1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 1 tuan 12

27 407 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Bài Học Lớp Một Tuần 12
Tác giả Trần Thị Thu Tuyết
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Thiết kế bài học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 279,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II: Các hoạt động dạy họcT giới thiệu ND tiết học.. Giới thiệu bài 1’ GV giới thiệu trực tiếp bài học GV cho HS quan sát tranh Trong tranh vẽ con gì?. II: Các hoạt động dạy học T giới th

Trang 1

TiÕt 2: H¸t nh¹c: GV chuyªn tr¸ch d¹y

TiÕt 3: To¸n: (Tù häc) LuyÖn tËp

I: Môc tiªu : Gióp HS :

- ¤n tËp cñng cè phÐp céng, trõ trong ph¹m vi 5

- Gióp HS hoµn thµnh bµi 43 vë BTT1- T1

Gi¸o viªn: TrÇn ThÞ Thu TuyÕt

Trang 2

II: Các hoạt động dạy học

T giới thiệu ND tiết học

- Quốc kì Việt Nam là lá cờ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh

- HS biết tự hào mình là ngời Việt Nam Có kỹ năng nhận biết đợc cờ Tổ quốc, phânbiệt đợc t thế đúng với t thế sai Biết nghiêm trang khi chào cờ

II Chuẩn bị :

1 lá cờ Việt Nam

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: (3’) GV ? Em hiểu vì sao cần

lễ phép với anh chị nhờng nhịn em nhỏ

GV nhận xét, tuyên dơng

B Bài mới :1.Giới thiệu bài:(1’)

GV giới thiệu trực tiếp bài học

2 Các hoạt động dạy học:

HĐ1: Quan sát tranh bài tập 1 và đàm

thoại.(10’)

- GV nêu các câu hỏi:

+Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

3 HS trả lời

HS đọc lại tên bài

HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Giới thiệu làm quen với nhau

Trang 3

+ Các bạn đó là ngời nớc nào? Vì sao em

biết?

+ Quốc tịch của nớc ta là gì?

Kết luận: Các bạn nhỏ trong tranh đang

giới thiệu làm quen với nhau Mỗi bạn

mang 1 quốc tịch riêng Trẻ em có quyền

có quốc tịch Quốc tịch của nớc ta là Việt

- Những ngời trong tranh đang làm gì?

- T thế họ đứng chào cờ nh thế nào? Vì

sao họ lại đứng nghiêm khi chào cờ?

- Vì sao họ lại sung sớng cùng nhau nâng

lá cờ Việt Nam? Lá quốc kì màu gì? ở

giữa có gì?

Kết luận: Quốc kì tợng trng cho 1 nớc.

Quốc ca là bài ca chính thức của Việt

Nam Khi chào cờ( bỏ mũ, nón ) đứng

nghiêm mắt nhìn lá quốc kì Nghiêm

trang khi chào cờ tỏ lòng tôn kính quốc

kì , thể hiện tình yêu đối với đất nớc.

HĐ 3: HS làm bài tập 3.(8’)

GV QS khi các nhóm thực hành GV

nhận xét: Khi chào cờ phải đứng nghiêm

trang, không quay ngang

C Củng cố, dặn dò (1’)

GV khái quát kiến thức tiết học,dặn HS

chuẩn bị tiết sau

- .Các bạn đó là ngời Việt Nam,Lào, Nhật Bản

- Việt Nam

HS lắng nghe

Các nhóm quan sát nhận xét Trả lờicâu hỏi

- Đang đứng nghiêm khi chào cờ.- T thế nghiêm Vì họ bày tỏ lòngtôn kính lá quốc kì

- Họ thể hiện tình yêu đối với tổquốc Việt Nam.- Lá quốc kì màu đỏ ởgiữa có ông sao 5 cánh màu vàng

HS lắng nghe

HS làm theo nhóm ( các nhóm lên

đứng nghiêm trang khi chào cờ) Các nhóm khác nhận xét

HS nghe, về nhà xem lại bài

Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết

Trang 4

Tiếng Việt: Bài 46: ôn , ơn ( 2 tiết ).

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết đợc: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- Đọc đợc câu ứng dụng: Sau cơn ma lại bận rộn

- Phát triển lời nói tự nhiên(Luyện nói 3 – 4 câu)theo chủ đề: Mai sau khônlớn

II Đồ dùng:

Giáo viên: - Bộ mô hìmh Tiếng Việt

Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A Bài cũ:(4’)

GV nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới : 1 Giới thiệu bài (1’)

GV giới thiệu trực tiếp bài học

GV cho HS quan sát tranh

Trong tranh vẽ con gì?

+Tiếng và từ ngữ.- GV viết mẫu HD

quy trình viết: con chồn

- Khác nhau: ôn bắt đầu bằng ô

- HS nhìn bảng phát âm : lớp- nhóm- cánhân

HS nhìn bảng phát âm: cá nhân, lớpHSQS quy trình viết

- HS viết bảng con: ôn , con chồn

Lu ý: nét nối giữa các con chữ

Giống nhau: kết thúc bằng nKhác nhau: ơn mở đầu là ơ

Trang 5

- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói

theo tranh với gợi ý:

- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh

HS tìm tiếng mới trong câu

Đọc câu ứng dụng (cá nhân nhóm lớp)

Đại diện 1 nhóm nói trớc lớp

- HS viết vào vở tập viết

- Rèn kĩ năng viết cho H

II:Các hoạt động dạy học.

1 Hoạt động 1: Luyện viết bảng con

(10’)

Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết

Trang 6

Tiếng Việt : Tự học: Luyện tập

Mẹ đi chợ mua rau cần

Hai với hai là bốn

Ao mẹ đã sờn vai

Buổi tối , bé ôn lại bài

Kha và Mai là đôi bạn thân

- Rèn luyện kĩ năng viết đúng chữ mẫu

-Rèn cho H viết nét thanh nét đậm

II: Các hoạt động dạy học

T giới thiệu nội dung tiết học

Trang 7

1 Hoạt động 1: (5’)Quan sát chữ mẫu

- H nêu lại quy trình viết

- H luyện viết bảng con

- H viết bài vào vở

H về viết lại bài

Buổi chiều:

Toán : (& 45) : Luyện tập chung

I Mục tiêu : Giúp HS:

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:(4’)

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: * Giới thiệu bài:(1’)

GV giới thiệu trực tiếp bài học

GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập, sau

đó làm bài, chữa bài

Bài 1: GV yêu cầu HS làm bài (lu ý dựa

vào bảng cộng, trừ trong phạm vi đã học

để tính)

Bài 2: Tính Lu ý: phép tính tổng hợp,

làm từ trái qua phải

Bài 3:Điền số vào ô trống, lu ý: Dựa vào

bảng cộng, trừ trong phạm vi đã học để

HS lên bảng đọc bảng trừ trong phạm vi5

HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt

Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết

Trang 8

điền số vào ô trống

Bài 4: Viết các phép tính thích hợp, lu ý:

đa về bài toán: Có 2 con vịt thêm 2 con

vịt nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?

Có 4 con hơu 1 con đi ăn cỏ Hỏi còn lại

bao nhiêu con ?

Tiếng Việt: Bài 47: en , ên

Giáo viên: - Bộ chữ dạy Tiếng Việt

Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A Bài cũ:(4’)

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:(1’)

GV giới thiệu trực tiếp bài học

- Đánh vần : sờ- en- sen

- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng

HSQS quy trình viết

- HS viết bảng con: en , lá sen

Lu ý: nét nối giữa các con chữ

Trang 9

- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói

theo tranh với gợi ý:

- Trong tranh vẽ những gì?

- Trong lớp bên phải em là bạn nào?

- Xếp hàng đứng trớc em là bạn nào?

- Xếp hàng đứng sau em là bạn nào?

- Em viết tay phải hay tay trái?

- Hãy tìm lấy các vật yêu thích của em ở

Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày

- HS viết vào vở tập viết

Tiết 12 : Thể dục rèn luyện t thế cơ bản Trò chơi vận động.– Trò chơi vận động.

I: Mục tiêu: Giúp H:

-Ôn một số động tác thể dục RLTTCB đã học Yêu cầu thực hiện động tác chính xác hơn giờ trớc

- Họcđộng tác đứng đa một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hớng Yêu cầu biết thực hiện ở mức cơ bản đúng

- Ôn trò chơi : Chuyền bóng tiếp sức Yêu cầu tham gia voà trò chơỉ ở mức có sự chủ

động

II: Nội dung và phơng pháp.

Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết

Trang 10

Thầy Trò

A: Phần mở đầu (5’)

T nêu ND yêu cầu tiết học

B: Phần cơ bản (25’)

1 Hoạt động 1: Ôn phối hợp: Đứng đa

hai tay ra trớc, hai tay dang ngang.Đứng

đa hai tay ra trớc, hai tay đa lên cao chếch

chữ v Đứng đa hai tay dang ngang,hai

tay đa lên cao chếch chữ v

lần 1: T điều khiển

lần 2,3 T y/c lớp trởng hô

T theo dõi sửa sai

2 Hoạt động 2:Học đứng kiễng gót, hai

tay chống hông.Đứng đa một chân ra

tr-ớc, hai tay chống hông.Đứng đa một chân

ra sau, hai tay giơ cao thẳng hớng

-H đi đều vào lớp

- H chuẩn bị bài sau để học cho tốt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Trang 11

II: Các hoạt động dạy học chủ yếu:

T tổ chức cho H làm bài , chữa bài củng

cố kiến thức ở mỗi bài

T thu vở chấm bài

Dê con nghe lời mẹ

Bé yêu quý mẹ và cô giáo

Mẹ dạy em học bài

Hân và hoa là đô i bạn thân

- H đọc thầm theo tay giáo viên viết

Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết

Trang 12

Bố bạn Nga là bác sĩ.

Buổi tối , bé ôn lại bài

Kha và Mai là đôi bạn thân

Toán : (& 46) : Phép cộng trong phạm vi 6

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 6

II Đồ dùng:

- Học sinh: Bộ thực hành Toán

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ (3’)

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:(1’)

GV giới thiệu trực tiếp bài học

HDHSQS hình vẽ và nêu bài toán: 1 hình

tam giác và 5 hình tam giác Có tất cả là

mấy hình tam giác?

HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt

GV cho HS xem tranh và nêu bài toán:Nhóm bên trái có 5 hình tam giác, nhómbên phải có 1 hình tam giác Hỏi tất cả cóbao nhiêu hình tam giác?

HS đếm số hình tam giác cả 2 nhóm rồinêu câu trả lời đầy đủ:5 hình tam giác và

1 hình tam giác là 6 hình tam giác 5 và 1 là 6 HS viết số 6 vào chỗ chấm

HS đọc 5 cộng 1 bằng 6

HSQS hình vẽ và nêu bài toán: 1 hìnhtam giác và 5 hình tam giác Có tất cả là 6hình tam giác

Đều có kết quả là 6 hình tam giác

HS đọc và ghép phép tính

HS đọc 2 phép tính trên bảng

HS có thể điền ngay kết quả

4 cộng 2 bằng 6

Trang 13

GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập, sau

đó làm bài, chữa bài

Bài 4: GV lu ý HS: Có 4 con chim đang

đậu trên cành có 2 con nữa bay tới Hỏi

có tất cả bao nhiêu con chim Điền phép

tính vào các ô vuông cho thích hợp

3 + 2 + 1 = 6

2 + 2 + 2 =6

Phép tính 4 + 2 = 6Cho HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi

Giáo viên: - Bộ mô hình Tiếng Việt

Học sinh: - Bộ thực hành Tiếng Việt

Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết

Trang 14

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A Bài cũ: (4’)

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:(1’)

GV giới thiệu trực tiếp bài học

- Đánh vần pờ- in- pin

- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng

HS nhìn bảng phát âm: lớp- nhóm- cá nhân

HSQS quy trình viết

- HS viết bảng con: in, đèn pin

Lu ý: nét nối giữa các con chữ

Trang 15

- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói

theo tranh với gợi ý:

- Trong tranh gì? Vì sao bạn trai trong

tranh lại buồn thiu?

- Khi làm bạn ngã em có xin lỗi không?

- Khi không thuộc bài em có xin lỗi

không?

- Em đã nói đợc 1 lần nào câu " xin lỗi

bạn" " xin lỗi cô" cha?

GV tổ chức nói trong nhóm, nói trớc lớp,

HS đọc cá nhân, đồng thanh

HS đọc tên chủ đề

- HSQS tranh và luyện nói theo tranh Vẽ bạn trai đang cúi đầu xin lỗi côgiáo, vì bạn trai mắc lỗi và đã nhận ralỗi của mình

Có ạ

Có ạ

rồi ạ

Đại diện 1 nhóm nói trớc lớp

- HS viết vào vở tập viết

GV viết mẫu và HD quy trình viết: in, un,

đèn pin, con giun, vun sới

HSQS nhận biết quy trình viết

HS luyện viết bảng con: con giun

HS luyện viết vào vở ô li: in, un, đèn pin,con giun

Chú ý cách cầm bút, khoảng cách mắt tớivở

Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết

Trang 16

Bài 3:Viết Giúp HS viết đúng quy trình.

HĐ4: Chấm chữa vở bài tập.

GV gọi hs lên đọc trong vở bài tập kết

hợp chấm bài, tuyên dơng HS viết có tiến

bộ

*GV nhận xét tiết học

HS nêu yêu cầu của bài tập, và làm bài

HS chọn từ nối với từ cho thích hợp: run

nh cầy sấy, vừa nh in, đen nh gỗ mun

HS làm bài: tô bún bò, đi nhún nhảy, tráichín cây

HS viết mỗi từ 1 dòng:xin lỗi, ma phùn

Lu ý nét nối giữa các con chữ trong từ:xin, lỗi, ma phùn

HS lên bảng đọc cá nhân, HS khác đọcthầm theo dõi

- Rèn luyện kĩ năng viết đúng chữ mẫu

-Rèn cho H viết nét thanh nét đậm

II: Các hoạt động dạy học

T giới thiệu nội dung tiết học

1 Hoạt động 1: (5’)Quan sát chữ mẫu

- H nêu lại quy trình viết

- H luyện viết bảng con

- H viết bài vào vở

H về viết lại bài

Trang 17

Buổi chiều :

Toán: (& 47) : Phép trừ trong phạm vi 6

I Mục tiêu : Giúp HS:

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:(4’)

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới :1 Giới thiệu bài:(1’)

GV giới thiệu trực tiếp bài học

- HD HS nêu đầy đủ bài toán :

6 bớt 1 còn lại bao nhiêu? Nêu phép tính

GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập, sau

đó làm bài, chữa bài

Bài 1: GV yêu cầu HS làm bài ( lu ý dựa

vào bảng trừ trong phạm vi 6 để tính )

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

( lu ý củng cố mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ)

Bài 3: Tính Lu ý củng cố tính nhẩm

Bài 4: Viết cách tính thích hợp, lu ý: đa

về bài toán: Có 6 con vịt đang bơi, có 2

con lên bờ Hỏi còn mấy con vịt?

HS QS hình vẽ rồi nêu bài toán : Tất cả có

6 hình tam giác, bớt đi 1 hình tam giác.Hỏi còn lại mấy hình tam giác?

HS nêu đầy đủ bài toán Tất cả có 6 hìnhtam giác, bớt đi 1 hình tam giác Còn lại

HS viết kết quả vào chỗ chấm 6- 5 = 1

HS có thể nhìn hình vẽ viết ngay kết quảcủa phép tính

Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết

Trang 18

Về nhà xem lại bài.

Tiếng Việt: Bài 49: iên, yên

Giáo viên & Học sinh: - Bộ mô hình Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A Bài cũ:(4’)

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:

GV giới thiệu trực tiếp bài học

2 HĐ1: Dạy vần(22’)

+Vần iên

Bớc 1: Nhận diện vần

Vần iên đợc tạo nên từ mấy con chữ?

- GV tô lại vần iên và nói: vần iên

gồm: 3 con chữ i, ê, n

- So sánh iên với ên:

Bớc 2: Đánh vần

- GVHDHS đánh vần: i - ê- nờ- iên

HS đọc và viết bảng con: nhà in, xin lỗi

HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt

Trang 19

Đã có vần iên muốn có tiếng điện ta

thêm âm , dấu gì?

- Đánh vần đờ - iên -điên- nặng điện

- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng

HS cài tiếng điện đ đứng trớc, iên đứng sau dấu nặng dớivần iên

HS đọc trơn: iên, điện

- Vẽ đèn điện

HS nhìn bảng phát âmHSQS quy trình viết

- HS viết bảng con: iên, đèn điện

Lu ý: nét nối giữa các con chữ

- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói

theo tranh với gợi ý:

- Em đã đi tắm biển lần nào cha?

GV tổ chức cho HS nói trong nhóm, nói

Trang 20

Đại diện 1 nhóm nói trớc lớp.

- HS viết vào vở tập viết

iên, yên

- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo

Về nhà xem trớc bài 50

Tự nhiên và xã hội: ( & 12) : Nhà ở.

I Mục tiêu : Giúp HS biết:

- Nhà ở là nơi sống của mọi ngời trong gia đình

- Nhà ở có nhiều loại khác nhau và đều có địa chỉ cụ thể

- HS kể về ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà em

- Yêu quí ngôi nhà và đồ dùng trong nhà mình

II Đồ dùng day hoc

- Tranh vẽ ngôi nhà, tranh ảnh về nhà ở của gia đình miền nam, đồng bằng, thànhphố

III Các hoạt động dạy học.

A Bài cũ :(3’)

GV nhận xét, tuyên dơng

B Bài mới: * Giới thiệu bài.(1’)

GV giới thiệu trực tiếp

HĐ1: Quan sát tranh(8’)

Mục tiêu: Nhận biết các loại nhà khác

nhau ở các vùng miền khác nhau

Bớc 1: GVHD quan sát tranh

- Ngôi nhà này ở đâu?

- Bạn thích ngôi nhà nào? tại sao?

GVQS giúp đỡ các nhóm

Bớc 2: GV cho HS quan sát thêm tranh đã

chuẩn bị trớc và giải thích cho các em

hiểu về các dạng nhà : nhà ở nông thôn,

nhà tập thể ở thành phố, các dãy phố, nhà

sàn ở miền núi và sự cần thiết của nhà

Kết luận: Nhà ở là nơi sống và làm việc

của mọi ngời trong gia đình.

HĐ2: Quan sát tranh thảo luận theo

Trang 21

dùng có trong nhà mà trong hình không

vẽ

Kết luận: Mỗi gia đình đều có những đồ

dùng cần thiết cho sinh hoạt và việc mua

sắm những đồ dùng đó phụ thuộc vào

điều kiện kinh tế của mỗi gia đình.

HĐ 3:Vẽ tranh.(14’)

Mục tiêu: Biết vẽ ngôi nhà của mình và

giới thiệu cho bạn trong lớp

Bớc 1:GV nêu nhiệm vụ ; từng HS vẽ về

ngôi nhà của mình

Bớc 2: 2 bạn ngồi cạnh nhau, cho nhau

xem tranh và nói với nhau về ngôi nhà

của mình GV gợi ý :

- Nhà em rộng hay chật?

- Nhà em ở có sân vờn không?

- Nhà ở của em có mấy phòng?

Bớc 3:Gọi 1 số HS giới thiệu về: nhà ở,

địa chỉ, 1 vài đồ dùng trong nhà

Kết luận: Mỗi ngời đều mơ ớc có nhà tốt

và đầy đủ những đồ dùng sinh hoạt cần

thiết Nhà ở của bạn trong lớp rất khác

nhau Các em cần nhớ địa chỉ nhà ở của

mình Phải biết yêu quí, giữ gìn ngôi nhà

của mình vì đó là nơi em sống hằng ngày

với những ngời ruột thịt thân yêu

C Củng cố, dặn dò.(1’)

- Hôm nay chúng ta học bài gì?Em đã

làm gì để giữ sạch môi trờng nhà ở luôn

HS thảo luận nhóm đôi

HS lên bảng giới thiệu về: nhà ở, địa chỉ 1vài đồ dùng trong nhà

nhà ở quét dọn, không vứt bừa bãi

về chuẩn bị tiết sau học bài 13

II Các hoạt động dạy học:

HSQS nhận biết quy trình viết

Giáo viên: Trần Thị Thu Tuyết

Ngày đăng: 09/10/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Tranh vẽ bài tập 5; bảng phụ. - giao an lop 1 tuan 12
ranh vẽ bài tập 5; bảng phụ (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w