1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 HAY 2010

58 528 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Đại Số 9
Tác giả Tống Quang Vịnh
Trường học Trường THCS Phụng Chõu
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 2,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn thức bậc hai số học của số không âm.- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.. Hoạt đ

Trang 1

- Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn thức bậc hai số học của số không âm.

- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn (5’)

- Học sinh nghe giới thiệu

- Học sinh ghi lại yêu cầu của

Trang 2

b) 64 = 8 v× 8≥0 vµ

82=64c) 81= 9 v× 9≥0 vµ 92= 81

- GV giíi thiÖu: phÐp to¸n

- Yªu cÇu HS lµm ?3 - Häc sinh tr¶ lêi miÖng ?3 ?3

CBH cña 64 lµ 8 vµ -8CBH cña 81 lµ 9 vµ -9CBH cña 1,21 lµ 1,1 vµ -1,1

a< b

- Yªu cÇu HS n/cøu VD2

SGK

Trang 3

a) x > 1⇒ x> 1

⇔ x > 1b> x< 3 ⇒ x< 9

⇔ x < 9Vậy 0≤x < 9

Hoạt động 4 (12’)

GV đọc đầu bài 1 HS: những số có CBH là: 3; 1,5;

0; 5; 6

3 Luyện tậpBài 1: Trong các số sau những số nào có CBH?3; 5; 1,5; 6; -4; 0; -

4 1

GV ghi đầu bài trên bảng

phụ HS dùng máy tính bỏ túi làm tròn đến chữ số thập phân thứ

ba

Bài 3 SGK/ 6a) x2= 2⇒ x1,2 = ± 1,44b) x2= 3⇒ x1,2= ± 1,732

GV đa đề bài lên bảng phụ

Mời đại diện 2 nhóm trình

bày lời giải - 2 HS nhận xét lời giải của 2 nhóm

- HS tự cho điểm

D Hớng dẫn về nhà(3’)

- Nắm vững định nghĩa CBHSH của a ≥ 0; phân biệt với CBH của số a không âm, biết

cách viết định nghĩa theo kí hiệu

- Nắm vững định lí về so sánh các CBHSH, hiểu các VD

- BTVN 1, 2, 4, 7 SGK 1, 4, 7, 9 trang 3, 4 SBT

Trang 4

Ngày soạn:17/8/2010 Ngày dạy: 18/8/2010

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)

b> S c> Đd> S (0≤ x≤ 25)

Trang 5

là căn thức bậc hai của 25 -

x2 là biểu thức lấy căn hay

biểu thức dới dấu căn

- Giáo viên nhấn mạnh: a

chỉ xđ đợc nếu aP 0

Vậy Acó nghĩa khi nào

- Giáo viên cho HS làm ?2

- Giáo viên yêu cầu học sinh

trả lời miệng câu a, câu b,

⇔ 5 P 2x ⇔ x≤ 2,5a>

d> 3a+ 7có nghĩa

Hoạt động 3 (18’)

- Giáo viên cho HS làm ?3

Đề bài đa lên bảng phụ

2 HS lên bảng điền trên bảng phụ

Nếu a > 0 thì a2 =a

Để CM a2 =a ta cần CM

Định lí (SGK/9)

Trang 6

a a a

b> − ( ) 0 , 3 2 = − 0 , 3 = 0 , 3

c> - ( − 1 , 3 ) 2 = − − 1 , 3 = − 1 , 3

BT8 (c, d) SGK

D Hớng dẫn về nhà (2’)

- Nắm vững điều kiện để Acó nghĩa

- Biết chứng minh định lí a2 =a với mọi a

- BTVN 8 (a,b); 10; 11; 12; 13 trang 10 SGK

Ngày soạn: 17/8/2010

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10’)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Nêu điều kiện để A

có nghĩa

Chữa bài tập 12 (a,b) SGK

HS2: Chữa bài tập 8 (a,b)

⇔ 2x+7 ≥0

⇔ x≥ -27b> − 3x+ 4có nghĩa

2 HS lên bảng trình bày

1 Bài tập 11SGK/11a) 16 25 + 196 : 49

= 4 5 + 14 : 7

= 20 + 2 = 22b> 36: 2 3 2 18 − 169

= 36: 18 2 − 13

= 36: 18 -13 = -11c> 81 = 9 = 3

Trang 8

1 cã nghÜa khi nµo

? 1 +x2 cã nghÜa khi nµo

= 2 a − 5a

= -2a -5a(v× a<0⇒a = −a)

= -7ab> 25a2 + 3avíi a≥ 0

= ( ) 5a 2 + 3a

= 5a + 3a

= 5a + 3a(v× 5a≥ 0)

= 8ac> 9a4 + 3a2 = 3a2 + 3a2

= 6a2

d> 5 4a6 − 3a3víi a< 0 = -10a3 – 3a3

= x- 5

b)

2

2 2 2

+

x

x x

x x

2 Bµi tËp 12SGK /11c>

Trang 9

Giáo viên kiểm tra các

Đại diện một nhóm lên trình bày

D Hớng dẫn về nhà (2’)

- Ôn lại kiến thức của bài 1, bài 2

- BTVN 16SGK/12; 12; 14; 16 (b,d); 17 (b, c, d) Tr 5, 6 SBT

Ngày soạn: 21/8/2010 Ngày dạy: 23/8/2010

Tiết 4:Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

A Mục tiêu:

- HS nắm đợc nội dung và cách CM định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai

ph-ơng

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các CTBH trong tính toán

và biến đổi biểu thức

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phơng 1 tích, nhân các CTBH và các chú ý

2 Học sinh: đọc trớc bài mới

C Tiến trình dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Trang 10

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

GV nêu yêu cầu kiểm tra lên bảng phụ 1 HS lên bảng

Điền dấu “X” vào ô thích hợp

abc=

HS:

25

16 = 400 = 20 25

.

16 = 4 5 = 20Vậy 16 25= 16 25(= 20)

HS đọc định lý SGK/12Phải CM a. b ≥ 0và

Hoạt động 3 (20’)

GV: Với 2 số a, b≥ 0,

định lí cho phép chúng ta 2 á p dụng

Trang 11

suy luận theo 2 chiều

- 1 HS đọc định lí SGK

Kết quả hoạt động nhóma)

225 64 , 0 16 , 0 225 64 , 0 16 ,

= 0,4 0,8 15 = 4,8b) 250 360 = 25 10 36 10

=

100 36 25 100

36

HS hoạt động nhóma) 3 75 = 3 75 = 225 = 15

b)

9 , 4 72 20 9

, 4 72

a Quy tắc khai ph ơng 1 tích(SGK/13)

a≥ 0 ,b≥ 0 ab = a. b

VD1: áp dụng quy tắc khai

ph-ơng 1 tích để tínha) 49 1 , 44 25=

25 44 , 1 49

= 7 1,2 5 = 42b) 810 40 = 81 4 100

= …………

?2

b Qui tắc nhân các căn thức bậc hai

( 0 , 0 ) b= ab ab

a

VD2: Tínha) 5 20 = 5 20 = 100 = 10

Trang 12

VÝ dô 3

?4Víi a,b≥ 0

( ) 7 ( )2 ( ) 7 2 7 28

Trang 13

Ngày soạn: 21/8/2010 Ngày dạy: 25/8/2010

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: - Bảng phụ

2 Học sinh: - Ôn lại lý thuyết

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 (5’)Kiểm tra

GV nêu yêu cầu kiểm

1HS lên bảng chữa bài tập 20(d)SGK tr.15

* Nếu a<0⇒a = −a

(1) = 9 -6a + a2 +6a = 9 + a2

2 Bài tập 22(a,b)SGK/15

Trang 14

biến đổi và cho điểm.

Các biểu thức ở dới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu hai bình ph-

CM( 2006 − 2005)và

( 2006 + 2005)

là 2 số nghịch đảo của nhau

Hai số nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1 phải chứng minh

( 2006 − 2005)( 2006 + 2005) = 1

1 HS đọc đầu bài

( 0 ) 8

16x = x

8

( 1 ) 6

4 − 2 =

6 1

3 1

x x

II Luyện tập

1 Bài 24 SGK tr.15

9 6 1

4 + x+ x

= [( ) 2]2 ( ) 2

3 1 2 3

1

Thay x= 2vào biểu thức

ta đợc 2[ ( ) ]2

2 3

3 Bài 25(a,d)/16SGKTìm x

Trang 15

GV kiểm tra bài làm

D Hớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Về nhà 22(c,d); 24(b); 25(b,c); 27 SGK; 30 SBT

Ngày soạn: 24/8/2010 Ngày dạy: 26/8/2010

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)

GV nêu yêu cầu kiểm 2HS lần lợt lên kiểm tra

Trang 16

2 1 5

⇒ 25

16 =

25 16

1HS đọc định lí

ở định lí khai phơng 1 tích a

0 ,

a = (a≥ 0 ,b > 0)CM: Vì a≥ 0 ,b> 0nên

b a

xđ không âm

a b

a b

b

a b

a =

Hoạt động 3 (16 )’GV: Từ định lí trên ta

Trang 17

- Theo chiều từ trái

sang phải ta có qui tắc

khai phơng 1 thơng

- Theo chiều từ phải

sang trái ta có qui tắc

25

=

36

25 : 16

9

=

10

9 6

5 : 4

3 36

25 : 16

225 256

225 = =

b)

10000

196 10000

196 0196

HS2: Tính

117 52

Học sinh nghiên cứu cách giải để làm ? 4

Học sinh dới lớp làm vào vở

a) Quy tắc khai phơng một thơng

999 = = =

b)

9 13

4 13 117

52 117

52 = =

=

3

2 9

?4Rút gọn

Trang 18

GV gọi 2HS đồng thời

lên bảng làm ?4

a)

25 25

50

2a2b4 a2b4 a2b4

=

= =

=

81 81

6 , 1

1 , 8

=

……

4 9

b Bài tập 30(a) SGK tr.19

( 0 ; 0)4

2

> y x y

x x y

y y

x x

Tiết 7: Luyện tập

A Mục tiêu:

Trang 19

* Về kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng 1 thơng và chia hai CBH.

* Về kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai qui tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình

* Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán, kĩ năng làm việc hợp tác

B Phơng tiện dạy học:

- Bảng phụ ghi đề bài bài 36SGK tr.20

C Tiến trình dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra - chữa bài tập (12’)

GV nêu y/c kiểm tra

Chữa bài 30(c,d)Kết quả c) 2

Kết quả 28a) 1715 29c) 51HS nhận xét bài làm của bạnCác HS khác chữa nhanh vào vở

100

1 9

49 16

25 01

, 0 9

4 5 16

49 16 25

=

24

7 10

1 9

7 4 5

=

Trang 20

?Với phơng trình này giải

nh thế nào, hãy giải

HS lên bảng

Học sinh trả lời

a) Đúngb) Sai vì VP không có nghĩac) Đúng

HS hoạt động theo nhóm

Kết quả hoạt động nhóm

a) - 3

b) 2a−+b3Các nhóm nhận xét bài của

d) 22 22

384 457

76 149

− +

− +

=

29

15 841

225 73

841

73 225

=

=

2 Bài tập 36SGK/20

3 Bài 33(b,c)SGK tr.19b) 3x+ 3 = 12 + 27

9 3 3 4 3

3 3 3 2 3

3 4

Trang 21

Hoạt động 3: Làm bài tập nâng cao, phát triển t duy (8’)

?Điều kiện xác định của

1HS lên bảng tìm điều kịên xác định

1HS nữa lên bảng làm tiếp phần sau

HS nhận xét bài trên bảng

Một HS nêu một vài phơng pháp giải phơng trình có chứa căn thức bậc hai HS khác nhận xét, bổ sung

5 Bài 43(a) SBT tr.10Tìm x thoả mãn điều kiện

2 (1) 1

x x

0 3

0 3

1

x x

- Giáo viên hớng dẫn làm bài 37SGK tr 20 ở bảng phụ

- Mang bảng số vào tiết sau

Ngày soạn: 28/8/2010 Ngày dạy:

Tiết 8: Bảng căn bậc hai

A Mục tiêu:

* Về kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai, hiểu cách tra bảng

* Về kĩ năng: HS có kỹ năng tra bảng để tìm CBH của một số không âm

Trang 22

* Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, kĩ năng làm việc hợp tác.

B Phơng tiện dạy học:

- Bảng phụ

+ Bảng phụ 1: ghi mẫu 1

+ Bảng phụ 2: ghi mẫu 2

- Bảng số

- Ê ke

C Tiến trình dạy - học:

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)

GV nêu y/c kiểm tra

HS1 chữa bài tập 35(b)

SGK tr.20

Tìm x biết

6 1 4

Kết quả: Không có giá trị nào của

Trang 23

GV ®a tiÕp mÉu 2 trªn

b¶ng phô, yªu cÇu häc

VD1: T×m 1 , 68 T¹i giao cña hµng 1,6 vµ cét 8 ta cã

sè 1,296 VËy 1 , 68 296

, 1

VD2: T×m 39 , 18

259 , 6 18 ,

?1

b) T×m c¨n bËc hai cña sè lín h¬n 100

Trang 24

?2

c) T×m CBH cña sè kh«ng

©m vµ nhá h¬n 1

00168 ,

H·y tÝnh 911 , 9; 91190;

09119 ,

Trang 25

Tiết 9: Biến đổi đơn giản biểu thức

+ HS nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

+ Biết vân dụng cú pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

- Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, biến đổi biểu thức, kĩ năng làm việc hợp tác

B Phơng tiện dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài (nội dung tổng quát)

- Bảng căn bậc hai hoặc máy tính cầm tay

C Tiến trình dạy - học:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)

GV nêu y/c kiểm tra

Chữa bài tập 47(a,b)

đổi này đợc gọi là phép

đa thừa số ra ngoài dấu

a2 = 2

= a b

= a b (vì a≥ 0 ,b≥ 0)

Trang 26

? Thừa số nào đã đợc

đa ra ngoài dấu căn

GV: Một trong những

ứng dụng của phép đa

thừa số ra ngoài dấu

3 5 + 20 + 50

HS hoạt động nhómKết quả: Rút gọn biểu thứca) 2 + 8 + 50

b) 20 = 4 5 = 2 5

Ví dụ 2: SGK

?2

*Một cách tổng quát (SGK/25)

VD3: Đa thừa số ra ngoài dấu căn

Trang 27

biến đổi ngợc lại là

thừa số vào trong dấu

căn

GV đa dạng tổng quát

trên bảng phụ

GV chỉ rõ VD4(b,d)

khi đa thừa số vào

trong dấu căn chỉ đa

làm BT đa thừa số vào

trong dấu căn (hoặc ra

a) 3 5= …… = 45

b) = 7 , 2

c) = a3b8

d) = - 20a3b4

Đại diện 2 nhóm trình bày

HS nghiên cứu VD5 trong SGK

HS nhận xét bài trên bảng

3HS đồng thời lên bảng

3 Luyện tậpBài 43(d,e)SGKd) – 0,05 28800

Trang 28

- Học TQ đa thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn.

+ HS thực hiện thành thạo các phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa

số vào trong dấu căn

+ Vận dụng thành thạo 2 phép biến đổi trên trong việc rút gọn các biểu thức và so sánh các số

- Về thái độ: Rèn kĩ năng làm việc hợp tác, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút

Trang 29

* Sau 15 phút, GV thu bài, nhận xét về ý thức làm bài.

Đáp án + Biểu điểm

Bài 1: (4 điểm) a) − 7x có nghĩa ⇔ − 7x≥ 0 ⇔x≤ 0 Vậy 0,75điểmb) 3x+ 15 có nghĩa ⇔ 3x+ 15 ≥ 0 ⇔ 3x≥ − 15 ⇔x≥ − 5 Vậy 0,75điểmc)

1 2

1 4

3 4

1 1

2 2

1 0

2

1 2 2 hay x2 + x + 1 > 0 với mọi x

Vậy x2 +x+ 1 có nghĩa với mọi x

1,5 điểmBài 2: (5 điểm)

a) 147 75 = 49 3 25 3 = 49 3 2 25 = 7 3 5 = 105

1 điểm

b) 48 , 4 5 0 , 5 = 48 , 4 5 0 , 5 = 0 , 25 484 = 0 , 25 484 = 0 , 5 22 = 11 1 điểmc) ( 125 + 245 − 5): 5 = ( 25 5 + 49 5 − 5): 5 = 25 + 49 − 1 = 5 + 7 − 1 = 11 1 điểm

2

121 11

3

2

1 11

11

1 11

11

1 11

11

1 11

11

1

y y

x xy y

x xy y

x xy

y

x xy

5 9 6

5 3 5 3 5

32

x

x x

x x

x

Hoạt động 2: Chữa bài tập (5 phút)

GV nêu y/c kiểm

Làm BT 45(a)HS2: Viết công thức TQ của phép biến đổi đa thừa số vào trong dấu căn

Làm BT 45(c) 1HS nhận xét

a)Cách khác

I Chữa bài tập

* Bài 45(a, c)SGK/27a) 12 = 4 3 = 2 3

Vì 3 3 > 2 3

12 3

9

1 51 3

108

>

Trang 30

6 25

150 150

5

1 150 5

Đầu bài yêu cầu rút gọn biểu thức

áp dụng phép biến đổi đa thừa số

ra ngoài dấu căn rồi tính

1HS lên bảng làm

2 Bài tập 63 SBT tr.12Biến đổi vế trái

=

− +

với x≥ 0 ;y> 0

xy

y x x y y

xy

y x y x

=

x x

với x>0, x≠ 1

Có VT= ( )

1

1 3 3

x x

= ( )( )

1

1 1

+ +

x

x x

Trang 31

2 HS lªn b¶ng.

HS1: Lµm c©u aHS2: Lµm c©u b

0 4

0 9

x x

0 )1 ( 36

0 )1 ( 81

x x

( 1 ) 36 ( 1 ) ( 1 ) 2

2 1 1

6 1

9 − − − + − =

2 1 ) 1 6 9 ( − + − =

2 1

4 5

Trang 32

A Mục tiêu

- Về kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Về kĩ năng: Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

Trang 33

Bµi 1: Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n.

Trang 34

Bài 2: Trục căn thức ở mẫu:

a) b) c)

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

1HS lên bảng làm

HS: Để khử mẫu của bthức lấy căn ta phải biến đổi biểu thức sao cho mẫu đó trở thành bphơng của 1số hoặc 1 biểu thức rồi bình phơng mẫu và đa ra ngoài dấu căn

HS đọc lại CTTQ3HS lên bảng làm bài

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn VD1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

3

6 3 3

3 2 3

2

2 =

=

=b) ( )7 2

7 5 7

5

b

b a b

A

= (A,B≥ 0, B≠ 0)

?1

Trang 35

5 3 125

3 =

=

25

15 25

5 3

2 =

5

2 5

5 4 5

5 5 3 125

125 3 125

Trang 36

GV kiểm tra đánh giá kết

quả làm việc của các

nhóm

1HS đọc phần TQ trong SGK

HS hoạt động nhóm

Kết quả hoạt động nhóma) =

13

3 10

25 +

* = ( )

a

a a

b a

b a a

GV đa đầu bài trên bảng

phụ: khử mẫu của biểu

Các HS còn lại làm vào vở 3 Luyện tập Bài 1

6 100

6 1 600

1

60 1

10

1 2 25

2 3 50

3

2 =

=c) ……

Bài 2:

(Lời giải bài 2)

Trang 37

Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra - Chữa bài tập (8’)

và 69(a,c)tr.13SBT

I Chữa bài tập

1 Bài tập 68(b,d)b) …… = 22

5

5

Trang 38

Hoạt động 2: Làm bài tập mới (35’)

Trang 39

Hs : 2 hs lên bảng giả bài tập

Hs : Hoạt động nhóm

Đại diện 1 nhóm lên trình bày

HS dới lớp nhận xét, chữa bài

Nhân và chia mỗi biểu thức với biểu thức liên hợp của nó

1HS đứng tại chỗ đọc lời giải

II Làm bài tập mới

1 Bài 53(a,d) SGK/30

3 2

ab a

+

b a

b a a

+

+ = a

2 Bài 54 SGK/30Rút gọn các biểu thức sau

2 1

2 1 2 2 1

+

( )

a

a a a

a a

2 3 2 3 3 2

b a a b a

2004 2005

2004 2005

2004 2005

+

=

−Vì 2005 + 2004 > 2004 + 2003

⇒ 2005+1 2004 <

2003 2004

1

+

⇒ 2005 − 2004 < 2004 − 2003

5 Bài 77(a) SBT/15Tìm x biết

= + 3

2x 1+ 2 (1) với x≥−23(1)⇔2x+3 = ( )2

Trang 40

- Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai

- Xem lại các BT đã chữa

- Về t duy, thái độ: Rèn t duy linh hoạt, tính cẩn thận trong tính toán, kĩ năng làm việc hợp tác

B Phơng tiện dạy học:

+ Bảng phụ : ghi nội dung kiểm tra bài cũ của HS1

C Tiến trình dạy - học:

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)

GV nêu yêu cầu kiểm

B

A B A

= (A≥ 0 ;B> 0)

Trang 41

5 5

HS lµm bµi

1HS lªn b¶ng lµm C¸c HS kh¸c lµm vµo vë

a

a a a a

b VÝ dô 2(SGK tr31)

Trang 42

HS nhận xét bài trên bảng.

HS: Ta tiến hành QĐMT rồi thu gọn trong các ngoặc đơn trớc, sau sẽ thực hiện phép bình phơng và phép nhân

a

b b a a

=

− +

b>0VT= ( ) ( ) ab

b a

b a

− +

3

b a

ab b a b a

− +

− + +

= a+b - ab- ab

= ( ab)2 = VP

⇒ đpcm

c Ví dụ 3 (SGK tr 31)a)

+

− +

1 2

1 2

2

a

a a

a a a

với a>0, a≠ 1

P = …b) …

?3 Rút gọn các biểu thứca)

b)

a

a a

Ngày đăng: 26/11/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 8: Bảng căn bậc hai - Bài giảng GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 HAY 2010
i ết 8: Bảng căn bậc hai (Trang 21)
HĐTP 2.2: Hình  thành định nghĩa - Bài giảng GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 HAY 2010
2.2 Hình thành định nghĩa (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w