1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 3

29 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 491,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng.. CHUẨN BỊ : - Vở Bài Tâp Đạo Đức - Tranh vẽ của bài tập 1 trang 7, Tranh vẽ của bài tập 2 trang 8 III.CC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Gọi HS nêu lại bài

Trang 1

(Giáo án tuần 3)

TUẦN 3

TN & XH 3 Nhận biết các vật xung quanh

31/8

Học âm 23 Ơ – Ơ Học âm 24 Ơ – Ơ

Mĩ thuật 3 Màu vẽ và vẽ màu vào hình đơn giảnTốn 11 Lớn hơn – Dấu lớn

NĂM

1/9

Học âm 25 Bài 11: Ơn tập Học âm 26 Bài 11: Ơn tập Tốn 12 Luyện tập

Am nhạc 3 Học bài hát : Mời bạn vui múa ca

-Đọc được: l - h, lê, hè; từ và câu ứng dụng

-Viết được: l - h, lê, hè(viết được ½ số dịng quy địnhtrong vở tập viết 1,tập 1) -Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề “ le le”

- Học sinh yêu thích ngơn ngữ Tiếng Việt

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

HỌC ÂM

Trang 2

-Tranh minh hoạ từ khoá lê, hè.

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: “ve ve ve, hè về”,phân luyện nói “le le”

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2.1 Giới thiệu bài

-GV treo tranh, yêu cầu học sinh quan sát và trả

lời câu hỏi:

-Các tranh này vẽ gì?

GV viết bảng l, h

2.2 Dạy chữ ghi âm

a) Nhận diện chữ:

GV hỏi: Chữ l giống với chữ nào đã học?

Yêu cầu học sinh tìm âm l trên bộ chữ

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

GV phát âm mẫu: âm l

-Giới thiệu tiếng:

-GV gọi học sinh đọc âm l

-GV theo dõi, chỉnh sửa cho học sinh

-Có âm l muốn có tiếng lê ta làm như thế nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng lê

GV nhận xét và ghi tiếng lê lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần l-ê-lê

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sửa cho học sinh

* Âm h (dạy tương tự âm l)

GV ghi lên bảng: lê – lề – lễ, he – hè – hẹ

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

-Cả lớp thực hành trên bảng cài

1 em

-CN đánh vần đọc trơn, nhóm 1, nhóm2

Lớp theo dõi

Lớp ĐT

CN 2 em, lớp đọc đồng thanh

- Giống nhau: cùng có nét khuyết trên

- Khác nhau: Âm h có nét móc 2 đầu

Nghỉ 5 phút.

-Toàn lớp thực hành trên bảng con

-CN, nhóm 1, nhóm 2+ĐT2em

-Đại diện 2 nhóm 2 em, lớp nhận xét

1 CN, lớp đọc đồng thanh

Trang 3

GV trình bày tranh, yêu cầu học sinh quan sát và

trả lời câu hỏi:

 Tranh vẽ gì?

 Tiếng ve kêu thế nào?

 Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?

Từ tranh GV rút câu ghi bảng: ve ve ve, hè về

-Gọi đánh vần tiếng hè, đọc trơn tiếng

-Gọi đọc trơn toàn câu

GV cho học sinh luyện viết ở vở

GV hướng dẫn học sinh viết vào vở

Theo dõi và sửa sai

Nhận xét cách viết

* Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì

nhỉ?

GV nêu câu hỏi SGK

*Trong tranh em thấy gì ?

*Các con vật đang bơi trông giống con gì?

GV chốt lại: Con vật trong tranh gọi là con le le,

hình dáng giống con vịt trờinhưng nhỏ hơn chỉ có

ở một vài nơi ở nước ta

GV giáo dục tư tưởng tình cảm

2 HS nhận xét

Tiết 9:LUYỆN TẬP

Trang 4

- Giới thiệu bài – Ghi tựa

Ôn Lại kiến thức

- Cho học sinh viết lại các số 1, 2, 3, 4, 5

Từ trái sang phải điền hàng thứ nhất: 4,5,5

Từ trái sang phải điền hàng thứ hai: 3,2,4

- GV nhận xét

Bài 2: Điền số còn thiếu vào hình vuông

Từ trái sang phải điền thứ tự là: 1,2,3,4,5

1/ học sinh thi đua điền, nhanh, đúng thắng

2/ Lám sách

3/ HS làm PHT

1 HS lên bảng sửa

4/ HS khá giỏi làm

-HS thực hành chơi

Trang 5

1’

- Luật chơi : Giáo viên có số 1, 2, 3, 4, 5

trên bìa cứng Đại diện 2 nhóm lên xếp

- Xem lại bài, học bài làm bài 3 vào vở

- Chuẩn bị : Bé hơn, dấu <

-HS đại diện 2dãy lên thi đua-HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh

HS tự nhận xét tiết học

Tiết 3: GỌN GÀNG SẠCH SẼ (t/1)

I MỤC TIÊU :

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ

-Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng , sạch sẽ

GDMT: - Ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá , góp

phần giữ gìn vệ sinh môi trường làm cho môi trường thêm đẹp , văn minh

II CHUẨN BỊ :

- Vở Bài Tâp Đạo Đức

- Tranh vẽ của bài tập 1 trang 7, Tranh vẽ của bài tập 2 trang 8

III.CC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Gọi HS nêu lại bài cũ

-Em có vui và tự hào khi mình là học sinh

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒHọc sinh hát

HS nhắc lại bài: Em Là Học sinh lớp một-Em rất vui và tự hào khi mình là HS lớp một Vì vào lớp Một em được biết thêm nhiều bạn mới và thầy cô mới …

-Em phải học chăm, ngoan, vâng lời người lớn để xứng đáng là học sinh lớp một

“ Năm nay em lớn lên rồiKhông còn nhỏ xíu như hồi lên năm”

ĐẠO ĐỨC

Trang 6

Mục tiêu : Học sinh nhận biết được thế nào

là ăn mặc gọn gàng sạch

Giáo viên nêu yêu cầu

- Tìm và nêu tên bạn trong nhóm hôm nay

có đầu tóc, áo quần gọn gàng, sạch sẽ

Chuyển ý: các em đã biết thế nào là ăn mặc

gọn gàng, sạch sẽ Vậy , muốn ăn mặc gọn

- Giáo viên tổ chức cho học sinh làm bài

tập 1 trong sách giáo khoa

Giáo viên đưa ra 1 số câu hỏi gợi ý:

+ Em hãy tìm xem bạn nào có đầu tóc, quần

áo gọn gàng, sạch sẽ

+ Tại sao em cho rằng bạn gọn gàng , sạch

sẽ

+ Bạn nào chưa gọn gàng, sạch sẽ? Vì sao?

+ Em hãy giúp bạn sửa lại quần áo đầu tóc

gọn gàng, sạch sẽ

Giáo viên cho học sinh sửa bài tập 1 theo

những câu hỏi gợi ý đã có

Giáo viên nhận xét

c Kết luận :

Dù ở nhà hay đi ra ngoài đường, phố các

em phải luôn luôn mặc quần áo sạch, gọn

và phải phù hợp với lứa tuổi của mình

Chuyển ý : Để kiểm tra xem các bạn đã biết

- Giáo viên yêu cầu học sinh chọn một bộ

quần áo đi học phù hợp cho bạn nam

-Học sinh thảo luận theo nhóm, mỗi nhóm 2 bàn

Cử đại diện nhóm trình bày trước lớp: nêutên và mời bạn trong nhóm có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trước lớp

Trang 7

1’

hoặc bạn nữ trong tranh

- Giáo viên treo tranh của bài tập 2, học

đồng phục của trường; không mặc quần áo

nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi,

hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá ,

góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường làm

cho môi trường thêm đẹp , văn minh

5/ Dặn Dò:

- Xem trước nội dung các tranh của bài

tập 3, 4, 5

- Tập hát lại bài “Rửa mặt như mèo”

- em nối trang phục cho bạn nữ

- 1 em nối trang phục cho bạn nam Học sinh nhận xét

- Ăn mạc gọn gàng, sạch sẽ là quần áo không dơ, phẳng, không bị rách, đứt khuy …

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề “ vó bè”

- Học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt

.II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ : bò, cỏ và câu ứng dụng bò bê có bó cỏ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: vó bè

HỌC ÂM

Trang 8

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

* Giới thiệu bài:

GV treo tranh yêu cầu học sinh quan sát và

trả lời câu hỏi:

yêu cầu học sinh tìm chữ o trong bộ chữ và

cài lên bảng cài

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm o

GV chỉnh sữa cho học sinh

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm o

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm o muốn có tiếng bò ta làm như thế

nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng bò

GV cho học sinh nhận xét một số bài ghép

của các bạn

GV nhận xét và ghi tiếng bò lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần b- o- bo-huyền

Gọi đọc bài bảng: o �bò�bò

GV chỉnh sửa cho học sinh

* Âm c (dạy tương tự âm o)

-Giống quả trứng, quả bóng bàn…

Toàn lớp thực hiện trên bảng cài

-Lắng nghe

-Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng, phátâm

+Giống nhau: Cùng là nét cong

+Khác nhau: Âm c nét cong hở, âm o có

Trang 9

-Phát âm: Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi

bật ra, không có tiếng thanh

-Viết giống âm o, điểm dừng bút trên đường

Cô có bo, (co) hãy thêm cho cô các dấu thanh

đã học để được tiếng có nghĩa

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu

hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề

Cho HS nhìn tranh thảo luận

Giáo dục tư tưởng tình cảm

* Luyện viết:

GV cho học sinh luyện viết ở vở

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Theo dõi và sữa sai

HS nêu miệng tiếng, từ có âm o,c

Trang 10

2 Kiểm tra bài cũ:

HS nêu lại bài cũ

- Giới thiệu bài – ghi tựa

Giới thiệu bé hơn, dấu <

- Hướng dẫn học sinh quan sát để nhận biết

số lượng của từng nhóm đồ vật rồi so

+ Bên trái có mấy hình vuông?

+ Bên phải có mấy hình vuông

+ 1 hình vuông so với 2 hình vuông như

- Giáo viên lưu ý : Khi viết dấu < giữa hai

dố, bao giờ đấu nhọn cũng chỉ vào số bé

hơn

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

HS hát đầu giờLuyện tập

2 HS đếmGồm 4 và1, 1 và 1, 3 và 2, 2 và 3Gồm 3 và 1, 1 và 3, 2 và 2

- Học sinh quan sát-1 ô tô

Trang 11

1’

Thực Hành

Bài 1: Viết dấu bé hơn

GV quan sát giúp cho HS còn lúng túng)

Bài 2 : Viết ( theo mẫu)

Bài 3: Viết (theo mẫu)

Bên trái có 1 chấm tròn, bên phải có 3chấm tròn ta viết 1 < 3, đọc là 1 bé hơn 3

Gọi 1 HS lên bảng sửa bài

GV nhận xét

Bài 4 : Viết dấu < vào ô trống

Hướng dẫn điền dấu ( mũi nhọn quay về số

3 < 5, 2 < 4 , 4 < 53/ 1 HS làm bảng lớp, lớp làm trong SGKLớp nhận xét

4/ HS làm bảng con

1 2 2 3

4 5 2 4 5/ HS khá giỏi làm

GDKNS: + Kĩ năng tự nhận thức: Tự nhận xét về các giác quan của mình: mắt, mũi, tai,

lưỡi, tay( da)

+ Kĩ năng giao tiếp: Thể hiện sự cảm thông với những người thiếu giác quan

+ Phát triển kĩ năng hợp tác thông qua thảo luận nhóm

4’ 1.ổn định: 2.Bi cũ: HS hát đầu giờ

TỰ NHIÊN & XÃ HỘI

Trang 12

- GV gọi HS nêu lại tên bài cũ

+ Sức lớn của chúng ta thể hiện ở điểm nào

Qua trò chơi chúng ta biết được ngoài việc sử

dụng mắt để nhận biết các vạt xung quanh

còn có thể dùng các bộ phận khác của cơ thể

+ Hoạt động 1: Quan sát tranh SGK

* Mục tiêu: HS mô tả được một số vật xung

quanh

GV yêu cầu HS nhận xét về sự nóng lạnh,

trơn nhẵn hay sần sùi… của các trong tranh

GV gọi HS lên bảng chỉ vào từng hình và nói

lên sự khác nhau

* Hoạt động 2: Hoạt động c nhn

+ Mục tiêu: HS biết được vai trò của các

giác quan trong việc nhận biết thế giới

+ Nhờ đâu em biết được hình dáng sự vật

+ Nhờ đâu em biết được màu sắc của vật

+ Nhờ đâu em biết được mùi của mọi vật

+ Nhờ đâu em biết được vị của thức ăn

+ Nhờ đâu em biết được vật cứng, vật mềm,

nhẵn hay sần sùi…

+ Nhờ đâu bạn nghe được tiếng chim hót

GV gọi đại diện vài nhóm lên trình bày trước

Nhờ mắt, mũi, tai, da mà chúng ta nhận biết

được mọi vật xung quanh, nếu 1 tronnhững

giác quan đó bị hỏng chúng ta sẽ không biết

được đầy đủ về các vật xung quanh Vì vậy

chúng ta cần phải bảo vệ và giữ gìn an toàn

cho các giác quan của cơ thể

Chúng ta đang lơChiều cao, cân nặng, và sự hiểu biết

HS nhắc lại tên bài

Lớp theo dõi nhận xét

* HS thảo luận nhóm (QS tranh SGK)

HS nhận xét: kem, mèo, hoa, bóng bay,

ấm nước đang nấu, ti vi, sầu riêng

Trang 13

1’

4.Củng cố:

GV hỏi lại bài

Giáo dục cho HS ý thức bảo vệ giữ gìn vệ

sinh thân thể

5.Dặn dò:

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài sau

-Nhận biết các vật xung quanh

-Đọc được: ô , ơ, cô, cờ, từ và câu ứng dụng: bé có vở vẽ

-Viết được ô , ơ, cô, cờ

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề “ bờ hồ”

-Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt- Tự tin trong giao tiếp

* Giới thiệu bài:

GV đưa tranh thứ 1 hỏi: Tranh vẽ gì?

GV đưa ra lá cờ hỏi: Trên tay cô có gì?

Trong tiếng cô, cờ có âm gì và dấu thanh gì

đã học?

Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm mới: ô,

ơ (viết bảng ô, ơ)

* Dạy chữ ghi âm:

Trang 14

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

GV phát âm mẫu: âm ô

GV chỉnh sửa cho học sinh

-Giới thiệu tiếng:

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm ô muốn có tiếng cô ta làm như thế

nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng cô

GV cho học sinh nhận xét một số bài ghép

của các bạn

GV nhận xét và ghi tiếng cô lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

Gọi đọc sơ đồ 1 ô – cô - cô

GV chỉnh sửa cho học sinh

Âm ơ (dạy tương tự âm ô)

- Chữ “ơ” gồm một chữ o và một dấu “?” nhỏ

ở phía phải, trên đầu chữ o

- So sánh chữ “ơ" và chữ “o”

Đọc lại 2 cột âm

Viết bảng con: ô – cô, ơ – cờ

GV viết mẫu, nêu qui trình viết

GV nhận xét và sửa sai

Dạy tiếng ứng dụng:

Cô có tiếng hô, bơ, hãy thêm cho cô các dấu

thanh đã học để được tiếng có nghĩa

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới

Gọi đánh vần tiếng vở, đọc trơn tiếng vở

Gọi đọc trơn toàn câu

Lắng nghe

Thêm âm c đứng trước âm ô

Cả lớp cài: cô

Nhận xét một số bài làm của các bạnkhác

Lắng nghe

1 emĐánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1,nhóm 2

2 em

CN 5 em, lớp đồng thanhLớp theo dõi

Giống nhau: Đều có một nét vòng khépkín

Khác nhau: Âm ơ có thêm “dấu”

Học sinh tìm âm mới học trong câu(tiếng vở)

CN+lớp đồng thanh

HS đọc nối tiếp nhau theo dãyĐọc theo tổ, lớp đọc đồng thanh

Trang 15

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu

hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề

Theo dõi vàgiúp đỡ HS hoàn thành bài viết

Nhận xét cách viết, khen ngợi bài viết đẹp

Toàn lớp thực hiện viết vào vở

HS lên bảng thi đua gạch chân những tiếng có âm ô và âm ơ

Tiết 11: LỚN HƠN, DẤU >

I MỤC TIÊU :

-Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn”, dấu > để so sánh các số

-Yêu thích môn học qua các hoạt động học Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học

2 Kiểm tra bài cũ

Gọi HS nêu tên bài

- Yêu cầu làm bảng con

Trang 16

Giới thiệu bài: Lớn Hơn, Dấu >

- Đính mẫu vật 2 con bướm

+ Có có mấy con bướm?

- Đính thêm mẫu vật

+ Đính thêm mấy con bướm nữa?

Hai con bướm nhiều hơn hay ít hơn 1 con

bướm?

- Đính mẫu vật: 2 chấm tròn đỏ

+ Cô có mấy chấm tròn đỏ

- 2 chấm tròn màu đỏ cô ghi số mấy

+ Cô đính thêm mấy chấm tròn màu

vàng?

+ 1 chấm tròn màu vàng cô ghi số mấy?

+ 2 chấm tròn màu đỏ ít hơn hay nhiều

hơn 1 chấm tròn màu vàng?

- Như vậy 2 so với một như thế nào?

 Để thay thế cho từ nhiều hơn ta có thể nói

lớn hơn (>)

- Giáo viên đính dấu > ở giữa số 2 và số 1

- Các em thấy muốn so sánh 2 mẫu vật có

số lượng không bằng nhau Hôm nay cô

đã hướng dẫn cho các em bài “Lớn hơn,

dấu >”

- Giáo viên ghi tựa

* Lưu ý :HD học sinh mũi nhọn của dấu lớn

hơn luôn luôn chỉ về số bé

- Giáo viên đính 3 bông hoa và 2 bông,

hỏi?

- 3 bông hoa so với 2 bông hoa như thế

nào?

- Đính 3 tam giác

+ Có mấy hình tam giác

+ Cô ghi chữ số mấy?

- Đính thêm 2 tam giác

+ Có thêm mấy hình tam giác?

+ Cô ghi chữ số mấy?

+ 3 so với 2 như thế nào?

 Cô vừa giới thiệu với các em khái niệm

nhiều hơn có nghĩa là lớn hơn và ký hiệu >

Để viết được ký hiệu dấu > qua hoạt động 2

- Đặt bút trên đường kẻ thứ 3 viết nét xiên

trái, lia bút viết nét xiên phải

- Nhiều học sinh nhắc lại

3 bông hoa nhiều hơn 2 bông hoa

Trang 17

Bài 1 : Viết dấu >

- GV theo dõi rèn cho HS cách viết

Bài 2: Điền số và dấu thích hợp ( theo mẫu )

- GV giải thích mẫu bên trái có5 quả bóng

 số 5 Bên phải có 3 quả bóng số 3

 5 > 3

- Tương tự các bạn làm hình còn lại

Bài 3: Tương tự bài 2

GV hướng dẫn viết số và điền dấu

- Biết cách xé, dán hình tam giác

- Xé, dán được hình tam giác.Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dn cĩ thểchưa phẳng

-Kiên trì, cẩn thận khi thực hiện các thao tác có ý thức giữ vệ sinh Giáo dục tính thẩm mỹ,

yêu cái đẹp

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên :

Bài mẫu xé dán, hình tam giác, mẫu sáng tạo

Giấy nháp trắng, giấy màu

THỦ CÔNG

Trang 18

Hồ, bút chì, khăn lau

2 Học sinh

Tập thủ công, giấy nháp, giấy màu, hồ, kéo, bút chì, khăn lau

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

3/ Bài mới :

Giới thiệu bài

 Ở mẫu giáo các em có được xé dán hình

gì?

 Các em đã được xé dán hình nào?

 Dán minh họa các mẫu hình sưu tầm ở

lớp mẫu giáo

 Trong tiết thủ công hôm nay các em học

chương xé dán với bài:, hình tam giác

Ghi Tựa

Xé Dán – Hình Tam Giác

Hoạt động 1

Xé Dán Hình Tam GiácDán mẫu hoàn chỉnh giới thiệu: Đây

là mẫu hình tam giác

 Xé mẫu hướng dẫn qui trình xé

 Cắt mẫu hoàn chỉnh và mẫu qui trình

HS nhắc lại tựa bài

Ngày đăng: 25/04/2020, 18:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w