1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 12

15 403 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1 tuần 12
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 203,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc đợc câu ứng dụng trong bài.. - HS nêu yêu cầu của bài - HS làm bài ,nêu kết quả miệng - Nêu yêu cầu bài làm bài học sinh làm bảng, HS TB lên chữa... Đọc đợc câu ứng dụng bài 48.. Nhậ

Trang 1

Tuần 12

Thứ hai ngày 08 tháng 11 năm 2010

Tiếng Việt bài 46: ôn - ơn

i - mục tiêu.

- Đọc và viết đợc ôn, ơn, con chồn, sơn ca Đọc đợc câu ứng dụng trong bài Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Mai sau khôn lớn

- Nắm chắc cấu tạo vần ôn - ơn Đọc viết, tiếng mới tốt

- HSKT:Đọc viết đợc vần ,từ khoá

ii - đồ dùng

Tranh SGK, bộ đồ dùng tiếng Việt

iii - các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc, viết: Bạn thân, gần gũi, dặn dò

- Đọc SGK: 3 - 4 em

2 Bài mới

Tiết 1

* Giới thiệu bài

* Dạy vần :

- Vần ôn:

a) Nhận diện.

b) Phát âm.

- Đọc từ: con chồn

- Giới thiệu tranh con chồn

- Vần ơn: Quy trình tơng tự.

c) So sánh: ôn - ơn

d) Đọc từ ngữ:

ôn bài cơn ma

khôn lớn mơn mởn

- HSK: Vần ôn có 2 âm: âm ô và n

- Cài vần ôn

- Đánh vần, đọc, phân tích vần ôn

- Gài tiếng: chồn

- Phân tích tiếng chồn đánh vần, đọc,

- HS đọc cá nhân, lớp

- Theo dõi

- 2 - 3 em

- HS đọc cá nhân + phân tích tiếng

- Đọc đồng thanh

GV giải nghĩa từ : mơn mởn

e) Viết: ôn - ơn

- GV viết mẫu, h/d quy trình viết

- HS theo dõi

- HS viết bảng con Tiết 2

3 Luyện tập

a) Viết.

- Viết bảng: con chồn, sơn ca

- Viết vở: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

b) Luyện đọc.

- Đọc bảng T1

- Giới thiệu tranh

Đọc câu ứng dụng

- HS viết bảng

- HS viết vở

- 10 em

- Quan sát tranh - nhận xét

- 7 em

Trang 2

- Đọc SGK - 10 em

c) Luyện nói:

- Trong tranh vẽ gì ?

- Mai sau khôn lớn em thích làm gì ?

- Tại sao em thích nghề dó ?

- Bố mẹ em đang làm nghề gì ?

- Muốn trở thành ngời nh em mong ớc,

bây giờ em phải làm gì ?

- HS quan sát tranh và trả lời

4 Củng cố:

MT: CMH

_

Đạo đức Nghiêm trang khi chào cờ (Tiết 1)

I- Mục tiêu:

HS hiểu trẻ em có quyền có quốc tịch, hiểu quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ sang vàng, biết tôn trọng quốc kì

HS nhận biết đợc cờ tổ quốc, biết t thế đứng chào cờ đúng

HS tự hào mình là ngời Việt Nam, yêu quý tổ quốc

Nhận xét 4: chứng cứ 1,2,3

II- Đồ dùng: Học sinh:Vở bài tập, lá cờ Việt Nam.

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

- Đối với anh chị trong gia đình em

2 Giới thiệu bài

3 HĐ1: Đàm thoại tranh bài 1 - Hoạt động cá nhân

- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ? - 4 - 5 em n/x

- Các bạn đó là ngời nớc nào ? Vì sao

Chốt: Các bạn nhỏ đang giới thiệu làm

quen với nhau Mỗi bạn mang một

quốc tịch riêng Trẻ em có quyền có

quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là

Việt Nam

- Theo dõi

4.HĐ2: Đàm thoại nội dung tranh 2 - Hoạt động nhóm

- Yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết

những ngời trong tranh đang làm gì ? - Đại diện nhóm báo cáo kết quả: Họ đangchào cờ

- Họ đứng chào cờ với t thế nh thế

- Vì sao khi chào cờ họ lại đứng nghiêm

trang ?

- HS giỏi: Tôn kính quốc kì

- Tranh 3: vì sao họ lại cùng nhau vui

- Giới thiệu lá cờ của Việt Nam

- Giới thiệu Quốc ca

- T thế khi đứng chào cờ

- Theo dõi

Trang 3

Chốt: Phải nghiêm trang khi chào cờ

để bày tỏ lòng tôn kính quốc kì, tình

yêu Tổ quốc

- Theo dõi

5 HĐ 3: Thế nào là đứng nghiêm

- Quan sát tranh 3, nêu bạn nào cha

- Trong lớp ta bạn nào khi chào cờ cha

nghiêm trang ?

- Tự liên hệ để thấy cần học tập bạn tốt, bạn cha thực hiện tốt cần sửa chữa ngay

Chốt: Khi chào cờ cần đứng nghiêm

trang, không quay ngang, quay ngửa

6 Củng cố, dặn dò.

- Thi đứng chào cờ nghiêm trang nhất

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tập hát bài Quốc ca

Thứ ba ngày 09 tháng 11 năm 2010

Tiếng Việt bài 47: en - ên

i - mục tiêu.

- Đọc, viết đợc en, ên, lá sen, con nhện Đọc đợc câu ứng dụng trang 97 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dới

- Nắm chắc cấu tạo vần en - ên Đọc viết và tìm tiếng mới tốt, nói lu loát, rõ ràng -

- HSKT:Đọc viết đợc vần ,từ khoá

ii - đồ dùng dạy - học

Tranh SGK, Bộ đồ dùng Tiếng Việt

iii - các hoạt động dạy - học

A/ Kiểm tra: Đọc, viết: cơn ma, con chồn, khôn lớn.

Đọc SGK

B/ Bài mới

Tiết 1

1 Giới thiệu bài => en - ên

2 Dạy vần.

* Vần en.

a) Nhận diện.

b) Phát âm.

* Vần ên (quy trình tơng tự)

c) So sánh: en - ên

d) Đọc từ ngữ:

áo len mũi tên

khen ngợi nền nhà

- HS khá: Vần en có 2 âm: âm e và âm

n -> lớp cài vần en

- Đánh vần, đọc, phân tích vần en

- Cài tiếng: sen -> Đánh vần, đọc, phân tích tiếng sen

- Đọc trơn từ: lá sen

- Đọc: en - sen - lá sen: cá nhân, lớp

- 2 - 3 em nêu

- Đọc cá nhân + phân tích tiếng

- HS đọc đồng thanh

GV giải nghĩa từ: khen ngợi

e) Viết: en - ên

Trang 4

- Q/s, h/d HS yếu,HsKT.

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Viết.

- HD HS nét nối các con chữ

b) Luyện đọc.

- Đọc bảng T1

- Giới thiệu tranh

Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

- Viết bảng: lá sen, con nhện

- Viết vở: en, ên, lá sen, con nhện

- 8 - 10 em ( G - K - TB, Y )

- Quan sát tranh và nhận xét

- 6 - 7 em -1 -3em,cả lớp

c) Luyện nói:

Chủ đề: bên phải, bên trái, bên trên, bên

dới

- Trong tranh vẽ gì ?

- Trong lớp bên phải em là bạn nào ?

- Xếp hàng ai đứng trớc em ? ai đứng sau

em ?

- Bố mẹ em đang làm nghề gì ?

- Xếp hàng bên trái tổ em là tổ nào ?

- Em viết bằng tay phải hay tay trái ?

- Tự tìm các vật ở xung quanh em, vật đó

ở bên nào?

- HS quan sát tranh và trả lời

- 3 em nêu

- Nối tiếp kể

- HS khá, giỏi

4 Củng cố.

- N/x tiết học

- Đọc toàn bài

Toán Luyện tập chung

i - mục tiêu.

- Củng cố phép cộng trừ trong phạm vi đã học, phép cộng trừ với 0

- Viết phép tình thích hợp với tình huống trong SGK

-HSKT:Làm bài 1,2

ii - Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ: Đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 5: 3 - 4 em.

2 Bài mới:

- Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Tính

- Củng cố các phép cộng trừ trong phạm

vi 5

Bài 2: Tính (cột 1) 2 + 3 = 5

3 + 2 = 5

- Nhận xét 2 phép tính: Trong phép cộng

các số đổi chỗ cho nhau kết quả vẫn

bằng nhau

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài ,nêu kết quả miệng

- Nêu yêu cầu bài làm bài học sinh làm bảng, HS TB lên chữa

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

4 + 1 4 Muốn điền dấu >, <, = ta

phải làm gì ? (tính)

4 + 1

5 > 4

- Nêu yêu cầu, nêu cách làm, làm bài -

đổi vở kiểm tra chéo - nhận xét

Hs làm cột 1,2

Bài 4: Viết phép tính thích hợp - Nêu yêu cầu, nêu bài toán, viết phép

tính tơng ứng

Trang 5

a) 3 + 2 = 5 b) 5 - 2 = 3

3 Củng cố.

- Nhận xét tiết học

Thủ công

Ôn tập chơng I : Kĩ thuật xé dán giấy

I Mục tiêu

- Củng cố lại kĩ thuật xé dán giấy đã đợc học

- Xé đợc một hình đã học

- Rèn kĩ năng xé, dán hình

- Yêu thích giờ học

- Nhận xét 1,2 : chứng cứ 1,2,3

II Chuẩn bị.

- HS: Giấy thủ công, hồ dán, bút chì

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 GV hớng dẫn lại kĩ thuật xé dán

2 HS thực hành xé dán hình đã đợc học

3 Thi trng bày sản phẩm, nhận xét

Thứ tư ngày 10 thỏng 11 năm 2010

Tiếng Việt

bài 48: in - un

i - mục tiêu.

- Đọc, viết đợc in, un, con giun, đèn pin Đọc đợc câu ứng dụng bài 48

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời xin lỗi

- Nắm chắc cấu tạo vần in - un Đọc, viết, tìm tiếng mới tốt Nói lu loát, rõ ràng

- HSKT :đọc viết đợc vần ,từ khoá.

ii - đồ dùng dạy - học.

Tranh SGK, bộ đồ dùng tiếng Việt

iii - các hoạt động dạy - học.

1 Bài cũ: Đọc, viết: áo len, mũi tên, khen ngợi

1 Bài mới Tiết 1

1 Giới thiệu bài => in - un

2 Dạy vần

* Vần in

a) Nhận diện

b) Phát âm

Giới thiệu đèn pin

Đọc từ: đèn pin

* Vần un: Quy trình tơng tự

c) So sánh: in - un

d) Đọc từ:

nhà in ma phùn

xin lỗi vun xới

Vần en có 2 âm: âm i và âm n Cài vần in

Đánh vần, đọc, phân tích vần in Cài tiếng: pin

Đánh vần, đọc, phân tích tiếng pin

HS đọc Giống: đều kết thúc = n Khác: in bắt đầu = i

un bắt đầu = u

HS đọc

G giải nghĩa từ

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Viết.

Trang 6

Viết bảng: đèn pin, con giun

Viết vở: in, un, đèn pin, con giun

b) Luyện đọc.

- Đọc bảng T1

- Giới thiệu tranh

Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

HS viết bảng

HS viết vở

10 em Quan sát tranh và nhận xét

7 em -2-4em,cả lớp

c) Luyện nói:

Chủ đề: “Nói lời xin lỗi”

- Trong tranh vẽ gì ?

- Em có biết vì sao bạn trai trong tranh

mặt lại buồn nh vậy ?

- Khi làm bạn ngã em có nên xin lỗi không ?

- Em đã nói một lần nào “xin lỗi bạn”

“xin lỗi cô cha” ? Trong trờng hợp nào ?

Quan sát tranh và trả lời

4 Củng cố. Đọc toàn bài

Toán

phép cộng trong phạm vi 6

i - mục tiêu.

- Củng cố, khắc sâu khái niệm phép cộng Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

- Thực hành tính cộng trong phạm vi 6 thành thạo

- HSKT:Biết làm tính bằng cánh nhẩm ngón tay

ii - đồ dùng dạy học

Tranh SGK, bộ đồ dùng toán

iii - các hoạt động dạy - học.

1 Kiểm tra:

- 3 HS lên bảng

1 + 2 + 1 = 3 + 2 - 1 =

4 + 0 + 1 =

2 Bài mới

1 Thành lập và ghi nhớ bảng cộng

trong phạm vi 6.

a) Thành lập công thức 5 + 1 = 6

1 + 5 = 6

Lớp làm bảng con

Bớc 1:

Bớc 2: - Quan sát hình vẽ SGK nêu bài toán - Nêu số hình tam giác ở 2 nhóm (5 hình

tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình tam giác)

- 5 và 1 là mấy ?

- 5 cộng 1 bằng mấy ?

- GV viết: 5 + 1 = 6

Bớc 3:

=> 5 hình tam giác và 1 hình tam giác

nh 1 hình tam giác và 5 hình tam giác

=> 5 + 1 cũng bằng 1 + 5

- 3 - 4 em: 5 và 1 là 6

- 4 - 5 em, lớp: 5 + 1 = 6

- HS đọc

- Quan sát hình vẽ, nhận xét

1 cộng 5 bằng mấy ?

- Đọc: 5 + 1 = 6

1 + 5 = 6

Trang 7

Nhận xét: 2 phép tính

=> Khi đổi chỗ các số trong phép cộng

kết quả vẫn bằng nhau

b) Thành lập công thức.

4 + 2 = 6 2 + 4 = 6 3 + 3 = 6

Quy trình tơng tự

- HSK, G nhận xét

c) Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

Xoá dần bảng

Hỏi: 4 + 2 = ?

2 + 4 = ?

5 + 1 = ?

1 + 5 = ?

3 + 3 = ?

2 Thực hành.

Bài 1: Tính (lu ý viết thẳng cột)

Bài 2: Tính

Khi đổi chỗ các số trong phép cộng kết

quả vẫn bằng nhau

HS luyện đọc

HS trả lời

Nêu yêu cầu - làm bài Nêu yêu cầu - làm bài - chữa bài đọc kết quả - nhận xét

Bài 3: Tính

4 + 1 + 1 = 6

5 + 1 = 6

Nêu yêu cầu, nêu cách làm - làm bài Chữa bài, đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

3 Củng cố.

- Hệ thống kiến thức

- N/x giờ học

Quan sát tranh, nêu bài toán Viết phép tính: 4 + 2 = 6 ; 3 + 3 = 6

Đọc bảng cộng trong phạm vi 6

_

Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2010

Tiếng Việt Bài 49: iên - yên

i - mục tiêu.

- Đọc và viết đợc iên, yên, đèn điện, con yến Đọc đợc câu ứng dụng trong bài Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Biển cả.Nắm chắc cấu tạo vần iên, yên

HSKT:Đọc viết đợc vần ,từ khoá

ii - đồ dùng dạy - học Tranh SGK, Bộ đồ dùng Tiếng Việt

iii - các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra:

- Đọc SGK

- Đọc, viết: nhà in, xin lỗi, ma phùn

B Bài mới

Tiết 1

1 Giới thiệu bài => iên - yên

2 Dạy vần.

* Vần iên.

a) Nhận diện.

b) Phát âm.

Giới thiệu: đèn điện

* Vần yên: Quy trình tơng tự

- HSG: Vần iên có nguyên âm đôi iê và

âm n -> lớp cài vần iên

- Đánh vần, đọc, phân tích vần iên

- Cài tiếng: điện -> Đánh vần, đọc, phân tích : điện

- HS đọc trơn từ: đèn điện

- Đọc: iên - điện - đèn điện

Trang 8

c) So sánh: iên - yên

Lu ý: Tiếng có phụ âm đầu viết iê

Tiếng không có phụ âm đầu viết yê

d) Đọc từ:

cá biển yên ngựa

viên phấn yên vui

Giống: đều kết thúc = n Khác: iên bắt đầu = iê yên bắt đầu = yê

- Cá nhân, dãy, lớp

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Viết.

Viết bảng: đèn điện, con yến

Viết vở: iên, yên, đèn điện, con yến

b) Luyện đọc.

- Đọc bảng T1

- Giới thiệu tranh

Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

- HS viết bảng

- HS viết vở

- 9 -10 em

- Quan sát tranh, nhận xét

- 6 - 7 em -2-4em,cả lớp

c) Luyện nói: “Biển cả”

- Trong tranh vẽ gì ?

- Em thờng thấy, thờng nghe biển có

những gì ?

- Bên những bãi biển thờng có những gì?

- Nớc biển mặn hay ngọt ?

-> Ngời ta dùng nớc biển làm muối

- Những núi ở ngoài biển đợc gọi là gì ?

trên ấy thờng có những gì ?

- Những ngời nào thờng sống ở biển ?

- Em có thích biển không ?

- Em đã đợc bố mẹ cho đi biển lần nào

cha ? ở đấy em làm gì ?

- Quan sát tranh và trả lời: 8 - 10 em

- HS xung phong kể

4 Củng cố.

- Tìm tiếng, từ chứa vần vừa học?

- N/x giờ học

Đọc toàn bài

Toán phép trừ trong phạm vi 6

i - mục tiêu.

- Củng cố khái niệm phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6 Làm tính trừ trong phạm vi 6 nhanh, chính xác

- HSKT:Biết làm tính bằng cánh nhẩm ngón tay

ii - đồ dùng dạy học

Tranh SGK, bộ đồ dùng toán

iii - các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra:

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 6

- Bảng con: 2 + 3 + 1 = 3 + 3 + 0 = 4 + 1 + 1 =

(Gọi HS yếu lên bảng )

2 Bài mới.

- Hớng dẫn quan sát tranh vẽ SGK

- Hớng dẫn nêu câu hỏi, trả lời - HS quan sát, nêu bài toán - HS trả lời câu hỏi, đầy đủ

- Quan sát, tự nêu kết quả phép tính

Trang 9

- GV viết: rồi viết vào

6 - 1 = 5

6 - 5 = 1

6 - 4 = 2

3 Thực hành.

Bài 1: Tính:

Viết số phải thẳng cột

Bài 2:

Quan sát từng cột phép tính để nêu mối

quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Nêu yêu cầu, làm bài, HS làm bảng con, chữa bài

- Nêu yêu cầu, nêu cách làm, làm bài

- chữa bài

Bài 3: Tính nhẩm

Bài 4: Viết phép tính tơng ứng

- Nêu yêu cầu, làm bài, nêu kết quả miệng

- Quan sát tranh

- HSG nêu bài toán

- Viết phép tính tơng ứng

4 Củng cố.

- Hệ thống kiến thức

- Nhận xét tiết học

Đọc bảng trừ trong phạm vi 6

- Nhận xét giờ học

THỂ DỤC: CMH

Thứ sáu ngày 12 tháng 11 năm 2010

Tiếng Việt

Bài 50: uôn, ơn

I Mục tiêu

- HS nắm đợc cấu tạo của vần “uôn, ơn”, cách đọc và viết các vần đó

- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Chuồn chuồn, châu chấu, cào cào

- Yêu thích môn học, yêu quý loài vật

HSKT:Đọc viết đợc vần ,từ khoá

II Đồ dùng:

-Gv: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.

-Hs: BDDTV1

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

A Kiểm tra

B.Bài mới

1/ Giới thiệu bài

2/ Dạy vần mới

* Vần uôn

Trang 10

- Muốn có tiếng “chuồn” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “chuồn” trong bảng cài - HS khá: thêm âm ch đứng trớc vầnuôn, thanh huyền trên đầu âm ô

- Lớp ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - Cá nhân, tập thể

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác

định từ mới

- 2 - 4 em: chuồn chuồn

- Vần “ơn”dạy tơng tự

* Nghỉ giải lao giữa tiết

*Đọc từ ứng dụng

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có

vần mới

- 7 - 10 em, cả lớp

* Luyện viết

- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - Quan sát để nhận xét về các nét, độcao…

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Viết.

Viết bảng: chuồn chuồn, vơn vai

Viết vở: uôn, ơn, chuồn chuồn, vơn vai

b) Luyện đọc.

- Đọc bảng T1

- Giới thiệu tranh

Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

- HS viết bảng

- HS viết vở

- 9 -10 em

- Quan sát tranh, nhận xét

- 6 - 7 em

- 8 - 10 em

c) Luyện nói: Chuồn chuồn, châu chấu,

cào cào

- Trong tranh vẽ gì ?

- Em biết gì về chuồn chuồn, châu chấu,

cào cào?

- Chúng là loài côn trùng có ích hay có

hại?

- Quan sát tranh và trả lời: 8 - 10 em

- HS xung phong kể

4 Củng cố.

- Tìm tiếng, từ chứa vần vừa học?

- N/x giờ học

- Đọc toàn bài

_

toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi các số đã học, cộng, trừ với số 0

- Làm tính cộng, trừ thành thạo, biết viết phép tính thích hợp với tình huống

- HSKT:Biết làm tính bằng cánh nhẩm ngón tay

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh vẽ minh họa bài 5.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra

Ngày đăng: 11/10/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Viết bảng: con chồn, sơn ca - Viết vở: ôn, ơn, con chồn, sơn ca - Giáo án lớp 1 tuần  12
i ết bảng: con chồn, sơn ca - Viết vở: ôn, ơn, con chồn, sơn ca (Trang 2)
HS viết bảng con - Giáo án lớp 1 tuần  12
vi ết bảng con (Trang 4)
- Quan sát hình vẽ SGK nêu bài toán - Nêu số hình tam giác ở 2 nhóm (5 hình  tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình tam  giác) - Giáo án lớp 1 tuần  12
uan sát hình vẽ SGK nêu bài toán - Nêu số hình tam giác ở 2 nhóm (5 hình tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình tam giác) (Trang 8)
- Củng cố phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5. Biết nhẩm, đặt tính tìm kết quả đúng.  - Giáo án lớp 1 tuần  12
ng cố phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5. Biết nhẩm, đặt tính tìm kết quả đúng. (Trang 17)
H làm bảng con - Giáo án lớp 1 tuần  12
l àm bảng con (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w