- GV nhận xét câu trả lời của 3 HS => nêu nhận xét: có vô số giá trị của x thỏa bài tóan: x= Ta nói môi giá trị x thỏa * là một nghiệm của *, * là một phương trình lượng giác - Lưu ý: kh
Trang 1CHƯƠNG I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§ 1 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
TIẾT : 1,2,3
A MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : – Nắm định nghĩa hàm số sin , cosin , tang và côtang
– Nắm tính tuần hoàn và chu kì các hàm số
2 Về kỹ năng : – Tìm tập xác định tập giá trị cả 4 hàm số lượng giác
– Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số
3 Về tư duy thái độ : có tinh thần hợp tác tích cực tham gia bài học , rèn luyện tư duy logic
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập , hình vẽ ,
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài trước
6
π , cos 6
π ?
I ) ĐỊNH NGHĨA :
Vẽ hình biễu diễn cung AM
Trên đường tròn , xác định sinx ,
số đo cung AM là x , xác định tung độ của M trên hình 1a ?
⇒ Giá trị sinx
1)Hàm số sin và hàm
số côsin:
a) Hàm số sin : SGK
HS làm theo yêu cầu
Biễu diễn giá trị của x trên trục hoành , Tìm giá trị của sinx trên trục tung trên hình
2 a?
Hình vẽ 1 trang 5 /sgk
HS phát biểu hàm số sinx
Theo ghi nhận cá nhân
Qua cách làm trên là xác định hàm số sinx , Hãy nêu khái niệm hàm số sin x ?
HS nêu khái niệm hàm số Cách làm tương tựnhưng tìm hoành độ của M ?
⇒ Giá trị cosx Tương tự tìm giá trị của cosx trên trục tung trên hình 2b ?
b) Hàm số côsin SGK
Hình vẽ 2 trang 5 /sgk
Trang 2Nhớ kiến thức củ đã học ở lớp 10 Hàm số tang x là một hàm số được xác định bởi công
thức
tanx = sin
cos
x x
y = sincos
Tìm tập xác định của hàm
số tanx ?
D = R \ ,
sin
x x
Tiếp thu để nắm khái niệm hàm số
tuần hoàn , chu kì của từng hàm số
- Hàm số sin là hàm số chẳn hay lẻ
- Tính tuần hoàn của hàm
số sinx
III Sự biến thiên và
đồ thị của các hàm số lượng giác.
1 Hàm số y = sinx
Trang 3- Yêu cầu học sinh nhận xét sin x3; sin x4 sau đó yêu cầu học sinh nhận xét sự biến thiên của hàm số trong đoạn [0 ; π] sau đó vẽ đồ thị.
a) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số: y = sin
x trên đoạn [0 ; π ]
Giấy Rôki
Vẽ bảng.
- Do hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kỳ là 2π nên muốn vẽ đồ thị của hàm số này trên toàn trục số ta chỉ cần tịnh tiến đồ thị này theo vectơ v(2π ; 0) - v = (-2π
; 0) … vv
b) Đồ thị hàm số y = sin x trên R.
Giấy Rôki
Nhận xét và đưa ra tập giá trị của
hàm số y = sin x
- Cho hàm số quan sát đồ thị.
c) Tập giá trị của hàm
số
y = sin x Nhận xét và vẽ bảng biến thiên
- Cho học sinh nhận xét:
sin (x +
2
π ) và cos x.
- Muốn vẽ đồ thị hàm số cos x ta tịnh tiến đồ thị hàm
số y = sin x theo v =
(-2
π
; 0) v(
2
π ; 0)
2 Hàm số y = cos x
Nhớ lại và trả lời câu hỏi - Cho học sinh nhắc lại
TXĐ Tính chẵn lẻ, chu kỳ tuần hoàn của hàm số tan x.
- Do hàm số tan x tuần hoàn với chu kỳ π nên ta cần xét trên
(-2
π ;
2
π )
3 Đồ thị của hàm số y
= tanx.
Trang 4Phát biểu ý kiến:
Nêu nhận xét về sự biến thiên của
hàm số này trên nửa khoảng
[0;
2
π ).
Sử dụng hình 7 sách giáo khoa Hãy so sánh tan x1 tan x2.
a) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = tan x trên nữa khoảng [0 ;
2
π
].
vẽ hình 7(sgk) Nhận xét về tập giá trị của hàm số y
= tanx. Do hàm số y = tanx là hàm số lẻ nên ta lấy đối xứng
qua tâm 0 đồ thị của hàm số trên nửa khoảng [0; -
2
π ) ta được đồ thị trên nửa khoảng (-
2
π ; 0]
Vẽ hàm số tan x tuần hoàn với chu kỳ π nên ta tịnh tiến đồ thị hàm số trên khoảng
(-2
π ;
2
π ) theo v = (π; 0);
v
− = (-π; 0) ta được đồ thị hàm số y = tanx trên D.
b) Đồ thị của hàm số y
= tanx trên D ( D = R\ {
2
π + kn, k∈Z})
Nhớ và phát biểu Cho học sinh nhắc lại TXĐ,
tính chẳn lẻ và chu kỳ tuần hoàn của hàm số cotx
1 2
sin sin
) sin(
x x
x
x −
> 0 vậy hàm số y = cotx nghịch biến trên (0; π).
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số trên khoảng (0; π).
Xem hình 11(sgk)
Củng cố bài :
Câu 1 : Qua bài học nôị dung chính là gì ?
Câu 2 : Nêu cách tìm tập xác định của hàm số tanx và cotx ?
Câu 3 : Cách xác định tính chẳn lẻ từng hàm số ?
Câu 4: Nhắc lại sự biến thiên của 4 hàm lượng giác.
Bài tập 1a (sgk) Hãy xác định các giá trị của x trên đoạn [-π;32π ]để hàm số y = tanx nhận giá trị bằng
0
Tiết 6,7 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
A MỤC TIÊU.
Trang 51 Về kiến thức : - Hiểu cách tìm nghiệm của các PTLG cơ bản
- Nắm vững các công thức nghiệm của các PTLG cơ bản
2 Về kỹ năng : - Vận dụng thành thạo các công thức nghiệm của các PTLG cơ bản
- Biết cách biểu diễn nghiệm của các PTLG cơ bản trên đường tròn lượng giác
3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ ( 4 bảng vẽ hình 14, 15, 16, 17)
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ : đường tròn LG, giá trị LG của một số cung (góc) đặc biệt, chu kì tuần
hòan của các HSLG ,… xem trước bài PTLG cơ bản
HĐ1 : Tìm 1 giá trị của x sao cho: 2sinx – 1 = 0 (*)
Hiểu nhiệm vụ và
trả lời các câu hỏi
- Có bao nhiêu giá trị của x thỏa bài tóan.
- GV nhận xét câu trả lời của 3
HS => nêu nhận xét: có vô số giá trị của x thỏa bài tóan: x=
Ta nói môi giá trị x thỏa (*) là một nghiệm của (*), (*) là một phương trình lượng giác
- Lưu ý: khi lấy nghiệm phương
trình lượng giác nên dùng đơn vị radian thuận lợi hơn trong việc tính tóan, chỉ nên dùng đơn vị độ khi giải tam giác họăc trong phương trình đã cho dùng đơn vị độ.
I/ Phương trình lượng giác
Là phương trình có ẩn số nằm trong các hàm số lượng giác
- Giải pt LG là tìm tất cả các giá trị của ần số thỏa PT đã cho, các giá trị này là số đo của các cung (góc) tính bằng radian hoặc bằng độ
- PTLG cơ bản là các PT có dạng: Sinx = a ; cosx = a
Tanx = a ; cotx = a Với a là một hằng số
Nghe, trả lời câu hỏi Hđ2: PT sinx=a có nghiệm với
giá trị nào của a?
- Gv nhận xét trả lời của học sinh
và kết luận: pt (1) có nghiệm khi -1 ≤ ≤a 1
- Dùng bảng phụ (hình 14, sgk)
để giải thích việc tìm nghiệm của
pt sinx=a với |a| ≤ 1
- Chú ý trong công thức nghiệm phải thống nhất một đơn vị đo cung (góc)
- Vận dụng vào bài tập: phát phiếu học tập cho hs
II/ Phương trình lượng giác cơ bản
Trang 6Khi đó nghiệm PT sinx = a được viết là arcsin 2
Lưu ý khi nào thì dùng arcsina
3 4/ sinx = (x+60 0 ) = - 3
2 5/ sinx = -2
- Giáo viên nhận xét bài giải của học sinh và chính xác hóa lại
- Giáo viên hướng dẫn hs biễu diễn các điểm cuối của các cung nghiệm của từng pt lên đừơng tròn LG
- Chú ý: -sinα = sin(-α )
Tiết 2 HĐ3: pt cosx = a có nghiệm với giá trị nào của a?
Dùng bảng phụ hình 15 SGK
• Chú ý: (SGK GT11,
chuẩn trang 22) cos( α)=cos(π α − )=cos(π α + )
ví dụ: giải a,b,c,d trong vd2
(sgk)
2 Phương trình cosx = a (2) cosx = a = cos α , | a |≤ 1
cos a
α π α
x = ± arccosa + k2 π (k∈Z)
HĐ4: phát phiếu học tập cho 4 nhóm hs
2 ; 4/ cos3x = -1
Trang 7Giáo viên nhận xét và chính xác hóa bài giải của hs, hướng dẫn cách biểu diễn điệm cuối cung nghiệm trên đường tròn LG Lưu ý khi nào thì dùng arccosa
HĐ5:Củng cố hai phần (1và 2)
Hs nghe, hiểu câu
hỏi, suy nghĩ và trả
lời
Câu hỏi 1: PT sinx = a , cosx = a
có nghiệm khi a thỏa đk gì?
Khi đó mỗi pt đó có bao nhiêu nghiệm? Viết công thức nghiệm của mỗi pt đó
Câu hỏi 2: Khi giải pt cosx = 1
2
⇔ x = ± 60 0 + k2π , k∈ Z Viết nghiệm vậy có đúng không?
Theo em phải viết thế nào mới đúng?
Câu hỏi 3:
GPT sin3x - cos5x = 0 sẽ được giải thế nào?
GV nhận xét và chính xác hóa lại các câu trả lời của hs
Dặn hs làm bt ở nhà 1,2,3,4 (trang 28 – sgk chuẩn 11)
Tiết 8 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
A MỤC TIÊU.
1 Về kiến thức : - Hiểu cách tìm nghiệm của các PTLG cơ bản tanx = a, cotx = a
- Nắm vững các công thức nghiệm của các PTLG cơ bản tanx = a, cotx = a
2 Về kỹ năng : - Giải được cá PTLG CB trên
- Biết cách biểu diễn nghiệm của các PTLG cơ bản trên đường tròn lượng giác
3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ , biểu đồ( đĩa) để vẽ các đường t4ròn LG trên
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ PT sinx = a, cosx = a, cách xác định tanx, cotx trên đường tròn LG
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
TIẾT 3
HĐ1 : kiểm tra bài cũ
Hs lên bảng giải bài tập Gọi lên bảng giải Giải các pt sau
1/ sin(x+
6
π ) = - 32 2/ cos3x = 4
5
HĐ2: PT tanx = a 3 Pt tanx = a
Trang 8- Nghe và trả lời
- Lên bảng giải bt họăc
chia nhóm
- ĐKXĐ của PT?
- Tập giá trị của tanx?
- Trên trục tan ta lấy điểm
T sao cho AT =a
Nối OT và kéo dài cắt đường tròn LG tại M1 , M2 Tan(OA,OM1)
Ký hiệu: α =arctanaTheo dõi và nhận xét tanx = a ⇔ x = arctana + k π
b/ tan2x = -1
3 c/ tan(3x+15 o ) = 3
HĐ3:PT cotx = a
Trả lời câu hỏi Tương tự như Pt tanx=a
- ĐKXĐ
- Tập giá trị của cotx
- Với ∀ a∈ R bao giờ cũng
có số α sao cho cotα =a
Trang 9§3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
TIẾT : 11,12
A MỤC TIÊU.
1 Về kiến thức : Giúp HS nắm vững cách giải một số PTLG mà sau một vài phép biến đổi đơn giản có
thể đưa về PTLGCB Đó là PT bậc nhất và bậc hai đối với một HSLG
2 Về kỹ năng : Giúp HS nhận biết và giải thành thạo các dạng PT trong bài
3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợptác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector.
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và sọan bài mới
HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
Nghe và thực hiện nhiệm
vụ - Nêu cách giải các PTLGCB- Các HĐT LGCB, công thức cộng,
công thức nhân đôi, CT biến đổi tích thành tổng …
- Nhớ lại kiến thức cũ và
trả lời câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của
Giải các PT sau:
a) sinx = 4/3 (1) b) tan2x = - 3 (2) c) 2cosx = -1 (3) d) 3cot(x+20 0 ) =1 (4) Nhận xét và chính xác hóa lại câu
trả lời của HS
HĐ2: Giảng phần I I PT bậc nhất đ/v 1
HSLG
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Trả lời câu hỏi
HS trình bày lời giải - Gọi đại diện nhóm lên trình bày
Trang 10- Nhận xét các câu trả lời của HS, chính xác hóa nội dung ⇔ sin 0
7 4cos 0
x x
- Chia HS làm 4 nhóm và yêu cầu nhóm 1, 3 làm bài a, nhóm 2, 4 làm bài b
- Cả 4 nhóm cùng làm câu c
Giải các PT sau:
a) 5cosx – 2sin2x = 0 b) 8sinxcosxcos2x = -1 c) sin 2 x – 3sinx + 2 = 0
- Gọi đại diện các nhóm lên giải
câu a, b
- Cho HS nhóm khác nhận xét Đặt t = sinx , ĐK: -1 ≤ t ≤
Yêu cầu HS đọc SGK trang 31
Chia 4 nhóm và yêu cầu mỗi nhóm làm một câu theo thứ tự a, b, c,d và
cả bốn nhóm làm câu e
Giải các PT sau:
a) 3cos 2 x – 5cosx + 2 = 0 b) 3tan 2 x - 2 3 tanx + 3 = 0
c) 2 2sin 2 sin 2 0
d) 4cot 2 x – 3cotx+1 = 0 e) 6cos 2 x + 5sinx – 2 = 0
- Nhận xét câu trả lời của HS, chính xác hóa nội dung
HĐ5: Giảng phần 3 3 PT đưa về dạng PT bậc
2 đ/v một HSLG
- Bản thân PT e chưa phải là PT bậc 2 của 1 HSLG, nhưng qua 1 phép biến đổi đơn giản ta có ngay 1
PT bậc 2 đ/v 1 HSLG
Trang 11a) cotx= 1/tanx
b) cos 2 6x = 1 – sin 2 6x
sin6x = 2 sin3x.cos3x
c) cosx khơng là nghiệm
của PT c Vậy cosx ≠ 0
Chia 2 vế của PT c cho
cos 2 x đưa về PT bậc 2 theo
-b) 3cos 2 6x + 4=0
8sin3x.cos3x-c) 2sin 2 x- 5sinx.cosx – cos 2 x=-2
- Nắm được công thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx
- Biết vận dụng công thức biến đổi đưa phương trình dạng asinx + bcosx = c về phương trình lượng giác cơ bản.
- Giáo dục tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, biết quy lạ về quen.
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ.
1 Chuẩn bị của thầy : Các phiếu học tập, bảng phụ.
2 Chuẩn bị của trò : Kiến thức đã học về công thức cộng, phương trình lượng giác cơ bản.
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
HĐ 1 : Ôn tập lại
kiến thức cũ
Thịi
- Nhớ lại các kiến
thức và dự kiến câu
trả lời.
- Nhận xét kết quả
của bạn
- Nhận xét chứng
minh của bạn và bổ
sung nếu cần.
Giao nhiệm vụ
HĐTP 1 : Nhắc lại công thức cộng đã học
(lớp 10)
HĐTP 2 : Giải các phương trình sau :
a) sin (x - π3 ) =
2 1
b) cos ( 3x -
4
3 π ) =
4 3
HĐTP 3 : Cho cosπ4
=sin π4
=
2 2
Chứng minh : a) sinx + cosx = 2 cos (x- π4 )b) sinx - cosx = 2 sin (x- π4 )
Trang 12- Yêu cầu học sinh khác nhận xét câu trả lời của bạn và bổ sung nếu có.
- Đánh giá học sinh và cho điểm
HĐ 2 : Xây dựng
công thức asinx + bcosx
Thịi
- Nghe, hiểu và trả
lời từng câu hỏi
- Dựa vào công thức
thảo luận nhóm để
đưa ra kết quả nhanh
a a
- Chính xác hóa và đưa ra công thức (1) trong sgk.
HĐTP 2 : Vận dụng công thức (1) viết
các BT sau : a) 3 sinx + cosx b) 2sinx + 2cosx
1 Công thức biến đổi biểu thức : asinx + bcosx
Công thức (1) : sgk trg 35
a) 2sin (x + π6 )b) 2 2 sin (x +
4
π)
HĐ 3 : Phương trình dạng asinx + bcosx =
c (2)
- trả lời câu hỏi của
gv
- Xem ví dụ 9, thảo
luận nhóm, kiểm tra
chéo và nhận xét.
Giao nhiệm vụ cho học sinh
HĐTP 1 : - Yêu cầu học sinh nhận xét
trường hợp khi
- Nếu a ≠ 0, b ≠ 0 yêu cầu học sinh đưa phương trình (2) về dạng phương trình cơ bản
HĐTP 2 : Xem ví dụ 9 sgk, làm ví dụ
asinx + bcosx = c
⇔ a2 +b2 sin (x + α) = c
⇔ sin (x + α) =
2
a c
+
Trang 13HĐ 4 : Củng cố toàn bài
Trang 14CHƯƠNG II : TỔ HỢP – XÁC SUẤT
§1 QUY TẮC ĐẾM TIẾT : 21-22-23
A MỤC TIÊU.
1 Về kiến thức:Giúp học sinh nắm được qui tắc cộng và qui tắc nhân
2 Về kỹ năng: Biết vận dụng để giải một số bài toán
3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV : Bảng phụ, phiếu trả lời trắc nghiệm
2 Chuẩn bị của HS :
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Hoạt động 1:Ôn tập lại kiến thức cũ – Đặt vấn đề
- Làm bài tập và
lên bảng trả lời - Hãy xác định A ∩ B A ∩ B = {1 , 3}
- Cho biết số phần tử của tập hợp A, B, A
∩ B?
- Giới thiệu ký hiệu số phần tử của tập hợp
A, B, A ∩ B? n(A) = 3 hay |A| = 3n(B) = 6
n(A ∩ B) = 2
- Để đếm số phần tử của các tập hợp hữu hạn đó, cũng như để xây dựng các công thức trong Đại số tổ hợp, người ta thường
sử dụng qui tắc cộng và qui tắc nhân
Hoạt động 2: Giới thiệu qui tắc cộng
- Nghe và hiểu
nhiệm vụ
- Trả lời câu hỏi
- Có bao nhiêu cách chọn một trong 6 quyển sách khác nhau?
- Có bao nhiêu cách chọn một trong 4 quyển vở khác nhau?
- Vậy có bao nhiêu cách chọn 1 trong các quyển đó?
I Qui tắc cộng:
Ví dụ: Có 6 quyển sách
khác nhau và 4 quyển vở khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn một trong các quyển đó?
Giải: Có 6 cách chọn
quyển sách và 4 cách chọn quyển vở, và khi chọn sách thì không chọn vở nên có 6 + 4 = 10 cách chọn 1 trong các quyển đã cho.
- Giới thiệu qui tắc cộng Qui tắc: (SGK Chuẩn,
trang 44)
- Thực chất của qui tắc cộng là qui tắc đếm
số phần tử của 2 tập hợp không giao nhau n(A∪B) = n(A) + n(B)
- Giải ví dụ 2 - Hướng dẫn HS giải ví dụ 2 Ví dụ 2: (SGK chuẩn, trang
44)
- Yêu cầu HS chia làm 4 nhóm làm bài tập BT1: Trên bàn có 8 cây bút
Trang 15sau trên bảng phụ chì khác nhau, 6 cây bút bi
khác nhau và 10 quyển tập khác nhau Một HS muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc 1 cây bút chì hoặc 1 bút bi hoặc 1 cuốn tập thì
Hoạt động 3: Giới thiệu qui tắc nhân
- Yêu cầu HS đọc ví dụ 3, dùng sơ đồ hình cây hướng dẫn để HS dễ hình dung
II Qui tắc nhân:
Ví dụ 3: (SGK chuẩn, trang 44)
- Giới thiệu qui tắc nhân.
- Trả lời câu hỏi - Hướng dẫn HS giải Bt2/45 nhằm củng cố
thêm ý tưởng về qui tắc nhân
Hoạt động 4: Củng cố kiến thức
- Đại diện nhóm trình bày phương án chọn của mình.
- Cho HS nhóm khác nhận xét.
- Nhận xét các câu trả lời của HS
- Yêu cầu HS rút ra nhận xét khi nào dùng qui tắc cộng và khi nào dùng qui tắc nhân
- BTVN: 1,2,3,4 SGK trang 46
Trang 16§2 HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP - TỔ HỢP
TIẾT :24,25
A MỤC TIÊU.
1 Về kiến thức :cho học sinh hiểu khái niệm hoán vị.
2 Về kỹ năng : vận dụng tốt hoán vị vào bài tập, và biết sử dụng máy tính cầm tay để giải toán.
3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector.( nếu cần)
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ quy tắc cộng , quy tắc nhân
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
- Hỏi xem còn cách nào khác không ?
- Nhận xét các câu trả lời của hs, chính xác hóa nội dung.
II/ Hoán vị 1/ ĐN (sgk tr 47)
ài Me Xoài Ổi Me Ổi
- sáu học sinh từng tự lên
bảng liệt kê.
* Nhận xét: Hai hoán vị n phần tử chỉ khác nhau về
thứ tự sắp xếp
Trang 17HĐ4 : GV giải Ví dụ 1 bằng quy tắc nhân.
- Có bao nhiêu cách xếp 3 em vào vị trí 1 ?
- Sau khi chọ 1 bạn ,còn 2 bạn Có bao nhiêu cách xếp 2 em vào vị trí 2?
- Sau khi chọ 2 bạn ,còn 1 bạn Có bao nhiêu cách xếp 1 em vào vị trí 1?
- Để hoàn thành sắp xếp ta dung quy tắc gì?
- Việc sắp xếp hoán vị có mấy cách?
2/ Số các hoán vị a) Cách 1: Liệt kê b) Cách 2: dung quy tắc nhân
Từ cách giải ví dụ 1 bằng quy tắc nhân , GV hình thành định lý
- Câu hỏi Trong giờ học môn giáo dục quốc
phòng , một tiểu đội học sinh gồm mười người được xếp thành hang dọc Hỏi có bao nhiêu cách xếp?
a/ 7! Cách b/ 8! Cách c/ 9! Cách d/ 10! Cách
Trang 18§2.HOÁN VỊ -CHỈNH HỢP - TỔ HỢP
TIẾT : 26,27
A MỤC TIÊU.
1 Về kiến thức : Học sinh nắm được định nghĩa chỉnh hợp và số các chỉnh hợp
2 Về kỹ năng : học sinh giải đuợc các bài toán đơn giản
3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector.
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ
ĐN : SGK T 49 Chú ý từ: Các phần tử sắp xép
thứ tự
HĐ2 : Dạy định lí Học sinh : xác định có bao
nhi êu cách phân công trực
nhật ở v í d ụ 3
Tìm các chỉnh hợp chập
3 của 5 phần t ử T ừ đó phát biểu
định l ý
Số các chỉnh hợp chập k của n phần t ử kí hiệu : k
Trang 192 Về kỹ năng : -Tính được các tô hợp bằng số(kê cả dùng máy tính Casio)
- Vận dụng tổ hơp để giải các bài tóan thông thường ; tránh nhầm lẫn với chỉnh hợp
- Chứng minh được một số hệ thức liên quan đến tô hợp
3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector.
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và tìm tất cả các tập con của tập A= { 1; 2; 3 }
- Nghe và hiểu nhiệm vụ -Nêu ĐN và công thức tính số các
chỉnh hợp chập k của n phần tử
- Nhớ lại kiến thức cũ và trả
lời câu hỏi
- Hãy liệt kê tất cả các chỉnh hợp chập 2 của 3 phần tử của tập A=
{1;2;3}
- Nhận xét câu trả lời của bạn - Trong ba cách viết dưới đây
cách nào chỉ chỉnh hợp chập 2 của
A ? a/ 12 ;b/ (1;2) ;c/ { 1; 2 }
- Vận dụng vào bài tập Tính các chỉnh hợp :
A 3 ; A 4 9 ; A 7
10
- Làm bt và lên bảng trả lời - Nhận xét và chính xác hóa lại
các câu trả lời của hs
HĐ2 : Giảng khái niệm tô hợp 1 Đinh nghĩa : ( SGK
chuân trang 51)
- Nghe và hiểu nhiệm vụ.
- Trả lời câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của hs
-Mỗi tập con đó là một tô hợp chập 2 của 3 phần tử
- Đọc ĐN (SGK tr 51) -Cho 1 HS đọc lớn ĐN tô hợp
(SGK tr 51) -Trong ĐN số k phải thỏa ĐK 1≤ k ≤ n Nhưng vì tập rỗng (không có phần tử nào, hay k=0)
là tập con của moi tâp hợp nên ta quy ước coi tập rỗng là tô hợp chập 0 của n phần tử
-Làm BT nhỏ Chia 4 nhóm và yêu cầu nhóm 1 Cho tập B = { 0 ; 1 ;2 ;
Trang 20làm câu 1,nhóm 2 làm câu 2 ,N3 câu 3 , N4 câu 4. 3 } Tìm các tô hợp :1/ Chập 1 của 4
2/ Chập 2 của 4 3/ Chập 3 của 4 4/ Chập 0 của 4,chập 4 của 4
1 } có phải là hai tô hợp chập 2 của 4 không ? Tại sao ?
- Có bao nhiêu tô hợp chập 2 của
4 ?
HĐ2 : Tính số tô hợp
-Nghe và hiêu nhiệm vụ
-Trả lời câu hỏi
-Nêu nhận xét
-Mỗi tô hợp chập 3 của 4 trên đây
,chẳng hạn {1;2;3} sinh ra bao nhiêu chỉnh hợp chập 3 của 4 ?
- 6 hay 3!
-Hãy nêu trường hợp tổng quát,1
tô hợp chập k của n sinh ra bao nhiêu chỉnh hợp chập k của n ?
- Kí hiệu số tô hợp chập k của n phần tử là C k n ta có công thức(SGK tr 52)
Trang 21-HS lên bảng làm bài tập
-Các HS khác làm bài ở
giấy nháp
-Nghe và hiêu nhiệm vụ
-Trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Cho HS xác định các số k
và n rồi áp dụng công thứctính tổ hợp
cơ bản của bài học
- Cần lưu ý khi nào thì dùngchỉnh hợp, khi nào thì dùng
tô hợp-BT ở nhà : Từ bài 1 đến bài
7 SGK tr 54 và 55
Bài tập áp dụng1/Tính và nhận xét kết quả
a/ C3
8 , C5 8
b/ C5
10 , C5
9 +
C4 9
Trang 22§3.CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU TƠN
triển nhị thức Niu Tơn
3.Về tư duy, thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư
duy khái quát hóa
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
Trang 23GIÁO ÁN ĐẠI SỐ VÁ GIẢI TÍCH LƠP 11 (Chuẩn) TRƯỜNG THPT HUỲNH NGỌC HUỆ
GIÁO VIÊN : PHẠM THỊ THANH VÂN Trang 23
HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
) (a+b ; 3
) (a+b
Nhắc lại định nghĩa
và tính chất của tổhợp
3
) (a+b
Cho biết các tổ hợp bằngbao nhiêu.Cho biết
3 3
2 3
1 3
0 3
2 2
1 2
0
2 ,C ,C ,C ,C ,C ,C C
Nêu công thức trong SGKCong thuc khai trien nhi thucNIUTON
k k n k n n k
n n n n n n
k k n k n
n n
n n n
b C ab C
b a C
b a C a C b a
+ +
+ +
+ +
= +
1 1 0
)
(
(Ta qui ước ao=b0=1 khi a ,b
là những số thực ta chỉ áp dụng khai triển này cho a,b khác 0)
HĐ3:Củng cố kiến thức
Dựa vào quy luật
của khai triển đưa
Khai triển(a+b)n cóbao nhiêu số hạng,đặc điểm chung các
số hạng đóTìm số hạng tổngquát
Gv cho hs nhận xét(a+b)n và (b+a)n
*Số các hạng tử là n+1
*Các số hạng tử của a giảm dần từ
n đến 0 số mũ của b tăng dần từ 0 đến n ,nhưng tổng số mũ của a và
b trong mỗI hạng tử đều bằng n(quyước a0=b0=1)
*Các hệ số của mỗI hạng tử càc đềuhai hạng tử đầu và cuốI thì bằng nhau
Dựa vào công
thức khai triển nhị
thức NiuTơn trao
đổi thảo luận các
-Yêu cầu học sinh trảlời câu hỏi:
-Xem VD3 SGK vàcông thức khai triểnnhị thức NiuTơn đểlàm VD sau:
-Nhóm1: Khai triển
Đáp án
5
) (a+b =
6
) 3 ( −x + =
7
) 1 3
Trang 24+Nhận xét ý nghĩa các số hạng trong khaitriển
+Tìm số tập con của tập hợp n phần tử
Trường hợp đặc biệt
• a=b=1
n n n k
k n k n
n n
n n n
C C
C C
1
1 1
1 1 1
)
1 1
+ + +
+ +
= +
−
−
n n
k n n
n
C
C C
C
+ +
+ + +
=
1 0
C : So tap con gom k phan tu cua tap
co n phan tu
• a=1;b=-1
n n n k k n k n
n n
n n
n n
C C
C C
1 ) 1 ( 1
1
1
)) 1 ( 1 ( 0
1 1 0
+
−
+ +
−
=
− +
=
−
−
n n
k n k n n
C C
C C
+ +
−
+ +
−
=
) 1 (
1 0
HOẠT ĐỘNG : XÂY DỰNG TAM GIÁC PAXCANPAXCAN:
Dựa vào công
Bảng h ệ s ố của tam gi ác PAXCAN
0 0
0 1
1
C
0 2
k
n C C C
n =01
n =111
n =212 1n= 3 1 3 3 1n= 4 1 4 6 4 1n= 5 1 5 10 10 5 1
+Thi ết l ập tam
gi ác PAXCAN YC h ọc sinh khai tri
ển (x− 1 ) 10 Bảng phụ thể hiện kết qủa
Trang 25) 1 2 ( x− l à:
A.32x5+80x4+80x3+40x2+10x+1
B16x5+40x4+20x3+20x2+5x+1
C 32x5-80x4+80x340x2+10x-1
-D.16x5-40x4+20x320x2+10x-1
-Bảng phụ đáp án
HOẠT ĐỘNG : HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ
Các bài tập:
15,16,17,18 (SGK)Bài tập làm them:Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
16
) 12
1 (
x
x+
Trang 26§4 PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ (2+1) TIẾT: …29,30…………
A.MỤC TIÊU.
1.Về kiến thức: Học sinh nắm vững các khái niệm phép thử, kết quả của phép thử và
không gian mẫu Ý nghĩa xác suất của biến cố và các phép toán trên các biến cố
2 Về kỹ năng: Biểu diễn thành thạo biến cố và kết quả các phép toán trên các biến cố
bằng lời và bằng tập hợp
3 Về tư duy thái độ: Rèn luyện học sinh tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học,
rèn luyện tư duy logic
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ.
1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, các phiếu học tập.
2 Chuẩn bị của HS: Ôn bài cũ.
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.
Về cơ bản là gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
HĐ1: D ạy các khái niệm phép thử và không gian mẫu
- Các nhóm HS nghe và - Giao nhiệm vụ cho hai I PHÉP THỬ VÀ
Trang 27thực hiện nhiệm vụ.
- HS nhận xét trả lời của
bạn
nhóm học sinh:( Chia lớp thành 2 nhóm đẻ thực hành nhanh )
- Yêu cầu nhóm 1 gieo một đồng tiền và nhận xét xem cóbao nhiêu trường hợp xảy ra
(Các mặt xuất hiện thế nào?)
- Yêu cầu nhóm 2 gieo một con súc sắc và nhận xét xem
có bao nhiêu trường hợp xảy
ra (Các mặt xuất hiện thế nào?)
- Nêu kh ái niệm phép thử và khái niệm không gian mẫu
KHÔNG GIANMẪU
1- Phép thử
Phép thử ngẫu nhiên
tự lần đầu và lần sau thế nào?)
-Hãy nêu không gian mẫu của phép thử trong trường hợp trên?
-Trong ví dụ 1, hãy tim các ví
dụ về biến cố, biến cố không
và biến cố chắc chắn?
-Trong ví dụ 2, hãy tim các ví
dụ về biến cố, biến cố không
và biến cố chắc chắn?
II BIẾN CỐ Biến cố Biến cố không thể
Biến cố chắc chắn
(SGK)
Ví dụ4: (Ví dụ4 ở
SGK)
HĐ3: Dạy các phép toán trên các biến cố.
- Trở lại ví dụ 3, xét phép thửgieo một đồng tiền hai lần với các biên cố:
A: “Kết quả của hai lần gieo
là như nhau”;
Trang 28C: “Lần thứ hai mới xuất hiện mặt sấp”;
D:“Lần đầu xuất hiện mặt sấp”
Giao nhiệm vụ nhóm 1 xác định A và B, nhóm 2 xác định C và D
-Yêu cầu nhóm 1 mô tả bằng lời các biến cố A∪B,A∩B.-Yêu cầu nhóm 2 mô tả bằng lời các biến cố C∪D,C∩D
- Vẽ hình biểu diễn (hình
31,32 ở SGK) và giới thiệu các khái niệm: Biến cố đối, hợp của hai biến cố, giao của hai biến cố và
hai biến cố xung khắc
-Vẽ bảng tóm tắt các khái niệm (trang 62 SGK)
III PHÉP TOÁN TRÊN CÁC BIẾN CỐ
Biến cố đối Hợp của hai biến cố
Giao của hai biến cố
Hai biến cố xung khắc
(SGK)
Ví dụ5: (Ví dụ 5 ở
SGK)
HĐ4:Củng cố toàn bài.
- HS nghe và trả lời -Em hãy cho biết bài học vừa
rồi có những nội dung chính
là gì?
-Bài tập về nhà: Làm các bài
1, 2, 3, 4, 5,6,7 (SGKtr 63,64)
§5 XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ.
Trang 29B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của GV: Đầu tư giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
2 Chuẩn bị của HS: Ôn bài cũ
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Gợi mở + vấn đáp.
-Hãy viết quan hệ giữa biến
cố A và không gian mẫu Ω?
HĐ2: ĐN cổ điển của xác suất
I) ĐN cổ điển của xácsuất
1 ĐN:
*VD1: (SGK trang 65)
-Lên bảng làm -Mô tả không gian mẫu?
-Giảng khái niệm đồng khả năng xuất hiện
-Khả năng xuất hiện của mỗi mặt là?
-Nếu gọi B là biến cố: “con súc sắc xuất hiện mặt chẵn “ (B = {2, 4, 6} ) thì khả năng xảy ra của B là?
-Cho nhận xét -Nếu gọi số phần tử của B là
n(B) và n(Ω) là số các kết quả có thể xảy ra của phép thử và P(B) là xác suất của biến cố B thì P(B) = ?
*ĐN: (SGK trang 66)
Chia 2 nhóm, Nhóm 1 làm VD2, nhóm 2 làm VD3
2 Ví dụ:
*VD2: (SGK trang 66)
*VD3: (SGK trang 67)
-Gọi đại diện nhóm trình bày Tất cả nhận xét
-Làm 2 VD 2 và 3 để từ
đó rút ra PP giải
-Từ 2 VD2 và 3 hãy nêu các bước tiến hành của bài toán tinh xác suất của các biến
-B1: Mô tả KG mẫu Kiểm tra tính hữu hạncủa Ω, tính đồng khả
Trang 30cố? năng của các kết quả.
-B2: Đặt tên cho các biến cố là A, B, -B3: Xác định các tập con A, B, của KG mẫu Tính n(A), n(B),
B4: Tính:
) (
) ( , ) (
) (
Ω
B n n
A n
,
HĐ3: Củng cố (qua VD4) *VD4: (SGK trang
68)Chia 2 nhóm, nhóm 1 giải A,nhóm 2 giải B Đại diện mỗi nhóm lên trình bày, cả lớp nhận xét
GV nhắc lại các bước và hoàn chỉnh bài làm của hs
Tiết 2
HĐ 1: Ôn bài cũ
-Trả lời câu hỏi -Biến cố không kí hiệu là?
(Ø)-n(Ø) = ? ⇒ P(Ø) = ?-Từ quan hệ giữa biến cố
A và KG mẫu Ω hãy so sánh n(A) và n(Ω) ?-Rút ra nhận xét (TC của
Đại diện mỗi nhóm lên trình bày, cả lớp nhận xét
2) VD *VD5: (SGK trang 69) *VD6: (SGK trang 69)
HĐ 3: Các biến cố độc lập, Công thức nhân xác
Trang 31*VD7:( (SGK trang 71)-Làm VD7 Gọi hs giải Một em câu a
Ba em câu b, Hai em câu c
Giới thiệu khái niệm biến
cố độc lập và kết qủa
Kết qủa: A và B là 2 biến
cố độc lập ⇔ P(A.B) = P(A).P(B)
HĐ 4: Củng cố
*BT1 (SGK trang 74)-Giải BT1(SGK trang 74) Gọi từng hs giải từng câu
sau mỗi câu gv chính xác hóa và kiểm tra lại lí thuyết
BTVN: 2 → 7 SGK tr 74 +75
Trang 32CHƯƠNG III: DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN
§1 PHƯƠNG PHÁP QUI NẠP TOÁN HỌC (2 tiết)
TIẾT: …34,35…………
A.MỤC TIÊU.
1.Về kiến thức: Học sinh hiểu nội dung và biết cách sử dụng phương pháp qui nạp
toán học để giải toán
2 Về kỹ năng: Áp dụng, thực hiện thành thạo hai bước (bắt buộc) theo một trình tự qui
định trong phương pháp qui nạp toán học
3 Về tư duy thái độ: Rèn luyện học sinh tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học,
rèn luyện tư duy logic Nắm vững các kiểu suy luận suy diễn và quy nạp
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ.
1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, các phiếu học tập.
2 Chuẩn bị của HS: Ôn bài cũ.
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.
Về cơ bản là gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
HĐ1: Dẫn dăt vào bài
( Chia lớp thành 2 nhóm đẻ thực hành nhanh )
- Yêu cầu cả lớp suy nghĩ và trả lời câu b)
- Kết luận trả lời câu a) Nhận xét: Chỉ cần với một giá trị của
n mà P(n) sai thì có thể kết luận P(n) không đúng với mọi
" 100 3
chưa thể kết luận Q(n) đúng với
mọi n∈ Ν ∗ được, m à ph ải
chứng minh Q(n) đúng với n
bằng 6, 7, 8, Muốn vậy ta chỉ