Muốn cộng hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?. Ví dụ: Tính Ta viết chúng dưới dạng phân số có cùng một mẫu dương, rồi áp dụng quy tắc cộng phân số... Ví dụ: Tính Ta viết chúng dưới dạng ph
Trang 1KÍNH THẦY YÊU BẠN
THI ĐUA DẠY TỐT - HỌC TỐT.
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 7A
Trang 2TIẾT 20 ÔN TẬP CHƯƠNG I
I LÝ THUYẾT:
A QUAN HỆ GIỮA
CÁC TẬP HỢP
SỐ N, Z, Q, I, R
Hãy nêu các tập hợp
số đã học và quan
hệ giữa các tập
hợp số đó
• N là tập hợp các số tự nhiên
• Z là tập hợp các số nguyên
• Q là tập hợp các số hữu tỉ
• I là tập hợp các số vô tỉ
• R là tập hợp các số thực
• Quan hệ giữa các số là:
• N Z, Z Q, Q R, I R
• Q I =
Trang 3B SỐ HỮU TỈ
1: Nêu định nghĩa số hữu
tỉ?
Thế nào là số hữu tỉ
dương? Số hữu tỉ âm?
Số hữu tỉ nào không là số
hữu tỉ dương cũng
không là số hữu tỉ âm?
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số (b 0) với a, b ) với a, b Z
Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 0) với a, b
Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0) với a, b
Số 0) với a, b không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
b a
Trang 42 CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ
2.1:Cộng hai số hữu tỉ
Muốn cộng hai số hữu tỉ
ta làm như thế nào?
Ví dụ: Tính
Ta viết chúng dưới dạng phân số có cùng một mẫu dương, rồi áp dụng quy tắc cộng phân số
Công thức: x = ; y =
x + y = + = GIẢI:
Ta có
=
m
a
m b
m
b m
a
m
b
a
5 ,
0 2
1
5
1 2
7 5
, 0 2
1
3
7 , 3 10
37 10
2 35
Trang 52.2: Trừ hai số hữu tỉ.
Muốn trừ hai số hữu tỉ
ta làm như thế nào?
Ví dụ: Tính
Ta viết chúng dưới dạng phân số có cùng một mẫu dương, rồi
áp dụng quy tắc trừ phân số
Công thức: x = ; y=
x - y = - =
GIẢI:
m
b m
a
m
a
m
b
m
b
a
4
3 1 75
,
0
1 4
4 4
7 4
3 4
3 1 75
,
Trang 62.3: Nhân hai số hữu tỉ.
Muốn nhân hai số hữu tỉ
ta làm như thế nào?
Ví dụ: Tính
Ta viết chúng dưới dạng phân số có cùng một mẫu dương, rồi
áp dụng quy tắc nhân phân số
Công thức: x= ; y=
x y = = GIẢI:
d
c b
a
.
d
c b
a
d b
c
a
.
.
2
1 5 25
,
0
8
11 2
11 4
1 2
1 5 25 ,
Trang 72.4: Chia hai số hữu tỉ.
Muốn chia hai số hữu tỉ
ta làm như thế nào?
Ví dụ: Tính
Ta viết chúng dưới dạng phân số có cùng một mẫu dương, rồi áp dụng quy tắc chia phân số
Công thức: x= ; y=
x : y = = =
GIẢI:
b
a
m b
d
c b
a
:
c
d b
a
.
c b
d
a
.
.
3
2 : 27
4
9
2 2
3 27
4 3
2 : 27
Trang 82.5: Quy tắc chuyển vế.
Hãy phát biểu quy tắc
chuyển vế trong Q?
Ví dụ: Tìm x, biết:
x + = -
Khi chuyển một số hạng
từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
Với mọi x, y, z Q:
x + y = z => x = z – y GIẢI:
Ta có: x + = -
x = - - =
5
1
2
1
2 1
2
1
5
1
10
7 10
2
5
Trang 92.6: Giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ x được xác định
như thế nào?
Ví dụ: Bài tập 101 (SGK):
Tìm x biết
a) |x| = 2,5
b) |x| = - 1,2
c) |x| +0) với a, b ,573 = 2
• Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ x, là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0) với a, b trên trục số Nếu x
• Kí hiệu:
Nếu x < 0) với a, b
GIẢI
a) |x| = 2,5 => x = 2,5 ;x = -2,5 b) |x| = - 1,2
Không có tìm được giá trị của x vì
|x|
c) |x| + 0) với a, b ,573 = 2
|x| = 2 - 0) với a, b ,573
|x| = 1,427
X = 1,427
0
x
x
Trang 102.7: Nêu định nghĩa lũy
thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ
x?
Trong đó: x được gọi là
gì?
n được gọi là gì?
Ví dụ: Tính
Lũy thừa bậc n của một
só hữu tỉ x, là tích của
n thừa số x kí hiệu:
x được gọi là cơ số
n được gọi là số mũ
GIẢI:
n
x
3
2 23 2 . 2 . 2 8
Trang 112.8: Nhân hai lũy thừa
cùng cơ số
Muốn nhân hai lũy thừa
cùng cơ số ta làm
như thế nào?
Ví dụ: Tính
Ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
Công thức: =
GIẢI:
m
2
6 3
3
8 2
6 2
Trang 122.9: Chia hai lũy thừa
cùng cơ số
Muốn chia hai lũy thừa
cùng cơ số ta làm
như thế nào?
Ví dụ: Tính
Ta giữ nguyên cơ số và lấy
số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia
Công thức: : = ( x 0) với a, b , m n )
GIẢI:
m
3
5 : 4
4
16 4
4 4
:
45 3 5 3 2
Trang 132.10) với a, b : Lũy thừa của lũy
thừa
Muốn tính lũy thừa của
lũy thừa ta làm như
thế nào?
Ví dụ: Tính
Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
Công thức: =
GIẢI:
xm n xm.n
5 3
4
3
15 5
3 5
3
4
3 4
3 4
3
Trang 142.11: Lũy thừa của một
tích
Ví dụ: Tính
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa Công thức: =
GIẢI:
x y n x n y n
5
5
5 5
1
1 1
5 5
1 5
5
Trang 152.12:Lũy thừa của một
thương
Ví dụ: Tính Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
Công thức: =
( y 0) với a, b )
GIẢI:
n
y
x
n
n
y
x
3
3
40
120
27
3 40
120 40
3
3
Trang 16II BÀI TẬP:
DẠNG 1: THỰC HIỆN
PHÉP TÍNH.
Bài 96 a,b,d/48/SGK:
Tính bằng cách hợp lí nếu
có thể.
a)
b)
d)
• GIẢI:
a)
=
= 1 + 1 + 0,5
= 2,5 b)
=
= = - 6
21
16 5
,
0 23
4 21
5 23
4
3
1 33 7
3 3
1 19
7
3
7
5 :
4
1 25 7
5 :
4
1
15
21
16 5
,
0 23
4 21
5 23
4
5 ,
0 21
16 21
5 23
4 23
4
3
1 33 7
3 3
1 19 7
3
3
1 33 3
1 19 7
3
14
7 3
Trang 17Bài 97 a, b trang 49 SGK.
Tính nhanh
a) (-6,37 0) với a, b ,4) 2,5
b) (-0) với a, b ,125).(-5,3).8
Giải:
a/ (-6,37.0) với a, b ,4).2,5 = -6,37 ( 0) với a, b ,4 2,5)
= -6,37 b/ (-0) với a, b ,125).(-5,3).8 = (-0) với a, b ,125.8).(-5,3)
= (-1).(-5,3) = 5,3
Trang 18DẠNG 2: BÀI TOÁN TÌM x, (y)
BIẾT.
Bài 98 trang 49 SGK
Tìm y, biết:
• b)
• d)
• GIẢI:
b) Ta có
d) Ta có
33
31 1 8
3 :
y
6
5 25
,
0 12
11
33
31 1
8
3 :
y
8
3 33
31
1
y
8
3 33
64
y
11
8
y
6
5 25
,
0 12
11
Trang 19HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Học bài và xem lại các bài tập đã giải
-Soạn các câu hỏi cịn lại trong sách giao khoa -Làm bài tập 99, 100, 102 SGK