1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lop4 Tuan 3 CKT (09-10)

25 297 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GA Lớp 4 Tuần 3 CKT (09-10)
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 326 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu tình cảm của ngời viết th : thơng bạn , muốn chia sẻ nỗi đau cùng bạn trả lời đợccác câu hỏi trong SGK; nắm đợc tác dụng của phần mở đầu, phần kết thúc bức th II.. * Kết luận: Vậy

Trang 1

Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009

Toán Triệu và lớp triệu

I Mục tiêu

- Đọc viết đợc các số đến lớp triệu

- HS đợc củng cố về hàng và lớp

II Đồ dùng dạy học

GV : Kẻ sẵn các hàng, các lớp nh phần đầu của bài học

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A- Bài cũ: 5 phút

Lớp triệu có mấy hàng là những hàng nào?

B- Bài mới : 25phút

1/ H ớng dẫn đọc và viết số (7 phút)

- GV cho H đọc số: 342157413 - Ba trăm bốn mơi hai triệu, một trăm

năm mơi bảy nghìn, bốn trăm mời ba

- GV hớng dẫn H cách tách từng lớp →

- Đọc từ trái sang phải

- Cho H nêu cách đọc số có nhiều chữ số + Ta tách thành từng lớp

+ Tại mỗi lớp dựa vào cách đọc số có bachữ số để đọc và thêm tên lớp

- Gọi H đọc y/c của bài tập H làm vào vở.

- Nêu cách đọc số có nhiều chữ số

- Nêu cách viết số có nhiều chữ số

- Đọc lá th rõ ràng, rành mạch, giọng đọc thể hiện sự thông cảm với ngời bạn bất hạnh

bị trận lũ lụt cớp mất ba

-Bớc đầu biết dọc diễn cảm một đoạn th thể hiện sự cảm thông với nỗi đau của bạn

- Hiểu tình cảm của ngời viết th : thơng bạn , muốn chia sẻ nỗi đau cùng bạn (trả lời đợccác câu hỏi trong SGK; nắm đợc tác dụng của phần mở đầu, phần kết thúc bức th)

II Đồ dùng dạy - học

GV : Tranh ảnh về cảnh đồng bào trong cơn lũ lụt

III Các hoạt động dạy học

Trang 2

A- Bài cũ: 5 phút

- Đọc thuộc lòng bài thơ : "Truyện cổ nớc mình"

- Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài ntn?

B- Bài mới: 25 phút

1/ Giới thiệu bài 2 phút

2/ H ớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài 23 phút

- Tìm những câu cho thấy bạn Lơng rất

thông cảm với bạn Hồng? - Hôm nay đọc báo mình rất xúc động

Mình gửi bức th này

Mình hiểu Hồng

- Tìm những câu cho thấy bạn Lơng biết an

ủi bạn Hồng?

- Câu nào nói lên điều đó?

- Lơng khuyến khích Hồng noi gơng cha

v-ợt qua nỗi đau, câu nào thể hiện?

- Những chi tiết nào Lơng nói cho Hồng

* Những dòng mở đầu nêu rõ địa điểm,thời gian viết th, lời chào hỏi ngời nhậnth

* Những dòng cuối: Ghi lời chúc hoặc lờinhắn nhủ, cám ơn, hứa hẹn, kí tên, ghi rõ

- H đọc đoạn mở đầu của bức th

- Thi đọc diễn cảm theo nhóm → trớclớp

3/ Củng cố - dặn dò:

- Bức th đã cho em biết gì về t/c của bạn Lơng với bạn Hồng

- Em đã bao giờ làm việc gì để giúp đỡ những ngời có hoàn cảnh khó khăn cha?

Đạo đứcVợt khó trong học tập

I Mục tiêu

- nêu đợc ví dụ về sự vợt khó trong học tập

Trang 3

- Biết đợc vợt khó trong học tập giúp em học tập mau tiến bộ

- Có ý thức vợt khóvơn lên trong học tập

- Yêu mến , noi theo những tấm gơng H nghèo vợt khó

II Tài liệu và phơng tiện

GV : Khổ giấy to ghi sẵn bài tập

III Các hoạt động dạy học

* Cách tiến hành:

- GV đọc cho H nghe câu chuyện kể

- GV cho H thảo luận nhóm

- Kết quả học tập của bạn ntn? - Thảo vẫn học tốt, đạt kết quả cao, làm

giúp bố mẹ, giúp cô giáo dạy học cho cácbạn khó khăn hơn mình

- Trớc những khó khăn trong học tập Thảo

có chịu bó tay, bỏ học hay không?

- Không Thảo đã khắc phục và tiếp tục đihọc

- Nếu bạn Thảo không khắc phục đợc khó

khăn chuyện gì có thể xảy ra? - Bạn có thể bỏ học.

* Kết luận: Vậy, trong cuộc sống chúng ta

đều có những khó khăn riêng, khi gặp khó

* Mục tiêu: H hiểu khi gặp khó khăn trong học tập tự tìm cách khắc phục hoặc nhờ vào

sự giúp đỡ của ngời khác

* Cách tiến hành:

- GV Cho H thảo luận theo nhóm

Bài tập: - GV cho H đọc y/c bài tập - H thảo luận nhónm- Đánh dấu + vào cách giải quyết tốt

- Đánh dấu - vào cách giải quyết cha tốt

 Nhờ bạn giảng bài hộ em  Nhờ ngời khác giải hộ

 Chép bài giải của bạn  Nhờ bố mẹ, thầy cô, ngời lớn hớng

dẫn

 Tự tìm hiểu đọc thêm sách vở tham  Xem cách giải trong sách rồi tự giải lại

Trang 4

khảo để làm bài.

 Xem sách giải và chép bài giải  Để lại chỗ chờ cô chữa

- GV cho H đại diện các nhóm trình bày  Dành thêm thời gian để làm.- H trình bày theo nhóm

* KL: Khi gặp khó khăn trong học tập em

sẽ làm gì? - Em sẽ tìm cách khắc phục hoặc nhờ sựgiúp đỡ của ngời khác nhng không dựa

dẫm vào ngời khác

3/ Hoạt động 3: Liên hệ bản thân (7 phút)

- T cho H làm việc theo nhóm

* Y/c mỗi H kể ra 3 khó khăn của mình và

cách giải quyết cho bạn nghe

- H làm theo N2

- H trình bày

- Vậy bạn đã biết khắc phục khó khăn trong

học tập hay cha? Trớc khó khăn của bạn bè,

chúng ta có thể làm gì?

- Trớc khó khăn của bạn chúng ta có thểgiúp đỡ bạn, động viên bạn

4/ HĐ 4H ớng dẫn thực hành: :( 5 phút)

- VN tìm hiểu những câu chuyện, truyện kể về những tấm gợng vợt khó của các bạn H

- Y/c H tìm hiểu xung quanh mình những gơng bạn bè vợt khó trong học tập mà embiết

- Nêu đợc vai trò của chất béo và chất đạm đối với cơ thể

+ Chất đạm giúp đổi mới và xây dựng cơ thể

+ Chất béo giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ các vi ta min A, D, E ,K

- Xác định đợc nguồn gốc của thức ăn chứa chất đạm và những thức ăn chứa chấtbéo

1/ HĐ1: Vai trò của chất đạm và chất béo ( 15 phút)

* Mục tiêu: - Nói tên và vai trò của các thức ăn chứa nhiều chất đạm

- Nói tên và vai trò của các thức ăn chứa nhiều chất béo

* Cách tiến hành:

+ B1: GV y/c H nói tên các thức ăn chứa

nhiều chất đạm, chất béo

Trang 5

thức ăn chứa nhiều chất đạm.

- Cho H nêu tên những thức ăn giàu chất

béo có trong hình ở T.13

- Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất béo

mà em thích ăn

* KLuận:

- Chất đạm có vai trò gì đối với cơ thể

- Vai trò của chất béo?

- Cho vài H nhắc lại

Nguồngốc ĐV

Tên thức ăn chứanhiều chất béo

Nguồngốc TV

Nguồngốc ĐV

+ B2: cho H trình bày Kquả TL

* KL: Các thức ăn chứa nhiều chất đạm và

chất béo có nguồn gốc từ đâu?

- Lớp nx - bổ sung

- Đều có nguồn gốc từ TV và ĐV3/ Hoạt động 3: Hoạt động nối tiếp: 5 phút

- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo?

- Nhận xét giờ học

_

Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009

Toán Luyện tập

Trang 6

B ài số 1:

- Viết theo mẫu

- Tám trăm năm mơi triệu ba trăm linh bốn

nghìn chín trăm

- H làm ra nháp - nêu từng cs thuộc từnghàng, từng lớp

+ Sáu trăm mời ba triệu

+ Một trăn ba mơi mốt triệu bốn trăm linh

Cháu nghe câu chuyện của bà

I Mục đích - Yêu cầu

- Nghe - viết và trình bày bài chính tả sạch sẽ; biết trình bày đúng các dòng thơlục bát, các khổ thơ; không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng BT(2) a

II Đồ dùng dạy học

GV : Viết sẵn nội dung bài tập 2a

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

- HD H viết tiếng khó dễ lẫn

VD: Trớc, sau, làm lng, lối, rng rng

- Nêu cách trình bày thơ lục bát

- GV đọc cho H viết bài

- GV đọc lại toàn bài

- GV thu vở chấm bài – nhận xét

Trang 7

I Mục đích - yêu cầu

- Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ , phân biệt đợc từ đơn và từ phức

- Nhận biết từ đơn từ phức trong đoạn thơ (BT1, mục III); bớc đầu làm quen với

từ điển ( hoặc sổ tay từ ngữ) để tìm hiểu về từ (BT2, BT3)

- Rèn cho H kĩ năng nhận biết từ đơn, từ phức

- H yêu thích môn học và nắm chắc bài

II Đồ dùng dạy - học

GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ và nội dung bài tập

III Các hoạt động dạy - học

- GV gọi H đọc y/c bài tập

- H đọc nội dung - y/c của BT1

Trang 8

- GV cho H đặt câu nối tiếp - H trình bày.+ Hung dữ: Bầy sói đói vô cùng hung dữ

+ Mía : Cu-ba là nớc trồng nhiều mía5/ Củng cố - dặn dò:

- Em biết thêm điều gì mới qua tiết học

- VN học thuộc ghi nhớ - viết vào vở 2 câu đã đặt ở BT3

- Bớc đầu biết cách đi đều, đứng lại và quay sau

- Biết cách chơi và tham gia đợc trò chơi

II Địa điểm - phơng tiện

Địa điểm : Sân trờng, VS nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

a Đội hình đội ngũ

- Ôn đi đều, đứng lại, quay sau

(20')10'

3→4lợt

- Cho các tổ tự tập cán sự điều khiển

- GV quan sát sửa sai cho H

- Cho các tổ thi đua trình diễn

b Chơi trò chơi vận động

- Trò chơi "Kéo ca lừa xẻ" 10' - Cho H chơi thử- Cả lớp chơi thi đua 2→ 3 lần

3) phần kết thúc

Cho H tập hợp 5' - Cho H làm động tác thả lỏng

Trang 9

- GV hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

- VN ôn lại các động tác: đi đều,

đứng lại, quay sau

_

Thứ t ngày 9 tháng 9 năm 2009

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu

- Nhận biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

II Các hoạt động dạy học

Trang 10

1 Đọc rành mạch, trôi chảy Giọng đọc nhẹ nhàng bớc đầu thể hiện đợc cảm xúc,tâm trạng của các nhân vật trong câu chuyện.

2 Hiểu ND: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết đồng cảm, thơng xót trớcnỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ (trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3)

- 2 H đọc nối tiếp nhau bài "Th thăm bạn"

- Nêu tác dụng của những dòng mở đầu và kết thúc bức th

- H đọc đoạn 1 của bài

- Ông lão già lom khọm, đôi mắt đỏ đọc,giàn giụa nớc mắt, đôi môi tái nhợt, quần

áo tả tơi

- Khi nói những chi tiết trên là t/g đã tả đến

đ2 nào của nhân vật?

- Đặc điểm ngoại hình

⇒Đặc điểm ngoại hình của ông lão giới

thiệu cho ta biết điều gì? * Hình ảnh đáng thơng của ông lão ănxin

- Gọi H đọc bài

- Hành động và lời nói ân cần của cậu bé

chứng tỏ tình cảm của cậu đối với ông lão

ăn xin nh thế nào?

- H đọc đoạn 2

- Rất chân thành, thơng xót ông lão, tôntrọng ông lão, muốn giúp đỡ ông

- Chi tiết nào nói rõ hành động và lời nói

của cậu bé?

- Hành động: lục tìm hết túi nọ, túi kia,nắm chặt lấy bàn tay ông lão

- Lời nói xin ông lão đừng giận

- Em hiểu : "lẩy bẩy"

"Tài sản” →run rẩy, yếu đuối

→ của cải, tiền bạc

- Gọi H đọc tiếp bài

- Cậu bé không có gì cho ông lão nhng ông

lão lại nói: "Nh vậy là cháu đã cho lão rồi"

Em hiểu cậu bé đã cho ông lão cái gì?

- H đọc đoạn còn lại

- Ông lão nhận đợc tình thơng sự thôngcảm và tôn trọng của cậu bé qua hành

động cố gắng tìm quà tặng, qua lời xinlỗi chân thành qua cái nắm tay rất chặt

- Câu nói của ông lão, cậu bé cũng cảm

thấy đợc nhận chút gì từ ông Theo em cậu

Trang 11

* ý nghĩa: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết đồng cảm, thơng xót trớc nỗi bấthạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ.

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

I Mục đích - yêu cầu:

- Kể đợc câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn chuyện) đã nghe, đã đọc có nhân vật, có

ý nghĩa, nói về lòng nhân hậu ( theo gợi ý ở SGK)

- Lời kể rõ ràng, rành mạch, bớc đầu biểu lộ tình cảm qua giọng kể

- H chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học

GV: - Bảng phụ viết gợi ý 3 và tiêu chí đánh giá bài KC

III Các hoạt động dạy - học

- Kể chuyện phải có đầu có cuối, có mở

đầu chuyện, diễn biến và kết thúc chuyện.b) H thực hành kể chuyện, trao đổi ý nghĩa của câu chuyện: 17 phút

- GV cho H kể chuyện theo cặp - H kể trong nhóm kể xong mỗi câu

chuyện H trao đổi về ý nghĩa của câuchuyện

- Cho H thi kể trớc lớp

- GV y/c mỗi H kể xong đều nói ý nghĩa

- H xung phong lên trớc lớp KC

Lớp nhận xét, bình chọn

Trang 12

câu chuyện - Lớp có thể đặt câu hỏi của các bạn về

nhân vật, các chi tiết trong câu chuyện

- GV đánh giá

- Y/c H đánh giá theo :

+ ND: câu chuyện có hay, có mới không?

+ Cách kể: (Giọng điệu, cử chỉ)

+ Khả năng hiểu chuyện của ngời kể

- Lớp bình chọn bạn nào kể hay và hấpdẫn nhất

- Bạn nào có câu chuyện hay nhất

3/ Củng cố - dặn dò: 5 phút

- Khi muốn kể 1 câu chuyện em cần thực hiện ntn?

- Nhận xét giờ học: Tuyên dơng H có ý thức XD bài

- Dặn dò: VN kể lại câu chuyện vừa kể ở lớp cho ngời thân Xem trớc tranh minh hoạ vàbài tập ở tiết KC tuần 4

Lịch sử nớc văn lang

I Mục tiêu

- Nắm đợc một số kiện về nhà nớc Văn Lang: thời gian ra đời, những nét chính về

đời sống vật chất và tinh thần của ngời Việt cổ:

+ Khoảng 700 năm TCN nớc Văn Lang, nhà nớc đầu tiểntong lịch sử dân tộc ra

đời…

+ Biết các tầng lớp của xã hội Văn Lang: nô tì, Lạc dân, Lạc tớng, Lạc hầu,… là:Vua Hùng, các lạc tớng và lạc hầu, lạc dân, tầng lớp thấp kém nhất là nô tì…

II Đồ dùng dạy học

- Lợc đồ Bắc bộ và Trung bộ ngày nay

- Phiếu thảo luận

III Các hoạt động dạy - học

- GV cho H quan sát lợc đồ - H đọc và quan sát lợc đồ Bắc bộ và

Trung bộ ngày nay

- Cho H đọc SGK → y/c H điền thông tin

thích hợp vào bảng sau>

- Cho H xác địng thời gian ra đời của nớc

Văn Lang ra đời trên trục thời gian

Nhà nớc đầu tiên của ngời Lạc Việt

- Tên nớcVăn Lang

- Thời điểm ra đờiKhoảng 700 TCN-Khu vực hình thànhKhu vực sông Hồng, sông Mã, sông Cả

- H lên XĐ tren trục thời gian

Trang 13

Vua HùngLạc tướng- Lạc hầu

Lạc dânNô tì

- GV cho H chỉ khu vực hình thành của nớc

- Nớc Văn Lang ra đời vào khoảng thời

gian nào? - Nớc Văn Lang ra đời vào khoảng 700TCN

- Nớc Văn Lang hình thành ở khu vực nào? - Đợc hình thành ở khu vực sông Hồng,

sông Mã, sông Cả

b) HĐ2: Các tầng lớp trong xã hội Văn Lang 6 phút

*Mục tiêu: H nắm đợc các tầng lớp xã hội Văn Lang và n/v của từng tầng lớp

- Ngời đứng đầu trong nhà nớc Văn Lang là

- Tầng lớp sau vua là ai? Họ có nhiệm vụ

gì? - Lạc tớng - lạc hầu họ giúp vua cai quảnđất nớc

- Ngời dân thờng trong xã hội Văn Lang

- Tầng lớp thấp kém nhất trong xã hội Văn

Lang là tầng lớp nào? Họ làm gì trong xã

hội

- Là nô tì họ là ngời hầu hạ trong các gia

đình ngời giàu phong kiến

c) HĐ3: Đời sống vật chất, tinh thần của ng ời Lạc Việt (7 phút)

* Mục tiêu:

Biết nêu và kể về đời sống, vật chất và tinh thần của ngời Lạc Việt

* Cách tiến hành

- Cho H quan sát các tranh ảnh về các cổ

vật và hoạt động của ngời Lạc Việt

- H thảo luận nhóm

Điền các thông tin về đời sống vật chất &tinh thần của ngời Lạc Việt vào bảngthống kê

Đời sống vật chất tinh thần của ngời Lạc ViệtSản xuất Ăn uống Mặc và trang

Trang 14

- Uống rợu

- Làm mắn

- Nhuộm răng

đen, ăn trầu,xăm mình

- ở nhà sàn

- sống quâyquần thành làng

- Vui chơinhảy múa

- phụ nữ đeo hoatai, vòng taybằng đá đồng

- GV cho các nhóm trình bày - lớp nhận xét bổ sung

- GV đánh giá chung

d) HĐ 4: Phong tục của ng ời Lạc Việt ( 5 phút)

* Mục tiêu: H biết và nêu đợc 1 số phong tục của ngời Lạc Việt

* Cách tiến hành

- Kể tên một số câu chuyện cổ tích truyền

thuyết nói về các phong tục của ngời Lạc

phong tục nào của ngời Lạc Việt?

- Ăn trầu, trồng lúa, khoai, đỗ

t/c của lễ hội vào mùa xuân

I Mục tiêu

- H biết cách vạch dấu trên vải và cắt vải theo đờng vạch dấu

- Vạch đợc đờng dấu trên vải ( vạch đờng thẳng,đờng cong ) và cắt đợc vải theo

đờng vạch dấu Đờng cắt có thể mấp mô

- Rèn cho H có kĩ năng khi vạch dấu và cắt vải

- Giáo dục ý thức an toàn lao động

II Đồ dùng dạy - học

GV : - Mẫu vật, vải, kéo, phấn, thớc

H: Vải, kéo, phấn, thớc

III Các hoạt động dạy học

Trang 15

- Nêu tác dụng của việc vạch dấu trên vải.

- Cắt vải theo đờng vạch dấu đợc thực hiện

- Cho H thực hiện theo

* Cắt vải theo đờng vạch dấu

- Cho H quan sát hình 2a, 2b SGK

- GV hớng dẫn mẫu

+ Tì kéo lên mặt bàn

+ Mở rộng 2 lỡi kéo, lỡi kéo nhỏ xuống dới

mặt vải

+ Tay trái cầm vải và nâng nhẹ

+ Đa lỡi kéo theo đờng vạch dấu

+ Giữ an toàn, không đùa nghịch

- Cho H thực hành

- Vạch dấu để cắt vải đợc chính xác,không bị xiêu lệch

- Thực hiện qua 2 bớc

+ Vạch dấu trên vải+ Cắt vải theo đờng vạch dấu

- H quan sát

- H thực hiện thao tác đánh dấu thẳng

- 1 H thực hiện vạch dấu đờng cong

- H thực hành trên vải – GV hớng dẫn

- H nêu cách cắt vải thông thờng

- H quan sát GV làm mẫu

- H thực hành trên vải- GV hớng dẫnd) HĐ4: Đánh giá kết quả học tập

- GV tổ chức cho H trng bày sản phẩm

- Cho H đánh giá SP

- GV nhận xét và đánh giá kết quả của H

theo 2 mức: Hoàn thành và cha hoàn thành

- Muốn đọc, viết số có nhiều chữ số ta làm nh thế nào?

- Số 1000 000 000 gồm bao nhiêu chữ số 1 tỉ còn gọi =?

Ngày đăng: 17/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đội hình tập hợp - GA Lop4 Tuan 3 CKT (09-10)
i hình tập hợp (Trang 8)
- GV giới thiệu mẫu. -H quan sát, nx hình dạng các đờng vạch dấu, đờng cắt vải theo đờng vạch dấu. - GA Lop4 Tuan 3 CKT (09-10)
gi ới thiệu mẫu. -H quan sát, nx hình dạng các đờng vạch dấu, đờng cắt vải theo đờng vạch dấu (Trang 14)
- GV hớng dẫ nH hoàn thiện bảng thức ăn chứa   nhiều   Vi-ta-min,   chất   khoáng,   chất xơ. - GA Lop4 Tuan 3 CKT (09-10)
h ớng dẫ nH hoàn thiện bảng thức ăn chứa nhiều Vi-ta-min, chất khoáng, chất xơ (Trang 20)
(10') Đội hình tập hợp - GA Lop4 Tuan 3 CKT (09-10)
10 ') Đội hình tập hợp (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w