1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 12

36 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 425,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vần ôn là do mấy âm ghép lại - Cho HS đánh vần, đọc trơn * Tiếng khoá, từ khoá: -Có vần ôn rồi, muốn có tiếng chồn ta làm NTN?. -Cho HS đánh vần đọc trơn tiếng: chồn -ChoHS quan sát tra

Trang 1

(Giáo án tuần 12)

Đạo đức 12 Nghiêm trang khi chào cờ

nhạc

12 Oân tập bài hát : Đàn gà

conToán 46 Phép cộng trong phạm vi 6Học vần 103 en - ên

Học vần 104 en - ên

10 / 11

Học vần 105 in – un Học vần 106 in – un

Mĩ thuật 12 Vẽ tự doToán 47 Phép trừ trong phạm vi 6

NĂM

11/ 11

Học vần 107 iên – yênHọc vần 108 iên – yên

SÁU

12 / 11

Thủcông

12 Oân tập chương 1 : Kĩ thuật

xé dán giấyHọc vần 109 uôn - ươnHọc vần 110 uôn - ươnSinh hoạt 12 Chủ điểm: Kính yêu Thầy

giáo , Cô giáo

Trang 2

Tiết 101+102: ÔN - ƠN

I MỤC TIÊU :

- Đọc được:ôn, ơn, con chồn, sơn ca; từ và câu ứng dụng

-Viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn

-Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyệnnói

- Sách Tiếng Việt1, tập một , vở tập viết 1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài SGK

-Viết bảng con

-Nhận xét phần KTBC

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài:

GV viết lên bảng ôn, ơn

* Dạy vần: ôn

Cho HS cài vần ôn

-Phân tích vần ôn? Vần ôn là

do mấy âm ghép lại

- Cho HS đánh vần, đọc trơn

* Tiếng khoá, từ khoá:

-Có vần ôn rồi, muốn có

tiếng chồn ta làm NTN?

-Cho HS cài tiếng chồn

GV nhận xét ghi bảng chồn

-Phân tích tiếng chồn ?

-Cho HS đánh vần đọc trơn

tiếng: chồn

-ChoHS quan sát tranh con chồn

để giới thiệu từ khoá

-Có tiếng chồn rồi muốn có

từ con chồn ta làm ntn?

-Cho HS cài từ con chồn

-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

-Cho HS đánh vần, đọc trơn

ôâ – nờ - ôân

chờ – ôân – chôân – huyền –

Hát

-2 - 3 HS đọc bài SGK-Viết: con trăn, cái cân

-HS thực hành cài vần-ôâ và n

-Ghép thêm tiếng conđứng trước tiếng chồn-HS thực hành trên bảngcài

-Đọc: con chồn cá nhân,lớp đọc đồng thanh

-HS đọc cá nhân, nhóm,lớp

Trang 3

ôn – chồn – con chồn

ơn (Qui trình tương tự )

+ HS so sánh 2 vần ôân - ơn

Đọc tổng hợp toàn bài

GV chỉnh sửa, đọc mẫu

 Luyện viết vần và từ

ứng dụng-GV viết mẫu: ôn - ơn

-GV lưu ý nét nối giữa ô và

n , ơ và n

-GV viết mẫu : con chồn, sơn ca

-GV nhận xét và chữa lỗi cho

Cơn mưa mơn mởn

-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đọc trơn từ

GV giải thích (hoặc có hình vẽ,

vật mẫu) cho HS dễ hình dung

+ Oân bài: HọcÏ lại bài cũ

+ Khôn lớn: chỉ sự lớn lên

và hiểu biết nhiều hơn

+ cơn mưa: chỉ những đám

mây u ám mang mưa đến

-GV đọc mẫu toàn bài

*Củng cố tiết 1

TIẾT 2

* Ổn định:

* Luyện đọc:

Luyện đọc các âm ở tiết 1

- Lần lượt phát âm:

on – chồn – con chồn

ơn – sơn – sơn caOân bài khôn

-Cá nhân, lớp đọc đồngthanh

-Cá nhân, lớp đọc đồngthanh

+ Giống n ở cuối+ khác ô và ơ ở đầu-HS đọc cá nhân, nhómLớp đọc đồng thanh

- Viết bảng con: ưu, ươu

-HS viết vào bảng con từcon chồn, sơn ca

Nghỉ giữa tiết

HS quan sát-2-3 HS đọc từ ngữ ứngdụng

Oân, khôn, cơn, mơn, mởn

-Đọc lần lượt: cá nhân,nhóm, bàn, lớp

-HS đọc đồng thanhĐồng thanh toàn bài

-HS đọc thứ tự và khôngtheo thứ tự các vần, đọccác từ (tiếng) ứng dụng:

Trang 4

GV nhận xét sửa chữa

* Đọc câu ứng dụng:

-Cho HS xem tranh

- GV nêu nhận xét chung

GV viết bảng câu ứng dụng

Sau cơn mưa cả nhà cá bơi đi

bơi lại bận rộn

-Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

-Cho HS tập viết vào vở

-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi

học: lưng thẳng, cầm bút

đúng tư thế

GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn

thành bài viết

Thu chấm điểm 1 vài em

c) Luyện nói:

- Chủ đề: mai sau khôn lớn

-GV cho HS xem tranh và đặt

câu hỏi:

+Trong tranh vẽ gì?

GV cho HS xem tranh và đặt

câu hỏi:

+ GV nói bạn nhỏ trong tranh

mơ ước mai sau lớn lên sẽ

làm chiến sĩ biên phòng

+ Vậy sau này lớn lên con sẽ

làm nghề gì?

+ Tại sao con lại thích nghề đó

+ Bố mẹ con làm nghề gì?

+ Muốn thực hiện được mơ

ước bây giờ con phải làm gì

GV giáo dục HS ý thức chăm

nhóm, cá nhân, cả lớp

-Đồng thanh toàn bài

-Thảo luận nhóm vềtranh minh họa của câuứng dụng

-2-3 HS đọcCơn, rộn

-Cá nhân-HS đọc theo: nhóm, cánhân

-Lớp đọc đồng thanh

Nghỉ giữa tiết-HS đọc bài nối tiếp, đọccá nhân,

-Lớp đọc đồng thanh

-Học sinh tập viết: ôn, ơn,con chồn, sơn ca

- Đọc tên bài luyện nói

-HS quan sát nhóm đôivà trả lời

1 vài cặp lên trình bày

ý kiến của mình

HS tìm và cài bảng cài

Trang 5

chỉ học tập để sau này đạt

được ước mơ mình mong muốn

- Giáo dục Học sinh tính cẩn thận , yêu thích môn Toán

SGK, bảng con , vở 2

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

TOÁN

Trang 6

25

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

Học sinh Làm vào bảng :

5 – 0 = 5 1 + 4 = 5

4 – 2 = 2 2 + 3 = 5

3 – 1 = 2 2 + 1 = 3

- Nhận xét: Ghi điểm

à Nhận xét chung

3 Bài mới :

* Giới thiệu bài : Luyện tập

chung

Giáo viên yêu cầu Học sinh

đọc lại các bảng cộng trừ

à Nhận xét :

Bài 3: Điền số :

Học sinh làm bài vở

Tổ chức thi đua lên bảng

nhận xét sửa sai

Mỗinhóm lên bảng sửa 1

cột

à Nhận xét :

Bài 4:Giáo viên treo tranh

a) có 2 con vịt đang đứng

Thêm 2 con vịt chạy tới

Hỏi tất cả có bao nhiêu con

3 + 1 + 1 = 5

5 - 2 – 2 = 1 Cột 2+3: HS khá, giỏi làm

2 + 2 + 0 =4 3 – 2 – 1

= 0

4 – 1 – 2 = 1 5 – 3 – 2 =0

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

Trang 7

Tiết 12: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (T1)

- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần

-Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên :

Vở bài tập đạo đức , một lá cờ Quốc kỳ

2 Học sinh:

Vở bài tập đạo đức

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

* Giới thiệu bài :

- Giáo viên ghi tựa :

Hoạt động 1: Quan sát tranh

bài tập 1 và đàm thoại

-Các bạn nhỏ trong tranh đang

làm gì?

-Các bạn đó là người nước

nào? Vì sao em biết?

Kết luận:

Các bạn nhỏ trong tranh đang

giới thiệu, làm quen với nhau

Mỗi bạn mang một quốc tịch

riêng: Việt Nam, Lào, Trung

Quốc, Nhật Bản Trẻ em có

quyền có quốc tịch của

chúng ta là Việt Nam

Hoạt động 2: Quan sát tranh

bài tập 2 và đàm thoại

-GV chia HS thành từng nhóm

nhỏ, yêu cầu HS quan sát

tranh bài tập 2 và cho biết

những người trong tranh đang

làm gì?

Hát

+ Quan sát tranh bài tập 1-Các bạn nhỏ trong tranhđang giới thiệu, làm quenvới nhau

-Việt Nam, Lào, Trung Quốc,Nhật Bản Dựa vào trangphục

Trang 8

2’

1’

-Đàm thoại theo các câu hỏi:

+ Những người trong tranh đang

làm gì?

+ Tư thế họ đứng chào cờ như

thế nào? Vì sao họ lại đứng

nghiêm trang khi chào cờ?

(đối với tranh 1 và 2 )

+ Vì sao họ lại sung sướng cùng

nhau nâng lá cờ Tổ quốc?

(đối với tranh 3)

Kết luận:

-Quốc kì tượng trưng cho một

nước Quốc kì Việt Nam màu

đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng

năm cánh (GV đính Quốc kì

lên bảng, vừa chỉ vừa giới

thiệu)

-Quốc ca là bài hát chính

thức của một nước dùng khi

chào cờ

-Khi chào cờ cần phải:

+ Bỏ mũ, nón

+ Sửa sang lại đầu tóc, quần

áo cho chỉnh tề

+ Đứng nghiêm

+ Mắt hướng nhìn Quốc kì

-Phải nhgiêm trang khi chào

cờ để bày tỏ lòng tôn kính

Quốc kì, thể hiện tình yêu đối

với Tổ quốc Việt Nam

Hoạt động 3: HS làm bài tập

3

GV kết luận:

Khi chào cờ phải đứng

nghiêm trang không quay

ngang, quay ngửa, nói chuyện

riêng

4.Củng cố:Học bài gì?

5 Dặn dò Nhận xét tiết

học

+ Nghiêm trang

-Vì đứng nghiêm trang khichào cờ để bày tỏ lòngtôn kính Quốc kì, thể hiệntình yêu đối với Tổ quốcViệt Nam

Bài 3:HS làm bài tập (cóthể theo nhóm hoặc cánhân)

-HS trình bày ý kiến

Học sinh nhận xét -Học sinh lắng nghe

Trang 9

THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

- Rèn tính nhanh nhẹn, tự giác, chủ động khi chơi

II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:

1 Địa điểm: Sân trường vệ sinh sạch sẽ

2 Phương tiện: Còi, kẻ sân cho trò chơi

III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến

nội dung yêu cầu bài

- Chạy nhẹ nhàng theo một

hàng dọc trên địa hình tự

nhiên ở sân trường

- Đi thường theo một hàng

dọc và hít thở sâu

2 Phần cơ bản:

- Ôn phối hợp đứng đưa 2

tay ra trước và dang ngang

N1: Từ TTĐCB đưa 2 tay ra trước

N2: Về TTĐCB

N3: Đưa 2 tay dang ngang

N4: Về TTĐCB

- Ôn phối hợp đứng đưa 2

tay lên co chếch chữ V

và lên cao thẳng hướng

N1: Đứng đưa 2 tay lên cao

GV LT 







GV 

LT 





GV LT 



Trang 10

- Đứng đưa 1 chân ra trước,

2 tay chống hông

- Đứng đưa 1 chân ra sau, 2

tay giơ cao thẳng hướng

Gv nêu tên, giải thích và làm

mẫu động tác cho HS tập bắt

chước Đứng đưa 1 chân ra sau

2 tay giơ cao thẳng hướng theo 4

nhịp

N1: Đưa chân trái ra sau, 2 tay

giơ cao thẳng hướng

N2: Về TTĐCB

N3: Đưa chân phải ra sau, 2 tay

giơ cao thẳng hướng

N4: Về TTĐCB

CB: TTĐCB

Động tác: Từ TTĐCB đưa chân

trái ra sau, mũi chân chạm

đất đồng thời 2 tay lên cao

thẳng, lòng bàn tay hướng

vào nhau Trọng tâm cơ thể

dồn vào chân trước, ngực

ưỡn, mặt ngửa, mắt nhìn theo

tay Lần tập tiếp theo đổi

chân

Sau mỗi lần tập GV nhận xét,

sửa sai cho HS

- Trò chơi “Chuyển bóng

tiếp sức”

GV nêu tên trò chơi, hướng

dẫn lại cách chơi Cho lớp chơi

thử 1 số lần sau đó chơi chính

thức có phân thắng thua

3 Phần kết thúc:

- Đi thường theo nhịp 2 – 4

hàng dọc trên địa hình tự

nhiên và hát, sau đó

đứng quay mặt thành

- Nhận xét giờ học, giao

bài tập về nhà

GV    

GV LT    

Trang 11

Tiết 46: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

* Giới thiệu bài :

-Hôm nay, cô sẽ hướng dẫn

các em học “Phép cộng trong

phạm vi 6”

-Giáo viên ghi tựa

Thành lập: 5 + 1= 6 ; 1 + 5 = 6

Giáo viên gắn bên trái 5 hình

tam giác gắn bên phải 1 hình

tam giác Hỏi có tất cả mấy

hình tam giác ?

Giáo viên viết bảng: 5 + 1 = 6

Đọc : 5 cộng 1 bằng 6

à Giáo viên ghi : 1 + 5 = 6

Vậy 5 + 1 = 1 + 5Yêu cầu Học sinh đọc 2 phép

tính

Hát

-3 Học sinh lên bảng làm

-Nhắc lại tên bài học

-5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác là 6 hình tam giác-Cá nhân, dãy bàn đồngthanh

-Học sinh thực hiện lênbàn

-Học sinh đọc 2 phép tính 5+ 1 = 6

1 + 5 = 6

           

TOÁN

Trang 12

* Thành lập công thức :

- Yêu cầu HS làm bài

- Ta vận dụng bảng cộng để

làm ?

Lưu ý : Đặt các số thẳng cột

Giáo viên gọi 1 Học sinh lên

bảng nhận xét , sửa bài

à Nhận xét : sửa sai

Bài 2 Tính

Giáo viên tổ chức cho Học sinh

lên làm bài

Nhận xét : sửa sai

Bài 3: Tính :

Yêu cầu Học sinh nêu cách

tính :

Học sinh làm vào vở

Giáo viên quan sát ,

516

4 6

3 6

4 + 1 + 1 = 6 5 + 1 + 0

= 6

3 + 2 +1 = 6 4 + 0 + 2

= 6 Cột 3 : HS khá , giỏi

2 + 2 + 2 = 6

3 + 3 + 0 = 6

Trang 13

1’

Bài 4: Nêu yêu cầu bài:

GV gọi HS đoc dề toán

Cho đại diện 2 dãy lên thi đua

nhìn nhanh viết phép tình thích

Gọi HS đọc lại công thức “ bảng

cộng trong phạm vi 6”

5 Dặn dò :

- Làm bài tập về nhà bài 4

Chuẩn bị : Bài “Phép trừ trong

phạm vi 6”

- Nhận xét tiết học

Bài 4: viết phép tính thíchhợp

a) có 4 con chim đậu trêncành cây, có 2 con chimbay đến Hỏi có tất cảmấy con chim?

4 + 2 = 6 hoặc 2 + 4 =6

b) có 3 chiếc xe ô tômàu trắng và 3 chiếc xe

ô tô màu xanh Hỏi cótất cả mấy chiếc xe ôtô?

3 + 3 = 6+ 2 em lên bảng thi đuaviết phép tính

-Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyệnnói

- Sách Tiếng Việt1, tập một , vở tập viết 1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

1’

5’ 1 Ổn định: 2 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS đọc bài SGK

-Viết bảng con

Hát+2 – 3 HS đọc -Viết: con chồn , sơn caHỌC

VẦN

Trang 14

30’ Nhận xét phần KTBC3 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

GV viết lên bảng en, ên-Đọc

mẫu:

* Dạy vần: en

-Phân tích vần en? Vần ên là

do mấy âm ghép lại

-Cho HS cài vần en

- Cho HS đánh vần, đọc trơn

* Tiếng khoá, từ khoá:

Có vần en rồi, muốn có

tiếng sen ta làm NTN?

Cho HS cài tiếng sen

-Phân tích tiếng sen ?

-Cho HS đánh vần đọc trơn

tiếng: sen

Cho HS quan sát tranh Lá sen

để giới thiệu tư khoá

-Có tiếng sen rồi muốn có

từ Lá sen

ta làm ntn?

Cho HS cài từ Lá sen

Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

-Cho HS đánh vần, đọc trơn

Gọi học sinh đọc trơn toàn bài

bảng

ên (Qui trình tương tự )

+ gọi HS so sánh 2 vần êân

-in

-Đọc tổng hợp toàn bài

en – sen – lá sen

ên – nhện – con nhện

GV chỉnh sửa, đọc mẫu

* Luyện viết vần và từ ứng

dụng

-GV viết mẫu: en- ên

-GV lưu ý nét nối giữa ê và

-Ghép thêm âm s trướcvần en

-HS thực hành cài-Đánh vần: CN+DT

-Ghép thêm tiếng láđứng trước tiếng sen

-HS thực hành trên bảngcài

-Đọc: Lá sen cá nhân, lớp đọc đồngthanh

-HS đọc cá nhân, nhóm,lớp

Cá nhân, lớp đọc đồngthanh

+ Giống n ở cuối+ khác ê và e ở đầu-HS đọc cá nhân, nhómLớp đọc đồng thanh

- Viết bảng con

Nghỉ giữa tiết

HS quan sát-2-3 HS đọc từ ngữ ứng

Trang 15

-Cho HS đọc từ ngữ ứng

dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng có vần

ên, en: Len, khen, tên, nền

+Đọc trơn từ

GV giải thích (hoặc có hình

vẽ, vật mẫu) cho HS dễ hình

dung

-GV đọc mẫu toàn bài

+áo len: là loại áo được dệt

hoặc đan bằng len

+ khen ngợi: là sự đánh giá

tốt về ai…

+ mũi tên: GV cho HS xem vật

- Lần lượt phát âm cả bài

GV nhận xét sửa chữa

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS xem tranh

- GV nêu nhận xét chung

GV viết bảng câu ứng dụng

Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ

non còn nhà Sên thì ở ngay

trên tàu lá chuối

-Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

-Đọc lần lượt: cá nhân,nhóm, bàn, lớp

-CN đọc -Đồng thanh toànbài

-HS đọc thứ tự và khôngtheo thứ tự các vần, đọccác từ (tiếng) ứng dụng:-cá nhân –Đồng thanhtoàn bài

-Thảo luận nhóm về tranhminh họa của câu ứngdụng

-2-3 HS đọc Mèn, Sên, trên

-Lớp đọc đồng thanh

-Học sinh tập viết: en, ên,con nhện, lá sen

- Đọc tên bài luyện nói

Trang 16

4’

1

-Cho HS tập viết vào vở

-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi

học: lưng thẳng, cầm bút

đúng tư thế

GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn

thành bài viết

Thu chấm điểm 1 vài em

c) Luyện nói:

Chủ đề: bên phải, bên

trái, bên trên, bên

dưới

-GV cho HS xem tranh và đặt

câu hỏi:

 Tranh vẽ gì?

- Giáo viên ghi bảng: bên

phải, bên trái, bên trên,

bên dưới

 Bên phải của em là

ai ?

 Ngồi bên trái em là ai ?

 Đứng xếp hàng bạn nào đứng trước em, bạn nào đứng sau em ?

 Bên trái em là nhóm nào ?

 Em hãy nêu vị trí các vật yêu thích em ở xung quanh em ?

+ Học bài -Chuẩn bị bài sau

bên phải, bên trái, bêntrên, bên

Trang 17

- Viết được: in, un,đèn pin, con giun

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Nói lời xin lỗi

-Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyệnnói

- Sách Tiếng Việt1, tập một ,vở tập viết 1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1’

5’

30’

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc + viết bảng con

-Viết bảng con

Nhận xét phần KTBC

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

- Hôm nay, chúng ta học vần

in, GV viết lên bảng in,

* Dạy vần: in

a) Nhận diện vần:

-Phân tích vần in? Vần in là

do mấy âm ghép lại

-Cho HS cài vần in

b) Đánh vần:

- Cho HS đánh vần, đọc trơn

* Tiếng khoá, từ khoá:

? Có vần in rồi, muốn có

tiếng pin ta làm NTN?

-Cho HS cài tiếng pin

GV nhận xét ghi bảng pin

-Phân tích tiếng pin?

-Cho HS đánh vần đọc trơn

tiếng: pin

Cho HS quan sát tranh đèn pin

để giới thiệu tư khoá

Có tiếng pin rồi muốn có từ

đèn pin ta làm ntn?

Cho HS cài từ đèn pin

Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

-Cho HS đánh vần, đọc trơn

i– nờ – inpờ –in – pinđèn pin-Gọi học sinh đọc trơn toàn

bài bảng

in – pin – đèn pin

Hát+ 2 -3 HS đọc các từ : áo len, mũi tên, nền nhà, khen ngợi

-Viết: lá sen ,con nhện

- i và n 1 HS nêu-HS thực hành cài vần-Đánh vần: i – nờ – inà in

-Ghép thêm âm p trướcvần ôn

Trang 18

+ gọi HS so sánh 2 vần in - un

+ Đọc tổng hợp toàn bài

in – pin – đèn pin

un – giun – con giun

GV chỉnh sửa, đọc mẫu

* Luyện viết vần và từ ứng

Xin lỗi vun xới

-Cho HS đọc từ ngữ ứng

dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đọc trơn từ

GV giải thích (hoặc có hình

vẽ, vật mẫu) cho HS dễ hình

dung

+ xin lỗi: xin được tha thứ vì

đã biết lỗi

+ mưa phùn: mưa nhỏ nhưng

dày hạt

+ vun xới: xới và vun gốc cho

cây

- GV đọc mẫu toàn bài

*Củng cố tiết 1:

- Lần lượt phát âm:

in – pin – đèn pin

un – giun – con giunnhà in mưaphùn

-HS viết vào bảng contừ : un-in , đèn pin - con giun

Nghỉ giữa tiết

-HS quan sát

- 2-3 HS đọc từ ngữ ứngdụng

In, xin, phùn, vun

- Đọc lần lượt: cá nhân,nhóm, bàn, lớp

-HS đọc đồng thanh-Đồng thanh toàn bài

-HS đọc bài CN+ĐT-HS đọc thứ tự và khôngtheo thứ tự các vần, đọccác từ (tiếng) ứng dụng:nhóm, cá nhân, cả lớpĐồng thanh toàn bài

-Thảo luận nhóm về tranhminh họa của câu ứngdụng

-2-3 HS đọcUûn, ỉn, chín

Ngày đăng: 25/04/2020, 18:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w