1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 4 - Tuần 5

25 377 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 5
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Kế Hoạch Dạy Học
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 247,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết đọc bài với giọng kể chậm rãi, cảm hứng ca ngợi đức tính trung thực của chú bé mồ côi.. Chú ý đọc đúng câu hỏi, câu cảm - Yêu cầu đọc thầm cả bài và TLCH : + Nhà vua chọn ngời nh th

Trang 1

5 5 9 21 5

Chào cờ- Sinh hoạt

Ôn tập: bạn ơi lắng ngheNhững hạt thóc giốngLuyện tập

Biết bày tỏ ý kiến

3

3/10/06

tập đọc toán LT&C

Kĩ thuật kH(chiều)

1022959

Gà Trống và CáoTìm số TBCMRVT: Trung thực - Tự trọngKhâu ghép 2 mảnh vải bằng mũi khâu thờng

Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn

4

4/10/06

thể dục TLV toán chính tả

99235

Trò chơi: Bịt mắt bắt dê

Viết th (KT viết)Luyện tập

2455510

Biểu đồ (Tiết 1)Trung du Bắc Bộ

Kể chuyện đã nghe, đã đọcNớc ta dới ách đô hộ của triều đại PKPB

Ăn nhiều rau và quả chín Sử dụng thực phẩm

6

6/10/06

thể dục TLV toán SHTT Lt&C(chiều)

101025510

Quay sau, đi đều vòng phải, TC: … Bỏ khăn

Đoạn văn trong bài văn kể chuyệnBiểu đồ (Tiết 2)

Sinh hoạt cuối tuầnDanh từ

Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2006

Tập đọc: Tiết 7

SGK: 36, SGV: 95

Trang 2

những hạt thóc giống

I MụC đích, yêu cầu

- Đọc trơn toàn bài Biết đọc bài với giọng kể chậm rãi, cảm hứng ca ngợi đức tính trung thực của chú bé mồ côi Đọc phân biệt lời nhân vật (chú bé mồ côi, nhà vua) với lời ngời kể chuyện Đọc đúng ngữ điệu câu kể và câu hỏi

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài Nắm đợc ý chính của câu chuyện Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên

sự thật

II đồ dùng

- Tranh trong SGK

- Bảng phụ

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ: Đọc thuộc lòng Tre VN, trả lời câu hỏi 2SGK

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS luyện đọc và tìm hiểu

HĐ1: Luyện đọc

- Gọi HS đọc tiếp nối nhau 2-3 lợt

- GV kết hợp sửa sai phát âm, ngắt nghỉ hơi

Chú ý đọc đúng câu hỏi, câu cảm

- Yêu cầu đọc thầm cả bài và TLCH :

+ Nhà vua chọn ngời nh thế nào để truyền

đợc truyền ngôi, ai không có thóc

sẽ bị trừng phạt

+ Vua muốn tìm xem ai là ngời trung thực, ai là kẻ tham lam quyền chức

Trang 3

- Yêu cầu đọc thầm đoạn 3 và 4, TLCH :

+ Thái độ của mọi ngời nh thế nào khi nghe

lời nói thật của Chôm ?

+ Vua khen cậu bé Chôm những gì ?

+ Theo em, vì sao ngời trung thực là ngời

đáng quý ?

HĐ3: Đọc diễn cảm

- Gọi 4 em nối tiếp đọc

- GT đoạn văn cần luyện đọc trên bảng phụ

+ Chôm dũng cảm dám nói sự thật, không sợ trừng phạt

- HS đọc thầm

+ sững sờ, ngạc nhiên, sợ hãi

+ Trung thực, dũng cảm+ Nói đúng sự thật, không vì lợi ích riêng mà nói dối

- 2 nhóm thi đọc

- Cả lớp nhận xét

+ Trung thực là đức tính quý, cần sống trung thực

- Lắng nghe

luyện tập

I MụC tiêu

Giúp HS :

- Củng cố về nhận biết số ngày trong từng tháng của 1 năm

- Biết năm nhuận có 366 ngày và năm thờng có 365 ngày

- Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học, cách tính mốc

thế kỉ

II hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ: Gọi HS chữa bài tập 3 SGK

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS tìm hiểuToán: Tiết 21

SGK: 26, SGV: 62

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Bài 1: Mục tiêu giúp HS nhớ lại các ngày

trong tuần

- Yêu cầu HS đọc nội dung BT

- HDHS dùng 2 nắm tay để tính tháng có

31, 30, 28 (29) ngày

- Yêu cầu HS tự làm VBT bài 1a

- Giảng : năm nhuận tháng Hai có 29

ngày, năm thờng tháng 2 có 28 ngày

Bài 2: HDHS làm việc theo nhóm

- HS làm VBT rồi trình bày miệng

- HS dựa vào bài 1a để làm bài 2

- Nhận thức đợc các em có quyền ý kiến, có quyền trình bày ý kiến của mình

về những vấn đề có liên quan đến trẻ em

- Biết thực hiện quyền tham gia ý kiến của mình trong cuộc sống ở gia đình, nhà trờng

- Biết tôn trọng ý kiến của những ngời khác

II Đồ dùng dạy học:

Đạo đức: Tiết 5

SGK:8, SGV: 22

Trang 5

- Tranh dùng trong trò chơi Khởi động

- 3 tấm bìa nhỏ màu đỏ, xanh và vàng

iii Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ: Đọc ghi nhớ, nêu 1 tấm gơng "VKTHT"

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS tìm hiểu bài

HĐ1: Khởi động bằng trò chơi "Diễn

HĐ2: Thảo luận nhóm câu 1, 2/ 9

- Chia nhóm 4 và giao cho 2 nhóm 1 tình

huống, yêu cầu thảo luận

+ Em sẽ làm gì trong mỗi tình huống

trên? Vì sao?

+ Điều gì sẽ xảy ra nếu em không đợc

bày tỏ ý kiến về những việc có liên quan

đến bản thân em và lớp em?

Ghi nhớ SGK

HĐ3 : HDHS làm bài tập

Bài tập 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu và NDBT

- Cho HS thảo luận nhóm đôi

- Gọi 1 số nhóm trình bày

- KL : Việc làm của bạn Dung là đúng vì

biết bày tỏ mong muốn, nguyện vọng của

mình Việc làm của bạn Hồng và bạn

Khánh là không đúng

Bài tập 2: Bày tỏ ý kiến (2/10)

- Phổ biến cách bày tỏ ý kiến :

- Nhóm 4 em thảo luận, đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Trang 6

I MụC đích, yêu cầu :

- Đọc lu loát, trôi chảy bài thơ Biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ, cuối mỗi dòng thơ Biết đọc bài với giọng vui, dí dỏm, thể hiện đợc tâm trạng và tính cách các nhân vật

- Hiểu các từ ngữ trong bài

+ Hiểu ý ngầm sau lời nói ngọt ngào của Cáo và Gà Trống

+ Hiểu ý nghĩa của bài thơ ngụ ngôn : Khuyên con ngời hãy cảnh giác và thông minh nh Gà Trống, chớ tin những lời mê hoặc ngọt ngào của những kẻ xấu xa nh Cáo

II đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ: 2 HS đọc nối tiếp "Những hạt thóc giống"+TLCH

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

- Chú ý giúp HS hiểu nghĩa các từ khó trong

bài: đon đả, hồn lạc phách bay

- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :

+ Cáo đã làm gì để dụ Gà Trống xuống

Kìa / anh bạn quý

- Nhóm 2 em luyện đọc

- 1-2 em đọc

- Lắng nghe, theo dõi SGK

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm.Tập đọc: Tiết 10

SGK: 50, SGV: 123

Trang 7

đất ? Tin tức Cáo thông báo là sự thật hay

bịa đặt?

- Yêu cầu đọc đoạn 2 và TLCH :

+ Vì sao Gà không nghe lời Cáo ?

+ Gà tung tin có cặp chó săn đang chạy đến

để làm gì ?

- Yêu cầu đọc đoạn cuối và TLCH :

+ Thái độ của Cáo nh thế nào khi nghe Gà

nói ? Thấy Cáo bỏ chạy, thái độ của Gà ra

sao?

+ Theo em, Gà trống thông minh ở điểm

nào? Khuyên: Đừng vôi tin những lời ngọt

ngào

HĐ3: Đọc diễn cảm và thuộc lòng

- Gọi HS nối tiếp đọc bài thơ

- Tổ chức luyện đọc và thi đọc diễn cảm

đoạn 1,2 theo lối phân vai

- HDHS đọc nhẩm thuộc bài thơ

- Tổ chức thi HTL từng đoạn, cả bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Em có nhận xét gì về Gà? Cáo?

- GDHS: Sống trung thực, thật thà song biết

xử lí thông minh trớc hành vi xấu xa của

bọn lừa đảo

- Dặn học thuộc lòng bài thơ và CB bài 11

+ Cáo đon đả mời Gà Trống xuống để báo tin vui : từ rày muôn loài kết thân

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm

+ Gà biết Cáo là con vật hiểm ác,

đằng sau những lời ngon ngọt ấy

là ý định muốn ăn thịt Gà

+ Vì Cáo rất sợ chó săn sẽ ăn thịt Cáo, nghe vậy Cáo sẽ bỏ chạy và

lộ âm mu đen tối

- Cả lớp đọc thầm, 1 em đọc + Cáo sợ chó săn Tung tin có cặp chó săn đang chạy đến loan tin vui, Cáo khiếp sợ

- Luyện đọc theo nhóm, giúp đỡ bạn đọc yếu

- Luyện đọc diễn cảm theo lối phân vai

- Nhẩm đọc thuộc theo đoạn: tổ 1

- Có hiểu biết ban đầu về số TBC của nhiều số

- Biết cách tìm số TBC của nhiều số

II đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ

II hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ: Chữa bài tập 4,5

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

Toán: Tiết 22

SGK: 26, SGV: 64

Trang 8

b) HDHS tìm hiểu bài

HĐ1: GT số TBC và cách tìm số TBC

- Yêu cầu đọc thầm bài 1 và quan sát

hình vẽ tóm tắt ND bài toán, nêu cách

- Gọi 2-3 HS nêu, GV củng cố, Cho VD

khác; yêu cầu lớp thực hiện vào bảng

- Dặn làm lại những bài đã làm sai và

chuẩn bị bài sau

*HĐ1: Cả lớp

25 27 32

? ? ?25+27+32=84 (HS) 84:3=28 (HS)

 Muốn tìm số TBC của 3 số ta tính tổng của 3 số rồi chia tổng đó cho 3

BT1: Cá nhân

- 1 em đọc

- HS làm VT, 2 em lên bảng mỗi em giải 2 bài

- HS nhận xét

 47, 45, 42, 46BT2: Cá nhân

Trang 9

mở rộng vốn từ : Trung thực - tự trọng

I MụC tiêu

- Mở rộng vốn từ ngữ thuộc chủ điểm : Trung thực - Tự trọng

- Nắm đợc nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ nói trên để đặt câu

II đồ dùng dạy học

- Từ điển hoặc sổ tay TN, phiếu khổ to

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ: Gọi 2HS chữa bài tập 2,3 VBT

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS tìm hiểu

Bài 1: (VBT)

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- HDHS trao đổi theo cặp, trình bày kết

quả

- Chốt lại lời giải, HS làm vào vở

Bài 2:

- Gọi 1 em đọc yêu cầu

- Yêu cầu mỗi em đặt 2 câu : 1 câu với từ

cùng nghĩa và 1 câu với từ trái nghĩa

- Gọi HS đọc yêu cầu BT3

- Từng nhóm trao đổi (có thể sử dụng từ

điển)

- GV treo bảng phụ ghi sẵn, HS lên

khoanh vào ý "tự trọng là coi trọng và giữ

- Cả lớp nhận xét

*HĐ3: Cả lớp

SGK: 48, SGV: 119

Trang 10

- Nêu các thành ngữ, tục ngữ nói lên tính

- Dặn về nhà đặt lại những câu đã làm sai

- Tham gia trò chơiHát vừa chuyền tay chiếc hộp, củng

cố lại bài đã học

- Trả lời câu hỏi

- Lắng nghe

sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn

I MụC tiêu

Sau bài học, HS có thể :

- Giải thích lí do cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo

có nguồn gốc thực vật

- Nói về lợi ích của muối i-ốt

- Nêu tác hại của thói quen ăn mặn

II Đồ dùng dạy học

- Gói muối i-ốt

- Tranh hình 20, 21 SGK

iii Hoạt động dạy học

1 Bài cũ: Tại sao chúng ta ăn cá trong bữa ăn? Kể tên món ăn chứa đạm?

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS tìm hiểu

HĐ1: Trò chơi thi kể tên các món ăn cung

cấp nhiều chất béo

- Kể tên các món: rán =mỡ, dầu; luột nấu

bằng mỡ; muối, vừng, lạc

- GV kết luận

HĐ2: Thảo luận về việc ăn phối hợp chất

béo có nguồn gốc động vật và chất béo có

nguồn gốc thực vật

- Món ăn nào chứa chất béo ĐV, TV?

- Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp chất béo

ĐV,TV?

- KL: Chất béo ĐV: Nhiều a xít béo no

Chất béo TV: Nhiều a xít béo không no

Trang 11

Cần kết hợp để tim mạch điều hòa tốt

HĐ3: ích lợi của muối i-ốt và tác hại của

ăn mặn

- GV giới thiệu t liệu, tranh về vai trò của

i-ốt, đặc biệt đối với trẻ em

+ Tác dụng của muối i-ốt

+ Tại sao không nên ăn mặn ?

- GV kết luận

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- Dặn HS tuyen truyền về tác hại của việc ăn

mặn, ăn thịt mỡ và nên sử dụng muối i-ốt

*HĐ3: Cá nhân

- Quan sát, lắng nghe

+ ăn cá biển, muối bổ sung i-ốt+ ăn mặn liên quan đến bệnh cao huyết áp

- Lắng nghe

Thứ t ngày 4 tháng 10 năm 2006 Viết th (kiểm tra viết)

I MụC tiêu

Củng cố kĩ năng viết th : HS viết đợc 1 lá th thăm hỏi, chúc mừng hoặc chia buồn, bày tỏ tình cảm chân thành, đúng thể thức (đủ 3 phần : đầu thơ - phần chính - cuối th)

II đồ dùng dạy học :

- Giấy viết, phong bì, tem th

- Giấy khổ to viết vắn tắt ND cần ghi nhớ

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ: Nêu ND cơ bản, kết cấu thông thờng 1 bức th

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS tìm hiểu

HĐ1: HD nắm yêu cầu đề bài

- Gọi 2 em nhắc lại ND cần ghi nhớ về 3

+ Lời lẽ chân thành, thể hiện sự quan tâm

 Viết xong cho vào phong bì, ngoài phong

SGK: 52, SGV: 126

Trang 12

bì ghi tên, địa chỉ ngời nhận - gửi

- Hiểu biết ban đầu về số TBC và cách tìm số TBC

- Giải bài toán về tìm số TBC

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ: Gọi 2 em chữa bài tập 3,4 SGK

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

- Yêu cầu đọc đề, nêu yêu cầu BT

+ Đề bài cho biết gì? (Số ngời tăng hằng

Trang 13

Bài tập 3: Giao cho nhóm TB, yếu

BT4,3: Giao cho HS nhóm khá

BT3,4,5: Giao cho HS nhóm giỏi

- Thu vở 3 đối tợng chấm, nhận xét

I MụC ĐíCH, YêU CầU

- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn văn trong bài "Những hạt thóc giống"

- Làm đúng các BT phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn : l/n, en/eng

II đồ dùng

- Bút dạ và giấy khổ rộng ghi sẵn BT2

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng viết bảng con cac stừ có vần ân/âng

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS nghe- viết

HĐ1: HD nghe - viết

- GV đọc đoạn toàn bài; HS theo dõi

- Yêu cầu đọc thầm tìm các từ ngữ khó viết

- Yêu cầu luyện viết

- HD trình bày lời nói trực tiếp

Trang 14

- HDHS suy nghĩ, viết nhanh ra giấy nháp lời

- Bớc đầu nhận biết về biểu đồ tranh

- Biết đọc và phân tích số liệu trên biểu đồ tranh

- Bớc đầu xử lí số liệu trên biểu đồ tranh

ii đồ dùng dạy học :

- Biểu đồ tranh "KHHGĐ"

IIi hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ: Chữa bài 4,5 / 28

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS luyện đọc và tìm hiểu

HĐ1: Làm quen với biểu đồ tranh

- HDHS quan sát biểu đồ "Các con của 5

+ Có 2 cột, cột bên trái ghi tên 5 gia

đình, cột bên phải nói về số con trai, con gái mỗi gia đình

+ Có 5 hàng Mỗi hàng:

Cô Mai : 2 con gái Cô Lan : 1 con trai Cô Hồng : 1 trai và 1 gái Cô Đào : 1 con gái Cô Cúc : 2 con trai

*HĐ2: Cá nhân

- Quan sát, nhận xét+ 4A: bơi, nhảy, cờToán: Tiết 24

SGK: 28, SGV: 68

Trang 15

- Đọc và nêu yêu cầu bài

- Gọi 1 HS thực hiện câu a

- Gọi 1 HS thực hiện câu b

- HD lớp thực hiện VBT

- Chữa bài, nhận xét

* Câu hỏi phát huy trí lực HS: Năm 2002,

gia đình bác Hà thu hoạch đợc nhiều hơn

- 1 em đọc

- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT

Số thóc gia đình bác Hà thu hoạch năm 2000: 40 tạ

2001: 30 tạ2002: 50 tạ

- Nêu đợc quy trình chế biến chè

- Dựa vào tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm kiến thức

- Có ý thức bảo vệ rừng và tham gia trồng cây

- Tại sao chúng ta phải bảo vệ, giữ gìn và khai thác khoáng sản hợp lí?

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS tìm hiểu bài

Địa lí : Tiết 5

SGK: 79, SGV: 64

Trang 16

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ1: Vùng đồi với đỉnh tròn, sờn thoải

- Yêu cầu đọc mục 1 SGK và TLCH

+ Vùng trung du là vùng núi, vùng đồi hay

HĐ2: Chè và cây ăn quả ở trung du

- HD đọc mục 2 SGK và quan sát tranh

thảo luận câu hỏi:

+ Trung du Bắc Bộ thích hợp cho việc trồng

những loại cây gì ?

+ H1, 2 cho biết những cây trồng nào có ở

Thái Nguyên và Bắc Giang ?

+ Để khắc phục tình trạng này, ngời dân

nơi đây đã trồng những loại cây gì ?

tiêu biểu của vùng trung du Bắc Bộ

- Trò chơi: Chiếc hộp may mắn

- Làm việc cá nhân

- HS xem tranh và đọc thầm SGK, tiếp nối trả lời :

+ vùng đồi nằm giữa núi và đồng bằng

+ đỉnh tròn, sờn thoải, xếp cạnh nhau nh bát úp

- Nhóm 4 em thảo luận, đại diện nhóm trình bày

+ cây ăn quả, cây công nghiệp

+ Chè ở Thái Nguyên và vải ở Bắc Giang

- 2 em lên bảng chỉ

+ Chè Thái Nguyên nổi tiếng thơm ngon, phục vụ nhu cầu trong nớc và xuất khẩu

 hái - phân loại - vò, sấy khô -

- Trả lời câu hỏi

- Tham gia trò chơi

Trang 17

kể chuyện đã nghe, đã học

I MụC ĐíCH, YêU CầU

1 Rèn kĩ năng nói:

- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình 1 câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện)

đã nghe, đã đọc nói về tính trung thực

- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện)

2 Rèn kĩ năng nghe:

HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II đồ dùng dạy học :

- Truyện đọc 4; bảng phụ

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ: Đọc bức th cao điểm; kể lại chuyện Nhà thơ chân chính

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS tìm hiểu

HĐ1: HD tìm hiểu yêu cầu của đề bài

- Kiểm tra sự chuẩn bị: Tìm truyện của HS

- HS nêu tên các truyện và ND sơ lợc

- Dán đề bài lên bảng

- Phân tích đề, gạch chân dới các từ : đợc

nghe, đợc đọc, tính trung thực

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý

 Tính trung thực biểu hiện nh thế nào ? Lấy

ví dụ 1 truyện về tính trung thực mà em biết

?

 Em đọc đợc câu chuyện ở đâu ?

- Yêu cầu đọc phần 3

- GV đa bảng ghi tiêu chí đánh giá lên bảng

- Báo cáo sự chuẩn bị

- 2 em đọc đề

- 4 em nối tiếp đọc

+ Không vì lợi ích riêng mà làm trái lẽ công bằng : Một ngời chính trực

+ Dám nói ra sự thật, dám nhận lỗi : Những hạt thóc giống

+ Không gian dối : Chị em tôi+ Không tham của ngời khác : Ba chiếc rìu

+ Trong sách báo, nghe bà kể, xem

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ tóm tắt ND bài toán, nêu cách - GA 4 - Tuần 5
Hình v ẽ tóm tắt ND bài toán, nêu cách (Trang 8)
- Truyện đọc 4; bảng phụ - GA 4 - Tuần 5
ruy ện đọc 4; bảng phụ (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w