1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 4 TUAN 5 CKT 3COT

27 305 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch Báo Giảng Tuần 5
Tác giả Nguyễn Thị Ngân
Trường học Trường Tiểu học Nguyễn Thị Ngân
Chuyên ngành Mỹ thuật, Tập đọc, Toán, Đạo đức, Kỹ thuật, Chính tả, Lịch sử, Thể dục, Âm nhạc, Viết thư, Địa lý, Sinh hoạt
Thể loại Lịch báo giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 325 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Người trung thực bao giờ cũng nói thật, không vì lợi ích của mình., thích nghe nói thật nên làm được nhiều việc có lợi cho dân, cho nước, dám bảo vệ sự thật, bảo vệ người tốt -4 hs đọc

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 5, Từ ngày 20 tháng 9 đến ngày 24 tháng 9 năm 2010

Biết bày tỏ kiến (tiết 1)

5 9 21 5

1 2 3 4 5

5 5 22 9 5

1 2 3 4 5

Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn

10 5 9 23 9

1 2 3 4 5

Ăn nhiều rau và quả chín Trung du Bắc Bộ

5 9 24 10 5

1 2 3 4 5

10 25 10 10

1 2 3 4 5

Ngày soạn:13 /9/2010 Ngày dạy:20/9 /2010

Trang 2

TIẾT 1 – MĨ THUẬT (GV chuyên dạy)

TIẾT 2 – TẬP ĐỌC NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG

I - Mục tiêu :

- Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời kể chuyện

- Hiểu ND câu chuyện: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật ( trả lời được các câu hỏi 1,2,3 )

HSKG Trả lời câu hỏi 4

II - Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ trong SGK; Bảng phụ viết sẵn phần h.dẫn hs L.đọc

III - Các hoạt động dạy học:

- Kiểm tra đọc thuộc lòng bài “Cây tre Việt

Nam”+ trả lời c/hỏi

- Nh.xét, điểm

3 Bài mới :

Giới thiệu bài: + ghi đề

Hướng dẫn luyện đọc-tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc: Gọi 1 hs đọc bài

-Nh.xét + nêu cách đọc bài

- Phân 4 đoạn +Y/cầu

- Sửa lỗi ph/âm: sững sờ, dõng dạc và

hướng dẫn đọc câu hỏi, câu cảm

-Y/cầu +h.dẫn giải nghĩa từ ngữ

- H.dẫn L.đọc ngắt nghỉ

- Y/cầu, giúp đỡ

-Y/cầu + h.dẫn nh.xét, biểu dương

- GV đọc diễn cảm, giọng chậm rãi

- Thóc luộc chín có còn nảy mầm không?

-2 h/sđọc thuộc lòng bài: Cây tre Việt Nam

- Trả lời câu hỏi 2 và nội dung bài

- Th.dõi, nhận xét

-Quan sát tranh, th.dõi-1 hs đọc -lớp thầm sgk

- Th.dõi-4 hs đọc tiếp nối 4 đoạn- lớp thầm

-L.đọc từ khó ,câu hỏi, câu cảm

- 4 hs nối tiếp đọc lại 4 đoạn- thầm

- Vài hs đọc chú giải (sgk )-Luyện đọc ngắt nghỉ-L.đọc bài theo cặp (1’) -Vài hs đọc bài- lóp nh.xét, b.dương

- Th.dõi, thầm sgk-Đọc thầm đoạn, bài + th.luận cặp, trả lời

-Vua muốn chọn một người trung thực để truyền ngôi

- Phát cho mỗi người dân1 thúng thóc giống đã luộc kĩ trừng phạt

Trang 3

- Thái độ của mọi người thế nào khi nghe

lời nói thật của Chôm?

-Vì sao người trung thực là người đáng

- Câu chuyện muốn nói với em điều gì?

- Dặn dò:Luyện đọcở nhà + xem bài ch.bị:

Gà trống và Cáo /sgk

- Nhận xét giờ học,biểu dương

- Không nảy mầm được nữa.-Chôm đã gieo trồng, dốc công chăm sóc nhưng thóc không nảy mầm

- Mọi người nô nức chở thóc về kinh thành nộp cho vua, Chôm không có thóc, thành thật tâu với vua: Tâu Bệ hạ con không làm sao cho thóc nảy mầm được

- Chôm dũng cảm dám nói sự thật, không sợ bị trừng phạt

-Mọi người sững sờ, ngạc nhiên,

sợ hãi thay cho Chôm

- Người trung thực bao giờ cũng nói thật, không vì lợi ích của mình., thích nghe nói thật nên làm được nhiều việc có lợi cho dân, cho nước, dám bảo vệ sự thật, bảo vệ người tốt

-4 hs đọc nối tiếp 4 đoạn, lớp tìm giọng đọc đúng của bài, diễn cảm

- Đọc diễn cảm 1 đoạn theo cách phân vai- lớp nh.xét, bình chọn

- Th.dõi, biểu dương-Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật

-Th.dõi, thực hiện

- Th.dõi, biểu dương

TIẾT 3 – TOÁN LUYỆN TẬP

I - Mục tiêu:

- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận, năm không nhuận

- Chuyển đổi được đơn vị đogiữa nhày, giờ, phút, giây

- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào

Bài 1,2 3

II- Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

III - Các hoạt động dạy học:

Trang 4

Giới thiệu bài: Luyện tập

Dạy bài mới:

Bài 1:

a) Hỏi + nhắc lại cách nhớ số ngày trong

tháng trên bàn tay

b)Giới thiệu năm nhuận, năm không

nhuận Năm nhuận tháng2 = 29 ngày, năm

không nhuận tháng 2 = 28 ngày

nên 3 ngày = 24giờ x 3 = 72 giờ

Vậy ta viết 72 vào chỗ chấm

* 12 phút … giây (như trên)

* 3giờ 10 phút = … phút (như trên)

10, 12

- Tháng có 30 ngày: 4, 6, 9, 11

- Tháng 28 hoặc 29 ngày: là tháng 2

- Năm nhuận có 366 ngày,

- Đọc đề, thầm

- Lắng nghe

- VàiHS làm bảng- lớp vở+ nh.xét

3 ngày = 72 giờ ; 4 giờ = 240 phút

8 phút = 480 giây;

3 giờ 10 phút = 190phút

2 phút 5 giây = 125 giây

4 phút 20 giây = 260 giây-Đọc đề, thầm

-2hs làm bảng- lớp vở nh/xét, bổ sung

a, QuangTrung năm1789 th.kỉ XVIII

b, Lễ kỉ niệm 600 năm tổ chức năm 1980 Như vậy năm 1380 th.kỉ XIV

* HSkhá, giỏi làm thêm BT4,5

-Đọc y/cầu bài tập,phân tích bài toán

- 1hs làm bảng - lớpvở + nh.xét 1/4 phút = 15 giây

1/5 phút = 12 giây

Ta có: 12 giây < 15 giâyVậy: Bình chạy nhanh hơn và nhanh hơn là: 15 – 12 = 3 (giây) Đáp số: 3 giây

Trang 5

- Câu a: (B).8giờ 40 phút.

- Câu b: (C) 5008g

- Th.dõi, thực hiện Th.dõi, biểu dương

TIẾT 4 – ĐẠO ĐỨC BIẾT BÀY TỎ Ý KIẾN (tiết 1)

I - Mục tiêu:

- Biết được: Trẻ em cần phải bày ý kiến về những vấn đề có liên quan đến trẻ em

- Bước đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và lắng nghe, tôn trọng ý kiến của người khác

II – Đồ dùng dạy học:

- Một vài bức tranh dùng cho hoạt động khởi động, phiếu học tập

- Mỗi em có 3 thẻ màu: màu trắng, màu xanh, màu đỏ

III - Các hoạt động dạy học:

a) Khởi động: Trò chơi diễn tả.

- Nêu y/cầu,cách chơi + h.dẫn chơi:

-* Thảo luận: Ý kiến của cả nhóm về đồ

vật bức tranh có giống nhau không ?

* Kết luận: Mỗi người đều có thể có ý

kiến, nhận xét khác nhau về cùng một sự

vật

-Giới thiệu bài ,ghiđề

b) HĐ1: Thảo luận nhóm (câu 1 và 2 trang

- Ngồi thành vòng tròn, cầm đồ vật hoặc bức tranh quan sát, và nêu nhận xét

- Biểu lộ thái độ theo cách đã quy

Trang 6

- Dặn dò: Xem lại bài + bài ch.bị (tiết 2)

- Nh.xét tiết học, biểu dương

TIẾT 1 – KĨ THUẬT (Gvchuyên dạy )

TIẾT 2 – CHÍNH TẢ (Nghe-viết) NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG

I - Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ; biết trình bày đoạn văn có lời nhân vật,không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng các bài tập 2b,3b

HSKG Tự giải được câu đố ở bt 3

-Giáo dục hs tính thẩm mĩ, có tinh thần trách nhiệm với bài viết

II - Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, phiếu BT2b,3b Vở Chính tả

III - Các hoạt động dạy học:

Giới thiệu bài: + ghi đề

Hướng dẫn học sinh nghe - viết:

- Đọc bài chính tả

- Hướng dẫn cách trình bày bài viết

- Đọc lần lượt + quán xuyến, nhắc nhở

- Đọc lại cho học sinh soát lỗi

Trang 7

- Chữa những lỗi sai

- Học thuộc hai câu đố

-Nh.xét tiết học, biểu dương

- Đọc yêu cầu, đọc thầm, tự làm

vở - -1 hs làm bảng- lớp nh.xét, bổ sung

- Nêu yêu cầu, đọc các câu thơ, suy nghĩ + giải đáp câu đố

- Th.dõi nh.xét, bổ sung

a, Con nòng nọcb, Chim én-Th.dõi biểu dương

TIẾT 3 – TOÁN TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I - Mục tiêu:

- Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số

- Biết tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số

bài tập 1a,b,c bài 2

II - Đồ dùng dạy học: hình vẽ SGK.

III - Các hoạt động dạy học:

- HS lắng nghe giới thiệu bài

- Đọc thầm bài toán 1 và quan sát hình vẽ tóm tắt nội dung bài toán nêu cách giải bài toán

- Nêu cách tìm số trung bình cộng của hai số 4 và 6

- Phát biểu

- Đưa ra ví dụ tìm trung bình cộng của hai, ba, bốn số

- Đọc đề, thầm

- Lớp làm vào vở -3 hs làm ở bảng

Trang 8

- Y/cầu + chốt lai bài

- Dặn dò:Về nhà ôn lại bài, xem BCBị

- Nh.xét tiết học, biểu dương

-Lớp nh.xét, chữa

-HS khá, giỏi làm cả BT1

-Th.dõi, nh.xét-Đọc đề +phân tích bài toán -1 hs làm bảng -lớp vở Bài giải:

Cả bốn em cân nặng là

36 + 38 + 40 + 34 = 148 (kg) Trung bình mỗi em cân nặng là:

(BT3)

- Giáo dục hs lòng trung thực, tự trọng

II - Đồ dùng dạy học:

- 3 phiếu khổ to ghi bài tập 1, từ điển

III - Các hoạt động dạy học:

-Đọc yêu cầu và mẫu- Th.luận cặp, làm phiếu- Trình bày, nhận xét,bổ sung

- Nêu yêu cầu bài

Trang 9

- Tiếp nối đọc những câu đã đặt.

- Đọc yêu cầu, trao đổi từng cặp

- 1em lên làm bảng- lớp vở

- Nhận xét, bổ sung-Đọc yêu cầu , trao đổi cặp+ trả lời

- Nh.xét ,bổ sung

-Trung thực : a,c,d-Lòng tự trọng :b,e

- Th.dõi, thực hiện

- Th.dõi, biểu dương

TIẾT 5 – LỊCH SỬ

NƯỚC TA DƯỚI ÁCH ĐÔ HỘ CỦA CÁC TRIỀU ĐẠI

PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC.

I - Mục tiêu:

- Biết được thời gian đô hộ của phong kiến phương Bắcđối với nước ta : từ năm 179

TCN đến năm 938

-Nêu đôi nét về đời sống cực nhục của nh.dân ta dưới ách đo hộ của các triều đại

phong kiến phương Bắc ( một vài điểm chính, sơ giản về việc nh dân ta phải cống nạp những sản vật quý, đi lao dịch, bị cưỡng bức theo phong tục của người Hán) :

+Nh.dân phải cống nạp sản vật quý

+Bọn người Hán đưa người sang ở lẫn với dân ta, bắt nh.dân ta phải học chữ Hán,

sống theo phong tục của người Hán

- HSKG nhân dân ta không chịu làm nô lệ, liên tục đứng lên đánh đuổi quân xâm lược,

giữ gìn nền độc lập

-Giáo dục hs lòng yêu nước, tinh thần dân tộc

II - Đồ dùng dạy học :

- Phiếu học tập, bảng phụ kẻ sẵn n.dung như phiếu

III - Các hoạt động dạy học:

3.Dạy bài mới:

Giới thiệu bài: + ghi đề

Trang 10

HĐ1: H.dẫn hs làm việc nhóm đôi

để so sánh tình hình nước ta trước và sau

khi bị các triều đại phong kiến phương Bắc

đô hộ

Thời gian

Các mặt

Trước năm 179 TCN

Từ năm 179 TCN đến năm 938

-Nh.xét, chốt

HĐ2:

H.dẫn hs làm việc nhóm đôi

-Điền vào bảng thống kê (phiếu ht )

Thời gian Các cuộc khởi nghĩa

Hỏi:Việc nhân.dân ta liên tục khởi nghĩa

chống lại ách đô hộ của các triều đại phong

kiến phương Bắc nói lên điều gì?

4.Củng cố, dặn dò:

Y/cầu hs

- Hỏi +hệ thống lại toàn bài

- Dặn dò : Ôn lại bài, chuẩn bị bài sau :

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

Nhận xét giờ học., biểu dương

theo luật pháp của người Hán Thảo luận cặp (3’)

- Điền vào phiếu HT dưới đây

- Báo cáo kết quả -lớp nh.xét,bổ sung

Thời gian Các mặt

Trước năm

179 TCN

Từ năm 179 TCN đến năm 938 Chủ quyền

Là một nước độc lập

Trở thành quận huyện của phong kiến phương Bắc

- Th.dõi

- Đọc đoạn còn lại + thảo luận cặp

- Điền nội dung vào bảng

- Báo cáo kết quả- lớp nh.xét, bổ sung

Thời gian Các cuộc khởi nghĩa Năm 40 Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

Năm 248 Khởi nghĩa Bà Triệu

Năm 542 Khởi nghĩa Lý Bí

Năm 550 Khởi nghĩa Triệu Quang

Phục

Năm 722 Khởi nghĩa Mai Thúc Loan

Năm 766 Khởi nghĩa Phùng Hưng

Năm 905 Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ

Năm 931 Khởi nghĩa Dương Đình

Nghệ Năm 938 Chiến thắng Bạch Đằng

*HS khá, giỏi :

- nhân dân ta không cam chịu làm nô lệ, không chịu mất nước, muốn giữ gìn nền độc lập

-Vài hs đọc lại nội dung hai bảng trên

- Th.dõi, trả lời-Th.dõi, thực hiện

- Th.dõi, biểu dương

Ngày soạn: 15/9/2010 Ngày dạy:22/9/2010

Trang 11

- Hiểu ý nghĩa bài thơ ngụ ngôn: Khuyên con người hãy cảnh giác, thông minh như

Gà Trống, chớ tin những lời ngọt ngào của kẻ xấu như Cáo.( trả lời được các câu hỏi, thuộc được đoạn thơ khoảng 10 dòng)

II - Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK.Bảngphụ viết sẵn phần h.dẫn l.đọc ngắt nghỉ, diễn cảm

III - Các hoạt động dạy học:

- Kiểm tra đọc bài “Những hạt thóc giống”

kết hợp trả lời câu hỏi

-Nh.xét, điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: (treo tranh )

- Ghi đầu bại Gà Trống và Cáo

Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài:

- HS quan sát tranh lắng nghe giới thiệu bài

- 1hs đọc-lớp thầm sgk/trang50-Th.dõi, thầm sgk

-Th.dõi-3hs nối tiếp đọc 3 đoạn- lớp thầm

-L.đọc từ khó: Vắt vẻo, lõi đời, đon đả, hồn lạc phách bay, Quắp đuôi,

-3hs nối tiếp đọc lại 3đoan-lớp thầm

- Giải nghĩa : Từ rày (từ nay)Thiệt hơn (tính toán xemlợi /hại, tốt / xấu)

-Th.dõi, l.đọc-L.đọc bài theo cặp(1’)

- Vài cặp thi đọc- lớp nh.xét, biểu dương

-Th.dõi ,thầm sgk-Đọc thầm đoạn, bài-th.luận cặp+ trả lời

Trang 12

+ Gà Trống đứng ở đâu? Cáo đứng ở đâu?

+ Cáo đã làm gì để dụ Gà Trống xuống đất?

+ Tin tức Cáo thông báo là sự thật hay bịa

đặt?

- Cùng lớp nhận xét, rút ý chính:

+ Vì sao Gà không nghe lời Cáo?

+ Gà tung tin có cặp chó săn chạy đến để

làm gì?

- Cùng lớp nhận xét, rút ý chính:

+ Thái độ của Cáo như thế nào khi nghe lời

Gà nói?

+ Thấy Cáo bỏ chạy thái độ của Gà ra sao?

+ Theo em Gà thông minh ở điểm nào?

- Hướng dẫn trả lời câu hỏi 4

- Chốt lại:

c) Hướng dẫn đọc diễn cảm và HTL bài

thơ: Y/cầu

- Hướng dẫn luyện đọc và thi đọc diễn

cảm đoạn 1, 2 theo cách phân vai

- Tổ chức HTL đoạn thơ(10 dòng)

-Nh.xét, điểm

-C.cố : Em hãy nhận xét về Cáo và Gà

Trống

- H.dẫn hs rút ra nội dung bài học

Giáo dục :Các em phải sống thật thà, trung

thực, song cũng phải biết xử trí thông minh

trước hành động xấu của bọn lừa đảo

Chúng ta cần phải cảnh giác với những lời

* Gà Trống đậu vắt vẽo trên một cành cây cao, Cáo đứng dưới đất

* Cáo đon đã mời gà xuống đất,

Gà hãy xuống để Cáo hôn Gà bày

* Sự khôn ngoan, tinh nhanh của Gà

* Cáo khiếp sợ, hồn lạc phách bay, quắp đuôi, co cẳng bỏ chạy

* Gà khoái chí cười, vì Cáo chẳng làm gì được mình, bị gà lừa lại khiếp sợ

* Gà không bốc trần mưu gian của Cáo mà giả bộ tin lời Cáo rồi cho Cáo biết có chó săn chạy đến

-Th.dõi nh.xét bình chọn, b.dương

- Cáo: Gian trá, xảo quyệt, nói lời ngon ngọt nhưng âm mưu muốn

ăn thịt Gà

- Gà Trống : thông minh, mưu trí làm cho Cáo khiếp sợ phải bỏ chạy

Trang 13

nói ngon ngọt của kẻ xấu, đừng bị mắc mưu

kẻ xấu

4 Củng cố-Dặn dò:

- Về tiếp tục HTL và chuẩn bị bài sau : Nỗi

dằn vặt của An-đrây –ca

-Nh.xét tiết học, biểu dương

Khuyên con người hãy cảnh

giác và thông minh như Gà Trống, chớ tin những lời mê hoặc ngọt ngào của những kẻ xấu xa như Cáo

III - Các hoạt động dạy học:

a)Hướng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề bài:

- Viết đề bài, gợi ý + gạch chân những từ

ngữ quan trọng trong đề bài

- Nhắc HS: Những truyện có trong SGK

em có thể kể nhưng điểm không cao bằng

những bạn kể chuyện ở ngoài sách

b)H.dẫn thực hành kể chuyện+ trao đổi về

ý nghĩa câu chuyện:

- Nhắc HS: Nếu câu chuyện quá dài em có

thể kể 1, 2 đoạn

- Dính phiếu đánh giá lên bảng, viết lần

lượt tên học sinh và tên truyện của H

- Y/cầu, khuyến khích hs kể tự nhiên, kềm

Trang 14

- Nhận xét, dánh giá, biểu dương

4 Củng cố, dặn dò:

- Về kểlại c/ chuyện cho người thân

nghe.Chuẩn bị cho tiết học sau

- Nhận xét tiết học, biểu dương

theo các tiêu chuẩn

- Bình chọn bạn ham đọc sách, chọn được câu chuyện hay nhất; bạn kể tự nhiên, hấp dẫn nhất

- Th.dõi, thực hiện

- Th.dõi, biểu dưong

TIẾT 3 – THỂ DỤC (GV chuyện dạy)

TIẾT 4 – TOÁN

LUYỆN TẬP

I - Mục tiêu:

- Tính được trung bình cộng của nhiều số

- Bước đầu biết giải bài toán về số trung bình cộng

- bài 1,2,3

II - Chuẩn bị:

- Phiếu học tập

III - Các hoạt động dạy học:

- HS nhận xét, bổ sung

a, Số TBC của 96;121;143 là :( 96+ 121 +143) : 3 = 120;

- Nêu đề bài + ph.tích bài toán-1 hs làm bảng- lớp vở

- HS nhận xét, bổ sung-Tổng số người tăng thêm trong 3 năm là:

96 + 82 + 71 = 249 (người )-TB mỗi năm số dân của xã tăng thêm là: 249:3=83 (người)

Đáp số : 83 người

- Đọc đề toán, ph.tíchđề

Trang 15

a) Tổng của 2 số là: 9 x 2 = 18

Số cần tìm là: 18 – 12 = 6b) Làm tương tự câu a)

-Th.dõi, biểu dương

III - Các hoạt động dạy học:

-Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật và

đạm thực vật? Tại sao ta nên ăn nhiều cá ?

3 Bài mới:

.Giới thiệu bài, ghiđề

HĐ1: Trò chơi thi kể tên các món ăn

cung cấp nhiều chất béo.

* Nêu tên trò chơi+ cách chơi

- H.dẫn chơi

- H.dẫn nh.xét, bổ sung

-Vài HS trả lời- -Lớp th.dõi, nh.xét, biểu dưong

- Chia ra hai đội, th.dõi cáchchơi

- HS mỗi đội tiếp sức viết lại tên

Trang 16

-Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất béo

-Thức ăn nào chứa chất béo động vật, th.ăn

nào chứa chất béo thực vật.Thức ăn nào

chứa vừa chứa chất béo động vật và thực

3 HĐ3:Thảo luận về ích lợi của muối i-

ốt và tác hại của ăn mặn

-Giới thiệu các tranh ảnhvề ích lợi của

muối i-ốt đối với sức khoẻ con người

-Muối i-ốt có ích lợi gì cho con người?

-Nh xét, bổ sung+ chốt

- Nêu tác hại của việc thiếu muôi i-ốt

-H.dẫn nh.xét, bổ sung

-Nh.xét, chốt

+ Làm thế nào để bổ sung i-ốt ?

+ Tại sao không nên ăn mặn ?

-Chốt lại bài + Giáo dục hs

4 Củng cố-Dặn dò: Về nhà học bài, xem

BCBị :Ăn nhiều rau và quả chín /sgk

- Nhận xét giờ học, biểu dương

thức ăn theo y/cầu -Lớp nh.xét, bổ sung-Th.dõi

- Lần lượt thi nhau kể tên các món ăn chứa nhiều chất béo (5’)

- Chỉ ra món ăn nào vừa chứa chất béo động vật , vừa chứa chất béo thực vật

- Vì trong chất béo động vật có chứa a-xít béo no, khó tiêu.Trong chất béo thực vật có nhiều a-xít béo không no, dễ tiêu.Vậy ta nên

ăn phối hợp chúng để đủ dinh dưỡng và tránh các bệnh tim mạch

-Quan sát, th.dõi

- dùng để nấu ăn hàng ngày,ăn muối i-ốt để tránh bệnh bướu cổ, phát triển về thị lực, trí lực

-Nếu thiếu muối i- ốt nhiều chức năng trong cơ thể sẽ bị rối loạn, trẻ em kém ph.triển về thể lực và trí tuệ

-Th.dõi,trả lời-.ăn mặn sẽ khát nước,bị áphuyết cao

-Th.dõi, lắng nghe-Th.dõi, thực hiện

- Th.dõi, biểu dương

Ngày soạn:16/9/2010 Ngày dạy:23/9/2010

Ngày đăng: 26/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Vài HS làm bảng-lớp nh.xột - Th.dừi, nh.xột - GA 4 TUAN 5 CKT 3COT
i HS làm bảng-lớp nh.xột - Th.dừi, nh.xột (Trang 4)
-Bảng phụ, phiếu BT2b,3b. Vở Chớnh tả. - GA 4 TUAN 5 CKT 3COT
Bảng ph ụ, phiếu BT2b,3b. Vở Chớnh tả (Trang 6)
-1 hs làm bảng-lớp nh.xột,bổ sung  - GA 4 TUAN 5 CKT 3COT
1 hs làm bảng-lớp nh.xột,bổ sung (Trang 7)
- Dớnh bảng phụ + y/cầu - GA 4 TUAN 5 CKT 3COT
nh bảng phụ + y/cầu (Trang 9)
-Điền vào bảng thống kờ (phiếu h t) - GA 4 TUAN 5 CKT 3COT
i ền vào bảng thống kờ (phiếu h t) (Trang 10)
- Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK.Bảngphụ viết sẵn phần h.dẫn l.đọc ngắt nghỉ, diễn cảm - GA 4 TUAN 5 CKT 3COT
ranh minh hoạ bài thơ trong SGK.Bảngphụ viết sẵn phần h.dẫn l.đọc ngắt nghỉ, diễn cảm (Trang 11)
-2 hs giải ở bảng-lớp vở - HS nhận xột, bổ sung - GA 4 TUAN 5 CKT 3COT
2 hs giải ở bảng-lớp vở - HS nhận xột, bổ sung (Trang 14)
-1 hs giải bảng-lớp vở. - HS nhận xột, bổ sung - GA 4 TUAN 5 CKT 3COT
1 hs giải bảng-lớp vở. - HS nhận xột, bổ sung (Trang 15)
- Dỏn bảng nội dung ghi nhớ. - Hỏi về sự chuẩn bị của học sinh. - Đọc và viết đề bài lờn bảng - GA 4 TUAN 5 CKT 3COT
n bảng nội dung ghi nhớ. - Hỏi về sự chuẩn bị của học sinh. - Đọc và viết đề bài lờn bảng (Trang 17)
-Đớnh bảng phụ gọ i3 em lờn làm, - Cựng lớp nhận xột, chốt lại. - GA 4 TUAN 5 CKT 3COT
nh bảng phụ gọ i3 em lờn làm, - Cựng lớp nhận xột, chốt lại (Trang 23)
- Treo bảng biểu đồ “Số chuột bốn thụn đó diệt được”. - GA 4 TUAN 5 CKT 3COT
reo bảng biểu đồ “Số chuột bốn thụn đó diệt được” (Trang 24)
Bài2: Treo bảng phụ cú vẽ biểu đồ -Y/cầu + h.dẫn nh.xột, bổ sung - Nhận xột , điểm. - GA 4 TUAN 5 CKT 3COT
i2 Treo bảng phụ cú vẽ biểu đồ -Y/cầu + h.dẫn nh.xột, bổ sung - Nhận xột , điểm (Trang 25)
-Bảng ghi sẵn tên các hoạt động,công việc của hs trong tuần.  -Sổ theo dõi các hoạt động,công việc của hs  - GA 4 TUAN 5 CKT 3COT
Bảng ghi sẵn tên các hoạt động,công việc của hs trong tuần. -Sổ theo dõi các hoạt động,công việc của hs (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w