GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng.. CHUẨN BỊ : - Vở Bài Tâp Đạo Đức - Tranh vẽ của bài tập 1 trang 7, Tranh vẽ của bài tập 2 trang 8 III.CC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Gọi HS nêu lại bài
Trang 1(Giáo án tuần 3)
TUẦN 3
TN & XH 3 Nhận biết các vật xung quanh
TƯ
31/8
Học âm 23 Ơ – Ơ Học âm 24 Ơ – Ơ
Mĩ thuật 3 Màu vẽ và vẽ màu vào hình đơn giảnTốn 11 Lớn hơn – Dấu lớn
NĂM
1/9
Học âm 25 Bài 11: Ơn tập Học âm 26 Bài 11: Ơn tập Tốn 12 Luyện tập
Am nhạc 3 Học bài hát : Mời bạn vui múa ca
-Đọc được: l - h, lê, hè; từ và câu ứng dụng
-Viết được: l - h, lê, hè(viết được ½ số dịng quy địnhtrong vở tập viết 1,tập 1) -Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề “ le le”
- Học sinh yêu thích ngơn ngữ Tiếng Việt
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
HỌC ÂM
Trang 2-Tranh minh hoạ từ khoá lê, hè.
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: “ve ve ve, hè về”,phân luyện nói “le le”
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2.1 Giới thiệu bài
-GV treo tranh, yêu cầu học sinh quan sát và trả
lời câu hỏi:
-Các tranh này vẽ gì?
GV viết bảng l, h
2.2 Dạy chữ ghi âm
a) Nhận diện chữ:
GV hỏi: Chữ l giống với chữ nào đã học?
Yêu cầu học sinh tìm âm l trên bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
GV phát âm mẫu: âm l
-Giới thiệu tiếng:
-GV gọi học sinh đọc âm l
-GV theo dõi, chỉnh sửa cho học sinh
-Có âm l muốn có tiếng lê ta làm như thế nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng lê
GV nhận xét và ghi tiếng lê lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần l-ê-lê
Gọi đọc sơ đồ 1
GV chỉnh sửa cho học sinh
* Âm h (dạy tương tự âm l)
GV ghi lên bảng: lê – lề – lễ, he – hè – hẹ
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
-Cả lớp thực hành trên bảng cài
1 em
-CN đánh vần đọc trơn, nhóm 1, nhóm2
Lớp theo dõi
Lớp ĐT
CN 2 em, lớp đọc đồng thanh
- Giống nhau: cùng có nét khuyết trên
- Khác nhau: Âm h có nét móc 2 đầu
Nghỉ 5 phút.
-Toàn lớp thực hành trên bảng con
-CN, nhóm 1, nhóm 2+ĐT2em
-Đại diện 2 nhóm 2 em, lớp nhận xét
1 CN, lớp đọc đồng thanh
Trang 3GV trình bày tranh, yêu cầu học sinh quan sát và
trả lời câu hỏi:
Tranh vẽ gì?
Tiếng ve kêu thế nào?
Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?
Từ tranh GV rút câu ghi bảng: ve ve ve, hè về
-Gọi đánh vần tiếng hè, đọc trơn tiếng
-Gọi đọc trơn toàn câu
GV cho học sinh luyện viết ở vở
GV hướng dẫn học sinh viết vào vở
Theo dõi và sửa sai
Nhận xét cách viết
* Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì
nhỉ?
GV nêu câu hỏi SGK
*Trong tranh em thấy gì ?
*Các con vật đang bơi trông giống con gì?
GV chốt lại: Con vật trong tranh gọi là con le le,
hình dáng giống con vịt trờinhưng nhỏ hơn chỉ có
ở một vài nơi ở nước ta
GV giáo dục tư tưởng tình cảm
2 HS nhận xét
Tiết 9:LUYỆN TẬP
Trang 4- Giới thiệu bài – Ghi tựa
Ôn Lại kiến thức
- Cho học sinh viết lại các số 1, 2, 3, 4, 5
Từ trái sang phải điền hàng thứ nhất: 4,5,5
Từ trái sang phải điền hàng thứ hai: 3,2,4
- GV nhận xét
Bài 2: Điền số còn thiếu vào hình vuông
Từ trái sang phải điền thứ tự là: 1,2,3,4,5
1/ học sinh thi đua điền, nhanh, đúng thắng
2/ Lám sách
3/ HS làm PHT
1 HS lên bảng sửa
4/ HS khá giỏi làm
-HS thực hành chơi
Trang 51’
- Luật chơi : Giáo viên có số 1, 2, 3, 4, 5
trên bìa cứng Đại diện 2 nhóm lên xếp
- Xem lại bài, học bài làm bài 3 vào vở
- Chuẩn bị : Bé hơn, dấu <
-HS đại diện 2dãy lên thi đua-HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh
HS tự nhận xét tiết học
Tiết 3: GỌN GÀNG SẠCH SẼ (t/1)
I MỤC TIÊU :
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ
-Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng , sạch sẽ
GDMT: - Ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá , góp
phần giữ gìn vệ sinh môi trường làm cho môi trường thêm đẹp , văn minh
II CHUẨN BỊ :
- Vở Bài Tâp Đạo Đức
- Tranh vẽ của bài tập 1 trang 7, Tranh vẽ của bài tập 2 trang 8
III.CC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Gọi HS nêu lại bài cũ
-Em có vui và tự hào khi mình là học sinh
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒHọc sinh hát
HS nhắc lại bài: Em Là Học sinh lớp một-Em rất vui và tự hào khi mình là HS lớp một Vì vào lớp Một em được biết thêm nhiều bạn mới và thầy cô mới …
-Em phải học chăm, ngoan, vâng lời người lớn để xứng đáng là học sinh lớp một
“ Năm nay em lớn lên rồiKhông còn nhỏ xíu như hồi lên năm”
ĐẠO ĐỨC
Trang 6Mục tiêu : Học sinh nhận biết được thế nào
là ăn mặc gọn gàng sạch
Giáo viên nêu yêu cầu
- Tìm và nêu tên bạn trong nhóm hôm nay
có đầu tóc, áo quần gọn gàng, sạch sẽ
Chuyển ý: các em đã biết thế nào là ăn mặc
gọn gàng, sạch sẽ Vậy , muốn ăn mặc gọn
- Giáo viên tổ chức cho học sinh làm bài
tập 1 trong sách giáo khoa
Giáo viên đưa ra 1 số câu hỏi gợi ý:
+ Em hãy tìm xem bạn nào có đầu tóc, quần
áo gọn gàng, sạch sẽ
+ Tại sao em cho rằng bạn gọn gàng , sạch
sẽ
+ Bạn nào chưa gọn gàng, sạch sẽ? Vì sao?
+ Em hãy giúp bạn sửa lại quần áo đầu tóc
gọn gàng, sạch sẽ
Giáo viên cho học sinh sửa bài tập 1 theo
những câu hỏi gợi ý đã có
Giáo viên nhận xét
c Kết luận :
Dù ở nhà hay đi ra ngoài đường, phố các
em phải luôn luôn mặc quần áo sạch, gọn
và phải phù hợp với lứa tuổi của mình
Chuyển ý : Để kiểm tra xem các bạn đã biết
- Giáo viên yêu cầu học sinh chọn một bộ
quần áo đi học phù hợp cho bạn nam
-Học sinh thảo luận theo nhóm, mỗi nhóm 2 bàn
Cử đại diện nhóm trình bày trước lớp: nêutên và mời bạn trong nhóm có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trước lớp
Trang 7
1’
hoặc bạn nữ trong tranh
- Giáo viên treo tranh của bài tập 2, học
đồng phục của trường; không mặc quần áo
nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi,
hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá ,
góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường làm
cho môi trường thêm đẹp , văn minh
5/ Dặn Dò:
- Xem trước nội dung các tranh của bài
tập 3, 4, 5
- Tập hát lại bài “Rửa mặt như mèo”
- em nối trang phục cho bạn nữ
- 1 em nối trang phục cho bạn nam Học sinh nhận xét
- Ăn mạc gọn gàng, sạch sẽ là quần áo không dơ, phẳng, không bị rách, đứt khuy …
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề “ vó bè”
- Học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
.II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ : bò, cỏ và câu ứng dụng bò bê có bó cỏ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: vó bè
HỌC ÂM
Trang 8III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
* Giới thiệu bài:
GV treo tranh yêu cầu học sinh quan sát và
trả lời câu hỏi:
yêu cầu học sinh tìm chữ o trong bộ chữ và
cài lên bảng cài
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm o
GV chỉnh sữa cho học sinh
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm o
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm o muốn có tiếng bò ta làm như thế
nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng bò
GV cho học sinh nhận xét một số bài ghép
của các bạn
GV nhận xét và ghi tiếng bò lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần b- o- bo-huyền
bò
Gọi đọc bài bảng: o �bò�bò
GV chỉnh sửa cho học sinh
* Âm c (dạy tương tự âm o)
-Giống quả trứng, quả bóng bàn…
Toàn lớp thực hiện trên bảng cài
-Lắng nghe
-Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng, phátâm
+Giống nhau: Cùng là nét cong
+Khác nhau: Âm c nét cong hở, âm o có
Trang 9-Phát âm: Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi
bật ra, không có tiếng thanh
-Viết giống âm o, điểm dừng bút trên đường
Cô có bo, (co) hãy thêm cho cô các dấu thanh
đã học để được tiếng có nghĩa
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
Cho HS nhìn tranh thảo luận
Giáo dục tư tưởng tình cảm
* Luyện viết:
GV cho học sinh luyện viết ở vở
GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng
Theo dõi và sữa sai
HS nêu miệng tiếng, từ có âm o,c
Trang 102 Kiểm tra bài cũ:
HS nêu lại bài cũ
- Giới thiệu bài – ghi tựa
Giới thiệu bé hơn, dấu <
- Hướng dẫn học sinh quan sát để nhận biết
số lượng của từng nhóm đồ vật rồi so
+ Bên trái có mấy hình vuông?
+ Bên phải có mấy hình vuông
+ 1 hình vuông so với 2 hình vuông như
- Giáo viên lưu ý : Khi viết dấu < giữa hai
dố, bao giờ đấu nhọn cũng chỉ vào số bé
hơn
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
HS hát đầu giờLuyện tập
2 HS đếmGồm 4 và1, 1 và 1, 3 và 2, 2 và 3Gồm 3 và 1, 1 và 3, 2 và 2
- Học sinh quan sát-1 ô tô
Trang 111’
Thực Hành
Bài 1: Viết dấu bé hơn
GV quan sát giúp cho HS còn lúng túng)
Bài 2 : Viết ( theo mẫu)
Bài 3: Viết (theo mẫu)
Bên trái có 1 chấm tròn, bên phải có 3chấm tròn ta viết 1 < 3, đọc là 1 bé hơn 3
Gọi 1 HS lên bảng sửa bài
GV nhận xét
Bài 4 : Viết dấu < vào ô trống
Hướng dẫn điền dấu ( mũi nhọn quay về số
3 < 5, 2 < 4 , 4 < 53/ 1 HS làm bảng lớp, lớp làm trong SGKLớp nhận xét
4/ HS làm bảng con
1 2 2 3
4 5 2 4 5/ HS khá giỏi làm
GDKNS: + Kĩ năng tự nhận thức: Tự nhận xét về các giác quan của mình: mắt, mũi, tai,
lưỡi, tay( da)
+ Kĩ năng giao tiếp: Thể hiện sự cảm thông với những người thiếu giác quan
+ Phát triển kĩ năng hợp tác thông qua thảo luận nhóm
4’ 1.ổn định: 2.Bi cũ: HS hát đầu giờ
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI
Trang 12
- GV gọi HS nêu lại tên bài cũ
+ Sức lớn của chúng ta thể hiện ở điểm nào
Qua trò chơi chúng ta biết được ngoài việc sử
dụng mắt để nhận biết các vạt xung quanh
còn có thể dùng các bộ phận khác của cơ thể
+ Hoạt động 1: Quan sát tranh SGK
* Mục tiêu: HS mô tả được một số vật xung
quanh
GV yêu cầu HS nhận xét về sự nóng lạnh,
trơn nhẵn hay sần sùi… của các trong tranh
GV gọi HS lên bảng chỉ vào từng hình và nói
lên sự khác nhau
* Hoạt động 2: Hoạt động c nhn
+ Mục tiêu: HS biết được vai trò của các
giác quan trong việc nhận biết thế giới
+ Nhờ đâu em biết được hình dáng sự vật
+ Nhờ đâu em biết được màu sắc của vật
+ Nhờ đâu em biết được mùi của mọi vật
+ Nhờ đâu em biết được vị của thức ăn
+ Nhờ đâu em biết được vật cứng, vật mềm,
nhẵn hay sần sùi…
+ Nhờ đâu bạn nghe được tiếng chim hót
GV gọi đại diện vài nhóm lên trình bày trước
Nhờ mắt, mũi, tai, da mà chúng ta nhận biết
được mọi vật xung quanh, nếu 1 tronnhững
giác quan đó bị hỏng chúng ta sẽ không biết
được đầy đủ về các vật xung quanh Vì vậy
chúng ta cần phải bảo vệ và giữ gìn an toàn
cho các giác quan của cơ thể
Chúng ta đang lơChiều cao, cân nặng, và sự hiểu biết
HS nhắc lại tên bài
Lớp theo dõi nhận xét
* HS thảo luận nhóm (QS tranh SGK)
HS nhận xét: kem, mèo, hoa, bóng bay,
ấm nước đang nấu, ti vi, sầu riêng
Trang 131’
4.Củng cố:
GV hỏi lại bài
Giáo dục cho HS ý thức bảo vệ giữ gìn vệ
sinh thân thể
5.Dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
-Nhận biết các vật xung quanh
-Đọc được: ô , ơ, cô, cờ, từ và câu ứng dụng: bé có vở vẽ
-Viết được ô , ơ, cô, cờ
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề “ bờ hồ”
-Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt- Tự tin trong giao tiếp
* Giới thiệu bài:
GV đưa tranh thứ 1 hỏi: Tranh vẽ gì?
GV đưa ra lá cờ hỏi: Trên tay cô có gì?
Trong tiếng cô, cờ có âm gì và dấu thanh gì
đã học?
Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm mới: ô,
ơ (viết bảng ô, ơ)
* Dạy chữ ghi âm:
Trang 14
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
GV phát âm mẫu: âm ô
GV chỉnh sửa cho học sinh
-Giới thiệu tiếng:
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm ô muốn có tiếng cô ta làm như thế
nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng cô
GV cho học sinh nhận xét một số bài ghép
của các bạn
GV nhận xét và ghi tiếng cô lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Gọi đọc sơ đồ 1 ô – cô - cô
GV chỉnh sửa cho học sinh
Âm ơ (dạy tương tự âm ô)
- Chữ “ơ” gồm một chữ o và một dấu “?” nhỏ
ở phía phải, trên đầu chữ o
- So sánh chữ “ơ" và chữ “o”
Đọc lại 2 cột âm
Viết bảng con: ô – cô, ơ – cờ
GV viết mẫu, nêu qui trình viết
GV nhận xét và sửa sai
Dạy tiếng ứng dụng:
Cô có tiếng hô, bơ, hãy thêm cho cô các dấu
thanh đã học để được tiếng có nghĩa
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới
Gọi đánh vần tiếng vở, đọc trơn tiếng vở
Gọi đọc trơn toàn câu
Lắng nghe
Thêm âm c đứng trước âm ô
Cả lớp cài: cô
Nhận xét một số bài làm của các bạnkhác
Lắng nghe
1 emĐánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1,nhóm 2
2 em
CN 5 em, lớp đồng thanhLớp theo dõi
Giống nhau: Đều có một nét vòng khépkín
Khác nhau: Âm ơ có thêm “dấu”
Học sinh tìm âm mới học trong câu(tiếng vở)
CN+lớp đồng thanh
HS đọc nối tiếp nhau theo dãyĐọc theo tổ, lớp đọc đồng thanh
Trang 15GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
Theo dõi vàgiúp đỡ HS hoàn thành bài viết
Nhận xét cách viết, khen ngợi bài viết đẹp
Toàn lớp thực hiện viết vào vở
HS lên bảng thi đua gạch chân những tiếng có âm ô và âm ơ
Tiết 11: LỚN HƠN, DẤU >
I MỤC TIÊU :
-Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn”, dấu > để so sánh các số
-Yêu thích môn học qua các hoạt động học Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học
2 Kiểm tra bài cũ
Gọi HS nêu tên bài
- Yêu cầu làm bảng con
Trang 16Giới thiệu bài: Lớn Hơn, Dấu >
- Đính mẫu vật 2 con bướm
+ Có có mấy con bướm?
- Đính thêm mẫu vật
+ Đính thêm mấy con bướm nữa?
Hai con bướm nhiều hơn hay ít hơn 1 con
bướm?
- Đính mẫu vật: 2 chấm tròn đỏ
+ Cô có mấy chấm tròn đỏ
- 2 chấm tròn màu đỏ cô ghi số mấy
+ Cô đính thêm mấy chấm tròn màu
vàng?
+ 1 chấm tròn màu vàng cô ghi số mấy?
+ 2 chấm tròn màu đỏ ít hơn hay nhiều
hơn 1 chấm tròn màu vàng?
- Như vậy 2 so với một như thế nào?
Để thay thế cho từ nhiều hơn ta có thể nói
lớn hơn (>)
- Giáo viên đính dấu > ở giữa số 2 và số 1
- Các em thấy muốn so sánh 2 mẫu vật có
số lượng không bằng nhau Hôm nay cô
đã hướng dẫn cho các em bài “Lớn hơn,
dấu >”
- Giáo viên ghi tựa
* Lưu ý :HD học sinh mũi nhọn của dấu lớn
hơn luôn luôn chỉ về số bé
- Giáo viên đính 3 bông hoa và 2 bông,
hỏi?
- 3 bông hoa so với 2 bông hoa như thế
nào?
- Đính 3 tam giác
+ Có mấy hình tam giác
+ Cô ghi chữ số mấy?
- Đính thêm 2 tam giác
+ Có thêm mấy hình tam giác?
+ Cô ghi chữ số mấy?
+ 3 so với 2 như thế nào?
Cô vừa giới thiệu với các em khái niệm
nhiều hơn có nghĩa là lớn hơn và ký hiệu >
Để viết được ký hiệu dấu > qua hoạt động 2
- Đặt bút trên đường kẻ thứ 3 viết nét xiên
trái, lia bút viết nét xiên phải
- Nhiều học sinh nhắc lại
3 bông hoa nhiều hơn 2 bông hoa
Trang 17Bài 1 : Viết dấu >
- GV theo dõi rèn cho HS cách viết
Bài 2: Điền số và dấu thích hợp ( theo mẫu )
- GV giải thích mẫu bên trái có5 quả bóng
số 5 Bên phải có 3 quả bóng số 3
5 > 3
- Tương tự các bạn làm hình còn lại
Bài 3: Tương tự bài 2
GV hướng dẫn viết số và điền dấu
- Biết cách xé, dán hình tam giác
- Xé, dán được hình tam giác.Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dn cĩ thểchưa phẳng
-Kiên trì, cẩn thận khi thực hiện các thao tác có ý thức giữ vệ sinh Giáo dục tính thẩm mỹ,
yêu cái đẹp
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên :
Bài mẫu xé dán, hình tam giác, mẫu sáng tạo
Giấy nháp trắng, giấy màu
THỦ CÔNG
Trang 18Hồ, bút chì, khăn lau
2 Học sinh
Tập thủ công, giấy nháp, giấy màu, hồ, kéo, bút chì, khăn lau
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
3/ Bài mới :
Giới thiệu bài
Ở mẫu giáo các em có được xé dán hình
gì?
Các em đã được xé dán hình nào?
Dán minh họa các mẫu hình sưu tầm ở
lớp mẫu giáo
Trong tiết thủ công hôm nay các em học
chương xé dán với bài:, hình tam giác
Ghi Tựa
Xé Dán – Hình Tam Giác
Hoạt động 1
Xé Dán Hình Tam GiácDán mẫu hoàn chỉnh giới thiệu: Đây
là mẫu hình tam giác
Xé mẫu hướng dẫn qui trình xé
Cắt mẫu hoàn chỉnh và mẫu qui trình
HS nhắc lại tựa bài