- Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn thức bậc hai số học của số không âm.- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.. Hoạt đ
Trang 1- Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn thức bậc hai số học của số không âm.
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn (5’)
- Học sinh nghe giới thiệu
- Học sinh ghi lại yêu cầu của
Trang 2b) 64 = 8 v× 8≥0 vµ
82=64c) 81= 9 v× 9≥0 vµ 92= 81
- GV giíi thiÖu: phÐp to¸n
- Yªu cÇu HS lµm ?3 - Häc sinh tr¶ lêi miÖng ?3 ?3
CBH cña 64 lµ 8 vµ -8CBH cña 81 lµ 9 vµ -9CBH cña 1,21 lµ 1,1 vµ -1,1
a< b
- Yªu cÇu HS n/cøu VD2
SGK
Trang 3a) x > 1⇒ x> 1
⇔ x > 1b> x< 3 ⇒ x< 9
⇔ x < 9Vậy 0≤x < 9
Hoạt động 4 (12’)
GV đọc đầu bài 1 HS: những số có CBH là: 3; 1,5;
0; 5; 6
3 Luyện tậpBài 1: Trong các số sau những số nào có CBH?3; 5; 1,5; 6; -4; 0; -
4 1
GV ghi đầu bài trên bảng
phụ HS dùng máy tính bỏ túi làm tròn đến chữ số thập phân thứ
ba
Bài 3 SGK/ 6a) x2= 2⇒ x1,2 = ± 1,44b) x2= 3⇒ x1,2= ± 1,732
GV đa đề bài lên bảng phụ
Mời đại diện 2 nhóm trình
bày lời giải - 2 HS nhận xét lời giải của 2 nhóm
- HS tự cho điểm
D Hớng dẫn về nhà(3’)
- Nắm vững định nghĩa CBHSH của a ≥ 0; phân biệt với CBH của số a không âm, biết
cách viết định nghĩa theo kí hiệu
- Nắm vững định lí về so sánh các CBHSH, hiểu các VD
- BTVN 1, 2, 4, 7 SGK 1, 4, 7, 9 trang 3, 4 SBT
Trang 4Ngày soạn:17/8/2010 Ngày dạy: 18/8/2010
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)
b> S c> Đd> S (0≤ x≤ 25)
Trang 5là căn thức bậc hai của 25 -
x2 là biểu thức lấy căn hay
biểu thức dới dấu căn
- Giáo viên nhấn mạnh: a
chỉ xđ đợc nếu aP 0
Vậy Acó nghĩa khi nào
- Giáo viên cho HS làm ?2
- Giáo viên yêu cầu học sinh
trả lời miệng câu a, câu b,
⇔ 5 P 2x ⇔ x≤ 2,5a>
d> 3a+ 7có nghĩa
Hoạt động 3 (18’)
- Giáo viên cho HS làm ?3
Đề bài đa lên bảng phụ
2 HS lên bảng điền trên bảng phụ
Nếu a > 0 thì a2 =a
Để CM a2 =a ta cần CM
Định lí (SGK/9)
Trang 6a a a
b> − ( ) 0 , 3 2 = − 0 , 3 = 0 , 3
c> - ( − 1 , 3 ) 2 = − − 1 , 3 = − 1 , 3
BT8 (c, d) SGK
D Hớng dẫn về nhà (2’)
- Nắm vững điều kiện để Acó nghĩa
- Biết chứng minh định lí a2 =a với mọi a
- BTVN 8 (a,b); 10; 11; 12; 13 trang 10 SGK
Ngày soạn: 17/8/2010
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện để A
có nghĩa
Chữa bài tập 12 (a,b) SGK
HS2: Chữa bài tập 8 (a,b)
⇔ 2x+7 ≥0
⇔ x≥ -27b> − 3x+ 4có nghĩa
2 HS lên bảng trình bày
1 Bài tập 11SGK/11a) 16 25 + 196 : 49
= 4 5 + 14 : 7
= 20 + 2 = 22b> 36: 2 3 2 18 − 169
= 36: 18 2 − 13
= 36: 18 -13 = -11c> 81 = 9 = 3
Trang 81 cã nghÜa khi nµo
? 1 +x2 cã nghÜa khi nµo
= 2 a − 5a
= -2a -5a(v× a<0⇒a = −a)
= -7ab> 25a2 + 3avíi a≥ 0
= ( ) 5a 2 + 3a
= 5a + 3a
= 5a + 3a(v× 5a≥ 0)
= 8ac> 9a4 + 3a2 = 3a2 + 3a2
= 6a2
d> 5 4a6 − 3a3víi a< 0 = -10a3 – 3a3
= x- 5
b)
2
2 2 2
−
+
x
x x
x x
2 Bµi tËp 12SGK /11c>
Trang 9Giáo viên kiểm tra các
Đại diện một nhóm lên trình bày
D Hớng dẫn về nhà (2’)
- Ôn lại kiến thức của bài 1, bài 2
- BTVN 16SGK/12; 12; 14; 16 (b,d); 17 (b, c, d) Tr 5, 6 SBT
Ngày soạn: 21/8/2010 Ngày dạy: 23/8/2010
Tiết 4:Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc nội dung và cách CM định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai
ph-ơng
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các CTBH trong tính toán
và biến đổi biểu thức
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phơng 1 tích, nhân các CTBH và các chú ý
2 Học sinh: đọc trớc bài mới
C Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Trang 10Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra lên bảng phụ 1 HS lên bảng
Điền dấu “X” vào ô thích hợp
abc=
HS:
25
16 = 400 = 20 25
.
16 = 4 5 = 20Vậy 16 25= 16 25(= 20)
HS đọc định lý SGK/12Phải CM a. b ≥ 0và
Hoạt động 3 (20’)
GV: Với 2 số a, b≥ 0,
định lí cho phép chúng ta 2 á p dụng
Trang 11suy luận theo 2 chiều
- 1 HS đọc định lí SGK
Kết quả hoạt động nhóma)
225 64 , 0 16 , 0 225 64 , 0 16 ,
= 0,4 0,8 15 = 4,8b) 250 360 = 25 10 36 10
=
100 36 25 100
36
HS hoạt động nhóma) 3 75 = 3 75 = 225 = 15
b)
9 , 4 72 20 9
, 4 72
a Quy tắc khai ph ơng 1 tích(SGK/13)
a≥ 0 ,b≥ 0 ab = a. b
VD1: áp dụng quy tắc khai
ph-ơng 1 tích để tínha) 49 1 , 44 25=
25 44 , 1 49
= 7 1,2 5 = 42b) 810 40 = 81 4 100
= …………
?2
b Qui tắc nhân các căn thức bậc hai
( 0 , 0 ) b= ab a≥ b≥
a
VD2: Tínha) 5 20 = 5 20 = 100 = 10
Trang 12VÝ dô 3
?4Víi a,b≥ 0
( ) 7 ( )2 ( ) 7 2 7 28
Trang 13Ngày soạn: 21/8/2010 Ngày dạy: 25/8/2010
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: - Bảng phụ
2 Học sinh: - Ôn lại lý thuyết
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 (5’)Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm
1HS lên bảng chữa bài tập 20(d)SGK tr.15
* Nếu a<0⇒a = −a
(1) = 9 -6a + a2 +6a = 9 + a2
2 Bài tập 22(a,b)SGK/15
Trang 14biến đổi và cho điểm.
Các biểu thức ở dới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu hai bình ph-
CM( 2006 − 2005)và
( 2006 + 2005)
là 2 số nghịch đảo của nhau
Hai số nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1 phải chứng minh
( 2006 − 2005)( 2006 + 2005) = 1
1 HS đọc đầu bài
( 0 ) 8
16x = x≥
8
( 1 ) 6
4 − 2 =
6 1
3 1
x x
II Luyện tập
1 Bài 24 SGK tr.15
9 6 1
4 + x+ x
= [( ) 2]2 ( ) 2
3 1 2 3
1
Thay x= 2vào biểu thức
ta đợc 2[ ( ) ]2
2 3
3 Bài 25(a,d)/16SGKTìm x
Trang 15GV kiểm tra bài làm
D Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Về nhà 22(c,d); 24(b); 25(b,c); 27 SGK; 30 SBT
Ngày soạn: 24/8/2010 Ngày dạy: 26/8/2010
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)
GV nêu yêu cầu kiểm 2HS lần lợt lên kiểm tra
Trang 162 1 5
⇒ 25
16 =
25 16
1HS đọc định lí
ở định lí khai phơng 1 tích a
0 ,
a = (a≥ 0 ,b > 0)CM: Vì a≥ 0 ,b> 0nên
b a
xđ không âm
a b
a b
b
a b
a =
⇒
Hoạt động 3 (16 )’GV: Từ định lí trên ta
Trang 17- Theo chiều từ trái
sang phải ta có qui tắc
khai phơng 1 thơng
- Theo chiều từ phải
sang trái ta có qui tắc
25
=
36
25 : 16
9
=
10
9 6
5 : 4
3 36
25 : 16
225 256
225 = =
b)
10000
196 10000
196 0196
HS2: Tính
117 52
Học sinh nghiên cứu cách giải để làm ? 4
Học sinh dới lớp làm vào vở
a) Quy tắc khai phơng một thơng
999 = = =
b)
9 13
4 13 117
52 117
52 = =
=
3
2 9
?4Rút gọn
Trang 18GV gọi 2HS đồng thời
lên bảng làm ?4
a)
25 25
50
2a2b4 a2b4 a2b4
=
= =
=
81 81
6 , 1
1 , 8
=
……
4 9
b Bài tập 30(a) SGK tr.19
( 0 ; 0)4
2
≠
> y x y
x x y
y y
x x
Tiết 7: Luyện tập
A Mục tiêu:
Trang 19* Về kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng 1 thơng và chia hai CBH.
* Về kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai qui tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình
* Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán, kĩ năng làm việc hợp tác
B Phơng tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi đề bài bài 36SGK tr.20
C Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra - chữa bài tập (12’)
GV nêu y/c kiểm tra
Chữa bài 30(c,d)Kết quả c) 2
Kết quả 28a) 1715 29c) 51HS nhận xét bài làm của bạnCác HS khác chữa nhanh vào vở
100
1 9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16
49 16 25
=
24
7 10
1 9
7 4 5
=
Trang 20?Với phơng trình này giải
nh thế nào, hãy giải
HS lên bảng
Học sinh trả lời
a) Đúngb) Sai vì VP không có nghĩac) Đúng
HS hoạt động theo nhóm
Kết quả hoạt động nhóm
a) - 3
b) 2a−+b3Các nhóm nhận xét bài của
d) 22 22
384 457
76 149
− +
− +
=
29
15 841
225 73
841
73 225
=
=
2 Bài tập 36SGK/20
3 Bài 33(b,c)SGK tr.19b) 3x+ 3 = 12 + 27
9 3 3 4 3
3 3 3 2 3
3 4
Trang 21Hoạt động 3: Làm bài tập nâng cao, phát triển t duy (8’)
?Điều kiện xác định của
1HS lên bảng tìm điều kịên xác định
1HS nữa lên bảng làm tiếp phần sau
HS nhận xét bài trên bảng
Một HS nêu một vài phơng pháp giải phơng trình có chứa căn thức bậc hai HS khác nhận xét, bổ sung
5 Bài 43(a) SBT tr.10Tìm x thoả mãn điều kiện
2 (1) 1
≥
−
−
x x
0 3
0 3
1
x x
- Giáo viên hớng dẫn làm bài 37SGK tr 20 ở bảng phụ
- Mang bảng số vào tiết sau
Ngày soạn: 28/8/2010 Ngày dạy:
Tiết 8: Bảng căn bậc hai
A Mục tiêu:
* Về kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai, hiểu cách tra bảng
* Về kĩ năng: HS có kỹ năng tra bảng để tìm CBH của một số không âm
Trang 22* Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, kĩ năng làm việc hợp tác.
B Phơng tiện dạy học:
- Bảng phụ
+ Bảng phụ 1: ghi mẫu 1
+ Bảng phụ 2: ghi mẫu 2
- Bảng số
- Ê ke
C Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)
GV nêu y/c kiểm tra
HS1 chữa bài tập 35(b)
SGK tr.20
Tìm x biết
6 1 4
Kết quả: Không có giá trị nào của
Trang 23GV ®a tiÕp mÉu 2 trªn
b¶ng phô, yªu cÇu häc
VD1: T×m 1 , 68 T¹i giao cña hµng 1,6 vµ cét 8 ta cã
sè 1,296 VËy 1 , 68 296
, 1
≈
VD2: T×m 39 , 18
259 , 6 18 ,
?1
b) T×m c¨n bËc hai cña sè lín h¬n 100
Trang 24?2
c) T×m CBH cña sè kh«ng
©m vµ nhá h¬n 1
00168 ,
H·y tÝnh 911 , 9; 91190;
09119 ,
Trang 25Tiết 9: Biến đổi đơn giản biểu thức
+ HS nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
+ Biết vân dụng cú pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
- Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, biến đổi biểu thức, kĩ năng làm việc hợp tác
B Phơng tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài (nội dung tổng quát)
- Bảng căn bậc hai hoặc máy tính cầm tay
C Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)
GV nêu y/c kiểm tra
Chữa bài tập 47(a,b)
đổi này đợc gọi là phép
đa thừa số ra ngoài dấu
a2 = 2
= a b
= a b (vì a≥ 0 ,b≥ 0)
Trang 26? Thừa số nào đã đợc
đa ra ngoài dấu căn
GV: Một trong những
ứng dụng của phép đa
thừa số ra ngoài dấu
3 5 + 20 + 50
HS hoạt động nhómKết quả: Rút gọn biểu thứca) 2 + 8 + 50
b) 20 = 4 5 = 2 5
Ví dụ 2: SGK
?2
*Một cách tổng quát (SGK/25)
VD3: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 27biến đổi ngợc lại là
thừa số vào trong dấu
căn
GV đa dạng tổng quát
trên bảng phụ
GV chỉ rõ VD4(b,d)
khi đa thừa số vào
trong dấu căn chỉ đa
làm BT đa thừa số vào
trong dấu căn (hoặc ra
a) 3 5= …… = 45
b) = 7 , 2
c) = a3b8
d) = - 20a3b4
Đại diện 2 nhóm trình bày
HS nghiên cứu VD5 trong SGK
HS nhận xét bài trên bảng
3HS đồng thời lên bảng
3 Luyện tậpBài 43(d,e)SGKd) – 0,05 28800
Trang 28- Học TQ đa thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn.
+ HS thực hiện thành thạo các phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa
số vào trong dấu căn
+ Vận dụng thành thạo 2 phép biến đổi trên trong việc rút gọn các biểu thức và so sánh các số
- Về thái độ: Rèn kĩ năng làm việc hợp tác, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút
Trang 29* Sau 15 phút, GV thu bài, nhận xét về ý thức làm bài.
Đáp án + Biểu điểm
Bài 1: (4 điểm) a) − 7x có nghĩa ⇔ − 7x≥ 0 ⇔x≤ 0 Vậy 0,75điểmb) 3x+ 15 có nghĩa ⇔ 3x+ 15 ≥ 0 ⇔ 3x≥ − 15 ⇔x≥ − 5 Vậy 0,75điểmc)
1 2
1 4
3 4
1 1
2 2
1 0
2
1 2 2 hay x2 + x + 1 > 0 với mọi x
Vậy x2 +x+ 1 có nghĩa với mọi x
1,5 điểmBài 2: (5 điểm)
a) 147 75 = 49 3 25 3 = 49 3 2 25 = 7 3 5 = 105
1 điểm
b) 48 , 4 5 0 , 5 = 48 , 4 5 0 , 5 = 0 , 25 484 = 0 , 25 484 = 0 , 5 22 = 11 1 điểmc) ( 125 + 245 − 5): 5 = ( 25 5 + 49 5 − 5): 5 = 25 + 49 − 1 = 5 + 7 − 1 = 11 1 điểm
2
121 11
3
2
1 11
11
1 11
11
1 11
11
1 11
11
1
y y
x xy y
x xy y
x xy
y
x xy
5 9 6
5 3 5 3 5
32
x
x x
x x
x
Hoạt động 2: Chữa bài tập (5 phút)
GV nêu y/c kiểm
Làm BT 45(a)HS2: Viết công thức TQ của phép biến đổi đa thừa số vào trong dấu căn
Làm BT 45(c) 1HS nhận xét
a)Cách khác
I Chữa bài tập
* Bài 45(a, c)SGK/27a) 12 = 4 3 = 2 3
Vì 3 3 > 2 3
12 3
9
1 51 3
108
>
⇒
Trang 306 25
150 150
5
1 150 5
Đầu bài yêu cầu rút gọn biểu thức
áp dụng phép biến đổi đa thừa số
ra ngoài dấu căn rồi tính
1HS lên bảng làm
2 Bài tập 63 SBT tr.12Biến đổi vế trái
−
=
− +
với x≥ 0 ;y> 0
xy
y x x y y
xy
y x y x
=
−
x x
với x>0, x≠ 1
Có VT= ( )
1
1 3 3
−
−
x x
= ( )( )
1
1 1
−
+ +
−
x
x x
Trang 312 HS lªn b¶ng.
HS1: Lµm c©u aHS2: Lµm c©u b
0 4
0 9
x x
0 )1 ( 36
0 )1 ( 81
x x
( 1 ) 36 ( 1 ) ( 1 ) 2
2 1 1
6 1
9 − − − + − =
2 1 ) 1 6 9 ( − + − =
2 1
4 5
Trang 32A Mục tiêu
- Về kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Về kĩ năng: Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Trang 33Bµi 1: Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n.
Trang 34Bài 2: Trục căn thức ở mẫu:
a) b) c)
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
1HS lên bảng làm
HS: Để khử mẫu của bthức lấy căn ta phải biến đổi biểu thức sao cho mẫu đó trở thành bphơng của 1số hoặc 1 biểu thức rồi bình phơng mẫu và đa ra ngoài dấu căn
HS đọc lại CTTQ3HS lên bảng làm bài
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn VD1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
3
6 3 3
3 2 3
2
2 =
=
=b) ( )7 2
7 5 7
5
b
b a b
A
= (A,B≥ 0, B≠ 0)
?1
Trang 355 3 125
3 =
=
25
15 25
5 3
2 =
5
2 5
5 4 5
5 5 3 125
125 3 125
Trang 36GV kiểm tra đánh giá kết
quả làm việc của các
nhóm
1HS đọc phần TQ trong SGK
HS hoạt động nhóm
Kết quả hoạt động nhóma) =
13
3 10
25 +
* = ( )
a
a a
b a
b a a
GV đa đầu bài trên bảng
phụ: khử mẫu của biểu
Các HS còn lại làm vào vở 3 Luyện tập Bài 1
6 100
6 1 600
1
60 1
10
1 2 25
2 3 50
3
2 =
=c) ……
Bài 2:
(Lời giải bài 2)
Trang 37Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra - Chữa bài tập (8’)
và 69(a,c)tr.13SBT
I Chữa bài tập
1 Bài tập 68(b,d)b) …… = 22
5
5
Trang 38Hoạt động 2: Làm bài tập mới (35’)
Trang 39Hs : 2 hs lên bảng giả bài tập
Hs : Hoạt động nhóm
Đại diện 1 nhóm lên trình bày
HS dới lớp nhận xét, chữa bài
Nhân và chia mỗi biểu thức với biểu thức liên hợp của nó
1HS đứng tại chỗ đọc lời giải
II Làm bài tập mới
1 Bài 53(a,d) SGK/30
3 2
ab a
+
b a
b a a
+
+ = a
2 Bài 54 SGK/30Rút gọn các biểu thức sau
2 1
2 1 2 2 1
+
( )
a
a a a
a a
2 3 2 3 3 2
b a a b a
2004 2005
2004 2005
2004 2005
+
=
−Vì 2005 + 2004 > 2004 + 2003
⇒ 2005+1 2004 <
2003 2004
1
+
⇒ 2005 − 2004 < 2004 − 2003
5 Bài 77(a) SBT/15Tìm x biết
= + 3
2x 1+ 2 (1) với x≥−23(1)⇔2x+3 = ( )2
Trang 40- Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
- Xem lại các BT đã chữa
- Về t duy, thái độ: Rèn t duy linh hoạt, tính cẩn thận trong tính toán, kĩ năng làm việc hợp tác
B Phơng tiện dạy học:
+ Bảng phụ : ghi nội dung kiểm tra bài cũ của HS1
C Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)
GV nêu yêu cầu kiểm
B
A B A
= (A≥ 0 ;B> 0)
Trang 415 5
HS lµm bµi
1HS lªn b¶ng lµm C¸c HS kh¸c lµm vµo vë
a
a a a a
b VÝ dô 2(SGK tr31)
Trang 42HS nhận xét bài trên bảng.
HS: Ta tiến hành QĐMT rồi thu gọn trong các ngoặc đơn trớc, sau sẽ thực hiện phép bình phơng và phép nhân
a
b b a a
−
=
− +
b>0VT= ( ) ( ) ab
b a
b a
− +
3
b a
ab b a b a
− +
− + +
= a+b - ab- ab
= ( a− b)2 = VP
⇒ đpcm
c Ví dụ 3 (SGK tr 31)a)
+
− +
1 2
1 2
2
a
a a
a a a
với a>0, a≠ 1
P = …b) …
?3 Rút gọn các biểu thứca)
b)
a
a a