Vần ôn là do mấy âm ghép lại - Cho HS đánh vần, đọc trơn * Tiếng khoá, từ khoá: -Có vần ôn rồi, muốn có tiếng chồn ta làm NTN?. -Cho HS đánh vần đọc trơn tiếng: chồn -ChoHS quan sát tra
Trang 1(Giáo án tuần 12)
Đạo đức 12 Nghiêm trang khi chào cờ
nhạc
12 Oân tập bài hát : Đàn gà
conToán 46 Phép cộng trong phạm vi 6Học vần 103 en - ên
Học vần 104 en - ên
TƯ
10 / 11
Học vần 105 in – un Học vần 106 in – un
Mĩ thuật 12 Vẽ tự doToán 47 Phép trừ trong phạm vi 6
NĂM
11/ 11
Học vần 107 iên – yênHọc vần 108 iên – yên
SÁU
12 / 11
Thủcông
12 Oân tập chương 1 : Kĩ thuật
xé dán giấyHọc vần 109 uôn - ươnHọc vần 110 uôn - ươnSinh hoạt 12 Chủ điểm: Kính yêu Thầy
giáo , Cô giáo
Trang 2Tiết 101+102: ÔN - ƠN
I MỤC TIÊU :
- Đọc được:ôn, ơn, con chồn, sơn ca; từ và câu ứng dụng
-Viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn
-Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyệnnói
- Sách Tiếng Việt1, tập một , vở tập viết 1, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài SGK
-Viết bảng con
-Nhận xét phần KTBC
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
GV viết lên bảng ôn, ơn
* Dạy vần: ôn
Cho HS cài vần ôn
-Phân tích vần ôn? Vần ôn là
do mấy âm ghép lại
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
-Có vần ôn rồi, muốn có
tiếng chồn ta làm NTN?
-Cho HS cài tiếng chồn
GV nhận xét ghi bảng chồn
-Phân tích tiếng chồn ?
-Cho HS đánh vần đọc trơn
tiếng: chồn
-ChoHS quan sát tranh con chồn
để giới thiệu từ khoá
-Có tiếng chồn rồi muốn có
từ con chồn ta làm ntn?
-Cho HS cài từ con chồn
-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
ôâ – nờ - ôân
chờ – ôân – chôân – huyền –
Hát
-2 - 3 HS đọc bài SGK-Viết: con trăn, cái cân
-HS thực hành cài vần-ôâ và n
-Ghép thêm tiếng conđứng trước tiếng chồn-HS thực hành trên bảngcài
-Đọc: con chồn cá nhân,lớp đọc đồng thanh
-HS đọc cá nhân, nhóm,lớp
Trang 3ôn – chồn – con chồn
ơn (Qui trình tương tự )
+ HS so sánh 2 vần ôân - ơn
Đọc tổng hợp toàn bài
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
Luyện viết vần và từ
ứng dụng-GV viết mẫu: ôn - ơn
-GV lưu ý nét nối giữa ô và
n , ơ và n
-GV viết mẫu : con chồn, sơn ca
-GV nhận xét và chữa lỗi cho
Cơn mưa mơn mởn
-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn từ
GV giải thích (hoặc có hình vẽ,
vật mẫu) cho HS dễ hình dung
+ Oân bài: HọcÏ lại bài cũ
+ Khôn lớn: chỉ sự lớn lên
và hiểu biết nhiều hơn
+ cơn mưa: chỉ những đám
mây u ám mang mưa đến
-GV đọc mẫu toàn bài
*Củng cố tiết 1
TIẾT 2
* Ổn định:
* Luyện đọc:
Luyện đọc các âm ở tiết 1
- Lần lượt phát âm:
on – chồn – con chồn
ơn – sơn – sơn caOân bài khôn
-Cá nhân, lớp đọc đồngthanh
-Cá nhân, lớp đọc đồngthanh
+ Giống n ở cuối+ khác ô và ơ ở đầu-HS đọc cá nhân, nhómLớp đọc đồng thanh
- Viết bảng con: ưu, ươu
-HS viết vào bảng con từcon chồn, sơn ca
Nghỉ giữa tiết
HS quan sát-2-3 HS đọc từ ngữ ứngdụng
Oân, khôn, cơn, mơn, mởn
-Đọc lần lượt: cá nhân,nhóm, bàn, lớp
-HS đọc đồng thanhĐồng thanh toàn bài
-HS đọc thứ tự và khôngtheo thứ tự các vần, đọccác từ (tiếng) ứng dụng:
Trang 4GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
-Cho HS xem tranh
- GV nêu nhận xét chung
GV viết bảng câu ứng dụng
Sau cơn mưa cả nhà cá bơi đi
bơi lại bận rộn
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
-Cho HS tập viết vào vở
-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi
học: lưng thẳng, cầm bút
đúng tư thế
GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn
thành bài viết
Thu chấm điểm 1 vài em
c) Luyện nói:
- Chủ đề: mai sau khôn lớn
-GV cho HS xem tranh và đặt
câu hỏi:
+Trong tranh vẽ gì?
GV cho HS xem tranh và đặt
câu hỏi:
+ GV nói bạn nhỏ trong tranh
mơ ước mai sau lớn lên sẽ
làm chiến sĩ biên phòng
+ Vậy sau này lớn lên con sẽ
làm nghề gì?
+ Tại sao con lại thích nghề đó
+ Bố mẹ con làm nghề gì?
+ Muốn thực hiện được mơ
ước bây giờ con phải làm gì
GV giáo dục HS ý thức chăm
nhóm, cá nhân, cả lớp
-Đồng thanh toàn bài
-Thảo luận nhóm vềtranh minh họa của câuứng dụng
-2-3 HS đọcCơn, rộn
-Cá nhân-HS đọc theo: nhóm, cánhân
-Lớp đọc đồng thanh
Nghỉ giữa tiết-HS đọc bài nối tiếp, đọccá nhân,
-Lớp đọc đồng thanh
-Học sinh tập viết: ôn, ơn,con chồn, sơn ca
- Đọc tên bài luyện nói
-HS quan sát nhóm đôivà trả lời
1 vài cặp lên trình bày
ý kiến của mình
HS tìm và cài bảng cài
Trang 5chỉ học tập để sau này đạt
được ước mơ mình mong muốn
- Giáo dục Học sinh tính cẩn thận , yêu thích môn Toán
SGK, bảng con , vở 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
TOÁN
Trang 625
’
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh Làm vào bảng :
5 – 0 = 5 1 + 4 = 5
4 – 2 = 2 2 + 3 = 5
3 – 1 = 2 2 + 1 = 3
- Nhận xét: Ghi điểm
à Nhận xét chung
3 Bài mới :
* Giới thiệu bài : Luyện tập
chung
Giáo viên yêu cầu Học sinh
đọc lại các bảng cộng trừ
à Nhận xét :
Bài 3: Điền số :
Học sinh làm bài vở
Tổ chức thi đua lên bảng
nhận xét sửa sai
Mỗinhóm lên bảng sửa 1
cột
à Nhận xét :
Bài 4:Giáo viên treo tranh
a) có 2 con vịt đang đứng
Thêm 2 con vịt chạy tới
Hỏi tất cả có bao nhiêu con
3 + 1 + 1 = 5
5 - 2 – 2 = 1 Cột 2+3: HS khá, giỏi làm
2 + 2 + 0 =4 3 – 2 – 1
= 0
4 – 1 – 2 = 1 5 – 3 – 2 =0
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Trang 7Tiết 12: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (T1)
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
-Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên :
Vở bài tập đạo đức , một lá cờ Quốc kỳ
2 Học sinh:
Vở bài tập đạo đức
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
* Giới thiệu bài :
- Giáo viên ghi tựa :
Hoạt động 1: Quan sát tranh
bài tập 1 và đàm thoại
-Các bạn nhỏ trong tranh đang
làm gì?
-Các bạn đó là người nước
nào? Vì sao em biết?
Kết luận:
Các bạn nhỏ trong tranh đang
giới thiệu, làm quen với nhau
Mỗi bạn mang một quốc tịch
riêng: Việt Nam, Lào, Trung
Quốc, Nhật Bản Trẻ em có
quyền có quốc tịch của
chúng ta là Việt Nam
Hoạt động 2: Quan sát tranh
bài tập 2 và đàm thoại
-GV chia HS thành từng nhóm
nhỏ, yêu cầu HS quan sát
tranh bài tập 2 và cho biết
những người trong tranh đang
làm gì?
Hát
+ Quan sát tranh bài tập 1-Các bạn nhỏ trong tranhđang giới thiệu, làm quenvới nhau
-Việt Nam, Lào, Trung Quốc,Nhật Bản Dựa vào trangphục
Trang 82’
1’
-Đàm thoại theo các câu hỏi:
+ Những người trong tranh đang
làm gì?
+ Tư thế họ đứng chào cờ như
thế nào? Vì sao họ lại đứng
nghiêm trang khi chào cờ?
(đối với tranh 1 và 2 )
+ Vì sao họ lại sung sướng cùng
nhau nâng lá cờ Tổ quốc?
(đối với tranh 3)
Kết luận:
-Quốc kì tượng trưng cho một
nước Quốc kì Việt Nam màu
đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng
năm cánh (GV đính Quốc kì
lên bảng, vừa chỉ vừa giới
thiệu)
-Quốc ca là bài hát chính
thức của một nước dùng khi
chào cờ
-Khi chào cờ cần phải:
+ Bỏ mũ, nón
+ Sửa sang lại đầu tóc, quần
áo cho chỉnh tề
+ Đứng nghiêm
+ Mắt hướng nhìn Quốc kì
-Phải nhgiêm trang khi chào
cờ để bày tỏ lòng tôn kính
Quốc kì, thể hiện tình yêu đối
với Tổ quốc Việt Nam
Hoạt động 3: HS làm bài tập
3
GV kết luận:
Khi chào cờ phải đứng
nghiêm trang không quay
ngang, quay ngửa, nói chuyện
riêng
4.Củng cố:Học bài gì?
5 Dặn dò Nhận xét tiết
học
+ Nghiêm trang
-Vì đứng nghiêm trang khichào cờ để bày tỏ lòngtôn kính Quốc kì, thể hiệntình yêu đối với Tổ quốcViệt Nam
Bài 3:HS làm bài tập (cóthể theo nhóm hoặc cánhân)
-HS trình bày ý kiến
Học sinh nhận xét -Học sinh lắng nghe
Trang 9THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
- Rèn tính nhanh nhẹn, tự giác, chủ động khi chơi
II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
1 Địa điểm: Sân trường vệ sinh sạch sẽ
2 Phương tiện: Còi, kẻ sân cho trò chơi
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến
nội dung yêu cầu bài
- Chạy nhẹ nhàng theo một
hàng dọc trên địa hình tự
nhiên ở sân trường
- Đi thường theo một hàng
dọc và hít thở sâu
2 Phần cơ bản:
- Ôn phối hợp đứng đưa 2
tay ra trước và dang ngang
N1: Từ TTĐCB đưa 2 tay ra trước
N2: Về TTĐCB
N3: Đưa 2 tay dang ngang
N4: Về TTĐCB
- Ôn phối hợp đứng đưa 2
tay lên co chếch chữ V
và lên cao thẳng hướng
N1: Đứng đưa 2 tay lên cao
GV LT
GV
LT
GV LT
Trang 10- Đứng đưa 1 chân ra trước,
2 tay chống hông
- Đứng đưa 1 chân ra sau, 2
tay giơ cao thẳng hướng
Gv nêu tên, giải thích và làm
mẫu động tác cho HS tập bắt
chước Đứng đưa 1 chân ra sau
2 tay giơ cao thẳng hướng theo 4
nhịp
N1: Đưa chân trái ra sau, 2 tay
giơ cao thẳng hướng
N2: Về TTĐCB
N3: Đưa chân phải ra sau, 2 tay
giơ cao thẳng hướng
N4: Về TTĐCB
CB: TTĐCB
Động tác: Từ TTĐCB đưa chân
trái ra sau, mũi chân chạm
đất đồng thời 2 tay lên cao
thẳng, lòng bàn tay hướng
vào nhau Trọng tâm cơ thể
dồn vào chân trước, ngực
ưỡn, mặt ngửa, mắt nhìn theo
tay Lần tập tiếp theo đổi
chân
Sau mỗi lần tập GV nhận xét,
sửa sai cho HS
- Trò chơi “Chuyển bóng
tiếp sức”
GV nêu tên trò chơi, hướng
dẫn lại cách chơi Cho lớp chơi
thử 1 số lần sau đó chơi chính
thức có phân thắng thua
3 Phần kết thúc:
- Đi thường theo nhịp 2 – 4
hàng dọc trên địa hình tự
nhiên và hát, sau đó
đứng quay mặt thành
- Nhận xét giờ học, giao
bài tập về nhà
GV
GV LT
Trang 11Tiết 46: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
* Giới thiệu bài :
-Hôm nay, cô sẽ hướng dẫn
các em học “Phép cộng trong
phạm vi 6”
-Giáo viên ghi tựa
Thành lập: 5 + 1= 6 ; 1 + 5 = 6
Giáo viên gắn bên trái 5 hình
tam giác gắn bên phải 1 hình
tam giác Hỏi có tất cả mấy
hình tam giác ?
Giáo viên viết bảng: 5 + 1 = 6
Đọc : 5 cộng 1 bằng 6
à Giáo viên ghi : 1 + 5 = 6
Vậy 5 + 1 = 1 + 5Yêu cầu Học sinh đọc 2 phép
tính
Hát
-3 Học sinh lên bảng làm
-Nhắc lại tên bài học
-5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác là 6 hình tam giác-Cá nhân, dãy bàn đồngthanh
-Học sinh thực hiện lênbàn
-Học sinh đọc 2 phép tính 5+ 1 = 6
1 + 5 = 6
TOÁN
Trang 12* Thành lập công thức :
- Yêu cầu HS làm bài
- Ta vận dụng bảng cộng để
làm ?
Lưu ý : Đặt các số thẳng cột
Giáo viên gọi 1 Học sinh lên
bảng nhận xét , sửa bài
à Nhận xét : sửa sai
Bài 2 Tính
Giáo viên tổ chức cho Học sinh
lên làm bài
Nhận xét : sửa sai
Bài 3: Tính :
Yêu cầu Học sinh nêu cách
tính :
Học sinh làm vào vở
Giáo viên quan sát ,
516
4 6
3 6
4 + 1 + 1 = 6 5 + 1 + 0
= 6
3 + 2 +1 = 6 4 + 0 + 2
= 6 Cột 3 : HS khá , giỏi
2 + 2 + 2 = 6
3 + 3 + 0 = 6
Trang 131’
Bài 4: Nêu yêu cầu bài:
GV gọi HS đoc dề toán
Cho đại diện 2 dãy lên thi đua
nhìn nhanh viết phép tình thích
Gọi HS đọc lại công thức “ bảng
cộng trong phạm vi 6”
5 Dặn dò :
- Làm bài tập về nhà bài 4
Chuẩn bị : Bài “Phép trừ trong
phạm vi 6”
- Nhận xét tiết học
Bài 4: viết phép tính thíchhợp
a) có 4 con chim đậu trêncành cây, có 2 con chimbay đến Hỏi có tất cảmấy con chim?
4 + 2 = 6 hoặc 2 + 4 =6
b) có 3 chiếc xe ô tômàu trắng và 3 chiếc xe
ô tô màu xanh Hỏi cótất cả mấy chiếc xe ôtô?
3 + 3 = 6+ 2 em lên bảng thi đuaviết phép tính
-Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyệnnói
- Sách Tiếng Việt1, tập một , vở tập viết 1, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
1’
5’ 1 Ổn định: 2 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS đọc bài SGK
-Viết bảng con
Hát+2 – 3 HS đọc -Viết: con chồn , sơn caHỌC
VẦN
Trang 14
30’ Nhận xét phần KTBC3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
GV viết lên bảng en, ên-Đọc
mẫu:
* Dạy vần: en
-Phân tích vần en? Vần ên là
do mấy âm ghép lại
-Cho HS cài vần en
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
Có vần en rồi, muốn có
tiếng sen ta làm NTN?
Cho HS cài tiếng sen
-Phân tích tiếng sen ?
-Cho HS đánh vần đọc trơn
tiếng: sen
Cho HS quan sát tranh Lá sen
để giới thiệu tư khoá
-Có tiếng sen rồi muốn có
từ Lá sen
ta làm ntn?
Cho HS cài từ Lá sen
Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
Gọi học sinh đọc trơn toàn bài
bảng
ên (Qui trình tương tự )
+ gọi HS so sánh 2 vần êân
-in
-Đọc tổng hợp toàn bài
en – sen – lá sen
ên – nhện – con nhện
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
* Luyện viết vần và từ ứng
dụng
-GV viết mẫu: en- ên
-GV lưu ý nét nối giữa ê và
-Ghép thêm âm s trướcvần en
-HS thực hành cài-Đánh vần: CN+DT
-Ghép thêm tiếng láđứng trước tiếng sen
-HS thực hành trên bảngcài
-Đọc: Lá sen cá nhân, lớp đọc đồngthanh
-HS đọc cá nhân, nhóm,lớp
Cá nhân, lớp đọc đồngthanh
+ Giống n ở cuối+ khác ê và e ở đầu-HS đọc cá nhân, nhómLớp đọc đồng thanh
- Viết bảng con
Nghỉ giữa tiết
HS quan sát-2-3 HS đọc từ ngữ ứng
Trang 15-Cho HS đọc từ ngữ ứng
dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng có vần
ên, en: Len, khen, tên, nền
+Đọc trơn từ
GV giải thích (hoặc có hình
vẽ, vật mẫu) cho HS dễ hình
dung
-GV đọc mẫu toàn bài
+áo len: là loại áo được dệt
hoặc đan bằng len
+ khen ngợi: là sự đánh giá
tốt về ai…
+ mũi tên: GV cho HS xem vật
- Lần lượt phát âm cả bài
GV nhận xét sửa chữa
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
- GV nêu nhận xét chung
GV viết bảng câu ứng dụng
Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ
non còn nhà Sên thì ở ngay
trên tàu lá chuối
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
-Đọc lần lượt: cá nhân,nhóm, bàn, lớp
-CN đọc -Đồng thanh toànbài
-HS đọc thứ tự và khôngtheo thứ tự các vần, đọccác từ (tiếng) ứng dụng:-cá nhân –Đồng thanhtoàn bài
-Thảo luận nhóm về tranhminh họa của câu ứngdụng
-2-3 HS đọc Mèn, Sên, trên
-Lớp đọc đồng thanh
-Học sinh tập viết: en, ên,con nhện, lá sen
- Đọc tên bài luyện nói
Trang 164’
1
’
-Cho HS tập viết vào vở
-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi
học: lưng thẳng, cầm bút
đúng tư thế
GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn
thành bài viết
Thu chấm điểm 1 vài em
c) Luyện nói:
Chủ đề: bên phải, bên
trái, bên trên, bên
dưới
-GV cho HS xem tranh và đặt
câu hỏi:
Tranh vẽ gì?
- Giáo viên ghi bảng: bên
phải, bên trái, bên trên,
bên dưới
Bên phải của em là
ai ?
Ngồi bên trái em là ai ?
Đứng xếp hàng bạn nào đứng trước em, bạn nào đứng sau em ?
Bên trái em là nhóm nào ?
Em hãy nêu vị trí các vật yêu thích em ở xung quanh em ?
+ Học bài -Chuẩn bị bài sau
bên phải, bên trái, bêntrên, bên
Trang 17- Viết được: in, un,đèn pin, con giun
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Nói lời xin lỗi
-Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyệnnói
- Sách Tiếng Việt1, tập một ,vở tập viết 1, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1’
5’
30’
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc + viết bảng con
-Viết bảng con
Nhận xét phần KTBC
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
- Hôm nay, chúng ta học vần
in, GV viết lên bảng in,
* Dạy vần: in
a) Nhận diện vần:
-Phân tích vần in? Vần in là
do mấy âm ghép lại
-Cho HS cài vần in
b) Đánh vần:
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
? Có vần in rồi, muốn có
tiếng pin ta làm NTN?
-Cho HS cài tiếng pin
GV nhận xét ghi bảng pin
-Phân tích tiếng pin?
-Cho HS đánh vần đọc trơn
tiếng: pin
Cho HS quan sát tranh đèn pin
để giới thiệu tư khoá
Có tiếng pin rồi muốn có từ
đèn pin ta làm ntn?
Cho HS cài từ đèn pin
Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
-Cho HS đánh vần, đọc trơn
i– nờ – inpờ –in – pinđèn pin-Gọi học sinh đọc trơn toàn
bài bảng
in – pin – đèn pin
Hát+ 2 -3 HS đọc các từ : áo len, mũi tên, nền nhà, khen ngợi
-Viết: lá sen ,con nhện
- i và n 1 HS nêu-HS thực hành cài vần-Đánh vần: i – nờ – inà in
-Ghép thêm âm p trướcvần ôn
Trang 18+ gọi HS so sánh 2 vần in - un
+ Đọc tổng hợp toàn bài
in – pin – đèn pin
un – giun – con giun
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
* Luyện viết vần và từ ứng
Xin lỗi vun xới
-Cho HS đọc từ ngữ ứng
dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn từ
GV giải thích (hoặc có hình
vẽ, vật mẫu) cho HS dễ hình
dung
+ xin lỗi: xin được tha thứ vì
đã biết lỗi
+ mưa phùn: mưa nhỏ nhưng
dày hạt
+ vun xới: xới và vun gốc cho
cây
- GV đọc mẫu toàn bài
*Củng cố tiết 1:
- Lần lượt phát âm:
in – pin – đèn pin
un – giun – con giunnhà in mưaphùn
-HS viết vào bảng contừ : un-in , đèn pin - con giun
Nghỉ giữa tiết
-HS quan sát
- 2-3 HS đọc từ ngữ ứngdụng
In, xin, phùn, vun
- Đọc lần lượt: cá nhân,nhóm, bàn, lớp
-HS đọc đồng thanh-Đồng thanh toàn bài
-HS đọc bài CN+ĐT-HS đọc thứ tự và khôngtheo thứ tự các vần, đọccác từ (tiếng) ứng dụng:nhóm, cá nhân, cả lớpĐồng thanh toàn bài
-Thảo luận nhóm về tranhminh họa của câu ứngdụng
-2-3 HS đọcUûn, ỉn, chín