- Giáo viên phát âm mẫu: ôn - Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh - Hướng dẫn học sinh đánh vần ô - nờ - ôn - Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp -
Trang 1TUẦN 12 Ngày soạn: 20/ 11/ 2009 Ngày giảng: Thứ hai 23/ 11/ 2009
- Thực hiện nghiím trang khi chăo cờ đầu tuần
- Tôn kính Quốc kì vă yíu quý Tổ quốc Việt Nam
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Vở bài tập Đạo đức
- Một lá cờ Việt Nam và bài hát " Lá cờ Việt Nam "
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi:
+ Là anh chị, em phải như thế nào?
+ Là em nhỏ, em cần phải làm gì đối với anh chị?
- HS và GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy - học bài mới:
* Hoạt động 1: Quan sát tranh và đàm thoại
- GV yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 1
- Đàm thoại:
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Các bạn đó là người nước nào? Vì sao em biết?
- HS trả lời, HS nhận xét và bổ sung
- GV kết luận
* Hoạt động 2: Quan sát tranh và đàm thoại
- GV chia lớp thành 6 nhóm, yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 2
- HS quan sát theo nhóm, đàm thoại theo các câu hỏi:
+ Những người trong tranh đang làm gì?
Trang 2+ Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào?
+ Vì sao họ lại đứng nghiêm trang khi chào cờ?
+ Vì sao họ lại sung sướng cùng nhau nâng lá cờ Tổ quốc?
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
- GV kết luận
* Hoạt động 3: HS làm bài tập 3
- HS làm bài tập theo nhóm
- HS các nhóm trình bày ý kiến
- GV kết luận
3 Hoạt động nối tiếp:
+ Khi chào cờ, chúng ta phải đứng như thế nào? Vì sao phải đứng như vậy-
- Về nhà ôn lại bài và làm theo bài học
- Nhận xét giờ học
TIẾNG VIỆT: BĂI 46 : ÔN - ƠN
A YÍU CẦU:
- Đọc được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca; từ vă cđu ứng dụng
- Viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca;
- Luyện nói từ 2 - 4 cđu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn
- Phât triển lời nói tự nhiín theo chủ đề: Mai sau khôn lớn.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa các từ khóa, đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nói
- Bộ ghép chữ tiếng Việt
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 học sinh lên bảng viết: bạn thân, gần gũi, khăn rằn
- Cả lớp viết bảng con: dặn dò
2 Dạy - học bài mới:
Trang 3TIẾT 1
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học vần mới: ôn, ơn
- Giáo viên viết lên bảng: ôn - ơn
- Học sinh đọc theo giáo viên: ôn, ơn
*Hoạt động 2: Dạy vần
a Nhận diện vần:
- Học sinh ghép vần ôn trên đồ dùng và trả lời câu hỏi:
+ Vần ôn có mấy âm, đó là những âm nào ?
- Giáo viên phát âm mẫu: ôn
- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
- Hướng dẫn học sinh đánh vần ô - nờ - ôn
- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Tiếng khóa, từ ngữ khóa:
- Giáo viên viết bảng chồn và đọc chồn
- Học sinh đọc chồn và trả lời câu hỏi:
+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng chồn viết như thế nào ?
- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa:
Trang 4- Học sinh viết bảng con: ôn
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh viết chậm
Viết tiếng và từ ngữ
- Giáo viên viết mẫu: chồn và nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: chồn
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho học sinh
ơn (Dạy tương tự như ôn)
- Giáo viên: vần ơn được tạo nên từ ơ và n
- Học sinh thảo luận: So sánh ơn với ôn
+ Giống: kết thúc bằng n
+ Khác: ơn bắt đầu bằng ơ, ôn bắt đầu bằng ô
- Đánh vần: ơ - nờ - ơn
sờ - ơn - sơn sơn ca
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng : ôn bài cơn mưa
khôn lớn mơn mởn
- Giáo viên giải thích các từ ngữ trên
- Giáo viên đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi 2 - 3 học sinh đọc lại
TIẾT 2
*Hoạt động 1: Luyện đọc
Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: ôn, chồn, con chồn và ơn, sơn, sơn
ca
- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Đọc câu ứng dụng:
Trang 5- Học sinh nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh lần lượt viết vào vở: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Giáo viên viết mẫu từng dòng, học sinh viết vào vở tập viết
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh viết chậm
- Giáo viên chấm, nhận xét
*Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Mai sau khôn lớn
- Học sinh quan sát tranh và nói theo gợi ý sau:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Mai sau lớn lên em mơ ước được làm gì?
+Tại sao em lại thích nghề đó?
+ Bố mẹ em làm nghề gì?
+ Em đã nói cho ai biết ước mơ của mình chưa?
+ Muốn thực hiện được ước mơ của mình, bây giờ em phải làm gì?Trò chơi
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo
- Học sinh tìm vần vừa học
- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 47
- Nhận xét giờ học
_
Ngày soạn: 22/ 11/ 2009 Ngày giảng: Thứ tư 25/ 11/ 2009TOÁN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6
I Yíu cầu:
Trang 6- Thuộc bảng cộng, biết lăm tính cộng trong phạm vi 6; biết viết phĩp tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng dạy toán của giáo viên và học sinh
- Các hình vẽ trong sách giáo khoa
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cả lớp làm bảng con: 2 + 2 = 1 + 3 =
2 Dạy - học bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm
vi 5
a Hướng dẫn học sinh học phép cộng: 5 + 1 = 5và 1 + 5 = 6
- Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ 1 trong sách giáo khoa và nêu:+ Có 5 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu hình tam giác?
+ Gọi vài học sinh nhắc lại bài toán
- Gọi học sinh nêu câu trả lời: "4 hình tam giácthêm 1 hình tam giác được 6 chình tam giác''
- Gọi vài học sinh nêu lại câu trả lời trên
- Giáo viên: 5 thêm 1 bằng mấy ?
- Học sinh: 6 gọi học sinh nhắc lại
- GV: Ta có thể làm phép tính gì?
- HS nêu phép tính, GV viết bảng: 5 + 1 = 6
- GV cho HS đọc ''Năm cộng một bằng sáu ''
Tương tự như trên với phép tính: 1 + 5 = 6
Hỏi: + Em có nhận xét gì về 2 phép tính: 5 + 1 = 6 và 1 + 5 = 6HS: Đều có kết quả bằng 6
Trang 7*Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: ( Hoạt động cá nhân )
- Học sinh nêu yêu cầu của bài toán
- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Gọi học sinh chữa bài, đọc kết quả của từng phép tính
Bài 2: ( Hoạt động nhóm )
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên giới thiệu phép tính theo cột dọc, HS làm bài
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- HS đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau
- Gọi học sinh chữa bài, nêu kết quả của từng phép tính
- Học sinh và giáo viên nhận xét
Bài 3: Trò chơi "Tiếp sức"
- Cho 2 nhóm, mỗi nhóm 4 HS lên chơi
- Giáo viên nêu yêu cầu của trò chơi
- HS các nhóm lên thực hiện trò chơi, HS còn lại cổ vũ cho bạn mình
- HS và GV nhận xét tính điểm thi đua
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 4: ( Hoạt động nhóm )
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài
- HS thảo luận nhóm 2, đọc bài toán và viết phép tính vào ô trống
- Gọi đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- 2 HS lên bảng viết phép tính
- GV nhận xét, HS chữa bài ( nếu sai )
3 Củng cố, dặn dò:
- Gọi học sinh đọc lại các con tính vừa học
- Về nhà ôn lại bài, học thuộc các con tính, làm bài tập trong vở bài tập
Trang 8- Nhận xét giờ học.
_
TIẾNG VIỆT: BĂI 48 : IN - UN
I Yíu cầu:
- Đọc được: in, un, đỉn pin, con giun, từ vă cđu ứng dụng
- Viết được: in, un, đỉn pin, con giun
- Luyện nói từ 2 - 4 cđu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: T1: áo len, T2: khen ngợi, T3: mũi tên
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS và ghi điểm
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học vần mới: in, un
- Giáo viên viết lên bảng: in - un
- Học sinh đọc theo giáo viên: in, un
*Hoạt động 2: Dạy vần
in
a Nhận diện vần:
- Học sinh ghép vần in trên đồ dùng và trả lời câu hỏi:
+ Vần in có mấy âm, đó là những âm nào ?
- So sánh in với an
+Giống: đều kết thúc đầu bằng n
+ Khác: in bắt đầu bằng i, an bắt đầu bằng a
b Đánh vần:
Trang 9 Vần
- Giáo viên phát âm mẫu: in
- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
- Hướng dẫn học sinh đánh vần i - nờ - in
- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Tiếng khóa, từ ngữ khóa:
- Giáo viên viết bảng pin và đọc pin
- Học sinh đọc pin và trả lời câu hỏi
+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng pin viết như thế nào ?
- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa:
i - nờ - in
pờ - in- pin đèn pin
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa cách đọc cho học sinh
c Viết:
Vần đứng riêng
- Giáo viên viết mẫu: in, vừa viết vừa nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: in
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh viết chậm
Viết tiếng và từ ngữ
- Giáo viên viết mẫu: pin và nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: pin
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho học sinh
un (Dạy tương tự như in)
- Giáo viên: vần un được tạo nên từ u và n
- Học sinh thảo luận: So sánh un với in
+ Giống: kết thúc bằng n
+ Khác: un bắt đầu bằng u, in bắt đầu bằng i
Trang 10- Đánh vần: u - nờ - un
gi - un - giun con giun
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng :
nhà in mưa phùn xin lỗi vun xới
- Giáo viên giải thích các từ ngữ trên
- Giáo viên đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi 2 - 3 học sinh đọc lại
TIẾT 2
*Hoạt động 1: Luyện đọc
Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: in, pin, đèn pin và un, giun, con giun
- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh lần lượt viết vào vở: in, un, đèn pin, con giun
- Giáo viên viết mẫu từng dòng, học sinh viết vào vở tập viết
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh viết chậm
- Giáo viên chấm, nhận xét
*Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Nói lời xin lỗi
- Học sinh quan sát tranh và nói theo gợi ý sau:
+ Trong tranh vẽ những ai?
Trang 11+ Tại sao bạn nhỏ trong tranh mặt lại buồn như vậy?
+ Khi đi học muộn, em có nên xin lỗi không?
+ Khi không thuộc bài em phải làm gì?
+ Khi làm đau hoặc làm hỏng đồ của bạn, em cần phải làm gì?
+ Em đã nói lời xin lỗi bao giờ chưa? Trong trường hợp nào?
Trò chơi
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo
- Học sinh tìm vần vừa học
- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 49
- Nhận xét giờ học
- Giáo dục HS yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà mình
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- HS: Tranh vẽ ngôi nhà do các em tự vẽ
- GV: Sưu tầm một số tranh, ảnh về nhà ở của gia đình ở miền núi, miền đồng bằng, thành phố
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Em hãy kể tên những người thân trong gia đình em?
- Bố mẹ em làm nghề gì?
- GV nhận xét và ghi điểm
2 Dạy - học bài mới:
* Hoạt động 1: Quan sát hình
Mục tiêu: Nhận biết các loại nhà khác nhau ở các vùng miền khác nhau.Cách tiến hành:
Trang 12+Bước 1: GV hướng dẫn HS quan sát các hình trong bài 12 và trả lời câu hỏi:
- Ngôi nhà này ở đâu?
- Em thích ngôi nhà nào? Tại sao?
- HS hỏi và trả lời theo cặp
- GV theo dõi và giúp đỡ HS còn lúng túng
+Bước 2: HS quan sát thêm tranh đã chuẩn bị và giải thích cho HS hiểu về các dạng nhà và sự cần thiết của nhà ở
- GV kết luận
* Hoạt động 2: Quan sát theo nhóm nhỏ
Mục tiêu: HS kể được tên những đồ dùng phổ biến trong nhà
Cách tiến hành:
+Bước 1: GV chia nhóm 4 em
- GV giao nhiệm vụ: Mỗi nhóm quan sát 1 hình trong trang 27 SGK và nói tên các đồ dùng được vẽ trong tranh
- Các nhóm làm việc theo hướng dẫn của GV
- GV quan sát và giúp HS nế đồ dùng nào các em chưa hiểu
+Bước 2:
- Gọiđại diện các nhóm lên trình bày trước lớp
- HS khác nhận xét và bổ sung
- GV gợi ý để HS liên hệ nói tên đồ dùng có trong nhà mình
- GV kết luận chung
* Hoạt động 3: Vẽ tranh
Mục tiêu: Biết vẽ ngôi nhà của mình và giới thiệu cho bạn trong lớp.Cách tiến hành:
+Bước 1: Từng HS vẽ về ngôi nhà của mình
- GV theo dõi và gợi ý cho HS
+Bước 2: Hai bạn ngồi cạnh nhau, cho nhau xem tranh và nói với nhau về ngôi nhà của mình
+Bước 3: Gọi một số HS lên giới thiệu nhà của mình qua tranh vẽ
- GV kết luận chung
3 Củng cố, dặn dò:
Trang 13- Gọi HS nhắc lại nội dung của bài.
- Về nhà ôn lại bài và làm theo bài học
- Nhận xét giờ học
XĨ ,DÂN GIẤY
A YÍU CẦU:
- HS nắm được kĩ thuật xĩ, dân giấy
- Chọn được giấy mău phù hợp, xĩ, dân được câc hình vă biết ghĩp, dân, trình băy sản phẩm thănh bức tranh tương đối hoăn chỉnh
- Giâo dục HS ý thức kỉ luật trong giờ thực hănh
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên:
Các hình mẫu đã chuẩn bị ở các bài 4, 5, 7 để cho HS xem lại
2 Học sinh:
- Giấy thủ công các màu, bút chì, giấy trắng làm nền
- Hồ dán, khăn lau tay
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Dạy - học bài mới:
* Hoạt động 1: Nội dung ôn tập
- GV yêu cầu HS ôn lại các bài :
+ Xé, dán hình quả cam
+ Xé, dán hình cây đơn giản
+ Xé, dán hình con gà con
- Gọi HS nhắc lại các bước xé, dán hình ở các bài trên
- HS nhận xét và bổ sung
- GV kết luận chung
* Hoạt động 2: Thực hành
- GV cho HS xem lại các bài mẫu và nhắc HS chọn màu cho phù hợp với nội dung cảu bài kiểm tra
- HS lấy giấy màu và chọn 1 trong các bài trên để làm
- HS thực hành xé, dán bài em thích
Trang 14- GV quan sát và giúp đỡ những HS thao tác còn chậm.
- GV nhắc HS xé xong hãy sắp xếp, dán lên tờ giấy nền và trình bày sao cho cân đối, đẹp
- GV nhắc HS giữ trật tự trong khi làm bài, tránh làm đổ hồ ra bài, sách vở, quần áo, lớp
- Làm xong thu dọn giấy và rửa tay sạch sẽ
* Hoạt động 3: Đánh giá sản phẩm
- GV chấm bài của HS theo tiêu chí sau:
+ Chọn màu phù hợp với nội dung bài
+ Đường xé đều, hình xé cân đối
+ Cách ghép, dán và trình bày cân đối
+ Bài làm sạch sẽ, màu sắc đẹp
- GV nhận xét và tuyên dương những bài làm đẹp, sạch sẽ
3 Củng cố, dặn dò:
Về nhà ôn lại bài và xem trước bài 11
- Nhận xét giờ học
Ngày soạn: 23/ 11/ 2009 Ngày giảng: Thứ năm 26/ 11/ 2009
- Đọc được: iín, yín, đỉn điện, con yến; từ vă câc cđu ứng dụng
- Viết được: iín, yín, đỉn điện, con yến;
- Luyện nói từ 2 - 4 cđu theo chủ đề: Biển cả
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 15- Học sinh viết bảng con: T1: nhà in, T2: xin lỗi, T3: mưa phùn
- 1 HS lên bảng viết: vun xới
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: Ủn à ủn ỉn
Chín chú lợn con
Ăn đã no trònCả đàn đi ngủ
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS và ghi điểm
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học vần mới: iên, yên
- Giáo viên viết lên bảng: iên - yên
- Học sinh đọc theo giáo viên: iên, yên
*Hoạt động 2: Dạy vần
a Nhận diện vần:
- Học sinh ghép vần iên trên đồ dùng và trả lời câu hỏi:
+ Vần iên có mấy âm, đó là những âm nào ?
- So sánh iên với uôn
+Giống: đều kết thúc đầu bằng n
+ Khác: iên bắt đầu bằng iê, in bắt đầu bằng i
b Đánh vần:
Vần
- Giáo viên phát âm mẫu: iên
- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
- Hướng dẫn học sinh đánh vần iê - nờ - iên
- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Tiếng khóa, từ ngữ khóa:
- Giáo viên viết bảng điện và đocü điện
- Học sinh đọc điện và trả lời câu hỏi
+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng điện viết như thế nào ?