Câu 3: Nêu công thức tính : a số trunø bình cộng và ý nghĩa của nó?. N _S6 trung bình cộng thường được dùng làm “Đại điện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các s _ Khi các
Trang 1ty Y
Trang 2
Bai 15-SBT/7
Bai 20-SGK/23
Trang 3vO 1w
Câu 1: Dau hiéu 1a gi?
Van để hay hiện tượng ma ng ¡ điều tra
'quan tâm cần tìm hiểu gọi li ee
Trang 5
Câu 3: Nêu công thức tính : a
số trunø bình cộng và ý nghĩa của nó ?
N
_S6 trung bình cộng thường được dùng làm “Đại
điện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các s
_ Khi các giá trị của dấu hiệu có khoảng chênh lech xe
rất lớn đối với nhau thì không nên lấy số: trung bình £
So ® „12 Š SAS
Trang 6
_ Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần
số lớn nhất trong bang “tần số”
_ Kí hiệu : Mo
Trang 7G52 ÂÌgTDÀ Em ^-
Bai 20 [Bai 2-VBT/18]
Điểu tra năng suât lúa xuân năm 1990 của 31 tỉnh thành từ Nghệ An trở
vào, người điểu tra lập được bảng sau:
Năng Ning} a Lap bang “tấn sổ”
STT| Tỉnh, thành phổ | suất ||sTT| Tình, thành phố | suất b Dung biéu dé doan thang
(ta/ha) (ta/ha) c Tính sô trung binh cộng + ^ ` ^
01 Nghệ An 30 || 16 | Binh Duong 30
- [8 ee
03 Quang Binh 20 18 Bình Thuận 40 a Bang tan sé:
06 | Da Ning 45 || 21 |Déng tháp 45 Tần số (n)| 1 |3|7|ø|s |4 |1 |N=3I
07 | Quảng Nam 40 ||22 |An Giang % imo: - a ninh thẳng:
TK nh 2 a Veh Low 2 c Số trung bình cộng:
10 | Phú Yên 50 ||25 | Bến Tre 35 Rees SDS
11 | Khanh Hoa 45 ||26 |Kiên Giang 35
D2 [TP.Hồ Chí Minh | 35 ||?7 | Cẩn Thơ 30
13 | Lam Đồng 25 ||28 |Trà Vinh 40
14 | Ninh Thuan 45 ||29 |Sóc Trăng 40
Trang 8
Bai 15 -SBT//
Một bạn gieo (thảy) một con xúc xắc 60 lấn (con xúc xắc là rmột khôi lập
phương, số châm trên từng mặt lan lượt là 1, 2, 3, 4, 5, 6), Kêt quả được
ghủ lại là;
Dấu hiệu là gì?
Lập bảng “tấn số”,
Vẽ biểu để
Qua bang “tan số” và biểu đổ, có nhận xét đặc biệt gì về tấn số của
các gia tri?
Trang 9
Hướng dẫn
tự học về nhà
# Về nhà học thuộc các ghi nhớ và “=“
xem lại các bài tập đã giải tại lớp
“== GIải các bài tập :14-SB1/7
Trang 10>
CAM ON CAC QUY THAY CO
DA DU GIG LOP CHUNG EM