1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 2- LOP 1( CKTKN)

23 380 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dấu hỏi – Dấu nặng
Tác giả Lê Thị Nhung
Trường học Trường Tiểu học Hải Thượng
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 282 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV viết lên bảng các tiếng có thanh hỏi trong bài và nói, các tiếng này giống nhau ở chổ đều có dấu thanh hỏi.. -GV viết lên bảng các tiếng có thanh nặng trong bài và nói, các tiếng này

Trang 1

BÀI 4: DẤU HỎI – DẤU NẶNG

I.Mục tiêu: Sau bài học học sinh :

-Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 – 3 em viết dấu sắc trên bảng, cả lớp viết

bảng con

Gọi 3 – 5 em đọc tiếng bé

Gọi 3 học sinh lên bảng chỉ dấu sắc trong các

tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá, cá trê

-GV viết lên bảng các tiếng có thanh hỏi trong

bài và nói, các tiếng này giống nhau ở chổ đều

có dấu thanh hỏi

Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các em dấu hỏi

GV viết dấu hỏi lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu hỏi

*Dấu nặng.

Học sinh nêu tên bài trước

HS đọc bài, viết bài

Thực hiện bảng con

Học sinh trả lời:

Khỉ trèo cây, cái giỏ, con hổ, mỏ chim

Dấu hỏi

Trang 2

GV treo tranh học sinh quan sát vÀ thảo luận.

+Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?

-GV viết lên bảng các tiếng có thanh nặng

trong bài và nói, các tiếng này giống nhau ở

chổ đều có dấu thanh nặng Cô sẽ giới thiệu

tiếp với các em dấu nặng

GV viết dấu nặng lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu nặng

2.2 Dạy dấu thanh:

GV đính dấu hỏi lên bảng

a) Nhận diện dấu

+ Dấu hỏi giống nét gì?

Yêu cầu học sinh lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ

a Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học

GV nói: Tiếng be khi thêm dấu hỏi ta được

tiếng bẻ

Viết tiếng bẻ lên bảng

Yêu cầu học sinh ghép tiếng bẻ trên bảng cài

Gọi học sinh phân tích tiếng bẻ

+ Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?

-GV phát âm mẫu : bẻ

-Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bẻ

-GV cho học sinh thảo luận và hỏi: Ai có thể

tìm cho cô các hoạt động trong đó có tiếng bẻ

-Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ

-Học sinh thực hiện trên bảng cài

1 emĐặt trên đầu âm e

Trang 3

Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.

c.Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:

b Viết dấu hỏi

Gọi học sinh nhắc lại dấu hỏi giống nét gì?

GV vừa nói vừa viết dấu hỏi lên bảng cho học

sinh quan sát

Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu hỏi

Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh hỏi.

GV yêu cầu học sinh viết tiếng bẻ vào bảng

con Cho học sinh quan sát khi GV viết thanh

hỏi trên đầu chữ e

Viết mẫu bẻ

Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẻ

c Viết dấu nặng

Gọi học sinh nhắc lại dấu nặng giống vật gì?

GV vừa nói vừa viết dấu nặng lên bảng cho

học sinh quan sát

Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu nặng

Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh nặng.

GV yêu cầu học sinh viết tiếng bẹ vào bảng

con Cho học sinh quan sát khi GV viết thanh

-Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

+Tranh 1: Mẹ đang bẻ cổ áo cho bé

Trang 4

+Các tranh này có gì khác nhau?

+Các bức tranh có gì giống nhau?

+Em thích tranh nào nhất? Vì sao?

+Trước khi đến trường em có sửa lại quần

áo không?

+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?

3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng

Trò chơi: Ghép dấu thanh với tiếng

-GV đưa ra một số từ trong đó chứa các tiếng

đã học nhưng không có dấu thanh GV cho học

sinh điền dấu: hỏi, nặng

Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách

báo…

4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà.

trước khi đi học

+Tranh 2: Bác nông dân đang bẻ ngô.+Tranh 3: Bạn gái bẻ bánh đa chia chocác bạn

-Các người trong tranh khác nhau: me,bác nông dân, bạn gái

-Hoạt động bẻ

Học sinh tự trả lời theo ý thích

-Có

-Bẻ gãy, bẻ ngón tay,…

-Dấu sắc: bé bập bẹ nói, bé đi

-Dấu hỏi: mẹ bẻ cổ áo cho bé

III.Các hoạt động dạy học :

1 Luyện bảng con :

.Hoạt động 1: Giới thiệu hình tam giác,

GV lần lượt đưa từng tấm bìa hình tam giác

cho HS xem

Học sinh thực hiện

Học sinh nêu: Ví dụ

Số đồ vật có dạng hình tam giác

Trang 5

Hoạt đông 2 : Luyện tập

GV hướng dẫn cho HS làm các bài tập

Bài 1 : Tô màu các hình tam giác

Bài 2:Tô mầu các hình các đồ vật có dạng hình

tam giác

Bài 3 : Tô màu các hình ngôi nhà, hình con cá,

Bài 4 : Xếp hình theo mẫu

2 Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị cho bài sau

-HS làm bài và chữa bài-Khi tô màu chú ý tô màu không bị rakhỏi hình

II Các hoạt động dạy học :

-GV hướng dẫn cách viết dấu nặng và dấu hỏi

-Mỗi chữ viết theo một hàng

-GV hướng dẫn cách cầm viết, cách ngồi viết

- Viết đúng theo mẫu

- HS làm bài nối theo mẫu

- Tô chỡ đúng mẫu

HS nhớ lời cô dặn

Trang 6

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

HỌC VẦN :

BÀI 5: DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ

I.Mục tiêu: Sau bài học học sinh :

-Nhận biết được dấu và thanh huyền, dấu ngãvà thanh ngã

-Ghép và đọc được tiếng bè, bẽ

-Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II.Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng dạy vần

-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, vòng

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 – 3 em viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng,

-GV viết lên bảng các tiếng có thanh huyền

trong bài và nói, các tiếng này giống nhau ở

chổ đều có dấu thanh huyền

Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các em dấu

-GV viết lên bảng các tiếng có thanh ngã trong

bài và nói, các tiếng này giống nhau ở chổ đều

có dấu thanh ngã Cô sẽ giới thiệu tiếp với các

Học sinh nêu tên bài trước

HS đọc bài, viết bài

Thực hiện bảng con

Mèo, gà, cò, cây dừa

Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)

Các tranh này vẽ:

Một em bé đang vẽ, khúc gỗ, cái võng,một bạn nhỏ đang tập võ

Trang 7

em dấu ngã

-GV viết dấu ngã lên bảng và nói: dấu này là

dấu ngã

b Dạy dấu thanh:

GV đính dấu huyền lên bảng

d GV đính dấu ngã lên bảng và cho học sinh

nhận diện dấu ngã (dấu ngã là một nét móc

nằm ngang có đuôi đi lên)

Yêu cầu học sinh lấy dấu ngã ra trong bộ chữ

của học sinh

b) Ghép chữ và đọc tiếng

e Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học

-GV nói: Tiếng be khi thêm dấu huyền ta được

tiếng bè

-Viết tiếng bè lên bảng

-Yêu cầu học sinh ghép tiếng bè trên bảng cài

-Gọi học sinh phân tích tiếng bè

+Dấu huyền trong tiếng bè được đặt ở

đâu ?

-GV phát âm mẫu : bè

-Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bè

-Tìm cho cô các từ có tiếng bè

GV cho học sinh phát âm nhiều lần tiếng bè

-Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè

-So sánh tiếng bè và bẽ

-Gọi học sinh đọc bè – bẽ.

c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:

*Viết dấu huyền.

-Gọi học sinh nhắc lại dấu huyền giống nét gì?

Dấu ngã

Một nét xiên trái

Giống nhau: đều có một nét xiên

Khác nhau: dấu huyền nghiêng trái còndấu sắc nghiêng phải

Thực hiện trên bộ đồ dùng

-Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập

-Thực hiện trên bảng cài

1 em-Đặt trên đầu âm e

bè chuối, chia bè, to bè, bè phái …

Giống nhau: Đều có tiếng be

Khác nhau: Tiếng bè có dấu huyền trênđầu chữ e, còn tiếng bẽ có dấu ngã nằmtrên chữ e

Học sinh đọc

-Một nét xiên trái

Trang 8

-GV vừa nói vừa viết dấu huyền lên bảng cho

học sinh quan sát

-Các em viết dấu huyền giống như dấu sắc

nhưng nghiêng về trái

Các em nhớ đặt bút từ trên, sau đó kéo một nét

xiên xuống theo chiều tay cầm bút Dấu huyền

có độ cao gần 1 li

-Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu huyền

*Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh huyền.

-Yêu cầu học sinh viết tiếng bè vào bảng con

*Viết dấu ngã

-Dấu ngã có độ cao gần 1 li Các em đặt bút ở

bên dưới dòng kẻ của li, kéo đầu móc lên sao

cho đuôi móc của dấu ngã lên chạm vào dòng

kẻ trên của ô li

-GV vừa nói vừa viết vào ô li phóng to cho

Nội dung bài luyện nói của chúng ta hôm nay

là bè và tác dụng của nó trong đời sống

+Trong tranh vẽ gì?

+Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?

+Thuyền và bè khác nhau như thế nào?

-Học sinh theo dõi viết bảng con dấuhuyền

-Viết bảng con: bè

-Học sinh theo dõi viết bảng con dấungã

-Viết bảng con: bẽ

-Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

-Vẽ bè-Đi dưới nước

-Thuyền có khoang chứa người hoặchàng hoá

-Bè không có khoang chứa và trôi bằngsức nước là chính

-Chở hàng hoá và người

Trang 9

+Thuyền dùng để chở gì?

+Những người trong bức tranh đang làm gì?

+Tại sao người ta không dùng thuyền mà

dùng bè?

3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách

báo…

4.Nhận xét, dặn dò:

- Học bài, xem bài ở nhà

- Đọc và xem trước bài cho tiết học sau

-Đẩy cho bè trôi

Các hình vuông, tròn, tam giác bằng gỗ bìa

Que diêm, gỗ bìa có mặt là hình vuông, hình tam giác, tròn

1 Kiểm tra bài cũ :

Trang 10

-Hãy tô các hình cùng tên 1 màu.

-Cả ba nhóm đi lên hô to vật mình tìmđược ở trên bảng

III.Các hoạt động dạy học :

1 Luyện bảng con :

.Hoạt động 1:

-GV lần lượt đưa từng tấm bìa các hình cho học

sinh nhận biết nêu tên

Hoạt đông 2 : Luyện tập

-GV hướng dẫn cho HS làm các bài tập

Bài 1 : Tô màu các hình

-GV hướng dẫn các hình cùng một loại thì tô

-Khi tô màu chú ý tô màu không bị rakhỏi hình

-Chú ý tô màu đúng và đẹp

- Cho các tổ thi đau nhau xếp hình

Trang 11

Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010

HỌC VẦN:

BÀI 6: BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẸ – BẼ

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:

- Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh: dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng , dấu huyền, dấu ngã

- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Tô được e, b, bé và các dấu thanh

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ hoặc các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ

-Mẫu vật minh hoạ cho từ be, bé (quyển sổ nhỏ, bộ quần áo của trẻ nhỏ)

III.Các hoạt động dạy học :

a Giới thiệu bài: Ghi tựa

-Gọi học sinh nhắc lại các âm và các dấu thanh

-GV yêu cầu học sinh ghép thành tiếng be

-GV gắn bảng mẫu (hoặc vẽ) lên bảng

-Yêu cầu học sinh nhìn lên bảng và đọc

b) Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh

Thực hiện bảng con

Học sinh đọc

E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngã ,nặng

em bé, người đang bẻ ngô

Bẹ cau, dừa, bè trên sông

Học sinh đọc

Học sinh thực hành tìm và ghép

Nhận xét bổ sung cho các bạn đã ghépchữ

Trang 12

thành tiếng:

-Yêu cầu cả lớp đọc tiếng be và các dấu thanh

“be”, thêm dấu huyền thì được tiếng gì GV

GV nói: chỉ cần thay đổi các dấu thanh khác

nhau chúng ta sẽ được các tiếng khác nhau để

chỉ các sự vật khác nhau

Gọi 2 học sinh lên bảng đọc

c) Các từ tạo nên từ e, b và các dấu thanh

Từ âm e, b và các dấu thanh của chúng có thể

tạo ra các từ khác nhau:

“be be” – là tiếng của bê hoặc dê con

“bè bè” – to, bành ra hai bên

“be bé” – chỉ người hay vật nhỏ, xinh xinh

Gọi học sinh đọc

d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con

-GV viết mẫu lên bảng theo khung ô li đã

được phóng to

Tiết 2

c Luyện tập

1) Luyện đọc

-Gọi học sinh lần lượt phát âm các tiếng vừa

ôn trong tiết 1 theo nhóm, bàn, cá nhân

-GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé”

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Học sinh tô các tiếng còn lại trong vở Tập viết

c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt

các từ theo dấu thanh

GV hướng dẫn học sinh quan sát các cặp tranh

-Nhiều học sinh đọc lại

-Quan sát, viết lên không trung.-Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

-Học sinh đọc

-Em bé đang chơi đồ chơi

Đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé

-Học sinh đọc: be béThực hiện trong VTV

-Con dê

Trang 13

GV hỏi:

+Tranh thứ nhất vẽ gì?

+Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?

+“dê” thêm dấu thanh gì dể được tiếng

“dế”

Tương tự GV hướng dẫn học sinh quan sát và

rút ra nhận xét: Mỗi cặp tranh thể hiện các từ

khác nhau bởi dấu thanh (dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó,

võ)

-Treo tranh minh hoạ phần luyện nói

-GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề

-Gọi học sinh nhắc lại những sự vật có trong

tranh

-Các con đã trông thấy các con vật, cây cỏ, đồ

vật, người tập võ, … này chưa? Ở đâu?

-Cho học sinh nêu một số đặc điểm của con

vật, các quả :

+Quả dừa dùng để làm gì?

+Khi ăn dưa có vị như thế nào? Màu sắc

của dưa khi bổ ra sao?

+Trong số các tranh này con thích nhất

tranh nào? Tại sao con thích?

+Trong các bức tranh này, bức nào vẽ

người, người đó đang làm gì? Con có quen

biết ai tập võ không? Con thích tập võ không?

Tại sao con thích?

3 Củng cố , dặn dò :

-Hỏi tên bài Gọi đọc bài

-Dặn học bài, xem bài ở nhà

-Con dế-Dấu sắc

-Công viên, vườn bách thú, …

-Ăn, nước để uống

- Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật ; đọc, viết được các số 1, 2, 3; Biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3,2, 1; Biết thứ tự của các số 1, 2, 3

Trang 14

-Các BT cần làm: 1, 2, 3

- Yêu thích môn học và hoàn thành nhiệm vụ suất sắc

II Đồ dùng dạy học : Mẩu vật và tranh ở SGK/11

-Số 1, 2, 3 mẫu

-Sách vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy và học :

1.Kiểm tra bài cũ :

*Mục tiêu : Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3

-Giáo viên : Cô có 1 quả chuối, cô có 1 cái ca

-Mời 1 em lên lấy cho cô 1 con chim, 1 con

Bài 2 : Nêu số lượng ở hình vẽ

Giáo viên nêu yêu cầu

Bài 3 : Viết số hoặc vẽ chấm tròn

Đề bài yêu cầu gì ?

Giáo viên theo dõi, nhận xét

1 – 2 – 3 ; 3 – 2 – 1 -Học sinh chơi trò chơi

-Gồm 1 nét hất, 1 nét sổ

-Viết mỗi số 1 dòng

-Học sinh nêu lại-Học sinh nêu số lượng hình vẽViết số vào ô 

Vẽ chấm tròn vào ô Học sinh làm bài-HS đếm số lượng đồ vật và nêu

Trang 15

II Các hoạt động dạy học :

-Mỗi chữ viết theo một hàng

-GV hướng dẫn cách cầm viết, cách ngồi

I.Mục đích yêu cầu : Sau bài học học sinh có thể:

-Đọc được: e, v, bê, ve ; từ và câu ứng dụng

Trang 16

- Viết được : ê, v, bê, ve ( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở TV 1, Tập 1)

-Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bế bé

II.Đồ dùng dạy học: -Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ từ khoá

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

GV phát âm mẫu: âm ê

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm ê

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

+Có âm ê muốn có tiếng bê ta là như thế

nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng bê

GV nhận xét và ghi tiếng bê lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Trang 17

Đọc lại 2 cột âm.

Viết bảng con: ê – bê, v – ve

Dạy tiếng ứng dụng :

GV ghi lên bảng: bê – bề – bế, ve – vè – vẽ

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học

Gọi đánh vần tiếng vè, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

-b Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì

nhỉ?

GV nêu câu hỏi SGK

GV giáo dục tư tưởng tình cảm

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang

Trang 18

Giáo viên : Tranh bài 1, trang 13, bảng số.

Học sinh : Vở bài tập, que tính.

III Các hoạt động dạy và học :

1.Kiểm tra bài cũ: Viết số 1, 2, 3.vào bảng

con

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài:

Hôm nay học luyện tập

Bài 1 : Học sinh quan sát các hình vẽ và nêu

yêu cầu của bài

-Kiểm tra bài: tự kiểm tra bài của mình bằng

cách: nghe bạn chữa bài, rồi ghi đúng(đ),

sai(s)vào phần bài của mình

Bài 2:

-Nêu yêu câu của đề bài

-Giáo viên cũng cố cho các em nắm vững

thuật ngữ đếm xuôi hoặc đếm ngược

Củng cố: Giáo viên cho hoc sinh thi đua

điền số ứng với số lượng đồ vật

Dặn dò:

-Tập viết số 1, 2, 3 cho đẹp vào vở nhà

-Chuẩn bị bài:1,2,3,4,5

-Học sinh thực hiện theo yêu cầu

-Nhận biết số lượng đồ vật có trong hình vẽ, rồi viết số thích hợp vào ô trống

-Học sinh làm bài-Yêu cầu đọc kết quả-Điền số thích hợp vào ô trống-Học sinh làm bài

-Học sinh đọc từng dãy số : 1, 2, 3 hoặc

3, 2, 1-Đọc liên tục cả hai dãy số:1, 2, 3 ; 3, 2,1

-Học sinh làm bài

Trang 19

Thứ sáu ngày 27 tháng 8 năm 2010

TẬP VIẾT:

TÔ CÁC BÉT CƠ BẢN

I.Mục đích yêu cầu:

- Tô được các nét cơ banrtheo vở Tập viết 1, tập 1

-HS khá, giỏi có thể viết được các nét cơ bản

-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết

II.Đồ dùng dạy học:

-Mẫu viết bài 1, vở viết, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra đồ dùng học tập của

học sinh

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV hướng dẫn học sinh quan sát bài viết

các nét cơ bản và gợi ý để học sinh nhận

xét các nét trên giống những nét gì các em

đã học

GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết

Gọi học sinh đọc nêu lại nội dung bài viết

Phân tích độ cao, khoảng cách giữa các nét

Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 vòng

tròn khép kín

Yêu cầu học sinh viết bảng con

Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết cho

học sinh thực hành

3.Thực hành :

Cho học sinh viết bài vào tập

4.Củng cố :Hỏi lại tên bài viết.

Gọi học sinh nêu lại nội dung bài viết

-Học sinh viết bảng con

Ngày đăng: 26/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - TUAN 2- LOP 1( CKTKN)
Bảng con. (Trang 1)
Hình tròn - TUAN 2- LOP 1( CKTKN)
Hình tr òn (Trang 9)
Bảng lớp) dấu huyền, ngã. - TUAN 2- LOP 1( CKTKN)
Bảng l ớp) dấu huyền, ngã (Trang 11)
Bảng con. - TUAN 2- LOP 1( CKTKN)
Bảng con. (Trang 17)
Giáo viên   :   Tranh bài 1, trang 13, bảng số. - TUAN 2- LOP 1( CKTKN)
i áo viên : Tranh bài 1, trang 13, bảng số (Trang 18)
Bảng lớp - TUAN 2- LOP 1( CKTKN)
Bảng l ớp (Trang 22)
Bảng con - TUAN 2- LOP 1( CKTKN)
Bảng con (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w