Đạo đứcChào cờCánh diều tuổi thơ Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0Tiết kiệm nớc Biết ơn thầy giáo, cô giáo tiết 2 Ba 30/11/10 TDChính tả LT& CToánLịch sử ễn bài TD phỏt triển chu
Trang 1Đạo đức
Chào cờCánh diều tuổi thơ
Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0Tiết kiệm nớc
Biết ơn thầy giáo, cô giáo ( tiết 2 )
Ba
30/11/10
TDChính tả
LT& CToánLịch sử
ễn bài TD phỏt triển chung -TC:"Thỏ nhảy"
Nghe- viết : Cánh diều tuổi thơ
MRVT : Đồ chơi - Trò chơiChia cho số có hai chữ sốNhà Trần và việc đắp đê
Tư
1/12/10
Tập đọcTLVToán
Địa lí
Kĩ thuật
Tuổi NgựaLuyện tập miêu tả đồ vậtChia cho số có hai chữ số ( tt )HĐSX của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ( tt )Cắt , khõu , thờu sản phẩm tự chọn (T1)
Năm
2/12/10
TDLT& CToán Khoa học
Mĩ thuật
ễn bài TD phỏt triển chung -TC:"Lũ cũ tiếp sức"
Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏiLuyện tập
Kể chuyện
Âm nhạcHĐTT
Chia cho số có hai chữ số ( tt )Quan sát đồ vật ranh: Vẽ chân dung
Kể chuyện đã nghe, đã đọcHọc bài hỏt tự chọn
Sinh hoạt cuối tuần
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
Cánh diều tuổi thơ
I MụC đích, yêu cầu :
- Biết đọc với giọng vui, hồn nhiờn ; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài
- Hiểu nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều
Tập đọc : Tiết 29
Trang 2mang lại cho đám trẻ nhỏ( trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
II đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài tập đọc
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em đọc nối tiếp truyện Chú Đất
Nung (Phần sau), trả lời câu hỏi 2,3 SGK
2 Bài mới:
* GT bài
- Cho HS xem tranh minh họa SGK
- GV: Bài đọc Cánh diều tuổi thơ sẽ cho
các em thấy niềm vui sớng và những khát
vọng đẹp đẽ mà trò chơi thả diều mang lại
- GV đọc mẫu : Giọng vui thiết tha, nhấn
giọng từ ngữ gợi tả, gợi cảm
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :
+ Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả
cánh diều?
+ Tác giả đã quan sát cánh diều bằng giác
quan nào?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2 và TLCH
+ Trò chơi thả diều mang lại cho trẻ em
những niềm vui lớn nh thế nào?
+ Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em
những ớc mơ đẹp nh thế nào?
+ Qua các câu mở bài và kết bài, tác giả
muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ?
+ Nội dung chính bài này là gì?
HĐ3: HD Đọc diễn cảm
- Gọi 2 HS nối tiếp đọc 2 đoạn
- HD đọc diễn cảm đoạn "Tuổi thơ vì sao
- Quan sát, mô tả
- Lắng nghe
- 2 lợt :+HS1: Từ đầu vì sao sớm+HS2: Còn lại
+ nhìn lên bầu trời đêm huyền ảo,
đẹp nh một tấm thảm nhung khổng
lồ, bạn nhỏ thấy lòng cháy lên cháymãi khát vọng tha thiết cầu xin:Bay đi diều ơi! Bay đi
+ cánh diều khơi gợi những ớc mơ
đẹp cho tuổi thơ
+ Niềm vui sớng và những khátvọng tốt đẹp mà trò chơi thả diềumang lại cho đám trẻ mục đồng
- 2 em đọc, lớp theo dõi tìm ra giọng
Trang 3Chia hai số có tận cùng là các chữ số O
I MụC tiêu :
- Giúp HS biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng các chữ số O
* BTCL : Bài 1, bài 2a , Bài 3a
ii đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết quy tắc chia
- 2 giấy khổ lớn làm BT3
iII hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi HS giải lại bài 1 SGK
- Nêu tính chất chia một tích cho một số
* Giới thiệu phép chia: 32000 : 400 = ?
a) Tiến hành theo cách chia một số cho
HĐ4: Nêu kết luận chung
- Khi thực hiện phép chia 2 số có tận cùng
- 320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 )
= 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8
- 32000 400
00 80
- .ta có thể cùng xóa một, hai,ba chữ số 0 ở tận cùng của SC vàSBC, rồi chia nh thờng
- 2 HS nhắc lại
- HS làm vào BC, 2 em lần lợt lên
Toán : Tiết 71
Trang 4- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớplàm vào VBT
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
- HS tự làm bài
- Dán phiếu lên bảng
- Lớp nhận xéta) 180 : 90 = 9 (toa)
- Thực hiện tiết kiệm nước
* Giảm tải: Không yêu cầu vẽ tranh , chuyển thành hoạt động đóng vai vận động mọi ng ờitrong gia đình tiết kiệm nớc
*Tớch hợp : (Bộ phận)Giỏo dục ý thức tiết kiệm nước
II Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 60, 61/ SGK
- Giấy khổ lớn và bút màu cho mỗi em
iii Hoạt động dạy học :
HĐ1: Tìm hiểu tại sao phải tiết kiệm
n-ớc và làm thế nào để tiết kiệm nn-ớc:
- Yêu cầu nhóm đôi quan sát hình vẽ và
TLCH
+ Chỉ ra những việc nên làm và không
nên làm để tiết kiệm nớc?
+ Tại sao chúng ta cần tiết kiệm nớc?
+ Gia đình, trờng học và địa phơng em có
đủ nớc dùng không?
+ Gia đình và nhân dân địa phơng đã có ý
thức tiết kiệm nớc cha?
+ Liên hệ việc sử dụng nớc uống và vệ
sinh ở trờng
- 2 em lên bảng
- HS nhận xét
- Nhóm 2 em+ H1,3,5: nên làm+ H2,4,6: không nên làm+ Tiết kiệm để ngời khác có nớc dùng
Trang 5- Kết luận nh trong SGK
- Liên hệ những nơi không có nớc sạch
để dùng
HĐ2: Đóng vai vận động mọi ngời
trong gia đình tiết kiệm nớc
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các
nhóm:
+ Xây dựng kịch bản
+ Thảo luận, tìm lời thoại cho kịch bản
+ Phân công công việc cho tất cả các
- Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán sử dụng cho HĐ2
iii Hoạt động dạy học
1 Bài cũ :
- Thầy, cô giáo đã có công lao nh thế
nào đối với HS ?
- HS phải có thái độ nh thế nào đối với
- Gọi bạn Phợng kể 1 câu chuyện về kỉ
niệm của thầy cô đ/v bản thân và bạn
Linh trình bày 1 bài vẽ về thầy cô Dới
- Nêu yêu cầu
- Giúp các nhóm chọn đề tài, viết lời
- Lớp chất vấn các bạn sắm vai
- Lắng nghe và quan sát tranh
- Lắng nghe
Đạo đức : Tiết 15
Trang 6- Nhận xét
- Dặn HS gửi tặng bu thiếp tự làm cho
- Biờ́t thờm tờn một sụ́ đồ chơi , trũ chơi(Bt1, BT2) ; phõn biệt được những đồ chơi có lợi
và những đồ chơi có hại ( BT3) ; nờu được một vài từ ngữ miờu tả tình cảm, thỏi độ củacon người khi tham gia cỏc trũ chơi(BT4)
II đồ dùng
- Tranh vẽ các trò chơi, đồ chơi trong SGK
- Giấy A3 để làm BT2
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Nhiều khi, ngời ta còn sử dụng câu
hỏi vào các mục đích nào?
- Gọi 3 em đặt 3 câu hỏi để thể hiện
thái độ
2 Bài mới:
* GT bài:
Gắn với chủ điểm Tiếng sáo diều,
tiết học hôm nay sẽ giúp các em
MRVT về trò chơi, đồ chơi
HĐ1: HDHS làm bài tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Treo tranh minh họa, yêu cầu HS
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi
+ diều, thả diều+ đầu s tử, đàn gió, đèn ông sao, múa
tử, rớc đèn
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HĐ nhóm, dán phiếu lên bảng
- Bổ sung các từ mà bạn cha có
- Đọc lại phiếu, viết vào VBT:
+ bóng, quả cầu, quân cờ
+ đá bóng, đá cầu, cờ tớng, bày cỗ
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận nhóm đôi
- Tiếp nối phát biểu, bổ sunga) đá bóng, bắn súng, cờ tớng, lái mô
tô
b) búp bê, nhảy dây, chơi chuyền,trồng nụ trồng hoa
thả diều, rớc đèn, trò chơi điện tử
b) thả diều (thú vị-khỏe), cắm trại(rèn
LT&C : Tiết 29
Trang 7khéo tay, thông minh)
- Chơi quá nhiều quên ăn, ngủ và bỏhọc là có hại
c) súng nớc (làm ớt ngời khác), đấukiếm (dễ gây thơng tích)
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập+ say mê, hăng say, thú vị, say sa, hàohứng
- 3 em đọc nối tiếp+ Bé Hoa thích chơi búp bê
- Lắng nghe
***************************************
Chia cho số có hai chữ số
I MụC tiêu :
- biờ́t đặt tớnh và thực hiện phép chia sụ́ có ba chữ sụ́ cho sụ́ có hai chữ sụ́( chia hết , chia
có dư)
ii đồ dùng dạy học :
- Giấy khổ lớn ghi các bớc chia
iII hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi HS giải lại bài 1, 2 SGK
2 Bài mới:
HĐ1: Trờng hợp chia hết
- Giới thiệu phép chia: 672 : 21 = ?
- HD đặt tính, tính từ trái sang phải
- HDHS tính theo quy trình: Chia-nhân-trừ
42 0
- 2 em đọc lại quy trình chia trênbảng
779 18
72 43 59
54 5
- 2 em vừa chỉ vào bảng vừa trình bày quy trình chia
- 4 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
Trang 8I MụC ĐíCH, YêU CầU
- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn
- Làm đúng BT(2) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
*Tớch hợp : Khai thỏc trực tiếp nội dung bài học
II đồ dùng
- Một vài đồ chơi phục vụ BT2: chong chóng, búp bê, ô tô cứu hỏa
- Giấy khổ lớn để HS làm BT2
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 1 HS đọc cho 2 em viết bảng lớp, lớp
viết vở nháp: vất vả, tất cả, lấc cấc, lấc láo
*GD : Yờu thớch cỏi đẹp của phong cảnh
thiờn nhiờn, cần phải quý trọng những kỉ
niệm đẹp của tuổi thơ chúng ta
- Yêu cầu đọc thầm tìm các từ ngữ khó viết
- Đọc cho HS viết BC các từ khó
- Đọc cho HS viết bài
* HSKT : Nhìn sỏch chép
- Đọc cho HS soát lỗi
- HDHS đổi vở chấm bài
- Chấm vở 4 em, nhận xét
HĐ2: HD làm bài tập chính tả
Bài 2b:
- Gọi HS đọc yêu cầu và bài mẫu
- Phát giấy cho nhóm 4 em, giúp các nhóm
yếu
- Gọi các nhóm khác bổ sung
- Kết luận từ đúng
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS cầm đồ chơi mang đến lớp tả
hoặc giới thiệu trong nhóm
+ ngựa gỗ, bày cỗ, diễn kịch
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Nhóm 4 em hoạt động vừa tả vừalàm động tác và giúp bạn biết cáchchơi
- 3-5 em trình bày
- Lớp nhận xét, bình chọn bạnmiêu tả dễ hiểu, hấp dẫn nhất+ Tôi muốn tả cho các bạn biết
Chính tả : Tiết 15
Trang 9‘,tṍt cả mọi người phải tham gia đắp đờ; cỏc vua Trần cũng có khi tự mình trụng coi việc đắp đờ.
*Tớch hợp : Liờn hệ
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh cảnh đắp đê dới thời Trần
iii Hoạt động dạy học :
- Nêu câu hỏi thảo luận :
+ Sông ngòi tạo nhiều thuận lợi cho SX
nông nghiệp nhng cũng gây ra những khó
khăn gì?
+ Em hãy kể tóm tắt về một cảnh lụt lội
mà em đã chứng kiến hoặc đựơc biết qua
các phơng tiện thông tin?
- Kết luận lời giải đúng
*Tớch hợp : Sụng ngũi đem lại phự sa
màu mỡ,nhưng cũng có nguy cơ gõy lũ
lụt đe doạ sản xuṍt và đời sụ́ng con
người Do đó chúng ta phải có trỏch
nhiệm trong việc góp phần bảo vệ đờ
điờ̀u :khụng thả trõu bũ chõn đờ làm sạt
lỡ - khụng phỏ phỏch hư hỏng cỏc cụng
trình nhõn tạo phục vụ đời sụ́ng
HĐ2: Làm việc cả lớp
- Nêu câu hỏi:
+ Em hãy tìm các sự kiện trong bài nói
lên sự quan tâm đến đê điều của nhà
Trần?
HĐ3: Nhóm 4 em
- Nêu câu hỏi:
+ Nhà Trần đã thu đợc kết quả nh thế nào
+ HS tự trả lời
- Nhận xét, bổ sung
- Trao đổi và trả lời+ Nhà Trần đặt ra lệ mọi ngời đềuphải tham gia đắp đê Có lúc vua Trầncũng trông nom việc đắp đê
- Nhóm 4 em cùng thảo luận+ Hệ thống đê dọc theo nhũng consông chính đợc xây đắp, nông nghiệpphát triển
- Gọi 2 nhóm trình bày, lớp nhận xét
Lịch sử : Tiết 15
Trang 10- Đại diện nhóm trình bày
- 2 em đọc
- Lắng nghe
Thứ t ngày 1 tháng 12 năm 20
Tuổi Ngựa
I MụC đích, yêu cầu :
- Biờ́t đọc với giọng vui nhẹ nhàng; đọc đúng nhịp thơ; bước đầu biết đọc với giọng cóbiểu cảm một khổ thơ trong bài
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài : tuổi Ngựa, đại ngàn
Hiểu nội dung bài thơ: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhngcậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đờng về với mẹ(trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,4; thuộckhoảng 8 dũng thơ trong bài)
II đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết khổ thơ cần luyện đọc
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em nói tiếp đọc bài Cánh diều
tuổi thơ và trả lời câu hỏi SGK
2 Bài mới:
* GT bài:
Các em có biết một ngời tuổi Ngựa là
nh thế nào không? Chúng ta sẽ xem bạn
nhỏ tuổi Ngựa trong bài thơ ớc đựơc
phóng ngựa đi đến những nơi nào?
- GV đọc diễn cảm: dịu dàng, hào hứng,
nhanh hơn và trải dài hơn ở khổ thơ 2,3;
lắng đọng trìu mến ở 2 câu cuối bài
- 1 em đọc+ qua miền trung du xanh ngắt, quanhững cao nguyên đất đỏ, những rừng
Tập đọc : Tiết 30
Trang 11+ Đi chơi khắp nơi nhng Ngựa con vẫn
+ Cậu bé yêu mẹ nh thế nào ?
* HSKG: Gọi HS đọc câu hỏi 5, suy
nghĩ và trả lời
- Gợi ý HS trả lời bằng nhiều ý tởng
khác nhau
+ Nội dung của bài thơ là gì?
- GV ghi bảng, gọi 2 em nhắc lại
HĐ3: Đọc diễn cảmvà HTL
- Gọi 4 HS nối tiếp đọc 4 khổ thơ
- Giới thiệu đoạn cần luyện đọc: Khổ
đại ngàn đến triền núi đá
+ vẫn nhớ mang về cho mẹ " ngọn giócủa trăm miền"
- 1 em đọc, cả lớp trao đổi và TLCH+ màu sắc trắng lóa của hoa mơ, hơngthơm ngạt ngào của hoa huệ, gió vànắng xôn xao trên cánh đồng tràn ngậphoa cúc dại
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
+ tuổi con là tuổi đi nhng mẹ đừngbuồn, dù đi xa cách núi cách rừng,cách sông cách biển, con vẫn nhớ đờngtìm về với mẹ
+ dù đi muôn nơi vẫn tìm đờng về vớimẹ
- 1 em đọc, TLCH (VD: Vẽ một cậu bé
đứng bên con ngựa trên cánh đồng đầyhoa cúc dại, dõi mắt nhìn về phía xa ẩnhiện ngôi nhà )
+ Bài thơ nói lên ớc mơ và trí tởng tợng
đầy lãng mạn của cậu bé Cậu thíchbay nhảy nhng rất yêu mẹ, đi đâu cũngnhớ đờng tìm về với mẹ
- 4 em luyện đọc
- Luyện đọc nhóm 2
- Các nhóm thi đọc với nhau
- HS nhận xét, bình chọn nhóm đọcdiễn cảm nhất
iII hoạt động dạy và học :
Trang 12- GV nêu phép tính: 8192 : 64 = ?
- HDHS đặt tính và tính từ trái sang phải
- Giúp HS ớc lợng tìm thơng trong mỗi lần
128 512 512 0
1154 62
62 18 534
496 38
- 4 HS lên bảng thực hiện, cả lớplàm bảng con
- HS nhận xét
- 2 em đọc và nêu
- 1 HS lên bảng thực hiện, lớp thảoluọ̃n nhóm đụi, làm vào VBT
- Dựa vào ảnh miờu tả cảnh chợ phiờn
* Giảm tải: - Giảm câu hỏi 2: Em hãy mô tả quy trình làm ra một sản phẩm đồ gốm
- Sửa câu hỏi 3: Kể về chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ
ii đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh về nghề thủ công, chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ (su tầm)
IiI hoạt động dạy và học :
Trang 13SGK và vốn hiểu biết của mình để thảo
- Giảng: Nguyên liệu làm gốm là một loại
đất sét đặc biệt, mọi công đoạn làm gốm
đều phải tuân thủ quy trình kĩ thuật
nghiêm ngặt Công đoạn quan trọng nhất
là tráng men
HĐ2: Chợ phiên
- Yêu cầu các nhóm dựa vào tranh, ảnh,
SGK và vốn hiểu biết của mình để thảo
+ Làng chuyên làm một loại hàngthủ công nh làng gốm Bát Tràng,làng dệt lụa Vạn Phúc
+ Ngời làm nghề thủ công giỏi gọi
- Đại diện nhóm trình bày:
+ Hoạt động mua bán diễn ra tấpnập, hàng hóa phần lớn là các sảnphẩm sản xuất tại địa phơng
+ Chợ đông ngời, trong chợ bánrau, trứng, gà, vịt
- HS nhận xét, bổ sung
- 2 em đọc
- Lắng nghe
**********************************
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I MụC ĐíCH, YêU CầU
- Kờ̉ lại được cõu chuyện( đoạn chuyện) đã nghe, đã đọc nói vờ̀ đồ chơi của trẻ em hoặc
những con vật gần gũi vs trẻ em
- Hiểu nội dung chớnh của cõu chuyện (doạn truyện) đã kể
II đồ dùng dạy học :
- 1 số truyện viết về đồ chơi
- Bảng lớp viết sẵn đề bài
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ:
- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện Búp bê của
ai? bằng lời của con búp bê
Trang 14* GT bài
- Nêu mục đích yêu cầu của tiết dạy
- KT việc chuẩn bị của HS
HĐ1: Tìm hiểu đề
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT
- Phân tích đề, gạch chân các từ: đồ chơi
của trẻ em, con vật gần gũi
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và
đọc tên truyện
- Em còn biết truyện nào có nhân vật là
đồ chơi của trẻ em hoặc là con vật gần
gũi với trẻ em?
- Các em hãy giới thiệu câu chuyện của
(An-đéc-+ Võ sĩ Bọ Ngựa (Tô Hoài) có nhânvật là con vật
+ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu, VuaLợn, Chú sẻ và bông hoa bằng lăng,Con ngỗng vàng
- Nắm vững cấu tạo 3 phần (MB, TB, KL) của một bài văn miêu tả đồ vật, trình tự miêu tả
- Hiểu vai trò của quan sát trong việc miêu tả những chi tiết của bài văn, sự xen kẽ của lời
nói với lời kể(BT1)
- Lọ̃p được dàn ý cho bài văn tả chiếc ỏo mặt đến lớp(BT2)
II đồ dùng
- Phiếu kẻ sẵn nội dung: trình tự miêu tả chiếc xe đạp của chú T
- Giấy khổ lớn và bút dạ
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
TLV : Tiết 29