-3i) - (5 - 4i) = (2 - 5) + (-3 + 4)i = -3 + i
Trang 23Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
c) - 2i , 12 i;
d) 19 - 2 i , 11 + 2 i + Nhận xét đúng, sai
+ Ghi nhận
Bài 3 Thực hiện các phép tính sau:
a) (3 - 2i)(2 - 3i); b) (-1 + i)(3 + 7i);
d) ( -2 - 5i).4i = (0 + 20) + (- 8 + 0)i = 20 - 8i + Nhận xét đúng, sai
b) (2 + 3i)3 = 8 + 3.4.3i + 3.2.(3i)2 + (3i)3
= 8 + 36i - 54 - 27i = - 46 + 9i.(2 + 3i)3 = (2 + 3i)2(2 + 3i) = (-5 + 12i)(2 + 3i)
= (- 10 - 36) + (-15 + 24)i = - 46 + 9i + Nhận xét đúng, sai