III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.-Tóm tắt nội dung bài.. - Gọi 3 học sinh nối tiếp đọc bài Tác phẩm của Si-le và tên Phát xít, nêu nội dung bài.. a Giới thiệu bài.b Hớng dẫn HS viết ch
Trang 1III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* 1 em đọc yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài rồi chữa
1 gấp 10 lần
10001
* Đọc đề bài
- Lớp làm bảng con
10 1
2
1 5 2
5
2-2
1
=
=
= +
x x x
5
3 10
6 60 36
20
9 4 3
9
x x x
* 1 em đọc đề bài, tóm tắt, nêu cách giải
- Lớp vở, 1 Hs làm bảng nhóm, gắn bảng
Bài giảiGiá tiền mỗi mét vải trớc khi giảm giá là
60000 : 5 = 12000 (đồng)Giá tiền mỗi mét vải hiện nay là:
Trang 2I/ Mục tiêu.
- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu các từ ngữ: boong tàu, dong buồm, hành trình, sửng sốt
- Hiểu ý nghĩa: Khen ngợi sự thông minh, tình cảm gắn bó của cá heo với con ngời
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
- Gọi 3 học sinh nối tiếp đọc bài Tác phẩm
của Si-le và tên Phát xít, nêu nội dung bài
- Cho Hs quan sát tranh minh hoạ
- HD chia đoạn : 4 đoạn
- Gọi1 Hs khá, giỏi đọc bài
- Gọi Hs đọc nối tiếp theo đoạn kết hợp
hỏi phần chú giải
- Theo dõi, sửa, ghi lỗi phát âm và tiếng,
từ Hs đọc sai lên bảng
- Gọi Hs đọc tiếng, từ đã đọc sai
- Yêu cầu Hs đọc theo cặp
- Gọi1 Hs đọc cả bài
- Đọc diễn cảm toàn bài
*) Tìm hiểu bài.
- Cho học sinh đọc thầm theo đoạn ( có
thể thảo luận trong bàn) trả lời các câu
hỏi
+Vì sao nghệ sĩ A-ri-ôn phải nhảy xuống
biển?
+ Điều kì lạ gì đã xảy ra khi nghệ sĩ cất
tiếng hát giã biệt cuộc đời?
+ Qua câu chuyện, em thấy cá heo đáng
yêu, đáng quý ở điểm nào?
+Em có suy nghĩ gì về cách đối xử của
đám thuỷ thủ và của đàn cá heo đối với
* Đọc thầm theo đoạn và trả lời câu hỏi
- A-ri-ôn phải nhảy xuống biển vì thuỷ thủ trên tàu nổi lòng tham, cớp hết của cải của ông và đòi giết ông
- Khi A-ri-ôn hát giã biệt, bầy cá heo đã
đến cứu ông và đa ông vào đất liền
- Cá heo đáng quý, đáng yêu vì biết ởng thức tiếng hát, biết cứu giúp nghệ sĩ khi ông nhảy xuống biển Cá heo là bạn tốt của ngời
th Đám thuỷ thủ là ngời nhng tham lam,
độc ác Đàn cá heo thông minh, tốt bụng,cứu giúp ngời bị nạn
Trang 3- HD học sinh rút ra ý nghĩa bài văn.
* Hớng dẫn đọc diễn cảm.
- Gọi 4 Hs đọc bài
- GV đọc diễn cảm đoạn 2 và HD đọc diễn
cảm
- Cho HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
-Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- HD cả lớp nhận xét và bình chọn HS đọc
hay nhất
- Đánh giá, cho điểm
c) Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Suy nghĩ nêu nội dung: Mục I
* 4 Hs nối tiếp đọc bài
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/Kiểm tra.
- Tại sao Nguyễn Tất Thành quyết chí ra
đi tìm đờng cứu nớc?
Trang 4+ Nêu kết quả của hội nghị.
- Gọi các nhóm báo cáo
d) Hoạt động nối tiếp.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Cách mạng Việt Nam giành đợc nhữngthắng lợi vẻ vang
- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Tìm đợc vần thích hợp để điền vào cả ba chỗ trống trong đoạn thơ; Thực hiện đợc 2trong 3 ý của bài tập 3
- Rèn kĩ năng viết và trình bày bài
- Giáo dục ý thức rèn chữ viết
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ
- Hs: SGK, VBT Tiếng Việt
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Trang 5a) Giới thiệu bài.
b) Hớng dẫn HS viết chính tả ( nghe - viết)
*Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung bài văn
- Gọi học sinh đọc bài văn
- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài văn
+ Dòng kinh quê hơng gợi lên những điều
quen thuộc gì?
* Hoạt động 2: Hớng dẫn viết từ khó
-Yêu cầu Hs tìm và luyện viết tiếng, từ khó
dễ lẫn trong bài
* Hoạt động 3: Viết chính tả
- Nhắc nhở hình thức trình bày bài văn, t thế
ngồi viết, cách cầm bút
- Đọ bài cho Hs viết
- Yêu cầu học sinh soát lại bài
- Giáo viên chấm và chữa 7-10 bài
- Giáo viên nêu nhận xét chung
c) Hớng dẫn làm bài tập chính tả.
* Bài tập 2 Tìm vần thích hợp điền vào chỗ
chấm trong đoạn thơ
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* HS viết bài vào vở
- Đổi vở, soát lỗi theo cặp
* Đọc yêu cầu bài tập 2
- Làm vở, 1 Hs chữa bảng
- Cả lớp chữa theo lời giải đúng
* Đọc yêu cầu bài tập 3
- Làm vở bài tập, nối tiếp đọc bài
- 2-3 Hs thi đọc thuộc lòng các câu thành ngữ, tục ngữ
- Học sinh nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn giản)
- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản Học sinh làm bài tập 1, 2, 4
Trang 6Giáo viên Học sinh
- Viết 0,1 lên bảng cùng hàng với
10
1m
- Các phân số thập phân
10
1 ; 100
1 ;1000
100
1 m còn đợc viết thành0,01m
- Học sinh đọc lại: 0,1; 0,01; 0,001
- Học sinh đọc lại: 0,5; 0,07; 0,009
- 2-3 Hs trả lời
*Học sinh đọc phân số thập phân và số thậpphân ở từng vạch đó
kg = 0,004 kg
Trang 7-Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa, nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa
- Phân biệt đợc từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng từnhiều nghĩa
- Tìm đợc ví dụ về sự chuyển nghĩa của1 số danh từ chỉ bộ phận cơ thể ngời và độngvật
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở BT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
- Gọi 2 Hs chữa BT 2
- Nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
* Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh làm việc độc lập - nêu miệng.+ Răng: nghĩa b
+ Mũi: nghĩa c
+ Tai: nghĩa a
* Nêu yêu cầu bài tập
- Thảo luận nhóm đôi làm bài - nêu miệng.+ Răng của chiếc cào không nhai nh răngcủa ngời và động vật
+ Mũi của chiếc thuyền không dùng đểngửi đợc
+ Tai của cái ấm không dùng để nghe đợc
- Nhận xét bổ sung
* Học sinh đọc và nói lại phần ghi nhớ
Trang 8- GV yêu cầu đọc thuộc nội dung cần
ghi nhớ
d) Phần luyện tập
*Bài tập 1 Từ nào mang nghĩa gốc, từ
nào mang nghĩa chuyển
- Giữ lại bài làm tốt nhất
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
e) Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Hs làm cá nhân - 1 Hs làm bảng Gạch 1gạch dới từ mang nghĩa gốc, 2 gạch dới từmang nghĩa chuyển
* Học sinh làm theo nhóm 2 nhóm làmbảng nhóm - gắn bảng
- Lỡi: lỡi dao, lỡi gơm, …
- Miệng: miệng bát, miệng túi, miệng hũ, …
- Cổ: cổ chai, cổ lọ, cổ áo, cổ tay, …
- Lng: lng đồi, lng núi, lng nồi …
- Có ý thức trong việc ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt ngời
- Giáo dục ý thức giữ vệ sinh môi trờng
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng nhóm Thông tin và hình trang 28, 29 (sgk)
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
a)Hoạt động 1: Dấu hiệu của bệnh sốt
xuất huyết Tác nhân, đờng lây truyền
bệnh
-Yêu cầu Hs quan sát tranh ảnh trong
sgk, thảo luận nhóm, trả lời các câu hỏi
+ Nêu một số dấu hiệu chính của bệnh
sốt xuất huyết?
- 2 Hs trả lời
- Quan sát tranh, ảnh trong sgk Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi
Trang 9+ Bệnh sốt xuất huyết nguy hiểm nh thế
+ Gia đình bạn thờng sử dụng cách nào
để diệt muỗi và bọ gậy?
- GV hớng dẫn chốt lại kết quả đúng
- Yêu cầu HS đọc mục: Bạn cần biết
c)Hoạt động nối tiếp.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Đại diện các nhóm báo cáo
- Xác định đợc phần mở bài, thân bài, kết bài của bài văn
- Hiểu mối liên hệ về nội dung giữa các câu, biết cách viết câu mở đoạn
- Rèn kĩ năng viết câu, đoạn văn
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
a) Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
* Đọc yêu cầu của bài
- Học sinh đọc to bài “Vịnh Hạ Long”.Suy nghĩ, trả lời
+ Mở bài: Câu mở đầu
Trang 10+ Xác định phần mở bài, thân bài, kết
bài, kết bài của bài văn
+ Phần thân bài gồm mấy đoạn? Mỗi
đoạn miêu tả gì?
+ Những câu văn in đậm có vai trò gì
trong mỗi đoạn và trong cả bài?
*Bài tập 2: Lựa chọn câu mở đoạn cho
phù hợp với nội dung mỗi đoạn văn
- Cho Hs làm cá nhân nêu miệng
- HD HS chọn đúng câu mở đoạn: cần
xem trong những câu cho sẵn, câu nào
nêu đợc ý bao trùm của cả đoạn
- Kết luận câu đúng
*Bài tập 3: Viết câu mở đoạn cho đoạn
văn
- Hớng dẫn học sinh viết câu mở đoạn
cho 1 trong 2 đoạn văn ở bài tập 2
- Chấm chữa, nhận xét
3) Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
+ Thân bài: Gồm 3 đoạn tiếp theo
1 Tả sự kì vĩ của Vịnh Hạ Long
2 Tả vẻ duyên dáng của vịnh Hạ Long
3 Tả những nét riêng biệt, hấp dẫn củavịnh Hạ Long
- Có vai trò mở đầu mỗi đoạn, chuyển
đoạn, nối kết các đoạn với nhau
* Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Làm cá nhân, 2-3 Hs nêu miệng
- Đoạn 1: Điền câu b
- Đoạn 2: Điền câu c
* Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh viết theo ý của mình
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
*Hoạt động 1: Chuẩn bị dụng cụ và
nguyên liệu để nấu cơm:
- Cho Hs thảo luận nhóm đôi, nêu miệng
- 1-2 Hs trả lời
Trang 11- Hãy kể tên những dụng cụ và nguyên
liệu cần chuẩn bị để nấu cơm bằng bếp
đun?
- Nhận xét, đánh giá
*Hoạt động 2: Chuẩn bị nấu cơm.
+Nấu cơm xác định lợng gạo nh thế nào?
+ Có dụng cụ nào để đong gạo ?
+ Nêu cách vo gạo và rửa xoong?
- KL(sgk)
*Hoạt động 4: Nấu cơm bằng bếp đun
+Hãy nêu các bớc nấu cơm bằng bếp
đun?
- Vì sao phải giảm lửa khi nớc đã cạn?
c) Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà giúp gia đình nấu cơm
* HS thảo luận kể trong nhóm
- Biết đọc, viết các số thập phân(các dạng đơn giản thờng gặp)
- Biết cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân Làm đợc BT 1, 2
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
2m7dm hay 2
10
7 m viết thành 2,7m.2,7m: đọc hai phảy bảy mét
- Tơng tự các VD còn lại
Trang 12+ Nêu giá trị của chữ só 2, chữ số 7?
- HD Hs nêu cấu tạo của số thập phân
- Giáo viên viết từng ví dụ lên bảng
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- 1-2 Hs nêu miệng
+ Mỗi số thập phân gồm 2 phần: phầnnguyên và phần thập phân
- Hs chỉ vào phần nguyên, phần thập phâncủa số thập phân rồi đọc số đó
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
TNVN: dãy núi, sông lớn, đảo và quần
đảo, đồng bằng của nớc ta
* Học sinh thảo luận nhóm làm VBT
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
Trang 13- Giáo viên chốt lại các đặc điểm chính
3 Củng cố- dặn dò:
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
2 Khí hậu: khí hậu nhiệt đới gió mùa: nhiệt
độ cao; gió ma thay đổi theo mùa
3 Sông ngòi: dày đặc, nhng ít sông lớn, cólợng nớc thay đổi theo mùa và có nhiều phùsa
4 Đất: đất phe-ra-lít và đất phù sa
5 Rừng: có 2 loại rừng chính: rừng rậm nhiệt đới phân bố ở vùng đồi núi, rừng ngậpmặn phân bố ở những nơi đất thấp ven biển
- Thực hiện tập hợp hàng dọc hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang dọc
- Thực hiện đúng cách điểm số, dàn hàng, dồn hàng, đi đều vòng phải, vòng trái
- Biết cách đổi chân khi đi sai nhịp
- Biết chơi và tham gia chơi tích cực trò chơi "Trao tín gậy"
II/ Địa điểm, ph ơng tiện.
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn
dồn hàng, đi đều vòng phải, vòng trái,
đổi chân khi đi đều sai nhịp.)
* Tập hợp, điểm số, báo cáo sĩ số
- Khởi động các khớp
- Chạy tại chỗ
- Chơi trò chơi khởi động
Trang 14- Giáo viên điều khiển lớp tập, sửa chữa
những chỗ sai sót
- Cho lớp trởng điều khiển lớp tập
- Chia 3 tổ cho Hs tập luyện
- Gv cho các tổ trình diễn
- Đánh giá việc ôn tập của từng tổ
b/ Trò chơi: “Trao tín gậy“.
- Giáo viên nêu tên trò chơi, tập hợp
học sinh theođội hình chơi, giải thích
cách chơi
- Gọi Hs nêu cách chơi
- Cho Hs chơi thử
- Chia các đội chơi
- Động viên nhắc nhở các đội chơi
- Học sinh tập luyện theo các tổ
- Các tổ thi đua trình diễn
- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc hay
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, tranh ảnh về công trình thuỷ điện sông Đà
- Học sinh: sách, vở, tranh ảnh về công trình thuỷ điện sông Đà
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
- Gọi 2 Hs đọc chuyện: “Những ngời bạn
tốt”, nêu nội dung câu chuyện
- Nhận xét, đánh giá
B/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài( trực tiếp).
b) Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
*Luyện đọc.
- Cho Hs quan sát tranh minh hoạ
- HD chia đoạn : 3 đoạn
- Gọi1 Hs khá, giỏi đọc bài
- 2 Hs đọc bài và trả lời câu hỏi
*Quan sát tranh(sgk)
- Theo dõi, đánh dấu vào sách
Trang 15- Gọi Hs đọc nối tiếp theo đoạn kết hợp
hỏi phần chú giải
- Theo dõi, sửa, ghi lỗi phát âm và tiếng,
từ Hs đọc sai lên bảng
- Giải nghĩa thêm 1 số từ cha có trong
phần chú thích: cao nguyên, trăng chơi
vơi.
- Gọi Hs đọc tiếng, từ đã đọc sai
- Yêu cầu Hs đọc theo cặp
- Gọi1 Hs đọc cả bài
- Đọc diễn cảm toàn bài
*Tìm hiểu bài.
- Cho học sinh đọc thầm toàn bài và trả
lời câu hỏi
+ Những chi tiết nào trong bài thơ gợi
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- 1 Hs đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp theo đoạn( mỗi em đọc một
đoạn ) kết hợp tìm hiểu chú giải
- Hs đọc tiếng, từ đã đọc sai
- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)
- Một em đọc cả bài
* Đọc thầm bài và trả lời các câu hỏi
- Công trờng say ngủ, tháp khoan ngẫm nghĩ, xe ủi, xe ben nằm nghỉ Đêm trăng tĩnh mịch lại sinh động vì có tiếng đàn, dòng sông lấp lánh dới ánh trăng
- Tiếng đàn của con ngời / dòng trăng lấp loáng
- Công trờng / say ngủ, tháp khoan / ngẫm nghĩ, xe ủi, xe ben / nằm nghỉ
- Nêu và đọc to nội dung bài
* 3 Hs nối tiếp đọc bài
Trang 16- Biết nhận xét lời kể của bạn và trao đổi với bạn.
- Giáo dục lòng yêu quý và ý thức giữ gìn, bảo vệ thiên nhiên
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, tranh minh hoạ truyện
- Học sinh: su tầm cây cam thảo, đinh lăng, sâm nam
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
- HD học sinh giải nghĩa từ khó
- Kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào từng
tranh minh hoạ phóng to trên bảng
- Kể lần 3 (nếu cần)
- HD học sinh giải nghĩa từ khó
* HĐ2: HD kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
a) Bài tập 1 Tìm câu thuyết minh cho
cần lặp lại nguyên văn lời của thầy cô
+Kể xong cần trao đổi về nội dung ý
nghĩa câu chuyện
- 1-2 Hs kể và nêu ý nghĩa câu chuyện
* Học sinh lắng nghe
- Quan sát tranh minh hoạ
* Đọc yêu cầu của bài
- Trao đổi nhóm đôi, phát biểu lời thuyết minh cho mỗi tranh
- Tranh 1: Tuệ Tĩnh giảng giải cho học trò
* Nêu và đọc to yêu cầu nội dung
- Kể diễn cảm theo cặp, theo đoạn, kể toàn
bộ câu chuyện
Trang 17-Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Nhận biết tên của các hàng của số thập phân
- Đọc, viết số thập phân, chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa phân số thập phân Làm bài tập 1, 2(a, b)
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Trang 18-Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Nhận biết đợc nghĩa chung và các nghĩa khác nhau của từ chạy
- Hiểu nghĩa gốc của từ ăn và hiểu đợc mối liên hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyểntrong các câu văn có dùng từ nhiều nghĩa
- Biết đặt câu phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghĩa là động từ
- Giáo dục ý thức học tập tốt môn học
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ
- HS: SGK, VBT TV
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
*Bài tập 1 Tìm ở cột B lời giải nghĩa
thích hợp cho từ chạy trong mỗi câu ở
cột A
- HD làm việc theo cặp
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
*Bài tập 2 Dòng nào nêu đúng nghĩa
chung của từ chạy.
* Đọc yêu cầu của bài
- Thảo luận, nêu miệng
1- d; 2- c; 3- a; 4- b
- Nhận xét
* Đọc yêu cầu của bài
- Suy nghĩ, nêu miệng
* Đọc yêu cầu của bài
- Trao đổi nhóm đôi
- Báo cáo kết quả làm việc
Trang 19*Bài tập 4 Đặt câu.
- HD làm vở, gọi 2 Hs làm bảng
- Chấm, chữa bài
c) Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Đọc yêu cầu của bài
II/ Địa điểm, ph ơng tiện.
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn
dồn hàng, đi đều vòng phải, vòng trái,
đổi chân khi đi đều sai nhịp.)
- Giáo viên điều khiển lớp tập, sửa chữa
những chỗ sai sót
- Cho lớp trởng điều khiển lớp tập
- Chia 3 tổ cho Hs tập luyện
- Gv cho các tổ trình diễn
- Đánh giá việc ôn tập của từng tổ
b/ Trò chơi: “Trao tín gậy“.
- Giáo viên nêu tên trò chơi, tập hợp
học sinh theođội hình chơi, giải thích
cách chơi
- Gọi Hs nêu cách chơi
* Tập hợp, điểm số, báo cáo sĩ số
- Khởi động các khớp
- Chạy tại chỗ
- Chơi trò chơi khởi động
* Học sinh theo dõi nội dung ôn tập và nhớlại từng động tác
- Lớp trởng điều khiển lớp ôn tập
- Học sinh tập luyện theo các tổ
- Các tổ thi đua trình diễn