1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop2 tuan 6

29 218 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần thứ 6
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 247,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: - Đọc thuộc lòng bài: “Cái trống tr-ờng em” - 2 HS đọc Bài thơ nói lên tình cảm gì của bạn HS với ngôi trờng.. - Biết đọc bài với giọng trìu mến, tự hào thể hiện tình cả

Trang 1

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: rộng rãi, sáng tạo, lắng nghe, imlặng, xì xào, nổi lên…

- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể chuyện với lời các nhân vật (Cô giáo, bạn trai,bạn gái)

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa của các từ mới: Xì xào, đánh bạo, hởng ứng, thích thú

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Phải giữ gìn trờng lớp luôn luôn sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

III các hoạt động dạy học.

Tiết 1:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc lòng bài: “Cái trống

tr-ờng em”

- 2 HS đọc

Bài thơ nói lên tình cảm gì của bạn

HS với ngôi trờng

- Yêu lớp, yêu đồ vật, rất vui nămhọc mới

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

a GV đọc mẫu toàn bài:

b Đọc từng câu: - HS nối tiếp nhau

+ Đọc đúng các từ ngữ - Rộng rãi, sáng sủa, lối ra vào, giữa

cửa, lắng nghe, mẩu giấy, im lặng, xìxào hởng ứng

c Đọc từng đoạn trớc lớp:

Trang 2

d Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm

e Thi đọc giữa các nhóm thanh cá nhân.- Đại diện các nhóm thi đọc đồng

Tiết 2:

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

Mẩu giấy vụn nằm ở đâu có thấy dễ

không ? vào, rất dễ thấy.- Mẩu giấy vụn… ở ngay giữa nơi ra

- Yêu cầu…lắng nghe và cho cô biếtmẩu giấy đang nói gì ?

Có thật là tiếng nói của mẫu giấy

không? Vì sao? giấy vụn và giấy không biết nói Đó là- Đó không phải là tiếng của mẩue

ý nghĩa của bạn gái… sọt giác

Bạn nghe thấy mẩu giấy nói gì ? - Các bạn ơi ! hãy bỏ tôi vào sọt rác.Câu hỏi 4:

- Tại sao cả lớp lại cời rộ lên thích

thú khi bạn gái nói ? bất ngờ và thú vị và bạn hiểu ý cô giáo.- Vì sao gái đã tởng tợng ra 1 ý rất

- Em có thích bạn gái trong truyện

này ? Vì sao ? ý cô…- Thích bạn vì bạn thông minh, hiểu

- Dặn dò: Chuẩn bị tiết kể chuyện

- Nhận xét giờ học

Trang 3

- 20 que tính và bảng gài que tính.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: - 1 HS lên giải (tóm tắt)

Mẹ 22 tuổi, bố hơn mẹ 3 tuổi Hỏi bốbao nhiêu tuổi ?

Trang 4

Bải giải:

Số tuổi của anh là:

7 + 5 = 12 (tuổi)

Đáp số: 12 (tuổi)Bài 5: Điền dấu + hoặc dấu -vào chỗ

- ích lợi của việc sống gọn gàng, ngăn nắp

- Biết phân biệt gọn gàng, ngăn nắp và cha gọn gàng, ngăn nắp

2 Kỹ năng.

- Giúp HS biết gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi

3 Thái độ.

- Học sinh có thái độ yêu mến những ngời sống gọn gàng, ngăn nắp

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bãi cũ:

Theo em, cần làm gì để giữ cho góc

học tập gọn gàng, ngăn nắp

b Bài mới:

Hoạt động 1: Đóng vai theo các tình huống

- 3 tình huống - Chia nhóm (mỗi nhóm có nhiệm vụ

tìm cách ứng xử trong 1 tình huống vàthể hiện qua trò chơi đóng vai

Trang 5

- Mời 3 nhóm đại diện 3 tình huốnglên đóng vai.

- Các nhóm khác nhận xét

Kết luận: Tình huống a - Em cần dọn màn trớc khi đi chơi Tình huống b - Em cần quét nhà xong rồi mới xem

phim Tình huống c - Em cần nhắc và giúp bạn xếp gọn

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: Lợp lá, lấp ló, bỡ ngỡ, quen thân, nổivân, rung động, thân thơng…

- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Biết đọc bài với giọng trìu mến, tự hào thể hiện tình cảm yêu mến, ngôi trờngmới của em học sinh

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Nắm đợc ý nghĩa các từ mới: Lấp ló, bỡ ngỡ, vân, rung động, trang nghiêm,thân thơng…

Trang 6

- Nắm đợc ý nghĩa của bài: Bài văn tả ngôi trờng mới, thể hiện thơng cảm, yêumến, tự hào, của em học sinh với ngôi trờng mới, với cô giáo, với bạn bè.

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học:

Hỏi hiểu ý cô giáo nhắc nhở học sinh

Hớng dẫn HS từ có vần khó - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- Tờng vàng, ngói đỏ, cánh hoa lấp

ló, bỗ ngỗ, quen thân, trắng, xanh, nổivân sáng lên, rung động, trang nghiêm,thân thơng, đến thế

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc

- Hớng dẫn HS đọc (bảng phụ) (Mỗi lần xuống dòng đợc xem là hết

một đoạn)

- Giảng từ chú giải + Lấp ló, rung động

+ Bỡ ngỡ, vân SGK+ Thân thơng

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong

- Tìm đoạn văn tơng ứng với từng nội

dung ? + Đoạn 1+2: Câu đầu – Cả lớp học.- Tả ngôi trờng từ xa

+ Đoạn 2+3: Câu tiếp – Tả cảm xúccủa HS dới mái trờng mới

+ Đoạn 3: Còn lạiBài văn tả ngôi trờng theo cách tả từ

xa đến gần

Câu hỏi 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm đoạn 1 + 2

- Tìm những từ ngữ tả vẻ đẹp của - Ngói đỏ ( nh những cánh hoa lấp ló

Trang 7

ngôi trờng ? trong cây ).

- Bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân nhlụa

- Tất cả sáng lên và thơm tho trongnắng mùa thu

Bài văn cho em thấy tình cảm của

bạn HS với ngôi trờng mới nh thế nào ?

- Bạn HS rất yêu ngôi trờng mới

4 Luyện đọc lại:

- Tổ chức cho HS thi đọc lại bài - Lớp nhận xét bình chọn ngời đọc

hay nhất

5 Củng cố dặn dò:

- Ngôi trờng em đang học cũ hay

mới ? Em có yêu mái trờng của mình

không

- HS phát biểu (Dù trờng mới hay cũ,

ai cũng yêu mến, gắn bó với trờng củamình

- Biết thực hiện phép cộng dạng 47+5 (cộng qua 10 có nhớ dạng hàng chục)

- Củng cố giải toán "nhiều hơn" và làm quen loại toán "trắc nghiệm"

II Đồ dùng dạy học:

- 12 que tính rời và 4 bó 1 chục que tính

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 8

- GV nêu bài toán, dẫn tới phép tính

47 + 5 = ? quả (7 que tính với 5 que tính đợc 12que tính (bó thành 1 chục và 2 que tính)

4 chục que tính thêm 1 chục que tính

đ-ợc 5 chục que tính Thêm 2 que tínhnữa đợc 52 que tính

Vậy 47 + 5 = 52 que tính

- Từ đó có phép tính

47 - 7 cộng 5 bằng 12, viết 2,nhớ 1

- 4 thêm 1 bằng 5, viết 5

552

Bài 3: Giải bài tập theo tóm tắt

Đáp số: 25 cm.Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trớc kết

Trang 9

Tiết 6: Chữ hoa Đ

I Mục tiêu, yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng viết chữ:

- Biết viết các chữ Đ hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng, đẹp, sạch cụm từ ứng dụng Đẹp trờng đẹp lớp

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa Đ đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ trên dòng kẻ li

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở tập viết ở nhà - 1 HS nhắc cụm từ ứng dụng Dân

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại

cách viết

b HS viết bảng con - HS viết chữ Đ 2 lợt

3 Viết cụm từ ứng dụng:

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng: - HS đọc cụm từ ứng dụng: Đẹp

Trang 10

b Quan sát bảng phụ nhận xét: - HS quan sát nhận xét.

- Chữ cao 2,5 li là những chữ nào? + Các chữ cao 2,5 li: g, l

- Chữ nào có độ cao 2 li ? + Các chữ cao 2 li: đ, p

- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? + Các chữ cao 1,5 li: t

- Chữ nào có độ cao 1 li ? + Các chữ cao 1 li: e, , ơ, n

- Chữ nào có độ cao 1,25 li ? + Các chữ cao 1 li: r

- Nêu cách viết khoảng cách giữa các

chữ, tiếng cong phải của chữ Đ- Nét khuyết của chữ e chạm vào nét

- HS viết bảng con - Cả lớp viết bảng con

4 Hớng dẫn HS viết vở tập viết - HS viết bài VTV

- GV nêu yêu cầu cách viết + 1 dòng chữ Đ cỡ vừa, 1 dòng chữ

- GV theo dõi giúp đỡ học sinh

5 Chấm, chữa bài:

Sau bài học học sinh có thể:

- Nói sơ lợc về sự biến đổi thức ăn ở khoang miệng, dạ dày, ruột non, ruột già

- Hiểu đợc ăn chậm, nhai kỹ sẽ giúp cho thức ăn tiêu hoá đợc dễ dàng

- Hiểu đợc rằng chạy nhảy nô đùa sau khi ăn sẽ có hại cho sự tiêu hoá

- HS có ý thức: Ăn chậm, nhai kỹ, không nô đùa chạy nhảy, sau khi ăn no,không nhịn đi đại tiện

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh vẽ cơ quan tiêu hoá phóng to

- 1 vài bắp ngô hoặc bánh mì

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 11

- Kể tên các cơ quan tiêu hoá - Miệng thực quản, dạ dày, ruột non

và các tuyến tiêu hoá nh tuyến nớc bọt,gan tuỵ

tả sự biến đổi thức ăn ở khoang miệng

Nêu vai trò của răng, lỡi và nớc bọt

khi ăn nghiền nhỏ, lỡi nhào trộn, nớc bọt tẩm -*KL: ở miệng thức ăn đợc răng

ớt và đợc nuối xuống thực quản rồi vàodạ dày ở dạ dày thức ăn tiếp tục đợcnhào trộn nhờ sự co bóp của dạ dày 1phần thức ăn đợc biến thành chất bổ d-ỡng

Hoạt động 2: Làm việc với SGK về sự tiêu hoá thức ăn ở ruột non và ruột già

*Mục tiêu: HS nói sơ lợc về sự biến đổi thức ăn ở ruột non và ruột già

đa đi đâu ?

- Ruột già có vai trò gì trong quá

bị táo bón

Hoạt động 3: Vận dụng kiến thức đã học vào đời sống

*Mục tiêu:

Trang 12

- Hiểu đợc ăn chậm, nhai kỹ, sẽ giúp cho thức ăn tiêu hoá đợc dễ dàng.

- Hiểu đợc rằng chạy nhảy sau khi ăn no sẽ có hại cho sự tiêu hoá

*Cách tiến hành:

- Tại sao chúng ta nên ăn chậm nhai

kỹ nghiền nát tốt hơn, làm cho quá trình- Ăn chậm nhai kỹ để thức ăn đợc

tiêu hoá đợc thuận lợi thức ăn chóng

đ-ợc tiêu hoá và nhanh chóng biến thànhcác chất bổ dỡng nuôi cơ thể

- Tại sao chúng ta không nên chạy

nhảy nô đùa khi ăn no dày làm việc, tiêu hoá thức ăn, nếu- Sau khi ăn no cần nghỉ ngơi để dạ

chúng tôi chạy nhảy ngay dễ bị cảmgiác đau ở bụng, sẽ làm giảm tác dụngcủa sự tiêu hoá thức ăn ở dạ dày

thể dục phát triển chung - đi đều

- Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác

- Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng

3 Thái độ:

- Có ý thức tập luyện tốt

II địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ sân cho trò chơi: “Nhanh lên bạn ơi"

III Nội dung phơng pháp:

Trang 13

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

2 Khởi động: Giậm chân tại chỗ

vỗ tay theo nhịp, xoay khớp cổ tay, cổ

- Đọc trơn toàn bài, nghỉ hơi đúng chỗ

- Biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện và lời các nhân vật (bác bán hàng, cậubé)

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Nắm đợc diễn biến câu chuyện

- Hiểu đợc sự hài hớc của truyện: Cậu bé lời học, không viết chữ, tởng cứ đeokính là sẽ biết đọc, làm bác bán hàng phải phì cời

II Đồ dùng dạy học.

Trang 14

- Tranh minh hoạ bài tập đọc.

III hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ

- Bài văn cho ta thấy tình cảm của

bạn HS với ngôi trờng mới - Bạn HS rất yêu ngôi trờng mới.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

2 Luyện đọc:

2.1 Giáo viên đọc mẫu toàn bài - Học sinh theo dõi

2.2 Giáo viên hớng dẫn học sinh

luyện đoc, kết hợp giải nghĩa từ

a GV đọc từng câu - Học sinh đọc nối tiếp theo từng

đ Đoạn 2 từ bác bán…làm gì ?

- Đoạn 3 Còn lại

- Giáo viên hớng dẫn đọc, ngắt

giọng, nhấn giọng ở một số câu - 2 – 3 học sinh đọc trên bảng

c Đọc từng đoạn trong nhóm - Học sinh đọc trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc

- Thấy cậu bé nh vậy, bác bán hàng

đã hỏi cậu bé điều gì ? - Hay là cháu không biết đọc.

- Thái độ của bé ra sao ? - Cậu ngạc nhiên: Nếu cháu mà biết

đọc thì cháu còn phải mua kính làm gì?Câu 3:

Bác bán kính có thái độ nh thế nào - Bác phì cời

Trang 15

khi nghe câu trả lời của cậu bé ?

Tại sao bác bán kính phải phì cời ? - Vì bác thấy cậu bé ngốc nghếch

quá vì lúc ấy bác mới hiểu cậu bé muakính làm gì ?

* Giáo viên chốt lại: Cậu bé lời học

nên không biết chữ… vui này - Ghi bảng.

4 Luyện đọc lại. - Học sinh tự phân vai

- Đọc phân vai (Ngời dẫn chuyện, bác bán hàng,

cậu bé)

5 Củng cố dặn dò.

- Mỗi HS nói 1 câu khuyên nhủ - Bạn nhầm rồi, chẳtng có kính nào

giúp bạn biết đọc đợc đâu

- 6 bó 1 chục que tính và 12 que tính rời

III Các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

đợc 12 que tính) bó 1 chục và 2 quetính lẻ, 4 chục que tính với 2 chục quetính là 6 chục que tính thêm một chục

đợc 7 chục que tính, thêm 2 que tínhnữa đợc 72 que tính

Vậy 47 + 25

Trang 16

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S - HS nêu yêu cầu.

- HS tự kiểm tra kết quả - HS làm SGK

- GV chốt lại kết quả: a, d (Đ)

b, c, e (S)

- 5 HS lên bảng

- Chữa bàiBài 3: HS đọc, đề bài - 1 HS đọc đề toán

- Nêu kế hoạch giải

- 1 em tóm tắt

- 1 em giải

Tóm tắt:

Nữ : 27 ngời Nam : 18 ngời Tất cả:…ngờiBài giải:

- GV nhận xét chốt lại bài giải đúng

Số ngời trong đội là:

Trang 17

I Mục tiêu yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Chép lại đúng một trích đoạn của truyện Mẩu giấy vụn

- Viết đúng và nhớ cách viết 1 số tiếng có vần, âm đầu hoặc thanh dễ lẫn ai/ay,s/x, thanh hỏi, thanh ngã

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết đoạn văn cần tập chép

- Bảng phụ bài tập 2, 3a

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,

yêu cầu giờ học

2 Hớng dẫn tập chép

- Câu đầu tiên trong bài chính tả có

mấy dấu phẩy ?

a Điền vào chỗ trống s/x - Xa xôi, sa xuống, phố xá, đờng xá

Trang 18

Thứ năm, ngày tháng năm 2006

Luyện từ và câu

mở rộng vốn từ: Từ ngữ về đồ dùng học tập

I Mục đích yêu cầu

1 Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu giới thiệu (Ai cái, cái gì, con gì, làgì?)

2 Biết đặt câu phủ định (chú ý: không dạy HS thuật ngữ)

3 Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về đồ dùng học tập

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh họa bài tập

III hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS viết bảng

- Lớp viết bảng con

- sông Đà, hồ Than Thở, núi Nùng,Thành phố Hồ Chí Minh

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập:

- 1 HS đọc yêu cầu của bài: Đặt câu

hỏi cho bộ phân câu đợc in đậm ghép lên bảng những câu đúng).- HS nối tiếp nhau phát biểu (GV

a Ai là học sinh lớp 2 ? - Em

b Ai là học sinh giỏi nhất lớp ? - Lan

c Môn học em yêu thích là ? - Tiếng việt

Đây có phải là đờng đến trờng đâu

- GV nêu yêu cầu

- HS quan sát tranh vẽ

Giải:

- GV mời một số HS tiếp nối nhaulên bảng lớp nói nhanh tên đồ vật tìm

Trang 19

Có 4 quyển vở (vở để ghi bài) 3 chiếc

cặp (cặp để đựng sách vở), bút thớc 2 lọ

mực (mực để viết) 2 bút chì (chì để

viết) 1 thớc kẻ (để đo và kẻ đờng thẳng)

1 êke, 1 com pa

đợc và nói rõ tác dụng

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi

những HS học tốt, có cố gắng câu theo mẫu vừa học để lời nói thêm- Nhắc nhở tiến hành nói, viết các

phong phú, giàu khả năng biến cảm

II Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

+ Dựa vào bảng 7 cộng với 1 số hoặc

giao hoán của phép cộng mà ghi ngay

kết quả

- HS làm SGK

- Gọi HS nêu miệng

Bài 2: Đặt tính rồi tính - 1 HS đọc yêu cầu đề bài

Bài 3: Giải bài tập theo tóm tắt - 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- 2 HS dựa tóm tắt nêu đề toán

- HS giải vào vở

Trang 20

- Nêu kế hoạch giải

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Nhẩm kết quả rồi ghi dấu thích hợp

khi so sánh tổng 2 số hoặc hiệu số

- Kết quả phép tính nào có thể điền

vào ô trống trống*Ví dụ: 27-5=22 (22 điền đợc vào ô

I Mục tiêu yêu cầu:

- Các tranh minh hoạ trong SGK phóng to

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 3 HS tiếp nối nhau kể lại

hoàn chỉnh câu chuyện: "Chiếc bút

mực"

- 3 HS kể nối tiếp chuyện: "Chiếc bútmực"

Trang 21

? Vì sao cô giáo khen Mai.

? Qua câu chuyện này cho ta biết

điều gì

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,

yêu cầu giờ học

2 Hớng dẫn kể chuyện:

2.1 Dựa theo tranh kể chuyện

- GV hớng dẫn HS quan sát tranh - HS quan sát tranh (N2)

- Kể theo nhóm mỗi HS đều kể toàn

bộ câu chuyện

- Đại diện các nhóm thi kể trớc lớp.2.2 Phân vai dựng lại câu chuyện

- GV nêu yêu cầu bài (mỗi vai kể với

một giọng riêng ngời dẫn chuyện, nói

thêm lời của cả lớp)

- 4 HS đóng vai (ngời dẫn chuyện, côgiáo, HS nam, HS nữ)

- HS không nhìn SGK sau đó từngcặp HS kể chuyện kèm động tác, điệubộ… nh là đóng một vở kịch nhỏ

- Cuối giờ cả lớp bình chọn những

HS, nhóm kể chuyện hấp dẫn nhất

3 Củng cố dặn dò:

- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu

chuyện cho ngời thân nghe

- Nhận xét tiết học

Thủ công

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cách gấp máy bay đuôi rời

- Gấp đợc máy bay đuôi rời

- Học sinh yêu thích gấp hình

Ngày đăng: 18/09/2013, 22:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hớng dẫn HS đọc - HS đọc trên bảng phụ - lop2 tuan 6
ng dẫn HS đọc - HS đọc trên bảng phụ (Trang 2)
- 20 que tính và bảng gài que tính. - lop2 tuan 6
20 que tính và bảng gài que tính (Trang 3)
a, b, c. bảng. - Đếm số HS theo mức độ ghi lên - lop2 tuan 6
a b, c. bảng. - Đếm số HS theo mức độ ghi lên (Trang 5)
- Gọi 2-4 học sinh lên bảng. - Lớp làm bảng con. - lop2 tuan 6
i 2-4 học sinh lên bảng. - Lớp làm bảng con (Trang 8)
Bài 1: Tính - HS làm bảng con - lop2 tuan 6
i 1: Tính - HS làm bảng con (Trang 16)
-1 em lên bảng - Lớp giải vào vở - lop2 tuan 6
1 em lên bảng - Lớp giải vào vở (Trang 26)
- Chia bảng lớp 3 phần -3 nhóm (tiếp sức) Ví dụ:  - lop2 tuan 6
hia bảng lớp 3 phần -3 nhóm (tiếp sức) Ví dụ: (Trang 27)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w