1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lop2 Tuan 33(CKT-KN)

20 225 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 412 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đó chính là Trần Quốc Toản .Bài tập đọc Bóp nát quả cam sẽ cho các em hiểu thêm về ngời anh hùng nhỏ tuổi này... - Trần Quốc Toản là một thiếu niên yêu nớc ./ Trần Quốc Toản là thiếu n

Trang 1

Thứ hai , ngày26 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 Chào cờ

Tập trung đầu tuần

Tiết 2+3 Tập đọc

bóp nát quả cam

I- Mục đích yêu cầu :

1-Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

Đọc rành mạch toàn bài ; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

Hiểu ND: Chuyện ca ngợi ngời thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nớc, căm thù giặc (Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,4,5)

2- Rèn kĩ năng đọc hiểu :

* Hiểu nghĩa các từ mới trong truyện : Nguyên, ngang ngợc, thuyền rồng, bệ kiến,

v-ơng hầu

* Biết đợc sự kiện lịch sử và các danh nhân anh hùng đợc nhắc đến trong truyện *Hiểu ý nghĩa truyện : Ca ngợi Trần Quốc Toản, một thiếu niên anh hùng tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng căm thù giặc

II Ph ơng pháp dạy học:

Trực quan , đàm thoại, LTTH

III- Công việc chuẩn bị:

* Tranh minh hoạ trong bài tập đọc

* Bảng phụ

IV- Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 n định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc Quyển sổ liên lạc và trả

lời các câu hỏi về nội dung bài

- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu , cả lớp nghe và nhận xét

- Nhận xét, cho điểm HS

2 Dạy - học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

- Treo tranh và hỏi : Bức tranh vẽ ai?

Ngời đó đang làm gì ?

- Vẽ chàng thiếu niên đang đứng bên

bờ sông tay cầm quả cam

- Đó chính là Trần Quốc Toản Bài tập

đọc Bóp nát quả cam sẽ cho các em

hiểu thêm về ngời anh hùng nhỏ tuổi

này

HĐ2 Luyện đọc đoạn 1, 2

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu lần 1 - Theo dõi và đọc thầm theo

+ Giọng ngời dẫn chuyện :nhanh, hồi

hộp

+ Giọng Trần Quốc Toản khi nói với

lính gác cản đờng : giận dữ, khi nói với

nhà vua :dõng dạc

Trang 2

+ Lời nhà vua : khoan thai, ôn tồn

b)Đọc từng câu, phát âm từ khó

- Yêu cầu HS đọc từng câu - Mỗi HS đọc một câu theo hình thức

nối tiếp Đọc từ đầu cho đến hết bài

- Cho HS luyện phát âm các từ ngữ sau

- nớc ta, ngang ngợc, sáng nay, thuyền

rồng, liều chết, quát lớn, mui thuyền, lo

việc nớc, lăm le, nghiến răng…

- 7 đến 10 HS đọc cá nhân các từ này, cả lớp đọc đồng thanh

c) Luyện đọc đoạn , giải nghĩa từ khó

- HS chia bài thành 4 đoạn -Chia bài thành 4 đoạn

- Hớng dẫn HS đọc câu văn dài , khó

ngắt giọng

- Ngắt giọng các câu sau :

Đợi từ sáng đến tra, / vẫn không đợc gặp, /cậu bèn liều chết /xô mấy ngời lính gác ngã chúi, / xăm xăm xuống bến //

- Ta xuống xin bệ kiến Vua, không kẻ nào đợc giữ ta lại ( giọng giận dữ ) Quốc Toản tạ ơn Vua, / chân bớc lên

bờ mà lòng ấm ức ://"Vua ban cho cam quý / nhng xem ta nh trẻ con, / vẫn không cho dự bàn việc

nớc."// Nghĩ đến quân giặc đang lăm

le đè đầu c ỡi cổ dân mình, / cậu nghiến răng, / hai bàn tay bóp chặt.//

YC HS đọc phần chú giải 2 HS đọc chú giải

- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn

tr-ớc lớp , GV và cả lớp theo dõi để nhận

xét

- Tiếp nối nhau đọc các đoạn 1, 2, 3, 4 ( đọc 2vòng )

- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc

theo nhóm

- Lần lợt từng HS đọc trớc nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

d Thi đọc

-Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng

thanh, đọc cá nhân

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc

đồng thanh một đoạn trong bài

- Nhận xét, cho điểm

e) Cả lớp đồng thanh

- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh

đoạn 3, 4

Trang 3

Tiết 2

HĐ3 Tìm hiểu bài

- Giặc Nguyên có âm mu gì đối với

n-ớc ta ?

- Giặc giả vờ mợn đờng để xâm chiếm nớc ta

- Thái độ của Trần Quốc Toản nh thế

nào ?

- Trần Quốc Toản vô cùng căm giận

- Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm

gì?

- Trần Quốc Toản gặp vua để nói hai

tiếng xin đánh

- Tìm những từ ngữ thể hiện Trần Quốc

Toản rất nóng lòng muốn gặp vua ?

- Đợi từ sáng đến tra, liều chết xô lính gác , xăm xăm xuống bến

- Câu nói của Trần Quốc Toản thể hiện

điều gì ?

- Trần Quốc Toản rất yêu nớc và vô cùng căm thù giặc

- Trần Quốc Toản đã làm điều gì trái

với phép nớc ?

- Xô lính gác, tự ý xông xuống thuyền

- Vì sao sau khi tâu vua xin đánh Trần

Quốc Toản lại tự đặt gơm lên gáy?

- Vì cậu biết rằng phạm tội sẽ bị trị tội theo phép nớc

- Vì sao Vua không những tha tội mà

còn ban cho Trần Quốc Toản cam quý ?

- Vì Vua thấy Trần Quốc Toản còn nhỏ mà đã biết lo việc nớc

- Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam vì

điều gì ?

- Vì bị vua xem nh trẻ con và lòng căm giận khi nghĩ đến quân giặc khiến Trần Quốc Toản nghiến răng , hai bàn tay bóp chặt làm nát quả cam

- Con biết gì về Trần Quốc Toản ? - Trần Quốc Toản là một thiếu niên

yêu nớc / Trần Quốc Toản là thiếu niên nhỏ tuổi nhng chí lớn./ Trần Quốc Toản còn nhỏ tuổi nhng có chí lớn, biết lo cho dân, cho nớc /

4 Củng cố, dặn dò

- Gọi 3 HS đọc truyện theo hình thức

phân vai ( ngời dẫn chuyện, vua, Trần

Quốc Toản )

- Nhận xét tiết học

- Giới thiệu truyện Lá cờ thêu sáu chữ

vàng để HS tìm đọc , dặn HS về nhà

chuẩn bị bài sau

Trang 4

Tiết 4 Toán

ôn tập về các số trong phạm vi 1000

I Mục đích yêu cầu:

Biết đọc, viết các số có 3 chữ số

Biết đếm thêm một số đơn vị trong trờng hợp đơn giản

Biết so sánh các số có 3 chữ số

Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất có 3 chữ số

II Ph ơng pháp dạy học:

Đàm thoại, LTTH

III Công việc chuẩn bị:

* Bảng phụ

IV các hoạt động dạy - học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài :

HĐ2 Hớng dẫn luyện tập

Bài 1: Viết số đọc số.

- HS tự làm bài chữa bài - Làmvở bài tập, 2 HS lên bảng làm

- Nhận xét bài làm của HS

- YC : Tìm các số tròn chục ? - Đó là 250 và 900

- Số nào là số có 3 chữ số giống nhau? - Số 555 có 3 chữ số giống nhau cùng

Bài 2: điền số còn thiếu vào ô trống.

- Điền số nào vào ô trống thứ nhất? - Điền 382

- Vì sao ? - Vì đếm 380, 381 sau đó đếm đến

382

- HS điền tiếp vào các ô trống còn lại

của phần a, sau đó cho tự nhiên liên tiếp

từ 380 đến 390

HS đọc dãy số này và giới thiệu Đây

là số

Bài 3 viết các số tròn trăm vào chỗ trống

- Những số ntnđợc gọi là số tròn trăm ? - số có hai chữ số tận cùng đều là 0

- Yêu cầu HS tự làm bài chữa bài - Y/C đó theo dõi và nhận xét bài

Bài 4 :điền dấu thích hợp

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó giải

thích cách so sánh :

534 … 500 + 34

909 … 902 + 7

Bài 5

- Đọc từng yêu cầu của bài a) 100 b) 999 c) 1000

Trang 5

Bài tập bổ trợ :

- Bài toán 1: Viết tất cả các số có 3 chữ

số giống nhau Những số đứng liền nhau

trong dãy số này cách nhau bao nhiêu

đơn vị ?

- Các số có 3 chữ số giống nhau là :

111, 222, 333, … , 999 Các số đứng liền nhau trong dãy số này hơn kém nhau 111 đơn vị

- Bài toán 2: Tìm số có 3 chữ số, biết

rằng nếu lấy chữ số hàng trăm trừ đi chữ

số hàng chục, lấy chữ số hàng chục trừ đi

chữ số hàng đơn vị thì đều có hiệu là 4

- Số đó là 951, 840

4 Củng cố, dặn dò :

HS học tốt, chăm chỉvề nhàn ôn lại bài

Trang 6

Tiết 5 Đạo đức

Thứ ba, ngày 27 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 Toán

Ôn tập các số trong phạm vi 1000

I Mục đích yêu cầu:

Biết đọc, viết các số có 3 chữ số

Biết phân tích các số có 3 chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và ng ợc lại

Biết sắp xếp các số có đến 3 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngợc lại

II Ph ơng pháp dạy học :

LTTH

III Công việc chuẩn bị:

* Bảng phụ

IV Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra bài 3,4 tiết trớc.

3.Dạy học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài :

HĐ2 Hớng dẫn ôn tập

Bài 1

- HS tự làm bài Chữa bài - 2 HS lên bảng làm.Lớp làm VBT

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 2

- Số 842 gồm trăm? mấy chục ? đơn vị? - 842 :8 trăm, 4 chục và 2 đơn vị?

- HS tự làm tiếp còn lại tơng tự - 3 HS lên bảng làm, lớp làm VBT

Bài 3

- Tơng tự.Yêu cầu HS tự làm bài -HS làm bài ,chữa bài

Bài 4

-Viết lên bảng dãy số 462, 464, 466,…và

hỏi : 462 và 464 hơn kém nhau mấy đơn

vị ?

- 462 và 464 hơn kém nhau 2 đơn vị

- 464 , 466 hơn kém nhau bn đơn vị ? - 464 và 466 hơn kém 2 đơn vị

- Đây là dãy số đếm thêm 2? - HS lên bảng điền số : 248, 250,…

- HS tự làm các phần còn lại của bài

4 Củng cố, dặn dò :

- Tổng kết tiết học và giao các bài tập bổ

trợ kiến thức cho HS

Trang 7

Tiết 2 Kể chuyện

Bóp nát quả cam

I Mục đích yêu cầu:

Sắp xếp đúng thứ tự các tranh và kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện (BT1, BT2)

II Ph ơng pháp dạy học:

Trực quan, đàm thoại LTTH

III Công việc chuẩn bị:

* Tranh minh hoạ câu truyện trong SGK Bảng phụ

IV- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ

- HS kể lại câu chuyện Chuyện quả

bầu

- 3 HS kể nối tiếp

3 Dạy - học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Hớng dẫn kể chuyện

a) Sắp xếp lại các tranh theo thứ tự :

- Dán 4 bức tranh lên bảng nh SGK - Quan sát tranh minh hoạ

- HS TL nhóm sắp xếp lại các bức

tranh?

- HS thảo luận nhóm 4

- Gọi 1 HS nhận xét - Bức: 2 -1 - 4 - 3

b) Kể lại từng đoạn câu chuyện

Bớc 1: Kể trong nhóm - HS kể chuyện trong nhóm 4

Bớc 2: Kể trớc lớp

- Nhóm cử đại diện lên kể trớc lớp - HS kể nối tiếp thành câu chuyện

Đoạn 1:

- Bức tranh vẽ những ai ? - Trần Quốc Toản và lính canh

- Thái độ của Trần Quốc Toản ra sao ? - Rất giận dữ

- Vì sao TrQT lại có tđ nh vậy ?

Đoạn 2:

- Vì sao Trần Quốc Toản lại giằng co

với lính canh ?

- Vì Trần Quốc Toản đợi từ sáng đến tra mà vẫn không đợc gặp Vua

- Quốc Toản gặp Vua để làm gì ? - Quốc Toản gặp Vua để nói hai tiếng

“xin đánh”

- Khi bị quân lính vây kín Quốc Toản

đã làm gì , nói gì ?

- Quốc Toản Ta xuống xin bệ kiến Vua, không kẻ nào đợc giữ ta lại.

Đoạn 3:

- Tranh vẽ những ai ? Họ đang làm gì? - Tranh vẽ chàng đứng dậy

- Trần Quốc Toản nói gì với Vua ? - Cho giặc cho đánh !

- Vua nói gì, làm gì với Trần Quốc

Toản?

Quốc Toản làm trái phép cam quý

Đoạn 4 :

- Vì sao mọi ngời trong tranh lại tròn

xoè mắt ngạc nhiên ?

- Vì trong tay Quốc Toản quả cam chỉ còn trơ bã

-Vì sao Quốc Toản đã bóp nát quả cam - Chàng ấm ức vì cỡi cổ dân lành

Trang 8

c) Kể lại toàn bộ truyện :

- Yêu cầu kể lại chuyện theo vai - 3 HS kể theo vai

- Gọi 2 HS kể toàn truyện

4 Củng cố, dặn dò

- NX tiết họ Dặn VN , chuẩn bị bài

sau

Tiết 3 Thể dục

Tiết 4 Chính tả (nghe – viết) viết)

Bóp nát quả cam

I Mục đích yêu cầu:

Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt đoạn Bóp nát quả cam

Làm đợc BT (2) a/b , hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn

II Ph ơng pháp dạy học:

Đàm thoại, LTTH

III Đồ dùng dạy học:

* Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2

IV Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng viết - Lặng ngắt, núi non, lao công, nức

nở

- Nhận xét HS viết

3 Dạy - học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Hớng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung

- GV đọc đoạn cần viết 1 lần - Theo dõi bài

- Đoạn văn nói về ai ? - Nói về Trần Quốc Toản

- Đoạn văn kể về chuyện gì ? - Trần Quốc Toản bóp nát quả cam

- Trần Quốc Toản là ngời nh thế nào? - TQT là ngời tuổi nhỏ yêu nớc

b) Hớng dẫn cách trình bày

- Đoạn văn có mấy câu ? - Đoạn văn có 3 câu

- Tìm những chữ đợc viết hoa trong bài - Thấy, Quốc Toản, Vua

- Vì sao phải viết hoa ? - Quốc Toản là danh từ riêng

c) Hớng dẫn viết từ khó :

- GV yêu cầu HS tìm các từ khó - nghiến răng, xiết chặt, quả cam.

- Yêu cầu HS viết từ khó - HS dới lớp viết vào bảng

d)Viết chính tả

e) Soát lỗi

g) Chấm bài

HĐ3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

- Gọi HS đọc lại bài làm - 4 HS nối tiếp đọc lại bài làm

Trang 9

- Chốt lại lời giải đúng Tuyên dơng

nhóm thắng cuộc

a) Đông sao thì nắng, vắng sao ma

Con công hay múa

Nó múa làm sao ?

Nó rụt cổ vào

Nó xoè cánh ra

b,

Con cò mà đi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

Ông ơi ông vớt tôi nao

Tôi có lòng nào ông hãy xáo măng

Có xáo thì xáo nớc trong Chớ xáo nớc đục đau lòng cò con

b) chím, tiếng, dịu, tiên, tiến, khiến

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ôn lại bài

Tiết 5 Âm nhạc

Thứ t , ngày 28 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 Tập đọc

lợm

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc đúng các câu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

- Hiểu ND: Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm (trả lời đợc các

CH trong SGK ; thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu)

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu các từ khó trong bài: Loắt choắt , cái sắc, ca lô, thợng khẩn

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi chú bé liên lạc ngộ nghĩnh đáng yêu, dũng cảm

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

Trả lời câu hỏi nội dung bài?

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Luyện đọc

- GV đọc mẫu

* Đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ

- Chú ý đọc đúng 1 số từ ngữ

* Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

tr-ớc lớp

- Hớng dẫn cách ngắt nghỉ Bảng phụ

* Đọc từng đoạn trong nhóm

Trang 10

* Thi đọc giữa các nhóm

* Đọc đồng thanh

c Tìm hiểu bài

CH1: Tìm những nét đáng yêu ngộ

nghĩnh của Lợm trong 2 khổ thơ đầu

- Lợm bé loắt choắt, đeo cái sắc xinh xinh đầu nghênh nghênh, ca lô

đội lệch mồm huýt sáo, nh con chim chích nhảy trên đờng

CH2: Lợm làm nhiệm vụ gì ? - Làm nhiệm vụ chuyển th, chuyển

công văn t liệu CH3:Lợm dũng cảm nh thế nào ? - Lợm không sợ nguy hiểm vợt qua

mặt trận …khẩn

Em hãy tả hình ảnh Lợm trong 4

câu thơ ?

- Lợm đi trên đờng quê vắng vẻ, hai bên đờng lúa chỗ đồng chỉ thấy chiếc

mũ ca nô nhấp nhô trên biển lúa CH4: em thích những câu thơ nào ?

Vì sao ?

- HS phát biểu

d Học thuộc bài thơ - HS học thuộc lòng

(nhận xét)

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

Trang 11

Tiết2 Toán

Ôn tập về phép cộng và phép trừ

I Mục đích yêu cầu:

Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm

Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có đến 3 chữ số

Biết giải bài toán bằng một phép cộng

II Ph ơng pháp dạy học:

LTTH

III Công việc chuẩn bị:

* Bảng phụ

IV Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra bài VN của HS

3.Dạy học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài :

HĐ2 Hớng dẫn ôn tập

Bài 1: Viết số.

-HS tự làm bài, chữa bài - Làm bài vào vở , 2 HS lên chữa

- Số 842 = mấy trăm?chục ? đơn vị? - Số 842 = 8 trăm+ 4 chục+ 2 đơn vị

Bài 3

- Yêu cầu HS tự làm bài , chữa bài -HS làm bàitơng tự bài 1

Bài 4

-Viết lên bảng dãy số 462, 464, 466,…

và hỏi : 462 và 464 hơn kém nhau mấy

đơn vị ?

- 462 và 464 hơn kém nhau 2 đơn vị

- 464 và 466 hơn kém nhau bn đơnvị ? - 464 và 466 hơn kém 2 đơn vị

- Đây là dãy số đếm thêm 2? - HS lên bảng điền số : 248, 250,…

- HS tự làm các phần còn lại của bài

4 Củng cố, dặn dò :

- Tổng kết tiết học VN ôn lại bài

Tiết 3 Luyện từ và câu

Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

I Mục đích yêu cầu:

Nắm đợc một số từ ngữ chỉ nghề nghiệp (BT1, BT2); nhận biết đợc những từ ngữ nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam (BT3)

Đặt đợc một câu ngắn với một từ tìm đợc trong BT3 (BT4)

Trang 12

II Ph ơng pháp dạy học:

Trực quan, đàm thoại, LTTH

III Công việc chuẩn bị:

* Tranh minh hoạ bài tập 1 Bảng phụ

IV Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho HS đặt câu với mỗi từ ở bài tập 1 - 10 HS lần lợt đặt câu

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Dạy - học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Ngời trong bức tranh 1 làm nghề gì ? - Làm công nhân,vìđội mũ công nhân

- Gọi HS nhận xét -Đáp án : 2) công an; 3) nông dân ;

4) bác sĩ ; 5) lái xe ;6) ngời bán hàng

- Hỏi tơng tự với các bức tranh còn lại

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu - Tìm thêm những từ ngữ chỉ nghề

nghiệp khác mà em biết

- Chia HS thành 4 nhóm, phát giấy và

bút cho từng nhóm và yêu cầu HS thảo

luận để tìm từ trong 5 phút

thợ may, bộ đội, giáo viên, phi công, nhà doanh nghiệp, diễn viên, ca sĩ, nhà tạo mẫu, kĩ s, thợ xây…

Bài 3

- Gọi HS đọc các từ tìm đợc ?

- Từ cao lớn nói lên điều gì ?

- anh hùng, thông minh, gan dạ, cần

cù, đoàn kết, anh dũng

- cao lớn nói về tầm vóc.

Bài 4

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu - Đặt một câu với từ tìm đợc bài 3

- Gọi HS lên bảng viết câu của mình - HS lên bảng,mỗi lợt 3 HS

- Gọi HS đặt câu trong Vở bài tập Tiếng

Việt 2, tập hai

-Trần QT là một thiếu niên anh hùng Bạn Hùng là một rất thông minh Các chú bộ đội rất gan dạ.

4 Củng cố, dặn dò

Lan là một học sinh rất cần cù

Đoàn kết là sức mạnh.

Bác ấy là đã hi sinh anh dũng

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà đặt câu

Tiết 4 Tự nhiên xã hội

mặt trăng và các vì sao

Ngày đăng: 06/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w