KIỂM TRA CHƯƠNG 3: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN A.. MỤC TIÊU, YÊU CẦU *MỤC TIÊU: - Kiểm tra nhằm phân loại trình độ, mức độ, năng lực nhận thức của học sinh.. Từ đó giúp GV điều chỉnh vi
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG 3: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
A MỤC TIÊU, YÊU CẦU
*MỤC TIÊU:
- Kiểm tra nhằm phân loại trình độ, mức độ, năng lực nhận thức của học sinh Từ đó giúp GV điều chỉnh việc dạy , và học của HS ở chương sau.
*YÊU CẦU:
- Kiến thức: Phương trình bậc nhất một ẩn dạng ax +b = 0, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu,
giải bài toán bằng cách lập phương trình.
- Kỹ năng: Tìm nghiệm của phương trình, giải phương trình tích, tìm điều kiện của phương trình chứa ẩn ở
mẫu, quy đồng khử mẫu, biến đổi phương trình về dạng phương trình tích, giải bài toán có nội dung thực tế.
- Thái độ: Giải toán lôgic, khoa học và kiểm tra lại kết quả sau khi giải xong bài toán.
B MA TRẬN
Cấp độ
Chủ đề
(cao) Phương trình bậc
nhất
NBđược
PT bậc nhất 1 ẩn
Biết tìm nghiệm của
PT bậc nhất
Số câu
Số điểm, tỷ lệ %
1- 0,5 5%
1- 0,5
5%
2-1đ 10% Phương trình đưa
về dạng ax+b =0
VDđược QT chuyển vế
VD được qui tắc qui đồng khử mẫu
Số câu
Số điểm, tỷ lệ %
1-0,5 5%
1-1,5 15%
2-2đ 20%
các bước biến đổi tương đương để tìm nghiệm PT tích
KN biến đổi PT về
PT tích và tìm nghiệm
Số câu
Số điểm, tỷ lệ %
1-1đ 10%
1-1đ 10%
2-2đ 20% Phương trình
chứa ẩn ở mẫu
NBđược ĐKXĐ của PT
VD được các bước giải Phương trình chứa ẩn ở mẫu (ĐKXĐ, BĐTĐ,…)
KN,XĐĐK
Và biến đổi Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Số câu
Số điểm, tỷ lệ %
1-0,5 5%
1-1,5đ 15%
1-1đ 10%
3-3đ 30% Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
VD được các bước giải bài toán bằng cách lập PT
Số câu
Số điểm, tỷ lệ %
1-2đ 20%
1-2đ 20% Cộng
2 – 1 10%
2 – 1 10%
4 - 6 60%
2 – 2 20%
10- 10 100%
Trang 2I/ TRẮC NGHIỆM(2đ) :
Khoanh tròn chữ cái trước phương án trả lời đúng :
Câu 1: Phương trình 9x2 = 4 có nghiệm là tập nào trong các tập hợp sau đây?
A S = {4
3
3 3
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình 2x+5 3x+1 0
x+3 − x 1 =
− là:
Câu 4: x = 2 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
2
−
II/ TỰ LUẬN :
Giải các phương trình sau (5đ):
1)
4 2
6 2
2
2
2
−
= +
−
−
+
x
x x
x
(1,5đ)
3) (x – 2)(x + 7) = 0 (1đ) 4) 4x2 − = 1 (2x + 1 1) ( − x) (1đ)
5)(2đ) : Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 3 lần chiều rộng Nếu tăng mỗi cạnh
thêm 5m thì diện tích khu vườn tăng thêm 385 m2 Tính các cạnh của khu vườn
6)(1đ) : Cho A 2m 9 3m
2m 1 3m 2
−
− − Tìm các giá trị của m để A có giá trị bằng 2.
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/TRẮC NGHIỆM: 4 câu x 0.5 đ = 2 điểm
II/ TỰ LUẬN :
1
2
3
4
4 2
6 2
2
2
2
−
= +
−
−
+
x
x x
x
x
ĐK: x ≠ ±2 2
0
( 2) 6( 2)
0 ( 2)( 2)
4x+4-6x+12-x 0
2x 16
x = − 8(TMĐK)
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0
3( 2) 4(2x-3)-2(x-18)
0 12
3x-6+8x-12-2x+36=0
9x=18
x=2
0,25đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ (x – 2)(x + 7) = 0
<=> x – 2 = 0
x + 7 = 0
⇔ x = 2
x = -7
0,5đ 0,5đ
2
4x − = 1 2x + 1 1 − x
⇔ 4x2 − = 1 2x-2x 2 + − 1 x
⇔ 4x2 − − 1 2x+2x 2 − + = 1 x 0
⇔ 6x2 − − =x 2 0
⇔ 6x2 − 4x + 3x − = 2 0
⇔ 2 (3x x− + 2) (3x 2) − = 0
⇔ (3x − 2)(2x+1) = 0
⇔ x = 23
x = −12
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
5 Gọi chiều rộng ban đầu của khu vườn là x mét (x>0)
Khi đó chiều dài của khu vườn ban đầu là 3x (m)
Diện tích khu vườn ban đầu là: 3x2 (m2)
Nếu tăng mỗi cạnh thêm 5m thì diện tích khu vườn mới tăng thêm
385m2, ta có pt:
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 4(x+5)(3x+5) =3x2 +385
⇔3x2 +5x+15x+25-3x2-385= 0
⇔20x= 360
⇔x = 18(TMĐK)
Trả lời: Chiều rộng vườn lúc đầu là 18m
Chiều dài vườn lúc đầu là 54m
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ
2m 1 3m 2 − +
− − =2 ( ĐK: m≠ 12;m≠23)
2m 9 3m 2 3m 2m 1 2 2m 1 3m 2
0 2m 1 3m 2
6m 4m 27m 18 6m 3m 2 6m 4m 3m 2 0
12m 34m 18 12m 8m 6m 4 0
20m 14 0
20m 14
7
m 10
Vậy m =710 thì A có giá trị bằng 2
0,25đ
0,25đ
0,25 0,25đ