- KT trọng tâm: Các dạng bài tập tính các yếu tố còn lại của tamgiác vuông dựa vào các hệ thức đã học.2.Kỹ năng : HS áp dụng để giải tốt các bài tập.. - KT trọng tâm: Sử dụng bảng số m
Trang 1Tuần : 1
Tiết : 1
Chơng I Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông.
A.Mục tiêu :
1.Kiến thức : HS nắm vững nội dung định lí 1, định lí 2 Hiểu rõ cách chứng
minh Biết vận dụng các hệ thức b2=ab’; c2=ac’; h2=b’.c’ để giải bài tập
- KT trọng tâm: Hiểu đợc cách chứng minh hệ thức: b2=ab’; c2=ac’; h2=b’.c’
2.Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng sử dụng kiến thức về tam giác đồng dạng 3.Thái độ : Giáo dục ý thức lý luận tổng hợp.
B.Chuẩn bị:
- GV: nội dung bài, dụng cụ, bảng phụ
- HS: Sgk, vở ghi, dụng cụ
- Phơng pháp : Nêu vấn đề , vấn đáp
Hớng dẫn: Dùng tam giác đồng dạng tính: b2 = AC AC = …
II Bài mới:
Ho
ạ t động1 (20’)
Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Qua phần kiểm tra: GV giới thiệu nội
Trang 2h 2
H
HS: chứng minh
74 35
74
x b c x
GV: cho hs đọc VD2/ Sgk/ 66 HS: Đọc VD2
IV Củng cố: (5’) + Nội dung 2 định lí
Trang 31.Kiến thức : Thông qua các cặp tam giác đồng dạng, thiết lập đợc các hệ thức:
a Tính SABC theo b, c?
h
C B
II Bài mới:
?2 HS làm ?2
Trang 4 AB BC CB AC BC HA .
HAAC
hay: b.c = a.h
? Hãy bình phơng 2 vế của biểu thức
b.c = a.h rồi thay a2 = b2+c2 và rút gọn? h
A
h bc
Từ a.h = b.c (a.h)2 = (b.c)2
b2.c2 = a2.h2 = (b2+c2).h2
2 2
2 2 2
y
*
( AB = 2 2 1 5, kết hợp
Ta có: 22 = 1.x x = 4
y2 = ( 1 + 4).4 = 20
y = 20 2 5 Bài 3/ 90 / SBT
9 7
y x
2 2
9 7 130
y y
Theo định lí 3: x.y = 7.9
7.9 63
130
x y
Tiết : 3 luyện tập
A.Mục tiêu :
1.Kiến thức : Củng cố, khắc sâu nội dung các định lí qua các dạng bài tập.
Trang 5- KT trọng tâm: Các dạng bài tập tính các yếu tố còn lại của tamgiác vuông dựa vào các hệ thức đã học.
2.Kỹ năng : HS áp dụng để giải tốt các bài tập Rèn kỹ năng vận dụng định lí
I Kiểm tra : ( kết hợp trong giờ)
II Bài mới:
Ho
ạ t động 1 : Bài tập 5/ Sgk.( 20)GV: cho hs phân tích đề bài
? Viết giả thiết, kết luận?
GT
0 , 90 ,
Giải:
BC = 3 2 4 2 = 5Theo định lí 3:
3.4 = h.BC 3.4 12
5
h BC
HS: đọc đề và nghiên cứu đề bài
áp dụng định lí Pitago hoặc áp dụng
C B
Trang 6Ta có: h = 2; a = 5Giả sử c'< b'( hình vẽ)Theo định lí 1: h2 b c' ' 2 2 4Mặt khác: b c' ' 5 c' 1 và b ' 4
- GV cho hs chép đề bài: ABC, A 90 0, AD là phân giác, AH là đờngcao Cho CD = 68; BD = 51 Tính BH; CH?
HD: áp dụng tính chất đờng phân giác trong tam giác
- KT trọng tâm: áp dụng định lí 3 và định lí 4 vào tính toán vào chứng minh
2.Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng định lí và biến đổi linh hoạt các biểu
thức
3.Thái độ : Giáo dục ý thức lập luận có căn cứ.
B.Chuẩn bị:
+ GV: nội dung bài, bảng phụ, phiếu học tập
+ HS: bài tập ở nhà, dụng cụ
+ Phơng pháp : Nêu vấn đề
C.Tiến trình dạy học:
Trang 7I Kiểm tra: (7’) Câu 1 Cho biết 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông là a,
b Gọi đờng cao thuộc cạnh huyền là h khi đó h bằng:
II Bài mới:
y y
b
c A
Ta có: AH là trung tuyến
AH = 1
2BC BC = 4
x = 2Vậy: y2 = 2(2x) = 2.4 = 8
c
A A
d
3.Bài 16/ SBT (10’)
Trang 8md
1.Kiến thức : - HS nắm vững các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1
góc nhọn HS hiểu đợc các định nghĩa nh vậy là hợp lí
- HS hiểu các tỉ số chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn chứ khôngphụ thuộc vào từng tam giác cụ thể
- KT trọng tâm: HS hiểu đợc ví dụ 1, ví dụ 2 và áp dụng tốt vào các BT
2.Kỹ năng : Rèn kỹ năng phân tích, vận dụng.
3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác khi sử dung các kí hiệu.
B.Chuẩn bị:
+ GV: ND bài, thớc kẻ, sách tham khảo
+ HS: ôn tập tam giác đồng dạng, dụng cụ
+ Phơng pháp : Thảo luận nhóm
C.Tiến trình dạy học:
I Kiểm tra: (5’) Câu 1 Cho hình vẽ
Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng:
Trang 9II Bµi míi:
Ho
ạ t động 1 Kh¸i niÖm tØ sè l îng gi¸c cña mét gãc nhän (33’)
GV: giíi thiÖu c¸c qui íc
?1 a) = 450 ABC vu«ng c©n t¹i A
0
60
B' a
B
HS: nhËn xÐt
- §N( Sgk/ 72)
C A
B
Trang 10? NhËn xÐt vÒ dÊu cña c¸c tØ sè lîng gi¸c
Trang 11Tuần : 4
Tiết 6-7
luyện tập
A.Mục tiêu :
1.Kiến thức : Củng cố, khắc sâu các công thức, định nghĩa tỉ số lợng giác của
góc nhọn Củng cố mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau
- KT trọng tâm: Củng cố mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau
2.Kỹ năng : Rèn kỹ năng vận dụng, trình bày, suy luận.
3.Thái độ : Chú ý, nghiêm túc trong học tập.
II Bài mới:
Ho
ạ t động 1 Bài tập 15/ 77 / Sgk (35’) Cho cosB = 0,8 Tính tỉ số lợng giác
SinB = AC
BC Sin
2B =
2 2
AC BC
3, cotgC =
3 4
2 Bài 16/77/SgkGV: Đa ra hình vẽ (bảng phụ) HS: Trình bày
Trang 12- Nªu yªu cÇu cña bµi to¸n.
? Theo b¶ng phô ta cã Sin600 = ?
a) CMR: DiÖn tÝch 1 tam gi¸c
KÎ AHBCSinB=AH
AH ac
c =
1
III Cñng cè: - Lu ý hs c¸c tØ sè lîng gi¸c cña gãc nhän, c¸c gãc phô nhau
IV H íng dÉn : (2’) - XÐt trêng hîp B tï ë bµi chÐp - BT: 25 ->30 (Sbt).TuÇn : 4
TiÕt: 8
b¶ng lîng gi¸c
Trang 13A.Mục tiêu :
1.Kiến thức : - HS hiểu cấu tạo bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số
l-ợng giác của 2 góc phụ nhau
- Thấy đợc tính đồng biến của Sin và tg, tính nghịch biến của cos
và cotg ( khi tăng từ 00 900)
- KT trọng tâm: Cấu tạo bảng lợng giác
2.Kỹ năng : Có kỹ năng tra bảng số để tìm các tỉ số lợng giác và ngợc lại.
3.Thái độ : Chú ý, nghiêm túc, yêu thích môn học.
II Bài mới:
Ho ạ t động 1 : Cấu tạo bảng l ợng giác (5’)
GV: giới thiệu cấu tạo bảng, cơ sở của
việc lập bảng công dụng của bảng
GV: giới thiệu cụ thể bảng IX, X
( cột, hàng, hiệu chính)
? Nhận xét gì khi tăng từ 00 900
HS: quan sát bảng
HS: Nhận xét+ Sin và tg tăng+ Cos và cotg giảm
ở hàng cuối với cosin và cotg
- Bớc 3 Lấy giá trị tại giao của hàng ghi
số độ và cột ghi số phút
- Nếu số phút không là bội của 6 thì lấy
cột phút gán nhất với số phút phải xét
0 ' cot 8 32g 0,665
- HS: Đọc chú ý ( Sgk/ 80)
Trang 14III Củng cố: (4’)
- Cấu tạo bảng lợng giác
- Cách dùng bảng số để tra các tỉ số lợng giác theo 3 bớc ( hs nhắc lại)
Trang 15Tuần 5
Tiết 9 -10
luyện tập
A.Mục tiêu :
1.Kiến thức : Củng cố, khắc sâu cách tìm tỉ số lợng giáccủa góc nhọn cho trớc
và ngợc lại tìm số đo góc khi biết 1 tỉ số lợng giác
- KT trọng tâm: Sử dụng bảng số ( máy tính ) để tìm tỉ số lợng giác của gócnhọn So sánh các tỉ số lợng giác của góc nhọn
2.Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng sử dụng bảng số, máy tính để giải toán.
3.Thái độ : Giáo dục ý thức vận dụng toán.
I Kiểm tra: ( kết hợp trong giờ)
II Bài mới:
Sinx = 0,3495 x = 20027' 200.Cosx = 0,5427 x 5707' 570.Tgx = 1,5142 x 56033' 570.Cotgx = 3,163 x 17032' 180.Ho
ạ t động 2 So sánh tỉ số l ợng giác của góc nhọn
GV: gọi hs làm bài 22/ Sgk
? HS nêu tính chất của tỉ số lợng giác
của hai góc phụ nhau?
Cho các nhóm thảo luận
Bài 22/ Sgk
HS: Trả lời miệng b) Cos 250 > cos63015'
c) tg73023' > tg450 d) cotg20 > cotg37040'
HS: nêu cách làm
áp dụng định lí Pitago:
Trang 16tg tg
tgx - cotgx > 0 nÕu x > 450 Tgx - cotgx < 0 nÕu x < 450
III Cñng cè:
- Trong c¸c tØ sè lîng gi¸c cña gãc nhän , tØ sè lîng gi¸c nµo t¨ng ? gi¶m?
- Liªn hÖ vÒ tØ sè lîng gi¸c cña hai gãc phô nhau ?
NghÜa lµ: Sin < Sin
tg < tg
< Cßn cosin vµ cotg th× ngîc l¹i
IV H íng dÉn : - Häc «n vÒ tØ sè lîng gi¸c cña gãc nhän
- BTVN: bµi tËp cßn l¹i/ Sgk + bt 47->50/ Sbt
Trang 171.Kiến thức : - HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của
một tam giác vuông
- KT trọng tâm: Các hệ thức và vận dụng hệ thức để giải các bài tập đơn giản
2.Kỹ năng : HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập,
thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số HS thấy
đ-ợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B.Chuẩn bị:
- GV : Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, ê ke, thớc đo độ
- HS : Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn
Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, ê kê, thớc đo độ
- Phơng pháp : Vấn đáp , Nêu vấn đề
C.Tiến trình dạy học:
I Kiểm tra: (7’)
Câu 1 Biết = 300 Kết quả nào sau đây đúng?
A Sin+ Cos2 = 2,5 B Sin + Cos2 =1,5
C Sin + Cos2 =2 D Sin + Cos2 =1,25Câu 2 Nhắc lại các công thức , định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn?Cho ABC, 0
90 ,
A B
, Tính các cạnh góc vuông?
II Bài mới:
Ho
ạ t động 1 Các hệ thức (24’)GV: vẽ hình và yêu cầu hs làm ?1
in
b
S B; a =
c CosB
Trang 18? Tính độ dài theo yêu cầu?
HS: trả lời bài toán?
GV: Treo bảng phụ để hs làm ví dụ 2
Vì 1,2 phút = 1
50h
500
50 = 10 (Km)
0
30
50km/h
BH = AB.SinA = 10 Sin300
= 10.1
2=5(Km)VD2 Chân thang cách tờng 1 đoạn:
C = 3.Cos650 = 1,27 (m)HS: làm bài 26 / Sgk / 88Chiều cao
III Củng cố: (12’) Nêu lại các hệ thức, cách nhớ
Bài tập: Cho tứ giác ABCD Hai đờng chéo cắt nhau tại O Biết AOD = 700,
Trang 19tam giác vuông
A.Mục tiêu :
1.Kiến thức : Củng cố, khắc sâu các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông
- KT trọng tâm: Giải tam giác vuông
2.Kỹ năng : HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông.
HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải 1 số bài toán thực tế
Câu 1 Khoanh vào đáp án đúng:
Cho v ABC, A 90 , 0 B 60 , 0 c 5 Khi đó, độ dài của b là:
III Bài mới:
Ho
ạ t động 1 Giải tam giác vuông.(27’)
- Tìm các cạnh, góc trong tam giác
vuông "giải tam giác vuông"
Vậy để giải một tam giác vuông cần biết
mấy yếu tố ? Trong đó số cạnh nh thế
Trang 20HS: Đọc nhận xét / Sgk/ 88
Bài 27 / Sgk / 88a) C 30 0 B 60 0
c=b.tgC = 10 tg300 5,774
11,547 60
b SinB Sin
b) B 45 ; 0 b c 10 a 10 2 14,142 c) HS trình bày
Bài 29/ Sgk / H.32Cos = 250
0,7813 ?
320 Bài 59/ Sbt/ 98
1.Kiến thức : HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông HS
đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi,cách làm tròn số
2.Kỹ năng : Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác
để giải quyết các bài toán thực tế
3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B.Chuẩn bị:
Trang 21- GV : ND bài, bảng số, máy tính.
- HS :Bài tập ở nhà, dụng cụ học tập
- Phơng pháp : Hoạt động nhóm
C.Tiến trình dạy học:
I Kiểm tra: ( Kết hợp trong giờ)
II Bài mới:
Ho
ạ t động 1 Bài 28 / 89 / Sgk (28’)HS: sử dụng hình 31/ Sgk
GV; cho hs trình bày miệng
GV: Cho hs nêu cách giải
Tạo ra tam giác vuông có góc 300
- Giải ABK vuông tại K ( ABK ,
AN = AB.Sin380 = 5,93.0,6157=3,65cmxét ANC có:
3,65
7,3 1
30
2
AN
cm Sin
Trang 22Kẻ AH CD AH = 8.Sin740
Xét AHDvuông tại H
0,8011 9,6
AH SinADC
AB
h BK
1.Kiến thức : HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông HS
đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi,cách làm tròn số
2.Kỹ năng : Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác
để giải quyết các bài toán thực tế
Trang 23C a = 20 3
Câu 2 Bài 60 / 98 / Sbt?
II Bài mới:
Ho
ạ t động 1 Bài 32/ Sgk (12’)GV: cho hs tóm tắt đề, vẽ hình?
? Đề cho những gì?( Thời gian, vận tốc,
AB = HK = 12cm Vì ABCD là hình thang cân nên:
AH = DH.tg750 = 3.3,372
AH = 11,196 cmVậy: SABCD= 1
(12 18).11,196
2
SABCD = 15.11,196 ( cm2)Ho
ạ t động 2 Bài tập thêm (5’)
Trang 24- áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong
tam giác vuông?
AH = 12,25 Sin350 16,63 cm
BH = AB Cos350
CH = AC SinA1 = AC Sin650
III Củng cố: ( Qua luyện tập)
1.Kiến thức : HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên
điểm cao nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một
- GV: ND bài, thớc cuộn, máy tính, bảng số, giác kế đứng
- HS: Ôn kiến thức, bảng số, máy tính, giấy báo cáo
Câu 2 Nêu các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông?
II Bài mới:
Ho
ạ t động 1 Xác định chiều cao.( 20’)
Trang 25Chân giác kế cách gốc cây 1 đoạn AC =
a Chiều cao giác kế là b = OC
- Quay giác kế sao cho ngắm theo thanh
ta thấy đỉnh ngọn cây Đọc số đo góc
GV: Cho học sinh thực hành theo tổ
GV: Quan sát, giúp đỡ học sinh
- Nêu rõ đoạn cần đo
- Viết số liệu vào bảng báo cáo ( làm tròn đến 1 chữ số thập phân)
Trang 261.Kiến thức : HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên
điểm cao nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một
- GV: Nội dung bài, giác kế, êke, thớc
- HS: Thớc cuộn, giấy báo cáo
Câu 2 Nêu cách xác định chiều cao của cây?
II Bài mới:
Trang 27Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Đo khoảng cách từ điểm đã chọn
đến giếng của trờng ( B)
- Giáo viên nhận xét giờ thực hành
- Hiệu quả giờ thực hành
- Các yếu tố gây sai số
1.Kiến thức : Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- KT trọng tâm: áp dụng các kiến thức về hệ thức trong tam giácvuông để giải bài tập
Trang 282.Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra
(hoặc tính) các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc
B Cos2C + Sin2C = Cos2B + Sin2B = Sin2A = 1
C Cos2C + Sin2B = Cos2B + Sin2C = 1
D Cos2A + Sin2A = 2Câu 2: Phát biểu các hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông? Viết công thức minh họa?
II Bài mới:
Ho
ạ t động 1 : Ôn tập lý thuyết (13’)Cho hs thay phiên trình bày các câu
a) Cb) Dc) C
Đáp án: a) C; b) CBài 35/Sgk
cb
a
19 28
AB
AC Tìm B, C
Trang 29GV: treo bảng phụ H46, 47
21 20
CA = 21 2 20 2 841 29 Mà: AB = 20 2 20 2 < CA
b)HS trình bày
III Củng cố: (2’)
- Khắc sâu nội dung đã học
- Cho hs nêu lại các kiến thức đã sử dụng trong bài
- KT trọng tâm: tỉ số lợng giác trong tam giác vuông
2.Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng dựng góc khi biết một tỉ số lợng giác của nó,
kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thểtrong thực tế; giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông
I Kiểm tra: ( Kết hợp trong giờ)
II Bài mới:
Ho
ạ t động 1: Bài 37/ Sgk (10’)GV: Cho hs đọc đề bài? vẽ hình?
? Yêu cầu hs viết GT, KL?
Trang 30vµ c¸ch BC 1 kho¶ng b»ng 3,6cm.
2 Bµi 38/Sgk.(10’)GV: treo b¶ng phô cho hs lªn b¶ng lµm
GV: nhËn xÐt, bæ xung
AB = IB – IA 814,9 - 452,9362cm
3.Bµi 39 / Sgk (10’)
? Kho¶ng c¸ch gi÷a 2 cäc lµ bao nhiªu?
GV: cho hs lµm tiÕp bµi 40?
Trang 31AB = 3,1m, AC = 25m
3,1 0,124 25
O O
C
B
A S
- Ôn tập giờ sau kiểm tra viết chơng I
- Chuẩn bị máy tính cầm tay, nháp, dụng cụ
Tuần 10
Tiết 20
Chơng II đờng tròn
sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn
2.Kỹ năng : HS biết cách dựng dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng
hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn
HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
I Kiểm tra: (3’)( Trả bài kiểm tra chơng I)
II Bài mới:
Trang 32Hoạt động 1 Nhắc lại về đ ờng tròn (8’)GV: Vẽ đờng tròn (O ; R)
Có vô số đờng tròn đi qua A, B cố
định Tâm của chúng thuộc trung trực của AB
GV: Cho hs làm ?3 / Skg
GV: Nêu kết luận ( qua ba điểm không
thẳng hàng)
GV: Giới thiệu đờng tròn ngoại tiếp tam
giác, tam giác nội tiếp đờng tròn
A, B ,C (O) (O) là đờng tròn ngoại
tiếp tam giác ABC
?3 HS trình bàyHS: Đọc chú ý / Sgk / 89HS: Vẽ hình minh họa
B
C
O A
Làm bài tâp 2/ Sgk / 100Hoạt động 3.Tâm đối xứng (7’)
GV: CHo hs làm ?4
? Học sinh nhận xét?
?4 Có OA' = OA = R A' (O)
Nhận xét: HS đọc sgk / 99Hoạt động 4.Trục đối xứng (5’)
GV: Cho hs làm ?5
O
C'C