Nhân mỗi hạn tử của đa thức thứ Giáo viên lu ý đặt đa thức nọ dới đa thức kia , sao cho các đơn đồng dạng theo cùng một cột.. Muốn nhân một đa thức với một đa thức , ta nhân mỗi hạn tử c
Trang 1Năm học: 2008-2009
Phần I : ẹAẽI SOÁ
Ch
ơng I PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP CHIA CAÙC ẹA THệÙC
Tieỏt 1 : NHAÂN ẹễN THệÙC VễÙI ẹA THệÙC
A/ MụC TIÊU:
HS nắm vững nhâ quy tắc nhân đơn thức với đa thức
HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
B/chuẩn bị
Giáo viên và học sinh chuẩn bị nhân một tổng với một tổng
C/ tiến trình giảng dạy :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi Bảng
Giáo viên ghi : Nhân đa thức
x-2 với đa thức 6x2-5x+1
Đa thức thứ nhất có mấy hạn tử ,
đa thức thứ haicó mấy hạn tử
Nhân mỗi hạn tử của đa thức thứ
Giáo viên lu ý đặt đa thức nọ dới
đa thức kia , sao cho các đơn
đồng dạng theo cùng một cột
Vậy nhân đa thức với đa thức có
thể thực hiện theo các cách nào
Giáo viên lu ý với x=2,5 ta viết x
Đa thức thứ nhất có hai hạn tử và thứ hai có ba hạn tử
HS tiếp tục thực hiện nhân
Và cộng các kết quả
Muốn nhân một đa thức với một đa thức , ta nhân mỗi hạn tử của đa thức này với từng hạn tử của đa thứckia rồi cộng các tích với nhau Kết quả của phép nhân -2 với đa thức 6x2-5x+1
Kết quả của phép nhân x với đa thức6x2-5x+1
Ta có thể nhân theo hàng ngang hay cột dọc
Các nhóm thực hiện
Trình giáo viên nhận xét Học sinh thực hiện Kết quả : 4x2-y2
Trang 22
5
thì bài toán đơn giản hơn
Hoạt động 4: Giải bài tập tại lớp : Gọi hai em lên bảng giải bài 7a và 7b : 7a)x3
-3x2+3x-1 7b) -x4+7x3-11x2+6x-5 Gọi 2 em làm 8a và b.: 8a) x3y2
-2 1
x2y+2xy-2x2y3+xy2-4y2; 8b) x3+y3
Hoạt động 5: Dặn dò : Xem bài đã giải ; làm bài tập 9;10;11;12 Học sinh giỏi làm bài
- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
- HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
B/ CHUẩN Bị:
- Giáo viên và học sinh chuẩn bị nhân một tổng với một tổng
C/ TIếN TRìNH GIảNG DạY:
I/ Kiểm tra bài cũ :
- Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Giải bài tập 1/A ĐS : 5x5-x3- 1/2x2
II/ Bài Mới :
Hoạt động của thầy Học động của trò Ghi Bảng
Giáo viên ghi : Nhân đa thức x-2 với
tử của đa thức này với từng hạn
tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
Kết quả của phép nhân -2 với
Trang 3Năm học: 2008-2009nào ?
Giáo viên lu ý đặt đa thức nọ dới đa
thức kia , sao cho các đơn đồng
dạng theo cùng một cột
Vậy nhân đa thức với đa thức có thể
thực hiện theo các cách nào
Giáo viên lu ý với x=2,5 ta viết
x=5/2thì bài toán đơn giản hơn
Ta có thể nhân theo hàng ngang hay cột dọc
Hoạt động 4: Giải bài tập tại lớp : Gọi học sinh lên bảng giải bài 7a và 7b ;8a ,8b.
7a)x3-3x2+3x-1 7b) -x4+7x3-11x2+6x-5 8a) x3y2-1/2 x2y+2xy-2x2y3+xy2-4y2; 8b)
x3+y3
Hoạt động 5: Xem bài đã giải ; làm bài tập 9;10;11;12 Học sinh giỏi làm bài 14;15
Đối với bài 9 cần rút gọn biểu thức trớc khi thay số , bài 12 cũng vậy
D/Rút kinh nghiệm :
Tuần : 2
I/ mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- Rèn học sinh kỹ năng nhân đơn thức, đa thức với đa thức
-Giáo dục hs tính cẩn thận , chính xác
II/ các bớc tiến hành:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức (4đ)
Trang 42/ Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò : Ghi bảng
- Học sinh phát biểu quy tắc nhân đơnthức với đa thức, nhân đa thức với đathức
- Học sinh làm bài tập 10 (sgk)
- Hai hs lên bảng trình bày, các hs khácgiải và kiểm tra lẩn nhau
-Học sinh lên bảng làm bài 11 sgk
+ 2a,2a+2,2a+4 với a∈N
+ (2a+2)(2a+4)+ 2a(2a+2)+ (2a+2)(2a+4)-2a(2a+2)=192
- Học sinh hoạt động nhóm bài 14 sgk
+ Gợi ý học sinh gọi 3 số chẵn liên tiếp
+Tìm tích của hai số sau +Tìm tích của hai số đầu
+Dựa vào đề bài ta có đẵng thức nào ?Bài 14: Gọi ba số chẳn liên tiếp là 2a,2a+2 ,2a+4 với a∈N Tacó :
(2a+2)(2a+4)-2a(2a+2) = 192 a+1 = 24
=12 x3-6x2+232 x-15b) (x2-2xy+y2)(x-y)
= x2..x+(-2xy).x+y2.x+ x2(-y)+(-2xy)(-y)+y2.(-y)
= x3-3x2y+3xy2-y3 Bài 11: Chứng minh rằng giá trị của biểu thứcsau không phụ thuộc vào biến:
( x-5) ( 2x+ 3)-2x(x-3)+x+7 = 2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7 = 8
- Vậy giá trị của biểu thức trên không phụthuộc vào giá trị của biến x
- Chuẩn bị bài những hằng đẳng thức đáng nhớ cho tiết tới
- Bài tập hs giỏi :Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x:
C = (2y-x)(x2+2xy + 4y2) + x3 + 5 D/ Rút kinh nhgiệm :
Soạn :Giảng : Những hằng đẳng thức đáng nhớ Tuần: 2Tiết : 4
A/ Mục tiêu bài học
- Nắm đợc các hằng đẳng thức : Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng
- Biết áp dụng hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý
Trang 5C/ Tiến trình giảng dạy:
I/ Kiểm tra bài cũ:Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức.Giải bài tập 15( hai em
thực hiện) Trong khi đó GV kiểm tra một số vở ở nhà của HS
GV nhận xét bài làm của HS đặt vấn đề: Đối với một tích hai biểu thức giống nhau ta
có đợc bình phơng của một tổng hai biểu thức,trong trờng hợp nầy ta có thể xử dụng một công thức đơn giản hơn đó là hằng đẳng thức đáng nhớ: Tahọc một số hằng đẳngthức đáng nhớ
II/ Bài mới:
Hoạt đọng của
thầy
Hoạt đọng của trò Ghi bảng
HĐ1: Cho HS lấy giấy
ba+b2 =a2+2ab+b2(a+b)2
Khi đó có thể viết đợc (a+b)2=a2+2ab+b2
HS cho biết sự khác nhau giữa(A+B)2 và A2+B2
Hình vuông lớn có cạnh là a+b nên diện tích là (a+b)2,Còn haihình vuông nhỏ có diện tích lầnlợt là a2và b2 hai hình chữ
nhật có diện tích là 2abThành thử : ta có điều phải giảithích
HS phát biểu bằng lờibiểu thức A là a và biểu thức B
là 1Lúc đó: [A+(-B)]2=A2+2A(-B)+
(-B)2=A2-2AB+B2
Bình phơng một hiệu hai biểu thức bằng bình phơng biểu thứcthứ nhất cộng với tích biểu thứcthứ nhất và biểu thức thứ hai cộng với bình phơng biểu thức thứ hai
áp dụng (a+1)2=a2+2a+1
x2+4x+4=x2+2.x.2+22
=(x+2)2
2/Bình phơng của một hiệu
(A+B)2=A2 +2A.B+B2 Gọi là bình phơng của một hiệuhai biểu thức A
áp dụng :a)(x-1/2 )2= x2-2.x.1/2 +1/22 = x2- x + 1/4
b)(2x-3y)2=(2x)22.2x.3y+(3y)2=4x2-12xy+9y2
-3) Hiệu hai bình phơng
(a+b)(a-b)= a2-b2
áp dụng a)(x+1)(x-1)=x2-1b)(x-2y)(x+2y)=x2-(2y)2=x2-4y2
c)56.64=(60-4)(60+4)=
Trang 6Khi thay avà b bởi hai
HS thực hiện ?6
602-42=3600-16=3584
Hoạt động 4: Bài tập tại lớp HS thảo luận tại chỗ rồi trả lời?7
Qua đố GV nêu nhận xét (A-B)2=(B-A)2
HS thực hiện bài 16
a) (x+1)2 b) (3x+y)2 c)(5a-2b)2hay (2b-5a)2 d)(x-1/2)2
HS thực hiện bài 18: (x+3y)2 ; (x-5y)2
1/Kiểm tra bài cũ :
- Viết các HĐT bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu (3đ)
- Câu a,b dựa vào hằng đẵng thức nào?
- Câu c,d dựa vào hằng đẵng thức nào?
HS: - Dựa vào HĐT bình phơng của một
tổng
- Dựa vào HĐT bình phơng của một hiệu
+Câu a đa về HĐT bình phơng của một
d)x2- x +1/22 = x2 - 2.1/2 x +(1/2)2
= ( x -1/2)2 Bài 20: Sai (HS tự giải thích) Bài 22:
a)1012 = ( 100 + 1)2=1002 + 2.100.1 + 12
Trang 7Năm học: 2008-2009+ Câu c đa về HĐT hiệu hai bình phơng.
- GV gợi ý : Biến đổi một vế ra vế còn lại
- GV khắc sâu cho HS các công thức này,
nói về mối liên quan giữa bình phơng của
một tổng và bình phơng của một hiệu
= 10201
b)1992 = (200 -1 )2 =2002 - 2.200 + 1 = 39601
c) 47.53 = (50 - 3 )(50+3) = 502 -32 = 2491
b)Tính : (a + b)2; biết a -b =20 và a.b = 3
Ta có: (a + b)2 = (a - b)2+ 4ab=
(20)2 + 4.3 =400 +12 = 412 3) Củng cố: - Nhắc lại các HĐT đáng nhớ đã học
Giảng : Những hằng đẳng thức đáng nhớ (T.T) Tuần : 3Tiết : 6
A/ Mục tiêu bài học
- Nắm đợc các hằng đẳng thức : Lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệuBiết áp dụng hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý
- Phân biệt cụm từ “ Lập phơng của một tổng” và “Tổng hai lập phơng”;” Lập
ph-ơng của một hiệu “ và “Hiệu hai lập phph-ơng”
B/ Chuẩn bị của GV và HS: Bảng vẽ hình1, Bảng phụ để HS thực hiện tính toán theo nhóm
C/ Tiến trình giảng dạy:
Trang 8I/ Kiểm tra bài cũ: _ Gọi một em làm ?1
(a+b)2.(a+b)=a2+2ab+b2).(a+b)=a3+3a2b+3ab2+b3GV: (a+b)2.(a+b) Ta có thể viết đợc dới dang lũy thừa không ? đó là gì?
Đợc ,đó là (a+b)3 Ngời ta nói đó là lập phơng của một tổng, và đợc viết là (a+b)3
=a3+3a2b+3ab2+b3Tiết nầy ta nghiên cứu về lập phơng của một tổng và lập phơng củamột hiệu
HS phát biểu ,nếu có chỗ sai GV hớng dẫn phát biểu lại cho đúngCâu a: Biểu thức A là x, còn biểu thức B là1Câu b: Biểu thức A là 2x, còn biểu thức B là yA/
(x+1)3=x3+3.x2.1+3.x.12+
13
=x3+3x2+3x+1b/(2x+y)3=(2x)3+3
(2x)2.y+
3
(2x).y2+y3=8x3+12x2y+6x
y2+y3
HS thực hiện [a+(-b)]3= a3-3a2b+3ab2-
b3Hay (a-b)3= a3-3a2b+3ab2-
b3
HS trả lời-Phát biểua/(x-31 )3= =x3-x2+3x-91b/(x-2y)3= =x3-
6x2y+12xy2-8y3
4/ Lập phơng của một tổng(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3
Phát biểu
áp dụng Sgk
5/Lập phơng củamột hiệu(a-b)3= a3-3a2b+3ab2-b3Phát biểu
áp dụng Sgk
Trang 9Năm học: 2008-2009c/chỉ có khẳng định 1 là
đúngNhận xét Do A-B và B-A
là hai số đối nhau nên lũythừa
Bậc hai thì bằng nhau
nh-ng Lũy thừa bậc ba thì đối nhau
HĐ4 Cho HS lấy giấy làm bài 26 kiểm tra trên giấy nhận xét những sai lầm của HS
Đăc biệt lu ý HS phải biết đợc đâu là biểu thức A đâu là biểu thức B
Trang 10soạn :
Giảng; Những hằng đẳng thức đáng nhớ ( TT) Tuần :Tiết : 7
A/ Mục tiêu bài học: - Nắm đợc các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng, hiêu hai lập phơng
-Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
Học sinh phân biệt đợc lập phơng một tổng với tổng hai lập phơng,lập phơng của
một hiệu với hiệu hai lập phơng, nắm bình phơng thiếu của một hiệu với bình phơng
C/Tiến trình giảng dạy
Kiểm tra bài cũ: HS1: viết công thức lạp phơng của một tổng, viết khai triển (3x-2y)3
HS2: viết công thức lạp phơng của một hiệu,Viết thành dạng lũy thừa biểu thức sau64-48x+12x2-x3
Khi thay hai số thực a,b
bởi hai biểu thức A,B ta
Khi thay hai số thực a,b
bởi hai biểu thức A,B ta
có điều gì?
(a+b)(a2-ab+b2)=a3
-a2b+ab2
ba2-ab2+b3=a3+b3Hay a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2)
a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2)
HS thực hiện và làm ra kết quả nh phần ghi bảng
(a-b)(a2+ab+b2)=a3+a2b+ab2
ba2-ab2-b3=a3-b3Hay a3-b3=(a-b)
1/ Tổng hai lập phơng
a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2)Với A,B là hai biểu thức
áp dụng a/x3+8=x3+23=(x+2)(x2-2x+
4)b/(x+1)(x2-x+1)=x3+1
Lu ý: ta quy ớc gọibiểu thức a2ab+b2là bình phơng thiếu của mộthiệu
-2/ Hiệu hai lập phơng
A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
Ta quy ớc gọi biểu thức
A2+AB+B2 là bình phơng thiếu
Trang 11HS phát biểu bằng lời hằng đẳng thức
HS thực hiện và viết dớidạng tích nh phần ghi của Sgk
Trong phần c của áp dụng 4
Đánh dấu vào ô thứ nhất
của một tổng
áp dụng:
a/ Tính (x-1)(x2+x+1)=x3-1b/Viết 8x3-y3=(2x)3-y3=(2x-y)(4x2+2xy+y2)
Bảng hằng đẳng thức đáng nhớ: Sgk
Phần bài tập tại lớp:
GV cho HS chơi trò chơi nhanh nhất:
GV chẩn bị trớc 14 tấm bìa hoặc có thể cho HS lo trớc
Có thể cho đội nầy đa trớc đội kia sẽ đa bảng phù hợp với HĐT
Hoặc là cũng một đội chia làm hai nhóm để tính thời gian, đặc biệt là phải bốc ngẫu nhiên hằng đẳng thức có thể vể phải hay vế trái là tùy
Bài tập 32: (3x+y)(9x2-3xy+y2) b/(2x-5)(4x2+10x+25)
Các ô cần điền ở câu a) theo thứ tựlà: 9x2;3xy;y2; b/ 5;4x2;25
D/ dặn dò Về nhà phải học thuộc các HĐT đã học và làm các bài
tập33;34;35;36;37;38
Hớng dẫn; Bài 34a/ có thể khai triển bình phơng của một tông và một hiệu hoặc là xửdụng hiệu hai bình phơng
Bài số 34 phải viết thành HĐT để thay giá trị biến để tính
Tiết đến là tiết luyện tập
TUầN :
I/ mục tiêu:
- Củng cố về các hằng đẳng thức đã học
- HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào bài tập
- Rèn luyện HS tính cẩn thận, sáng tạo khi giải bài tập
II/ các b ớc tiến hành:
1/ Kiểm tra bài cũ :
Trang 12- HS ghi HĐT bình phơng của một tổng,lập phơng của một tổng,bình phơng của mộthiệu,lập phơng của một hiệu (4đ).
biến đổi một vế ra vế còn lại
+ Em sử dụng HĐT nào và quy
- Phần áp dụng:sử dụng luỹ
thừa bậc lẽ của một số nguyên
Rồi thay giá trị của x vào để
tính giá trị của biểu thức
(a+b)3-3ab(a+b)= a3+3a2b+3ab2+b3 -3a2b-3ab2 = a3+b3
b) a3-b3 = (a-b)3+ 3ab(a-b) + Ta có:
(a-b)3+3ab(a-b)=a3-3a2b+3ab2-b3 +3a2b-3ab2 = a3- b3
áp dụng: Tính a3 + b3,Biết : a.b = 6 và a + b = -5
+ Ta có:
a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b) = (-5)3 - 3.6.(-5)
= - 125 + 90 = - 35
- Bài 33: Tính:
a) (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2 b) (5 - 3x)2 = 25 -30x + 9x2c)(5 - x2)(5 + x2) = 52 - (x2)2 =25-x4d)(5x-1)3=(5x)3-3.(5x)2.1+3.5x.12- 13= 125x3 - 75x2 +15x - 1
e)(2x-y)(4x2+2xy+y2)=(2x)3-y3 = 8x3-y3f)(x + 3)(x2 - 3x + 9) = x3 + 33
= x3 + 27
-Bài 36 :Tính giá trị của biểu thức:
a)x2 + 4x + 4 tại x = 98
+Ta có:x2 + 4x + 4 = (x + 2)2.Thay x = 98 vào biểu thức ta đợc:
(98 + 2)2 = 1002 = 10 000
Vậy giá trị của biểu thức trên tại x=98 là 10 000.b)x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = 99
+Ta có: x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3Thay x = 99 vào biểu thức ta đợc:
(99 + 1)3 = 1003 = 1 000 000Vậy giá trị của biểu thức trên tại x=99 là 1 000 000
-Bài 35: Tính nhanh:
Trang 13N¨m hôc: 2008-2009 a)342 + 662 + 68.66+ Ta cê:
342+662+68.66= 342+2.34.66+662 = (34+66)2
= 1002 = 10 000 b)742 + 242 - 48.74
+Ta cê:
742+242-48.74 = 742-2.24.74+242 = (74-24)2
= 502 = 2 500
TiÕt : 9 PHÊN TÍCH ÊA THỨC THÀNH NHÊN TƯÊ
B ÒNG PHƯ NG PHÁP Ă Ơ ĐẶ T THỪA S Ố
CHUNG
so¹n : gi¶ng:
I/ môc tiªu:
-Hôc sinh hiÓu thÕ nµo lµ ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
-BiÕt c¸ch t×m nh©n tö chung vµ ®Ưt nh©n tö chung
-RÌn luyÖn tÝnh cỈn thỊn chÝnh x¸c, s¸ng t¹o khi ®Ưt nh©n tö chung
II/ c¸c b íc tiÕn hµnh:
1/ KiÓm tra bµi cò:
-Gi¸o viªn viÕt b¶ng phô bµi 37 sgk
Trang 14-GV hớng dẫn hs làm ví
dụ 1sgk
-Gợi ý: 2x2 = 2x.x
4x = 2x.2
-Em cho biết 2 hạng tử
của đa thức trên có chung
thừa số nào?
-Từ đó áp dụng t/c phân
phối của phép nhân đối
với phép trừ ta biến đổi
-Hs phát biểu chú ý -Hs làm phần ?1 vào vởbài tập
-Hs đại diện nhóm lên
I/ Ví dụ:
+Ví dụ 1:
Hãy viết 2x2- 4x thành mộttích của những đa thức
Giải :2x2- 4x = 2x.x - 2x.2 =2x(x-2)
Ta đã phân tích đa thức 2x24x thành nhân tử
Ví dụ trên ta đã phân tích đa thức thành nhân tử bằng ph-
ơng pháp đặt nhân tử chung.+Ví dụ 2: Phân tích đa thức15x3- 5x2+ 10x thành nhân tử Giải:
15x3 - 5x2 + 10x = 5x.3x2 - 5x.x + 5x.2 = 5x(3x2 - x + 2) II/ áp dụng :
*Chú ý :sgk
Trang 15Năm học: 2008-2009trớc khi giải ?2.
x
⇒ = 0 hoặc x = 2 Vậy x = 0 hoặc x = 2
3/ Củng cố : - Học sinh nhắc lại phân tích đa thức thành nhân tử.
- Học sinh làm bài 39 SGK
4/ Dặn dò: - Học bài theo SGK - Làm bài tập 40, 41.
- Bài tập học sinh giỏi : Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
I/ mục tiêu:
-Hs hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử, bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
-Hs biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử.-Rèn luyện học sinh tính cẩn thận, sáng tạo để đa về dạng hằng đẳng thức khi giải bàitập
II/các bứơc tiến hành:
1 / Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu quy tắc phân tích đa tích đa thức thành nhân tử (3đ)
I/Ví dụ : Phân tích
đa thức sau thành nhântử:
Trang 16-Đa thức c có dạng đẳng thứchiệu hai lập phơng.
-Học sinh đại diện nhóm lêntrình bày ?1
a. x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3
b. (x + y)2 - 9x2 = (x + y)2 - (3x)2 = (x + y + 3x)(x + y - 3x) = (4x + y)( - 2x + y)-HS làm ?1 vào vở bài tập
-Hai nhóm lên thi ?2
1052 – 25 = 1052 - 52 =(105+5)(105-5) =110.100=11000(2n + 5)2 - 25 có dạng hằng
đẳng thức hiệu hai bình
a x2 - 4x + 4
= x2 - 2.2x + 22 =(x-2)2
b. x2 – 2 = x2 – ( 2 )2 = (x+ 2)(x- 2)c.1-8x3=1-(2x)3=(1-2x)(1+2x+4x2)-Các ví dụ trên gọi làphân tích đa thức thànhnhân tử bằng phơngpháp dùng hằng đẳngthức
II/ áp dụng:
-Ví dụ(sgk)
3/ củng cố: - Củng cố qua các ví dụ Làm bài tập 43 sgk
4/Dặn dò: - Học thuộc các hằng đẳng thức theo chiều ngợc lại
- Xem lại các ví dụ đã làm Làm bài tập 44, 45,46 sgk
- Bài tập học sinh giỏi:
Chứng minh biểu thức :
n3(n2 - 7)2 - 36n luôn chia hết cho 7 với mọi số nguyên n./
Trang 17I/ mục tiêu:
-HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử -Rèn luyện tính cẩn thận ,sáng tạo trong khi giải toán
- Mỗi bài có thể có nhiều cáchnhóm thích hợp các hạng tử
-HS trao đổi bài của nhóm chonhau để học hỏi thêm các cáchnhóm khác nhau
15.64+25.100+36.15+60.100
I/Ví dụ:
-Phân tích đa thức sauthành nhân tử:
x2 - 3x + xy - 3y Giải:
Trang 18-HS lên bảng thực hiện.
x2 + 6x + 9 – y2 = (x2 + 6x + 9)
-y2 = (x + 3)2 - y2 = (x+3+y)(x+3-y)
-Các ví dụ trên đợc gọi
là phân tích đa thứcthành nhân tử bằng ph-
ơng pháp nhóm các hạng
tử (các ví dụ trên có thểnhóm nh sgk)
Trang 19N¨m hôc: 2008-2009I/ MỤC TIÊU :
1/ Học sinh biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
2/ Rèn kỹ n ng vận dụng h òng đ ông thức đáng nhớ và tính giá trị ă ă ăbiểu thức
3/ Rèn tính cẩn thận , linh hoạt trong giải toán
II/ CHUẨN BỊ : 1/ Giáo viên : Đèn chiếu, giấy trong , phấn màu
2/ Học sinh : Giấy trong , bút lông
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
+ Kiểm tra bài cũ : ( 5 ph ) - Phân tích đa thức sau thành nhân tử : 3a2 - 3ab - 5a +5b
-Qua bài tập trên em đã dùng phương pháp nào để phân tích ? + Từ bài tập trên GV giới thiệu bài mới
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG DẠY
( Gọi 1 học sinh trình bày lời giải ở
bảng lớp )H: Bài tập trên ta dùng
phương pháp nào để phân tích đa thức
thành nhân tử ?
GV giới thiệu ví dụ 2 :Phân tích đa
thức sau thành nhân tử : x2 - 2xy + y2 -25
H : Nhận xét gì về 3 hạng tử đầu
của đa thức trên ? Còn số 25 là bình
phương của số nào?
H : Nhận xét gì về ( x-y )2 -52 ? Có
dạng h òng đ ông thức nào ?ă ă
Gọi 1 HS trình bày bài phân tích trên
Trong ví dụ trên ta đã sử dụng những
phương pháp nào ?
Qua 2 ví dụ trên GV nhận xét chung : Ta
đã phối hợp các phương pháp để phân
tích đa thức thành nhân tử
2/ HOẠT ĐỘNG 2: ( 9 ph )
Các nhóm thảo luận ?1
Hs nhận xét bài giải của các nhóm
được thể hiện trên đèn chiếu
Trả lời : Phối hợp hai phương pháp : Nhóm hạng tử và dùng
h òng đ óng thứcă ă
2 / Aïp dụng : Bài 1 : Phân tích đa thức sau thành
Trang 20Gv thống nhất lời giải và hướng dẫn
HS trả lời các phương pháp đã phối
hợp trong bài giải
chiếu và kiểm tra đối chiếu lời giải
trên bảng - GV kết luận và ghi điểm
GV giới thiệu ?2b , HS nhận xét trả
lời các phương pháp đã phối hợp
trong bài giải đã thể hiện trên đèn
chiếu
H : Qua bài giải trên theo em vì sao
nhóm (4x - 4y) và nhóm (x2 - 2xy + y2)
GV lưu ý HS tìm sự liên quan giữa các
hạng tử để nhóm thích hợp
4/ HOẠT ĐỘNG 4 ( 7 ph )
GV giới thiệu bài tập 53a , hướng
dẫn HS tách hạng tử -3x = - x - 2x và
giới thiệu đây là phương pháp mới
dành choHS khá giỏi
nhân tử : 2x3y 2xy3 4xy2 2xyCác nhóm thực hiện và trình bàylời giải
Bài 2 a) Tính nhanh giá trị biểu thức :
X2 + 2x +1 y2 tại x = 94,5 và y
= 4,5 ( HS thực hiện tương tự bài 1 )
HS nhận xét bài giải của bạn trên bảng lớp
Bài 2b) HS trả lời nhận xét các phương pháp đã phối hợp trong bài giải đó
Gv d ûn dò HS giải bài tập và chuẩn bị bài tập cho tiết luyện tập sauă
TuÌn : 7
TiÕt : 13 L u y Ö n t Ị p so¹n : gi¶ng :
I/ môc tiªu:
- RÌn luyÖn kÜ n¨ng gi¶i bµi t©p ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
- HS gi¶i thµnh th¹o lo¹i bµi tỊp ph©n tÝch ®a thc thµnh nh©n tö
- RÌn tÝnh cỈn thỊn ,chÝnh x¸c ,s¸ng t¹o khi gi¶i loai to¸n ph©n tÝch ®a thc thµnh nh©n tö ii/ c¸c b¬c tiÕn hµnh :
1/KiÓm tra bµi cò : - HS gi¶i bµi 15 a,c sgk (10®)
2/Bµi míi :
Ho¹t ®ĩng cña thÌy Ho¹t ®ĩng cña trß Ghi b¶ng
Trang 21Năm học: 2008-2009-HS nhắc lại các phơng pháp
+Câu a: Nhân tử chung là x
và đa về dạng hằng đẳngthức bình phơng của mộttổng, hiệu hai bình phơng
+Câu b: Nhóm các hạng tử2x-2y; -x2+2xy-y2và áp dụnghằng đẳng thức bình phơngcủa một hiệu
+Câu c: áp dụng hằng đẳngthức hiệu hai bình phơng
+Câu a: Nhân tử chung là x
và đa về dạng hằng đẳngthức hiệu của hai bình phơng
+Câu b: áp dụng hằng đẳngthức hiệu hai bình phơng
Bài 53: Phân tích các đa thứcsau thành nhân tử:
-+Câu a: x2 - 3x + 2 = x2 – x - 2x + 2 = x(x – 1) – 2(x - 1) = (x - 1)(x - 2)
+Câu b: x2 + x – 6 = x2 + 3x - 2x – 6 = x(x + 3) - 2(x + 3) = (x + 3)(x - 2)+Câu c: x2 + 5x + 6
= x2 + 2x + 3x + 6
= x(x + 2) + 3(x + 2)
= (x + 2)(x + 3)-Bài 54: Phân tích các đathức sau thành nhân tử :
= 2(x - y) - (x - y)2 = (x - y)(2 – x + y)
c. x4 - 2x2 = x2(x2-2) = x2(x+ 2)(x- 2) -Bài 55: Tìm x biết :
2 1
b.(2x - 1)2 - (x - 3)2 = 0 (2x-1+x-3)(2x-1-x+3)= 0
Trang 220 ) 3 ( − =
⇒ x hoặc (x - 2) = 0hoặc (x + 2) = 0
⇒x = 3 hoặc x = 2 hoặc x = - 2
- Bài57 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a/ x2 –4x +3
= x2 – x –3x + 3
= x(x –1) –3( x- 1)
=( x-1) (x-3)b/ x2+5x+4
=x2 +x+4x +4
=x (x + 1) + 4(x +1)
=(x+1) (x+4)c/ x2 – x –6
4/Dặn dò : - Về nhà xem lại các bài đã giải
- Làm bài tập 56 , 58 sgk
- Xem laị định nghĩa phép chia hai luỹ thừa của cùng một cơ số
- Chuẩn bị bài chia đơn thức cho đơn thức
- Bài tập học sinh giỏi : + Cho a2 + b2 = 1 ; c2 + d2 = 1; ac + bd = 0 Chứng minh rằng: ab + cd = 0 /
Trang 23Năm học: 2008-2009
Tuần : 7
Tiết : 14 Chia đơ n thức cho đơn thức soạn : / /giảng :
I mục tiêu :
-HS hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
-HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
-HS thực hiện thạnh thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
-Rèn luyện kĩ năng chính xác ,cẩn thận ,sáng tạo khi thực hiện phép chia
-HS viết công thức chia hai luỹ
Q sao cho A = B Q; Q đợc gọi là
thơng của A chia cho B
-HS hoạt động nhóm ?2 sgk
-Từ đó HS trả lời :
+ Đơn thức A chia hết cho đơn
thức B khi mỗi biến của B nh thế
nào với mỗi biến của A ?
-HS tự phát biểu qui tắc chia đơn
thức cho đơn thức
+Với x ≠ 0 ; m , n∈N, m≥n thì
xm :xn = xm - n nếu m > n
xm : xn = 1 nếu m=n-HS lên bảng thực hiện ?1
nó trong A
a 15x3y5z : 5x2y3
I/Quy tắc :
Nhận xét : sgkQuy tắc : sgk II/ Ap dụng :
Trang 24-HS thực ?3 sgk
+?3b: Tính giá trị của biểu thức P
trớc tiên ta thực hiện điều gì?
3
4
x3-Thay x = - 3 ,và y = 1,005 vào biểuthức ta đợc :
-3
4
.(-3)3 = 36 Vậy giá trị của biểu thức tại x =-3 ,y= 1,005 là 36
10x4y : 2x3y
=105 x4 -3y1-1 = 2x
3/Củng cố : -Nhắc lại quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
-Bài tập 60, 61 sgk
4/ Dặn dò : -Học thuộc quy tắc đã học
- Làm bài tập 59 ,62 sgk
- Chuẩn bị bài :Chia đa thức chon đơn thức
- Bài tập học sinh giỏi : Rút gọn:
-nắm đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức
-nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
-Vận dụng tốt vào giải toán
-Rèn kĩ năng cẩn thận , chính xác,sáng tạo khi thực hiện phép chia
II/ các b ớc tiến hành :
1/ Kiểm tra bài cũ :
-HS quy tắc chia đơn thức cho đơn thức ( 3đ )
A với số mũ không lớn hơn số mũcủa nó trong A
-Bài ?1 Đa thức có các hạng tử đềuchia hết cho 3xy2 là :
15x3y4 + 45x2y2 – 10x2y3-Chia các hạng tử của đa thức trêncho 3xy2.Cộng các kết quả tìm đ-
I/ Quy tắc :
Trang 25Năm học: 2008-2009-Từ đó HS phát
biểu quy tắc chia
3
10
xy-HS phát biểu quy tắc chia đa thứccho đơn thức
-HS lên bảng trình bày ví dụ SGK
-Đại diện nhóm trình bày ?2
a)Bạn Hoa giải đúng
b)Tính:
( 20x4y – 25x2y2 – 3x2y):5x2y
= (20x4y:5x2y) + (- 25x2y2:5x2y)+ (- 3x2y:5x2y)
= 4x2 – 5y -
5 3
Quy tắc: SGK
Ví dụ : thực hiện phéptính :
(30x4y3-25x2y3–3x4y4): 5x2y3
= (30x4y3: 5x2y3) + (- 25x2y3: 5x2y3) + (- 3x4y4: 5x2y3) = 6x2 – 5 -
5
3
x2y
II/ Ap dụng:(HS làm ?2vào vở bài tập)
3/ Củng cố: -Nhắc lại quy tắc chia đa thức cho đơn thức
-Làn bài tập 63,64 SGK
4/ Dặn dò : -Học thuộc quy tắc đã học,xem lại ví dụ SGK
-Làm bài tập 65,66 SGK
-Chuản bị bài chia đa thức một biến đã sắp xếp
-Bài tập HS giỏi: Thực hiện phép chia sau:
[3(a – b)5 – 6(a – b)4 + 21(b – a)3 + 9(a – b)2] : 3(a – b)2 /
Tuần : 8
Tiết : 16 Chia đa thức một biến đã sắp xếp Soạn : / /Giảng :
I/mục tiêu:
-hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d
-Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
-Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi thực hiện phép chia
II/ các b ớc tiến hành :
1/kiểm tra bài cũ:
-Phát biểu qui tắc chia đa thức cho đơn thức (5đ)
-Làm bài 64a sgk (5đ)
2/ Bài mới:
Trang 26Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
+Chia hạng tử bậc cao nhất
của đa thức bị chia cho
hạng tử bậc cao nhất của
đa thức chia:
2x4: x2 = 2x2
+Nhân2x2 với đa thức chia
x2-4x-3 rồi lấy đa thc bị
chia trừ đi tichs nhận đợc
Hiệu vừa tìm đợc gọi là d
thứ nhất
-Chia hạng tử bậc cao nhất
của d thứ nhất cho hạng tử
bậc cao nhất của đa thức
chia, cụ thể là:
-5x3 : x2 =-5x
+Lấy d thức nhất trừ đi tích
của -5x với đa thức chia ta
Đặt phép chia2x4-13x3+ 15x2+11x-3 x2-4x-32x4 - 8x3- 6x2 2x2-5x+1
-5x3 +21x2+11x-3 -5x3 +20x2+15x
x2-4x-3
x2-4x-3 0
II/ Phép chia có d:
Trang 27Năm học: 2008-2009 +Số d
-Thực hiện phép chia đa
-Phép chia trong trờng hợp
nầy đợc gọi là phép chia có
+1)(5x-3)-Thực hiện phép chia đa thức(5x33x2+7) cho đa thức (x2+1)
-Làm tơng tự nh trên, ta đợc:
5x3-3x2 +7 x2+15x3 +5x 5x-3 -3x2 -5x + 7
-3x2 - 3
-5x +10
+Phép chia trong trờng hợp này
đ-ợc gọi là phép chia có d, -5x + 10 gọi là d và ta có:
5x3-3x2+7=(x2+1)(5x-3)-5x+10
Chú ý: SGK
A = B.Q +R (B≠0), R=0 hoặc nhỏ hơn bậc của B (R đợc gọi là d trong phép chia A cho B)
Khi R=0 phép chia A choB là phépchia hết
3/Củng cố: HS làm bài 67 sgk
4/Dặn dò: - Xem lại các phép toán chia trên
-Làm bài tập 68,69 sgk Chuẩn bị các bài trong phần luyện tập
-Bài tập hs giỏi: Tìm a để đa thức 2x2+7x+6 chia hết cho x+a
Trang 28Tuần: 9
Tiết : 17 Luyện tập Soạn : / /
Giảng: (I/ mục tiêu :
-Rèn luyện kỷ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã xắp sếp
-Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia
-Rèn luyện tính cẩn thận khi thức hiện phép chia
-Đơn thức A chia hết cho
đơn thức B khi mỗi biếncủa đơn thức B đều làbiến của A với số mũkhông lớn hơn số của nótrong A
-Để đa thức A chia hếtcho đa thức B ta xét xemtừng hạng tử của đa thức
-Bài 70 : làm phép chia:
a) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2
=(25x5:5x2)+(-5x4:5x2)+(10x2:5x2)
= 5x3 - x2 + 2b) (15x3y2- 6x2y - 3x2y2) : 6x2y
=(15x3y2:6x2y)+(-6x2y:6x2y)+
(-3x2y2 :6x2y)
= 25 xy - 1 - 31 y-Bài 71 : Không thực hiện phépchia, hãy xét xem đa thức A cóchia hết cho đa thức B hay không?a) A = 15x4 - 8x3 +x2
Trang 29Năm học: 2008-2009+Để làm bài 71 em
-HS lên bảng thực hiệnbài 71
-HS lên bảng thực hiệnbài 72
-Một hs lên bảng trìnhbày bài 73, còn lại họat
Ta có :(1 - x)2 chia hết cho (1 - x)nên A chia hết cho B
-Bài 72 : làm tính chia
2x4 + x3- 3x2 + 5x - 2 x2 - x + 12x4 - 2x3+2x2 2x2+3x-2
0 + 3x3-5x2 + 5x - 2 3x3-3x2 + 3x
0 - 2x2 + 2x - 2
- 2x2 + 2x - 2
0 -Bài 73: Tính nhanh:
a) (4x2-9y2) : (2x-3y) = (2x - 3y)(2x + 3y) : (2x - 3y) = 2x + 3y
b) (27x3-1) : (3x - 1) = (3x - 1)(9x2+3x+1) : (3x - 1) = 9x2 + 3x + 1
c) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1) = (2x+1)(4x2-2x+1) : (4x2-2x+1) = 2x + 1
d) (x2 - 3x + xy -3y) : (x + y) = [ x(x + y) - 3(x + y)] : (x + y) = (x + y) (x - 3) : (x + y)
= x - 3
1) Củng cố: - Củng cố qua luyện tập.
2) Dặn dò : - Về nhà xem lại các bài tập đã giải.Làm bài tâp 74 sgk Chuẩn bị các
câu hỏi trong phần ôn tập chơng
-Bài tập hsgiỏi: tìm giá trị nguyên của n để sao cho
1 2
7 9 2
+
+ +
n
n n
là số nguyên./
Trang 31-Giáo viên treo bảng
phụ 5 câu hỏi ở sgk,
A/ ÔN TÂP 1/ Quy tắc nhân đơn thức với đa thức,nhân đa thức với đa thức
2/ Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
3/ Đơn thức A chia hết cho đơn thức Bkhi mỗi biến của B là biến của A với số
mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A4/Đa thức A chia hết cho đa thức B nếucác hạng tử của đa thức A chia hết cho
đơn thức B5/ Đa thức A chia hết cho đa thức Bkhi số d r = 0 ;phép chia A cho B là phéphết
II/BAI TÂP75/Làm tính nhân:
a/5x2.(3x2-7x+2) =5x2.3x27x)+5x2.2
+5x2.(-=15x4-35x2+10x276b/ Làm tính nhân:
(x-2y).(3xy+5y2+x)
=3x2y+5xy2+x2-6xy2-10y3-2xy
=3x2 y-xy2-2xy+x2-10y377a/Tính nhanh giá trị của biểu thức M=x2+4y2-4xy tại x=18, y=4
M=x2-2x.2y+(2y)2M=(x-2y)2
Thay x=18, y=4 vào biểu thức ta có :M=(18-2.4)2=102=100
Vậy giá trị của biểu thức tại x=18, y=4 là100
79/Phân tích các đa thức sau thành nhân
tử :a/ x2-4 +(x-2)2=(x-2)(x+2)+(x-2)2 =(x-2).(x+2+x-2) =(x-2).2x
Trang 320 - 10x2- x + 2
- 10x2-5x
0 +4x + 2 +4x + 2 0
4/Dặn dò : - Về nhà học thuộc các câu hỏi trong phần ôn tập
- Làm các bài tập còn lại trong phần ôn tập chơng
- Ôn tập toàn bộ kiến thức đã học , tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 33ĐỀ KI Ể M TRA I TI Ế T MÔN TOÁN 8
Câu1 Điền dấu (x) v o ô thích hà ợp :
Câu Nội dung Đúng Sai
Trang 34
-
-
-
-
-Câu 5/ : Chứng minh rằng : X2 – 2X + 3 > 0 với mọi X
-
Trang 35N¨m häc: 2008-2009
ĐỀ KI Ể M TRA I TI Ế T M ÔN TOÁN 8
Câu1 Điền dấu (x) v o ô thích hà ợp : (3đ)
Câu Nội dung Đúng Sai
Trang 37Năm học: 2008-2009
Tiêt 20 Chơng II PHÂN THứC ĐạI Số
Bài PHÂN THứC ĐạI Số Ngày soạn :Ngày giảng :
I / mục tiêu :
Hs hiểu rõ khái niệm phân thức đại số
HS có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức
II / Chuẩn bị :
Giáo viên : Đèn chiếu, giấy trong, bút dạ
Học sinh : Giấy trong, bút dạ Ôn lại đ/n 2 phân số bằng nhau
III / Hoạt động dạy và học :
1/ Hoạt động 1 :
GV giới thiệu bài mới
2 /Hoạt động 2 : Định nghĩa HS nhắc lại đ/n phân số đã học ở lớp 6
Trang 38GV ®a c¸c biÓu thøc d¹ng A/B :
nhau trªn giÊy trong
GV kiÓm tra kÕt qu¶
Hs lµm ?2
a thuéc R th× a lµ 1 ph©n thøc Mçi sè thùc còng lµ 1 ph©n thøc
Hs nh¾c l¹i 2 ph©n sè b»ng nhau víi kÕt luËn ad=bc
Hs ghi ®/n 2 ph©n thøc b»ng nhau:
A/B= C/D nÕu AD= BC
VÝ dô : Hs tr×nh bµy c¸c vÝ dô sau khithùc hiÖn ?3, ?4 vµ ?5
HS lµm bµi tËp cñng cè
Trang 39Năm học: 2008-2009
Tuần : 11
Tiết : 21 Tính chất cơ bản của phân thức đại số Soạn : giảng :
I/ mục tiêu :
- HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sơ cho việc rút gọn phân thức
- HS hiểu đợc quy tắc đổi dấu suy ra đợc từ tính chất cơ bản của phân thức, nắm vững
và vận dụng tốt quy tắc này
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép tính
Ii/các bớc tiến hành :
1) Bài cũ:
- HS 1:+ Phát biểu định nghĩa phân thức đại số.(5đ) Cho ví dụ (5đ)
- HS 2:+ Phát biểu dịnh nghĩa hai phân thức bằng nhau(3đ) làm bài 1c sgk(7đ)
2) Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-?1 hãy nhắc lại tính chất
đợc một phân số bằng phân
số đã cho
-Nếu ta chia cả tử và mẫucủa một phân số cho cùngmột ớc chung của chúng thì
ta đợc một phân số bằngphân số đã cho
+ Ta nhân tử và mẫu củaphân thức 3
x
với x+2 ta
đ-ợc 3 ( 2 )
) 2 (
+
+
x
x x
Ta có :x.3(x+2)=3.x2+6xvà3.x(x+2)=3x2+6x 3x2+6x= 3x2+6xNên x.3(x+2)=3.x(x+2)Vậy : 3
x
=3 ( 2 )
) 2 (
+
+
x
x x
+Ta chia tử và mẫu của
I/Tính chất cơ bản của phânthức:SGK
Trang 40cho 3xy tadợc xy xy
xy y x
3 : 6
3 : 3
3 2
=2 y2
x
Ta có: 3x2y.2y2=6x2y3 (1)x.6xy3=6xy3
=2 y2
x
2 ) 1 )(
1 (
) 1 ( 2
+
=
− +
−
x
x x
x
x x
Nhân tử và mẫu của phânthức với cùng một đa thức(x-1)
A B
Nếu đổi dấu cả tử và mẫucủa một phân thức thì đợcmột phân thức bằng phânthức đã cho
x y
5 11
M B
M A B
N B
N A B
II/Quy tắc đổi dấu:
B
A B