1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Lop 1-Tuan 12

25 417 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 140 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên phát âm mẫu: ôn - Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh - Hướng dẫn học sinh đánh vần ô - nờ - ôn - Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp -

Trang 1

TUẦN 12 Ngày soạn: 20/ 11/ 2009 Ngày giảng: Thứ hai 23/ 11/ 2009

- Thực hiện nghiím trang khi chăo cờ đầu tuần

- Tôn kính Quốc kì vă yíu quý Tổ quốc Việt Nam

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Vở bài tập Đạo đức

- Một lá cờ Việt Nam và bài hát " Lá cờ Việt Nam "

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi:

+ Là anh chị, em phải như thế nào?

+ Là em nhỏ, em cần phải làm gì đối với anh chị?

- HS và GV nhận xét, ghi điểm

2 Dạy - học bài mới:

* Hoạt động 1: Quan sát tranh và đàm thoại

- GV yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 1

- Đàm thoại:

+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Các bạn đó là người nước nào? Vì sao em biết?

- HS trả lời, HS nhận xét và bổ sung

- GV kết luận

* Hoạt động 2: Quan sát tranh và đàm thoại

- GV chia lớp thành 6 nhóm, yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 2

- HS quan sát theo nhóm, đàm thoại theo các câu hỏi:

+ Những người trong tranh đang làm gì?

Trang 2

+ Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào?

+ Vì sao họ lại đứng nghiêm trang khi chào cờ?

+ Vì sao họ lại sung sướng cùng nhau nâng lá cờ Tổ quốc?

- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung

- GV kết luận

* Hoạt động 3: HS làm bài tập 3

- HS làm bài tập theo nhóm

- HS các nhóm trình bày ý kiến

- GV kết luận

3 Hoạt động nối tiếp:

+ Khi chào cờ, chúng ta phải đứng như thế nào? Vì sao phải đứng như vậy-

- Về nhà ôn lại bài và làm theo bài học

- Nhận xét giờ học

TIẾNG VIỆT: BĂI 46 : ÔN - ƠN

A YÍU CẦU:

- Đọc được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca; từ vă cđu ứng dụng

- Viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca;

- Luyện nói từ 2 - 4 cđu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn

- Phât triển lời nói tự nhiín theo chủ đề: Mai sau khôn lớn.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa các từ khóa, đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nói

- Bộ ghép chữ tiếng Việt

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 3 học sinh lên bảng viết: bạn thân, gần gũi, khăn rằn

- Cả lớp viết bảng con: dặn dò

2 Dạy - học bài mới:

Trang 3

TIẾT 1

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học vần mới: ôn, ơn

- Giáo viên viết lên bảng: ôn - ơn

- Học sinh đọc theo giáo viên: ôn, ơn

*Hoạt động 2: Dạy vần

a Nhận diện vần:

- Học sinh ghép vần ôn trên đồ dùng và trả lời câu hỏi:

+ Vần ôn có mấy âm, đó là những âm nào ?

- Giáo viên phát âm mẫu: ôn

- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

- Hướng dẫn học sinh đánh vần ô - nờ - ôn

- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

Tiếng khóa, từ ngữ khóa:

- Giáo viên viết bảng chồn và đọc chồn

- Học sinh đọc chồn và trả lời câu hỏi:

+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng chồn viết như thế nào ?

- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa:

Trang 4

- Học sinh viết bảng con: ôn

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh viết chậm

 Viết tiếng và từ ngữ

- Giáo viên viết mẫu: chồn và nêu qui trình viết

- Học sinh viết bảng con: chồn

- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho học sinh

 ơn (Dạy tương tự như ôn)

- Giáo viên: vần ơn được tạo nên từ ơ và n

- Học sinh thảo luận: So sánh ơn với ôn

+ Giống: kết thúc bằng n

+ Khác: ơn bắt đầu bằng ơ, ôn bắt đầu bằng ô

- Đánh vần: ơ - nờ - ơn

sờ - ơn - sơn sơn ca

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng : ôn bài cơn mưa

khôn lớn mơn mởn

- Giáo viên giải thích các từ ngữ trên

- Giáo viên đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi 2 - 3 học sinh đọc lại

TIẾT 2

*Hoạt động 1: Luyện đọc

Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

- Học sinh lần lượt phát âm: ôn, chồn, con chồn và ơn, sơn, sơn

ca

- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

Đọc câu ứng dụng:

Trang 5

- Học sinh nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng

*Hoạt động 2: Luyện viết

- Học sinh lần lượt viết vào vở: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- Giáo viên viết mẫu từng dòng, học sinh viết vào vở tập viết

- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh viết chậm

- Giáo viên chấm, nhận xét

*Hoạt động 3: Luyện nói

- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Mai sau khôn lớn

- Học sinh quan sát tranh và nói theo gợi ý sau:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Mai sau lớn lên em mơ ước được làm gì?

+Tại sao em lại thích nghề đó?

+ Bố mẹ em làm nghề gì?

+ Em đã nói cho ai biết ước mơ của mình chưa?

+ Muốn thực hiện được ước mơ của mình, bây giờ em phải làm gì?Trò chơi

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo

- Học sinh tìm vần vừa học

- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 47

- Nhận xét giờ học

_

Ngày soạn: 22/ 11/ 2009 Ngày giảng: Thứ tư 25/ 11/ 2009TOÁN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6

I Yíu cầu:

Trang 6

- Thuộc bảng cộng, biết lăm tính cộng trong phạm vi 6; biết viết phĩp tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ đồ dùng dạy toán của giáo viên và học sinh

- Các hình vẽ trong sách giáo khoa

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Cả lớp làm bảng con: 2 + 2 = 1 + 3 =

2 Dạy - học bài mới:

*Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm

vi 5

a Hướng dẫn học sinh học phép cộng: 5 + 1 = 5và 1 + 5 = 6

- Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ 1 trong sách giáo khoa và nêu:+ Có 5 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu hình tam giác?

+ Gọi vài học sinh nhắc lại bài toán

- Gọi học sinh nêu câu trả lời: "4 hình tam giácthêm 1 hình tam giác được 6 chình tam giác''

- Gọi vài học sinh nêu lại câu trả lời trên

- Giáo viên: 5 thêm 1 bằng mấy ?

- Học sinh: 6  gọi học sinh nhắc lại

- GV: Ta có thể làm phép tính gì?

- HS nêu phép tính, GV viết bảng: 5 + 1 = 6

- GV cho HS đọc ''Năm cộng một bằng sáu ''

Tương tự như trên với phép tính: 1 + 5 = 6

Hỏi: + Em có nhận xét gì về 2 phép tính: 5 + 1 = 6 và 1 + 5 = 6HS: Đều có kết quả bằng 6

Trang 7

*Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: ( Hoạt động cá nhân )

- Học sinh nêu yêu cầu của bài toán

- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng

- Gọi học sinh chữa bài, đọc kết quả của từng phép tính

Bài 2: ( Hoạt động nhóm )

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Giáo viên giới thiệu phép tính theo cột dọc, HS làm bài

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng

- HS đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau

- Gọi học sinh chữa bài, nêu kết quả của từng phép tính

- Học sinh và giáo viên nhận xét

Bài 3: Trò chơi "Tiếp sức"

- Cho 2 nhóm, mỗi nhóm 4 HS lên chơi

- Giáo viên nêu yêu cầu của trò chơi

- HS các nhóm lên thực hiện trò chơi, HS còn lại cổ vũ cho bạn mình

- HS và GV nhận xét tính điểm thi đua

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 4: ( Hoạt động nhóm )

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài

- HS thảo luận nhóm 2, đọc bài toán và viết phép tính vào ô trống

- Gọi đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- 2 HS lên bảng viết phép tính

- GV nhận xét, HS chữa bài ( nếu sai )

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi học sinh đọc lại các con tính vừa học

- Về nhà ôn lại bài, học thuộc các con tính, làm bài tập trong vở bài tập

Trang 8

- Nhận xét giờ học.

_

TIẾNG VIỆT: BĂI 48 : IN - UN

I Yíu cầu:

- Đọc được: in, un, đỉn pin, con giun, từ vă cđu ứng dụng

- Viết được: in, un, đỉn pin, con giun

- Luyện nói từ 2 - 4 cđu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng con: T1: áo len, T2: khen ngợi, T3: mũi tên

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS và ghi điểm

2 Dạy - học bài mới:

TIẾT 1

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học vần mới: in, un

- Giáo viên viết lên bảng: in - un

- Học sinh đọc theo giáo viên: in, un

*Hoạt động 2: Dạy vần

 in

a Nhận diện vần:

- Học sinh ghép vần in trên đồ dùng và trả lời câu hỏi:

+ Vần in có mấy âm, đó là những âm nào ?

- So sánh in với an

+Giống: đều kết thúc đầu bằng n

+ Khác: in bắt đầu bằng i, an bắt đầu bằng a

b Đánh vần:

Trang 9

 Vần

- Giáo viên phát âm mẫu: in

- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

- Hướng dẫn học sinh đánh vần i - nờ - in

- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

Tiếng khóa, từ ngữ khóa:

- Giáo viên viết bảng pin và đọc pin

- Học sinh đọc pin và trả lời câu hỏi

+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng pin viết như thế nào ?

- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa:

i - nờ - in

pờ - in- pin đèn pin

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa cách đọc cho học sinh

c Viết:

 Vần đứng riêng

- Giáo viên viết mẫu: in, vừa viết vừa nêu qui trình viết

- Học sinh viết bảng con: in

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh viết chậm

 Viết tiếng và từ ngữ

- Giáo viên viết mẫu: pin và nêu qui trình viết

- Học sinh viết bảng con: pin

- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho học sinh

 un (Dạy tương tự như in)

- Giáo viên: vần un được tạo nên từ u và n

- Học sinh thảo luận: So sánh un với in

+ Giống: kết thúc bằng n

+ Khác: un bắt đầu bằng u, in bắt đầu bằng i

Trang 10

- Đánh vần: u - nờ - un

gi - un - giun con giun

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng :

nhà in mưa phùn xin lỗi vun xới

- Giáo viên giải thích các từ ngữ trên

- Giáo viên đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi 2 - 3 học sinh đọc lại

TIẾT 2

*Hoạt động 1: Luyện đọc

Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

- Học sinh lần lượt phát âm: in, pin, đèn pin và un, giun, con giun

- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

Đọc câu ứng dụng:

- Học sinh nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng

*Hoạt động 2: Luyện viết

- Học sinh lần lượt viết vào vở: in, un, đèn pin, con giun

- Giáo viên viết mẫu từng dòng, học sinh viết vào vở tập viết

- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh viết chậm

- Giáo viên chấm, nhận xét

*Hoạt động 3: Luyện nói

- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Nói lời xin lỗi

- Học sinh quan sát tranh và nói theo gợi ý sau:

+ Trong tranh vẽ những ai?

Trang 11

+ Tại sao bạn nhỏ trong tranh mặt lại buồn như vậy?

+ Khi đi học muộn, em có nên xin lỗi không?

+ Khi không thuộc bài em phải làm gì?

+ Khi làm đau hoặc làm hỏng đồ của bạn, em cần phải làm gì?

+ Em đã nói lời xin lỗi bao giờ chưa? Trong trường hợp nào?

Trò chơi

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo

- Học sinh tìm vần vừa học

- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 49

- Nhận xét giờ học

- Giáo dục HS yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà mình

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- HS: Tranh vẽ ngôi nhà do các em tự vẽ

- GV: Sưu tầm một số tranh, ảnh về nhà ở của gia đình ở miền núi, miền đồng bằng, thành phố

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Em hãy kể tên những người thân trong gia đình em?

- Bố mẹ em làm nghề gì?

- GV nhận xét và ghi điểm

2 Dạy - học bài mới:

* Hoạt động 1: Quan sát hình

Mục tiêu: Nhận biết các loại nhà khác nhau ở các vùng miền khác nhau.Cách tiến hành:

Trang 12

+Bước 1: GV hướng dẫn HS quan sát các hình trong bài 12 và trả lời câu hỏi:

- Ngôi nhà này ở đâu?

- Em thích ngôi nhà nào? Tại sao?

- HS hỏi và trả lời theo cặp

- GV theo dõi và giúp đỡ HS còn lúng túng

+Bước 2: HS quan sát thêm tranh đã chuẩn bị và giải thích cho HS hiểu về các dạng nhà và sự cần thiết của nhà ở

- GV kết luận

* Hoạt động 2: Quan sát theo nhóm nhỏ

Mục tiêu: HS kể được tên những đồ dùng phổ biến trong nhà

Cách tiến hành:

+Bước 1: GV chia nhóm 4 em

- GV giao nhiệm vụ: Mỗi nhóm quan sát 1 hình trong trang 27 SGK và nói tên các đồ dùng được vẽ trong tranh

- Các nhóm làm việc theo hướng dẫn của GV

- GV quan sát và giúp HS nế đồ dùng nào các em chưa hiểu

+Bước 2:

- Gọiđại diện các nhóm lên trình bày trước lớp

- HS khác nhận xét và bổ sung

- GV gợi ý để HS liên hệ nói tên đồ dùng có trong nhà mình

- GV kết luận chung

* Hoạt động 3: Vẽ tranh

Mục tiêu: Biết vẽ ngôi nhà của mình và giới thiệu cho bạn trong lớp.Cách tiến hành:

+Bước 1: Từng HS vẽ về ngôi nhà của mình

- GV theo dõi và gợi ý cho HS

+Bước 2: Hai bạn ngồi cạnh nhau, cho nhau xem tranh và nói với nhau về ngôi nhà của mình

+Bước 3: Gọi một số HS lên giới thiệu nhà của mình qua tranh vẽ

- GV kết luận chung

3 Củng cố, dặn dò:

Trang 13

- Gọi HS nhắc lại nội dung của bài.

- Về nhà ôn lại bài và làm theo bài học

- Nhận xét giờ học

XĨ ,DÂN GIẤY

A YÍU CẦU:

- HS nắm được kĩ thuật xĩ, dân giấy

- Chọn được giấy mău phù hợp, xĩ, dân được câc hình vă biết ghĩp, dân, trình băy sản phẩm thănh bức tranh tương đối hoăn chỉnh

- Giâo dục HS ý thức kỉ luật trong giờ thực hănh

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên:

Các hình mẫu đã chuẩn bị ở các bài 4, 5, 7 để cho HS xem lại

2 Học sinh:

- Giấy thủ công các màu, bút chì, giấy trắng làm nền

- Hồ dán, khăn lau tay

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Dạy - học bài mới:

* Hoạt động 1: Nội dung ôn tập

- GV yêu cầu HS ôn lại các bài :

+ Xé, dán hình quả cam

+ Xé, dán hình cây đơn giản

+ Xé, dán hình con gà con

- Gọi HS nhắc lại các bước xé, dán hình ở các bài trên

- HS nhận xét và bổ sung

- GV kết luận chung

* Hoạt động 2: Thực hành

- GV cho HS xem lại các bài mẫu và nhắc HS chọn màu cho phù hợp với nội dung cảu bài kiểm tra

- HS lấy giấy màu và chọn 1 trong các bài trên để làm

- HS thực hành xé, dán bài em thích

Trang 14

- GV quan sát và giúp đỡ những HS thao tác còn chậm.

- GV nhắc HS xé xong hãy sắp xếp, dán lên tờ giấy nền và trình bày sao cho cân đối, đẹp

- GV nhắc HS giữ trật tự trong khi làm bài, tránh làm đổ hồ ra bài, sách vở, quần áo, lớp

- Làm xong thu dọn giấy và rửa tay sạch sẽ

* Hoạt động 3: Đánh giá sản phẩm

- GV chấm bài của HS theo tiêu chí sau:

+ Chọn màu phù hợp với nội dung bài

+ Đường xé đều, hình xé cân đối

+ Cách ghép, dán và trình bày cân đối

+ Bài làm sạch sẽ, màu sắc đẹp

- GV nhận xét và tuyên dương những bài làm đẹp, sạch sẽ

3 Củng cố, dặn dò:

Về nhà ôn lại bài và xem trước bài 11

- Nhận xét giờ học

Ngày soạn: 23/ 11/ 2009 Ngày giảng: Thứ năm 26/ 11/ 2009

- Đọc được: iín, yín, đỉn điện, con yến; từ vă câc cđu ứng dụng

- Viết được: iín, yín, đỉn điện, con yến;

- Luyện nói từ 2 - 4 cđu theo chủ đề: Biển cả

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 15

- Học sinh viết bảng con: T1: nhà in, T2: xin lỗi, T3: mưa phùn

- 1 HS lên bảng viết: vun xới

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: Ủn à ủn ỉn

Chín chú lợn con

Ăn đã no trònCả đàn đi ngủ

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS và ghi điểm

2 Dạy - học bài mới:

TIẾT 1

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học vần mới: iên, yên

- Giáo viên viết lên bảng: iên - yên

- Học sinh đọc theo giáo viên: iên, yên

*Hoạt động 2: Dạy vần

a Nhận diện vần:

- Học sinh ghép vần iên trên đồ dùng và trả lời câu hỏi:

+ Vần iên có mấy âm, đó là những âm nào ?

- So sánh iên với uôn

+Giống: đều kết thúc đầu bằng n

+ Khác: iên bắt đầu bằng iê, in bắt đầu bằng i

b Đánh vần:

 Vần

- Giáo viên phát âm mẫu: iên

- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

- Hướng dẫn học sinh đánh vần iê - nờ - iên

- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

Tiếng khóa, từ ngữ khóa:

- Giáo viên viết bảng điện và đocü điện

- Học sinh đọc điện và trả lời câu hỏi

+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng điện viết như thế nào ?

Ngày đăng: 06/07/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w