1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hinh hoc 9 co chinh sua

58 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 2,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- KT trọng tâm: Các dạng bài tập tính các yếu tố còn lại của tamgiác vuông dựa vào các hệ thức đã học.2.Kỹ năng : HS áp dụng để giải tốt các bài tập.. - KT trọng tâm: Sử dụng bảng số m

Trang 1

Tuần : 1

Tiết : 1

Chơng I Hệ thức lợng trong tam giác vuông

Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác

vuông.

A.Mục tiêu :

1.Kiến thức : HS nắm vững nội dung định lí 1, định lí 2 Hiểu rõ cách chứng

minh Biết vận dụng các hệ thức b2=ab’; c2=ac’; h2=b’.c’ để giải bài tập

- KT trọng tâm: Hiểu đợc cách chứng minh hệ thức: b2=ab’; c2=ac’; h2=b’.c’

2.Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng sử dụng kiến thức về tam giác đồng dạng 3.Thái độ : Giáo dục ý thức lý luận tổng hợp.

B.Chuẩn bị:

- GV: nội dung bài, dụng cụ, bảng phụ

- HS: Sgk, vở ghi, dụng cụ

- Phơng pháp : Nêu vấn đề , vấn đáp

Hớng dẫn: Dùng tam giác đồng dạng tính: b2 = AC AC = …

II Bài mới:

Ho

ạ t động1 (20’)

Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

Qua phần kiểm tra: GV giới thiệu nội

Trang 2

h 2

H

HS: chứng minh

74 35

74

x b c x

  

 GV: cho hs đọc VD2/ Sgk/ 66 HS: Đọc VD2

IV Củng cố: (5’) + Nội dung 2 định lí

Trang 3

1.Kiến thức : Thông qua các cặp tam giác đồng dạng, thiết lập đợc các hệ thức:

a Tính SABC theo b, c?

h

C B

II Bài mới:

?2 HS làm ?2

Trang 4

AB BC CB AC BC HA .

HAAC  

hay: b.c = a.h

? Hãy bình phơng 2 vế của biểu thức

b.c = a.h rồi thay a2 = b2+c2 và rút gọn? h

A

h bc

Từ a.h = b.c  (a.h)2 = (b.c)2

 b2.c2 = a2.h2 = (b2+c2).h2

2 2

2 2 2

y

*

( AB = 2 2   1 5, kết hợp

Ta có: 22 = 1.x  x = 4

 y2 = ( 1 + 4).4 = 20

 y = 20 2 5 Bài 3/ 90 / SBT

9 7

y x

2 2

9 7 130

y y

 

Theo định lí 3: x.y = 7.9

7.9 63

130

x y

Tiết : 3 luyện tập

A.Mục tiêu :

1.Kiến thức : Củng cố, khắc sâu nội dung các định lí qua các dạng bài tập.

Trang 5

- KT trọng tâm: Các dạng bài tập tính các yếu tố còn lại của tamgiác vuông dựa vào các hệ thức đã học.

2.Kỹ năng : HS áp dụng để giải tốt các bài tập Rèn kỹ năng vận dụng định lí

I Kiểm tra : ( kết hợp trong giờ)

II Bài mới:

Ho

ạ t động 1 : Bài tập 5/ Sgk.( 20)GV: cho hs phân tích đề bài

? Viết giả thiết, kết luận?

GT

0 , 90 ,

Giải:

BC = 3 2  4 2 = 5Theo định lí 3:

3.4 = h.BC 3.4 12

5

h BC

HS: đọc đề và nghiên cứu đề bài

 áp dụng định lí Pitago hoặc áp dụng

C B

Trang 6

Ta có: h = 2; a = 5Giả sử c'< b'( hình vẽ)Theo định lí 1: h2 b c' '  2 2  4Mặt khác: b c'  '   5 c'  1 và b ' 4

- GV cho hs chép đề bài: ABC,  A 90 0, AD là phân giác, AH là đờngcao Cho CD = 68; BD = 51 Tính BH; CH?

HD: áp dụng tính chất đờng phân giác trong tam giác

- KT trọng tâm: áp dụng định lí 3 và định lí 4 vào tính toán vào chứng minh

2.Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng định lí và biến đổi linh hoạt các biểu

thức

3.Thái độ : Giáo dục ý thức lập luận có căn cứ.

B.Chuẩn bị:

+ GV: nội dung bài, bảng phụ, phiếu học tập

+ HS: bài tập ở nhà, dụng cụ

+ Phơng pháp : Nêu vấn đề

C.Tiến trình dạy học:

Trang 7

I Kiểm tra: (7’) Câu 1 Cho biết 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông là a,

b Gọi đờng cao thuộc cạnh huyền là h khi đó h bằng:

II Bài mới:

y y

b

c A

Ta có: AH là trung tuyến

 AH = 1

2BC  BC = 4

 x = 2Vậy: y2 = 2(2x) = 2.4 = 8

c

A A

d

3.Bài 16/ SBT (10’)

Trang 8

md

1.Kiến thức : - HS nắm vững các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1

góc nhọn HS hiểu đợc các định nghĩa nh vậy là hợp lí

- HS hiểu các tỉ số chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn  chứ khôngphụ thuộc vào từng tam giác cụ thể

- KT trọng tâm: HS hiểu đợc ví dụ 1, ví dụ 2 và áp dụng tốt vào các BT

2.Kỹ năng : Rèn kỹ năng phân tích, vận dụng.

3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác khi sử dung các kí hiệu.

B.Chuẩn bị:

+ GV: ND bài, thớc kẻ, sách tham khảo

+ HS: ôn tập tam giác đồng dạng, dụng cụ

+ Phơng pháp : Thảo luận nhóm

C.Tiến trình dạy học:

I Kiểm tra: (5’) Câu 1 Cho hình vẽ

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng:

Trang 9

II Bµi míi:

Ho

ạ t động 1 Kh¸i niÖm tØ sè l îng gi¸c cña mét gãc nhän (33’)

GV: giíi thiÖu c¸c qui íc

?1 a) = 450  ABC vu«ng c©n t¹i A

0

60

B' a

B

  HS: nhËn xÐt

- §N( Sgk/ 72)

C A

B

Trang 10

? NhËn xÐt vÒ dÊu cña c¸c tØ sè lîng gi¸c

Trang 11

Tuần : 4

Tiết 6-7

luyện tập

A.Mục tiêu :

1.Kiến thức : Củng cố, khắc sâu các công thức, định nghĩa tỉ số lợng giác của

góc nhọn Củng cố mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau

- KT trọng tâm: Củng cố mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau

2.Kỹ năng : Rèn kỹ năng vận dụng, trình bày, suy luận.

3.Thái độ : Chú ý, nghiêm túc trong học tập.

II Bài mới:

Ho

ạ t động 1 Bài tập 15/ 77 / Sgk (35’) Cho cosB = 0,8 Tính tỉ số lợng giác

SinB = AC

BC  Sin

2B =

2 2

AC BC

3, cotgC =

3 4

2 Bài 16/77/SgkGV: Đa ra hình vẽ (bảng phụ) HS: Trình bày

Trang 12

- Nªu yªu cÇu cña bµi to¸n.

? Theo b¶ng phô ta cã Sin600 = ?

a) CMR: DiÖn tÝch 1 tam gi¸c

KÎ AHBCSinB=AH

AH ac

c =

1

III Cñng cè: - Lu ý hs c¸c tØ sè lîng gi¸c cña gãc nhän, c¸c gãc phô nhau

IV H íng dÉn : (2’) - XÐt trêng hîp B tï ë bµi chÐp - BT: 25 ->30 (Sbt).TuÇn : 4

TiÕt: 8

b¶ng lîng gi¸c

Trang 13

A.Mục tiêu :

1.Kiến thức : - HS hiểu cấu tạo bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số

l-ợng giác của 2 góc phụ nhau

- Thấy đợc tính đồng biến của Sin và tg, tính nghịch biến của cos

và cotg ( khi  tăng từ 00  900)

- KT trọng tâm: Cấu tạo bảng lợng giác

2.Kỹ năng : Có kỹ năng tra bảng số để tìm các tỉ số lợng giác và ngợc lại.

3.Thái độ : Chú ý, nghiêm túc, yêu thích môn học.

II Bài mới:

Ho ạ t động 1 : Cấu tạo bảng l ợng giác (5’)

GV: giới thiệu cấu tạo bảng, cơ sở của

việc lập bảng công dụng của bảng

GV: giới thiệu cụ thể bảng IX, X

( cột, hàng, hiệu chính)

? Nhận xét gì khi  tăng từ 00  900

HS: quan sát bảng

HS: Nhận xét+ Sin và tg tăng+ Cos và cotg giảm

ở hàng cuối với cosin và cotg

- Bớc 3 Lấy giá trị tại giao của hàng ghi

số độ và cột ghi số phút

- Nếu số phút không là bội của 6 thì lấy

cột phút gán nhất với số phút phải xét

0 ' cot 8 32g  0,665

- HS: Đọc chú ý ( Sgk/ 80)

Trang 14

III Củng cố: (4’)

- Cấu tạo bảng lợng giác

- Cách dùng bảng số để tra các tỉ số lợng giác theo 3 bớc ( hs nhắc lại)

Trang 15

Tuần 5

Tiết 9 -10

luyện tập

A.Mục tiêu :

1.Kiến thức : Củng cố, khắc sâu cách tìm tỉ số lợng giáccủa góc nhọn cho trớc

và ngợc lại tìm số đo góc khi biết 1 tỉ số lợng giác

- KT trọng tâm: Sử dụng bảng số ( máy tính ) để tìm tỉ số lợng giác của gócnhọn So sánh các tỉ số lợng giác của góc nhọn

2.Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng sử dụng bảng số, máy tính để giải toán.

3.Thái độ : Giáo dục ý thức vận dụng toán.

I Kiểm tra: ( kết hợp trong giờ)

II Bài mới:

Sinx = 0,3495 x = 20027'  200.Cosx = 0,5427 x  5707'  570.Tgx = 1,5142 x  56033'  570.Cotgx = 3,163 x  17032'  180.Ho

ạ t động 2 So sánh tỉ số l ợng giác của góc nhọn

GV: gọi hs làm bài 22/ Sgk

? HS nêu tính chất của tỉ số lợng giác

của hai góc phụ nhau?

Cho các nhóm thảo luận

Bài 22/ Sgk

HS: Trả lời miệng b) Cos 250 > cos63015'

c) tg73023' > tg450 d) cotg20 > cotg37040'

HS: nêu cách làm

áp dụng định lí Pitago:

Trang 16

tg tg

 tgx - cotgx > 0 nÕu x > 450 Tgx - cotgx < 0 nÕu x < 450

III Cñng cè:

- Trong c¸c tØ sè lîng gi¸c cña gãc nhän , tØ sè lîng gi¸c nµo t¨ng ? gi¶m?

- Liªn hÖ vÒ tØ sè lîng gi¸c cña hai gãc phô nhau ?

NghÜa lµ: Sin < Sin

tg < tg

  <  Cßn cosin vµ cotg th× ngîc l¹i

IV H íng dÉn : - Häc «n vÒ tØ sè lîng gi¸c cña gãc nhän

- BTVN: bµi tËp cßn l¹i/ Sgk + bt 47->50/ Sbt

Trang 17

1.Kiến thức : - HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của

một tam giác vuông

- KT trọng tâm: Các hệ thức và vận dụng hệ thức để giải các bài tập đơn giản

2.Kỹ năng : HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập,

thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số HS thấy

đ-ợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B.Chuẩn bị:

- GV : Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, ê ke, thớc đo độ

- HS : Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn

Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, ê kê, thớc đo độ

- Phơng pháp : Vấn đáp , Nêu vấn đề

C.Tiến trình dạy học:

I Kiểm tra: (7’)

Câu 1 Biết = 300 Kết quả nào sau đây đúng?

A Sin+ Cos2  = 2,5 B Sin + Cos2  =1,5

C Sin + Cos2  =2 D Sin + Cos2  =1,25Câu 2 Nhắc lại các công thức , định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn?Cho ABC, 0

90 ,

A B 

    , Tính các cạnh góc vuông?

II Bài mới:

Ho

ạ t động 1 Các hệ thức (24’)GV: vẽ hình và yêu cầu hs làm ?1

in

b

S B; a =

c CosB

Trang 18

? Tính độ dài theo yêu cầu?

HS: trả lời bài toán?

GV: Treo bảng phụ để hs làm ví dụ 2

Vì 1,2 phút = 1

50h

500

50 = 10 (Km)

0

30

50km/h

BH = AB.SinA = 10 Sin300

= 10.1

2=5(Km)VD2 Chân thang cách tờng 1 đoạn:

C = 3.Cos650 = 1,27 (m)HS: làm bài 26 / Sgk / 88Chiều cao

III Củng cố: (12’) Nêu lại các hệ thức, cách nhớ

Bài tập: Cho tứ giác ABCD Hai đờng chéo cắt nhau tại O Biết AOD = 700,

Trang 19

tam giác vuông

A.Mục tiêu :

1.Kiến thức : Củng cố, khắc sâu các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác

vuông

- KT trọng tâm: Giải tam giác vuông

2.Kỹ năng : HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông.

HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải 1 số bài toán thực tế

Câu 1 Khoanh vào đáp án đúng:

Cho v ABC,  A 90 , 0  B 60 , 0 c 5 Khi đó, độ dài của b là:

III Bài mới:

Ho

ạ t động 1 Giải tam giác vuông.(27’)

- Tìm các cạnh, góc trong tam giác

vuông  "giải tam giác vuông"

Vậy để giải một tam giác vuông cần biết

mấy yếu tố ? Trong đó số cạnh nh thế

Trang 20

HS: Đọc nhận xét / Sgk/ 88

Bài 27 / Sgk / 88a) C  30 0   B 60 0

c=b.tgC = 10 tg300  5,774

11,547 60

b SinBSin

b)  B 45 ; 0 b c  10  a 10 2 14,142 c) HS trình bày

Bài 29/ Sgk / H.32Cos = 250

0,7813 ?

320   Bài 59/ Sbt/ 98

1.Kiến thức : HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông HS

đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi,cách làm tròn số

2.Kỹ năng : Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác

để giải quyết các bài toán thực tế

3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B.Chuẩn bị:

Trang 21

- GV : ND bài, bảng số, máy tính.

- HS :Bài tập ở nhà, dụng cụ học tập

- Phơng pháp : Hoạt động nhóm

C.Tiến trình dạy học:

I Kiểm tra: ( Kết hợp trong giờ)

II Bài mới:

Ho

ạ t động 1 Bài 28 / 89 / Sgk (28’)HS: sử dụng hình 31/ Sgk

GV; cho hs trình bày miệng

GV: Cho hs nêu cách giải

Tạo ra tam giác vuông có góc 300

- Giải ABK vuông tại K ( ABK ,

AN = AB.Sin380 = 5,93.0,6157=3,65cmxét ANC có:

3,65

7,3 1

30

2

AN

cm Sin  

Trang 22

Kẻ AH  CD  AH = 8.Sin740

Xét AHDvuông tại H

0,8011 9,6

AH SinADC

AB

h BK

1.Kiến thức : HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông HS

đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi,cách làm tròn số

2.Kỹ năng : Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác

để giải quyết các bài toán thực tế

Trang 23

C a = 20 3

Câu 2 Bài 60 / 98 / Sbt?

II Bài mới:

Ho

ạ t động 1 Bài 32/ Sgk (12’)GV: cho hs tóm tắt đề, vẽ hình?

? Đề cho những gì?( Thời gian, vận tốc,

AB = HK = 12cm Vì ABCD là hình thang cân nên:

AH = DH.tg750 = 3.3,372

AH = 11,196 cmVậy: SABCD= 1

(12 18).11,196

2 

SABCD = 15.11,196 ( cm2)Ho

ạ t động 2 Bài tập thêm (5’)

Trang 24

- áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong

tam giác vuông?

AH = 12,25 Sin350  16,63 cm

BH = AB Cos350

CH = AC SinA1 = AC Sin650

III Củng cố: ( Qua luyện tập)

1.Kiến thức : HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên

điểm cao nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một

- GV: ND bài, thớc cuộn, máy tính, bảng số, giác kế đứng

- HS: Ôn kiến thức, bảng số, máy tính, giấy báo cáo

Câu 2 Nêu các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông?

II Bài mới:

Ho

ạ t động 1 Xác định chiều cao.( 20’)

Trang 25

Chân giác kế cách gốc cây 1 đoạn AC =

a Chiều cao giác kế là b = OC

- Quay giác kế sao cho ngắm theo thanh

ta thấy đỉnh ngọn cây Đọc số đo góc 

GV: Cho học sinh thực hành theo tổ

GV: Quan sát, giúp đỡ học sinh

- Nêu rõ đoạn cần đo

- Viết số liệu vào bảng báo cáo ( làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

Trang 26

1.Kiến thức : HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên

điểm cao nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một

- GV: Nội dung bài, giác kế, êke, thớc

- HS: Thớc cuộn, giấy báo cáo

Câu 2 Nêu cách xác định chiều cao của cây?

II Bài mới:

Trang 27

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Đo khoảng cách từ điểm đã chọn

đến giếng của trờng ( B)

- Giáo viên nhận xét giờ thực hành

- Hiệu quả giờ thực hành

- Các yếu tố gây sai số

1.Kiến thức : Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác

vuông Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- KT trọng tâm: áp dụng các kiến thức về hệ thức trong tam giácvuông để giải bài tập

Trang 28

2.Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra

(hoặc tính) các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc

B Cos2C + Sin2C = Cos2B + Sin2B = Sin2A = 1

C Cos2C + Sin2B = Cos2B + Sin2C = 1

D Cos2A + Sin2A = 2Câu 2: Phát biểu các hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông? Viết công thức minh họa?

II Bài mới:

Ho

ạ t động 1 : Ôn tập lý thuyết (13’)Cho hs thay phiên trình bày các câu

a) Cb) Dc) C

Đáp án: a) C; b) CBài 35/Sgk

cb

a

19 28

AB

AC  Tìm B, C

Trang 29

GV: treo bảng phụ H46, 47

21 20

 CA = 21 2  20 2  841 29 Mà: AB = 20 2  20 2 < CA

b)HS trình bày

III Củng cố: (2’)

- Khắc sâu nội dung đã học

- Cho hs nêu lại các kiến thức đã sử dụng trong bài

- KT trọng tâm: tỉ số lợng giác trong tam giác vuông

2.Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng dựng góc  khi biết một tỉ số lợng giác của nó,

kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thểtrong thực tế; giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông

I Kiểm tra: ( Kết hợp trong giờ)

II Bài mới:

Ho

ạ t động 1: Bài 37/ Sgk (10’)GV: Cho hs đọc đề bài? vẽ hình?

? Yêu cầu hs viết GT, KL?

Trang 30

vµ c¸ch BC 1 kho¶ng b»ng 3,6cm.

2 Bµi 38/Sgk.(10’)GV: treo b¶ng phô cho hs lªn b¶ng lµm

GV: nhËn xÐt, bæ xung

AB = IB – IA  814,9 - 452,9362cm

3.Bµi 39 / Sgk (10’)

? Kho¶ng c¸ch gi÷a 2 cäc lµ bao nhiªu?

GV: cho hs lµm tiÕp bµi 40?

Trang 31

AB = 3,1m, AC = 25m

3,1 0,124 25

O O

C

B

A S

- Ôn tập giờ sau kiểm tra viết chơng I

- Chuẩn bị máy tính cầm tay, nháp, dụng cụ

Tuần 10

Tiết 20

Chơng II đờng tròn

sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn

2.Kỹ năng : HS biết cách dựng dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng

hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn

HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

I Kiểm tra: (3’)( Trả bài kiểm tra chơng I)

II Bài mới:

Trang 32

Hoạt động 1 Nhắc lại về đ ờng tròn (8’)GV: Vẽ đờng tròn (O ; R)

 Có vô số đờng tròn đi qua A, B cố

định Tâm của chúng thuộc trung trực của AB

GV: Cho hs làm ?3 / Skg

GV: Nêu kết luận ( qua ba điểm không

thẳng hàng)

GV: Giới thiệu đờng tròn ngoại tiếp tam

giác, tam giác nội tiếp đờng tròn

A, B ,C (O)  (O) là đờng tròn ngoại

tiếp tam giác ABC

?3 HS trình bàyHS: Đọc chú ý / Sgk / 89HS: Vẽ hình minh họa

B

C

O A

Làm bài tâp 2/ Sgk / 100Hoạt động 3.Tâm đối xứng (7’)

GV: CHo hs làm ?4

? Học sinh nhận xét?

?4 Có OA' = OA = R  A' (O)

Nhận xét: HS đọc sgk / 99Hoạt động 4.Trục đối xứng (5’)

GV: Cho hs làm ?5

O

C'C

Ngày đăng: 22/10/2014, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - giao an hinh hoc 9 co chinh sua
Bảng tr ình bày (Trang 11)
Bảng lợng giác - giao an hinh hoc 9 co chinh sua
Bảng l ợng giác (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w