1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 5- LOP 1(CKTKN)

27 355 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 5 - Lớp 1 (CKTKN)
Người hướng dẫn Lê Thị Nhung
Trường học Trường Tiểu học Hải Thượng
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 320,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Có hướng khắc phục trong tuần tới II/ Các hoạt động dạy học : 1/ GV nhận xét, đánh giá các hoạt động trong tuần qua *Ưu điểm : - HS đã đi vào ổn định tốt các nề nếp - Có đầy đủ đồ dù

Trang 1

- HS thấy được những ưu khuyết điểm trong tuần qua

- Phát huy những ưu điểm, khắc phục nhược điểm

- Giáo dục các em có ý thức chăm học, về nhà ngoan vâng lời ông bà cha mẹ

- Có hướng khắc phục trong tuần tới

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ GV nhận xét, đánh giá các hoạt động trong tuần qua

*Ưu điểm :

- HS đã đi vào ổn định tốt các nề nếp

- Có đầy đủ đồ dùng sách vở học tập

- Chăm chỉ trong học tập , biết vâng lời cô giáo

- Thực hiện tốt các nội quy theo quy định

- Vệ sinh sạch sẽ gọn gàng, đã xanh hóa phòng học

* Tồn tại :

- Một số em ăn mặc chưa gọn gàng hơn

- Một số em còn đi học muộn, hay bỏ quên sách vở ở nhà: Linh

2/ Kế hoạch :

- Đi học phải đúng giờ, đảm bảo sĩ số

- Học bài làm bài đầy đủ khi đến lớp

- Thực hiện tốt các nề nếp

- Chú trọng công tác vệ sinh trường lớp và khuôn viên

- Có đầy đủ đồ dùng sách vở

- Biết nghe lời cô giáo và người lớn

- Áo quần đồng phục phải đúng quy định, không ăn quà vặt ở trường

…… …… .ó.………

HỌC VẦN:

BÀI 17: U - Ư.

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:

-Đọc được: u, ư, nụ, thư từ và câu ứng dụng

-Viết được : u, ư, nụ, thư

-Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : Thủ đô

Trang 2

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói theo chủ đề: thủ đô.

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp viết bảng con (2 học sinh lên

bảng viết): tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài

GV cầm nụ hoa (lá thư) hỏi: cô có cái gì ?

+Nụ (thư) dùng để làm gì?

+Trong chữ nụ, thư có âm và dấu thanh nào

đã học?

Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các em các con

chữ, âm mới: u – ư

2.2.Dạy chữ ghi âm

-GV phát âm mẫu: âm u

-Giới thiệu tiếng:

-GV gọi học sinh đọc âm u

-GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

+Có âm u muốn có tiếng nụ ta làm như thế

nào?

-Yêu cầu học sinh cài tiếng nụ

- GV nhận xét và ghi tiếng nụ lên bảng

-Gọi học sinh phân tích tiếng nụ

Học sinh nêu tên bài trước

Tìm chữ u đưa lên cho cô giáo kiểm tra.Lắng nghe

Quan sát làm mẫu và phát âm nhiều lần(cá nhân, nhóm, lớp)

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

Lắng nghe

Ta thêm âm n trước âm u, dấu nặng dưới

âm u

Trang 3

Hướng dẫn đánh vần

-GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

-Gọi đọc sơ đồ 1

*Âm ư (dạy tương tự âm u)

- Chữ “ư” viết như chữ u nhưng thêm một dấu

râu trên nét sổ thẳng thứ hai

- So sánh chữ “ư và chữ “u”

-Phát âm: miệng mở hẹp như phát âm I, u,

nhưng thân lưỡi hơi nâng lên

-Viết: nét nối giữa th và ư

-Đọc lại 2 cột âm

-Viết bảng con: u – nụ, ư - thư

Dạy tiếng ứng dụng:

-GV ghi lên bảng: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ

-Gọi học sinh lên gạch chân dưới những tiếng

chứa âm mới học

-GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

-Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

-Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học

-Gọi đánh vần tiếng thứ, tư, đọc trơn tiếng

-Gọi đọc trơn toàn câu

* Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì

nhỉ?

-GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu

hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề (GV tuỳ

trình độ lớp mà đặt câu hỏi gợi ý)

-Giống nhau: Chữ ư như chữ u

Khác nhau: ư có thêm dấu râu

Lớp theo dõi hướng dẫn của GV

2 em

.Toàn lớp

1 em đọc, 1 em gạch chân: thu, đu, đủ,thứ, tự, cử

Trang 4

+Mỗi nước có mấy thủ đô?

+Em biết gì về thủ đô Hà Nội?

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt đông 2 : Luyện tập

GV hướng dẫn cho HS làm các bài tập

Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống

GV theo dỏi HS làm bài

Trang 5

Bài 4 : Điền dấu

GV hướng dẫn HS dấu thích hợp vào ô

trống

2 Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị cho bài sau

-HS làm bài, 1 em lên bảng chữa bài

II Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 : Luyện đọc

- GV hướng dẫn HS đọc đúng âm u , ư và

các từ ứng dụng

- GV hướng dẫn cách đọc cho HS

Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con

- GV hướng dẫn cách viết âm u, ư, nụ, thư,

lá thư, và các từ ứng dụng

- Mỗi chữ viết theo một hàng

- GV hướng dẫn cách cầm viết, cách ngồi

viết cho HS

Hoạt động 3: Luyện tập

-Làm bài tập trong vở bài tập

Bài 1: Nối theo mẫu

-GV hướng dẫn cách làm cho HS

Bài 2: Điền u hay ư

- Yêu cầu HS làm bài

Bài 3 : Viết theo mẫu

- HS làm bài nối theo mẫu: Tranh con

hổ và báo với từ thú dữ; Tranh 2 con chim với từ tu hú

-HS quan sát hình vẽ điền đúng âm

- HS điền: cú vọ, củ từ-HS viết bài theo mẫu các từ : đu đủ, củ từ

Trang 6

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:

-Đọc được: x – xe, ch – chó từ và câu ứng dụng

-Viết được : x, ch, xe, chó

-Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : xe bò, xe lu, xe ô tô

II.Đồ dùng dạy học:

-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

-Một chiếc ô tô đồ chơi, một bức tranh vẽ một con chó

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “xe bò, xe lu, xe ô tô”

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp viết bảng con (2 học sinh lên

bảng viết): u – nụ, ư – thư

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

GV cầm ô tô đồ chơi hỏi: Cô có cái gì?

-GV viết bằng phấn màu lên bảng chữ x và

nói: Chữ x in gồm một nét xiên phải và một

nét xiên trái Chữ x thường gồm một nét cong

hở trái và một nét cong hở phải

-So sánh chữ x với chữ c

-Yêu cầu học sinh tìm chữ x trên bộ chữ

Học sinh nêu tên bài trước

Theo dõi và lắng nghe

Giống nhau: Cùng có nét cong hở phải.Khác nhau: Chữ x có thêm một nét cong

hở trái

Tìm chữ x và đưa lên cho GV kiểm tra

Trang 7

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

GV phát âm mẫu: âm x

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm x

+Có âm x muốn có tiếng xe ta làm như thế

nào?

-Yêu cầu học sinh cài tiếng xe

-GV nhận xét và ghi tiếng xe lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

*Âm ch (dạy tương tự âm x)

- Chữ “ch” là chữ ghép từ hai con chữ c đứng

trước, h đứng sau

- So sánh chữ “ch” và chữ “th”

-Phát âm: Lưỡi trước chạm lợi rồi bật nhẹ,

không có tiếng thanh

-Viết: Lấy điểm dừng bút của c làm điểm bắt

đầu viết h Từ điểm kết thúc của h lia bút tới

điểm đặt bút của o và viết o sao cho đường

cong của o chạm vào điểm dừng bút của ch

Dấu sắc viết trên o

-Đọc lại 2 cột âm

-Viết bảng con: x – xe, ch – chó

Dạy tiếng ứng dụng:

-GV ghi lên bảng: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá

-Gọi học sinh lên gạch dưới những tiếng chứa

âm mới học

-GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

-Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

-Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học

Đọc lại bài

Tiết 2Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp

Theo dõi và lắng nghe

2 em

-Toàn lớp

1 em đọc, 1 em gạch chân: xẻ, xa xa, chỉ,chả

6 em, nhóm 1, nhóm 2

1 em

Đại diện 2 nhóm 2 em

Trang 8

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn.

- Luyện câu:

GV trình bày tranh, hỏi:

+Tranh vẽ gì?

+Xe đó đang đi về hướng nào? Có phải

nông thôn không?

-Câu ứng dụng của chúng ta là: xe ô tô chở cá

về thị xã

-Gọi đánh vần tiếng xe, chở, xã, đọc trơn

tiếng

-Gọi đọc trơn toàn câu

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì

nhỉ?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu

hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề (GV tuỳ

trình độ lớp mà đặt câu hỏi gợi ý)

VD:

+Các em thấy có những loại xe nào ở trong

tranh? Hãy chỉ từng loại xe?

+Gọi là xe bò vì loại xe này dùng bò kéo Bò

thường được dùng làm gì?

+Ơ quê em gọi là gì?

+Xe lu dùng làm gì?

+Loại xe ô tô trong tranh được gọi là xe gì?

Nó dùng để làm gì? Em còn biết loại xe ô tô

nào khác?

+Còn những loại xe nào nữa?

+Ơ quê em thường dùng loại xe gì?

+Em thích đi loại xe nào nhất? Tại sao?

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang

âm mới học

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

-Vẽ xe chở đầy cá

-Xe đi về phía thành phố, thị xã

Học sinh tìm âm mới học trong câu(tiếng xe, chở, xã)

6 em

7 em

“xe bò, xe lu, xe ô tô”

Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV

tô tải, ô tô khách, ô tô buýt,

Trả lời theo sự hiểu biết của mình

CN 10 em

Toàn lớp thực hiện

Lắng nghe

Trang 9

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu các em đếm từ 1

đến 6 và ngược lại, nêu cấu tạo số 6

Viết số 6

2.Bài mới :

Giới thiệu bài ghi tựa

*Lập số 7.

 GV treo hình các bạn đang chơi trong SGK

(hoặc hình khác nhưng cùng thể hiện ý có 6 đồ

vật thêm 1 đồ vật) hỏi:

+Có mấy bạn đang chơi?

+Có mấy bạn đang chạy tới?

+Vậy 6 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?

 GV yêu cầu các em lấy 6 chấm tròn thêm 1

chấm tròn trong bộ đồ dùng học tập và hỏi:

+Có tất cả mấy chấm tròn?

− Gọi học sinh nhắc lại

 GV treo 6 con tính thêm 1 con tính và hỏi:

+Hình vẽ trên cho biết gì?

− Gọi học sinh nhắc lại

 GV kết luận: 7 học sinh, 7 chấm tròn, 7 con

tính đều có số lượng là 7

*Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết

5 học sinh đếm và nêu cấu tạo số 6.Thực hiện bảng con và bản lớp

Nhắc lạiQuan sát và trả lời:

Trang 10

-GV treo mẫu chữ số 7 in và chữ số 7 viết rồi

giới thiệu cho học sinh nhận dạng chữ số 7 in

+Vừa rồi em học toán số mấy?

Gọi lớp lấy bảng cài số 7

-Hướng dẫn viết số 7

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của đề

-Yêu cầu học sinh viết số 7 vào VBT

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của đề

-Cho học sinh quan sát hình vẽ và đặt vấn đề

để học sinh nhận biết được cấu tạo số 7

-Bàn là: 7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6

-Con bướm: 7 gồm 2 và 5, gồm 5 và 2

-Ngòi bút: 7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4

-Từ đó viết số thích hợp vào ô trống

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của đề

-Cho học sinh quan sát các cột ô vuông và

viết số thích hợp vào ô trống dưới các ô

vuông

-Yêu cầu các em viết số thích hợp theo thứ tự

từ bé đến và ngược lại

3.Củng cố: Hỏi tên bài

Gọi học sinh nêu lại cấu tạo số 7

Trang 11

Mục tiêu :

- Củng cố cho HS nắm chắc cấu tạo số 7

- Biết đọc, biết viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm vi 7

- Nhận biết số lượng nhóm đồ vật trong phạm vi 7, vị trí của số 7trong dãy số từ 1 đến 7

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu các em đếm từ 1

đến 7 và ngược lại, nêu cấu tạo số 7

Hoạt đông 2 : Luyện tập

GV hướng dẫn cho HS làm các bài tập

Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống

GV theo dỏi HS làm bài

Thu chấm bài

Bài 4 : Điền dấu

GV hướng dẫn HS dấu thích hợp vào ô trống

- HS viết vào bảng conNhắc lại

Trang 12

- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị cho bài sau -Thực hiện việc học tập ở nhà

Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010

-Tranh vẽ chim sẻ, một cây cỏ có nhiều rể

-Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: rổ, rá

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp viết bảng con (2 học sinh viết

bảng lớp và đọc): x – xe, ch –chó

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

-GV treo tranh và hỏi:

+Tranh vẽ gì?

-GV chỉ phần rể của cây cỏ hỏi: Đây là cái gì?

Trong tiếng sẻ, rể có âm gì và dấu thanh gì đã

-Viết lại chữ s trên bảng và nói: Chữ gồm nét

xiên phải, nét thắt và nét cong hở trái

Lắng nghe

-Tìm chữ s đưa lên cho GV kiểm tra

Trang 13

-GV phát âm mẫu: âm s (lưu ý học sinh khi

phát âm uốn đầu lưỡi về phái vòm, hơi thoát ra

xát mạnh, không có tiếng thanh)

GV chỉnh sữa phân biệt với x

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm s

+Có âm s muốn có tiếng sẻ ta làm như thế nào?

-Yêu cầu học sinh cài tiếng sẻ

GV nhận xét một số bài ghép của HS

GV nhận xét và ghi tiếng sẻ lên bảng

Gọi học sinh phân tích

-Gọi học sinh lên gạch chân dưới những tiếng

chứa âm vừa mới học

-GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

-Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

-Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học

Đọc lại bài

Tiết 2

* Luyện đọc trên bảng lớp

-Lắng nghe-Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng,phát âm nhiều lần (CN, nhóm, lớp)

-Thêm âm e đứng sau âm s, thanh hỏitrên âm e

Cả lớp cài: sẻNhận xét một số bài làm của các bạnkhác

1 em-Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Lắng nghe

2 em

Toàn lớp

Su su, rổ rá, chữ số, cá rô (CN, nhóm,lớp)

Trang 14

-Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn.

- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:

bé tô cho rõ chữ và số

-Gọi đánh vần tiếng rõ, số đọc trơn tiếng

-Gọi đọc trơn toàn câu

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì

-GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng Việt

-GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang âm

10 emToàn lớp thực hiện

Mục tiêu : - Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 6, đọc đếm được từ 1 đến 8; Biết so sánh các

số trong phạm vi 8; Biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

Trang 15

Hoạt động GV Hoạt động HS1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu các em đếm

từ 1 đến 7 và ngược lại, nêu cấu tạo số 7

hiện ý có 7 đồ vật thêm 1 đồ vật) hỏi:

+Có mấy bạn đang chơi?

+Có mấy bạn đang chạy tới?

+Vậy 7 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?

 GV yêu cầu các em lấy 7 chấm tròn

thêm 1 chấm tròn trong bộ đồ dùng học

tập và hỏi:

+Có tất cả mấy chấm tròn?

− Gọi học sinh nhắc lại

 GV treo 7 con tính thêm 1 con tính và

hỏi:

+Hình vẽ trên cho biết gì?

− Gọi học sinh nhắc lại

 GV kết luận: 8 học sinh, 8 chấm tròn,

8 con tính đều có số lượng là 8

*Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết

GV treo mẫu chữ số 8 in và chữ số 8 viết

rồi giới thiệu cho học sinh nhận dạng chữ

+Vừa rồi em học toán số mấy?

-Gọi lớp lấy bảng cài số 8

-Hướng dẫn viết số 8

5 học sinh đếm và nêu cấu tạo số 7

Thực hiện bảng con và bảng lớp

Nhắc lạiQuan sát và trả lời:

Trang 16

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của đề.

Yêu cầu học sinh viết số 8 vào VBT

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của đề

-Cho học sinh quan sát các mô hình

SGK rồi viết số thích hợp vào ô trống

Thực hiện ở VBT

3.Củng cố: Hỏi tên bài

-Gọi học sinh nêu lại cấu tạo số 8

II Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 : Luyện đọc

- GV hướng dẫn HS đọc đúng âm x,

ch, s, r và các từ ứng dụng

- GV hướng dẫn cách đọc cho HS

Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con

- GV hướng dẫn cách viết âm x, ch

và các từ ứng dụng

- Mỗi chữ viết theo một hàng

- HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp

- HS chú ý lắng nghe

Trang 17

- GV hướng dẫn cách cầm viết, cách

ngồi viết cho HS

Hoạt động 3: Luyện tập

- Làm bài tập trong vở bài tập

Bài 1: Nối theo mẫu

GV hướng dẫn cách làm cho HS

Bài 2: Điền x hay ch

Bài 3 : Viết theo mẫu

- Luyện viết vào vở ô ly

- Viết xe, chó , sẻ, rễ, con bò, se sẻ, rễ đađúng theo mẫu

- HS làm bài nối theo mẫu

-HS quan sát hình vẽ điền đúng âm -HS viết bài theo mẫu

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

-Tranh minh hoạ hoặc sách báo có tiếng và âm chữ mới

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp viết bảng con (2 học sinh

viết bảng lớp và đọc): s – sẻ, r – rễ

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

-GV treo tranh hỏi: Các em hãy cho cô biết

Đọc theo

Trang 18

+Trong tiếng kẻ, khế có âm gì và dấu thanh

-GV phát âm mẫu: âm k

-Giới thiệu tiếng:

-GV gọi học sinh đọc âm k

+Có âm k muốn có tiếng kẻ ta làm như thế

nào?

-Yêu cầu học sinh cài tiếng kẻ

-Yêu cầu HS nhận xét bài ghép của các bạn

-GV nhận xét và ghi tiếng kẻ lên bảng

-Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

Gọi đọc sơ đồ 1

*Âm kh (dạy tương tự âm k)

- Chữ “kh” được ghép bởi 2 con chữ k và h

- So sánh chữ “k" và chữ “kh”

-Phát âm: Gốc lưỡi lui về vòm mềm tạo nên

khe hẹp hơi thoát ra tiếng xát nhẹ, không có

tiếng thanh

-Viết: Điểm bắt đầu của con chữ k trùng với

điểm bắt đầu của con chữ h Khi viết chữ kh

các em viết liền tay, không nhấc bút

Đọc lại 2 cột âm

Viết bảng con: k – kẻ, kh – khế

-Âm e, âm ê, thanh hỏi và thanh sắc

-Gồm có nét khuyết trên, nét thắt và nétmóc ngược

-Giống nhau: Đều có nét khuyết trên.-Khác nhau: Chữ k có nét thắt còn chữ

Ngày đăng: 26/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng viết): tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề. - TUAN 5- LOP 1(CKTKN)
Bảng vi ết): tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề (Trang 2)
Bảng con. - TUAN 5- LOP 1(CKTKN)
Bảng con. (Trang 4)
Bảng viết): u – nụ, ư – thư. - TUAN 5- LOP 1(CKTKN)
Bảng vi ết): u – nụ, ư – thư (Trang 6)
Bảng con. - TUAN 5- LOP 1(CKTKN)
Bảng con. (Trang 8)
Bảng lớp và đọc): x – xe, ch –chó. - TUAN 5- LOP 1(CKTKN)
Bảng l ớp và đọc): x – xe, ch –chó (Trang 12)
Bảng con. - TUAN 5- LOP 1(CKTKN)
Bảng con. (Trang 14)
Bảng con. - TUAN 5- LOP 1(CKTKN)
Bảng con. (Trang 19)
Bảng con. - TUAN 5- LOP 1(CKTKN)
Bảng con. (Trang 25)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w