Mục tiờu: - Đọc đỳng từ phiờn õm tiếng nước ngoài và cỏc số liệu thống kờ trong bài.. Mục tiêu: Sau bài học HS biết ngày 5/6/1911 tại bến Nhà Rồng Thành phố Hồ Chí Minh, với lòng yêu nướ
Trang 1Thứ hai ng y 4 tháng 10 n à ăm 2010
ĐẠO ĐỨC
Cể CHÍ THè NấN (Tiết 2)
I Mục tiờu:
- Biết được một số biểu hiện cơ bản của người sống cú ý chớ
- Biết được: Người cú ý chớ cú thể vượt qua được khú khăn trong cuộc sống
- Cảm phục và noi theo những gương cú ý chớ vượt lờn những khú khăn trong cuộcsống để trở thành người cú ớch cho gia đỡnh, xó hội
II Tài liệu và phương tiện:
- Một số mẩu chuyện về tấm gương vượt khú
III Hoạt động dạy học :
H
Đ 2 : Học sinh tự liờn hệ (13’)
- GV nờu yờu cầu: phõn tớch thuận lợi,
khú khăn của bản thõn (theo bảng sau):
- Làm việc cỏ nhõn, tự phõn tớch thuậnlợi, khú khăn của bản thõn
1 Hoàn cảnh gia đỡnh
2 Bản thõn
3 Kinh tế gia đỡnh
4 Điều kiện đến trường và học tập
- Cho HS trao đổi theo cặp
- Y/c HS khá, giỏi biết lập kế hoạch
Trang 2- GV kết luận: Đối với những bạn cú
hoàn cảnh đặc biệt khú khăn như: bạn
Sơn, bạn Công Ngoài sự giỳp đỡ của
cỏc bạn, bản thõn cỏc em cần học tập
noi theo những tấm gương vượt khú
vươn lờn mà lớp ta đó tỡm hiểu ở tiết 1
C Củng cố - dặn dũ: (3')
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS: Thực hiện kế hoạch “Giỳp
bạn vượt khú” như đó đề ra
- Chuẩn bị bài: Nhớ ơn tổ tiờn - HS thực hiện y/c
TẬP ĐỌC
SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI
I Mục tiờu:
- Đọc đỳng từ phiờn õm tiếng nước ngoài và cỏc số liệu thống kờ trong bài.
- Hiểu nội dung: Chế độ phõn biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đũi bỡnhđẳng của những người da màu (Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
II Đồ dựng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc.(Đoạn 3)
III Hoạt động dạy học :
A Bài cũ: (5')
- Gọi HS đọc thuộc lũng bài: ấ-mi-li,
con và nêu nội dung bài
- HS đọc, trả lời.(Linh)
- GV n.xột, ghi điểm.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.(1') - Lắng nghe
2 HD HS luyện đọc và tỡm hiểu bài
- Y/c HS đọc tiếp nối GV giỳp đỡ HS
đọc đỳng cỏc tiếng nước ngoài
- HS đọc nối tiếp theo đoạn.(Mỗi lầnxuống dòng là một đoạn) 2 lợt
- Y/c HS luyện đọc theo nhóm bàn - HS luyện đọc theo nhóm bàn
- Gọi HS đọc toàn bài - 1HS đọc, cả lớp theo dõi
Trang 3sống, làm việc, chữa bệnh ở những khuriêng, không được hưởng 1 chút tự do,dân chủ nào.
+ Trước sự bất công đó, người d©n
Nam Phi đã làm gì để xoá bỏ chế độ
phân biệt chủng tộc?
+ Bất bình với chế độ a-pác-thai, người
da ®en ë Nam Phi đã đứng lên đòi bìnhđẳng Cuộc đấu tranh của họ cuối cùng
đã giành được thắng lợi
+ Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ
a- pác- thai được đông đảo mọi người
+ H·y giíi thiÖu vÒ vÞ Tæng thèng ®Çu
tiªn cña níc Nam Phi míi + Nen-xơn Man-đê-la: luật sư, bị giamcầm 27 năm trời vì cuộc đấu tranh
chống chế độ a-pác-thai, là người tiêubiểu cho tất cả người da đen, da màu ởNam Phi
+ Nội dung chính của bài là gì?
- GV tóm tắt và ghi bảng
- HS nªu: Chế độ phân biệt chủng tộc ởNam Phi và cuộc đấu tranh đòi bìnhđẳng của những người da màu
+ Y/c HS luyện đọc theo cặp - HS luyện đọc theo cặp
+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm - 3,4 HS thi đọc
- GV nhận xét, tuyên dương - Lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay
nhất
3 Củng cố - dặn dò: (2')
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS học lại bài và chuẩn bị bài:
“Tác phẩm của Si-le và tên phát xít”
- HS về nhà thực hiện y/c
ChiÒu: LỊCH SỬ
QUYẾT CHÍ RA ĐI TÌM ĐƯỜNG CỨU NƯỚC
I Mục tiêu: Sau bài học HS biết ngày 5/6/1911 tại bến Nhà Rồng (Thành phố Hồ
Chí Minh), với lòng yêu nước thương dân sâu sắc Nguyễn Tất Thành (tên của Bác
Hồ lúc đó) ra đi tìm đường cứu nước
II Đồ dùng dạy học:
- Một số ảnh tư liệu về Bác như: phong cảnh quê hương Bác, cảng Nhà Rồng, tàuLa-tu-sơ Tờ-rê-vin Bản đồ hành chính VN, chuông
Trang 4III Hoạt động dạy học :
* Giới thiệu bài.(3')
- GV cho HS nờu một số phong trào
chống thực dõn Phỏp của cỏc nhà yờu
nước (kết quả của PT, vỡ sao thất bại?)
- GV dựa vào cõu trả lời của HS và GT
- Y/c HS đọc SGK và trao đổi đụi nột
về: Quờ hương và thời niờn thiếu của
Nguyễn Tất Thành
- HS trao đổi theo nhóm bàn
- Gọi HS trỡnh bày theo cỏc cõu hỏi:
+ Em biết gỡ về quờ hương và thời niờn
thiếu của Nguyễn Tất Thành
+ Nguyễn Tất Thành là người như thế
nào?
+ Vỡ sao Nguyễn Tất Thành khụng tỏn
thành con đường cứu nước của cỏc nhà
yờu nước tiền bối? (Dành HS khá, giỏi)
+ Trước tỡnh hỡnh đú, Nguyễn Tất
Thành quyết định làm gỡ?
+ Nguyễn Tất Thành tờn lỳc nhỏ làNguyễn Sinh Cung, sinh ngày19/5/1890, tại làng Sen, huyện NamĐàn, tỉnh Nghệ An Cha là Nguyễn SinhSắc, một nhà nho yờu nước Cậu bộ lớnlờn trong hoàn cảnh nước nhà bị Phỏpxõm chiếm
+ Là người yờu nước, thương dõn, cú ýchớ đỏnh đuổi giặc Phỏp Anh khõmphục cỏc vị yờu nước tiền bối nhưngkhụng tỏn thành cỏch làm của cỏc cụ + Vỡ Nguyễn Tất Thành nghĩ rằng cụPhan Bội Chõu dựa vào Nhật chốngPhỏp là điều rất nguy hiểm, chẳng khỏc
gỡ “đưa hổ cửa trước, rước beo cửasau” Cũn cụ Phan Chu Trinh thỡ là yờucầu Phỏp làm cho nước ta giàu cú, vănminh là điều khụng thể, “chẳng khỏc gỡđến xin giặc rủ lũng thương”
+ Quyết định ra đi tỡm con đường mới
để cú thể cứu nước, cứu dõn
- GV nhận xột, chốt lại: Với lũng yờu
nước, thương dõn, Nguyễn Tất Thành
đó quyết chớ ra đi tỡm đường cứu nước
- HS xem tranh
Trang 5HĐ2: Mục đớch ra nước ngoài của
Nguyễn Tất Thành (8')
- Y/c HS đọc SGK và trả lời:
+ Nguyễn Tất Thành ra nước ngoài để
làm gỡ?
+ Nguyễn Tất Thành đi về hướng nào?
Vỡ sao ụng khụng đi theo cỏc bậc tiền
bối yờu nước như PBC, PCTrinh?
- GV kết luận
HĐ3: í chớ quyết tõm ra đi tỡm đường
cứu nước của Nguyễn Tất Thành.
nào khi ở nước ngoài?
+ sẽ gặp nhiều điều mạo hiểm, nhất làkhi ốm đau
+ Theo em Nguyễn Tất Thành, làm thế
nào để cú thể sống và làm việc ở nước
ngoài?
+ Những điều đú cho thấy quyết tõm ra
đi tỡm đường cứu nước của Người ntn?
Vỡ sao Người cú được quyết tõm đú?
+ Làm tất cả việc gỡ để sống và để đibằng chớnh đụi bàn tay của mỡnh
+ Người cú quyết tõm rất cao, ý chớkiờn định dũng cảm, sẵn sàng đươngđầu với khú khăn, thử thỏch và hơn tất
cả Người cú một tấm lũng yờu nước,yờu đồng bào sõu sắc
+ Nguyễn Tất Thành ra đi tỡm đường
cứu nước tại đõu? Lỳc nào?
+ Tại Bến Cảng Nhà Rồng, vào ngày5/6/1911 trờn tàu Đụ đốc La-tu- sơ Tờ-rờ-vin
- GV giới thiệu ảnh Bến Cảng Nhà
Rồng và tàu La-tu sơ Tờ-rờ-vin
- HS quan sỏt
- GV chốt: Ngày 5/6/1911, với lũng
yờu nước, thương dõn, Nguyễn Tất
Thành đó quyết chớ ra đi tỡm đường
cứu nước.
- 1 HS đọc lại
C Củng cố- dặn dũ: (2')
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS học lại bài và chuẩn bị bài:
“Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời”
- Nhớ - viết đỳng bài chớnh tả; trỡnh bày đỳng hỡnh thức thơ tự do.
- Nhận biết được cỏc tiếng chứa ưa; ươ và cỏch ghi dấu thanh theo y/c của BT2;
Trang 6tỡm được tiếng chứa ưa; ươ thớch hợp trong 2; 3 cõu thành ngữ, tục ngữ ở BT3
II Hoạt động dạy học :
+ Bài cú một số tiếng nước ngoài khi
viết cần chỳ ý cú dấu gạch nối giữa cỏc
tiếng như: Giụn-xơn, Na-pan, ấ-mi-li
+ Chỳ ý vị trớ cỏc dấu cõu trong bài thơ
đặt cho đỳng
- Y/c HS nhớ viết bài vào vở - HS nhớ và viết bài vào vở
- GV lưu ý tư thế ngồi viết cho HS
- Y/c HS viết xong mở SGK, tự soỏt
- Yờu cầu HS đọc bài 2. - 1 HS đọc - lớp đọc thầm
- Y/c HS tự làm bài - HS gạch dưới cỏc tiếng cú nguyờn õm
đụi ươ/ ưa và quan sỏt nhận xột cỏchđỏnh dấu thanh
- Gọi HS trỡnh bày - HS trỡnh bày bài làm của mỡnh
+ Em cú nhận xột gỡ về cỏch ghi dấu
thanh trong cỏc tiếng ấy?
+ Trong cỏc tiếng lưa, thưa, mưa, giữa(khụng cú õm cuối) dấu thanh nằm trờnchữ cỏi đầu của õm ưa (chữ ư)
+ Trong cỏc tiếng tưởng, nước, tươi,ngược (cú õm cuối) dấu thanh nằm trờn(hoặc nằm dưới) chữ cỏi thứ hai của õm
ươ (chữ ơ)
- GV nhận xột và chốt lại 2 quy tắc CT - 1, 2 em nhắc lại
Trang 7HS vừa nờu
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài - 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Đối với HS khỏ giỏi: Làm được đầy
đủ bài tập 3, hiểu nghĩa của cỏc thànhngữ, tục ngữ
- Y/c HS trỡnh bày - HS trỡnh bày bài làm của mỡnh
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng nhúm, bút dạ
III Hoạt động dạy học :
- Gọi HS đọc y/c của bài
- Tổ chức cho HS làm bài theo nhúm 4
(phỏt bảng nhúm)
- 1 HS đọc
- HS làm bài vào VBT, 1nhóm làm bảngnhúm
- Gọi HS dỏn kết quả và trỡnh bày
Trang 8* Chung lưng đấu søc
- Y/c HS đặt câu và nêu miệng bài
- HS đặt câu và nêu
VD: Chúng tôi luôn kề vai sát cánh bên
nhau trong mọi việc
- GV chốt: Những thành ngữ, tục ngữ
các em vừa nêu đều cho thấy rất rõ
tình hữu nghị, sự hợp tác giữa người
với người, giữa các quốc gia, dân tộc
là những điều rất tốt đẹp mà mỗi
chúng ta đều có trách nhiệm vun đắp
cho tình hữu nghị, sự hợp tác ấy ngày
+ Biết ơn, kính trọng những người nướcngoài đã giúp Việt Nam như về dầu khí,xây dựng các công trình, đào tạo chuyênviên cho Việt Nam
+ Hợp tác với bạn bè thật tốt trong họctập, lao động (học nhóm, làm vệ sinhlớp cùng tổ, bàn )
Trang 9Chiều: KĨ THUẬT
CHUẨN BỊ NẤU ĂN
I Mục tiờu:
- Nêu đợc tên những công việc chuẩn bị nấu ăn
- Biết cách thực hiện một số công việc nấu ăn Có thể sơ chế đợc một số thực phẩm
đơn giản, thông thờng phù hợp với gia đình
- Biết liên hệ với việc chuẩn bị nấu ăn ở gia đình
II Đồ dựng dạy học:
- Tranh, ảnh một số loại thực phẩm thụng thường
- Một số loại rau xanh, củ, quả cũn tươi
- Dao thỏi, dao gọt
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài (1')
HĐ1: Xỏc định 1 số cụng việc chuẩn
bị nấu ăn (9')
- Lắng nghe
+ Những nguyờn liệu nào được sử dụng
trong nấu ăn?
+ Rau, củ, quả, thịt, trứng, tụm, cỏ,
+ Những nguyờn liệu đú được gọi
+ Cỏc cụng việc c.bị cú mục đớch gỡ?
- GV nhận xột, kết luận
+ cú được những thực phẩm tươi,ngon, sạch dựng để chế biến cỏc mún
+ Nờu M đớch, yờu cầu của việc chọn
thực phẩm dựng cho bữa ăn.?
+ Đảm bảo đủ lượng, đủ chất dinhdưỡng
- GV túm tắt nội dung chớnh như SGK - HS theo dừi
b Tỡm hiểu cỏch sơ chế thực phẩm: - HS đọc mục 2 SGK
+ Nờu những cụng việc thường làm
trước khi nấu một mún nào đú
+ loại bỏ những phần khụng ăn đượccủa thực phẩm và làm sạch thực phẩm.+ Nờu mục đớch của việc sơ chế thực + HS nờu như SGK
Trang 10- GV phỏt phiếu học tập cho học sinh,
- GV nờu đỏp ỏn - HS đối chiếu kết quả bài của mỡnh với
đỏp ỏn và tự đỏnh giỏ KQ học tập củamỡnh
- Y/c HS bỏo cỏo KQ tự đỏnh giỏ - HS bỏo cỏo
- Kể được một cõu chuyện (được chứng kiến, tham gia hoặc đó nghe, đó đọc) về
tỡnh hữu nghị giữa nhõn dõn ta với nhõn dõn cỏc nước hoặc núi về một nước đượcbiết qua truyền hỡnh, phim ảnh
II Đồ dùng dạy học
- Sưu tầm một số tranh núi về tỡnh hữu nghị giữa nhõn dõn ta với nhõn dõn cỏcnước
III Hoạt động dạy học :
Trang 11kiến hoặc tham gia núi lờn tỡnh hữu
nghị giữa nhõn dõn ta với nhõn dõn cỏc
nước”
- Y/c HS đọc gợi ý trong SGK
- Y/c HS nờu tờn cõu chuyện mỡnh sẽ
kể cho cả lớp nghe
- Y/c HS lập nhanh dàn ý ra giấy nhỏp
- GV kiểm tra khen ngợi HS
- 2 HS đọc.(Mỗi em đọc 1 gợi ý)
- 4, 5 HS núi tờn cõu chuyện sẽ kể
- Lập dàn ý ra nhỏp → trỡnh bày dàn ý(2, 3 HS)
3 Thực hành kể chuyện: (21')
a) Kể trong nhúm:
- Y/c HS kể theo nhúm bàn
- HS ngồi cựng bàn nhỡn vào dàn ý đólập → kể cõu chuyện của mỡnh cho bạnnghe và cựng trao đổi về ý nghĩa cõuchuyện
- GV giỳp đỡ, uốn nắn
b) Thi kể chuyện trước lớp:
- Gọi HS khỏ, giỏi kể mẫu cõu chuyện
của mỡnh
- Y/c HS cử đại diện thi kể Mỗi HS kể
xong, GV hoặc cỏc bạn hỏi về ND, chi
tiết, ý nghĩa của cõu chuyện
- Dặn HS: Về nhà kể lại cõu chuyện
cho người thõn nghe
- HS thực hiện theo y/c
- Chuẩn bị: Cõy cỏ nước Nam
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi đoạn 3; từ: Nhận thấy vẻ ngạc nhiờn đến hết bài
Trang 12III Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài (1') - Lắng nghe
2 HD luyện đọc và tỡm hiểu bài:
a) Luyện đọc: (11')
- Gọi HS khỏ đọc
- Y/c HS quan sỏt tranh minh hoạ trong
SGK và GT đụi nột về Si-le
- GV chia đoạn, HS đọc tiếp nối
Đ1: Từ đầu đến " chào ngài"
Đ2: Tiếp đến điềm đạm trả lời
- Y/c HS luyện đọc theo cặp - HS ngồi cựng bàn luyện đọc
- Gọi HS đọc lại toàn bài - 1 HS đọc
sĩ quan Đức bước vào toa tàu, giơ thẳngtay, hụ to: “Hớt-le muụn năm”
+ Vỡ sao tờn sĩ quan Đức bực tức với
ụng cụ người Phỏp?
+ vỡ cụ đỏp lại lời hắn một cỏch lạnhlựng Hắn càng bực khi nhận ra ụng cụbiết tiếng Đức thành thạo đến mức đọcđược chuyện của nhà văn Đức nhưngkhụng đỏp lời hắn bằng tiếng Đức.+ Nhà văn Đức Si- le được ụng cụ
người Phỏp đỏnh giỏ thế nào?
+ Cụ già đỏnh giỏ Si- le là một nhà vănquốc tế
+ Em hiểu thỏi độ của ụng cụ đối với
người Đức và tiếng Đức như thế nào?
+ ễng cụ khụng ghột người Đức vàtiếng Đức mà chỉ căm ghột những tờnphỏt xớt Đức xõm lược
+ Lời đỏp của ụng cụ ở cuối truyện ngụ
ý gỡ?(Dành HS khá, giỏi)
+ Si- le xem cỏc người là kẻ cướp
Trang 13+ Nội dung cõu chuyện là gỡ?
- GV nhận xột chốt ý chớnh và ghi
bảng.( Phần ND ở MT)
- HS nờu: Cụ già người Phỏp đó dạycho tờn sĩ quan Đức hống hỏch một bàihọc sõu sắc
- HS nhắc lại
c) Luyện đọc diễn cảm: (9')
- Gọi HS đọc tiếp nối - 3 HS đọc tiếp nối bài
- Y/c HS nờu giọng đọc
+ Y/c HS luyện đọc theo cặp - HS luyện đọc theo cặp đụi
+ Tổ chức cho HS thi đọc - 3 HS thi đọc
I Mục tiờu:
Giỳp HS nhận thức được sự cần thiết phải dựng thuốc an toàn:
- Xỏc định khi nào nờn dựng thuốc
- Nờu những điểm cần chỳ ý khi dựng thuốc và khi mua thuốc
III Hoạt động dạy học :
* Giới thiệu bài.(1') Nờu MT tiết học - Lắng nghe
HĐ1: Sưu tầm và giới thiệu một số
Trang 14+ Em đã dùng những loại thuốc nào,
em dùng thuốc đó trong trường hợp
nào?
- Mét sè HS nªu: Khi bÞ cóm em dïngTýp pi,
- GV giới thiệu thuốc kháng sinh, thuốc
thuốc kháng sinh an toàn chúng ta cùng
nhau thảo luận nhóm
- Y/c HS đọc kĩ từng câu hỏi - HS đọc thầm
- Y/c HS tự làm bài theo nhãm 4 - HS làm bài theo nhóm 4 (2 nhóm ghi
Trang 15Thứ năm ngày 7 thỏng 10 năm 2010
TÂP LÀM VĂN
LUYỆN TẬP LÀM ĐƠN
I Mục tiờu: Giỳp HS biết viết một lỏ đơn đỳng quy định về thể thức, đủ nội dung
cần thiết, trỡnh bày lớ do, nguyện vọng rừ ràng
II Đồ dựng dạy học:
- Mẫu đơn in sẵn (phúng to)
III Hoạt động dạy học :
A Bài cũ: (5’)
- Kiểm tra một số HS viết lại đoạn văn tả
cảnh ở nhà(Sau tiết trả bài cuối tuần 5) - HS (Hùng, Linh, Công, Sơn)
- GV nhận xột, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.(1’) Nêu MT tiết học - HS lắng nghe, giở SGK trang 59
2 Hd HS luyện tập: (28’) * HS làm bài tập trong VBT
Bài 1:
- Gọi HS đọc nội dung đề bài - 2 HS đọc, cả lớp đọc thầm
+ Nờu nội dung chớnh của từng đoạn? + Đoạn1: Những chất độc Mĩ đó rải
xuống miền Nam
+ Đoạn 2: Bom đạn và thuốc diệt cỏ đó
tàn phỏ mụi trường
+ Đoạn 3: Hậu quả mà chất độc màu da
cam gõy ra cho con người
+ Chất độc màu da cam gõy ra những
hậu quả gỡ?
+ chỳng phỏ huỷ hơn 2 triệu harừng, làm xúi mũn và khụ cằn đất , diệtchủng nhiều loại muụng thỳ, gõy ranhững bệnh nguy hiểm cho ngườinhiễm độc và con cỏi họ hiện nay cảnước cú khoảng 70000 người lớn,
200000 - 300000 trẻ em là nạn nhõncủa chất độc màu da cam
+ Ở địa phương em cú người nào
nhiễm chất độc màu da cam khụng?
Cuộc sống của họ ra sao?
+ HS tự nờu (cú hoặc khụng)
+ Em đó từng biết hoặc tham gia những
phong trào nào để giỳp đỡ hay ủng hộ
cỏc nạn nhõn chất độc màu da cam?
+ Ở nước ta cú phong trào ủng hộ, giỳp
đỡ cỏc nạn nhõn chất độc màu da cam,phong trào kớ tờn ủng hộ vụ kiện Mĩcủa cỏc nạn nhõn chất độc màu da cam
Trang 16- GV nhận xột, kết luận Trường, lớp, bản thõn đó tham gia.
Bài
2:
- Gọi HS đọc nội dung của đề - 2 HS đọc, cả lớp theo dừi
+ Hóy đọc tờn đơn em sẽ viết + Đơn xin gia nhập đội tỡnh nguyện
giỳp đỡ nạn nhõn chất độc màu dacam;
+ Mục nơi nhận đơn em viết những gỡ? + Kớnh gửi: Ban chỉ huy liờn đội;
Trường Tiểu học Thọ Nguyờn
+ Phần lớ do em viết những gỡ? + Nờu những gỡ mỡnh định viết
- Y/c HS viết đơn
- Dặn HS về nhà tập viết lại lỏ đơn và
chuẩn bị bài tiết học sau: Luyện tập tả
- Bước đầu biết được hiện tượng dựng từ đồng õm để chơi chữ (ND Ghi nhớ)
- Nhận biết được hiện tượng dựng từ đồng õm để chơi chữ qua một số vớ dụ cụ thể(BT1, mục III); đặt cõu với một cặp từ đồng õm theo y/c của BT2
- Đối với HS khỏ giỏi: Đặt cõu được với 2; 3 cặp từ đồng õm ở BT1 (mục III).
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ viết 2 cỏch hiểu cõu Hổ mang bũ lờn nỳi:
+ (Rắn) hổ mang (đang) bũ lờn nỳi
+ (Con) hổ (đang) mang (con) bũ lờn nỳi
III Hoạt động dạy học :
Trang 17- Gọi HS đọc cõu: Hổ mang bũ lờn nỳi.
+ Cú thể hiểu cõu trờn theo cỏch nào?
- Cho HS xem 2 cỏch hiểu đã chuẩn bị
+ Vỡ sao lại cú thể hiểu nhiều cỏch như
vậy?
- GV nhận xột và chốt lại:
+ Cỏc tiếng: hổ, mang trong từ hổ
mang (tờn một loài rắn) đồng õm với
danh từ hổ (con hổ) và động từ mang
+ Động từ bũ (trườn) đồng õm với danh
từ bũ (con bũ)
- 1, 2 em đọc
- HS nờu cỏc cỏch hiểu
- HS đọc lại 2 cỏch hiểu trờn bảng
+ Do người viết sử dụng từ đồng õm để
cố ý tạo ra 2 cỏch hiểu như vậy
- Y/c HS làm bài và trỡng bày
- Thảo luận theo nhóm 5
- HS làm bài
+ Nhúm 1: Ruồi đõu mõm xụi đậu
Kiến bũ đĩa thịt bũ
- Đậu trong ruồi đậu là dừng ở chỗ
nhất định; cũn đậu trong xụi đậu là đậu
con ngựa đỏ khụng đấ con ngựa
- Con ngựa (thật) / đỏ con ngựa (bằng)
đỏ /, con ngựa bằng đỏ / khụng đỏ conngựa (thật)
- Con ngựa (bằng) đỏ / đỏ con ngựa(bằng) đỏ /, con ngựa (bằng) đỏ / khụng
đỏ con ngựa (thật)
- GV nhận xột và hỏi:
+ Dựng từ đồng õm để chơi chữ trong
thơ văn và trong lời núi hằng ngày cú
tỏc dụng gỡ?
Bài 2:
+ Tạo ra những cõu núi mang nhiềunghĩa gõy bất ngờ, thỳ vị cho ngườinghe và người đọc