Nếu có hãy viết hệthức tỉ lkệ giữa các cạnh của chúngmỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng mộttam giác 3.Nội dung Hoạt động của thày và trò nội dung G: Đặt vấn đề Trong một tam giác vu
Trang 1Qua bài này HS cần :
+ Nhân biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng
+ Biết thiết lập hệ thức b2 = ab’ , c2 = ac’,
h2 = b’c’, ah = bc và 12 12 12
c b
Hoạt động của thày và trò Nội dung ghi bảng
?Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng
Định lý 1Trong một tam giác vuông bình ph-
ơng mỗi cạnh góc vuông bằng tích cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền
Chứng minh :Xét tam giác vuông HBA và ABC
Trang 2Hoạt động của thày và trò Nội dung ghi bảng
Đối với hệ thức 2 , sau khi giới thiệu giáo
viên cho HS làm ?1 bắt đầu từ kết luận, dùng
phân tích đi lên để xác định đợc cần chứng
minh hai tam giác vuông nào đồng dạng từ
đó HS thấy đợc yêu cầu chứng minh AHB
~ CHA trong ?1 là hợp lý
HS: AHB~ CHA vì góc BAH = góc
ACH( cùng phụ với góc ABH) Do đó :
HS : Hoạt động theo nhóm để tìm hiểu cách
đo và giải thích cách đo
GV: Ta có tam giác ADc vuông tại D, DB là
đờng cao ứng với cạnh huyền AC và AB =
Trong một tam giác vuông, bình
ph-ơng đờng cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
h2 = b’.c’
Trang 3Qua bài này HS cần :
+ Nhân biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng
+ Biết thiết lập hệ thức b2 = ab’ , c2 = ac’,
h2 = b’c’, ah = bc và 12 12 12
c b
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định lý 1 về mối liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của
nó trên cạnh huyền?
áp dụng : Cho tam giác vuông ABC vuông tại A đờng cao AH cạnh AB = 4 ; BH
=1 Tính cạnh BC
HS2 :Phát biểu hệ thức liên quan tới đờng cao trong tam giác vuông?
áp dụng : Cho tam giác ABC vuông tại A; đờng cao AH ;BH = 4.5,BC =6,5 Tính đờng cao AH
3 Nội dung
Hoạt động của thày và trò nội dung
G: yêu cầu HS đọc nội dung định lý 3
Trang 4Hoạt động của thày và trò nội dung
SGK
Định lý 3 :Trong tam giác vuông, tích hai
cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền
GV: Từ công thức tính diện tích tam giác
ta nhanh chóng suy ra hệ thức trên.Tuy
nhiên có thể chứng minh hệ thức này bằng
cách khác
GV : Cho HS hoạt động theo nhóm để làm
các yêu cầu của ?1 SGK Gợi ý sử dụng
phơng pháp phân tích đi lên để tìm ra cách
chứng minh
HS :
Định lý 4: Trong một tam giác vuông,
nghịchđảo của bình phơng đờng cao ứng
với cạnh huyền bằng tổng các nghịch đảo
của bình phơng hai cạnh góc vuông.
GV: cho học sinh làm ví dụ 3 SGK
Cho tam giác vuông trong đó các cạnh góc
vuông dai 6cm và 8 cm Tính độ dài đờng
cao xuất phát từ đỉnh góc vuông
Giải :
Gọi đờng cao xuất phát từ đỉnh góc vuông
của tam giác này là h Theo hệ thức giữa
đờng cao ứng với cạnh huyền và hai cạnh
góc vuông, ta có
Định lý 3(SGK)
ah = bc suy ra a2h2 = b2c2 suy ra(b2 + c2)h2 = b2c2 suy ra
2 2
2 2 2
1
c b
c b h
Từ đó ta có :
2 2 2
1 1 1
c b
a
H
Trang 5Hoạt động của thày và trò nội dung
2 2 2
8
1 6
1 1
h
Từ đó tính đợc h = 4,8cm
Chú ý : Trong các ví dụ và các bài tập
tính toán bằng số của chơng này, các số
đo độ dài ở mỗi bài nếu không ghi đơn vị
ta quy ớc là cùng đơn vị đo.
4.Củng cố
Bài tập 1,2,3,4 SGK : Hãy tính x và y trong mỗi hình sau :
5.H ớng dẫn về nhà : Học thuộc các định lý đã học làm các bài tập 5,6,7,8,9
SGK trang 69 giờ sau luyện tập
IV: Rút kinh nghiệm
Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng hệ thức trên để giải bài tập
Trang 6A D
CB
3 2 1
? Tam giác ABC là tam giác gì tại sao ?
(Tam giác ABC là tam giác vuông vì có
trung tuyến ứng với cạnh BC bằng nửa
cạnh đó.)
? Căn cứ vào đâu cos x2 =a.b
GV : yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Hình 9 SGK
Trong tam giác vuông DEF có DI là
đờng cao nên DE2 = EF.EI hay x2 = a.b
Bài tập 8 trang 70 SGK
8b)
(tam giác vuông ABC có AH là trung
tuyến thuộc cạnh huyên đồng thời là đờng
ghi giả thiết kết luận theo hình vẽ
? Để chứng minh tam giác DIL là tam giác
x
CB
A
Hy
x
x2
yB
Trang 7Hoạt động của thày và trò nội dung
DI
HS : Suy nghĩ và tìm ra cách chứng
minh( Hoạt động theo nhóm)
a)Tam giác ADI và CDL bằng nhausuy ra DI = DL
nên tam giác ADI cân tại Db)Tam giác DKL vuông tại D nên
2 2
2
1 1
1
DC DK
DL
mà DL = DI theo chứng minh trên
do đó :
2 2
2
1 1
1
DC DK
DI không đổi Vậy khi I thay đổi trên AB thì
2 2
1 1
Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng hệ thức trên để giải bài tập
Trang 8A D
CB
3 2 1
? Tam giác ABC là tam giác gì tại sao ?
(Tam giác ABC là tam giác vuông vì có
trung tuyến ứng với cạnh BC bằng nửa
cạnh đó.)
? Căn cứ vào đâu cos x2 =a.b
GV : yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Hình 9 SGK
Trong tam giác vuông DEF có DI là
đờng cao nên DE2 = EF.EI hay x2 = a.b
Bài tập 8 trang 70 SGK
8b)
(tam giác vuông ABC có AH là trung
tuyến thuộc cạnh huyên đồng thời là
lớp ghi giả thiết kết luận theo hình vẽ
? Để chứng minh tam giác DIL là tam
giác cân ta cần chứng minh điều gì
x
x2
yB
Trang 9Hoạt động của thày và trò nội dung
DI
HS : Suy nghĩ và tìm ra cách chứng
minh( Hoạt động theo nhóm)
a)Tam giác ADI và CDL bằng nhausuy ra DI = DL
nên tam giác ADI cân tại Db)Tam giác DKL vuông tại D nên
2 2
2
1 1
1
DC DK
DL
mà DL = DI theo chứng minh trên
do đó :
2 2
2
1 1
1
DC DK
DI không đổi Vậy khi I thay đổi trên AB thì
2 2
1 1
Qua bài này học sinh cần :
-Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 gócnhọn.Hiểu đợc các định nghĩa nh vậy là hợp lý.9 Các tỉ số này chỉ phụthuộc vào độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giácvuông có góc nhọn bằng
-Tính đợc tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300,450,600
-nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai goác phụnhau
-Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó
-Biết vận dụng vào các bài tập có liên quan
II/ Chuẩn bị
Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
III/Tiến trình :
Trang 101.ổn định tổ chức: 9A2 9A3
2.Kiểm tra :
?Hai tam giác vuông ABC và A’B’C’ có các góc nhọn B và B’ bằng nhau.Hỏi hai tam giác vuông đó có đồng dạng với nhau không? Nếu có hãy viết hệthức tỉ lkệ giữa các cạnh của chúng(mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng mộttam giác)
3.Nội dung
Hoạt động của thày và trò nội dung
G: Đặt vấn đề
Trong một tam giác vuông, nếu biết tỉ số
độ dài của hai cạnh thì có biệt đợc đọ lớn
của các góc nhọn hay không?
G: Vẽ tam giác vuông ABC lên bảng
? hãy cho biệt các cạnh kề và cạnh đối
của góc B
G: Ta đã biết hai tam giác vuông đồng
dạng với nhau khi và chỉ khi chúng có
cùng số đo của một góc nhọn, hoặc các tỉ
số giữa cạnh đối và cạnh kề của một góc
nhọn trong mỗi tam giác đó là nh
nhau.Nh vậy tỉ số giữa cạnh đối và cạnh
kề của một góc nhọn trong tam giác
vuông đặc trng cho độ lớn của tam giác
vuông đó
?1 SGK
GV: Hớng dẫn học sinh chứng minh hai
chiều : tam giác ABC có góc = 45 0
GV:a) khi = 450, ABC vuông cân tại
A.Do đó AB = AC vì vậy AC/AB = 1
ng-ợc lại nếu AC/AB = 1 thì AB = AC nên
ABC vuông cân tại A.Do đó góc =
450
b) Khi = 600,lấy b’ đối xứng với B qua
AC, ta có tam giác ABC là một nửa tam
giác đều CBB’
GV: Kết luận các tỉ số này chỉ thay đổi
khi độ lớn của góc nhọn đang xét thay
đổi và ta gọi chúng là tỉ số lợng giác của
Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền
đ-ợc gọi là sin của góc
Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền
đ-ợc gọi là cô sin của góc
Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề đợc gọi là tang của góc
Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối đợc gọi là côtang của góc
sin = cạnh đối/cạnh huyền cos = cạnhkề /cạnh huyền tg = cạnh đối/cạnh kề cotg = cạnh kề/cạnh đối
Nhận xét :
Tỉ số lợng giác của một góc nhọnluôn dơng và sin <1,cos <1
Ví dụ 1:
sin450 =
2 2
cos450 =
2 2
tg450 = 1cotg450 =1
sin600 =
2 3
cos600 =
2 1
tg600 = 3
cotg600 =
3 3
Trang 11Hoạt động của thày và trò nội dung
GV: Hãy so sánh độ lớn của cạnh đối
hoặc cạnh kề với cạnh huyền từ đó rút ra
nhận xét về tỉ số sin và cosin của góc
Qua bài này học sinh cần :
-Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 gócnhọn.Hiểu đợc các định nghĩa nh vậy là hợp lý.9 Các tỉ số này chỉ phụthuộc vào độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giácvuông có góc nhọn bằng
-Tính đợc tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300,450,600
-Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai goác phụnhau
-Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó
-Biết vận dụng vào các bài tập có liên quan
Trang 12Giải : Dựng góc vuông xOy Lấy một đoạn
thẳng làm đơn vị Trên tia Ox, lấy điểm A sao
cho OA = 2; Trên tia Oy, lấy điểm B sao cho
OB = 3 Góc OBA bằng góc cần dựng Thật
vậy ta có tg =
tg OBA = OA/OB = 2/3
GV : Nêu ví dụ 4 SGK : Hình 18 minh hoạ
cách dựng góc nhon , khi biết sin = 0,5
?3 Hãy nếu cách dựng góc nhọn theo hình
18 SGK và chứng minh cách dựng đó là đúng.
Dựng góc vuông xOy trên tia Oy đặt đoạn
thẳng OM = 1 lấy M làm tâm quay cung tròn
2.Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
? Cho + = 900 Viết tỉ số lợng giác của
hai góc này Hãy cho biết các tỉ số lợng giác
nào bằng nhau
HS : Cho nhận xét và rút ra kết luận
?Vậy khi hai góc phụ nhau thì tỉ số lợng giác
của chúng có mối liên hệ gì?
tg 450 = cotg 450 =1
GV: Nếu hai góc phụ nhau thì sin của góc này
Ví dụ : (SGK)Dựng góc vuông xOy trên tia Oy
đặt đoạn thẳng OM = 1 lấy M làm tâm quay cung tròn có bán kính bằng 2 cắt tia Oy tại N ta có góc MON là góc cần dựng.Chứng minh : OM = 1 , MN = 2 dcách dựng nên
tg = AC/AB cotg = AB/AC
sin = AB/BC Cos = AC/BC
tg = AB/AC cotg = AC/AB
Từ đó rút ra :
sin = cos =AC/BCCos = sin = AB/BC
tg = cotg = AC/ABcotg = tg = AB/AC
B
AO
1
2
Trang 13Hoạt động của thày và trò nội dung
bằng cosin của góc kia; tang của góc này bằng
cotg của góc kia và ngợc lại
-Rèn cho HS dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó
-Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lợng giác đơn giản
-Vận dụng các kiến thức đã học đẻ giải các bài tập liên quan
II/ Chuẩn bị
-HS : Ôn tập các công thức định nghĩa về tỉ soó lợng giác vủa một góc nhọn, các hệ thức lợng giác trong tam giác vuông đã học, tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
-Thớc kẻ , com pa thớc đo góc
III/Tiến trình
1.ổn định tổ chức: 9A2 9A3
2.Kiểm tra bài cũ
?Phát biểu định lý về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.
Chũa bài tập 12 SGK sin600 = cos 300; cos 75 0 = sin 150 ; sin 520 30’ = cos 370
30’; cotg 820 = tg 80; tg 800 = cotg 100
Chữa bài tập 13 a) trang 17 SGK
Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia Oy, lấy điểm M saocho OM = 2 Lấy m làm tâm, vẽ cung tròn bán kính 3 Cung tròn này cắt tia
Ox tại N Khi đó
góc ONM =
3.Nôị dung
Hoạt động của thày và trò nội dung
Chữa bài tập 13b,c,d) SGK giải tơng tự
5
xPO
Q
3
Trang 14Hoạt động của thày và trò nội dung
GV : Gọi hai HS lên bảng trình bày
nhanh
Bài tập 14 tr 77 SGK
GV : Cho tam giác ABC (góc A = 900),
Góc b = Căn cứ vào hình vẽ đó chúng
minh các công thức của bài tập 14 SGK
GV : yêu câu HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Xét tam giác vuông có 1 góc nhọn
GV : Góc B và góc c là hai góc phụ nhau
Biết cosB = 0,8 ta suy ra tỉ số lợng giác
nào của góc C?
(Góc B và C là hai góc phụ nhau vậy sin
C = CosB = 0,8
? Dựa vào công thức nào tính đợc cos C ?
(Ta có Sin2 C + cos2 C =1
Bài 15 tr 77 SGK
Cho tam giác ABC vuông tại A Biết Cos
B = 0,8, hãy tính các tỉ số lợng giác của
tơng tự cotg = cos /sin
từ đó suy ra tg cotg = 1b) Sin2 + cos2 =( AC/BC)2 +( AB /BC)2 = (AC2 + AB2)/BC2 =
Bài 16Gọi độ dài của cạnh đối diện với góc
4
xRO
V
2
A
B C
Trang 15Hoạt động của thày và trò nội dung
có thể tính đợc tỉ số lợng giác nào ?
Bài 16 Cho tam giác vuông góc 600 và
cạnh huyền có độ dài là 8 hãy tính độ dài
của cạnh đối diện với góc 600
(x là cạnh đối diện với góc 600, cạnh
huyền có độ dài là 8 Vậy ta xét tỉ số lợng
giác nào của góc 600.)
Chuẩn bị bảng số với bốn chữ số thập phân của Brađixơ máy tính bỏ túi Casio
IV/Rút kinh nhgiệm
Học sinh hiểu đợc cấu tạo cảu bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ
số lợng giác của hai góc phụ nhau
Trang 16Thấy tính đợc tính động biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin vàcotang( Khi góc tăng từ 00 đến 900 ) thì sin và tang tăng còn cosin và cotanggiảm
Có kỹ năng kiểm tra hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác khicho biết số đo góc
3.Nội dung
Hoạt động của thày và trò nội dung
GV: Gới thiệu: bảng lợng giác bao gồm bảng
VII,IX,X(từ tr 52 đến tr 58) của cuốn “ Bảng số với
bốn chữ số thạp phân” Để lập bảng ngời ta sử
dụng tính chất của hai góc phụ nhau
GV : Quan sát vào bảng lợng giác hãy cho biết tại
sao bảng sin và cosin, tang và cotang lại đợc ghép
vào một bảng
(vì với hai góc phụ nhau và thì :
sin = cos ; cos =sin ;tg =cotg ; cotg
= tg )
a)Bảng sin và cosin(bảng VII)
GV : Cho HS đọc SGK và quán sát bảng VII) từ tr
chính của bảng VII và bảng IX
HS : Tham khảo SGK trang 78 phần a
? Để tra bảng VII và bảng IX ta cần thực hiện mấy
b)Bảng tang và cotang
2.Cách tìm tỉ số lợng
Trang 17Hoạt động của thày và trò nội dung
? Mốn tìm sin của góc 46012’ ta thực hiện nh thế
nào ? Nêu cách tra
(Giao của hang 460 và cột 12’ là sin 46012’)
GV : Minh hoạ bằng bảng phụ
GV : Chia HS thang các nhóm học tập và mỗi
nhóm lây 1 ví dụ khác, yêu cầu các nhóm còn lại
tra bảng tìm kết quả
Ví dụ 2 : Tìm cos33014’
? Ta tra ở bảng nào ?
(Tra tại bảng VIII)
? Hãy cho biết cần tra số đọ ở cột nào số phút tra
cột nào ?
(Số đọ tra ở cột 13 số phút tra ở hàng cuối)
GV : Giao ở hàng 330 và cột số phút gần nhất với
14’ Đó là cột 12’ và phần hiệu chỉnh là 2’
tra cos(33012’+2’) cos 33012’ 0,8368
GV : Phần hiệu chính ứng tại là bao nhiêu ?
giao của 330 và cột ghi 2’ là 3
GV : Đặt các câu hỏi tơng tự : Nêu cách tra bảng
(Muốn tìm cotg8032’ tra bảng X vì cotg8032’ =
Ví dụ : tìm sin 46012’Các tra : Số độ tra cột 1,
số phút tra ở bảng hàng1
in 46012’ = 0,7218
b)Tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn bằng máy tính bỏtúi
Trang 18Hoạt động của thày và trò nội dung
Dùng máy tính casio fx 220 hoặc fx 500A bấm nh
sau :
2 5 0’’
’ 1 3 0’’’ sin
Gọi 2 HS lên bảng một em yêu cầu tìm tỉ số lợng
giác của một góc bất kỳ và em còn lại dung máy
tính để tìm các bạn dới lớp kiểm tra kết quả
4.Củng cố
GV : Nêu lại cách tra bảng số và sử dụng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc
5.Hớng dẫn về nhà làm bài tập 18(tr 83 SGK) bài 39,41 (tr 95 SBT).Hãy lấy ví
dụ về số đo của một góc nhọn rồi dùng máy tính bỏ túi hhoặc bảng số để tìm
2.Kiểm tra bài cũ
HS1 :? Khi góc thay đổi từ 00 đến 900 thì tỉ số lợng giác của góc thay đổi
tìm tỉ số lơng giác của một góc nhọn cho trớc
Tiết này ta sẽ học cách tìm số đo vủa góc nhọn
Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
Trang 19Hoạt động của thày và trò nội dung
khi biết tỉ số này
Ví dụ 5 : Tìm góc nhọn ( làm tròn đến phuts)
biết sin = 0,7837
GV : Dành thời gian cho HS tìm hiểu phần hớng
dẫn trong SGK tr 80 sau đó hớng dẫn mẫu lên
GV : Yêu cầu HS nêu cách tìm bằng máy tính
Rồi yếu cầu HS kiểm tra bằng bảng số
b) Tìm số đo của góc nhọnkhi biết tỉ số lợng giác củagóc đó
Nhấn liên tiếp các phím
Ví dụ 4 : Tìm góc nhọn x,biết sinx = 0,283
Trang 202.Kiểm tra bài cũ
HS1 :? Khi góc thay đổi từ 00 đến 900 thì tỉ số lợng giác của góc thay đổi
Hoạt động của thày và trò nội dung
Tìm góc nhọn ( làm tròn đến phuts) biết sin
= 0,7837
GV : Dành thời gian cho HS tìm hiểu phần hớng
dẫn trong SGK tr 80 sau đó hớng dẫn mẫu lên
GV : Yêu cầu HS nêu cách tìm bằng máy tính
Rồi yếu cầu HS kiểm tra bằng bảng số
Trang 21Hoạt động của thày và trò nội dung
GV : Ta chứng minh tg cotg = 1 Từ đó suy
b) Tìm số đo của góc nhọnkhi biết tỉ số lợng giác củagóc đó
Nhấn liên tiếp các phím
Ví dụ 4 : Tìm góc nhọn x, biếtsinx = 0,283
Qua bài nay học sinh cần :
Thiết lập và nắm vững các hẹ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông “ là gì ?
- Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
Trang 222.Kiểm tra bài cũ
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B = Viết các tỉ số lợng giác của góc
Từ đó hãy tính các cạnhgóc vuông qua các cạnh và các góc còn lại
3.Nôị dung
Hoạt động của thày và trò nội dung
GV : Đặt vấn đề nh SGK đã đặt vấn đề
Mộtchiếc thang dài 3m Cần đặt chân thang
cách chân tờng bao nhiêu để nó tạo đợc với mặt
đất một góc “an toàn” 650(tức là đảm bảo thang
?1 Viết tỉ số lợng giác của góc B và C từ đó hãy
tính mỗi cạnh góc vuông theo :
Cạnh huyền và các tỉ số lợng giác của góc B
cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân
với cosin của góc kề
Cạnh góc vuông kia nhân với tang của góc
đối hoặc với cotang của góc kề.
GV : Nêu ví dụ 1 : Một chiêc máy bay bay lên
với vận tốc 50km/h đờng bay lên tạo với phơng
nằm ngang một góc 300 hỏi sau 1,2 phút máy
bay lên cao đợc bao nhiêu km theo phơng thẳng
đứng
GV: Minh hoạ bằng hình vẽ
Sau 1,2 phút máy bay bay đợc khoảng cách bao
nhiêu km theo phơng bay ?
b)Cạnh góc vuông kia nhân với tang của góc đối hoặc với cotang của góc kề.
c b
B a C
B
10km
A 300
H
Trang 23Hoạt động của thày và trò nội dung
ta đã biết độ dài của cạnh nào và góc nào cần
tính độ dài của cạnh nào ?
? Hãy giải quyết bài toán đặt ra ở đầu bài học?
(GV :Vẽ hình minh hoạ và gọi một HS giải đáp :
Cạnh huyên có độ dài 3m góc kề với cạnh góc
vuông cần tính là 600 nên khoảng cách cần tính
là : 3.cos650 1,27m)
BH = AB sin300 = 10.0,5
=5kmVậy sau 1,2 phút máy bay lêncao đợc 5 km
Ví dụ 2 :SGKChân thang đặt cách chân t-ờng một khoảng là:
Qua bài này học sinh cần :
Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.Hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông “ là gì ?
Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
Trang 24áp dụng giải bài tập 26 SGK
Chiều cao của tháp là 86.tg 340 ~ 58(m)
cạnh và các góc còn lại của nó Bài
toán đặt ra nh thế gọi là bài toán “
Giải tam giác vuông”
Ví dụ 3: Cho tam giác vuông ABC
với các cạnh góc vuông AB = 5, AC
= 8 Hãy giải tam giác vuông ABC
GV : Vẽ hình lên bảng
? Tam giác ABC đã biết yếu tố nào
cấn tính yếu tố nào?
(Tam giác vuông ABC biết hai cạnh
Ví dụ 4 : Cho tam giác APQ vuông
tại O góc P = 36 0 , PQ =7 Hãy giải
?3 Trong ví dụ 4, hãy tính các cạnh
OP, OQ qua côsin của góc P và Q
HS : Thảo luận theo nhóm để làm
-Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày
Ví dụ 3:
áp dụng định lý PiTago ta có BC =
2 2 2
2 AC 5 8
AB 9,434
tg C = AB/AC = 5/8 =0,625 Tra bảng hay dùng máy tính ta tìm đợc góc C
320, do đó góc B 900 –320 = 580
Ví dụ 4 : Cho tam giác APQ vuông tại O
góc P = 36 0 , PQ =7 Hãy giải tam giác
Ta có góc Q = 900 – góc P = 900 – 360
= 540.Theo các hệ thức giữa cạnh và góctrong tam giác vuông ta có :
510
L 2,8 M
Trang 25Hoạt động của thày và
định lý Pitago Tuy nhiên khi đó,
trong việc sử dụng bảng số và máy
tính ta sẽ gặp các thao tác phức tạp
hơn do đó khi giải tam giác vuông
trong nhiều trờng hợp nếu đã biết hai
Trang 26Luyện tập
I/Mục tiêu :
Học sinh hiểu đợc thuật ngữ “ giải tam giác vuông” là gì?
HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thựctế
GV : Giới thiệu trong tam giác vuông
nếu cho biết trớc hai cạnh hoặc một
cạnh thì ta sẽ tìm đợc tất cả cacs cạnh
và góc còn lại của nó Bia toán đặt ra
nh thế gọi là bài toán “Giải tam giác
vuông”
Vậy để giải tam giác vuông cần biết
mấy yếu tố ? trong đó số cạnh nh thế
nào ?
(Để giải tam giác vuông cần biết hai
yếu tố, trong đó phải có ít nhất một
Để giải tam giác vuông ta cần tính
cạnh nào góc nào? Hãy nêu cách
C 8
A 5 B
C
8
A 5 B
Trang 27Hoạt động của thày và
? Để giải tam giác vuông PQO, ta cần
tính cạnh nào góc nào? Hãy nếu cách
LN 3,458 có LM = MN cos510
MN = LM/cos5104,49
4.Củng cố
GV yêu cầu HS làm bài tập 27 tr 88 SGK theo nhóm, mỗi dãy làm một câu
GV kiểm tr a hoạt động của các nhóm
GV :qua việ giải tam giác vuông hãy cho biêt cách tìm :
Trang 28Luyện tập
I/Mục tiêu :
HS vận dụng các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng mày tính bỏ túi, cách làm tròn số
Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng của các tỉ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế
Trong bài này ABC là tam giác thờng
mới biết hai góc nhọn và độ dài BC
Muốn tính đờng cao AN ta phải tính
đợc đoạn AB(hoặc AC) Muốn làm
đợc điều đó ta phải tạo ra tam giác
vuông có chứa AB( hoặc AC) là cạnh
huyền)
Theo em ta làm thế nào ?
Bài tập 29 tr 89 SGK
cos = 250/320 =078125 380 37’Bài 30 tr 89 SGK
Từ B kể đờng vuông góc với AC(hoặc t C
kể đờng vuông góc với AB)
K A
B N C
Trang 29Hoạt động của thày và
GV kiểm tra hoạt động nhóm
GV cho các nhóm hoạt động khoảng
6 phút thì yêu cầu đại diện một nhóm
lên trình bày bài
GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm
GV : hỏi qua bài tập 30 và 31 vqf
chữa để tính góc còn lại của một tam
Xét tam giác vuông ABC có AB = AC.sinC = 8.sin540 6,472
Từ A kẻ AH vuông góc CD Xét tam giác vuông ACH có AH =AC sin740
7,690Xét tam giác vuông AHD có sinD = AH/
AD =7,690/9,6 sinD 530
Đờng đị của thuyền biểu thì bằng đoạn AC
đổi 5 ph =1/12 h2.1/12 = 1/6 167(m)Vậy AC 167m
B A
700 C
Trang 30Hoạt động của thày và
Bài 32 tr 89 SGK
GV yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình
GV hỏi : Chiều rộng của khúc sông
biểu thị bằng đoạn nào ?
- Nêu cách tính quãng đờng thuyền
đi đợc trong 5 phút (AC) từ đó tính
AB
167.sin700
156,9(m) 157
4.Củng cố
Phát biểu định lý về cạnh và góc của tam giác vuông ?
Để giải một tam giác vuông cần biết số cạnh và góc vuông nh thế nào?
5.Hớng dẫn về nhà
Làm bài tập 59-61 tr 98,99 SBT; Tiết sau thực hành ngoài trời 2 tiết.
IV/Rút kinh nhgiệm
Tuần 8
Ngày soạn :
Ngày dạy:
Tiết 15+16 Thực hành
ứng dụng thực tế Các tỉ số lợng giác của góc
GV : Chuẩn bị giác kế, êke đo đạc
HS : Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy bút
Trang 31Hoạt động của thày và trò nội dung
GV : nêu nhiệm vụ : Xác định chiều cao của
một tháp mà không cần lên đỉnh tháp
GV : Giới thiệu : Độ dài AD là chiều cao của
một tháp mà khó đo trực tiếp đợc
Độ dài OC là chiều cao của giác kế
CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi đặt
GV : Tại sao có thể coi AD là chiều cao của
tháp và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của
tam giác vuông ?
2)Xác định khoảng cách
GV: Đa hình 35 tr91SGK
GV :nêu nhiệm vụ xác định chiều rộng của
khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến hành tại
một bờ sông
HS : Ta có thể xác định trực tiếpgóc AOB bằng giác kế, xác địnhtrự tiếp đoạn OC , OD bằng đo đạc+ Đặt giác kế thẳng đứng cáchchân tháp một khoảng bằng a(CD
= a)+ Đo chiều cao của giác kế(giải sử
OC = b)+ Đọc trên giác kế số đo góc AOB
= + ta có AB = OB.tg
và AD = AB + BD = a.tg +b
Trang 32Hoạt động của thày và trò nội dung
GV : Ta coi bờ sông song song với nhau
Chọn điểm B phía bên kia sông làm mốc(
th-ờng lấy 1 cây làm mốc)
Lấy điểm A bên này soong sao cho AB vuông
góc với bờ sông
Dùng ê ke đạc kẻ đờng thẳng Ax sao cho Ax
vuông góc với AB
GV : yêu cầu các tổ báo cáo việc chuẩn bị
thực hành về dụng cụ và phân công nhiệm
vụ
GV : Kiểm tra cụ thể
GV : Giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ
ythứckỉluật
kỹnăngthựchành
Tổngsố(10điểm)
hai bờ sông coi nh song song và
AB vuông góc hai bờ sông nênchiều rộng khúc sông chính là
kẻ Ax vuông góc AB
Lấy C thuộc Ax
đo AC = xác định b)Tính AB
Trang 33Hoạt động của thày và trò nội dung
GV : Kiểm tra kỹ năng thực hành của các tổ,
nhắc nhở hớng dẫn thêm HS
GV : có thể yêu cầu HS làm 2 lần để kiểm tra
kết quả
hoàn thành báo cáo
GV : Yêu cầu các tổ tiếp tục để hoàn thành
báo cáo
GV : Thu báo cáo thực hành của các tổ
Thông qua báo cáo và thực tế quan sát, kiểm
tra nêu nhận xét đánh giá và cho điểm thực
hành của từng tổ?
Căn cú vào điểm thực hành của tổ và đề nghị
của tổ HS,GV cho điểm thực hành của từng
HS( có thể thông báo sau)
Các tổ HS làm báo cáo thực hànhtheo nội dung
Hệ thống các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một trong góc nhọn và qua hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Rèn luyện kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi ) để tra( hoặc tính)các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc
II/ Chuẩn bị
GV : Bảng tóm tắt kiến thức cần nhớ có chỗ … để HS điền cho hoàn chỉnh
Bảng phụ , com pa, thớc kẻ, thớc đo độ, máy tính, hoặc bảng lợng giác
HS : làm các câu hỏi ôn tập chơng I
III/Tiến trình
Trang 34-Cho gãc nhon Ta cßn biÕt nh÷ng
tÝnh chÊt nµo cña tØ sè lîng gi¸c gãc
1)b2 =a.b’; c2 = ac’
2)h2 = b’c’
3)ah = bc4)1/h2 =1/b2+1/c2
2.§Þnh nghÜa c¸c tØ sè lîng gi¸c
Sin = …….; cos =……
tg =… ; cotg =…
3.Mét sè tÝnh chÊt cña c¸c tØ sè lîng gi¸c
sin = cos , cos = sin
tg = cotg , cotg = tg
Chó ý :
0 < sin< 1
0 < cos < 1sin2+cos2 = 1
tg = sin /cos , cotg = cos/sin
tg cotg =1
a)C.3/5b)D.SR/QR
c)C
2 3
Trang 35Hoạt động của thày và trò Nội dung
Bài tập bổ sung
Cho tam giác vuông MNP có góc M =
900 có MH là đờng cao, cacnhj MN =
C NP =1 ;MP =
2 3
D.NP =1 ; MH =
2 3
Bài 35 tr 94 SGK
Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của một
tam giác vuông bằng 19:28
GV : Yêu cầu HS đọc đề bài
a)Chứng minh tam giác ABC vuông
tại A Tính các góc B,C và đờng cao
AH của tam giác đó
b)Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam
b)C.Cos = sin(900 - )kết quả :
góc N = 300; NP =1/2
MH =
4
3 ;NP =1Vây B đúng
Trang 36Hoạt động của thày và trò Nội dung
giác MBC bằng diện tích tam giác
ABC nằm trên đờng nào?
Tam giác MBC và tam giácABC có đặc
điểm gì chung?
Vậy đờng cao ứng với cạnh BC của
haitam giác nàyphải nh thế nào ?
Điểm M nằm trên đờng nào?
GV : vẽ thêm hai đờng thẳng song
d)sin-sincos2
e)sin4 +cos4 +2sin2 cos2
g)tg2 -sin2tg2
h)tg2 (2cos2 +sin2 –1)
GV : Cho HS hoạt động theo nhóm
khoảng 5ph thì yêu cầu đại diện nhóm
lên bảng trình bày
AH = AB.AC/BC
AH = 6.4,5/7,5 = 3,6
Bài 80 tr 102 SBThãy tính sin và tg nếu cos = 5/13HD: áp dụng hệ thức
Sin2+cos2 =1tg
…… = 12/5
Bài tập 81tr 102 SBTa)cos2
b)sin2c)2d)sin3e)1g)sin2h)1i)sin2
Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Rèn ký năng dựng góc khi biết một tỉ số lợng giác của nó kỹ năng giảitam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiểu rộng của vật thể trongthực tế; giải các bài tạp có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông
Trang 38Hoạt động của thày và
Tính AB làm tròn đến mét bài 39 tr
95 SGK
GV : Vẽ hình cho HS dễ hiểu
Khoảng cách giữa hai cọc là CD
Bài 85 tr103 SBT
Tính góc tạo bởi 2 mái nhà biết
mỗi mái nhà dài 2,34 m và cao 0,8 m
Bài tập 83 tr 102SBT
Hãy tìm độ dài cạnh đáy của một tam
giac cân, nếu đờng cao kẻ xuống đáy
có độ dài là 5 và đờng cao kẻ xuống
cạnh bên có độ dài là 6
A B C
20m
F D
E
Trang 39
Hoạt động của thày và
Bài 1: Bài tập trắc nghiệm
Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trớc câu trả lời đúng
Cho tam giác DEF có góc D = 900, đờng cao DI
Trang 40Bài 2:
Trong tam giác ABC có AB = 12cm,
góc ABC = 400, góc ACB = 300;
đờng cao AH Hãy tính độ dài AH, AC
Bài 3: Dựng góc nhọn biết sin = 2/5 Tính độ lớn góc
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 3cách mạng, AC = 4cách mạng a) Tính BC, góc B, góc C
b) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE và CE
c) Từ E kẻ EM và EN lần lợt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN
IV/Rút kinh nhgiệm
I/ Mục tiêu
-HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng
-HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn, các cách xác định đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn
-HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng
- HS biết cách dụng đờng tròn đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng
II/ Chuẩn bịcủa GV và HS
Dụng cụ day và học : Thớc kẻ , com pa
III/ Tiến trình dạy - học