1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap chuong IV dai 9

7 163 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 480,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VËy ph ¬ng tr×nh lu«n cã nghiÖm víi mäi m... - Hệ thức Vi- ét và các ứng dụng của hệ thức vào giải toán.. - Cách giải các loại ph ơng trình quy về pt bậc 2... Hướng dẫn bài 65 SGK.

Trang 1

Tiết 64: ÔN TẬP CHƯƠNG IV 1) Hàm số y = ax 2 (a0).

Bài tập 2: a) Vẽ hai đồ thị y = x2 và y = x +2 trên cùng một hệ trục tọa độ b) Tìm hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên

Bài giải a) - Vẽ đồ thị hàm số y = x2

+ Xét x = 1 => y = 1 Ta có A(1;1)

Xét x = 2 => y = 4 Ta có B(2;4)

Xét x = 3 => y = 9 Ta có C(3;9)

+Lấy A’, B’, C’ đối xứng với A, B, C qua Oy

+Vẽ đường cong parapol đi qua các điểm trên

và qua gốc tọa độ ta được đồ thị hàm số

- Vẽ đồ thị hàm số y = x + 2

Xét x = 0 => y = 2 Ta có M(0;2)

Xét y = 0 => x = -2 Ta có N(-2;0)

Kẻ đường thẳng qua M và N ta được đồ thị -2 -1 0 1 2 3

4 9

1 y

x

-3

A B

C C’

B’

A’

M N

b) – Cách 1: Bằng đồ thị

Ta thấy đồ thị của hai hàm số cắt nhau tại

B và A’ nên hoành độ giao điểm lần lượt

là x = 2 và x = - 1

– Cách 2: Lập phương trình hoành độ giao

điểm x2 = x + 2

 x2 – x – 2 = 0

Ta có a – b + c = 1 – (-1) + 2 = 0 Phương trình có nghiệm x1 = -1; x2 = -c/a = 2

Hoành độ giao điểm là x = 2 và x = - 1

Trang 2

Tiết 64: ÔN TẬP CHƯƠNG IV 1) Hàm số y = ax 2 (a0).

2) Phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 (a0) (1).

∆ = b2 – 4ac ∆’ = b’2- ac ( b= 2b’)

+ ∆ < 0 ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm + ∆’ < 0 ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm

a

b

2

±

+ ∆ > 0 pt cã 2 nghiÖm ph©n biÖt:

x1, 2=

a

b' ± ∆ '

+ ∆’ > 0 pt cã 2 nghiÖm ph©n biÖt:

x1, 2 =

a

b

2

+ ∆ = 0 pt cã nghiÖm kÐp:

x1 = x2 =

a

b'

+ ∆’= 0 pt cã nghiÖm kÐp:

x1 = x2 =

Công thức nghiệm Công thức nghiệm thu gọn

…(1)…

…(2)…

…(3)…

…(4)…

…(5)…

…(6)…

Trang 3

* NÕu x1, x2 lµ 2 nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh (1) th×:

* Muèn t×m 2 sè u vµ v , biÕt u+v= S, u.v= P, ta gi¶i ph ¬ng tr×nh:

x2 - Sx+ P = 0 ( ®iÒu kiÖn: S2 - 4P ≥0 )

* NÕu a + b + c = 0 th× pt (1) cã 2 nghiÖm: x1 =1; x2 =

* NÕu a – b + c = 0 th× pt (1) cã 2 nghiÖm: x1 =-1; x2 =

1 2

1 2

b

a c

x x

a

 + = −

c a

c a

Tiết 64: ÔN TẬP CHƯƠNG IV 1) Hàm số y = ax 2 (a0).

2) Phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 (a0) (1).

3) Hệ thức vi-ét

…(1)……

…(2)……

…(3)……

Trang 4

Tiết 64: ÔN TẬP CHƯƠNG IV Bài tập 3: Giải các phương trình sau:

b)

=

a) Đặt x2 = t (ĐK t ≥0)

(1) 3t2 -12t + 9 = 0

Ta có a + b + c = 3 + (-12) + 9 = 0

PT có hai nghiệm t1= 1; t2 = 3

• Với t = t1=1, ta có x2 =1 =>x= ±1

• Với t=t2=3, ta có x2 =3 => x = ±

Phương trình có 4 nghiệm:

x1 = 1; x2= -1; x3 = ; x4= - 3

3

3

Giải

2

2 2 2

b)

=

∆ = − − = >

ĐK: x ≠ 0; x ≠2

x = − + 1 11; x = − − 1 11

PT có 2 nghiệm phân biệt:

Trang 5

Bµi tËp 62 (sgk/64): Cho ph ¬ng tr×nh 7x2 +2(m – 1)x – m2 = 0 a) Víi gi¸ trÞ nµo cña m th× ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm?

b) Trong tr êng hîp cã nghiÖm, dïng hÖ thøc Vi-Ðt, h·y tÝnh tæng c¸c b×nh ph ¬ng hai nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh

Tiết 64: ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Gi¶i:

α) ∆’ =(m-1)2+7m2 > 0 víi mäi m

VËy ph ¬ng tr×nh lu«n cã nghiÖm víi mäi m

b) Gäi x1, x2 lµ 2 nghiÖm cña pt theo vi-Ðt ta cã

2

1 2

2(m 1)

7 m

x x

7

 + =





4m 8m 4 14m 18m 8m 4

Ta cã

Trang 6

1 Lý thuyết :

- Nắm vững các tính chất và đặc điểm đồ thị của hàm số y= ax 2 (a0)

- Nắm chắc các công thức nghiệm để giải ph ơng trình bậc 2.

- Hệ thức Vi- ét và các ứng dụng của hệ thức vào giải toán.

- Cách giải các loại ph ơng trình quy về pt bậc 2.

2 Bài tập: Làm bài 54; 56;58; 61 (sgk/ 63-64)

- Tiết sau ôn tập cuối năm.

Tiết 64: ễN TẬP CHƯƠNG IV

Trang 7

Hướng dẫn bài 65 (SGK).

450

450

Xe löa 1

Xe löa 2

Vận tốc (km/h) Thời gian đi (h) Quảng đường đi (km)

x

x+5

+

450

x 5

Phân tích bài toán:

* Các đối tượng tham gia vào bài toán: + Xe löa 1

+ Xe löa 2

NỘI

B×nh­ S¬n

Xe löa: V 1 Xe löa: V 2 = V 1 +5

1 giê

900km

* G

* Các đại lượng liên quan:

+ Vận tốc (km/h) + Thời gian đi (h) + Quảng đường đi (km)

450 x

Ngày đăng: 21/06/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w