1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 6 lop2 da sửa-nguyen

27 149 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 6 lớp 2 đã sửa-nguyên
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 455,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HSKG traỷ lụứi ủửụùc CH4 * GD BVMT : Giaựo duùc yự thửực giửừ gỡn veọ sinh moõi trửụứng lụựp hoùc luoõn saùch ủeùp II- Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài học trong sách giáo khoa... tiế

Trang 1

TUầN 6 Thứ hai ngày 11 tháng10 năm 2010

chào cờ TOáN

II- Đồ dùng dạy học: Que tính -Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp: Hát

2 - Kiểm tra bài cũ:

- Cả lớp giải vào bảng con// bảng lớp: Giải bài toán theo tóm tắt sau:

An giải :10 phép tính

Toàn giải hơn An : 3 phép tính

Toàn giải : …… phép tính? * Nhận xét bài cũ

3- Dạy bài mới: Giới thiệu phép cộng : 7+5

- GV nêu bài toán: “có 7 que tính, thêm 5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính

* Gv đa ra 7 que tính Hỏi: cô có mấy que tính? GV gắn 7 qt lên bảng, HS làm theo

* GV đa ra 5 que tính Hỏi: cô có mấy que tính? GV gắn 5 qt lên bảng, HS làm theo

* Muốn biết cô có tất cả mấy qt em làm tính thế nào? 7qt + 5qt =?

- HS thao tác trên que tính, tìm ra kết quả 7+5=12(có thể có nhiều cách tính khácnhau) Gv nhận xét, rồi ghi kết quả:

- Cả lớp làm vào vở//1 HS làm bảng phụ Chữa bài

Bài 4: 1HS đọc đề, lớp xác định bài toán và giải vào vở, 1HS giải vào bảng phụ:

Bài giải:

Số tuổi của anh:

7 + 5 = 12 (tuổi) Đáp số: 12 tuổi

4- Củng cố:- 3 HS thi đọc thuộc bảng cộng 7.

5- Dặn dò: - Chuẩn bị: 4 bó và 12 que tính rời.Tiếp tục học thuộc bảng cộng 7.

*Nhận xét tiết học

TậP ĐọC MẩU GIấY VụN (Tiết 1 ) / MUẽC TIEÂU :

Bieỏt nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu chaỏm,daỏu phaồy,giửừa caực cuùm tửứ ,traỷ lụứi caõu hoỷi1,2,3 Bieỏt ủoùc roừ lụứi nhaõn vaọt trong baứi.Hiểu nội dung bài : Phải giữ gỡn trườnglớp luụn sạch đẹp HSKG traỷ lụứi ủửụùc CH4

* GD BVMT : Giaựo duùc yự thửực giửừ gỡn veọ sinh moõi trửụứng lụựp hoùc luoõn saùch ủeùp II- Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài học trong sách giáo khoa.

III- Các hoạt động dạy - học:

Trang 2

1.ổn định lớp: Hát

2 - Kiểm tra bài cũ- 2 HS đọc bài “Mục lục sách” và trả lời câu hỏi SGK.

- GV nhận xét – Ghi điểm

3- Dạy bài mới: - Giới thiệu bài: “Mẫu giấy vụn”

- GV đọc diễn cảm toàn bài:

+ Đọc đúng ngữ điệu các câu hỏi, câu cầu khiến, câu cảm

+ Phân biệt lời các nhân vật

- Hớng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:

a- Đọc từng câu: - HS nối tiếp nhau đọc

- GV chú ý các từ ngữ : rộng rãi, sáng sủa, lắng nghe, im lặng

b- Đọc từng đoạn trớc lớp:

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn:

+ Đoạn 1: Giải nghĩa từ: “Sáng sủa: rất sáng”

+ Đoạn 2: Hớng dẫn đọc câu:

Lớp chúng ta hôm nay sạch sẽ quá!// Thật đáng khen!// (giọng khen ngợi)

Các em hãy lắng nghe và cho cô biết/mẫu giấy đang nói gì nhé!//

Giải nghĩa từ: “đồng thanh: cả lớp cùng nói một lúc”

+ Đoạn 3: HS lần lợt đọc chú giải: tiếng xì xào, đánh bạo, hởng ứng

1- Hớng dẫn HS tìm hiểu bài:

HS đọc câu hỏi, đọc thầm bài, trả lời

+ Câu 1: Mẩu giấy vụn nằm ở đâu ?

+ Câu hỏi 2: GV nêu câu hỏi: Cô yêu cầu cả lớp làm gì?

-1 HS đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm, trả lời

+ Câu 3: Đoạn 3-4:

- Bạn gái nghe mẫu giấy vụn nói gì?

- GV: Có thật đó là tiếng của mẫu giấy không? vì sao?

+ Câu 4: Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở HS điều gì?

* GV: Muốn trờng học sạch đẹp, mỗi HS phải có ý thức giữ vệ sinh chung Các emphải thấy khó chịu với những thứ làm xấu, làm bẩn trờng học Cần tránh thái độ thờ

ơ, nhìn mà không thấy, thấy mà không làm Mỗi HS điều có ý thức giữ vệ sinh chungthì trờng lớp mới sạch đẹp

Trang 3

Thi đọc theo vai.

- 3 nhóm HS tự phân vai (5: ngời dẫn chuyện - HS- Cô giáo- 1HS nam- 1HS nữ).Thi đọc toàn truyện

- Cả lớp và GV bình chọn cá nhân, nhóm đọc tốt nhất

- Tại sao cả lớp lại cởi rộ thích thú khi nghe bạn gái nói?

- Em có thích bạn gái trong truyện này không? vì sao?

I- Mục tiêu:

* Gíup học sinh biết cách ứng xử phù hợp để giữ nhà cửa gọn gàng, ngăn nắp

*GDBVMTsoỏng goùn gaứng, ngaờn naộp laứm cho khuoõn vieõn, nhaứ cửỷa theõm goùn gaứng, saùch seừ, goựp phaàn laứm saùch ủeùp MT, BVMT

II- Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi tình huống Vở bài tập đạo đức.

III- Các hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp: Hát

2 - Kiểm tra bài cũ Gọn gàng, ngăn nắp (tiết1).

- 2 HS đọc thuộc ghi nhớ

- Nhận xét

3- Dạy bài mới: - Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Đóng vai theo tình huống

1 GV chia nhóm: mỗi nhóm có nhiệm vụ tìm cách ứng xử trong 1 Tình huống và

thể hiện qua trò chơi dóng vai: (Bài tập 4-VBT Trang 9): Mỗi nhóm 1 tình huống

2 HS làm việc, theo nhóm:

3 3 nhóm đóng 3 tình huống lên đóng vai:

4 Các nhóm khác nhận xét:

- Tình huống a- Em cần dọn mâm trớc khi đi chơi.

- Tình huống b- Em cần quét nhà xong rồi mới xem phim.

- Tình huống c- Em cân nhắc và giúp bạn xếp gọn chiếu.

* Kết luận: Em nên cùng mọi ngời giữ gọn gàng, ngăn nắp nơi ở của mình.

Hoạt động 2: Tự liên hệ

* Cách tiến hành:

1- GV: yêu cầu HS giơ tay theo 3 mức độ a, b, c:

- Mức độ a: Thờng xuyên tự xếp dọn chỗ học chỗ chơi

- Mức độ b: Chỉ làm khi đợc nhắc nhở

- Mức độ c: Trờng hợp ngời khác làm hộ

2- GV ghi bảng số liệu vừa thu đợc:

Mức độ a:…/sĩ số HS: … 3- GV yêu cầu HS so sánh số liệu giữa các nhóm:

4- GVkhen HS ở nhóm a và nhắc nhở HS ở các nhóm khác học các bạn ở nhóm a:

5- GV đánh giá tình hình giữ gọn gàng ngăn nắp cuả HS ở nhà và ở trờng:

Trang 4

* Kết luận chung: Sống gọn gàng, ngăn nắp làm cho nhà cửa thêm sạch, đẹp và khi cần

sử dụng thì không phải mất công tìm kiếm Ngời sống gọn gàng, ngăn nắp luôn đợcmọi ngời quý mến

4 Củng cố: * Trò chơi hái hoa dân chủ: 3 HS trả lời các câu hỏi:

1- Sống gọn gàng, ngăn nắp có lợi gì ?

2- Khi chơi trò chơi xong em nên làm gì ?

3- Học bài này rồi em nên làm gì?

5 Dặn dò: HS thực hiện những điều vừa học, chuẩn bị bài 4 Chăm làm việc nhà.

tiếng việt: Ôn Tập

Ôn bài : Mẩu giấy vụn I- Mục tiêu: Củng cố HS ôn luyện bài mẩu giấy vụn

- Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ ; bớc đầu

biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Phải giữ gìn trờng lớp luôn sạch đẹp

- Học sinh đọc diễn cảm bài

- Giáo dục học sinh biết giữ gìn môi trờng học luôn sạch đẹp

II Các hoạt động dạy - học.

1.ổn định lớp: Hát tập thể

2 Kiểm tra:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới :ôn tập

* Giáo viên nêu mục đích yêu cầu gìơ học

* Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc

- Giáo viên đọc mẫu

* Giáo viên hớng dẫn học sinh yếu đọc

- Học sinh yếu đọc dới sự hớng dẫn của giáo viên

* Học sinh yếu đọc đúng đợc một đoạn

- Em hãy nêu nội dung chính của bài

5.Dặn dò Giáo viên nhận xét giờ học

Trang 5

An toàn giao thụng Bài 1 : AN TOAỉN VAỉ NGUY HIEÅM KHI ẹI TREÂN ẹệễỉNG PHOÁ

I.Mục đớch yờu cầu: Cho học sinh biết an toàn và nguy hiểm khi đi trờn đường phố

Phõn biệt được an toàn và nguy hiểm khi đi trờn đường phố Biết cỏch đi trong ngừ hẹp, nơi hố đường bị lấn chiếm, qua ngó tư Đi bộ trờn vỉa hố khụng đựa nghịch dưới lũng

đường để đảm bảo an toàn

II.Đồ dựng dạy học Tranh sỏch giỏo khoa phúng to Hai bảng an toàn và nguy hiểm.

III.Cỏc hoạt động dạy - học

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Không KT

3 Dạy bài mới:Giới thiệu bài:

HĐ1:Giới thiệu an toàn và nguy hiểm.

Nờu cỏc hành vi nguy hiểm

*Nếu em đứng ở sõn trường, hai bạn đang

đuổi nhau chạy xụ vào em làm em ngó - Vỡ

sao em ngó ?

*Khi đi trờn đường, khụng để xảy ra va quệt,

khụng bị ngó, bị đau, … đú là an toàn

Chia lớp thành nhiều nhúm.(Mỗi nhúm 4

em)

HĐ2 : Phõn biệt hành vi an toàn và nguy

hiểm

1.Nhờ người lớn lấy hộ

2.Khụng đi và khuyờn bạn khụng nờn đi

3.Nắm vào vạt ỏo của mẹ

4.Khụng chơi và khuyờn cỏc bạn tỡm chỗ

khỏc chơi

5.Tỡm người lớn và nhờ đưa qua đường

HĐ3 : An toàn trờn đường đến trường

-Em đến trường trờn con đường nào ? Em đi

như thế nào để được an toàn?

Trờn đường phố cú nhiều loại xe qua lại, ta

phải chỳ ý khi đi đường : Đi trờn vỉa hố hoặc

đi sỏt lề đường bờn phải Quan sỏt kỹ trước

khi qua đường để đảm bảo an toàn

4-Củng cố: Nhắc lại thế nào là an toàn và

nguy hiểm

5.Dặn dũ Nhận xột tiết học

Hát tập thể

Vỡ bạn ấy vụ ý xụ vào bạn

QS tranh thảo luận rỳt ra hành vi nào là an toàn, hành vi nào là nguy hiểm

Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày ý kiến +Tranh 1: Đi qua đường cựng người lớn đitrong vạch đi bộ qua đường là an toàn.+Tr2 :Đi trờn vỉa hố, quần ỏo gọn gàng là

Cỏc nhúm thảo luận từng tỡnh huống và tỡm ra cỏch giải quyết tốt nhất

-Chia nhúm và phỏt phiếu học tập Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

Vài học sinh nờu tờn con đường hàng ngàymỡnh đến trường

Đi bộ trờn vỉa hố hoặc phải đi sỏt lề đường

Chỳ ý trỏnh xe đi trờn đường

Khi đi qua đường chỳ ý quan sỏt cỏc xe qua lại

-Về thực hiện những điều đã học

Trang 6

Thứ ba, ngày 12 tháng10 năm2010

TOáN 47+5 (tr.27)

I MUẽC TIEÂU: -HS bieỏt thửùc hieọn pheựp tớnh coọng coự nhụự trong phaùm vi 100,

daùng 47 + 5 HS bieỏt giaỷi baứi toaựn veà nhieàu hụn theo toựm taột baống sụ ủoà ủoaùnthaỳng

- BT cần laứm: B1 (coọt 1,2,3) ; B3.( B1côt 4, 5; B2 ; B4HSKG)

II- Đồ dùng dạy học:

- 4 bó 1 chục que tính và 12 que tính rời

- Bảng phụ bài 1, 2 trang 27

III- Các hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp: Hát

2 - Kiểm tra bài cũ - 3HS đọc thuộc bảng cộng 7 với 1 số.

- HS đặt tính và tính kết quả:

7+5 7+9 7+8 7+4

3- Dạy bài mới: Giới thiệu phép cộng 47+5.

- GV nêu bài toán tay phải cô có 47 qt Tay trái có 5 qt Hỏi cả 2 tay có mấy qt.Muốn biết em làm tính thế nào? ( 47 + 5) Gv ghi phép cộng 47+5=?

- HS thao tác trên que tính để tính kết quả: 7 que tính với 5 que tính đợc 12 que tính(bó thành 1 chục và 2 qt), 4 chục qt thêm 1 chục qt đợc 5 chục que tính và 2 qt đợc

Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu , 1 HS làm trên bảng phụ , cả lớp làm vào vở.

- Cả lớp và GV nhận xét bảng phụ , chốt bài giải đúng

17 27 37 67 17 25

+ 4 + 5 + 6 + 9 + 3 + 7

21 32 43 76 20 32

Bài 3 : GV treo tóm tắt , HS nhìn tóm tắt nêu đề toán, xác đinh loại bài, cả lớp làm

vào vở, 1 HS làm vào bảng phụ, cả lớp và GV nhận xét bảng phụ, chốt bài giải

5- Dặn dò: chuẩn bị vở bài 1,2/ SGK trang 28

Nhắc HSKG về làm thêm các bài còn lại theo khả năng

* Nhận xét bài cũ

Kể CHUYệN MẩU GIấY VụN.

- I.MUẽC TIEÂU :

-Dửùa theo tranh, keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn caõu chuyeọn : Maồu giaỏy vuùn.

- HSKG bieỏt phaõn vai dửùng laùi caõu chuyeọn BT2

-Giaựo duùc yự thửực giửừ gỡn veọ sinh moõi trửụứng lụựp hoùc luoõn saùch ủeùp

Trang 7

II- Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ trong SGK

III- Các hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp: Hát

2 - Kiểm tra bài cũ: Chiếc bút mực

- 3 HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện và trả lời câu hỏi Qua câu chuyện, em học tập

ở bạn Mai điều gì ?

- Nhận xét bài cũ:

3- Dạy bài mới : Giới thiệu bài

GV nêu mục đích , yêu cầu của tiết học

- Hớng dẫn kể chuyện:

-Dựa theo tranh , kể chuỵên :

- Kể chuyện trong nhóm ( mỗi học sinh điều kể toàn bộ câu chuyện)

- Đại diện các nhóm thi kể chuyện trớc lớp

-Phân vai dựng lại câu chuyện

- GV nêu yêu cầu của bài , hớng dẫn HS thực hiện – 4 HS đóng 4 vai: mỗi vai kểvới giọng riêng

Ngời dẫn chuỵên nói thêm lời của “cả lớp”

- HS dựng lại câu chuyện

- Cheựp chớnh xaực baứi chớnh taỷ, trỡnh baứy ủuựng lụứi nhaõn vaọt trong baứi

-Laứn ủửụùc BT2 (2 trong soỏ 3 doứng a,b,c) ; BT(3) a/b hoaởc BT CT phửụng ngửừ do

GV soaùn.- Reứn tớnh caồn thaọn, vieỏt saùch ủeùp

II- Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ: viết bài chép và bài tập 2,3a

III- Các hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp: Hát

2 - Kiểm tra bài cũ Cái trống trờng em.

- GV kiểm tra 4 vở

- 2 HS viết bảng lớn // cả lớp viết bảng con: long lanh, non nớc, nớng bánh

3- Dạy bài mới - Giới thiệu bài GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.

Trang 8

+ Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?

+ Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở HS điều gì?

- GV hớng dẫn HS nhận xét:

+ Câu đầu tiên có mấy dấu phẩy?(2)

+ Tìm thêm những dấu câu khác trong bài chính tả (…chấm, hai chấm , gạch ngang,ngoặc kép, chấm than )

- HS viết vào bảng con : Bỗng, mẩu giấy, sọt rác, xong xuôi

- HS chép bài:

- Chấm chữa bài: GV chấm 5 vở, nhận xét

- Hớng dẫn làm bài tập chính tả:

+ Bài tập 2: GV treo bài tập – 1 HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm vào vở, 1 HS làm vào bảng phụ

- Chữa bài:

a- Mái nhà , máy cày

b- Thính tai, giơ tay

c- Chải tóc , nớc chảy

+ Bài tập 3b : Củng làm tơng tự nh bài tập 2

Ngã ba đờng , ba ngả đờng

4- Củng cố:- Trò chơi Thi tiếp sức,tìm từ có chữ xa Thời gian - GV chia lớp làm

hai đội, mỗi đội 3 HS

5.Dặn dò - Yêu cầu HS về nhà sửa lỗi , chuẩn bị bài: Ngôi trờng mới.

*Nhận xét tiết học

THể DụC: BàI 11

ÔN 5 ĐộNG TáC CủA BàI THể DụC PHáT TRIểN CHUNG

I MUẽC TIEÂU: -Bieõựt caựch thửùc hieọn 5 ủoọng taực vửụn thụỷ, tay, chaõn, lửụứn, buùngcuỷa baứi ther duùc PTC Đi ủeàu thay baống ủi thửụứng theo nhũp

- Bieỏt caựch chụi vaứ thửùc hieọn ủuựng yeõu caàu cuỷa troứ chụi

II CHUAÅN Bề:Saõn trửụứng roọng raừi, thoaựng maựt, saùch seừ, an toaứn.Coứi

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn TG Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 Phaàn mụỷ ủaàu:

GV taọp hụùp lụựp, phoồ bieỏn noọi quy, yeõu

caàu giụứ hoùc

Giaọm chaõn taùi choó, voó tay theo nhũp

Xoay caực khụựp: coồ tay, caựnh tay, hoõng,

ủaàu goỏi

- Chụi : “Gaứ gaựy”.

2 Phaàn cụ baỷn:

OÂn 5 ủoọng taực vửụn thụỷ, tay, chaõn, lửụứn,

- GV ủieàu khieồn, caự lụựp chụi

- Theo ủoọi hỡnh 4 haứng ngang

X X X X X X X

Trang 9

GV yeõu caàu toồ trửụỷng hoõ, lụựp thửùc hieọn

moói ủoọng taực 2 x 8 nhũp

Troứ chụi “Nhanh leõn baùn ụi”.

3 Phaàn keỏt thuực:

Thaỷ loỷng

GV cuứng HS heọ thoỏng baứi

GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Giao baứi taọp veà nhaứ

- Nxeựt tieỏt hoùc

5’

X X X X X X X

GV

- HS laứm theo hửụựng daón cuỷa GV

HS chụi theo leọnh cuỷa GV

Cuựi ngửụứi thaỷ loỷng ẹửựng hai chaõn roọng hụn vai, thaõn ngaỷ nhieàu ra phớa trửụực, vung hai tay laộc thaõn sang phaỷi,sang traựi moọt caựch nhũp nhaứng

- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng

- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn

II Các hoạt động dạy học.

1.ổn định lớp: Hát

2 - Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới Giới thiệu bài ôn tập:

Trang 10

Bài 5:HS tự nhẩm và điền dấu phép tính để

b) 7 - 3 + 4 = 11

Mỹ THUậT:

ôn tập I- Muc tiêu : - Củng cố HS sử dụng đợc ba màu cơ bản đã học ở lớp 1.

- Biết thêm 3 màu mới do các cặp màu cơ bản pha trộn với nhau da cam, tím, xanh lácây - Vẽ màu vào hình có sẵn theo ý thích

II- Chuẩn bị : - Bảng màu , Một số tranh ảnh có hoa, quả, đồ vật với các màu,

III- Các hoạt động dạy học

1.ổn định lớp: Hát

2 - Kiểm tra bài cũ - GV kiểm tra các vở cha hoàn chỉnh , nhận xét đánh giá.

-Kiểm tra ĐD học tập của HS

3- Dạy bài mới Giới thiệu bài

-GV giới thiệu một số tranh ảnh để HS nhận biết

+ Màu sắc trong thiên nhiên luôn thay đổi và phong phú : Hoa, quả , cây ……

+ Màu da cam, tím , xanh lá cây

- GV yêu cầu HS tìm các màu trên hộp chì màu

- GV chỉ vào hình minh hoạ cho HS thấy :

+Màu ra cam do màu đỏ pha với màu vàng

+Màu tím do màu đỏ pha với màu lam

+Màu xanh lá cây do màu lam pha với màu vàng

- GV gợi ý HS cách vẽ màu: Em bé, Con gà , Hoa cúc và nền tranh

-GV nhắc HS chọn màu khác nhau và vẽ màu tơi vui, rực rỡ , có đậm có nhạt

- Quan sát và gọi tên màu ở hoa, quả, lá

- Su tầm tranh thiếu nhi

Trang 11

Tự NHIÊN Và Xã HộI

ÔN TậP I- Mục tiêu: - Cuỷng coỏ HS veà baứi hoùc cụ quan tieõu hoaự hieồu ủửụùc caàn aờn chaọm,

nhai kú vaứ khoõng neõn chaùy nhaỷy sau khi aờn no

+ Chaùy nhaỷy sau khi aờn no seừ coự haùi cho sửù tieõu hoaự

II- Đồ dùng dạy học: - Bánh mì 2 ổ - Tranh vẽ cơ quan tiêu hoá phóng to

III- Các hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp: Hát

2 - Kiểm tra bài cũ: Cơ quan tiêu hoá GV treo tranh

- 1 HS chỉ đờng đi của thức ăn - 1 HS chỉ và nói tên các cơ quan tiêu hoá

3- Dạy bài mới:

Hoạt động 1 Thực hành theo cặp :

+ Nêu vai trò của răng , lỡi , và nớc bọt khi ta ăn

+ Vào đến dạ dày thức ăn đợc biến đổi thành gì ?

- Đại diện hai nhóm trình bày sự biến đổi của thức ăn trong khoang miệng và dạdày

* Kết luận : ở miệng , thức ăn đợc răng nghiền nhỏ , lỡi nhào trộn , nớc bọt tẩm ớt

và đợc nuốt xuống dạ dày ở dạ dày thức ăn tục đợc nhào trộn nhờ sự co bóp của dạ

dày và một phần thức ăn đợc biến thành chất bổ dỡng Làm việc với SGK về sự tiêu

hoá thức ăn ở ruột non và ruột già

+ Bớc1: Làm việc theo cặp - HS đọc thông tin ở H3 và H4 trong SGK

- Đôi bạn hỏi và trả lời nhau theo câu hỏi gợi ý :+ Vào đến ruột non thức ăn tiếp tục đợc biến đổi thành gì?

+ Phần chất bổ có trong thức ăn đợc đa đi đâu? Để làm ii2?

+ Phần chất bả có trong thức ăn đợc đa đi đâu?

+ Ruột già có vai trò gì trong quá trình tiêu hoá ? + Tại sao chúng ta cần đi đại tiện hàng ngày?

Nhaộc laùi pha n keỏt luaọn ?àn keỏt luaọn ?

* Kết luận : Vào đến ruột non , phần lớn thức ăn đơc biến thành chất bổ dỡng.

Chúng thấm qua thành ruột non vào máu đi nuôi cơ thể Chất bả đợc đa xuống ruộtgià, biến thành phân rồi đợc đa ra ngoài Chúng ta cần đi đại tiện hàng ngày đểtránh bị táo bón

Vận dụng kiến thức đã học vào đời sống

- GV Các em hãy vận dụng để thảo luận các câu hỏi:

+ Tại sao chúng ta cần ăn chậm, nhai kĩ ? + Tạo sao chúng ta không nên chạy nhảy nô đùa sau khi ăn ? -Ăn chậm, nhai kĩ để thức ăn đợc nghiền nát tốt hơn, làm cho quá trình tiêu hoáthức ăn đợc thuận lợi Thức ăn chóng đợc tiêu hoá và nhanh chóng biến thành cácchất bổ dỡng đi nuôi cơ thể Sau khi ăn no ta cần nghĩ ngơi để dạ dày làm việc, tiêuhoá thức ăn, nếu ta chạy nhảy ngay dễ bị cảm giác đau sóc ở bụng, sẽ làm giảm tácdụng của sự tiêu hoá thức ăn ở dạ dày

4- Củng cố: - Hai HS chỉ vào cơ quan tiêu hoá nói sự tiêu hoá thức ăn.

5- Dặn dò: su tầm tranh ảnh chuẩn bị bài sau.

Thứ t ngày 10 tháng 10 năm 2010 Tập đọc

NGÔI TRƯờNG MớI.

I- Mục tiêu:Bieỏt ngaột nghổ hụi sau caực daỏu caõu ; bửụực ủaàu bieỏt ủoùc baứi vaờn vụựi

gioùng nheù nhaứng, chaọm raừi

- Hieồu ND : Ngoõi trửụứng mụựi raỏt ủeùp, caực baùn HS tửù haứo veà ngoõi trửụứng vaứ yeõuquyự thaày coõ, baùn beứ (traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1,2)- HS khaự, gioỷi traỷ lụứi ủửụùc CH 3

- HS yeõu trửụứng, meỏn lụựp

II-Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ- Tranh minh họa bài đọc trong SGK.

Trang 12

III- Các hoạt động dạy học :

1.ổn định lớp: Hát

2 - Kiểm tra bài cũ Mẩu giấy vụn.

- 2 HS đọc tiếp nối truyện Mẩu giấy vụn, trả lời câu hỏi SGK

3- Dạy bài mới Giới thiệu bài: Gv nêu MĐ-YC của tiết học

- Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài

-GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

a-Đọc từng câu:

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

b Đọc từng đoạn trớc lớp: - HS tiếp nối nhau đọc từng đọan

+Đoạn1: Từ đầu…….trong cây Đọc chú giải “lấp ló”

+Đoạn2:Tiếp… mùa thu

Hớng dẫn đọc câu: + Em bớc vào lớp,/vừa bỡ ngỡ /vừa thấy quen thân//

- HS đọc câu hỏi, thảo luận trả lời

+Câu 1 Tả ngôi trờng từ xa : đoạn 1, hai câu đầu

b Tả lớp học: đoạn hai, ba câu tiếp

c Tả cảm xúc của HS dới mái trờng mới: đọan cuối

* GV: bài văn tả ngôi trờng theo cách tả từ xa tới gần

+ Câu 2: Tìm những từ ngữ tả vẻ đẹp của ngôi trờng

- HS đọc thầm đoạn 1+2, trả lời

+ Ngói đỏ: nh những cánh hoa lấp ló trong tranh

+ Bàn ghế gỗ xoan đào: nổi vân nh lụa

+ Tất tả sáng lên: thơm tho trong nắng mùa thu

+Câu3.: Dới mái trờng mới bạn học sinh cảm thấy có gì mới?( đoạn 3)

Bài văn cho em thấy tình cảm của bạn học sinh với ngôi trờng nh thế nào?

-Luyện đọc lại: - GV tổ chức cho học sinh đọc đoạn tự chọn.

- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn ngời đọc hay nhất

4- Củng cố -Em có yêu ngôi trờng của mình hay không ?

5.Dặn dò: GV nhận xét tiết học, -Chuẩn bị bài”Ngời thầy cũ”.

Luyện từ và câu CÂU KIểU AI Là Gì? KHẳNG ĐịNH, PHủ ĐịNH

Từ NGữ Về Đồ DùNG HọC TậP I- Mục tiêu:Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đã xác định ( BT1); đặt đợc câu

phủ định theo mẫu (BT2)

- Tìm đợc một số từ ngữ chỉ đồ dùng dùng học tập ẩn trong tranh và cho biết đồ vật

ấy dùng để làm gì ( BT3).- Học sinh biết yêu quý, giữ gìn đồ dùng học tập

II- Đồ dùng dạy học - Bảng phụ viết bài tập 1, 2 III- Các hoạt động dạy học.

1.ổn định lớp: Hát

2 - Kiểm tra bài cũ: Tên riêng câu kiểu ai là gì?

- 2HS viết bảng , lớp viết bảng con:, Trng Vơng, thành phố Thái Nguyên

- 1HS đặt câu theo kiểu ai( cái gì, con gì) là gì?

3- Dạy bài mới Giới thiệu bài GV nêu MĐ-YC tiết học,

-Hớng dẫn làm bài tập

+Bài tập1(Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu của bài và mẫu

- HS nhận xét YC của bài, bộ phận in đậm 3 câu văn đã cho:(Em, Lan, Tiếng việt)

- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến, GV chép lên bảng những câu đúng

a Ai là học sinh lớp 2?

b Ai là học sinh giỏi nhất lớp?

c Môn học em yêu thích là gì ?

Trang 13

+ Bài tập 2( miệng) - 2 học sinh đọc yêu cầu

Tìm những cách nói có nghĩa giống với nghĩa của các câu đã cho

- GV treo mẫu của câu a Hớng dẫn HS nhận xét cách thế

- HS tiếp nối nhau nói các câu có nghĩa giống 2 câu c và b

- GV nhận xét viết nhanh lên bảng đủ 6 trang

b Em không thích nghỉ học đâu?

Em có thích nghỉ học đâu?

Em đâu có thích nghỉ học?

c Đây không phải là đờng đến trờng đâu?

Đây có phải là đờng đến trờng đâu ?

Đây đâu có phải là đờng đến trờng ?

+ Bài tập 3: (viết) GVtreo tranh - HS quan sát tranh, phát hiện gọi tên và nói rõ mỗi đồ vật dùng để làm gì? -HS làm việc theo cặp, viết nhanh ra nháp tên các đồ vật tìm đợc -Vài HS lên bảng chỉ tranh, trình bày +Vở: 4 quyển(để ghi bài) +Cặp: 3 dùng để đựng sách vở, bút, thớc, … +Lọ mực: (2) để viết +Bút chì(2) để viết, vẽ +Thớc kẻ: (1)để đo và kẻ đờng thẳng +Êke (1) để đo và kẻ đờng thẳng , kẻ góc +Compa: để vẽ đờng tròn - Cả lớp viết vào vở tên các đồ dung học tập có trong tranh 4- Củng cố: Trò chơi “Ai nhanh hơn”: Thi đặt câu hỏi cho bộ phận đợc gạch chân trong câu.: Mẹ em là công nhân. - GV nhận xét tiết học, khen những HS học tốt, có cố gắng 5, dặn dò - Nhắc HS thực hành nói, viếtcác câu theo mẫu ở bài tập 2 TOáN 47+25 (tr.28) Mục tiêu - Củng cố thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 25 - Củng cố giải toán về nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng -Bài tập cần làm:B1 cột1 , 2, 3; B3 -HSKG làm thêm B1 côt 4, 5; B2 ;B4 II-Đồ dùng dạy học : que tính - Bảng phụ ghi bài tập 1,2,4.

III- Các hoạt động dạy học 1.ổn định lớp: Hát 2 - Kiểm tra bài cũ:47 + 5 - 2HS làm trên bảng lớp// cả lớp làm vào bảng con: đặt tính rồi tính: 8 + 57 9 + 77 67 + 9 3- Dạy bài mới: Giới thiệu phép cộng :47 + 25 - GV nêu bài toán dẫn tới phép tính 47 +25=? - HS thaqo tác trên que tính để tìm kết quả:gộp 7 que tính với 5 que tính đợc 12 que tính( bó 1 chục và 2 que tính lẻ), 4 chục que tính và 2 chục que tính là 6 chục que tính, 6 chục que tính thêm một chục đợc 7 chục que tính, 7 chục và 2 que tính là 72 que tính 47 Vậy: 47+25=72 Ta có phép tính : + 25 + 7 cộng 5 bằng 12, viết 2 nhớ 1 72 + 4 cộng 2 bằng 6, thêm một bằng 7 viết 7 2-Thực hành +Bài 1: HS 1 HS đọc yêu cầu, cả lớp làm vào vở, 1 HS làm vào bảng phụ. - Chữa bài: 17 37 47

+ 24 + 36 + 27

41 73 74

77 28 39

+ 3 + 7 + 17

80 45 46

Ngày đăng: 29/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Dựa vào bảng cộng để tính và ghi kết quả - GV ghi kết quả lên bảng  - tuan 6 lop2 da sửa-nguyen
a vào bảng cộng để tính và ghi kết quả - GV ghi kết quả lên bảng (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w